Quyết định 20/2006/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông

Chia sẻ: Nhat Son | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
39
lượt xem
2
download

Quyết định 20/2006/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 20/2006/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc ban hành danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 20/2006/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông

  1. QUY Ế T Đ Ị NH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG SỐ 20/2006/QĐ-BBCVT N G À Y 3 0 T H Á N G 0 6 N Ă M 2 0 0 6 B A N H À N H DA N H M Ụ C S Ả N P H Ẩ M CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU B Ộ T R Ư Ở N G B Ộ B Ư U C HÍ N H V I Ễ N T H ÔN G Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông; Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp Công nghệ Thông tin, QUY Ế T Đ Ị NH: Đi ề u 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu”. Đi ề u 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Đi ề u 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Trung Tá
  2. 2 DA N H M Ụ C S Ả N PH Ẩ M C ÔN G N GH Ệ T HÔN G T I N Đ Ã QUA S Ử D Ụ N G C Ấ M N H Ậ P KH Ẩ U (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-BBCVT ngày 30 /06/2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông) Chương Nhóm Phân Mô tả hàng hoá nhóm Chương 84 8469 Máy chữ, trừ các loại máy in thuộc nhóm 8471; máy soạn thảo văn bản - Máy chữ tự động và máy xử lý văn bản: 8469 11 00 -- Máy xử lý văn bản [ITA 1/A-002] 8469 12 00 -- Máy chữ tự động 8469 20 00 - Máy chữ khác dùng điện 8469 30 00 - Máy chữ khác không dùng điện 8470 Máy tính và máy ghi, tái xử lý và hiện thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán, máy thống kê kế toán; máy đóng dấu miễn tem bưu điện, máy bán vé và các loại máy tương tự, có kèm theo bộ phận tính toán; máy tính tiền 8470 10 00 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán [ITA1/A-003] - Máy tính điện tử khác: 8470 21 00 -- Có kèm theo bộ phận in [ITA1/A-004] 8470 29 00 -- Loại khác [ITA1/A-005] 8470 30 00 - Loại máy tính khác [ITA1/A-006] 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các cụm của máy; bộ đọc từ hay đọc quang học, máy chuyển dữ liệu vào băng đĩa dữ liệu dưới dạng để được mã hoá và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 8471 10 00 - Máy xử lý dữ liệu tự động loại tương tự hay máy lai 8471 30 - Máy xử lý dữ liệu tự động dạng số, loại xách tay trọng lượng không quá 10kg, gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bàn phím và một màn hình [ITA1/A-011] [ITA1/A-191] [ITA1/A-194]: 8471 30 10 -- Máy tính cầm tay (loại bỏ túi) 8471 30 20 -- Máy tính xách tay 8471 30 90 -- Loại khác - Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số loại khác: 8471 41 -- Chứa trong cùng một vỏ, ít nhất một bộ xử lý trung tâm, bộ nhập và bộ xuất, có hoặc không kết hợp với nhau [ITA1/ A-012] [trừ ITA1/B-194] [ITA1/B-191]: 8471 41 10 --- Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay 8471 41 90 --- Loại khác 8471 49 -- Loại khác ở dạng hệ thống [ITA/A-013] [ITA1/B-191] [trừ ITA1/B-194] [trừ ITA1/B-193] [ ITA1/B-198] [ITA1/B- 200] [trừ ITA1/B-198] [trừ ITA1/B-196]: 8471 49 10 --- Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay
  3. 3 8471 49 90 --- Loại khác 8471 60 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ [ITA1/A-015] [trừ ITA/B-195, B-195]: 8471 60 11 -- Máy in kim 8471 60 12 -- Máy in phun 8471 60 13 -- Máy in laser 8471 60 19 -- Máy in khác 8471 60 21 -- Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính, loại màu, trừ màn hình giám sát 8471 60 29 -- Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính khác, loại màu, trừ màn hình giám sát 8471 60 30 -- Bàn phím máy tính 8471 60 40 -- Thiết bị nhập theo toạ độ X-Y, bao gồm cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay và màn hình cảm ứng 8471 70 - Bộ lưu trữ: [ITA1/A-016] [trừ ITA/B-194] 8471 70 10 -- Ổ đĩa mềm 8471 70 20 -- Ổ đĩa cứng 8471 70 30 -- Ổ băng từ 8471 70 40 -- Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ đĩa kỹ thuật số nhiều ứng dụng (DVD) và ổ đĩa CD có thể ghi được (CD-R) [ITA1/B-196] 8471 80 - Các cụm khác của máy xử lý dữ liệu tự động: [ITA1/A- 017] 8471 80 10 -- Bộ điều khiển [ITA1/B-194] 8471 80 20 -- Bộ thích ứng [ITA1/B-194] 8471 80 30 -- Cổng kết nối kể cả VoIP [ITA1/B-194] 8471 80 40 -- Bộ định tuyến dữ liệu tự động [ITA1/B-194] 8471 80 50 -- Cầu nối và bộ định tuyến không dây [ITA1/B-194] 8471 80 60 -- Tường lửa 8471 80 70 -- Cạc âm thanh [ITA1/B-202] và cạc hình ảnh 8471 80 90 -- Loại khác [ITA1/A-018] [trừ ITA1/B-194] 8471 90 - Loại khác: 8471 90 20 -- Máy đọc chữ quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu Chương 85 8517 Thiết bị điện dùng cho điện thoại hữu tuyến hoặc điện báo hữu tuyến, kể cả bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây và thiết bị viễn thông dùng trong hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số; điện thoại hình - Bộ điện thoại, điện thoại video (điện thoại hình ảnh): 8517 11 00 -- Bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây (line telephone sets with cordless handsets) [ITA1/A-026] 8517 19 -- Loại khác: 8517 19 10 --- Bộ điện thoại 8517 19 20 --- Điện thoại video - Máy fax, máy điện báo in chữ: 8517 21 00 -- Máy Fax [ITA1/A-028] 8517 22 00 -- Máy điện báo in chữ [ITA1/A-029] 8517 30 - Thiết bị tổng đài điện báo hay điện thoại: [ITA1/A-030]
  4. 4 8517 30 10 -- Thiết bị tổng đài điện thoại 8517 30 20 -- Thiết bị tổng đài điện báo 8517 50 - Thiết bị khác dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang (carrier-current line system) hoặc hệ thống hữu tuyến KTsố (Digital line system): [ITA1/A-031] [trừ các bộ lặp ITA1/B- 192][trừ ITA1/B-194][trừ ITA/B-202] 8517 50 10 -- Bộ điều biến và giải điều biến (Modems) 8517 50 20 -- Bộ tập trung, bộ dồn kênh 8517 50 30 -- Bộ thiết bị kiểm tra đường dây 8517 50 40 -- Settop box có chức năng thông tin [ITA1/B-203[ 8517 50 50 -- Thiết bị khác dùng cho điện thoại 8517 50 90 -- Loại khác 8517 80 - Thiết bị khác: [ITA1/A-032] [trừ các bộ lặp ITA1/B-192]: 8517 80 10 -- Máy xáo trộn, kể cả bộ đảo tiếng nói và thiết bị mã hoá trực tuyến 8517 80 20 -- Thiết bị bảo vệ dữ liệu 8517 80 30 -- Thiết bị mã hoá 8517 80 40 -- Hạ tầng khoá công cộng (PKI-Public Key Infrastructure) 8517 80 50 -- Thiết bị đường dây thuê bao số DSL 8517 80 60 -- Thiết bị mạng riêng ảo VPN 8517 80 70 -- Tích hợp điện thoại máy tính (CTI-Computer Telephone Intergrated) -- Loại khác: 8517 80 91 --- Dùng cho điện thoại 8517 80 92 --- Dùng cho điện báo 8517 80 99 --- Loại khác 8525 Thiết bị truyền phát dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến, hoặc truyền hình có hoặc không có gắn với thiết bị thu hoặc thiết bị ghi hoặc sao âm thanh; camera vô tuyến truyền hình; camera ghi hình ảnh làm nền và camera ghi hình ảnh khác 8525 10 - Thiết bị truyền dẫn: 8525 10 30 -- Thiết bị nén dữ liệu 8525 10 40 -- Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình 8525 10 50 -- Dùng cho điện thoại hoặc điện báo vô tuyến [ITA1/A-] 8525 20 - Máy truyền dẫn gắn với máy thu: [ITA1/A-049][trừ ITA1/ B-197] 8525 20 10 -- Mạng cục bộ vô tuyến (WLAN) 8525 20 20 -- Điện thoại cầm tay nối mạng Internet 8525 20 30 -- Điện thoại di động nối mạng Internet 8525 20 40 -- Thiết bị hội nghị truyền hình qua Internet 8525 20 50 -- Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số 8525 20 60 -- Mạng dữ liệu di động 8525 20 70 -- Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình 8525 20 80 -- Điện thoại di động loại khác 8525 20 91 --- Máy truyền dẫn khác dùng trong điện thoại, điện báo 8525 40 - Camera ghi hình làm nền và camera ghi hình ảnh khác, camera số: 8525 40 30 -- Camera kỹ thuật số
  5. 5 8525 40 40 -- Camera ghi hình khác 8528 Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh radio hoặc máy ghi hoặc máy tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu video - Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu phát radio hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: 8528 12 -- Loại màu: 8528 12 10 --- Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình 8528 12 90 --- Loại khác - Màn hình: 8528 21 -- Loại màu: 8528 21 90 --- Màn hình loại khác 8544 Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã được tráng men cách điện, hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện được cách điện, đã hoặc chưa gắn với đầu nối. Cáp sợi quang làm bằng các sợi có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hoặc được lắp với đầu nối điện - Dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 80V nhưng không quá 1000V: 8544 51 -- Đã lắp với đầu nối điện: --- Loại sử dụng cho viễn thông: [ITA1/A-098] 8544 51 12 ---- Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ ngầm dưới biển --- Loại khác: 8544 51 94 ---- Cáp điều khiển 8544 59 -- Loại khác: --- Loại sử dụng cho viễn thông: 8544 59 12 ---- Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ ngầm dưới biển --- Loại khác: 8544 59 94 ---- Cáp điều khiển - Dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 1000V: -- Loại khác: 8544 60 92 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển 8544 70 - Cáp sợi quang [ITA1/A-099] 8544 70 20 --Cáp sợi quang (điện thoại, điện báo, chuyển tiếp vô tuyến trừ loại ngầm dưới biển) * Ghi chú: - Danh mục được lập dựa trên cơ sở Danh mục hàng hoá và Mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu. - Danh mục chỉ cấm những hàng hoá có mã 8 số. Những mã 4 số và 6 số trong danh mục chỉ có tác dụng làm rõ nội dung thông tin về chủng loại hàng hoá được quy định cấm bởi mã 8 số. - Linh kiện, phụ tùng đã qua sử dụng của hàng hoá thuộc danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cũng bị cấm nhập khẩu.
  6. 6 - Danh mục này không áp dụng cho hàng hoá công nghệ thông tin đã qua sử dụng được nhập khẩu đồng bộ theo hệ thống chuyên dụng.
Đồng bộ tài khoản