Quyết định 19/2004/QĐ-BGTVT về việc ban hành qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông do Bộ Giao thông vận tải ban hành

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
71
lượt xem
10
download

Quyết định 19/2004/QĐ-BGTVT về việc ban hành qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông do Bộ Giao thông vận tải ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'quyết định 19/2004/qđ-bgtvt về việc ban hành qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông do bộ giao thông vận tải ban hành', văn bản luật, đầu tư phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 19/2004/QĐ-BGTVT về việc ban hành qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông do Bộ Giao thông vận tải ban hành

  1. B GIAO THÔNG V N T I C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T ******** NAM c l p - T do - H nh phúc ******** S : 19/2004/Q -BGTVT Hà N i, ngày 22 tháng 10 năm 2004 QUY T NNH C A B TRƯ NG B GIAO THÔNG V N T I S 19/2004/Q -BGTVT NGÀY 22 THÁNG 10 NĂ, 2004 V VI C BAN HÀNH QUY NNH T M TH I V VI C THAM GIA Ý KI N VÀO QUÁ TRÌNH CHU N BN VÀ TH C HI N D ÁN XÂY D NG GIAO THÔNG B TRƯ NG B GIAO THÔNG V N T I Căn c Lu t Giao thông ư ng b ngày 29/6/2001; Căn c Lu t Xây d ng ngày 26/11/2003; Căn c Lu t Giao thông ư ng thu n i a ngày 15/6/2004; Căn c Lu t hàng không dân d ng Vi t Nam ngày 26/12/1991 và Lu t Hàng không dân d ng Vi t Nam s a i ngày 20/4/1995; Căn c Ngh nh s 34/2003/N -CP ngày 04/4/2003 c a Chính ph qui nh v ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B GTVT; Theo ngh c a Ông C c trư ng C c giám nh và qu n lý ch t lư ng công trình giao thông, QUY T NNH: i u 1: Nay ban hành kèm theo quy t nh này " Qui nh t m th i v vi c tham gia ý ki n vào quá trình chuNn b và th c hi n d án xây d ng giao thông". i u 2: Quy t nh này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày ăng Công báo. i u 3: Chánh văn phòng B , V trư ng các V K ho ch u tư, Pháp ch , Tài chính, Khoa h c Công ngh , Thanh tra B , C c trư ng C c Giám nh và qu n lý ch t lư ng công trình giao thông, các C c Qu n lý chuyên ngành, T ng giám c các Ban qu n lý d án, Giám c các S Giao thông v n t i, S Giao thông công chính, các t ch c Tư v n thi t k và Th trư ng các cơ quan, ơn v liên quan ch u trách nhi m thi hành quy t nh này./. ào ình Bình ( ã ký)
  2. QUY NNH T M TH I V VI C THAM GIA Ý KI N VÀO QUÁ TRÌNH CHU N BN VÀ TH C HI N D ÁN XÂY D NG GIAO THÔNG (Ban hành kèm theo quy t nh s 19/2004/Q -BGTVT ngày 22 tháng 10 năm 2004 c a B trư ng B Giao thông v n t i) Chương 1: NH NG QUI NNH CHUNG i u 1. Qui nh t m th i này qui nh vi c các C c qu n lý chuyên ngành, các Ch u tư ( i di n ch u tư), các cơ quan ư c giao qu n lý khai thác công trình, U ban nhân dân các t nh, thành ph nơi có d án u tư xây d ng công trình giao thông tham gia ý ki n vào quá trình chuNn b và th c hi n d án nh m nâng cao ch t lư ng và hi u qu s d ng c a công trình. i u 2. 1. M i t ch c, cá nhân là Ch u tư ( i di n ch u tư), các ơn v tư v n (l p d án, thi t k , thNm nh), các C c qu n lý chuyên ngành, các cơ quan qu n lý khai thác, các t ch c cá nhân khác có liên quan khi ti n hành công tác l p d án, thi t k , thNm nh thi t k và chuNn b ưa vào khai thác các công trình giao thông u ph i th c hi n qui nh này. 2. Qui nh này b t bu c áp d ng i v i các d án xây d ng giao thông qu c gia thu c nhóm A và nhóm B. i v i các d án có liên quan n m ng lư i giao thông qu c gia trên toàn qu c không phân bi t ch u tư và ngu n v n u tư, c n áp d ng qui nh này i v i các h ng m c công trình liên quan n m ng lư i giao thông qu c gia. 3. i v i các d án giao thông khác, các d án có qui mô thu c nhóm C: ch u tư căn c vào tình hình th c t nghiên c u qui nh này áp d ng phù h p. Chương 2: N I DUNG THAM GIA GÓP Ý VÀO QUÁ TRÌNH CHU N BN VÀ TH C HI N D ÁN XÂY D NG GIAO THÔNG i u 3. Giai o n l p d án 1. Khi l p báo cáo nghiên c u kh thi d án xây d ng công trình giao thông, các t ch c cá nhân nêu t i kho n 1, i u 2 c a qui nh này ngoài vi c ph i th c hi n y các qui nh t i các văn b n qui ph m pháp lu t hi n hành c a Nhà nư c, c a các B ngành liên quan v qu n lý u tư và xây d ng, các tiêu chuNn ã ư c c p có thNm quy n phê duy t b t bu c s d ng cho d án và tiêu chuNn 22TCN -268-2000 c a B Giao thông v n t i ã ban hành, c n th c hi n y các n i dung trong qui nh này.
  3. 2. N i dung tham gia ý ki n c a các cơ quan, ơn v ghi t i i u 1 g m: a- Qui mô d án và các tiêu chuNn k thu t ch y u. b- Các phương án tuy n, phương án v trí, m t b ng xây d ng và các gi i pháp k thu t phù h p v i qui ho ch xây d ng. c- Phương án qu n lý khai thác d án, các công trình ph c v cho công tác qu n lý khai thác, duy tu b o dư ng công trình giao thông trong quá trình xây d ng và trong quá trình khai thác. d- Các gi i pháp b o v môi trư ng, các phương án m b o giao thông và an toàn giao thông khi thi công, phòng ch ng cháy n , an ninh qu c phòng.v.v. 3. Ngoài n i dung h sơ, tài li u thNm nh ã nêu trong các văn b n qui nh hi n hành, yêu c u h sơ thi t k trình duy t ph i kèm theo văn b n tham gia ý ki n c a các cơ quan, ơn v nêu t i i u 1 v các n i dung nêu kho n 2, i u 3. Ch u tư có trách nhi m ch o tư v n thi t k chuy n h sơ thi t k cho các cơ quan trên xem xét, góp ý theo th i h n và n i dung qui nh. i u 4. Giai o n th c hi n d án 1. Khi l p thi t k k thu t (ho c thi t k k thu t thi công) d án xây d ng công trình giao thông, các t ch c cá nhân nêu t i kho n 1, i u 2 c a qui nh này ngoài vi c l p h sơ thi t k k thu t phù h p v i thi t k cơ s trong giai o n báo cáo nghiên c u kh thi ã ư c phê duy t, c n th c hi n y các n i dung trong qui nh này. 2. N i dung tham gia ý ki n c a các cơ quan, ơn v ghi t i i u 1 g m: a- H sơ thi t k k thu t trình c p có thNm quy n phê duy t ph i kèm theo văn b n tham gia ý ki n c a các cơ quan, ơn v nêu t i i u 1 v tính phù h p c a thi t k k thu t ho c thi t k k thu t thi công v i thi t k cơ s và các n i dung khác nêu trong quy t nh phê duy t báo cáo nghiên c u kh thi v qui ho ch, ki n trúc, qui mô xây d ng, c p h ng công trình, các gi i pháp và ch tiêu kinh t k thu t, gi i pháp b o v môi trư ng, phòng ch ng cháy n .v.v. b- i v i h th ng an toàn giao thông, c n có ý ki n tham gia c a C c C nh sát giao thông ư ng b , ư ng s t ( i v i các công trình giao thông ư ng b , ư ng s t) ho c C c C nh sát giao thông ư ng thu ( i v i các công trình giao thông ư ng thu ). Văn b n tham gia ý ki n ph i tuân th Lu t Giao thông ư ng b ( i u 40), Ngh nh s 14/2003/N -CP ngày 19/02/2003 ( i u 19 và i u 20) và các qui nh c a Chính ph trong các Ngh nh hư ng d n thi hành Lu t xây d ng trong th i gian t i ây cũng như phù h p v i tiêu chuNn ư c s d ng c a d án nêu kho n 1, i u 3 c a qui nh này. c- i v i các d án c i t o nâng c p các tuy n ư ng cũ, ph i có ý ki n tham gia c a cơ quan ang qu n lý khai thác công trình v bi n pháp phân lu ng m b o giao thông trên cơ s tuân th Qui nh thi công trên ư ng b ang khai thác ban hành kèm theo quy t nh s 2525/2003/Q -BGTVT ngày 28/8/2003 c a B trư ng B Giao thông v n t i.
  4. d- Ch u tư ( i di n ch u tư) có trách nhi m ch o Tư v n thi t k g i h sơ l y ý ki n tham gia và t ng h p ki n ngh c a các bên liên quan hoàn ch nh thi t k k thu t (thi t k k thu t thi công) ho c gi i trình các n i dung khác trư c khi trình duy t. e- Văn b n tham gia ý ki n v n i dung này ư c coi là văn b n b t bu c kèm theo h sơ trình các c p có thNm quy n quy t nh, phê duy t. i u 5. Giai o n k t thúc d án Trư c khi nghi m thu bàn giao công trình, Ch u tư ( i di n ch u tư) ph i l p oàn ki m tra hi n trư ng và ch trì th c hi n vi c ki m tra hi n trư ng có s tham gia c a các C c Qu n lý chuyên ngành, C c C nh sát giao thông ư ng b , ư ng s t ( i v i các d án giao thông ư ng b ư ng s t), C c C nh sát giao thông ư ng th y ( i v i các d án giao thông ư ng sông) Tư v n giám sát, Tư v n thi t k , Nhà th u và các ơn v , cơ quan liên quan n vi c qu n lý khai thác công trình i ki m tra th c t hi n trư ng, i chi u v i thi t k k thu t ư c duy t, l p biên b n th ng nh t và nêu các ki n ngh , xu t nh ng n i dung c n b sung, t ng h p trình c p có thNm quy n xem xét, quy t nh. Chương 3: T CH C TH C HI N i u 6. 1. Ch u tư ( i di n ch u tư) là cơ quan ch trì th c hi n nh ng n i dung qui nh t i văn b n này. 2. Qui nh t ch c th c hi n vi c l y ý ki n tham gia c a các bên liên quan: a- Vi c l y ý ki n tham gia c a các bên liên quan ư c ti n hành ng th i v i quá trình thNm nh ho c thNm tra h sơ d án ho c h sơ thi t k theo quy t nh s 18/2003/Q -BXD ngày 27/6/2003 c a B Xây d ng. b- Ch u tư ( i di n ch u tư) g i h sơ báo cáo tóm t t d án kèm theo văn b n ngh tham gia góp ý n các bên liên quan và t o i u ki n thu n l i cho các cơ quan tham gia ý ki n ti p c n h sơ khi có yêu c u. c- Sau 15 ngày k t ngày g i văn b n ngh , n u không nh n ư c văn b n tham gia ý ki n c a các bên liên quan thì ư c coi là ã th ng nh t v i n i dung xin tham gia. 3. Ch u tư ( i di n ch u tư) sau khi nh n ư c văn b n tham gia ý ki n, nghiên c u ti p thu và ch o tư v n hoàn ch nh án, trình c p có thNm quy n quy t nh u tư xem xét quy t nh. i v i các ý ki n chưa th ng nh t, Ch u tư ( i di n ch u tư) c n có văn b n gi i thích g i cơ quan tham gia ý ki n. 4. Giao cho V K ho ch u tư, C c Giám nh & qu n lý ch t lư ng công trình giao thông, các Ban qu n lý d án tr c thu c B , các S Giao thông v n t i, Giao thông
  5. công chính là các cơ quan tham mưu, trình duy t ho c tr c ti p phê duy t d án ti n hành giám sát, ki m tra vi c th c hi n qui nh này./.
Đồng bộ tài khoản