Quyết Định Số: 1899/QĐ-BCT

Chia sẻ: Nghia Tuan Bui | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:29

0
83
lượt xem
27
download

Quyết Định Số: 1899/QĐ-BCT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG NHẬP KHẨU KHÔNG THIẾT YẾU, HÀNG TIÊU DÙNG KHÔNG KHUYẾN KHÍCH NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết Định Số: 1899/QĐ-BCT

  1. BỘ CÔNG THƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT ------- NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Số: 1899/QĐ-BCT Hà Nội, ngày 16 tháng 04 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG NHẬP KHẨU KHÔNG THIẾT YẾU, HÀNG TIÊU DÙNG KHÔNG KHUYẾN KHÍCH NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương; Căn cứ Nghị quyết số 18/NQ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về những giải pháp bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, không để lạm phát cao và đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế khoảng 6,5% trong năm 2010; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các mặt hàng nhập khẩu không thiết yếu, hàng tiêu dùng không khuyến khích nhập khẩu. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. KT. BỘ TRƯỞNG Nơi nhận: THỨ TRƯỞNG - Văn phòng Chính phủ; - Ngân hàng Nhà nước; - Các Bộ: KH&ĐT, TC, NN&PTNT; Y tế; KHCN; - Bộ trưởng (để báo cáo); Nguyễn Thành Biên - Lưu: VT, XNK. DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG NHẬP KHẨU KHÔNG THIẾT YẾU, HÀNG TIÊU DÙNG KHÔNG KHUYẾN KHÍCH NHẬP KHẨU
  2. (Kèm theo Quyết định số 1899/QĐ-BCT ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công thương) Ghi Mã hàng Mô tả hàng hóa chú Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ 020 Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 1 020 Thịt trâu, bò, đông lạnh 2 020 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 3 020 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 4 020 00 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 5 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, 020 cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông 6 lạnh Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia 020 cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông 7 lạnh Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết 020 mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông 8 lạnh Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu 020 chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, 00 00 00 9 đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, 021 muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; 0 bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
  3. Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang 060 trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý 3 cách khác Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có 060 hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm 4 nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được 070 90 00 00 - Loại khác 1 070 00 00 00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh 2 070 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, 3 tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh (trừ loại để làm giống) 070 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn 4 được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh 070 Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà 5 lách xoăn (cichorium spp), tươi hoặc ướp lạnh Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần 070 củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được 6 tương tự, tươi hoặc ướp lạnh 070 00 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 7 070 Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh 8 070 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh 9 071 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín 0 trong nước), đông lạnh Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí 071 sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh 1 hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được 071 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở 2 dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
  4. Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa 071 bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt (trừ loại để làm giống 3 và loại dùng làm thức ăn động vật) Sắn, củ dong, củ lan, A-ti-sô Jerusalem, khoai lang, các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng bột 071 hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc 4 khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago Chương 8: Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa  Dừa, quả hạnh Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), 080 tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 1 (trừ mã HS 0801.31.00.00) 080 Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc 2 vỏ hoặc lột vỏ 080 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 3 080 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, 4 tươi hoặc khô 080 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô 5 080 Quả nho, tươi hoặc khô 6 080 Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ (papayas), 7 tươi 080 Quả táo, lê và quả mộc qua, tươi 8 080 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và 9 mận gai, tươi 081 Quả khác, tươi 0 Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc 081 chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm 1 đường hoặc chất ngọt khác 081 Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 3 0806; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô
  5. thuộc Chương này Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại 081 dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo 00 00 00 4 quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác Chương 9. Cà phê, chè, chè Paragoay và các Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single loại gia vị  090 21 - - Chưa khử chất ca-phê-in:  Formatted: Left, Space Before: 0 pt, After: 6 1 pt, Line spacing: single 090 22 - - Đã khử chất ca-phê-in:  Formatted: Left, Space Before: 0 pt, After: 6 1 pt, Line spacing: single 090 90 20 00 - - Các chất thay thế có chứa cà phê  Formatted: Left, Space Before: 0 pt, After: 6 1 pt, Line spacing: single 090 Chè đã hoặc chưa pha hương liệu 2 090 00 00 00 Chè Paragoay 3 090 Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loại quả chi 4 Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền 091 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá rau thơm, lá 0 nguyệt quế, ca-ry (curry) và các loại gia vị khác Chương 10: Ngũ cốc Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single 100 Formatted: Font: (Default) Times New 20 - Gạo lứt 6 Roman, 13 pt, Bold 100 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa 30 6 đánh bóng hạt hoặc hồ 100 40 00 00 - Tấm 6 Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cây làm thức ăn gia súc Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold 120 00 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh 6   Chương 15. Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã Formatted: Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single
  6. chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold 150 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các 00 00 00 1 loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 150 Mỡ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc 2 nhóm 15.03 150 90 20 00 - - Dầu đã tinh chế 7 150 - - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về 90 21 00 8 mặt hóa học 150 90 29 00 - - - Loại khác 8 150 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 90 21 00 9 kg 150 90 29 00 - - - Loại khác 9 151 00 92 00 - - Dầu đã tinh luyện 0 Trừ dầu cọ dạng 151 nhập 90 90 00 - - Loại khác 1 xá, không bao bì 151 19 20 00 - - - Dầu đã tinh chế 2 151 29 20 00 - - - Dầu đã tinh chế 2 151 19 20 00 - - - Dầu đã tinh chế 3 151 29 29 00 - - - - Loại khác 3 151 19 20 00 - - - Dầu đã tinh chế 4 151 99 20 00 - - - Dầu đã tinh chế 4
  7. 151 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn, nhưng không 29 91 00 5 thay đổi về mặt hóa học 151 29 99 00 - - - - Loại khác 5 151 50 90 00 - - Loại khác 5 151 90 19 00 - - - Loại khác 5 151 90 99 - - - Loại khác 5 Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold Toàn bộ chương Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single Ch ng 18. Ca cao và các ch  ph m t  ca cao Formatted: Font: (Default) +Body, 13 pt, Bold 180 Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single 6 cao Formatted: Font: (Default) Times New Chương 19. Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột Roman, 13 pt, Bold hoặc sữa; các loại bánh Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single - Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã được đóng gói để Formatted: Font: (Default) Times New 190 Roman, 13 pt, Bold 10 bán lẻ (trừ mã HS 1901.10.20.10 và mã HS 1 1901.10.90.10) 190 90 31 00 - - - Có chứa sữa 1 190 90 39 90 - - - - Loại khác 1 190 90 41 00 - - - Dạng bột 1 190 90 49 00 - - - Dạng khác 1 190 90 90 90 - - - Loại khác 1 Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa làm 190 chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế 2 biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, cannelloni; cut-cut
  8. (couscous), đã hoặc chưa chế biến Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế 190 00 00 00 chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột 3 rây hay các dạng tương tự Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: mảnh ngô 190 chế biến từ bột ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, 4 mảnh hoặc hạt đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ 190 viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh 5 đa nem và các sản phẩm tương tự (trừ mã HS 1905 90 60 00) Chương 20: Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single hoặc các phần khác của cây Formatted: Font: (Default) Times New Toàn bộ chương Roman, 13 pt Formatted: Font: (Default) Times New Ch ng 22: Đồ uống, rượu và giấm Roman, 13 pt, Bold Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo After: 6 pt, Line spacing: single 220 và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất Formatted: Font: (Default) +Body, 13 pt, Bold 1 ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha Formatted: Font: (Default) Times New 220 thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu, Roman, 13 pt, Bold 2 và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 220 Bia sản xuất từ malt 3 220 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao 4 độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho 220 tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất 5 thơm Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, 220 vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và 6 hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi
  9. khác Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính 220 theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu 7 mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 220 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ 8 uống có rượu khác 220 00 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic. 9 Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến Formatted: Font: (Default) Times New 230 Roman, 13 pt, Bold 10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ: 9 Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, 240 chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá 2 thuốc lá 240 10 11 00 - - - Thuốc lá lá đã được phối trộn 3 240 10 19 00 - - - Loại khác 3 240 91 00 00 - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên” 3 240 - - Loại khác (trừ mã HS 2403 99 10 00 và 2403 99 99 3 30 00) Chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold 330 00 00 00 Nước hoa và nước thơm 3 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các 330 chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế 4 phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân 330 Chế phẩm dùng cho tóc
  10. 5 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể 330 cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa, 6 đã đóng gói để bán lẻ Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm 330 nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được 7 chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình m u, sáp dùng trong nha  Formatted: Font: (Default) +Body, 13 pt khoa và các ch  ph m dùng trong nha khoa có  thành ph n c  b n là th ch cao Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế 340 phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch 1 da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy (trừ xà phòng ở dạng khác, phân nhóm 3401 20) 340 20 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: 2 Chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày dép, đồ đạc, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế 340 phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền 5 xơ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên) trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04 340 00 00 00 Nến, nến cây và các loại tương tự
  11. 6 Chương 39. Plastic và các sản phẩm bằng Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single plastic Formatted: Font: (Default) Times New Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, Roman, 13 pt, Bold 391 dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép: tấm phủ 8 tường và phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ 392 rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị 2 vệ sinh tương tự, bằng plastic Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia 392 dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng 4 plastic 392 20 90 00 - - Loại khác 6 392 90 80 90 - - - Loại khác 6 392 - - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15 m 90 90 20 6 đã đóng gói để bán lẻ 392 90 90 90 - - - Loại khác 6 Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống 420 có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, 2 túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được
  12. phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da 420 thuộc hoặc bằng da tổng hợp (trừ mã 4203 29 10 3 00, 4203 21 00 00, 4203 40 00 00) Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo Formatted: Font: (Default) Times New 420 Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật Roman, 13 pt, Bold 3 phẩm khác bằng da lông (trừ 4303 90 20 00) Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single từ gỗ Formatted: Font: (Default) Times New 441 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ Roman, 13 pt, Bold 00 00 00 4 hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự 441 00 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ 9 Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim 442 hoàn hoặc đựng dao kéo và các sản phẩm tương tự, 0 bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94 442 10 00 00 - Mắc treo quần áo 1 442 90 80 00 - - Tăm 1 442 90 92 00 - - - Chuỗi hạt 1 442 90 99 00 - - - Loại khác 1 Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold 460 21 00 00 - - Từ tre 1 460 22 00 00 - - Từ song mây 1 460 29 00 00 - - Loại khác 1
  13. 460 99 10 00 - - - Chiếu và thảm 1 Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm 460 trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt 2 hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và các sản Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các loại thiếp chúc 490 mừng in sẵn, điện tín, thư tín hoặc thông báo, có 00 00 00 9 hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc trang trí 491 00 00 00 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch 0 Chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single khác Formatted: Font: (Default) Times New Toàn bộ chương Roman, 13 pt, Bold Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, Ch ng 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, After: 6 pt, Line spacing: single dệt kim hoặc móc Formatted: Font: (Default) +Body, 13 pt, Bold Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, Toàn bộ chương After: 6 pt, Line spacing: single (trừ nhóm 6113 và 6114 30 10 00, 6117 80 90 00, Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold 6117 90 00 00)  Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single Chương 62: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, không dệt kim hoặc móc After: 6 pt, Line spacing: single Toàn bộ chương Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold (trừ 6210, 6211 33 00 10, 6211 39 00 10, 6211 43 Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, 10 00, 6217)  After: 6 pt, Line spacing: single Chương 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single khác; bộ vải; Quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt cũ khác; vải vụn Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold 630 Chăn và chăn du lịch 1 630 Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng 2 vệ sinh và khăn nhà bếp
  14. 630 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía 3 trong; điểm màn che hoặc diềm giường 630 Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại 4 thuộc nhóm 94.04 630 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và 10 7 các loại khăn lau tương tự: 630 Quần áo và các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng 00 00 00 9 khác Chương 64: Giày, dép, ghệt và các sản phẩm Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên Formatted: Font: (Default) Times New Toàn bộ chương trừ nhóm 6406 Roman, 13 pt, Bold Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, Chương 65: Mũ và các vật đội đầu khác và các After: 6 pt, Line spacing: single bộ phận của chúng Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm Formatted: Font: (Default) Times New 650 00 00 00 bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu Roman, 13 pt, Bold 4 bất kỳ đã hoặc chưa có lót, hoặc trang trí Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt khác ở 650 dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc 5 trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 650 10 10 00 - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy 6 650 91 00 00 - - Bằng cao su hoặc plastic 6 950 99 - - Bằng vật liệu khác 6 Chương 66: Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold 660 Các loại ô, dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che 1 trong vườn và các loại ô, dù tương tự) Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi 660 00 00 00 da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại 2 tương tự
  15. Chương 67: Lông vũ và lông tơ chế biến, các Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold 670 Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; 2 các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo Chương 69: Đồ gốm, sứ Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, 691 sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ After: 6 pt, Line spacing: single 0 đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ 691 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ 1 sinh khác bằng sứ 691 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh 00 00 00 2 khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ 691 Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí 3 bằng gốm, sứ khác 691 Các sản phẩm khác bằng gốm, sứ 4 Chương 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single thủy tinh Formatted: Font: (Default) Times New Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn Roman, 13 pt, Bold 701 phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các 3 mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) - Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh 701 10 00 00 giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ 8 tương tự bằng thủy tinh 701 90 00 90 - - Loại khác 8 Chương 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn, 711 bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim 3 loại quý
  16. Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của 711 đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim 4 loại dát phủ kim loại quý 711 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim 5 loại dát phủ kim loại quý Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi 711 cấy, đá quý và đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp 6 hoặc tái tạo) 711 Đồ kim hoàn giả 7 Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ nướng, After: 6 pt, Line spacing: single 732 lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm 1 và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép (trừ phân nhóm 7321.90) Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi 732 nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa 3 hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép 732 Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời 4 của chúng, bằng sắt hoặc thép Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi, After: 6 pt, Line spacing: single 741 cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương 8 tự bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng - - - - Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia 741 99 90 10 đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của 9 chúng Chương 76. Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng Formatted: Font: (Default) Times New 761 khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm; miếng Roman, 13 pt, Bold 5 cọ nồi, cọ rửa, đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh
  17. và phụ tùng của nó, bằng nhôm Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống 821 00 00 00 dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm 0 đồ ăn hoặc đồ uống 821 91 00 00 - - Dao ăn có lưỡi cố định 1 821 92 90 00 - - - Loại khác 1 821 10 00 00 - Dao cạo 2 821 20 10 00 - - Lưỡi dao cạo kép 2 821 20 90 00 - - Loại khác 2 821 Kéo, kéo thợ may và các loại tương tự, và lưỡi của 00 00 00 3 chúng 821 - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân 20 00 00 4 (kể cả dũa móng tay) Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, 821 dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại 5 đồ dùng nhà bếp, bộ đồ ăn tương tự Chương 83: Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single bản Formatted: Font: (Default) Times New 830 Roman, 13 pt, Bold 30 00 00 - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà 1 830 70 00 00 - Chìa rời 1 830 42 - - Loại khác, dùng cho đồ đạc trong nhà 2 830 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá 50 00 00 2 cố định tương tự Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không 830 dùng điện, bằng kim loại cơ bản, tượng nhỏ và đồ
  18. 6 trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng Formatted: Font: (Default) Times New - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, Roman, 13 pt, Bold 841 51 quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền 4 với công suất không quá 125 W: 841 10 00 10 - - Có công suất không quá 26,38 kW 5 841 81 99 10 - - - - - Có công suất không quá 21,10 kW 5 841 - - - - - Có công suất trên 21,10 kW nhưng không 81 99 20 5 quá 26,38 kW 841 82 90 10 - - - - Có sông suất không quá 26,38 kW 5 841 83 90 10 - - - - Có công suất không quá 26,38 kW 5 841 10 10 00 - - Loại sử dụng cho gia đình 8 841 21 00 00 - - Loại sử dụng máy nén 8 841 29 00 00 - - Loại khác 8 841 30 00 10 - - Dung tích không quá 200 lít 8 841 40 00 10 - - Dung tích không quá 200 lít 8 841 11 10 00 - - - Loại sử dụng trong gia đình 9 841 19 10 00 - - - Loại sử dụng trong gia đình 9 841 - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng 81 9 thực phẩm: 842 12 00 00 - - - Máy làm khô quần áo
  19. 1 842 21 11 00 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 1 842 21 21 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 1 842 22 10 00 - - - Công suất không quá 500 lít/giờ 1 842 22 20 - - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ 1 842 11 - - Loại sử dụng trong gia đình 2 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy 845 giặt có chức năng sấy khô, trừ mã HS 8450 20 00 0 00 và phân nhóm 8450 90 845 21 00 00 - - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô 1 845 80 10 00 - - Dùng trong gia đình 1 845 10 00 00 - Máy khâu dùng cho gia đình 2 Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, After: 6 pt, Line spacing: single phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ tùng của các loại máy trên Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 13 pt, Bold - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng 850 11 00 00 bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 8 lít 850 19 00 10 - - - Công suất từ 1.500 W đến dưới 2500 W 8 850 Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện (trừ 9 các bộ phận thuộc phân nhóm 8509 90) Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc 851 có lắp động cơ điện (trừ các bộ phận thuộc mã HS 0 8510.90.00.00) 851 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và 6 chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng
  20. cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 (trừ phân nhóm 8516 80 và 8516 90) 851 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay 11 00 00 7 không dây - - Điện thoại di động (telephones for cellular 851 12 00 00 networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không 7 dây khác 851 18 00 00 - - Loại khác 7 851 21 00 00 - - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa 8 851 22 00 00 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một thùng loa 8 851 29 10 00 - - - Loa thùng 8 851 29 90 00 - - - Loại khác 8 851 30 10 00 - - Tai nghe có khung choàng đầu 8 851 30 20 00 - - Tai nghe không có khung choàng đầu 8 851 - - - Máy thu phát cầm tay dùng cho thiết bị điện 30 31 00 8 thoại 851 30 39 00 - - - Loại khác 8 851 30 90 00 - - Loại khác 8 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng 851 30 00 00 không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận 9 phát âm thanh 851 50 00 00 - Máy trả lời điện thoại 9
Đồng bộ tài khoản