Quyết định 1600/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ

Chia sẻ: Dien Nghia | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
73
lượt xem
7
download

Quyết định 1600/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 1600/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt Danh mục các dự án thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp để tuyển chọn thực hiện trong 2 năm 2006 - 2007

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 1600/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỐ 1600/QĐ-BKHCN NGÀY 14 THÁNG 7 NĂM 2006 VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ CỦA DOANH NGHIỆP ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN TRONG 2 NĂM 2006 - 2007 BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP; Căn cứ Quyết định số 68/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp; Căn cứ Quyết định số 36/2006/QĐ-TTg ngày 08/02/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp; Căn cứ Quyết định số 11/2006/QĐ-BKHCN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ và Trưởng ban Chỉ đạo Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Danh mục 14 Dự án thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp để tuyển chọn thực hiện trong 2 năm 2006-2007 (Danh mục kèm theo). Điều 2. Trưởng ban Chỉ đạo, Trưởng ban Thư ký, Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Chánh Văn phòng Chương trình, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hoàng Văn Phong
  2. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ CỦA DOANH NGHIỆP ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN TRONG 2 NĂM 2006 - 2007 (Kèm theo Quyết định số 1600/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) Loại Tóm tắt Tóm tắt Kết quả/sản phẩm Ký mã Tên dự án TT hiệu dự án mục tiêu/yêu cầu của dự án nội dung dự án dự kiến Các loại Dự án tuyên truyền, đào tạo về sở hữu trí tuệ (SHTT) và hỗ trợ hoạt động SHTT trong doanh nghiệp I - Bản copy mềm thiết kế nội dung và hình Tuyên truyền, phổ Cung cấp một cách có hệ thức Tờ rơi, Sách, Đĩa CD; Tờ rơi, Sách, - Xây dựng các nội dung tuyên truyền biến về thống, đầy đủ và dễ hiểu các Đĩa CD chứa thông tin tuyên truyền về phổ biến về SHTT, các thành tựu của SHTT, các thông tin về SHTT, các thành SHTT, các thành tựu của KH&CN trong KH&CN trong nước, các kết quả thành tựu tựu KH&CN trong nước, các nước, các kết quả nghiên cứu nổi bật của nghiên cứu nổi bật của các chương của khoa kết quả nghiên cứu nổi bật của các chương trình, đề tài KH&CN cấp nhà trình, đề tài KH&CN cấp nhà nước, học và công các chương trình, đề tài nước được xuất bản và phát hành với số phát hành các tài liệu tuyên truyền nghệ KH&CN cấp nhà nước cho công lượng thử nghiệm; dưới dạng Tờ rơi, Sách, Đĩa CD...; Trung (KH&CN) CT68/TĐ chúng và cho doanh nghiệp nói ương - Đĩa CD-Rom, đĩa CD, VCD các Chương - Xây dựng và thực hiện các Chương trong nước 1 -01/2006- riêng thông qua các hình thức quản trình tuyên truyền, phổ biến về SHTT, các trình tuyên truyền, phổ biến trên Báo, và các kết 2007 sau: lý thành tựu của KH&CN trong nước, các Đài, Truyền hình; quả nghiên - Tài liệu tuyên truyền; kết quả nghiên cứu nổi bật của các cứu nổi bật - Xây dựng kịch bản và tổ chức các chương trình, đề tài KH&CN cấp nhà - Thông tin, tuyên truyền trên của các sự kiện, hoạt động tuyên truyền, nước trên Báo, Đài, Truyền hình; các phương tiện thông tin đại chương thông tin về SHTT, các thành tựu của chúng; trình, đề tài - Kịch bản và sự kiện, hoạt động được tổ KH&CN trong nước, các kết quả chức (kèm theo tài liệu, đĩa CD, VCD ghi KH&CN nghiên cứu nổi bật của các chương - Tổ chức các hoạt động, sự cấp lại các sự kiện, hoạt động đã được tổ nhà trình, đề tài KH&CN cấp nhà nước. kiện tuyên truyền, thông tin. nước chức).   
  3. Loại Tóm tắt Tóm tắt Kết quả/sản phẩm Ký mã Tên dự án TT hiệu dự án mục tiêu/yêu cầu của dự án nội dung dự án dự kiến - Cung cấp thông tin cơ bản cho - Tài liệu, chương trình tập huấn, đào tạo lãnh đạo doanh nghiệp (mới cho từng đối tượng; thành lập, các ngành chủ lực và - Xây dựng nội dung và chương trình - 500-600 đối tượng được đào tạo thí Trung doanh nghiệp khoa học và công đào tạo, tập huấn phù hợp với các đối Tập huấn, CT68/TĐ điểm theo chương trình. ương nghệ), cán bộ quản lý...; tượng; đào tạo về 2 02/2006- quản SHTT 2007/TW - Các khoá đào tạo, tập huấn - Triển khai thí điểm tổ chức chương lý với nội dung từ cơ bản đến trình đã xây dựng. chuyên sâu và phục vụ nhu cầu của từng nhóm đối tượng. - Phân loại và nghiên cứu hoạt động - Kết quả khảo sát, đánh giá nhu cầu và SHTT trong các doanh nghiệp, Viện thực trạng hoạt động SHTT trong doanh nghiên cứu, Trường đại học/ cao đẳng nghiệp, Viện nghiên cứu, Trường đại học/ Tạo ra các mô hình mẫu về tổ và doanh nghiệp khoa học và công cao đẳng và doanh nghiệp khoa học và chức hoạt động SHTT trong: nghệ; công nghệ; - Doanh nghiệp có sản phẩm - Nghiên cứu kinh nghiệm của các - Báo cáo kinh nghiệm tổ chức hoạt động Tổ chức và Trung chiến lược, có tiềm năng xuất nước, xây dựng mô hình tổ chức hoạt CT68/TĐ SHTT trong doanh nghiệp, Viện nghiên quản ương lý khẩu; động SHTT trong doanh nghiệp, Viện 3 03/2006- cứu, Trường đại học/ cao đẳng và doanh hoạt động quản nghiên cứu, Trường đại học/ cao đẳng - Viện nghiên cứu; 2007/TW nghiệp khoa học và công nghệ của các SHTT lý và doanh nghiệp khoa học và công nước; - Trường đại học, cao đẳng; nghệ; - Doanh nghiệp khoa học và - Đề xuất và xây dựng 4 Mô hình mẫu về - Tổ chức xây dựng thí điểm mô hình công nghệ. tổ chức hoạt động SHTT tại doanh tổ chức quản lý hoạt động SHTT; nghiệp có sản phẩm chiến lược, Viện - Tổng kết, rút kinh nghiệm và đề nghiên cứu, Trường đại học/cao đẳng và xuất mô hình mẫu. doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Các loại Dự án hỗ trợ xác lập, khai thác, bảo vệ và phát triển tài sản trí tuệ II 4
  4. Loại Tóm tắt Tóm tắt Kết quả/sản phẩm Ký mã Tên dự án TT hiệu dự án mục tiêu/yêu cầu của dự án nội dung dự án dự kiến - Báo cáo đưa ra được đầy đủ cơ sở khoa Đưa ra mô hình mẫu (có cơ sở học và thực tiễn phục vụ việc xây dựng khoa học và thực tiễn) về xây - Xây dựng cơ sở khoa học và thực Hồ sơ đăng ký chỉ dẫn địa lý và làm cơ sở dựng chỉ dẫn địa lý cho các sản tiễn phục vụ việc đăng ký chỉ dẫn địa cho việc quản lý chỉ dẫn địa lý; lý cho nông sản, lâm sản, thuỷ, hải Trung phẩm: Xây dựng CT68/XL sản, sản phẩm thủ công; ương - Chỉ dẫn địa lý cho 01 loại nông sản, 01 chỉ dẫn địa 4 -01/2006- - nông sản; quản loại lâm sản, 01 loại thuỷ, hải sản, 01 loại - Làm thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý lý (*) 2007/TW - lâm sản; sản phẩm thủ công được đăng bạ; lý cho 01 loại nông sản, 01 loại lâm sản, 01 loại thuỷ, hải sản, 01 loại sản - thuỷ, hải sản; - 04 Mô hình mẫu về xây dựng chỉ dẫn địa phẩm thủ công. lý cho nông sản, lâm sản, thuỷ, hải sản, - sản phẩm thủ công. sản phẩm thủ công. - Khảo sát vùng có sản phẩm nông - Báo cáo đưa ra được đầy đủ cơ sở khoa Đưa ra mô hình mẫu về quản sản, lâm sản, thuỷ, hải sản có chỉ dẫn học và thực tiễn phục vụ cho việc quản lý lý, khai thác, phát triển giá trị địa lý đã được đăng bạ. và phát triển chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm quyền và quản lý việc sử dụng - Đề xuất và tổ chức thực hiện cơ chế nông sản,lâm sản, thuỷ, hải sản; Quản lý và Trung chỉ dẫn địa lý (đang được bảo CT68/XL phát triển ương quản lý và kiểm soát việc sử dụng chỉ - Chỉ dẫn địa lý dùng cho 01 loại nông sản, hộ) cho sản phẩm: 5 -02/2006- chỉ dẫn địa quản dẫn địa lý nhằm đảm bảo chất lượng 01 loại lâm sản, 01 loại thuỷ, hải sản 2007/TW - nông sản; sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; được tổ chức quản lý trên thực tế; lý (**) lý - lâm sản; - Xây dựng và tổ chức thực hiện các - 03 Mô hình mẫu về quản lý, khai thác và biện pháp nhằm phát triển giá trị phát triển chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm - thuỷ, hải sản. nông sản, lâm sản, thuỷ, hải sản. quyền đối với chỉ dẫn địa lý.
  5. Loại Tóm tắt Tóm tắt Kết quả/sản phẩm Ký mã Tên dự án TT hiệu dự án mục tiêu/yêu cầu của dự án nội dung dự án dự kiến - Nghiên cứu, tổng kết kinh nghiệm - Báo cáo nghiên cứu tình hình tạo lập và xây dựng và phát triển nhãn hiệu hàng phát triển nhãn hiệu của một số doanh hoá của một số doanh nghiệp Việt nghiệp Việt Nam và nước ngoài thành Tạo lập và Nam và nước ngoài; công trong việc xây dựng và phát triển phát triển Đưa ra mô hình mẫu về phát - Đề xuất quy trình, biện pháp tạo lập nhãn hiệu. nhãn hiệu Trung CT68/XL sản ương cho triển nhãn hiệu cho các sản và phát triển nhãn hiệu hàng hoá cho - 02 Mô hình mẫu về tạo lập và phát 6 -03/2006- phẩm, dịch quản phẩm và dịch vụ chiến lược, có các sản phẩm và dịch vụ chiến lược, triển 02 nhãn hiệu cho sản phẩm và dịch 2007/TW vụ của lý tiềm năng xuất khẩu của một có tiềm năng xuất khẩu; vụ chiến lược, có tiềm năng xuất khẩu. doanh doanh nghiệp - Áp dụng thí điểm quy trình, biện nghiệp pháp tạo lập và phát triển một nhãn hiệu cho một sản phẩm và một nhãn hiệu cho một dịch vụ lựa chọn Đưa ra mô hình mẫu về phát - Báo cáo tình hình tạo lập và phát triển Nghiên cứu, tổng kết kinh nghiệm xây Tạo lập và triển nhãn hiệu tập thể cho sản nhãn hiệu tập thể của của các Tổng Công dựng và phát triển nhãn hiệu tập thể phát triển phẩm chiến lược, có tiềm năng ty, làng nghề và các hiệp hội của Việt của Việt Nam và nước ngoài; nhãn hiệu xuất khẩu của các đối tượng Nam. tập thể cho - Đề xuất quy trình, biện pháp tạo lập sau: - Báo cáo tổng kết kinh nghiệm xây dựng sản phẩm, và phát triển nhãn hiệu tập thể cho các Trung - Tổng công ty; và phát triển nhãn hiệu tập thể của một số CT68/XL dịch vụ của ương sản phẩm và dịch vụ chiến lược, có tổ chức tập thể của Việt Nam và nước 7 -04/2006- - Làng nghề; quản tiềm năng xuất khẩu; các làng 2007/TW ngoài nghề, Tổng lý - Hiệp hội nghề nghiệp, xuất - Áp dụng thí điểm quy trình, biện - 03 Mô hình mẫu về tạo lập và phát triển Công ty, khẩu... pháp tạo lập và phát triển nhãn hiệu nhãn hiệu tập thể cho sản phẩm và dịch hiệp hội tập thể cho sản phẩm và dịch vụ của vụ chiến lược, có tiềm năng xuất khẩu nghề 01 Tổng công ty, 01 làng nghề, 01 hiệp của 01 Tổng Công ty, 01 làng nghề và 01 nghiệp hội nghề nghiệp. hiệp hội nghề nghiệp. 6
  6. Loại Tóm tắt Tóm tắt Kết quả/sản phẩm Ký mã Tên dự án TT hiệu dự án mục tiêu/yêu cầu của dự án nội dung dự án dự kiến Tạo lập và Đưa ra mô hình mẫu về phát - Báo cáo kinh nghiệm tạo lập, quản lý và - Nghiên cứu kinh nghiệp tạo lập, phát triển triển nhãn hiệu chứng nhận góp phát triển nhãn hiệu chứng nhận của một quản lý và phát triển nhãn hiệu chứng nhãn hiệu phần quản lý chất lượng sản số nước; nhận của một số nước; Trung chứng nhận phẩm, từ đó nâng cao uy tín, CT68/XL ương - Nghiên cứu nhu cầu, tình hình thực - 7 Mô hình mẫu về tạo lập, quản lý và cho các sản khả năng cạnh tranh của sản 8 -05/2006- quản tế, đề xuất và thực hiện mô hình tạo phát triển 7 Nhãn hiệu chứng nhận cho các phẩm chiến phẩm của 7 ngành hàng chủ lực 2007/TW lập, quản lý và phát triển nhãn hiệu sản phẩm chiến lược, có tiềm năng xuất lý lược, (Dệt may, Da giầy,…). có chứng nhận cho các sản phẩm chiến khẩu. tiềm năng lược, có tiềm năng xuất khẩu. xuất khẩu (*): Không bao gồm nội dung quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý thuộc Dự án 2 (**) Đưa ra các mô hình mẫu về - Báo cáo kinh nghiệm của một số nước khai thác và phát triển sáng chế: - Nghiên cứu kinh nghiệm khai thác và về khai thác và phát triển sáng chế; - của các nhà sáng tạo tự do; phát triển sáng chế của một số nước; - 03 Mô hình khai thác và phát triển sáng Bả o hộ, Trung CT68/XL - Đề xuất và thực hiện thí điểm mô chế ương khai thác và - của các doanh nghiệp tạo ra 9 -06/2006- phát triển quản bằng kinh phí của mình; hình khai thác và phát triển sáng chế 2007/TW sáng chế lý phù hợp với điều kiện thực tế của - của các đơn vị, cá nhân sử Việt Nam dụng kinh phí cấp từ ngân sách nhà nước. - Hỗ trợ xác lập quyền đối với - Nghiên cứu kinh nghiệm bảo hộ, khai - Báo cáo về kinh nghiệm bảo hộ, khai Bả o hộ, sản phẩm phần mềm máy tính; thác và phát triển sản phẩm phần thác và phát triển sản phẩm phần mềm Trung khai thác và CT68/XL - Đưa ra mô hình mẫu về bảo mềm của một số nước; máy tính của một số nước; ương phát triển 10 -07/2006- quản hộ, khai thác và phát triển sản - Xây dựng mô hình mẫu về bảo hộ, - 01 Mô hình mẫu về bảo hộ, khai thác và phần mềm 2007/TW lý phẩm phần mềm máy tính. khai thác và phát triển sản phẩm phần phát triển sản phẩm phần mềm máy tính. máy tính mềm. Các loại Dự án hỗ trợ khai thác thông tin SHTT III
  7. Loại Tóm tắt Tóm tắt Kết quả/sản phẩm Ký mã Tên dự án TT hiệu dự án mục tiêu/yêu cầu của dự án nội dung dự án dự kiến Khai thác - Khảo sát nhu cầu sử dụng thông tin thông tin SHTT của các doanh nghiệp thuộc SHTT phục - Báo cáo khảo sát; Cung cấp cho doanh nghiệp ngành hàng chủ lực; vụ hoạt thuộc các ngành hàng chủ lực - Báo cáo công tác xây dựng và quản lý cơ Trung động SXKD CT68/TT - Xây dựng và chuẩn bị các điều kiện ương các thông tin về SHTT phục vụ sở dữ liệu về SHTT; của 11 các -01/2006- để khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu về quản hoạt động nghiên cứu, triển - Cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý doanh 2007/TW các đối tượng sở hữu trí tuệ đang được khai, sản xuất, kinh doanh và lý được xây dựng và có thể đưa vào vận nghiệp bảo hộ liên quan đến lĩnh vực sản phát triển tài sản trí tuệ. hành. thuộc các xuất, kinh doanh của doanh nghiệp ngành hàng thuộc ngành hàng chủ lực. chủ lực - Báo cáo khảo sát; Khai thác thông tin - Khảo sát nhu cầu thông tin SHTT - Báo cáo công tác xây dựng và quản lý cơ SHTT phục của các trường, viện nghiên cứu; sở dữ liệu và phần mềm quản lý cơ sở dữ vụ hoạt Cung cấp thông tin về SHTT Trung - Xây dựng và chuẩn bị các điều kiện liệu; CT68/TT động nghiên ương phục vụ hoạt động nghiên cứu, để khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu về - Cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý 12 -02/2006- cứu, triển quản triển khai của các trường, viện các đối tượng SHTT liên quan đến lĩnh được xây dựng và có thể đưa vào vận 2007/TW thuộc các lĩnh vực khác nhau. khai trong lý vực nghiên cứu, triển khai. hành. các trường, viện nghiên cứu (**): Không bao gồm nội dung xây dựng chỉ dẫn địa lý thuộc Dự án 1 (*) Các loại Dự án khác IV 8
  8. Loại Tóm tắt Tóm tắt Kết quả/sản phẩm Ký mã Tên dự án TT hiệu dự án mục tiêu/yêu cầu của dự án nội dung dự án dự kiến - Báo cáo về kinh nghiệm định giá tài sản - Nghiên cứu kinh nghiệm về định giá trí tuệ của một số nước; Nghiên cứu, Xác định giá trị tài sản trí tuệ tài sản trí tuệ của một số nước; dựng xây Trung - Báo cáo về phương pháp định giá tài sản CT68/KH phương ương của doanh nghiệp phục vụ hoạt - Xây dựng phương pháp định giá tài trí tuệ: cơ sở lý luận, cơ sở thực tiễn; 13 - 01/2006- pháp định quản động cổ phần hoá, chia tách, sáp sản trí tuệ; 2007/T W - Báo cáo kết quả tiến hành áp dụng thử ở giá tài sản nhập...doanh nghiệp. lý - Tiến hành áp dụng thử tại một số các doanh nghiệp; trí tuệ doanh nghiệp; - Phương pháp định giá tài sản trí tuệ. Nghiên cứu, - Nghiên cứu các mô hình hỗ trợ, thúc dựng xây - Báo cáo về các mô hình hoạt động Phát triển loại hình dịch vụ đẩy hoạt động chuyển giao tài sản trí chuyển giao tài sản trí tuệ (công nghệ, bí mô hình hỗ Trung KHCN (môi giới, trung gian, sàn tuệ ở một số nước; trợ, thúc CT68/KH- quyết công nghệ,…) ở một số nước; ương đẩy hoạt 02/2006- giao dịch,…) liên quan đến tài - Xây dựng và vận hành thí điểm một 14 quản sản trí tuệ (đặc biệt là các đối số mô hình thúc đẩy hoạt động chuyển - Một số mô hình mẫu về hỗ trợ, thúc đẩy động 2007/TW lý hoạt động chuyển giao tài sản trí tuệ phù chuyển giao tượng sở hữu công nghiệp). giao tài sản trí tuệ phù hợp với điều hợp với điều kiện của Việt Nam. tài sản trí kiện thực tế ở Việt Nam. tuệ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản