Quyết định số 241/2004/QĐ-UB về phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội "nhạy cảm" dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn huyện Bình Chánh, giai đoạn 2004-2005 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
39
lượt xem
4
download

Quyết định số 241/2004/QĐ-UB về phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội "nhạy cảm" dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn huyện Bình Chánh, giai đoạn 2004-2005 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 241/2004/QĐ-UB về phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội "nhạy cảm" dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn huyện Bình Chánh, giai đoạn 2004-2005 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 241/2004/QĐ-UB về phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội "nhạy cảm" dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn huyện Bình Chánh, giai đoạn 2004-2005 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH H CHÍ c l p - T do - H nh phúc MINH ******** ****** S : 241/2004/Q -UB TP.H Chí Minh, ngày 21 tháng 10 năm 2004 QUY T NNH C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH V PHÊ DUY T QUY HO CH M T S NGÀNH NGH THƯƠNG M I VÀ DNCH V TRONG LĨNH V C VĂN HÓA-XÃ H I “NH Y C M” D PHÁT SINH T N N XÃ H I TRÊN NA BÀN HUY N BÌNH CHÁNH, GIAI O N 2004-2005. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH Căn c Lu t t ch c H i ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 ; Căn c Ngh quy t s 20/NQ-TW ngày 18 tháng 11 năm 2002 c a B Chính tr v phương hư ng, nhi m v phát tri n thành ph H Chí Minh n năm 2010 ; Căn c Ngh nh s 93/2001/N -CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 c a Chính ph v phân c p qu n lý m t s lĩnh v c cho thành ph H Chí Minh ; Căn c Ngh nh s 87/CP ngày 12 tháng 12 năm 1995 c a Chính ph v tăng cư ng qu n lý các ho t ng văn hóa và d ch v văn hóa, y m nh bài tr m t s t n n xã h i nghiêm tr ng ; Căn c các Quy t nh c a y ban nhân dân thành ph : s 105/2002/Q -UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 ban hành quy nh v qu n lý t ch c và ho t ng khiêu vũ nơi công c ng trên a bàn thành ph H Chí Minh; s 106/2002/Q -UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 ban hành quy nh v qu n lý t ch c và ho t ng karaoke nơi công c ng trên a bàn thành ph H Chí Minh ; s 05/2003/Q -UB ngày 06 tháng 01 năm 2003 ban hành quy nh v qu n lý t ch c và ho t ng d ch v xoa bóp trên a bàn thành ph H Chí Minh ; Xét ngh c a y ban nhân dân huy n Bình Chánh t i các T trình s 332/UB ngày 13 tháng 4 năm 2004 và s 640/UB ngày 16 tháng 7 năm 2004; T trình c a S Văn hóa và Thông tin s 1190/TT-SVHTT ngày 17 tháng 6 năm 2004; QUY T NNH i u 1. Nay phê duy t quy ho ch m t s ngành ngh thương m i và d ch v trong lĩnh v c văn hóa-xã h i “nh y c m” d phát sinh t n n xã h i trên a bàn huy n Bình Chánh, giai o n 2004-2005, n i dung chi ti t kèm theo Quy t nh này. 1.1- D ch v khiêu vũ : 1.1.1- Hi n tr ng : T ng s i m hi n có gi y phép ho t ng : 0 i m
  2. 1.1.2- Quy ho ch : Ch c p m i Gi y ch ng nh n ăng ký kinh doanh và Gi y phép hành ngh ho t ng khiêu vũ cho 01 (m t) i m Câu l c b khiêu vũ t i Trung tâm Văn hóa- Th d c th thao huy n (th tr n Tân Túc). 1.2- D ch v karaoke : 1.2.1- Hi n tr ng : T ng s i m hi n có gi y phép ho t ng : 05 i m 1.2.2- Quy ho ch : T ng s i m ư c phép ho t ng : 25 i m, g m có : +S i m ư c ti p t c ho t ng : 05 i m +S i m c p phép m i : 20 i m (t i 16 xã, th tr n) 1.3- D ch v bán và cho thuê băng ĩa hình : 1.3.1- Hi n tr ng : T ng s i m hi n có gi y phép ho t ng : 40 i m 1.3.2- Quy ho ch : T ng s i m ư c phép ho t ng : 56 i m, g m có : +S i m ư c ti p t c ho t ng : 40 i m +S i m c p phép m i : 16 i m (t i th tr n và các xã có nhu c u, có m t dân cư ông) 1.4- D ch v bán băng ĩa nh c : 1.4.1- Hi n tr ng : T ng s i m hi n có gi y phép ho t ng : 27 i m 1.4.2- Quy ho ch : T ng s i m ư c phép ho t ng : 59 i m, g m có : +S i m ư c ti p t c ho t ng : 27 i m
  3. +S i m c p phép m i : 32 i m (t i th tr n và các xã có nhu c u, có m t dân cư ông) 1.5- D ch v vi tính : 1.5.1- Hi n tr ng : T ng s i m hi n có gi y phép ho t ng : 24 i m 1.5.2- Quy ho ch : T ng s i m ư c phép ho t ng : 56 i m, g m có : +S i m ư c ti p t c ho t ng : 24 i m +S i m c p phép m i : 32 i m (bình quân 02 i m t i m i xã, th tr n) 1.6- D ch v xoa bóp : 1.6.1- Hi n tr ng : T ng s i m hi n có gi y phép ho t ng : 0 i m 1.6.2- Quy ho ch : a. T ng s i m ư c phép ho t ng : 01 i m b. Ch c p m i Gi y ch ng nh n ăng ký kinh doanh ngành ngh d ch v xoa bóp cho 01 (m t) i m t i Công ty TNHH D ch v Văn hóa- Th d c th thao Thành Long (xã Phong Phú). 1.7- D ch v ăn u ng, cà phê gi i khát : 1.7.1- Hi n tr ng : T ng s i m hi n có gi y phép ho t ng : 319 i m 1.7.2- Quy ho ch : a. T ng s i m ư c phép ho t ng : 351 i m, g m có : +S i m ư c ti p t c ho t ng : 319 i m +S i m c p phép m i : 32 i m (bình quân 02 i m t i m i xã, th tr n)
  4. b. Quy ho ch theo hư ng h n ch c p Gi y ch ng nh n ăng ký kinh doanh cà phê gi i khát có chi u phim, phát băng ĩa hình, băng ĩa nh c; không các i m kinh doanh t p trung co c m thành dãy ph cà phê trên các tuy n ư ng : Tr n i Nghĩa (xã Tân Kiên), Hương l 80 (xã Vĩnh L c A, Vĩnh L c B), t nh l 10 (xã Lê Minh Xuân, Ph m Văn Hai), Qu c l 50, ư ng Chánh Hưng (xã Bình Hưng) và ph i m b o các i u ki n theo quy nh. 1.8- D ch v lưu trú nhà tr , khách s n, phòng cho thuê : 1.8.1- Hi n tr ng : T ng s i m hi n có gi y phép ho t ng : 04 i m 1.8.2- Quy ho ch : T ng s i m ư c phép ho t ng : 10 i m, g m có : +S i m ư c ti p t c ho t ng : 04 i m +S i m c p phép m i : 06 i m (t i th tr n và các xã có nhu c u th t c n thi t v d ch v này) i u 2. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 30 ngày k t ngày ký. i u 3. Chánh Văn phòng H i ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Giám c S Văn hóa và Thông tin, Giám c S K ho ch và u tư, Giám c S Y t , Giám c S Thương m i, Giám c S Du l ch, Giám c S Lao ng-Thương binh và Xã h i, Giám c S Quy ho ch- Ki n trúc, Giám c Công an thành ph , Ch t ch y ban nhân dân huy n Bình Chánh, Th trư ng các ơn v có liên quan và các cá nhân, t ch c kinh doanh các ngành ngh nêu i u 1 ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. Nơi nh n : TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH - Như i u 3 - Thư ng tr c Thành y PH - Thư ng tr c H ND.TP KT. CH TNCH - y ban nhân dân thành ph - Ban Tư tư ng Văn hóa Thành y PHÓ CH TNCH - Ban Văn hóa Xã h i H ND.TP - y ban M t tr n T qu c thành ph - Các oàn th thành ph - S Văn hóa và Thông tin - y ban nhân dân các qu n-huy n - Báo, ài thành ph Nguy n Thành Tài - VPH -UB : các PVP, Các T NCTH - Lưu (VX/T) Y BAN NHÂN DÂN
  5. THÀNH PH H CHÍ MINH ********* QUY HO CH M T S NGÀNH NGH THƯƠNG M I VÀ DNCH V TRONG LĨNH V C VĂN HÓA - XÃ H I “NH Y C M”D PHÁT SINH T N N XÃ H I TRÊN NA BÀN HUY N BÌNH CHÁNH, GIAI O N 2004-2005 (Ban hành kèm theo Quy t nh s /2004/Q -UB ngày tháng 10 năm 2004 c a y ban nhân dân thành ph ) ********

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản