Quyết định 02/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Do Huong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:31

0
44
lượt xem
4
download

Quyết định 02/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 02/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 02/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 02/2007/QĐ-BTC NGÀY 05 THÁNG 1 NĂM 2007 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG LINH KIỆN, PHỤ TÙNG CƠ KHÍ, ĐIỆN, ĐIỆN TỬ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng; Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Điều 11 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28/7/2006 và các quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung
  2. DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2007/QĐ-BTC ngày 5 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Thuế Mã hàng Mô tả hàng hoá suất (%) 390 Polyme từ styren, dạng nguyên sinh 3 - Polystyren: 390 11 - - Loại giãn nở được: 3 390 11 10 0 - - - Dạng bột 5 3 0 390 1 20 0 - - - Dạng hạt 3 3 1 0 390 11 30 0 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 5 3 0 390 11 90 0 - - - Loại khác 5 3 0 390 19 - - Loại khác: 3 390 19 10 0 - - - Dạng bột 5 3 0 390 1 20 0 - - - Dạng hạt 3 3 9 0 390 19 30 0 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 5 3 0 390 19 90 0 - - - Loại khác 5 3 0 390 20 - Styren-acryonitril (SAN) copolyme: 3 390 20 10 0 - - Dạng bột 5 3 0 390 20 20 0 - - Dạng hạt 5 3 0 390 20 30 0 - - Dạng phân tán trong nước 10 3 0 390 20 40 0 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác 5 3 0 390 20 90 0 - - Loại khác 5 3 0 390 30 - Acrylonitril-butadien-styren (ABS) copolyme: 3 390 30 10 0 - - Dạng bột 5 3 0
  3. 390 3 20 0 - - Dạng hạt 3 3 0 0 390 30 30 0 - - Dạng phân tán trong nước 10 3 0 390 30 40 0 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác 5 3 0 390 30 90 0 - - Loại khác 5 3 0 390 90 - Loại khác: 3 390 90 10 0 - - Dạng bột 5 3 0 390 90 20 0 - - Dạng hạt 5 3 0 390 90 30 0 - - Dạng phân tán trong nước 10 3 0 390 90 40 0 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác 5 3 0 390 90 90 0 - - Loại khác 5 3 0 392 Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic 1 - Loại xốp: - - Từ polyme styren: 392 11 10 0 - - - Dạng tấm và phiến 10 1 0 392 11 90 0 - - - Loại khác 10 1 0 - - Từ polyme vinyl clorua: - - - Dạng tấm và phiến: 392 12 11 0 - - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện 10 1 0 thoại 392 12 19 0 - - - - Loại khác 10 1 0 - - - Loại khác: 392 12 91 0 - - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện 10 1 0 thoại 392 12 99 0 - - - - Loại khác 10 1 0 - - Từ polyuretan: 392 13 10 0 - - - Dạng tấm và phiến 10 1 0 392 13 90 0 - - - Loại khác 10 1 0 - - Từ xenlulo tái sinh: - - - Dạng tấm và phiến: 392 14 11 0 - - - - Xenlophan dùng để sản xuất băng dính 10 1 0 392 14 12 0 - - - - Loại khác, dùng để sản xuất băng dính 10
  4. 1 0 392 14 19 0 - - - - Loại khác 10 1 0 - - - Loại khác: 392 14 91 0 - - - - Dùng để sản xuất băng dính 10 1 0 392 14 99 0 - - - - Loại khác 10 1 0 - - Từ plastic khác: - - - Dạng tấm và phiến: 392 19 11 0 - - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện 10 1 0 thoại 392 19 19 0 - - - - Loại khác 10 1 0 - - - Loại khác: 392 19 91 0 - - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện 10 1 0 thoại 392 19 99 0 - - - - Loại khác 10 1 0 392 90 - Loại khác: 1 392 90 10 0 - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại 10 1 0 392 90 20 0 - - Dạng tấm và phiến 10 1 0 392 9 90 0 - - Loại khác 5 1 0 0 731 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt 8 hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép - Các sản phẩm đã ren: 731 11 00 0 - - Vít đầu vuông 1 8 0 731 12 - - Vít gỗ khác: 8 731 12 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 12 10 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 10 9 - - - - Loại khác 10 8 2 0 731 12 90 - - - Loại khác: 8 731 12 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 90 9 - - - - Loại khác 10 8 2 0 731 13 - - Đinh móc, đinh vòng: 8
  5. 731 13 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 13 10 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 10 9 - - - - Loại khác 10 8 3 0 731 13 90 - - - Loại khác: 8 731 13 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 90 9 - - - - Loại khác 10 8 3 0 731 14 - - Vít tự hãm: 8 731 14 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 14 10 1 - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 10 9 - - - Loại khác 10 8 4 0 731 14 90 - - - Loại khác: 8 731 14 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 90 9 - - - - Loại khác 10 8 4 0 731 15 - - Đinh vít và bu lông khác có hoặc không có đai ốc hoặc 8 vòng đệm: - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 731 15 11 - - - - Vít cho kim loại: 8 731 15 11 1 - - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 11 9 - - - - - Loại khác 10 8 5 0 731 15 12 - - - - Bu lông cho kim loại có hoặc không có đai ốc: 8 731 15 12 1 - - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 12 9 - - - - - Loại khác 10 8 5 0 731 15 19 - - - - Loại khác: 8 731 15 19 1 - - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 19 9 - - - - - Loại khác 10 8 5 0 - - - Loại khác: 731 15 91 - - - - Vít cho kim loại: 8 731 15 91 1 - - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5
  6. 8 0 731 1 91 9 - - - - - Loại khác 10 8 5 0 731 15 92 - - - - Bu lông cho kim loại có hoặc không có đai ốc: 8 731 15 92 1 - - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 92 9 - - - - - Loại khác 10 8 5 0 731 15 99 - - - - Loại khác: 8 731 15 99 1 - - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 99 9 - - - - - Loại khác 10 8 5 0 731 16 - - Đai ốc: 8 731 16 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 16 10 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 10 9 - - - - Loại khác 10 8 6 0 731 16 90 - - - Loại khác: 8 731 16 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 16 90 9 - - - - Loại khác 10 8 0 731 19 - - Loại khác: 8 731 19 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 19 10 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 10 9 - - - - Loại khác 10 8 9 0 731 19 90 - - - Loại khác: 8 731 19 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 1 90 9 - - - - Loại khác 10 8 9 0 - Các sản phẩm không có ren: 731 21 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác: 8 731 21 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 21 10 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 10 9 - - - - Loại khác 10
  7. 8 1 0 731 21 90 - - - Loại khác: 8 731 21 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 90 9 - - - - Loại khác 10 8 1 0 731 22 - - Vòng đệm khác: 8 731 22 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 22 10 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 10 9 - - - - Loại khác 10 8 2 0 731 22 90 - - - Loại khác: 8 731 22 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 90 9 - - - - Loại khác 10 8 2 0 731 23 - - Đinh tán: 8 731 23 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 23 10 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 10 9 - - - - Loại khác 10 8 3 0 731 23 90 - - - Loại khác: 8 731 23 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 90 9 - - - - Loại khác 10 8 3 0 731 24 - - Chốt hãm và chốt định vị: 8 731 24 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 24 10 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 10 9 - - - - Loại khác 10 8 4 0 731 24 90 - - - Loại khác: 8 731 24 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 90 9 - - - - Loại khác 10 8 4 0 731 29 - - Loại khác: 8
  8. 731 29 10 - - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 8 731 29 10 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 10 9 - - - - Loại khác 10 8 9 0 731 29 90 - - - Loại khác: 8 731 29 90 1 - - - - Loại sử dụng cho ô tô 5 8 0 731 2 90 9 - - - - Loại khác 10 8 9 0 732 BÕp lß, vØ lß, lß sÊy, bÕp nÊu (kÓ c¶ lo¹i cã nåi h¬i 1 phô dïng cho hÖ thèng nhiÖt trung t©m), vØ níng, lß níng, lß ga h×nh vßng, lß h©m nãng d¹ng tÊm vµ c¸c lo¹i ®å dïng gia ®×nh kh«ng dïng ®iÖn t¬ng tù vµ c¸c bé phËn rêi cña chóng, b»ng s¾t hoÆc thÐp - Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm: 732 11 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu 1 khác: 732 11 10 0 - - - Bếp lò, bếp có lò nướng, lò nướng, bếp nấu 30 1 0 732 11 90 0 - - - Loại khác 30 1 0 732 12 00 0 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng 30 1 0 732 13 00 0 - - Loại dùng nhiên liệu rắn 30 1 0 - Dụng cụ khác: 732 81 00 0 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu 30 1 0 khác 732 82 00 0 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng 30 1 0 732 83 00 0 - - Loại dùng nhiên liệu rắn 30 1 0 732 9 00 0 - Bộ phận 10 1 0 0 840 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại 9 động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 840 10 00 0 - Cho động cơ máy bay 0 9 0 - Loại khác: 840 91 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ piston đốt 9 trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: - - - Cho máy dọn đất: 840 9 11 0 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 15 9 1 0
  9. 840 9 12 0 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát 15 9 1 0 840 9 13 0 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 15 9 1 0 840 9 14 0 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 15 9 1 0 dầu 840 9 19 0 - - - - Loại khác 15 9 1 0 - - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất không quá 22,38 kW: 840 9 21 0 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 15 9 1 0 840 9 22 0 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát 15 9 1 0 840 9 23 0 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 15 9 1 0 840 9 24 0 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 15 9 1 0 dầu 840 9 29 0 - - - - Loại khác 15 9 1 0 - - - Cho xe thuộc nhóm 8701, có công suất trên 22,38kW: 840 9 31 0 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 15 9 1 0 840 9 32 0 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát 15 9 1 0 840 9 33 0 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 15 9 1 0 840 9 34 0 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 15 9 1 0 dầu 840 9 39 0 - - - - Loại khác 15 9 1 0 - - - Cho xe thuộc nhóm 87.11: 840 91 41 0 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 30 9 0 840 91 42 0 - - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát 30 9 0 840 91 43 0 - - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 30 9 0 840 91 44 0 - - - - Hộp trục khuỷu cho động cơ xe mô tô 30 9 0 840 91 45 0 - - - - Vỏ hộp trục khuỷu hoặc các loại vỏ khác bằng nhôm 30 9 0 dùng cho động cơ xe mô tô 840 91 49 0 - - - - Loại khác 30 9 0 - - - Cho xe khác thuộc Chương 87: 840 91 51 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng: 9 840 91 51 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn
  10. 840 91 51 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 91 51 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 91 52 - - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát: 9 840 91 52 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 91 52 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 15 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 91 52 9 - - - - - Loại khác 20 9 0 840 91 53 - - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston : 9 840 91 53 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 91 53 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 91 53 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 91 54 - - - - Piston, ống xilanh có đường kính ngoài từ 50 mm đến 9 155 mm: 840 91 54 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 91 54 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 91 54 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 91 55 - - - - Piston và ống xilanh khác: 9 840 91 55 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 91 55 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 91 55 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 91 56 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 9 dầu: 840 91 56 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 91 56 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 91 56 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 91 59 - - - - Loại khác: 9
  11. 840 91 59 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 91 59 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 91 59 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 - - - Cho tàu thuyền thuộc Chương 89: 840 91 61 0 - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất không quá 22,38 kW 15 9 0 840 91 69 0 - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22,38 kW 3 9 0 - - - Cho các loại động cơ khác: 840 9 71 0 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 15 9 1 0 840 9 72 0 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát 15 9 1 0 840 9 73 0 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 15 9 1 0 840 9 74 0 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 15 9 1 0 dầu 840 9 79 0 - - - - Loại khác 15 9 1 0 840 99 - - Loại khác: 9 - - - Cho máy dọn đất: 840 9 11 0 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 15 9 9 0 840 9 12 0 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát 15 9 9 0 840 9 13 0 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 15 9 9 0 840 9 14 0 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 15 9 9 0 dầu 840 9 19 0 - - - - Loại khác 15 9 9 0 - - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất không quá 22,38 kW: 840 9 21 0 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 15 9 9 0 840 9 22 0 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát 15 9 9 0 840 9 23 0 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 15 9 9 0 840 9 24 0 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 15 9 9 0 dầu 840 9 29 0 - - - - Loại khác 15 9 9 0 - - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất trên 22,38 kW:
  12. 840 9 31 0 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 15 9 9 0 840 9 32 0 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát 15 9 9 0 840 9 33 0 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 15 9 9 0 840 9 34 0 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 15 9 9 0 dầu 840 9 39 0 - - - - Loại khác 15 9 9 0 - - - Cho xe khác thuộc Chương 87: 840 99 41 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng: 9 840 99 41 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 99 41 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 99 41 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 99 42 - - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát: 9 840 99 42 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 99 42 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 15 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 99 42 9 - - - - - Loại khác 20 9 0 840 99 43 - - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston : 9 840 99 43 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 99 43 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 99 43 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 99 44 - - - - Piston, ống xilanh có đường kính ngoài từ 50 mm đến 9 155 mm: 840 99 44 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 99 44 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 99 44 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 99 45 - - - - Piston và ống xilanh khác: 9 840 99 45 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 99 45 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên
  13. 840 99 45 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 99 46 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 9 dầu: 840 99 46 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 99 46 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 99 46 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 840 99 49 - - - - Loại khác: 9 840 99 49 1 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng 3 9 0 lượng có tải trên 20 tấn 840 99 49 2 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở 10 9 0 người từ 16 chỗ trở lên 840 99 49 9 - - - - - Loại khác 15 9 0 - - - Cho tàu thuyền thuộc Chương 89: 840 99 51 0 - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất không quá 22,38 kW 15 9 0 840 99 59 0 - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22,38 kW 3 9 0 - - - Cho động cơ khác: 840 9 61 0 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 15 9 9 0 840 9 62 0 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát 15 9 9 0 840 9 63 0 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 15 9 9 0 840 9 64 0 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng 15 9 9 0 dầu 840 9 69 0 - - - - Loại khác 15 9 9 0 841 Bơm chất lỏng có hoặc không lắp dụng cụ đo lường; 3 máy đẩy chất lỏng - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường: 841 11 00 0 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng 3 3 0 trong các trạm đổ xăng hoặc ga-ra (trạm sửa chữa và bảo dưỡng ô tô, xe máy) 841 19 - - Loại khác: 3 841 19 10 0 - - - Hoạt động bằng điện 3 3 0 841 19 20 0 - - - Hoạt động không bằng điện 3 3 0 841 20 00 0 - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19 30 3 0
  14. 841 30 - Bơm nhiên liệu, bơm dầu bôi trơn, bơm chất làm mát cỡ 3 trung bình dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston : - - Dùng cho máy dọn đất : 841 30 11 0 - - - Loại chuyển động thuận nghịch 3 3 0 841 30 12 0 - - - Loại li tâm, có đường kính cửa hút không quá 200 mm 3 3 0 841 30 13 0 - - - Loại li tâm, có đường kính cửa hút trên 200 mm 3 3 0 841 30 14 0 - - - Loại quay 3 3 0 841 30 19 0 - - - Loại khác 3 3 0 - - Dùng cho xe có động cơ: 841 30 21 0 - - - Loại chuyển động thuận nghịch 3 3 0 841 30 22 0 - - - Loại li tâm, có đường kính cửa hút không quá 200 mm 3 3 0 841 30 23 0 - - - Loại li tâm, có đường kính cửa hút trên 200 mm 3 3 0 841 30 24 0 - - - Loại quay 3 3 0 841 30 29 0 - - - Loại khác 3 3 0 841 30 90 0 - - Loại khác 3 3 0 841 40 - Bơm bê tông: 3 841 40 10 0 - - Hoạt động bằng điện 0 3 0 841 40 20 0 - - Hoạt động không bằng điện 0 3 0 841 50 - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: 3 - - Hoạt động bằng điện: 841 50 11 0 - - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới 10 3 0 biển 841 50 12 0 - - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8000 m3/h 30 3 0 841 50 13 0 - - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m3/h nhưng 10 3 0 không quá 13.000 m3/h 841 50 19 0 - - - Loại khác 0 3 0 841 50 20 0 - - Hoạt động không bằng điện 10 3 0 841 60 - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: 3 - - Hoạt động bằng điện: 841 60 11 0 - - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới 10
  15. 3 0 biển 841 60 12 0 - - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8000 m3/h 30 3 0 841 60 13 0 - - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m3/h nhưng 10 3 0 không quá 13.000m3/h 841 60 19 0 - - - Loại khác 0 3 0 841 60 20 0 - - Hoạt động không bằng điện 10 3 0 841 70 - Bơm ly tâm loại khác: 3 841 70 10 0 - - Bơm nước một tầng, một cửa hút, có trục ngang truyền 20 3 0 động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động - - Loại khác, hoạt động bằng điện: 841 70 21 0 - - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới 10 3 0 biển 841 70 22 0 - - - Bơm nước kiểu tua bin xung lực, có công suất không 30 3 0 quá 100W, loại sử dụng trong gia đình 841 70 23 0 - - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h 30 3 0 841 70 24 0 - - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m3/h nhưng 10 3 0 không quá 13.000 m3/h 841 70 29 0 - - - Loại khác 0 3 0 841 70 30 0 - - Hoạt động không bằng điện 10 3 0 - Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: 841 81 - - Bơm: 3 - - - Hoạt động bằng điện: 841 81 11 0 - - - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới 10 3 0 biển 841 81 12 - - - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h: 3 841 81 12 1 - - - - - Máy bơm phòng nổ trong hầm lò 0 3 0 841 81 12 9 - - - - - Loại khác 30 3 0 841 81 13 0 - - - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m3/h nhưng 10 3 0 không quá 13.000 m3/h 841 81 19 0 - - - - Loại khác 0 3 0 841 81 20 0 - - - Hoạt động không bằng điện 10 3 0 841 82 - - Máy đẩy chất lỏng: 3 841 82 10 0 - - - Hoạt động bằng điện 0 3 0
  16. 841 82 20 0 - - - Hoạt động không bằng điện 0 3 0 - Bộ phận: 841 91 - - Của bơm: 3 841 9 10 0 - - - Của bơm thuộc mã số 8413.20.00.00 5 3 1 0 841 9 20 0 - - - Của bơm thuộc mã số 8413.70.10.00 5 3 1 0 841 9 30 0 - - - Của bơm ly tâm khác 5 3 1 0 - - - Của bơm khác, hoạt động bằng điện: 841 9 41 0 - - - - Của bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h, trừ 5 3 1 0 loại thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển 841 91 42 0 - - - - Của bơm nước thiết kế đặt biệt để đặt chìm dưới 5 3 0 biển 841 91 49 0 - - - - Loại khác 0 3 0 841 91 90 0 - - - Của bơm khác, hoạt động không bằng điện 0 3 0 841 92 - - Của máy đẩy chất lỏng: 3 841 92 10 0 - - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện 0 3 0 841 92 20 0 - - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện 0 3 0 841 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt 4 không khí hay chất khí khác; nắp chụp điều hoà gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc 841 10 - Bơm chân không: 4 841 10 10 0 - - Hoạt động bằng điện 10 4 0 841 10 20 0 - - Hoạt động không bằng điện 10 4 0 841 20 00 0 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân 20 4 0 841 30 - Máy nén sử dụng trong các thiết bị đông lạnh: 4 - - Có công suất trên 21 kW/h, dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cm3 trở lên: 841 30 11 0 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí 0 4 0 841 30 19 0 - - - Loại khác 0 4 0 - - Loại khác: 841 30 91 0 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí 0
  17. 4 0 841 30 99 0 - - - Loại khác 0 4 0 841 40 00 0 - Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe để di chuyển 5 4 0 - Quạt: 841 51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần 4 hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W: 841 51 10 0 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp 40 4 0 841 51 20 0 - - - Quạt tường và quạt trần 40 4 0 841 51 30 0 - - - Quạt sàn 40 4 0 841 51 90 0 - - - Loại khác 40 4 0 841 59 - - Loại khác: 4 841 59 10 - - - Công suất không quá 125 kW: 4 841 59 10 1 - - - - Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng nổ trong hầm 0 4 0 lò 841 59 10 9 - - - - Loại khác 20 4 0 841 59 90 - - - Loại khác: 4 841 59 90 1 - - - - Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng nổ trong 0 4 0 hầm lò 841 59 90 9 - - - - Loại khác 10 4 0 841 60 00 0 - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 30 4 0 cm 841 80 - Loại khác: 4 - - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: 841 80 11 0 - - - Đã lắp với bộ phận lọc 5 4 0 841 80 12 0 - - - Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp 5 4 0 841 80 19 0 - - - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công 5 4 0 nghiệp 841 80 20 0 - - Quạt gió và các loại tương tự 5 4 0 841 80 30 0 - - Thiết bị tạo gió không có piston dùng cho tuabin khí 5 4 0 - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40: 841 80 41 0 - - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ 5 4 0 841 80 42 0 - - - Máy nén dùng cho máy điều hoà ô tô 10 4 0
  18. 841 80 43 0 - - - Các bộ phận được gắn kín để làm bộ phận của máy 10 4 0 điều hoà nhiệt độ 841 80 49 - - - Loại khác: 4 841 80 49 1 - - - - Máy nén khí công nghiệp 0 4 0 841 80 49 9 - - - - Loại khác 10 4 0 - - Máy bơm không khí: 841 8 51 0 - - - Hoạt động bằng điện 3 4 0 0 841 80 59 0 - - - Hoạt động không bằng điện 5 4 0 - - Loại khác: 841 80 91 0 - - - Hoạt động bằng điện 10 4 0 841 80 99 0 - - - Hoạt động không bằng điện 5 4 0 841 90 - Bộ phận: 4 - - Của thiết bị hoạt động bằng điện: 841 90 11 0 - - - Của bơm hoặc máy nén 0 4 0 841 90 12 0 - - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 0 4 0 841 90 13 0 - - - Của phân nh0óm 8414.60 10 4 0 841 90 14 0 - - - Của phân nhóm 8414.30, 8414.80 0 4 0 841 90 19 0 - - - Loại khác 30 4 0 - - Của thiết bị hoạt động không bằng điện: 841 90 91 0 - - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 0 4 0 841 90 92 0 - - - Của phân nhóm 8414.20 10 4 0 841 90 93 0 - - - Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80 0 4 0 841 90 99 0 - - - Loại khác 30 4 0 848 Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, 1 thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự kể cả van giảm áp và van để điều chỉnh bằng nhiệt 848 10 - Van giảm áp: 1 848 10 10 0 - - Bằng sắt hoặc thép 3 1 0 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: 848 10 21 0 - - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống 3
  19. 1 0 848 10 22 0 - - - Có đường kính trong trên 25 mm. 3 1 0 848 10 30 0 - - Bằng kim loại khác 3 1 0 - - Bằng plastic: 848 10 41 0 - - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm. 3 1 0 848 10 49 0 - - - Loại khác 3 1 0 848 10 90 0 - - Loại khác 3 1 0 848 20 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén: 1 - - Bằng sắt hoặc thép: 848 20 11 0 - - - Van từ dùng cho cửa xe ôtô con chở khách và xe buýt 5 1 0 848 20 19 0 - - - Loại khác 0 1 0 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: 848 20 21 0 - - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống 0 1 0 848 20 22 0 - - - Có đường kính trong trên 25 mm. 0 1 0 848 20 30 0 - - Bằng kim loại khác 0 1 0 - - Bằng plastic: 848 20 41 0 - - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm. 0 1 0 848 20 49 0 - - - Loại khác 0 1 0 848 20 90 0 - - Loại khác 0 1 0 848 30 - Van kiểm tra (van một chiều): 1 - - Bằng sắt hoặc thép: 848 30 11 0 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường 0 1 0 kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 848 30 19 0 - - - Loại khác 0 1 0 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: 848 30 21 0 - - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống 0 1 0 848 30 22 0 - - - Có đường kính trong trên 25 mm. 0 1 0 848 30 23 0 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường 0 1 0 kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 848 30 29 0 - - - Loại khác 0 1 0 - - Bằng kim loại khác:
  20. 848 30 31 0 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường 0 1 0 kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 848 30 39 0 - - - Loại khác 0 1 0 - - Bằng plastic: 848 30 41 0 - - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm. 0 1 0 848 30 42 0 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường 0 1 0 kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 848 30 49 0 - - - Loại khác 0 1 0 - - Loại khác: 848 30 91 0 - - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường 0 1 0 kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm 848 30 99 0 - - - Loại khác 0 1 0 848 40 - Van an toàn hay van xả: 1 848 40 10 0 - - Bằng sắt hoặc thép 5 1 0 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: 848 40 21 0 - - - Có đường kính trong từ 25 mm trở xuống 5 1 0 848 40 22 0 - - - Có đường kính trong trên 25 mm. 5 1 0 848 40 29 0 - - - Loại khác 5 1 0 848 40 30 0 - - Bằng kim loại khác 5 1 0 - - Bằng plastic: 848 40 41 0 - - - Có đường kính trong từ 10 mm đến 25 mm 5 1 0 848 40 49 0 - - - Loại khác 5 1 0 848 40 90 0 - - Loại khác 5 1 0 848 80 - Các thiết bị khác: 1 - - Dùng cho săm: 848 80 11 0 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng 3 1 0 848 80 12 0 - - - Bằng kim loại khác 3 1 0 - - Dùng cho lốp không cần săm: 848 80 13 0 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng 3 1 0 848 80 14 0 - - - Bằng kim loại khác 3 1 0 - - Van xi lanh (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:
Đồng bộ tài khoản