Quyết định 164/2002/QĐ-BTC

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:48

0
36
lượt xem
2
download

Quyết định 164/2002/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 164/2002/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục và giá tối thiểu của một số nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu do Bộ Tài Chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 164/2002/QĐ-BTC

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 164.2002.QĐ.BTC Hà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2002 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 164.2002.QĐ.BTC NGÀY 27 THÁNG 12 NĂM 2002VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC VÀ GIÁ TỐI THIỂU CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính; Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Sau khi tham khảo ý kiến của Bộ Thương mại; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Bổ sung các nhóm mặt hàng: Ô tô, bộ linh kiện ô tô và phụ tùng ô tô; Xe hai bánh gắn máy, bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy và phụ tùng xe hai bánh gắn máy vào Danh mục các nhóm mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu. Điều 2: Giá tính thuế đối với mặt hàng: Ô tô, bộ linh kiện ô tô và phụ tùng ô tô; Xe hai bánh gắn máy, bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy và phụ tùng xe hai bánh gắn máy được quy định cụ thể tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 3: Đối với những mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu mà chưa được quy định cụ thể tại Bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này thì Cục Hải quan địa phương căn cứ quy định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/08/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và tham khảo mức giá mặt hàng cùng loại, hàng tương tự đã được quy định tại bảng giá này để xây dựng bổ sung giá tính thuế nhập khẩu. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Cục Hải quan địa phương xây dựng giá tính thuế nhập khẩu đối với các mặt hàng thuộc Điều 3 của Quyết định này, Cục Hải quan địa phương phải báo cáo về Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) để xem xét bổ sung Bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Trương Chí Trung (Đã ký)
  2. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC MẶT HÀNG THUỘC DANH MỤC CÁC NHÓM MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 164.2002.QĐ-BTC ngày 27.12.2002 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính) Tên hàng Đơn vị Giá tối thiểu tính (USD) 1 2 3 NHÓM 1: Ô TÔ, BỘ LINH KIỆN Ô TÔ VÀ PHỤ TÙNG Ô TÔ * Ô tô và bộ linh kiện ô tô A. Xe ôtô Nhật Bản A.1. Xe du lịch, xe chở khách I. Xe ô tô do hãng Toyota sản xuất: 1. Loại xe du lịch, mui kín, từ 2 đến 5 chỗ ngồi: 1.1. Toyota Crown: 1.1.1. Toyota Crown Royal saloon: + Loại dung tích đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 29.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 31.000,00 + Loại dung tích trên 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 31.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 33.000,00 1.1.2. Toyota Crown Super saloon: + Loại dung tích đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 28.000,00 + Loại dung tích trên 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 28.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 30.000,00 1.1.3. Toyota Crown Standard: + Loại dung tích 2.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 20.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 21.000,00 + Loại dung tích 2.4: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 19.000,00
  3. - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 20.000,00 + Loại dung tích 2.2: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 17.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 19.000,00 + Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 22.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 24.000,00 1.2. Toyota Lexus: 1.2.1. Toyota Lexus LS 470, dung tích 4.7: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 62.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 65.000,00 1.2.2. Toyota Lexus LS 430, dung tích 4.3: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 58.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 60.000,00 1.2.3. Toyota Lexus LS 400, dung tích 4.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 52.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 55.000,00 1.2.4. Toyota Lexus GS 400, dung tích 4.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 52.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 55.000,00 1.2.5. Toyota Lexus GS 300, dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 44.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 47.000,00 1.2.6. Toyota Lexus ES 300, dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 35.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 38.000,00 1.2.7. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 55.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 60.000,00 1.3. Toyota Avalon: 1.3.1. Loại dung tích đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 34.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 38.000,00 1.3.2. Loại dung tích trên 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 42.000,00
  4. - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 45.000,00 1.4. Toyota Camry: 1.4.1. Loại dung tích từ 2.5 đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 19.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 21.000,00 1.4.2. Loại dung tích từ 2.2 đến dưới 2.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 18.000,00 1.4.3. Loại dung tích đến dưới 2.2: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 15.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 17.000,00 1.4.4. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 22.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 24.000,00 1.5. Toyota Cressida: 1.5.1. Loại dung tích 2.2: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 18.000,00 1.5.2. Loại dung tích 2.4: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 17.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 19.000,00 1.5.3. Loại dung tích 2.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 18.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 20.000,00 1.5.4. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 21.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 23.000,00 1.6. Toyota Corolla; Toyota Corona; Toyota Carina; Toyota Sprinter: 1.6.1. Loại dung tích dưới 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 10.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 11.000,00 1.6.2. Loại dung tích từ 1.6 trở lên: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00
  5. 1.7. Toyota Celica: 1.7.1. Loại dung tích đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 18.000,00 1.7.2. Loại dung tích trên 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 19.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 21.000,00 1.8. Toyota Supra: 1.8.1. Loại Toyota Supra (A8), dung tích 3.0 - 243kw.330ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 45.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 50.000,00 1.8.2. Loại Toyota Supra (A7), dung tích 3.0 - 173kw.235ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 35.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 40.000,00 1.8.3. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 40.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 45.000,00 1.9. Toyota Starlet: 1.9.1. Toyota Starlet XL, dung tích đến 1.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 9.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 10.000,00 1.9.2. Toyota Starlet Xli, dung tích đến 1.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 10.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 11.000,00 1.9.3. Loại dung tích trên 1.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 14.000,00 2. Loại xe chở khách, xe việt dã gầm cao, xe thể thao,...: 2.1. Toyota 4 Runner (Hilux surt): 2.1.1. Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa, dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 20.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 22.000,00 2.1.2. Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa, dung tích 2.4: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 17.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 19.000,00
  6. 2.1.3. Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 2 cửa, dung tích 2.4: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 15.000,00 2.1.4. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 23.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 25.000,00 2.2. Toyota Landcruiser: 2.2.1. Toyota Landcruiser Serzi 100, 5 cửa: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 43.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 48.000,00 2.2.2. Toyota Landcruiser Serzi 90, 5 cửa : - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 30.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 33.000,00 2.2.3. Toyota Landcruiser Serzi 80, 5 cửa: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 23.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 26.000,00 2.2.4. Toyota Landcruiser Serzi 70: + Toyota Landcruiser PRADO, 5 cửa: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 19.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 21.000,00 + Toyota Landcruiser II, 5 cửa, dung tích 2.8 diezel: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 17.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 18.000,00 + Toyota Landcruiser II, 5 cửa, dung tích 2.4 diezel: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 17.000,00 2.2.5. Loại xe 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất. 2.3. Toyota Rav4: 2.3.1. Toyota Rav4, dung tích 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 20.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 23.000,00 2.3.2. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 28.000,00
  7. 2.4. Toyota Previa: 2.4.1. Toyota Previa, dung tích 2.4: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 22.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 24.000,00 2.4.2. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 28.000,00 2.5. Toyota Hiace: 2.5.1. Toyota Hiace Commute dung tích từ 2.0 đến 2.4, từ 12 đến 15 chỗ: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 17.000,00 2.5.2. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 20.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 21.000,00 2.6. Toyota Coaster: 2.6.1. Loại đến 26 chỗ ngồi: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 35.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 37.000,00 2.6.2. Loại từ trên 26 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 41.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 43.000,00 2.6.3. Loại trên 30 chỗ ngồi: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 45.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 47.000,00 II. Xe ôtô do hãng Nissan sản xuất: 1. Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa: 1.1. Nissan Cedric: 1.1.1. Nissan Cedric, dung tích đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 24.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 26.000,00 1.1.2. Nissan Cedric VIP, dung tích đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 28.000,00 1.1.3. Nissan Cedric loại khác:
  8. - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 27.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 29.000,00 1.2. Nissan Maxima: 1.2.1. Loại dung tích đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 23.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 25.000,00 1.2.2. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 28.000,00 1.3. Nissan Cefiro; Nissan Laurel: 1.3.1. Loại dung tích đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 13.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 14.000,00 1.3.2. Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 15.000,00 1.3.3. Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 15.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 16.000,00 1.3.4. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 17.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 18.000,00 1.4. Nissan Infiniti: 1.4.1. Loại dung tích đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 18.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 19.000,00 1.4.2. Loại dung tích từ trên 2.0 đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 24.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 25.000,00 1.4.3. Loại dung tích từ trên 3.0 đến 4.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 35.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 40.000,00 1.5. Nissan Bluebird; Brimera: 1.5.1. Loại dung tích đến 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00
  9. - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00 1.5.2. Loại dung tích từ trên 1.6 đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 15.000,00 1.5.3. Loại khác: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 17.000,00 1.6. Nissan Sunny; Presea; Sentra: 1.6.1. Loại dung tích đến 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 10.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 11.500,00 1.6.2. Loại dung tích từ trên 1.6 đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.500,00 1.6.3. Loại dung tích trên 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 15.500,00 2. Loại xe việt dã gầm cao: 2.1. Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 5 cửa: 2.1.1. Loại dung tích đến 2.7: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 22.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 24.000,00 2.1.2. Loại dung tích trên 2.7 đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 28.000,00 2.1.3. Loại dung tích trên 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 30.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 32.000,00 2.1.4. Xe Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất. 2.2. Nissan Patrol (Nissan Safari): 2.2.1. Loại 4 cửa, dung tích đến 2.8: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 22.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 23.000,00
  10. 2.2.2. Loại 4 cửa, dung tích từ trên 2.8 đến 4.2: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 28.000,00 2.2.3. Loại 2 cửa, tính bằng 80% giá xe 4 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất. 3. Xe chở khách 3.1. Nissan Urvan: 3.1.1. Loại 12 chỗ ngồi: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 15.000,00 3.1.2. Loại từ trên 12 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 17.000,00 3.2. Nissan Civilian: 3.2.1. Loại đến 26 chỗ ngồi: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 33.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 35.500,00 3.2.2. Loại từ trên 26 đến 30 chỗ ngồi: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 44.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 46.000,00 3.2.3. Loại trên 30 chỗ ngồi: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 52.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 55.000,00 III. Xe ôtô do hãng Honda sản xuất (Loại xe du lịch, mui kín, từ 2 đến 5 chỗ): 1. Honda Legend, Accura,: 1.1. Loại dung tích 3.2 - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 32.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 34.000,00 1.2. Loại dung tích 3.5 - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 36.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 38.000,00 2. Loại xe Honda Accord: 2.1. Honda Accord, dung tích từ 1.8 đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00
  11. - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00 2.2. Honda Accord DX, dung tích 2.2: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 13.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 14.000,00 2.3. Honda Accord LX, LXI dung tích 2.2: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 15.000,00 2.4. Honda Accord EX, EXI dung tích 2.2: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 15.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 16.000,00 2.5. Honda Accord LX, dung tích 2.7: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 21.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 23.000,00 2.6. Honda Accord EX, dung tích 2.7: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 22.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 24.000,00 3. Honda Civic, Honda Intega, dung tích 1.6: 3.1. Loại DX: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 10.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 11.500,00 3.2. Loại LX: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 11.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 12.500,00 3.3. Loại EX: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00 IV. Xe ôtô do hãng Mitsubishi sản xuất: 1. Loại xe du lịch, mui kín, sedan, từ 2 đến 5 chỗ: 1.1. Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.8: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00 1.2. Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.5; 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 9.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 10.500,00 2. Loại xe việt dã, gầm cao:
  12. 2.1. Mitsubishi Montero: 2.1.1. Loại dung tích 3.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 29.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 31.000,00 2.1.2. Loại dung tích 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 27.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 29.000,00 2.2. Mitsubishi Pajero: 2.2.1. Loại dung tích 3.0, 5 cửa: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 24.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 25.000,00 2.2.2. Loại dung tích 2.5, 5 cửa: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 22.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 23.000,00 2.2.3. Loại Mitsubishi Pajero, 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất. 3. Loại xe chở khách: 3.1. Xe Mitsubishi Delica, loại 2 cầu, 7 (hoặc 8) chỗ ngồi: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 17.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 18.000,00 3.2. Xe Mitsubishi 12 chỗ: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 13.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 14.000,00 V. Xe ôtô do hãng Mazda sản xuất (Loại xe du lịch, mui kín, sedan, 4 cửa, 5 chỗ ngồi): 1. Mazda 323: 1.1. Loại dung tích xi lanh đến 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00 1.2. Loại dung tích xi lanh trên 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 13.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 14.000,00 2. Mazda 626: 2.1. Loại dung tích xi lanh đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.000,00
  13. - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 15.000,00 2.2. Loại dung tích xi lanh trên 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 17.000,00 3. Mazda 929; Mazda sentia: 3.1. Loại dung tích đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 20.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 21.000,00 3.2. Loại dung tích trên 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 23.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 24.000,00 VI. Xe do hãng Isuzu sản xuất, đến 7 (hoặc 8) chỗ ngồi: 1. Loại dung tích xi lanh đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 18.000,00 2. Loại dung tích xi lanh trên 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 17.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 19.000,00 VII. Xe do hãng Daihatsu sản xuất: 1. Daihatsu Charade đến 5 chỗ ngồi: 1.1. Loại dung tích đến 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 8.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 9.000,00 1.2. Loại dung tích trên 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 10.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 11.000,00 2. Daihatsu 2 cầu, gầm cao: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 15.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 16.000,00 3. Daihatsu mi-ni chở khách, từ 6 đến 7 chỗ ngồi, dung tích từ 1.0 trở xuống: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 6.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 6.500,00 VIII. Xe do hãng Suzuki sản xuất: 1. Suzuki du lịch đến 5 chỗ ngồi:
  14. 1.1. Loại dung tích đến 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00 1.2. Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 17.000,00 1.3. Loại dung tích trên 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 19.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 20.000,00 2. Suzuki mi ni chở khách, từ 6 đến 7 chỗ ngồi, dung tích từ 1.0 trở xuống: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 6.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 6.500,00 IX. Xe do hãng Subaru-Fuji sản xuất: 1. Subaru Impereza: 1.1. Loại dung tích đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00 1.2. Loại dung tích trên 2.0 trở lên: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 15.000,00 2. Subaru Legacy: 2.1. Loại dung tích đến 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 13.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 14.000,00 2.2. Loại dung tích trên 2.0 trở lên: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 17.000,00 A.2. Xe chở hàng: * Trọng tải quy định dưới đây được hiểu là trọng tải hàng hoá tối đa theo thiết kế mà xe có thể vận chuyển. I. Xe tải mui kín, không có khoang người lái (cabin) riêng biệt: 1. Trọng tải dưới 1 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 7.000,00
  15. - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 8.000,00 2. Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,5 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 10.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 11.000,00 3. Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00 II. Xe Pickup có khoang lái (cabin) và thùng chở hàng riêng biệt: 1. Loại cabin đôi (Crew Cab), có từ 4 đến 5 chỗ ngồi, 4 cửa: 1.1. Dung tích từ 2.0 trở xuống: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00 1.2. Dung tích trên 2.0 đến 3.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 13.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 14.000,00 2. Loại cabin đơn rộng (Space Cab) 2 đến 3 chỗ ngồi, 2 cửa tính bằng 90% giá loại cabin đôi, 4 cửa, có cùng dung tích và năm sản xuất. 3. Loại cabin đơn thường (Single Cab) 2 tới 3 chỗ ngồi, 2 cửa tính bằng 80% giá loại cabin đôi, 4 cửa, có cùng dung tích và năm sản xuất. III. Xe tải thùng cố định, có hoặc không có mui che thùng kèm theo: 1. Trọng tải dưới 1 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 5.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 6.500,00 2. Trọng tải từ 1 tấn đến 1,5 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 7.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 8.000,00 3. Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 7.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 8.000,00 4. Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 9.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 9.500,00 5. Trọng tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn:
  16. - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 11.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 12.000,00 6. Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 13.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 14.000,00 7. Trọng tải trên 4 tấn đến 4,5 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 14.500,00 8. Trọng tải trên 4,5 tấn đến 5 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 16.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 17.000,00 9. Trọng tải trên 5 tấn đến 6,5 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 19.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 21.000,00 10. Trọng tải trên 6,5 tấn đến 7,5 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 21.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 22.000,00 11. Trọng tải trên 7,5 tấn đến 8,5 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 23.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 24.000,00 12. Trọng tải trên 8,5 tấn đến 10 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 28.000,00 13. Trọng tải trên 10 tấn đến 11,5 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 28.500,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 30.000,00 14. Trọng tải trên 11,5 tấn đến 13,5 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 32.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 34.000,00 15. Trọng tải trên 13,5 tấn đến 15 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 34.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 36.000,00 16. Trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 37.000,00
  17. - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 39.000,00 17. Trọng tải trên 20 tấn: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 42.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 43.000,00 IV. Xe tải có thùng tự đổ (xe ben) tính bằng 110% giá xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. V. Loại xe tải có cần cẩu nhỏ (cần vòi) gắn trên xe tính tăng 30% so với giá xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. VI. Loại xe tải có thùng chở hàng kín gắn trên xe (dạng xe container cố định, nhưng không phải là xe đông lạnh), tính bằng 120% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. VII. Các loại xe chở chất lỏng ( xe téc, xe bồn), tính bằng 130% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. VIII. Xe tải đông lạnh tính bằng 180% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. IX. Loại xe tải chỉ có chassis chưa có thùng chở hàng tính bằng 90% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. B. Xe ô tô CHLb Đức: B.1. Xe du lịch, xe chở khách: I. Xe ô tô do hãng Mercedes- Benz sản xuất: Loại mui kín, 4 cửa: Đơn vị tính Ps dưới đây là công suất động cơ xe (1Kw = 1,36 Ps). 1. Mercedes- Benz A 140 Classic, 82 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 18.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 20.000,00 2. Mercedes- Benz A 160 Classic, 102 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 19.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 21.000,00 3. Mercedes- Benz A 170 CDI Classic, 90 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 20.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 22.000,00 4. Mercedes- Benz C180 Classic, 122 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00
  18. - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 29.000,00 5. Mercedes- Benz C 200 Classic, 136 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 29.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 32.000,00 6. Mercedes- Benz C240 Classic, 170 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 33.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 48.000,00 7. Mercedes- Benz 230 Kompressor Classic, 193 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 32.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 35.000,00 8. Mercedes- Benz 280 Classic, 197 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 36.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 40.000,00 9. Mercedes- Benz C43, 306 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 65.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 72.000,00 10. Mercedes- Benz C200 CDI Classic, 102 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 27.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 30.000,00 11. Mercedes- Benz C220 CDI Classic, 125 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 29.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 32.000,00 12. Mercedes-Benz C250 Turbodiesel Classic, 125 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 31.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 34.000,00 13. Mercedes-Benz E 200 Classic, 136 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 33.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 36.000,00 14. Mercedes-Benz E 240 Classic, 170 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 36.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 40.000,00 15. Mercedes-Benz E 280 Classic, 204 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 40.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 44.000,00 16. Mercedes-Benz E 320 Classic, 224 Ps:
  19. - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 46.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 51.000,00 17. Mercedes-Benz E 430 Classic, 279 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 57.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 63.000,00 18. Mercedes-Benz E 55 Classic, 354 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 85.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 93.000,00 19. Mercedes-Benz E200 CDI Classic, 102 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 32.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 35.000,00 20. Mercedes-Benz E220 CDI Classic, 125 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 34.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 38.000,00 21. Mercedes-Benz E290 Turbodiesel Classic, 129 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 36.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 40.000,00 22. Mercedes-Benz E300 Turbodiesel Classic, 177 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 40.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 44.000,00 23. Mercedes-Benz E280 4MATIC Classic, 204 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 45.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 50.000,00 24. Mercedes-Benz E320 4MATIC Classic, 224 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 50.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 55.000,00 25. Mercedes-Benz S280, 193 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 52.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 67.000,00 26. Mercedes-Benz S320, 231 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 62.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 68.000,00 27. Mercedes-Benz S420, 279 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 73.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 80.000,00
  20. 28. Mercedes-Benz S500, 320 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 81.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 89.000,00 29. Mercedes-Benz S600, 394 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 118.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 130.000,00 30. Mercedes- Benz S300 Turbodiesel, 177 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 55.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 60.000,00 31. Mercedes- Benz ML 230, 150 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 35.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 39.000,00 32. Mercedes- Benz ML 320, 218 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 43.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 47.000,00 33. Mercedes- Benz G 320, 215 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 64.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 70.000,00 34. Mercedes- Benz G 300 DT, 177 Ps: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 65.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 71.000,00 II. Xe ôtô do hãng BMW sản xuất: 1. Loại Series 3: 1.1. Loại xe BMW 316 i, dung tích 1.6: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 19.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 20.000,00 1.2. Loại xe BMW 318 i, dung tích 1.8: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 23.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 24.000,00 1.3. Loại xe BMW 320 i, dung tích 2.0: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 25.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 26.000,00 1.4. Loại xe BMW 323 i, dung tích 2.5: - Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 26.000,00 - Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 27.000,00
Đồng bộ tài khoản