Quyết định 06/2009/QĐ-UBND

Chia sẻ: Sang Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
59
lượt xem
2
download

Quyết định 06/2009/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 06/2009/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 06/2009/QĐ-UBND

  1. UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH VĨNH LONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- --------- Số: 06/2009/QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày 19 tháng 03 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004; Căn cứ Quyết định số: 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ, về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; Căn cứ Thông tư số: 11/2008/TT-BXD ngày 5/5/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn một số nội dụng của Quyết định số: 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008; Theo tờ trình số: 478/TTr.STC ngày 24/12/2008 của Giám đốc sở Tài chính, về việc xin phê duyệt giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo). Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm quản lý và Phát triển nhà ở tổ chức thông báo tiền thuê nhà mới cho các hộ thuê nhà để các hộ tiếp tục thuê và trả tiền theo quy định, trường hợp không đồng ý thì thanh lý hợp đồng. Bảng giá nầy không áp dụng đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đã được cải tạo, xây dựng lại; nhà ở công vụ; nhà ở xã hội. Điều 3. Quyết định nầy thay thuế quyết định số: 291/QĐ-UBT ngày 22/5/1993 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc sở Xây dựng, thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, các đơn vị Trung ương đóng tại địa phương, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nầy./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Nơi nhận: KT.CHỦ TỊCH - Như điều 4; PHÓ CHỦ TỊCH - Đoàn ĐBQH ĐV Vĩnh Long; - CT-PCT.UBT; - Cục kiểm tra VBQPPL -Bộ Tư pháp; - Sở Tư pháp - Phòng KTTH,KTN; - Lưu:VT. 6.14.05. Trương Văn sáu
  2. BẢNG TÍNH GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ( ban hành Kèm theo quyết định số : 06 /2009/QĐ-UBND ngày 19 /03/2009 của UBND tỉnh) ĐVT: Đồng/m2/tháng ĐÔ GIÁ GIÁ CHUẨN KHU VỰC HS TẦNG CAO ĐIỀU KIỆN HẠ TẦNG THỊ CHO LOẠ THUÊ CHO THUÊ TRONG ĐÔ THỊ (K2) (K3) KỸ THUẬT (K4) I3 NHÀ GHI STT TÊN ĐƯỜNG CẤP TRUNG CẬN VEN LẦU LẦ LẦ LẦ TỐ TR.BÌN CHÚ CẤP III (K1) TRỆT KÉM (Đ/M2) IV TÂM T.TÂM NỘI 1 U2 U3 U4 T H - - - 6.100 4.100 -0,10 0,00 -0,10 +0,15 +0,05 0,00 -0,2 0,00 -0,10 0,20 0,10 0,20 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 PHƯỜNG I 1 1 THÁNG 5 Trệt 6.100 -0,1 0,00 0,15 0,00 6.405 Lầu 1 6.100 -0,1 0,00 0,05 0,00 5.795 Lầu 2 6.100 -0,10 0,00 0,00 0,00 5.490 Lầu 3 6.100 0,00 0,00 -0,1 0,00 5.490 Lầu 4 6.100 -0,10 0,00 -0,2 0,00 4.270 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 -0,1 3.895 Lầu 1 4.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 3.895
  3. 2 3 THÁNG 2 Hẻm < Trệt 6.100 -0,10 -0,10 0,15 -0,1 5.185 2m Lầu 1 6.100 -0,10 -0,10 0,05 -0,1 4.575 Lầu 2 6.100 -0,10 -0,10 0,00 -0,1 4.270 3 30 THÁNG 4 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 4.100 -0,10 0,00 0,15 -0,1 3.895 Lầu 1 4.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 3.895 4 2 THÁNG 9 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 Lầu 1 4.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 3.895 5 LÝ THƯỜNG KIỆT - Hẻm > Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 0,00 3.485 3m - Lầu 1 4.100 -0,10 0,20 0,05 0,00 3.075 6 NGUYỄN DU
  4. Trệt 6.100 -0,10 -0,10 0,15 0,00 5.795 - Hẻm < Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 3.075 2m Trệt 4.100 -0,10 -0,10 0,15 -0,2 3.075 NGUYỄN HUỲNH 7 ĐỨC Trệt 6.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 6.405 Lầu 1 6.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 5.795 Lầu 2 6.100 -0,10 0,00 0,00 0,00 5.490 Lầu 3 6.100 -0,10 0,00 -0,1 0,00 4.880 - Lầu 4 6.100 -0,10 0,00 0,20 0,00 4.270 8 HOÀNG THÁI HIẾU Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 -0,1 3.895 - Hẻm 2 Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 3.075 -> 3m 9 LÊ VĂN TÁM - Hẻm 2 Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 3.075 -> 3m Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 -0,1 3.895
  5. 10 ĐOÀN THỊ ĐIỂM Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 Lầu 1 4.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 3.895 11 MÉ SÔNG CHỢ Trệt 6.100 -0,10 0,00 0,15 -0,1 5.795 Lầu 1 6.100 -0,10 0,00 0,05 -0,1 5.185 PHƯỜNG II 12 LÊ THÁI TỔ Trệt 6.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 6.405 Lầu 1 6.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 5.795 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 Lầu 1 4.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 3.895 13 NGUYỄN HUỆ Trệt 6.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 6.405 Hẻm Trệt 6.100 -0,10 -0,10 0,15 0,00 5.795 71 - Hẻm < Trệt 6.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 4.575 2m Lầu 1 6.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 5.795
  6. Hẻm Lầu 1 6.100 -0,10 -0,10 0,05 0,00 5.185 71 - Hẻm < Lầu 1 6.100 -0,10 0,20 0,05 -0,1 3.965 2m - Hẻm < Lầu 2 6.100 -0,10 0,20 0,00 -0,1 3.660 2m Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 - Hẻm < Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 3.075 2m - Hẻm < Lầu 1 4.100 -0,10 0,20 0,05 -0,1 2.665 2m 14 HOÀNG HOA THÁM - Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 3.075 15 PHẠM HÙNG Trệt 6.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 6.405 Lầu 1 6.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 5.795 PHƯỜNG III 16 CẦU KINH CỤT - Trệt 6.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 4.575 - Lầu 1 6.100 -0,10 0,20 0,05 -0,1 3.965
  7. PHƯỜNG IV 17 TRẦN PHÚ - Hẻm < Trệt 6.100 -0,10 0,20 0,15 0,00 5.185 2m - Hẻm < Lầu 1 6.100 -0,10 0,20 0,05 0,00 4.575 2m - Hẻm < Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 3.075 2m 18 PHẠM THÁI BƯỜNG - Hẻm > Trệt 6.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 4.575 3m - Lầu 1 6.100 -0,10 0,20 0,05 -0,1 3.965 - Lầu 2 6.100 -0,10 0,20 0,00 -0,1 3.660 PHƯỜNG V NGUYỄN CHÍ 19 THANH - Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 3.075 PHƯỜNG 8 20 PHAN ĐÌNH PHÙNG
  8. - Trệt 6.100 -0,10 0,20 0,15 0,00 5.185 - Lầu 1 6.100 -0,10 0,20 0,05 0,00 4.575 (Trườn g Tài chính - NGUYỄN TRUNG Phó Cơ 21 TRỰC Điều) - Trệt 6.100 -0,10 0,20 0,15 0,00 5.185 - Lầu 1 6.100 -0,10 0,20 0,05 0,00 4.270 PHƯỜNG 9 22 PHẠM HÙNG Trệt 6.100 -0,10 -0,10 0,15 -0,1 5.185 Lầu 1 6.100 -0,10 -0,10 0,05 -0,1 4.575 Lầu 2 6.100 -0,10 -0,10 0,00 -0,1 4.270 Trệt 4.100 -0,10 -0,10 0,15 -0,1 3.485 - Hẻm Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 0,00 3.485 2->3 m 23 LỘ BỜ GÒN - Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 3.075
  9. ( Đọan từ giáp QL 80 đến cầu tập đoàn 24 TÂN HỘI 7/4 ) - Trệt 4.100 -0,10 0,20 0,15 -0,1 3.075
Đồng bộ tài khoản