Quyết định 12/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Miss Thuy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:13

0
33
lượt xem
1
download

Quyết định 12/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 12/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng sản phẩm điện, điện lạnh gia dụng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 12/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ12/2006/QĐ-BTC NGÀY 03 THÁNG 03 NĂM 2006 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG LINH KIỆN, PHỤ TÙNG SẢN PHẨM ĐIỆN, ĐIỆN LẠNH GIA DỤNG BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng; Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, QUY Ế T Đ Ị NH: Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng sản phẩm điện, điện lạnh gia dụng quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003, đã được sửa đổi tại Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC ngày 25/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới theo Danh mục đính kèm. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (đã ký)
  2. 2 Trương Chí Trung PHỤ LỤC I DANH MỤC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG PHỤ TÙNG, LINH KIỆN SẢN PHẨM ĐIỆN, ĐIỆN LẠNH GIA DỤNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ I) (Ban hànhkèm theo Quyết định số 12/2006/QĐ-BTC ngày 03 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 2903 Dẫn xuất halogen hóa của hyđrocarbon - Dẫn xuất clo hoá của hyđrocarbon mạch hở, no: 2903 11 - - Clometan (Clorua metyl) và cloetan (clorua etyl): 2903 11 10 - - - Clorua metyl dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ 5 2903 11 90 - - - Loại khác 5 2903 12 00 - - Điclometan (metylen clorua) 0 2903 13 00 - - Cloroform (triclorometan) 0 2903 14 00 - - Tetraclorua carbon 5 2903 15 00 - - 1,2 - Đicloetan (etylen điclorua) 5 2903 19 - - Loại khác: 2903 19 10 - - - 1,1,1 - tricloetan (metyl chloroform) 5 2903 19 90 - - - Loại khác 5 - Dẫn xuất clo hoá của hyđrocarbon mạch hở, chưa no: 2903 21 - - Vinyl clorua: 2903 21 10 - - - Vinyl clorua monome (VCM) 0 2903 21 90 - - - Loại khác 5 2903 22 00 - - Tricloetylen 5 2903 23 00 - - Tetracloetylen 5 2903 29 00 - - Loại khác 5 2903 30 - Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hyđrocarbon mạch hở: 2903 30 10 - - - Iođoform 5 2903 30 20 - - - Metyl bromua 0 2903 30 90 - - - Loại khác 5 - Dẫn xuất halogen hóa của hyđrocarbon mạch hở, có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên: 2903 41 00 - - Tricloflometan 5 2903 42 00 - - Điclođiflometan 5 2903 43 00 - - Triclotriflometan 5 2903 44 00 - - Điclotetrafloetan và clopenta floetan 5 2903 45 - - Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo: 2903 45 10 - - - Chlorotrifluorometan 5 - - - Dẫn xuất của etan : 2903 45 21 - - - - Pentachlorofluoroetan 5 2903 45 22 - - - - Tetrachlorođifluoroetan 5
  3. 3 - - - Dẫn xuất của propan: 2903 45 31 - - - - Heptachlorofluropropan 5 2903 45 32 - - - - Hexachlorotrifluoropropan 5 2903 45 33 - - - - Pentachlorođifluoropropan 5 2903 45 34 - - - - Tetrachlorotetrafluoropropan 5 2903 45 35 - - - - Trichloropentafluoropropan 5 2903 45 36 - - - - Đichlorohexafluoropropan 5 2903 45 37 - - - - Chloroheptafluoropropan 5 2903 45 90 - - - Loại khác 5 2903 46 00 - - Bromoclođiflometan, bromo triflometan và 5 đibromtetrafloetan 2903 47 00 - - Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khác 5 2903 49 - - Loại khác: 2903 49 10 - - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đã được 5 halogen hóa chỉ với flo và clo 2903 49 20 - - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đã được 5 halogen hóa chỉ với flo hoặc brom 2903 49 90 - - - Loại khác 5 - Dẫn xuất đã halogen hóa của hyđrocarbon xyclanic, xyclenic hoặc xycloterpen: 2903 51 00 - - 1, 2, 3, 4, 5, 6 - hexaclocyclohexan 5 2903 59 00 - - Loại khác 5 - Dẫn xuất đã halogen hóa của hyđrocarbon thơm: 2903 61 00 - - Clorobenzen, o-điclorobenzen và p-điclorobenzen 5 2903 62 00 - - Hexaclobenzen và DDT (1,1,1)-triclo- 2,2 bis (p- 5 clophenyl etan) 2903 69 00 - - Loại khác 5 8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt không khí hay chất khí khác; nắp chụp điều hoà gió hoặc cửa thông gío có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc 8414 10 - Bơm chân không: 8414 10 10 - - Hoạt động bằng điện 10 8414 10 20 - - Hoạt động không bằng điện 10 8414 20 00 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân 20 8414 30 - Máy nén sử dụng trong các thiết bị đông lạnh: - - Có công suất trên 21kW/h, dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cm3 trở lên: 8414 30 11 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí 0 8414 30 19 - - - Loại khác 0 - - Loại khác: 8414 30 91 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí 0 8414 30 99 - - - Loại khác 0 8414 40 00 - Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe để di chuyển 5 - Quạt: 8414 51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W:
  4. 4 8414 51 10 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp 50 8414 51 20 - - - Quạt tường và quạt trần 50 8414 51 30 - - - Quạt sàn 50 8414 51 90 - - - Loại khác 50 8414 59 - - Loại khác: 8414 59 10 - - - Công suất không quá 125 kW 20* 8414 59 90 - - - Loại khác 10* 8414 60 00 - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa không quá 30 120 cm 8414 80 - Loại khác: - - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: 8414 80 11 - - - Đã lắp với bộ phận lọc 5 8414 80 12 - - - Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công 5 nghiệp 8414 80 19 - - - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong 5 công nghiệp 8414 80 20 - - Quạt gió và các loại tương tự 5 8414 80 30 - - Thiết bị tạo gió không có piston dùng cho tuabin khí 5 - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40: 8414 80 41 - - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ 5 8414 80 42 - - - Máy nén dùng cho máy điều hoà ô tô 10 8414 80 43 - - - Các bộ phận được gắn kín để làm bộ phận của 10 máy điều hoà nhiệt độ 8414 80 49 - - - Loại khác 10 - - Máy bơm không khí: 8414 80 51 - - - Hoạt động bằng điện 10 8414 80 59 - - - Hoạt động không bằng điện 5 - - Loại khác: 8414 80 91 - - - Hoạt động bằng điện 10 8414 80 99 - - - Hoạt động không bằng điện 5 8414 90 - Bộ phận: - - Của thiết bị hoạt động bằng điện: 8414 90 11 - - - Của bơm hoặc máy nén 0 8414 90 12 - - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 0 8414 90 12 - - - Của phân nhóm 8414.60 10 8414 90 14 - - - Của phân nhóm 8414.30, 8414.80 0 8414 90 19 - - - Loại khác 30 - - Của thiết bị hoạt động không bằng điện: 8414 90 91 - - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 0 8414 90 92 - - - Của phân nhóm 8414.20 10 8414 90 93 - - - Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80 0 8414 90 99 - - - Loại khác 30 8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt 8415 10 - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động
  5. 5 độc lập hoặc có hệ chia luồng: 8415 10 10 - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 10 20 - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 10 30 - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 10 40 - - Có công suất trên 52,75 kW 20 8415 20 00 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ 30 - Loại khác: 8415 81 - - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): - - - Dùng cho máy bay: 8415 81 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 81 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 81 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 81 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: 8415 81 21 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 81 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 81 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 81 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ: 8415 81 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 81 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 81 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 81 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Loại khác: 8415 81 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 81 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 81 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 81 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 8415 82 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: - - - Sử dụng cho máy bay: 8415 82 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 82 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 82 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 82 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: 8415 82 21 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50
  6. 6 8415 82 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 82 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 82 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ: 8415 82 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 82 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 82 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 82 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Loại khác: 8415 82 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 82 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 82 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 82 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 8415 83 - - Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh: - - - Sử dụng cho máy bay: 8415 83 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 8415 83 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 30 kW 8415 83 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 83 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: 8415 83 21 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 8415 83 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 30 kW 8415 83 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 83 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ: 8415 83 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 8415 83 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 30 kW 8415 83 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 83 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Loại khác: 8415 83 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 8415 83 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 30 kW 8415 83 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 83 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 8415 90 - Bộ phận:
  7. 7 - - Của máy có công suất không quá 21,1 kW: 8415 90 11 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường 3 ray 8415 90 12 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 3 8415 90 19 - - - Loại khác 3 - - Của máy có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26.38kW: 8415 90 21 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường 3 ray 8415 90 22 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 3 8415 90 29 - - - Loại khác 3 - - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52.75kW: 8415 90 31 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường 3 ray 8415 90 32 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 3 8415 90 39 - - - Loại khác 3 - - Của máy công suất trên 52,75 kW : 8415 90 91 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường 3 ray 8415 90 92 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 3 8415 90 99 - - - Loại khác 3 8418 Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 8418 10 - Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp, cửa mở riêng biệt: 8418 10 10 - - Loại dùng cho gia đình 50 8418 10 90 - - Loại khác 3 - Tủ lạnh loại dùng cho gia đình: 8418 21 00 - - Loại nén 50 8418 22 00 - - Loại hút, dùng điện 50 8418 29 00 - - Loại khác 50 8418 30 - Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít: 8418 30 10 - - Dung tích không quá 200 lít 30 8418 30 20 - - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít 20 8418 40 - Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít: 8418 40 10 - - Dung tích không quá 200 lít 40 8418 40 90 - - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 900 lít 20 8418 50 - Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng có chức năng làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác và các loại đồ dùng có chức năng làm lạnh hoặc đông lạnh tương tự: - - Dung tích không quá 200 lít: 8418 50 11 - - - Phù hợp để dùng trong y tế 10 8418 50 19 - - - Loại khác 40 - - Dung tích trên 200 lít: 8418 50 21 - - - Phù hợp để dùng trong y tế 5 8418 50 22 - - - Buồng lạnh 20
  8. 8 8418 50 29 - - - Loại khác 20 - Các thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt: 8418 61 - - Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngưng là bộ phận trao đổi nhiệt: 8418 61 10 - - - Máy làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; thiết bị làm lạnh có công suất làm lạnh từ 10 tấn trở lên và nhiệt độ lạnh từ 20oC trở lên; Thiết bị ngưng tụ hơi có công suất toả nhiệt đến bộ phận làm lạnh từ 30.000 kg Calo/h trở lên; Thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với 15 khoảng cách giữa các cánh từ 4mm trở lên; Thiết bị làm bay hơi kiểu máy làm đông lạnh dạng tấm, hoặc máy đông lạnh dạng tiếp xúc 8418 61 90 - - - Loại khác 0 8418 69 - - Loại khác: 8418 69 10 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống 15 8418 69 20 - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh từ 15 100 tấn trở lên hoặc trên 21,1 kW 8418 69 30 - - - Thiết bị khác để làm lạnh nước 15 8418 69 40 - - - Bơm nhiệt, loại thường không sử dụng trong gia 15 đình 8418 69 50 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy 5 8418 69 90 - - - Loại khác 15 - Bộ phận: 8418 91 - - Đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh: 8418 91 10 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 3 8418.10, 8418.21.00, 8418.22.00, 8418.29.00, 8418.30.00 hoặc 8418.40 8418 91 90 - - - Loại khác 3 8418 99 - - Loại khác: 8418 99 10 - - - Thiết bị làm bay hơi và làm ngưng tụ 0 8418 99 20 - - - Vỏ máy và cửa, đã hàn và sơn 3 8418 99 30 - - - Bộ phận của thiết bị làm lạnh nước có công suất 0 làm lạnh trên 21,1 kW, bộ phận của thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4mm trở lên 8418 99 40 - - - Mắt lưới cuộn bằng nhôm dùng cho hàng hoá thuộc 0 các phân nhóm và mã số 8418.10.10, 8418.21, 8418.22 và 8418.29 8418 99 90 - - - Loại khác 0 8419 Máy, thiết bị dùng cho công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 8514) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát, trừ các máy hoặc thiết bị
  9. 9 dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện - Bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện: 8419 11 - - Bình đun nước nóng ngay bằng ga: - - - Loại sử dụng trong gia đình: 8419 11 11 - - - - Bằng đồng 10 8419 11 19 - - - - Loại khác 10 8419 11 90 - - - Loại khác 10 8419 19 - - Loại khác: - - - Loại sử dụng trong gia đình: 8419 19 11 - - - - Bằng đồng 10 8419 19 19 - - - - Loại khác 10 8419 19 90 - - - Loại khác 10 8419 20 00 - Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc 0 phòng thí nghiệm - Máy sấy: 8419 31 - - Dùng để sấy nông sản: - - - Hoạt động bằng điện: 8419 31 11 - - - - Thiết bị làm bay hơi 0 8419 31 19 - - - - Loại khác 0 - - - Hoạt động không bằng điện: 8419 31 21 - - - - Thiết bị làm bay hơi 0 8419 31 29 - - - - Loại khác 0 8419 32 - - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc các tông: - - - Hoạt động bằng điện: 8419 32 11 - - - - Thiết bị làm bay hơi 0 8419 32 19 - - - - Loại khác 0 - - - Hoạt động không bằng điện: 8419 32 21 - - - - Thiết bị làm bay hơi 0 8419 32 29 - - - - Loại khác 0 8419 39 - - Loại khác: - - - Hoạt động bằng điện: 8419 39 11 - - - - Máy xử lý vật liệu bằngquá trình nung nóng, để 0 sản xuất tấm mạch in (PCB)/ tấm dây in (PWB) hoặc tấm mạch in đó lắp rỏp (PCA) [ITA/2 (AS2)] 8419 39 19 - - - - Loại khác 0 8419 39 20 - - - Hoạt động không bằng điện 0 8419 40 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: 8419 40 10 - - Hoạt động bằng điện 0 8419 40 20 - - Hoạt động không bằng điện 0 8419 50 - Bộ phận trao đổi nhiệt: 8419 50 10 - - Tháp làm lạnh 3 8419 50 20 - - Bộ ngưng dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên 10 xe có động cơ 8419 50 30 - - Bộ ngưng khác dùng cho máy điều hoà không khí 3 8419 50 40 - - Loại khác, hoạt động bằng điện 3 8419 50 90 - - Loại khác, hoạt động không bằng điện 3
  10. 10 8419 60 - Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác: 8419 60 10 - - Hoạt động bằng điện 0 8419 60 20 - - Hoạt động không bằng điện 0 - Máy và các thiết bị khác: 8419 81 - - Dùng để làm nóng đồ uống hoặc để nấu hay hâm nóng đồ ăn: - - - Hoạt động bằng điện: 8419 81 11 - - - - Để nấu ăn 30 8419 81 19 - - - - Loại khác 30 - - - Hoạt động không bằng điện: 8419 81 21 - - - - Để nấu ăn 30 8419 81 29 - - - - Loại khác 30 8419 89 - - Loại khác: - - - Hoạt động bằng điện: 8419 89 11 - - - - Thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hoà lắp 0 trên xe có động cơ 8419 89 12 - - - - Thiết bị làm ngưng tụ khí hoá học để sản xuất 0 sản phẩm bán dẫn [ITA1/B-114]; thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-162] 8419 89 13 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để 0 sản xuất PCB/ PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)] 8419 89 14 - - - - Thiết bị làm ngưng tụ khí hoá học để sản xuất 0 màn hình dẹt [ITA/2 (AS2)] 8419 89 19 - - - - Loại khác 0 8419 89 20 - - - Hoạt động không bằng điện 0 8419 90 - Bộ phận: - - Của các thiết bị hoạt động bằng điện: 8419 90 11 - - - Bộ phận của thiết bị làm ngưng tụ khí hoá học để 0 sản xuất sản phẩm bán dẫn [ITA1/B-115]; bộ phận của thiết bị làm nóng nhanh các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-164] 8419 90 12 - - - Bộ phận của máy xử lý vật liệu bằng quá trình 0 nung nóng, để sản xuất PCB/ PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2) 8419 90 13 - - - Bộ phận của thiết bị làm ngưng tụ khí hoá học để 0 sản xuất màn hình dẹt [ITA/2 (AS2)] 8419 90 14 - - - Vỏ của tháp làm lạnh thuộc mã số 8419.50.10 0 8419 90 15 - - - Của máy và thiết bị, loại mục đích sử dụng không 0 ở trong gia đình 8419 90 19 - - - Loại khác 0 - - Của thiết bị hoạt động không bằng điện: 8419 90 21 - - - Vỏ của tháp làm lạnh thuộc mã số 8419.50.10 0 8419 90 22 - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8419.11.11 và 8419.19.11 0 8419 90 23 - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8419.11.19 và 8419.19.19 0 8419 90 24 - - - Của máy và thiết bị, loại mục đích sử dụng không 0 ở trong gia đình 8419 90 29 - - - Loại khác 0 8450 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
  11. 11 - Máy có sức chứa không quá 10kg vải khô một lần giặt: 8450 11 - - Máy tự động hoàn toàn: 8450 11 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần 40 giặt 8450 11 20 - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt 40 8450 12 - - Máy giặt khác, có gắn chung với máy sấy ly tâm: 8450 12 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần 40 giặt 8450 12 20 - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt 40 8450 19 - - Loại khác: 8450 19 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần 40 giặt 8450 19 20 - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt 40 8450 20 00 - Máy có sức chứa từ 10kg vải khô trở lên một lần giặt 40 8450 90 - Bộ phận : 8450 90 10 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.20 3 8450 90 20 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 3 hoặc 8450.19 8485 90 90 - - Loại khác 0 8501 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) 8501 10 - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: - - Động cơ một chiều: 8501 10 11 - - - Động cơ bước (stepper motors) 30 8501 10 12 - - - Động cơ trục đứng (spindle motors) 30 8501 10 19 - - - Loại khác 30 - - Động cơ khác, bao gồm cả động cơ vạn năng một chiều/ xoay chiều (AC/DC): 8501 10 91 - - - Động cơ' bước' (stepper motors) 30 8501 10 92 - - - Động cơ trục đứng (spindle motors) 30 8501 10 99 - - - Loại khác 30 8501 20 - Động cơ vạn năng một chiều/ xoay chiều (AC/DC) có công suất trên 37,5W: 8501 20 10 - - Có công suất không quá 1kW 30 8501 20 20 - - Có công suất trên 1kW 30 - Động cơ một chiều khác (DC); Máy phát điện một chiều (DC): 8501 31 - - Có công suất không quá 750W: 8501 31 10 - - - Động cơ 30 8501 31 20 - - - Máy phát điện 30 8501 32 - - Có công suất trên 750W nhưng không quá 75 kW: - - - Động cơ điện: 8501 32 11 - - - - Có công suất không quá 10 kW 10 8501 32 12 - - - - Có công suất trên 10 kW nhưng không quá 37,5 10 kW 8501 32 19 - - - - Có công suất trên 37,5 kW 5 - - - Máy phát điện: 8501 32 21 - - - - Có công suất không quá 10 kW 10 8501 32 22 - - - - Có công suất trên 10 kW nhưng không quá 37,5 10
  12. 12 kW 8501 32 29 - - - - Có công suất trên 37,5 kW 5 8501 33 - - Có công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW: 8501 33 10 - - - Động cơ điện 0 8501 33 20 - - - Máy phát điện 0 8501 34 - - Có công suất trên 375 kW: 8501 34 10 - - - Động cơ điện 0 - - - Máy phát điện: 8501 34 21 - - - - Máy phát điện một chiều (DC) có công suất từ 0 10.000kW trở lên 8501 34 29 - - - - Loại khác 0 8501 40 - Động cơ điện xoay chiều (AC), một pha: 8501 40 10 - - Có công suất không quá 1 kW 30* 8501 40 20 - - Có công suất trên 1 kW 5 - Động cơ điện xoay chiều khác (AC), đa pha: 8501 51 00 - - Có công suất không quá 750W 30* 8501 52 - - Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: 8501 52 10 - - - Có công suất không quá 1 kW 10* 8501 52 20 - - - Có công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW 10* 8501 52 30 - - - Có công suất trên 37,5 kW 0 8501 53 00 - - Có công suất trên 75 kW 0 - Máy phát điện xoay chiều AC (máy dao điện): 8501 61 - - Có công suất không quá 75kVA: 8501 61 10 - - - Có công suất không quá 12,5kVA 30 8501 61 20 - - - Có công suất trên 12,5 kVA 30 8501 62 00 - - Có công suất trên 75kVA nhưng không quá 375kVA 10 8501 63 00 - - Có công suất trên 375kVA nhưng không quá 750kVA 0 8501 64 - - Có công suất trên 750kVA: 8501 64 10 - - - Máy phát điện có công suất từ 10.000kVA trở lên 0 8501 64 90 - - - Loại khác 0
  13. 13 PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG PHỤ TÙNG, LINH KIỆN SẢN PHẨM ĐIỆN, ĐIỆN LẠNH GIA DỤNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ II) STT Mô tả hàng hoá Thuộc mã hàng Thuế suất %) 1 2 3 4 1 Động cơ điện xoay chiều dùng cho các 8501.40.10; 5 mặt hàng thuộc các nhóm 8415; 8418 và 8501.51.00; 8450 8501.52.10
Đồng bộ tài khoản