Quyết định 10/2005/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Chia sẻ: Đông Sơn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:93

0
168
lượt xem
27
download

Quyết định 10/2005/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 10/2005/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 10/2005/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG SỐ 10/2006/QĐ-BTNMT NGÀY 24/10/2005 VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 657/QĐ-ĐC ngày 28 tháng 10 năm 1995 của Tổng Cục Địa chính về việc ban hành tạm thời định mức lao động và giá điều tra, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỨ TRƯỞNG Đặng Hùng Võ
  2. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2005/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để lập dự toán, thẩm định và xét duyệt kinh phí lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cả nước; các vùng; các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh); các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện); các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã). Định mức này chưa tính cho các công việc sau: Công tác chuẩn bị (Bước 1); thực hiện thẩm định và xét duyệt; công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau: 2.1. Định mức lao động công nghệ 2.1.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là thời gian lao động cần thiết để thực hiện nội dung của bước công việc trong quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng cấp. 2.1.2. Nội dung của định mức lao động bao gồm: - Định biên: Được xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc, căn cứ theo “Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức - viên chức ngành Địa chính” (Quyết định số 290/QĐ-ĐC ngày 19 tháng 5 năm 1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường). - Định mức: Quy định thời gian thực hiện từng nội dung trong bước công việc; đơn vị tính là công, công nhóm trên đơn vị diện tích trung bình; ngày công tính bằng 8 giờ làm việc. 2.2. Định mức vật tư và thiết bị 2.2.1. Định mức vật tư và thiết bị là tên gọi ngắn gọn của định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc). - Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện một công việc. - Định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc) là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để thực hiện một công việc. 2.2.2. Số liệu về “thời hạn” là căn cứ để tính đơn giá hao mòn dụng cụ và đơn giá khấu hao máy móc thiết bị. - Thời hạn của dụng cụ lao động: Đơn vị tính là tháng - Thời hạn (niên hạn) của thiết bị: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2.2.3. Đơn vị tính của các mức dụng cụ và thiết bị là ca (ca sử dụng trên đơn vị diện tích trung bình). 2.2.4. Điện cho các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính theo công thức:
  3. Điện năng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca quy về giờ trên đơn vị diện tích trung bình) x Công suất (kw/giờ). Ngoài mức điện năng tiêu thụ tính theo công thức trên, khi tính mức cụ thể đã tính thêm 5% hao phí đường dây. 2.2.5. Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức. 2.2.6. Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính định mức. 3. Kết cấu của tập định mức 3.1. Tập định mức gồm 2 nội dung chính: - Định mức lao động công nghệ; - Định mức vật tư và thiết bị. 3.2. Danh mục sản phẩm tính định mức của 2 phần là thống nhất, được sắp xếp theo 3 loại hình: lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối. 4. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước biên soạn theo đơn vị diện tích là 1.000.000 ha. 5. Định mức lập quy hoạch sử dụng đất của vùng biên soạn cho vùng có diện tích trung bình là 4.000.000 ha, với các chỉ tiêu về kinh tế, mật độ dân số, diện tích tự nhiên và số đơn vị hành chính trực thuộc ở mức độ trung bình của cả nước; khi tính mức cho một vùng cụ thể tính theo công thức sau: Mv = MtbKkt KdsKsKhc Trong đó: - Mv là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập quy hoạch sử dụng đất của vùng; - Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho một vùng trung bình; - Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế; - Kds: Hệ số áp lực về dân số; - Ks: Hệ số quy mô diện tích; - Khc: Hệ số đơn vị hành chính; Các hệ số được thể hiện ở các bảng 01, 02, 03, 04. 6. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh biên soạn cho đơn vị tỉnh có diện tích trung bình là 500.000 ha với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và số đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước; khi tính mức cụ thể cho từng tỉnh tính theo công thức sau: MT = MtbKktKdsKsKhcKđt Trong đó: - MT là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho một đơn vị cấp tỉnh; - Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho một đơn vị cấp tỉnh trung bình;
  4. - Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế; - Kds: Hệ số áp lực về dân số; - Ks: Hệ số quy mô diện tích; - Khc: Hệ số đơn vị hành chính; - Kđt: Hệ số áp lực về đô thị; Các hệ số được thể hiện ở các bảng 05, 06, 07, 08, 09. 7. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện biên soạn cho đơn vị huyện có diện tích trung bình là 50.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và số đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước; khi tính mức cụ thể cho từng huyện tính theo công thức sau: MH = MtbKktKdsKsKhcKđt Trong đó: - MH là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho một đơn vị cấp huyện; - Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho một đơn vị cấp huyện trung bình; - Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế; - Kds: Hệ số áp lực về dân số; - Ks: Hệ số quy mô diện tích; - Khc: Hệ số đơn vị hành chính; - Kđt: Hệ số áp lực về đô thị; Các hệ số được thể hiện ở các bảng 10, 11, 12, 13, 14. 8. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã biên soạn cho đơn vị xã có diện tích trung bình là 3.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số ở mức trung bình của cả nước; khi tính mức cụ thể cho từng xã tính theo công thức sau: MX = MtbKdsKsKkv Trong đó: - MX là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết cho một đơn vị cấp xã; - Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết cho một đơn vị cấp xã trung bình; - Kds: Hệ số áp lực về dân số; - Ks: Hệ số quy mô diện tích; - Kkv: Hệ số điều chỉnh theo khu vực; Các bảng hệ số được thể hiện ở các bảng 15, 16, 17. 9. Các b ả ng h ệ s ố
  5. B ả ng 01. H ệ s ố áp l ự c v ề kinh t ế (K kt ) c ủ a vùng Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%) GDP bình quân/người (USD) < 6,5 6,5 - < 7,0 7,0 - < 7,5 7,5 - < 9,0 ≥ 9,0 < 200 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 200 - < 300 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 300 - < 400 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 400 - < 500 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 500 - < 600 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 600 - < 700 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 700 - < 800 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 800 - < 900 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35 ≥ 900 1,20 1,25 1,30 1,35 1,40 B ả ng 02. H ệ s ố áp l ự c v ề dân s ố (K ds ) c ủ a vùng Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds < 100 0,70 100 -
  6. 1.500.000 - < 2.500.000 0,78 - 0,82 2.500.000 - < 3.500.000 0,88 - 0,92 3.500.000 - < 4.500.000 0,98 - 1,02 4.500.000 - < 5.500.000 1,03 - 1,07 ≥ 5.500.000 1,10 B ả ng 04. H ệ s ố đ ơ n v ị hành chính (K hc ) c ấ p vùng Số đơn vị hành chính Khc
  7. 500 - < 700 1,08 - 1,12 700 - < 900 1,13 - 1,17 900 - < 1.200 1,18 - 1,22 1.200 - < 1.500 1,23 - 1,27 ≥ 1.500 1,50 Bảng 07. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp tỉnh Diện tích tự nhiên (ha) Ks
  8. Bảng 10. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp huyện Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%) Gía trị sản xuất bình quân/người ≥ 15
  9. 20.000 - < 40.000 0,88 - 0,92 40.000 - < 60.000 0,98 -1,02 60.000 - < 90.000 1,03 - 1,07 90.000 - < 120.000 1,08 - 1,12 120.000 - < 150.000 1,13 - 1,17 ≥ 150.000 1,20 Bảng 13. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp huyện Số đơn vị hành chính Khc < 10 0,80 10 - < 15 0,88 - 0,92 15 - < 20 0,98 -1,02 20 - < 25 1,03 -1,07 25 - < 30 1,08 - 1,12 30 - < 35 1,13 - 1,17 ≥ 35 1,20 Bảng 14. Hệ số áp lực về đô thị (Kđt) cấp huyện Loại đô thị Kđt Các quận thuộc đô thị đặc biệt 1,30 Các quận thuộc đô thị loại I 1,25 Các đô thị khác 1,20 B ả ng 15. H ệ s ố áp l ự c v ề dân s ố (K ds ) c ấ p xã Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds < 50 0,70 50 - < 100 0,78 - 0,82 100 - < 200 0,88 - 0,92 200 - < 300 0,98 –1,02
  10. Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds 300 - < 500 1,03 - 1,07 500 - < 1.000 1, 08 -1,12 1.000 - < 2.000 1,03 - 1,17 2.000 - < 5.000 1,18 - 1,22 5.000 - < 10.000 1,13 - 1,27 10.000 - < 15.000 1,28 - 1,32 15.000 - < 20.000 1,33 - 1,37 20.000 - < 25.000 1,38 - 1,42 25.000 - < 35.000 1,43 - 1,47 ≥ 35.000 1,50 B ả ng 16. H ệ s ố quy mô diện tích (K s ) c ấ p xã Diện tích tự nhiên (ha) Ks < 100 0,80 100 - < 500 0,83 – 0,87 500 - < 1.500 0,88 - 0,92 1.500 - < 2.500 0,93 - 0,97 2.500 - < 3.500 0,98 - 1,02 3.500 - < 5.000 1,03 - 1,07 5.000 - < 7.000 1,08 - 1,12 7.000 - < 10.000 1,13 - 1,17 ≥ 10.000 1,20 B ả ng 17. H ệ s ố đi ề u ch ỉ nh theo khu v ự c (K kv ) c ấ p xã Kkv Khu vực 0,85 Các xã khu vực miền núi 1,00 Các xã khu vực đồng bằng
  11. Thị trấn và các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị 1,10 Các phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1,20 Các phường thuộc các quận của đô thị loại I 1,35 Các phường thuộc các quận của đô thị đặc biệt 1,50 10. Hướng dẫn sử dụng các bảng hệ số - Các chỉ tiêu dùng để tính các hệ số điều chỉnh tại các bảng trên lấy theo số liệu của Tổng cục Thống kê và các Chi cục Thống kê địa phương ở thời điểm năm hiện trạng, các chỉ tiêu về kinh tế lấy theo giá so sánh năm 1994. - Tại các bảng 02, 03, 04, 06, 07, 08, 11, 12, 13, 15, 16 nếu đơn vị lập quy hoạch, kế hoạch có các chỉ tiêu về mật độ dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc nằm trong khoảng giữa hai quy mô quy định trong các bảng trên thì các hệ số được tính theo phương pháp nội suy.
  12. PHẦN II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHƯƠNG I LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CẢ NƯỚC A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG A.1. Định biên Định biên (người) Nội dung công việc STT LX7, KSCC3 KSC5 KS6 KTV8 Nhóm KTVĐM7 Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước I Điều tra, thu thập thông tin tài liệu, 1 1 2 3 2 1 9KS 7,4 số liệu, bản đồ (Bước 2) Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng 2 1 2 2 2 2 9KS 7,1 đất (Bước 3) Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, 3 1 3 3 1 1 9KS 8,2 kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai (Bước 4) Xây dựng và lựa chọn phương án 4 1 2 3 1 2 9KS 7,4 quy hoạch sử dụng đất (Bước 5) Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ 5 1 2 3 2 1 9KS 7,4 đầu (Bước 6)
  13. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh tài liệu quy hoạch 6 1 3 3 1 1 9KS 8,2 sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (Bước 7) Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước II Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ; đánh giá 1 1 2 3 2 1 9KS7,4 kháí quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (Bước 2) Định biên (người) Nội dung công việc STT LX7, KSCC3 KSC5 KS6 KTV8 Nhóm KTVĐM7 Đánh giá bổ sung về tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện 2 1 2 3 2 1 9KS7,4 quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cả nước (Bước 3) Xây dựng và lựa chọn phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 3 1 2 2 2 2 9KS 7,1 (Bước 4) Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ 4 1 2 3 2 1 9KS7,4 cuối của cả nước (Bước 5) Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử 5 1 3 2 2 1 9KS 8,0 dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 6) III Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ; đánh giá 1 1 2 2 3 1 9KS 7,2 khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (Bước 2) Đánh giá tình hình quản lý, hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực 2 1 2 2 2 2 9KS 7,1 hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cả nước (Bước 3)
  14. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ 3 1 2 2 2 2 9KS 7,1 cuối của cả nước (Bước 4) Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ kế hoạch sử 4 1 2 2 2 2 9KS 7,1 dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 5) A.2. Định mức Định mức (công nhóm/1.000.000 ha) Nội dung công việc STT Nội nghiệp Ngoại nghiệp Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước I Điều tra, thu thập thông tin tài liệu, số liệu, bản đồ 1 15,54 9,03 (Bước 2) 1.1 Công tác nội nghiệp 6,88 1.2 Công tác ngoại nghiệp 0,91 8,18 Tổng hợp, xử lý các loại tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp, 1.3 3,13 0,56 chuẩn xác hoá các thông tin tài liệu, số liệu, bản đồ Lập báo cáo đánh giá các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ 1.4 1,67 0,29 đã thu thập và điều tra khảo sát 1.5 Hội thảo nội dung bước 2 2,21 1.6 Kiểm tra, nghiệm thu bước 2 0,74 Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động 2 36,62 5,35 đến việc sử dụng đất (Bước 3) Điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, hiện trạng cảnh 2.1 12,49 2,20 quan môi trường 2.2 Đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 17,83 3,15 2.3 Hội thảo nội dung bước 3 5,04 2.4 Kiểm tra, nghiệm thu bước 3 1,26
  15. Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và 3 35,03 6,06 tiềm năng đất đai (Bước 4) 3.1 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý Nhà nước về đất đai 5,13 0,90 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử 3.2 6,77 1,20 dụng đất Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế 3.3 8,17 2,08 hoạch sử dụng đất kỳ trước 3.4 Đánh giá tiềm năng đất đai 10,65 1,88 3.5 Hội thảo nội dung bước 4 3,10 3.6 Kiểm tra, nghiệm thu bước 4 1,21 Xây dựng và lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng 4 99,60 6,03 đất (Bước 5) Định mức (công nhóm/1.000.000 ha) Nội dung công việc STT Nội nghiệp Ngoại nghiệp 4.1 Xây dựng định hướng dài hạn về sử dụng đất 18,08 2,02 4.2 Xây dựng các phương án quy hoạch sử dụng đất 36,08 4,01 4.3 Lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng đất 17,94 4.4 Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất 6,87 4.5 Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi 6,43 trường 4.6 Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử 6,43 dụng đất 4.7 Hội thảo nội dung bước 5 4,44 4.8 Kiểm tra, nghiệm thu bước 5 3,33 Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (Bước 6) 5 27,79 3,11 Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã 5.1 4,94 0,55 hội 5 năm của cả nước Cụ thể hoá các chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng 5.2 đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu đến từng năm và 10,50 1,17 đến vùng lãnh thổ
  16. Lập danh mục, diện tích các công trình, dự án có sử dụng 5.3 4,47 0,78 đất lớn trong kỳ kế hoạch Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ 5.4 3,45 0,61 kế hoạch sử dụng đất Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng 5.5 1,59 đất 5.6 Hội thảo nội dung bước 6 1,91 5.7 Kiểm tra, nghiệm thu bước 6 0,93 Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh tài liệu quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ 6 33,96 đầu (Bước 7) Xây dựng báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt quy hoạch sử 6.1 12,98 dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước Hoàn chỉnh báo cáo thuyết minh tổng hợp, báo cáo tóm tắt 6.2 quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của 11,19 cả nước 6.3 Nghiệm thu bước 7 và bàn giao sản phẩm của Dự án 9,79 Định mức (công nhóm/1.000.000 ha) Nội dung công việc STT Nội nghiệp Ngoại nghiệp II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ; đánh giá kháí quát về điều kiện tự nhiên, 1 14,05 7,79 kinh tế – xã hội (Bước 2) Điều tra thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu, số liệu, bản 1.1 đồ có liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, 0,76 5,79 lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước Đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, các nguồn tài 1.2 4,45 0,79 nguyên, hiện trạng cảnh quan môi trường 1.3 Đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 6,21 1,21 1.4 Hội thảo nội dung bước 2 1,97 1.5 Kiểm tra, nghiệm thu bước 2 0,66
  17. Đánh giá bổ sung về tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ 2 10,14 1,54 trước của cả nước (Bước 3) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý Nhà nước về 2.1 1,37 0,26 đất đai 2.2 Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất 1,70 0,40 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng 2.3 2,53 0,39 đất đất kỳ trước của cả nước Phân tích đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 2.4 3,37 0,49 kỳ đầu của cả nước 2.5 Hội thảo nội dung bước 3 0,82 2.6 Kiểm tra, nghiệm thu bước 3 0,35 Xây dựng và lựa chọn phương án điều chỉnh quy hoạch 3 49,67 1,43 sử dụng đất (Bước 4) 3.1 Xây dựng các phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 23,10 1,43 3.2 Lựa chọn phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 12,77 Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi 3.3 5,11 trường Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện phương án điều 3.4 4,09 chỉnh quy hoạch sử dụng đất 3.5 Hội thảo nội dung bước 4 3,07 3.6 Kiểm tra, nghiệm thu bước 4 1,53 Định mức (công nhóm /1.000.000 ha) Nội dung công việc STT Nội nghiệp Ngoại nghiệp Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước 4 26,66 1,33 (Bước 5) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã 4.1 5,23 0,37 hội hội 5 năm của cả nước 4.2 Xác định và phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch 11,69 0,62 sử dụng đất kỳ cuối cho nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội,
  18. quốc phòng, an ninh Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kế 4.3 2,46 0,34 hoạch sử dụng đất Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi 4.4 2,52 trường Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng 4.5 1,68 đất kỳ cuối của cả nước 4.6 Hội thảo nội dung bước 5 1,96 4.7 Kiểm tra, nghiệm thu bước 5 1,12 Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử 5 25,39 dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 6) Xây dựng báo cáo thuyết minh điều chỉnh quy hoạch sử 5.1 9,87 dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước Hoàn chỉnh báo cáo thuyết minh điều chỉnh quy hoạch sử 5.2 7,05 dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước 5.3 Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của Dự án 8,47 III Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ; đánh giá khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh 1 7,47 3,76 tế - xã hội (Bước 2) Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu, số liệu, 1.1 bản đồ liên quan phục vụ cho việc lập kế hoạch sử dụng 0,49 2,77 đất kỳ cuối Đánh giá khái quát về điều kiện tự nhiên, các nguồn tài 1.2 nguyên, hiện trạng cảnh quan môi trường và các hệ sinh 1,81 0,32 thái 1.3 Đánh giá khái quát thực trạng phát triển kinh tế- xã hội 2,38 0,42 Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá khái quát về điều 1.4 kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng 1,44 0,25 đất
  19. Định mức (công nhóm/1.000.000 ha) Nội dung công việc STT Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1.5 Hội thảo nội dung bước 2 1,01 1.6 Kiểm tra, nghiệm thu bước 2 0,34 Đánh giá tình hình quản lý, hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cả 2 7,86 0,43 nước (Bước 3) 2.1 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý đất đai 1,20 0,21 Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 2.2 1,27 0,22 của cả nước Lập hệ thống bảng biểu phân tích, đánh giá việc thực hiện 2.3 2,08 kế hoạch sử dụng đất Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình 2.4 quản lý, hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện các chỉ 2,48 tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cả nước 2.5 Hội thảo nội dung bước 3 0,58 2.6 Kiểm tra, nghiệm thu bước 3 0,25 Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước 3 24,89 3,20 (Bước 4) Khái quát các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội có liên quan 3.1 5,73 1,01 đến việc lập kế hoạch sử dụng đất 3.2 Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước 12,42 2,19 Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi 3.3 2,25 trường Xác định giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 3.4 1,69 bảo đảm thực hiện đúng tiến độ kế hoạch sử dụng đất 3.5 Hội thảo nội dung bước 4 1,96 3.6 Kiểm tra, nghiệm thu bước 4 0,84 Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ 4 17,55 sơ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 5)
  20. Xây dựng báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất kỳ 4.1 8,77 cuối của cả nước Hoàn chỉnh báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất kỳ 4.2 6,27 cuối của cả nước 4.3 Đánh giá, nghiệm thu bước 5 và bàn giao sản phẩm Dự án 2,51 B. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ B.1. Dụng cụ Định mức Đơn vị Thời hạn (ca/1.000.000 ha) Dụng cụ STT tính (tháng) Nội nghiệp Ngoại nghiệp Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước I Bàn làm việc 1 Cái 60 198,83 Bàn dập gim 2 Cái 24 6,21 Bàn để máy tính 3 Cái 72 8,84 Ghế văn phòng 4 Cái 60 198,83 Ghế máy tính 5 Cái 72 8,84 Chuột máy tính 6 Cái 4 8,84 Giá để tài liệu 7 Cái 60 49,71 8 Máy tính casio Cái 36 99,42 4,73 Ổn áp dùng chung 10A 9 Cái 60 49,71 Lưu điện 10 Cái 60 8,84 Máy hút ẩm 2 KW 11 Cái 60 15,53 Máy hút bụi 1,5 KW 12 Cái 60 9,94 Quạt thông gió 0,04 KW 13 Cái 36 22,37 Quạt trần 0,1 KW 14 Cái 36 12,43 Ổ ghi CD-ROM 0,4 KW 15 Cái 36 0,08

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản