Quyết Định Số: 43/2010/QĐ-TTg

Chia sẻ: Tuan Bui | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:44

0
112
lượt xem
9
download

Quyết Định Số: 43/2010/QĐ-TTg

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết Định Số: 43/2010/QĐ-TTg

  1. THỦ TƯỚNG CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT PHỦ NAM ------- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Số: 43/2010/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 02 tháng 06 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia. Điều 2. Căn cứ Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành tại Quyết định này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê thuộc Bộ, ngành, lĩnh vực sau khi có ý kiến thẩm định về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê). Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuẩn hóa khái niệm, nội dung, phương pháp tính của từng chỉ tiêu trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã để thực hiện thống nhất trong phạm vi cả nước. Điều 4. Các cơ quan liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thu hập, tổng hợp những chỉ tiêu được phân công trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, cung cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để tổng hợp và công bố.
  2. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia. Điều 6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THỦ TƯỚNG Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan Nguyễn Tấn Dũng thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTTH (5b).
  3. HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA (Ban hành theo Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ) Cơ quan Lộ Kỳ chịu trách ST Mã trình Nhóm, tên chỉ tiêu Phân tổ chủ yếu công nhiệm thu T số thực bố thập, tổng hiện hợp 01. Đất đai, khí hậu, đơn vị hành chính Mục đích sử dụng, Bộ Tài 010 Diện tích và cơ cấu đối tượng sử dụng, 1 Năm A nguyên và 1 đất hiện trạng sử dụng, Môi trường tỉnh/thành phố Bộ Tài 010 Biến động diện tích Mục đích sử dụng, 2 Năm A nguyên và 2 đất tỉnh/thành phố Môi trường 010 Cấp hành chính, 3 Số đơn vị hành chính Năm A Bộ Nội vụ 3 thành thị/nông thôn Số giờ nắng, độ ẩm Bộ Tài 010 Tháng, trạm quan 4 không khí, nhiệt độ Năm A nguyên và 4 trắc không khí Môi trường Bộ Tài 010 Mức tăng nhiệt độ 5 Vùng khí hậu 5 năm A nguyên và 5 trung bình Môi trường Lượng mưa, mực Bộ Tài 010 nước và lưu lượng 6 Trạm quan trắc Năm A nguyên và 6 nước một số sông Môi trường chính Bộ Tài 010 Mức thay đổi lượng 7 Vùng khí hậu 2 năm A nguyên và 7 mưa trung bình Môi trường 010 Mực nước biển trung Bộ Tài 8 Trạm hải văn 5 năm A 8 bình nguyên và
  4. Môi trường Bộ Tài 010 Mực nước biển dâng 9 Trạm hải văn 5 năm A nguyên và 9 trung bình Môi trường Số cơn bão, áp thấp Bộ Tài 011 Vùng ảnh hưởng, 10 nhiệt đới ảnh hưởng Năm A nguyên và 0 cấp, loại, tháng tới Việt Nam Môi trường 02. Dân số Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), nhóm tuổi, thành Năm A thị/nông thôn, tỉnh/thành phố Giới tính, dân tộc (10 nhóm dân tộc), độ tuổi, tình trạng hôn nhân, trình độ 5 năm A 020 học vấn, thành Tổng cục 11 Dân số 1 thị/nông thôn, Thống kê tỉnh/thành phố Giới tính, dân tộc, tôn giáo, độ tuổi, tình trạng hôn nhân, trình độ học vấn, 10 A trình độ chuyên năm môn kỹ thuật, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố Loại hộ, quy mô hộ, 020 Số hộ và cơ cấu hộ Tổng cục 12 thành thị/nông thôn, Năm A 2 dân cư Thống kê tỉnh/thành phố 020 Tổng cục 13 Mật độ dân số Tỉnh/thành phố Năm A 3 Thống kê 020 Tỷ số giới tính của Thành thị/nông Tổng cục 14 Năm A 4 dân số thôn, tỉnh/thành phố Thống kê - Chủ trì: 020 Tỷ số giới tính của trẻ Thành thị/nông 15 Năm A Tổng cục 5 em mới sinh thôn, tỉnh/thành phố Thống kê
  5. - Phối hợp: Bộ Y tế Giới tính, dân tộc 020 (Kinh và khác), Tổng cục 16 Tỷ suất sinh thô Năm A 6 thành thị/nông thôn, Thống kê tỉnh/thành phố Dân tộc (Kinh và 020 khác), thành Tổng cục 17 Tổng tỷ suất sinh Năm A 7 thị/nông thôn, Thống kê tỉnh/thành phố Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), nhóm tuổi, nhóm 020 Tổng cục 18 Tỷ suất chết thô nguyên nhân chết, Năm A 8 Thống kê thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố, vùng Tỷ suất chết của Dân tộc (10 nhóm 020 Tổng cục 19 người mẹ trong thời dân tộc), thành 5 năm A 9 Thống kê gian thai sản thị/nông thôn Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), 021 Tỷ suất chết của trẻ Tổng cục 20 thành thị/nông thôn, Năm A 0 em dưới 1 tuổi Thống kê tỉnh/thành phố, vùng Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), 021 Tỷ suất chết của trẻ Tổng cục 21 thành thị/nông thôn, Năm A 1 em dưới 5 tuổi Thống kê tỉnh/thành phố, vùng Dân tộc (Kinh và 021 Tỷ lệ tăng dân số khác), thành Tổng cục 22 Năm A 2 (chung, tự nhiên) thị/nông thôn, Thống kê tỉnh/thành phố Giới tính, dân tộc 021 Tỷ suất nhập cư, xuất (Kinh và khác), Tổng cục 23 Năm A 3 cư, tỷ suất di cư thuần thành thị/nông thôn, Thống kê tỉnh/thành phố
  6. Giới tính, dân tộc 021 Tuổi thọ trung bình (Kinh và khác), Tổng cục 24 2 năm A 4 tính từ lúc sinh thành thị/nông thôn, Thống kê tỉnh/thành phố Giới tính, nhóm tuổi, dân tộc (Kinh 021 Tỷ lệ dân số từ 15 Tổng cục 25 và khác), thành 2 năm A 5 tuổi trở lên biết chữ Thống kê thị/nông thôn, tỉnh/thành phố Nhóm tuổi, dân tộc - Chủ trì: Bộ (Kinh và khác), Năm A Y tế (Tổng Tỷ lệ phụ nữ có thành thị/nông thôn, 021 cục Dân số) 26 chồng đang sử dụng vùng 6 - Phối hợp: biện pháp tránh thai Nhóm tuổi, dân tộc, 10 Tổng cục thành thị/nông thôn, A năm Thống kê tỉnh/thành phố - Chủ trì: Bộ Giới tính, thành Tư pháp Số cuộc kết hôn và 021 thị/nông thôn, 27 tuổi kết hôn trung Năm A - Phối hợp: 7 tỉnh/thành phố, bình lần đầu Tổng cục vùng Thống kê 021 Thành thị/nông Tòa án nhân 28 Số vụ ly hôn Năm A 8 thôn, tỉnh/thành phố dân tối cao 03. Lao động, việc làm và bình đẳng giới Giới tính, thành Quý B thị/nông thôn, vùng 030 Tổng cục 29 Lực lượng lao động Giới tính, nhóm 1 Thống kê tuổi, thành thị/nông Năm A thôn, tỉnh/thành phố Giới tính, khu vực kinh tế, loại hình Quý B kinh tế, thành 030 Số lao động đang làm thị/nông thôn, vùng Tổng cục 30 2 việc trong nền kinh tế Thống kê Giới tính, nhóm tuổi, ngành kinh tế, Năm A loại hình kinh tế,
  7. nghề nghiệp, vị thế việc làm, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố Tỷ lệ lao động đang 030 Thành thị/nông Tổng cục 31 làm việc so với tổng Năm A 3 thôn, tỉnh/thành phố Thống kê dân số Số giờ, giới tính, khu vực kinh tế, Quý B loại hình kinh tế, Tỷ lệ lao động làm thành thị/nông thôn 030 Tổng cục 32 việc theo số giờ trong Số giờ, giới tính, 4 Thống kê tuần ngành kinh tế, loại hình kinh tế, thành Năm B thị/nông thôn, tỉnh/thành phố Giới tính, khu vực kinh tế, loại hình Quý B kinh tế, thành Số giờ làm việc bình thị/nông thôn 030 Tổng cục 33 quân 1 lao động trong Giới tính, ngành 5 Thống kê tuần kinh tế, loại hình kinh tế, thành Năm B thị/nông thôn, tỉnh/thành phố Giới tính, nhóm tuổi, ngành kinh tế, Tỷ lệ lao động đang 030 loại hình kinh tế, Tổng cục 34 làm việc trong nền Năm A 6 trình độ chuyên Thống kê kinh tế đã qua đào tạo môn, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố Giới tính, thành Quý B thị/nông thôn, vùng Giới tính, nhóm 030 Số người thất nghiệp tuổi, trình độ Tổng cục 35 7 và tỷ lệ thất nghiệp chuyên môn, thời Thống kê Năm A gian thất nghiệp, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố
  8. Giới tính, ngành kinh tế, loại hình Quý B kinh tế, thành thị/nông thôn, vùng Số người thiếu việc Giới tính, nhóm 030 Tổng cục 36 làm và tỷ lệ thiếu việc tuổi, trình độ 8 chuyên môn, thời Thống kê làm gian thiếu việc làm, Năm A ngành kinh tế, loại hình kinh tế, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố Giới tính, ngành Bộ Lao động 030 Số lao động được tạo kinh tế, thành - Thương 37 Năm A 9 việc làm thị/nông thôn, binh và Xã tỉnh/thành phố hội Số lao động đi làm Giới tính, nhóm Bộ Lao động 031 việc có thời hạn ở tuổi, trình độ - Thương 38 Năm A 0 nước ngoài theo hợp chuyên môn, khu binh và Xã đồng vực thị trường hội 031 Năng suất lao động Ngành kinh tế, loại Tổng cục 39 Năm A 1 xã hội hình kinh tế Thống kê Năm, riêng khu Giới tính, nhóm Thu nhập bình quân 1 vực 031 tuổi, nghề nghiệp, Tổng cục 40 lao động đang làm Nhà A 2 ngành kinh tế, loại Thống kê việc nước: hình kinh tế 6 tháng, năm 031 Chỉ số phát triển giới Tổng cục 41 Tỉnh/thành phố 2 năm A 3 (GDI) Thống kê 031 Chỉ số vai trò phụ nữ Tổng cục 42 2 năm B 4 (GEM) Thống kê Cấp ủy, dân tộc, Đầu Ban Tổ chức 031 Tỷ lệ nữ tham gia các nhóm tuổi, trình độ 43 nhiệm A Trung ương 5 cấp ủy Đảng học vấn, tỉnh/thành kỳ Đảng phố
  9. Đầu 031 Tỷ lệ nữ đại biểu Dân tộc, nhóm tuổi, Văn phòng 44 nhiệm A 6 Quốc hội trình độ học vấn Quốc hội kỳ Cấp hành chính, Đầu 031 Tỷ lệ nữ đại biểu Hội 45 dân tộc, nhóm tuổi, nhiệm A Bộ Nội vụ 7 đồng nhân dân trình độ học vấn kỳ Tỷ lệ nữ đảm nhiệm Cấp hành chính, 031 46 các chức vụ lãnh đạo dân tộc, nhóm tuổi, Năm A Bộ Nội vụ 8 chính quyền trình độ học vấn Cơ quan Tỷ lệ nữ đảm nhiệm Trung ương 031 các chức vụ chủ chốt Dân tộc, nhóm tuổi, 47 Năm A của các tổ 9 trong các tổ chức trình độ học vấn chức chính chính trị - xã hội trị - xã hội Tỷ lệ nữ giám Loại hình kinh tế, 032 Tổng cục 48 đốc/chủ doanh dân tộc, nhóm tuổi, 2 năm A 0 Thống kê nghiệp/chủ trang trại trình độ học vấn 04. Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế, hành chính, sự Loại cơ sở, quy mô, 040 Tổng cục 49 nghiệp (không kể số ngành kinh tế, 5 năm A 1 Thống kê hộ kinh tế cá thể tỉnh/thành phố nông, lâm nghiệp và thủy sản) Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh Quy mô, ngành 040 Tổng cục 50 tế cá thể phi nông, kinh tế, tỉnh/thành Năm A 2 Thống kê lâm nghiệp và thủy phố sản Số hộ, lao động kinh Quy mô, ngành 040 Tổng cục 51 tế cá thể nông, lâm kinh tế, tỉnh/thành 5 năm A 3 Thống kê nghiệp và thủy sản phố Số trang trại, lao Loại hình trang trại, 040 Tổng cục 52 động trong các trang quy mô, tỉnh/thành 2 năm A 4 Thống kê trại phố
  10. Hiện trạng sử dụng, 040 Diện tích đất của Tổng cục 53 loại hình trang trại, 2 năm A 5 trang trại Thống kê tỉnh/thành phố Giá trị sản lượng 040 Loại hình trang trại, Tổng cục 54 hàng hóa và dịch vụ 2 năm A 6 tỉnh/thành phố Thống kê của trang trại Quy mô, ngành Số doanh nghiệp, lao 040 kinh tế, loại hình Tổng cục 55 động, vốn, lợi nhuận Năm A 7 kinh tế, tỉnh/thành Thống kê của doanh nghiệp phố Quy mô, ngành Thu nhập của người 040 kinh tế, loại hình Tổng cục 56 lao động trong doanh Năm A 8 kinh tế, tỉnh/thành Thống kê nghiệp phố Loại tài sản, quy 040 Giá trị tài sản cố định mô, ngành kinh tế, Tổng cục 57 Năm A 9 của doanh nghiệp loại hình kinh tế, Thống kê tỉnh/thành phố Giá trị tăng thêm trên Quy mô, ngành 041 1 đồng giá trị tài sản kinh tế, loại hình Tổng cục 58 Năm B 0 cố định của doanh kinh tế, tỉnh/thành Thống kê nghiệp phố Trang bị tài sản cố Quy mô, ngành 041 định bình quân 1 lao kinh tế, loại hình Tổng cục 59 Năm A 1 động của doanh kinh tế, tỉnh/thành Thống kê nghiệp phố Quy mô, ngành 041 Tỷ suất lợi nhuận của kinh tế, loại hình Tổng cục 60 Năm A 2 doanh nghiệp kinh tế, tỉnh/thành Thống kê phố Giá trị tài sản cố định Loại tài sản, ngành 041 của cơ quan hành 61 kinh tế, cấp quản lý, Năm B Bộ Tài chính 3 chính, đơn vị sự tỉnh/thành phố nghiệp Nhà nước Số doanh nghiệp Ngành kinh tế, loại 041 thành lập mới, giải Bộ Kế hoạch 62 hình kinh tế, Năm B 4 thể, phá sản, rút giấy và Đầu tư tỉnh/thành phố phép
  11. 05. Đầu tư và xây dựng Vốn ngân sách Nhà Tháng A nước (Cấp quản lý) - Chủ trì: Vốn và cơ cấu vốn Loại hình kinh tế Quý A Tổng cục 050 Thống kê 63 đầu tư phát triển toàn Nguồn vốn, khoản 1 xã hội mục, ngành kinh tế, - Phối hợp: Năm A Bộ Tài chính loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố Tỷ lệ vốn đầu tư phát Loại hình kinh tế Quý A 050 triển toàn xã hội so Ngành kinh tế, loại Tổng cục 64 2 với tổng sản phẩm hình kinh tế, Năm A Thống kê trong nước tỉnh/thành phố 050 Hiệu quả sử dụng vốn Ngành kinh tế, loại Tổng cục 65 Năm A 3 đầu tư (ICOR) hình kinh tế Thống kê Nhóm công trình Số dự án và vốn đầu (trọng điểm quốc 050 Bộ Kế hoạch 66 tư thuộc nguồn vốn gia, A, B, C), ngành Năm A 4 và Đầu tư ngân sách Nhà nước kinh tế, Bộ/ngành, tỉnh/thành phố Số dự án và vốn đăng Hình thức đầu tư, ký đầu tư trực tiếp ngành kinh tế, Tháng 050 Bộ Kế hoạch 67 nước ngoài được cấp nước/vùng lãnh thổ , quý, A 5 và Đầu tư phép mới và bổ sung đầu tư, tỉnh/thành năm vốn phố Hình thức đầu tư, Vốn thực hiện của ngành kinh tế, 050 Quý, Tổng cục 68 các dự án đầu tư trực nước/vùng lãnh thổ A 6 năm Thống kê tiếp nước ngoài đầu tư, khối nước, tỉnh/thành phố - Chủ trì: Bộ Số dự án và vốn đăng Kế hoạch và ký đầu tư trực tiếp ra Ngành kinh tế, Đầu tư 050 69 nước ngoài được cấp nước/vùng lãnh thổ Năm A 7 - Phối hợp: phép mới và bổ sung đầu tư vốn Ngân hàng Nhà nước 70 050 Vốn thực hiện của Hình thức đầu tư, Năm A - Chủ trì: Bộ
  12. 8 các dự án đầu tư trực ngành kinh tế, Kế hoạch và tiếp ra nước ngoài nước/vùng lãnh thổ Đầu tư đầu tư - Phối hợp: Ngân hàng Nhà nước Vốn hỗ trợ phát triển Hình thức hỗ trợ, 050 Quý, Bộ Kế hoạch 71 chính thức (ký kết, ngành kinh tế, A 9 năm và Đầu tư thực hiện) tỉnh/thành phố - Chủ trì: Tổng cục 051 Giá trị sản xuất xây Loại hình kinh tế, Quý, Thống kê 72 A 0 dựng loại công trình năm - Phối hợp: Bộ Xây dựng Diện tích sàn xây 051 Loại nhà, tỉnh/thành Tổng cục 73 dựng nhà ở hoàn Năm A 1 phố Thống kê thành Tổng số căn hộ và 051 Loại nhà, tỉnh/thành Bộ Xây 74 diện tích nhà ở xã hội Năm A 2 phố dựng hoàn thành Loại nhà, hình thức Số lượng nhà ở, tổng sở hữu, năm xây 051 Bộ Xây 75 diện tích nhà ở hiện dựng, thành 5 năm A 3 dựng có và sử dụng thị/nông thôn, tỉnh/thành phố 051 Tỷ lệ phủ kín quy Bộ Xây 76 Tỉnh/thành phố Năm A 4 hoạch chi tiết đô thị dựng 06. Tài khoản quốc gia Ngành kinh tế Quý A 060 Tổng sản phẩm trong Ngành kinh tế, loại Tổng cục 77 hình kinh tế, mục 1 nước (GDP) Năm A Thống kê đích sử dụng, tỉnh/thành phố Ngành kinh tế Quý A 060 Cơ cấu tổng sản Tổng cục 78 Ngành kinh tế, mục 2 phẩm trong nước Năm A Thống kê đích sử dụng
  13. Yếu tố sản xuất B Ngành kinh tế Quý A 060 Tốc độ tăng tổng sản Ngành kinh tế, loại Tổng cục 79 3 phẩm trong nước hình kinh tế, Năm A Thống kê tỉnh/thành phố Tổng sản phẩm trong 060 Tổng cục 80 nước xanh (GDP Ngành kinh tế Năm B 4 Thống kê xanh) Tổng sản phẩm trong 060 nước bình quân đầu Tổng cục 81 Tỉnh/thành phố Năm A 5 người (tính bằng Thống kê VND; USD) Tài sản cố định/tài Quý A 060 sản lưu động Tổng cục 82 Tích lũy tài sản gộp 6 Loại tài sản, loại Thống kê Năm A hình kinh tế 060 Loại tài sản, loại Tổng cục 83 Tích lũy tài sản thuần Năm A 7 hình kinh tế Thống kê 060 Tiêu dùng cuối cùng Quý B Tổng cục 84 Chức năng quản lý 8 của Nhà nước Năm A Thống kê Mục đích, đối Quý B tượng sử dụng 060 Tiêu dùng cuối cùng Tổng cục 85 Mục đích, đối 9 của hộ dân cư Thống kê tượng chi/đối tượng Năm A sử dụng 061 Thu nhập quốc gia Tổng cục 86 Gộp/thuần Năm A 0 (GNI) Thống kê Tỷ lệ thu nhập quốc 061 Tổng cục 87 gia so với tổng sản Gộp/thuần Năm A 1 Thống kê phẩm trong nước 061 Thu nhập quốc gia Toàn bộ nền kinh tế Năm A Tổng cục 88 2 khả dụng (NDI) Khu vực thể chế 2 năm B Thống kê Tỷ lệ tiết kiệm so với Toàn bộ nền kinh tế Năm A 061 Tổng cục 89 tổng sản phẩm trong 3 Khu vực thể chế 2 năm B Thống kê nước
  14. 061 Tỷ lệ tiết kiệm so với Tổng cục 90 Gộp/thuần Năm A 4 tích lũy tài sản Thống kê Mức tiêu hao và tăng/giảm mức tiêu 061 Tổng cục 91 hao năng lượng cho Ngành kinh tế Năm B 5 Thống kê sản xuất so với tổng sản phẩm trong nước 061 Tốc độ tăng năng suất Khu vực kinh tế, Tổng cục 92 Năm B 6 các nhân tố tổng hợp loại hình kinh tế Thống kê Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, 061 lao động, năng suất Khu vực kinh tế, Tổng cục 93 Năm B 7 các nhân tố tổng hợp loại hình kinh tế Thống kê vào tốc độ tăng trưởng chung 07. Tài chính công Tháng Mục lục ngân sách A , quý 070 Thu và cơ cấu thu Mục lục ngân sách, 94 Bộ Tài chính 1 ngân sách Nhà nước ngành kinh tế, Năm A Bộ/ngành, tỉnh/thành phố Tỷ lệ thu ngân sách Khoản thu chủ yếu Quý A 070 Tổng cục 95 Nhà nước so với tổng Khoản thu chủ yếu, 2 Năm A Thống kê sản phẩm trong nước ngành kinh tế Tỷ lệ thuế, lệ phí so 070 Tổng cục 96 với tổng sản phẩm Loại thuế, lệ phí Năm A 3 Thống kê trong nước Tỷ trọng đóng góp 070 Ngành kinh tế, loại 97 vào ngân sách Nhà Năm B Bộ Tài chính 4 hình kinh tế nước Mục lục ngân sách Tháng A 070 Chi và cơ cấu chi Mục lục ngân sách, 98 ngành kinh tế, chức Quý, Bộ Tài chính 5 ngân sách Nhà nước A năng, Bộ/ngành, năm tỉnh/thành phố 99 070 Tỷ lệ chi ngân sách Khoản chi chủ yếu, Năm A Tổng cục
  15. 6 nhà nước so với tổng ngành kinh tế Thống kê sản phẩm trong nước Tỷ trọng chi đầu tư 070 100 phát triển trong ngân Lĩnh vực chủ yếu Năm A Bộ Tài chính 7 sách Nhà nước Tỷ trọng chi thường 070 Lĩnh vực chi chủ 101 xuyên trong ngân Năm A Bộ Tài chính 8 yếu sách Nhà nước Tháng 070 Bội chi ngân sách 102 Nguồn bù đắp , quý, A Bộ Tài chính 9 Nhà nước năm Tỷ lệ bội chi ngân 071 sách Nhà nước so với Quý, Tổng cục 103 Nguồn bù đắp A 0 tổng sản phẩm trong năm Thống kê nước Nợ của Chính phủ 071 Kỳ hạn và nguồn 104 (hiện có, đến hạn, đã Năm A Bộ Tài chính 1 vay trả) - Chủ trì: Bộ Tài chính 071 Nợ nước ngoài (hiện Kỳ hạn, Chính 105 Năm A - Phối hợp: 2 có, đến hạn, đã trả) phủ/doanh nghiệp Ngân hàng Nhà nước 08. Tiền tệ, chứng khoán, bảo hiểm và kinh doanh bất động sản 080 Tổng phương tiện Quý, Ngân hàng 106 A 1 thanh toán năm Nhà nước Tốc độ tăng tổng 080 Quý, Ngân hàng 107 phương tiện thanh A 2 năm Nhà nước toán Tỷ lệ tổng phương 080 tiện thanh toán so với Quý, Tổng cục 108 A 3 tổng sản phẩm trong năm Thống kê nước 080 Số dư huy động vốn Loại tiền tệ, đối Quý, Ngân hàng 109 A 4 của các tổ chức tín tượng, thời hạn năm Nhà nước
  16. dụng Loại tiền tệ, thời 080 Dư nợ tín dụng của Quý, Ngân hàng 110 hạn, loại hình kinh A 5 các tổ chức tín dụng năm Nhà nước tế Tốc độ tăng dư nợ tín Loại tiền tệ, thời 080 Quý, Ngân hàng 111 dụng của các tổ chức hạn, loại hình kinh A 6 năm Nhà nước tín dụng tế Lãi suất cơ bản, liên 080 Quý, Ngân hàng 112 Lãi suất ngân hàng, cho vay, A 7 năm Nhà nước huy động 080 Cán cân thanh toán Khoản mục thanh Quý, Ngân hàng 113 A 8 quốc tế toán năm Nhà nước Tỷ lệ cán cân vãng lai 080 Quý, Tổng cục 114 so với tổng sản phẩm A 9 năm Thống kê trong nước - Chủ trì: Đầu tư gián tiếp nước Ngân hàng 081 ngoài vào Việt Nam Nhà nước 115 Khoản mục đầu tư Năm B 0 và Việt Nam ra nước ngoài - Phối hợp: Bộ Tài chính Tỷ giá hối đoái bình Tháng 081 quân giữa VNĐ so Ngân hàng 116 , quý, A 1 với đô - la Mỹ trên thị Nhà nước năm trường liên ngân hàng 081 Dự trữ ngoại tệ Nhà Quý, Ngân hàng 117 Loại ngoại tệ B 2 nước năm Nhà nước Số lượng công ty Tháng 081 Sở giao dịch chứng 118 niêm yết chứng , quý, A Bộ Tài chính 3 khoán khoán năm Khối lượng và giá trị Loại chứng khoán, Tháng 081 119 chứng khoán niêm sở giao dịch chứng , quý, A Bộ Tài chính 4 yết khoán năm Loại chứng khoán, Khối lượng và giá trị Tháng 081 loại thị trường, sở 120 chứng khoán giao , quý, A Bộ Tài chính 5 giao dịch chứng dịch năm khoán 121 081 Tổng giá trị vốn hóa Loại chứng khoán, Tháng A Bộ Tài chính
  17. 6 thị trường chứng sở giao dịch chứng , quý, khoán khoán năm Tỷ lệ tổng vốn hóa thị Loại chứng khoán, 081 trường chứng khoán Tổng cục 122 sở giao dịch chứng Năm A 7 so với tổng sản phẩm Thống kê khoán trong nước Tháng 081 Loại chỉ số, sở giao 123 Chỉ số chứng khoán , quý, A Bộ Tài chính 8 dịch chứng khoán năm - Chủ trì: Bộ Loại hình doanh Tài chính 081 Tổng thu phí bảo nghiệp, nghiệp vụ Quý, 124 A - Phối hợp: 9 hiểm bảo hiểm, loại bảo năm hiểm Tổng cục Thống kê - Chủ trì: Bộ Loại hình doanh Tài chính 082 nghiệp, nghiệp vụ Quý, 125 Tổng chi trả bảo hiểm A - Phối hợp: 0 bảo hiểm, loại bảo năm hiểm Tổng cục Thống kê Số người đóng bảo Bảo hiểm xã 082 hiểm xã hội, bảo Loại bảo hiểm, 126 Năm A hội Việt 1 hiểm y tế, bảo hiểm tỉnh/thành phố Nam thất nghiệp Số người được hưởng Bảo hiểm xã 082 bảo hiểm xã hội, bảo Loại bảo hiểm, 127 Năm A hội Việt 2 hiểm y tế, bảo hiểm tỉnh/thành phố Nam thất nghiệp Thu bảo hiểm xã hội, Toàn bộ nền kinh tế Quý A Bảo hiểm xã 082 128 bảo hiểm y tế, bảo Nguồn, loại thu, hội Việt 3 Năm A hiểm thất nghiệp tỉnh/thành phố Nam Chi bảo hiểm xã hội, Toàn bộ nền kinh tế Quý Bảo hiểm xã 082 129 bảo hiểm y tế, bảo Nguồn, loại chi, A hội Việt 4 Năm hiểm thất nghiệp tỉnh/thành phố Nam Số dư cuối kỳ, số Bảo hiểm xã 082 tăng trong kỳ của quỹ Nguồn, tỉnh/thành 130 Năm A hội Việt 5 bảo hiểm xã hội, bảo phố Nam hiểm y tế, bảo hiểm
  18. thất nghiệp - Chủ trì: Tổng cục Loại bất động sản, Thống kê 082 Doanh thu kinh 131 hình thức kinh Năm B - Phối hợp: 6 doanh bất động sản doanh Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính 082 Số lượng sàn giao Bộ Xây 132 Tỉnh/thành phố Năm A 7 dịch bất động sản dựng - Chủ trì: Bộ Xây dựng Số lượng và giá trị 082 - Phối hợp: 133 giao dịch kinh doanh Loại bất động sản Năm B 8 Tổng cục bất động sản qua sàn Thống kê, Bộ Tài chính 09. Nông, lâm nghiệp và thủy sản Giá trị sản xuất nông, Ngành kinh tế Quý 090 Tổng cục 134 lâm nghiệp và thủy Ngành kinh tế, loại A 1 năm Thống kê sản hình kinh tế Giá trị sản phẩm thu 090 hoạch trên 1 ha đất Loại đất, tỉnh/thành Tổng cục 135 Năm A 2 trồng trọt và nuôi phố Thống kê trồng thủy sản 090 Diện tích gieo trồng Loại cây chủ yếu, Vụ, Tổng cục 136 A 3 cây hàng năm tỉnh/thành phố năm Thống kê Diện tích gieo trồng Bộ Nông 090 áp dụng quy trình Loại cây chủ yếu, Vụ, nghiệp và 137 B 4 Thực hành nông tỉnh/thành phố năm Phát triển nghiệp tốt (GAP) nông thôn Loại cây chủ yếu, 090 trồng mới/cho sản Tổng cục 138 Diện tích cây lâu năm Năm A 5 phẩm, tỉnh/thành Thống kê phố 090 Tỷ lệ diện tích gieo Loại cây chủ yếu, Vụ, Bộ Nông 139 A 6 trồng cây nông khâu công việc, năm nghiệp và
  19. nghiệp được cơ giới tỉnh/thành phố Phát triển hóa nông thôn Bộ Nông Tỷ lệ diện tích gieo Loại cây, hình thức 090 nghiệp và 140 trồng cây hàng năm tưới, tiêu, Năm A 7 Phát triển được tưới, tiêu tỉnh/thành phố nông thôn 090 Năng suất một số loại Loại cây, tỉnh/thành Vụ, Tổng cục 141 A 8 cây trồng chủ yếu phố năm Thống kê Loại cây, loại hình 090 Sản lượng một số loại Vụ, Tổng cục 142 kinh tế, tỉnh/thành A 9 cây trồng chủ yếu năm Thống kê phố Loại nông sản, 091 Cân đối một số nông Tổng cục 143 nguồn, mục đích sử Năm B 0 sản chủ yếu Thống kê dụng Sản lượng lương thực 091 Loại lương thực, Tổng cục 144 có hạt bình quân đầu Năm A 1 tỉnh/thành phố Thống kê người Loại vật nuôi, loại hình chăn nuôi 091 Số lượng gia súc, gia (doanh nghiệp/trang 2 lần/ Tổng cục 145 A 2 cầm và vật nuôi khác trại/hộ), loại hình năm Thống kê kinh tế, tỉnh/thành phố Loại sản phẩm, loại 091 Sản lượng sản phẩm 2 lần/ Tổng cục 146 hình kinh tế, A 3 chăn nuôi chủ yếu năm Thống kê tỉnh/thành phố Bộ Nông 091 Diện tích rừng hiện Loại rừng, nghiệp và 147 Năm A 4 có tỉnh/thành phố Phát triển nông thôn 6 Loại rừng Bộ Nông tháng 091 Diện tích rừng trồng nghiệp và 148 Loại rừng, loại hình A 5 mới tập trung Phát triển kinh tế, tỉnh/thành Năm nông thôn phố 6 Bộ Nông 091 Diện tích rừng trồng Loại rừng 149 tháng A nghiệp và 6 được chăm sóc Loại rừng, loại hình Năm Phát triển
  20. kinh tế, tỉnh/thành nông thôn phố 6 Loại rừng Bộ Nông tháng 091 Diện tích rừng được nghiệp và 150 Loại rừng, loại hình A 7 khoanh nuôi tái sinh Phát triển kinh tế, tỉnh/thành Năm nông thôn phố 6 Loại rừng Bộ Nông tháng 091 Diện tích rừng được nghiệp và 151 Loại rừng, loại hình A 8 giao khoán bảo vệ Phát triển kinh tế, tỉnh/thành Năm nông thôn phố Loại lâm sản Quý A - Chủ trì: Bộ Nông nghiệp và Phát triển 091 Sản lượng gỗ và lâm Loại lâm sản, loại nông thôn 152 9 sản ngoài gỗ hình kinh tế, Năm A - Phối hợp: tỉnh/thành phố Tổng cục Thống kê Số lượng và công Loại máy móc, thiết 092 suất máy móc, thiết bị Tổng cục 153 bị, ngành kinh tế, 5 năm A 0 chủ yếu phục vụ Thống kê tỉnh/thành phố nông, lâm nghiệp Năng lực hiện có và Công dụng Bộ Nông 092 năng lực mới tăng (tưới/tiêu/ngăn nghiệp và 154 Năm A 1 của các công trình mặn), tỉnh/thành Phát triển thủy lợi phố nông thôn Bộ Nông Chiều dài và tỷ lệ 092 Loại kênh mương, nghiệp và 155 kênh mương được Năm A 2 tỉnh/thành phố Phát triển kiên cố hóa nông thôn Loại thủy sản, 092 Diện tích nuôi trồng phương thức nuôi, Tổng cục 156 Năm A 3 thủy sản loại nước, Thống kê tỉnh/thành phố Quý, 092 Khai thác/nuôi Tổng cục 157 Sản lượng thủy sản 6 A 4 trồng, loại thủy sản Thống kê tháng
Đồng bộ tài khoản