Quyết định 209/2000/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách xã do Bộ tài chính ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:37

0
131
lượt xem
42
download

Quyết định 209/2000/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách xã do Bộ tài chính ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 209/2000/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách xã do Bộ tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 209/2000/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách xã do Bộ tài chính ban hành

  1. BỘ TÀ I C H ÍN H CỘ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGH Ĩ A VI ỆT NAM Độ c l ập - Tự d o - H ạ nh phúc SỐ 2 0 9 / 2 0 0 0 / QĐ- Hà Nội, ngày 25 tháng 12 nă m 2000 BTC QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞ N G BỘ TÀI CHÍNH S Ố 2 0 9 / 2 0 0 0 / QĐ-BTC NGÀY 25 THÁNG 1 2 NĂM 2 0 0 0 VỀ V I ỆC SỬA ĐỔI , BỔ SUNG HỆ THỐN G M ỤC LỤ C NGÂN SÁCH NHÀ N ƯỚ C ÁP D ỤNG CHO NGÂN S ÁCH CẤP XÃ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước đã được công bố theo Lệnh số 47 L-CTN ngày 03/04/1996 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ngân sách nhà nước số 06/1998/QH10 ngày 20/5/1998 và Nghị định số 51/1998/NĐ-CP ngày 18/7/1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/CP ngày 19/12/1996 của Chính phủ quy định chi tiết việc phân cấp quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước; Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính; Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước. QUYẾT ĐỊNH Đi ề u 1. Sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách xã, phường, thị trấn (gọi chung là ngân sách cấp xã) bao gồm: - Mã số danh mục Chương; - Mã số danh mục Loại, Khoản; - Mã số danh mục Nhóm, Tiểu nhóm; - Mã số danh mục Mục, Tiểu mục; - Mã số danh mục các Mục tạm thu, tạm chi chưa đưa vào cân đối ngân sách; Đi ề u 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2001. Những quy định và hướng dẫn trước đây về mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Đi ề u 3. Uỷ ban nhân dân, cơ quan tài chính các cấp có trách nhiệm chỉ đạo triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Đi ề u 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này. Nguyễn Sinh Hùng (Đã ký)
  2. BỘ TÀI CHÍNH H Ệ TH ỐNG MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Quyết định số 209/2000/QĐ-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Tháng 12/2000
  3. I- MÃ SỐ DANH MỤC CHƯƠNG D (Phân loại tổ chức) STT Mã số Tên chương Ghi chú 1 005D Văn phòng UBND xã Để hạch toán số thu nộp NS xã và chi cho hoạt động của HĐND xã, Văn phòng UBND xã, Ban Tài chính xã, Ban công an xã, Ban quân sự xã. 2 022D Trường mầm non Để phản ánh số chi hỗ trợ cho nhà trẻ mẫu giáo, trường mầm non 3 023D Trạm y tế xã Để phản ánh số thu nộp NS xã, chi hoạt động của trạm y tế xã 4 109D Đảng uỷ xã Để phản ánh các khoản sinh hoạt phí và kinh phí hoạt động của Đảng uỷ xã sau khi đã trừ đi các khoản thu theo điều lệ và các khoản thu khác (nếu có). 5 110D Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc xã Để phản ánh các khoản sinh hoạt phí và kinh phí hoạt động của UB mặt trận tổ quốc xã 6 111D Đoàn thanh niên xã Để phản ánh các khoản sinh hoạt phí và kinh phí hoạt động của Đoàn TNCS xã sau khi đã trừ đi các khoản thu theo điều lệ và các khoản thu khác (nếu có) 7 112D Hội Liên hiệp phụ nữ xã Để phản ánh các khoản sinh hoạt phí và kinh phí hoạt động của Hội liên hiệp phụ nữ xã sau khi đã trừ đi các khoản thu theo điều lệ và các khoản thu khác (nếu có) 8 113D Hội nông dân xã Để phản ánh các khoản sinh hoạt phí và kinh phí hoạt động của Hội nông dân xã sau khi đã trừ đi các khoản thu theo điều lệ và các khoản thu khác (nếu có) 9 114D Hội cựu chiến binh xã Để phản ánh các khoản sinh hoạt phí và kinh phí hoạt động của Hội cựu chiến binh xã sau khi đã trừ đi các khoản thu theo điều lệ và các khoản thu khác (nếu có) 10 150D Các đơn vị khác Để hạch toán số thu nộp NS xã, số chi từ NS xã cho các đơn vị sự nghiệp do xã quản lý nhưng chưa được quy định trong danh mục mã số chương của mục lục ngân sách xã, như: thu chênh lệch từ các hoạt động sự nghiệp có thu, chi hỗ trợ các đơn vị sự nghiệp có thu và các tổ chức sự nghiệp kinh tế khác (ban quản lý điện, nước, chợ, thắng cảnh du lịch, lễ hội, sự nghiệp quy hoạch,
  4. STT Mã số Tên chương Ghi chú địa chính, giao thông, thuỷ lợi... của xã). 11 154D Kinh tế hỗn hợp ngoài QD Để hạch toán số thu nộp NS xã của các đơn vị kinh tế được thành lập trên cơ sở liên doanh của các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh (ở trong nước) thuộc cấp xã quản lý do ngành thuế thu (nếu do Ban Tài chính xã quản lý thu nộp NS xã, hạch toán Chương 160D). 12 155D Kinh tế tư nhân Để hạch toán các khoản thu nộp NS xã của các DN tư nhân được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp thuộc cấp xã quản lý do ngành thuế thu (nếu Ban Tài chính xã quản lý thu nộp NS xã, hạch toán Chương 160D). 13 156D Kinh tế tập thể Để hạch toán các khoản thu nộp NS xã của các HTX nông nghiệp, HTX tiểu thủ công nghiệp, HTX vận tải, HTX xây dựng, HTX mua bán, các tập đoàn sản xuất như đơn vị kinh tế liên doanh, liên kết giữa các đơn vị kinh tế tập thể hoặc trên cơ sở góp vốn của các hộ và tổ chức hiệp hội do ngành thuế thu (nếu do Ban Tài chính xã quản lý thu nộp NS xã, hạch toán Chương 160D). 14 157D Kinh tế cá thể Để hạch toán các khoản thu nộp NS xã của các hộ sản xuất kinh doanh nhỏ trực tiếp tham gia lao động chưa đủ điều kiện thành lập doanh nghiệp tư nhân do ngành thuế thu (nếu do Ban Tài chính xã quản lý thu nộp NS xã, hạch toán Chương 160D). 15 160D Các quan hệ khác của ngân Để hạch toán các khoản thu, chi của ngân sách xã mang tính chất chung, không thể hạch toán vào sách cấp xã danh mục mã số Chương nêu trên như: thu hoa lợi công sản theo mức thầu, khoán từ quỹ đất 5% và quỹ đất công do xã quản lý; thu tiền đền bù thiệt hại do Nhà nước thu hồi đất; thu tiền phạt; thu các khoản phí, lệ phí và các khoản thu khác của NS xã do Ban Tài chính xã trực tiếp thu; thu viện trợ không hoàn lại từ các tổ chức phi Chính phủ, cá nhân kiều bào nước ngoài trực tiếp cho xã; thu viện trợ không hoàn lại của các Chính phủ, các tổ chức phi Chính phủ và cá nhân kiều bào ở nước ngoài do ngân sách cấp trên chuyển về cho ngân sách cấp xã bằng hình thức bổ sung có mục tiêu; thu bổ sung cân đối NS và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã; thu kết dư ngân sách xã năm trước; thu các khoản không xác định được chủ sở hữu; chi trả các khoản thu của năm
  5. STT Mã số Tên chương Ghi chú trước cho đối tượng đã nộp ngân sách cấp xã theo các quyết định của cấp có thẩm quyền; chi trả các khoản thu do thực hiện tỷ lệ điều tiết sai cho NS cấp trên; chi tiền thưởng theo quyết định của UBND xã; chi hỗ trợ các đơn vị không thuộc cấp xã quản lý đóng trên địa bàn xã. II- MÃ SỐ DANH MỤC LOẠI - KHOẢN (Phân theo ngành KTQD) Loại Khoản Tên gọi Ghi chú 01 Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thuỷ sản 01 Trồng trọt Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho các hoạt động trồng cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây dược liệu, rau, đậu, gia vị, hoa, cây cảnh và các loại cây khác. 02 Chăn nuôi Phản ánh các khoản thu, chi NS cho các hoạt động chăn nuôi các loại gia cầm, gia súc, khoanh nuôi, đánh bắt thuỷ hải sản ở tất cả các nguồn nước. 04 Các hoạt động dịch vụ liên Phản ánh các hoạt động bảo vệ chăm sóc các loại thực vật, động vật; kích thích tăng quan đến trồng trọt, chăn nuôi, trưởng; bảo quản giống cây trồng; bảo vệ giống gia súc, gia cầm; phân loại sản phẩm; chế thủy sản biến thuỷ hải sản ngay trên tàu thuyền, hoạt động khuyến nông, khuyến ngư, điều tra bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản; cho thuê máy móc thiết bị và các hoạt động khoán thầu quỹ đất công ích 5% của xã; khoán thầu quỹ đất công của xã quản lý và thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất. 07 Lâm nghiệp và các hoạt động Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho các hoạt động trồng và quản lý rừng: công tác dịch vụ có liên quan lâm khuyến lâm, điều tra, chăm sóc, bảo vệ rừng, các sản phẩm rừng, đánh giá ước lượng cây nghiệp trồng, phòng cháy rừng, khai thác, sơ chế gỗ, lâm sản tại rừng, vận chuyển gỗ ra bãi 2. 10 Thuỷ lợi và các hoạt động dịch Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho các hoạt động liên quan đến các công trình thuỷ
  6. Loại Khoản Tên gọi Ghi chú vụ liên quan đến thuỷ lợi lợi, tưới tiêu phục vụ nông nghiệp và các hoạt động điều tra, bảo dưỡng, sửa chữa các tuyến đê, kè, cống kênh mương thuộc công trình thuỷ lợi. 04 Công nghiệp - Xây dựng 01 Công nghiệp khai thác Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho các hoạt động khai thác: đá, cát, sỏi, đất sét, cao lanh, muối... và các hoạt động dịch vụ điều tra, thăm dò, khảo sát phục vụ cho hoạt động khai thác. 02 Công nghiệp chế biến Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho các hoạt động xay xát, chế biến các sản phẩm từ bột, sản xuất các sản phẩm dùng trong xây dựng, các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu dân sinh như: hoạt động cưa, xẻ, sản xuất bàn ghế, giường, tủ, dệt vải, thảm, chăn, đệm, dây bạt, đan, móc lưới, giấy, nến, hương vàng mã và các sản phẩm khác.. 03 Các hoạt động khác có liên Phản ánh các hoạt động dịch vụ có liên quan đến điện, nước thuộc xã quản lý. quan đến điện, nước 04 Xây dựng công trình và hạng Phản ánh các khoản thu, chi hỗ trợ các hợp tác xã xây dựng, tổ xây dựng do xã quản lý và mục công trình các dịch vụ khác có liên quan đến hoạt động xây dựng 07 Giao thông, Thương nghiệp và Dịch vụ 01 Giao thông vận tải đường bộ, Phản ánh các khoản thu ngân sách từ các hoạt động về kinh doanh các loại phương tiện vận đường sông. tải hành khách, hàng hoá; dịch vụ phục vụ giao thông vận tải đường bộ, đường sông. Phản ánh các khoản chi của ngân sách về xây dựng mới, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đường xá, cầu cống, sông, ngòi và các tài sản, phương tiện giao thông vận tải khác do xã
  7. Loại Khoản Tên gọi Ghi chú quản lý. 02 Khách sạn, nhà hàng và du lịch Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách của các hoạt động của khách sạn, nhà hàng, bar, căng tin, nhà nghỉ trọ, điểm cắm trại, cung cấp thông tin về du lịch, hướng dẫn, sắp xếp các chuyến du lịch về ăn, ở, vé... cho khách du lịch thuộc xã quản lý. 03 Các hoạt động liên quan đến Phản ánh các khoản thu nộp ngân sách của các hoạt động mua bán, cho thuê bất động sản, KD tài sản, và hoạt động tư vấn kinh doanh bến, bãi, đất công của xã và họat động tư vấn khác. 07 Bán buôn, bán lẻ và đại lý Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho các hoạt động bán buôn, bán lẻ và bán đại lý các sản phẩm: nông, lâm, thuỷ hải sản (kể cả các nguyên liệu tươi sống, lương thực, thực phẩm, thuốc lá, thuốc lào...), đồ dùng cá nhân, gia đình và đồ phế thải, phế liệu... 14 Sửa chữa đồ dùng cá nhân, gia Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho các hoạt động dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các đình và dịch vụ khác loại xe có động cơ, các thiết bị máy móc khác, các đồ dùng cá nhân, gia đình và các dịch vụ khác 10 Tài chính tín dụng 05 Các biện pháp tài chính Phản ánh thu các khoản phí, lệ phí và các khoản thu khác của NS xã do Ban Tài chính xã thu các khoản thu về huy động, đóng góp của các tổ chức cá nhân (bằng tiền hoặc hiện vật) theo quyết định của nhà nước; thu thanh lý tài sản công do xã quản lý; các khoản của cá nhân không hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nộp NSNN như: nộp thuế nhà đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và các khoản phí, lệ phí khác theo chế độ quy định (trừ nộp tiền phạt, tịch được hạch toán ở loại 10 khoản 10). 06 Quan hệ giữa các cấp ngân sách Phản ánh các khoản thu bổ sung cân đối ngân sách xã, các khoản bổ sung có mục tiêu của cấp trên cho ngân sách cấp xã và các khoản thu khác của ngân sách cấp trên chuyển về (trừ thu tạm ứng quỹ dự trữ của tỉnh được hạch toán ở mục thu tạm ứng ngoài cân đối ngân
  8. Loại Khoản Tên gọi Ghi chú sách, không hạch toán ở khoản này). Phản ánh các khoản chi của ngân sách cấp xã trả NS cấp trên, các khoản thu thuộc niên độ ngân sách các năm trước (nếu có) (trừ chi trả tạm ứng vay quỹ dự trữ TC của tỉnh, khi trả được hạch toán giảm thu tạm ứng quỹ dự trữ TC của tỉnh ở mục thu ngoài cân đối ngân sách). 07 Kết dư ngân sách Phản ánh số kết dư NS xã năm trước vào thu NS năm hiện hành 09 Quan hệ tài chính với các tổ Phản ánh các khoản thu viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân và kiều bào ở chức và các nhân nước ngoài nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền cho phép. 10 Quan hệ tài chính khác Phản ánh các khoản thu về tiền phạt, chi thưởng theo quyết định của UBND xã; thưởng cho các đối tượng phát hiện các trường hợp vi phạm pháp luật, các khoản chi để xử lý các vụ vi phạm pháp luật nhưng không có thu hoặc thu không đủ chi theo quyết định của chính quyền cấp xã theo phân cấp của tỉnh; chi hỗ trợ bầu cử HĐND cấp xã; chi trả các khoản thu năm trước cho các đối tượng đã nộp ngân sách xã theo các quyết định của cấp có thẩm quyền, chi hỗ trợ các đơn vị thuộc cấp trên quản lý đóng trên địa bàn xã (kể cả hỗ trợ trường tiểu học, trung học cơ sở, dạy nghề, hướng nghiệp....) Các khoản thu, chi khác chưa được quy định hạch toán ở các khoản 05, 06, 09 nói trên của Loại 10. 13 Quản lý nhà nước và an ninh - quốc phòng, đảm bảo xã hội bắt buộc 01 Hoạt động quản lý hành chính Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho hoạt động của các đơn vị quản lý Nhà nước về nhà nước cấp xã lĩnh vực hành chính thuộc cấp xã quản lý như: HĐND xã, UBND xã, Ban Tài chính xã...
  9. Loại Khoản Tên gọi Ghi chú 04 Hoạt động quản lý nhà nước Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho hoạt động khảo sát đo đạc địa chính thuộc lĩnh vực địa chính 06 Hoạt động quản lý nhà nước Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách của Ban quân sự xã như: chi đảm bảo hoạt động của thuộc lĩnh vực quốc phòng Ban quân sự xã để thực hiện nhiệm vụ tuyển quân, huấn luyện quân sự, dân quân tự vệ... thuộc nhiệm vụ cho của ngân sách xã. 07 Hoạt động quản lý nhà nước Phản ánh các khoản thu, chi bảo đảm hoạt động của Ban công an xã để thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực trật tự an ninh - bảo đảm trật tự an ninh, xã hội tại xã (thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách xã). xã hội 14 Giáo dục và đào tạo 01 Giáo dục mầm non Phản ánh chi hỗ trợ các hoạt động nhà trẻ, mẫu giáo, trường mầm non của xã quản lý. 02 Giáo dục tiểu học Phản ánh chi mua sắm, sửa chữa xây dựng trường tiểu học, phổ thông trung học cơ sở bằng nguồn vốn đóng góp được hạch toán vào thu ngân sách xã (chi hỗ trợ hoạt động của trường 03 Giáo dục phổ thông trung học được hạch toán ở Loại 10 - Khoản 10 cơ sở 05 Giáo dục thường xuyên và hoạt Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách hỗ trợ cho hoạt động giáo dục chống mù chữ, bổ túc động phục vụ cho giáo dục văn hoá, đại hội cháu ngoan Bác Hồ. 11 Đào tạo lại và bồi dưỡng cán bộ Phản ánh chi đào tạo lại và bồi dưỡng cán bộ cấp xã. xã 15 Y tế và các hoạt động XH 01 Hoạt động của các trạm xá xã Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách cho hoạt động trạm xá xã.
  10. Loại Khoản Tên gọi Ghi chú 04 Chương trình quốc gia dân số Phản ánh các khoản chi hỗ trợ cho hoạt động của chương trình quốc gia về dân số kế hoạch kế hoạch hoá gia đình hoá gia đình. 05 Hoạt động y tế khác Phản ánh các khoản thu, chi hỗ trợ cho hoạt động y tế thôn bản, Tiêm chủng mở rộng, phòng bệnh, phòng dịch... 08 Hoạt động thực hiện chính Phản ánh các khoản chi ngân sách, để hỗ trợ thực hiện công tác ưu đãi thương binh liệt sĩ sách, người có công và người có công (nếu có) do ngân sách xã chi 09 Hoạt động xã hội khác Phản ánh các khoản chi ngân sách để cứu trợ XH cho các đối tượng xã hội do chính quyền cấp xã quyết định theo quy định hiện hành: cứu đói, trợ cấp cho người gặp khó khăn; chi hỗ trợ sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc trẻ em và các đối tượng XH không tập trung khác. 23 Chương trình 135 Phản ánh các khoản chi của ngân sách xã hỗ trợ chương trình 135 16 Văn hoá và Thể thao 03 Hoạt động phát thanh, truyền Phản ánh các khoản thu, chi NS của đài phát thanh, truyền thanh xã. thanh 04 Hoạt động truyền hình Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách của hoạt động truyền hình xã. 11 Hoạt động thể dục, thể thao Phản ánh các khoản thu, chi NS về thể dục, thể thao do xã tổ chức 12 Hoạt động văn hoá khác Phản ánh các khoản thu, chi NS của các hoạt động như: thư viện, lưu trữ, bảo tồn, công trình văn hoá, di tích lịch sử, triển lãm, nhà văn hoá, nghệ thuật và các hoạt động văn hoá khác của xã tổ chức và quản lý. 17 Hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hội
  11. Loại Khoản Tên gọi Ghi chú 01 Hoạt động của Đảng CSVN Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách của Đảng uỷ xã. 02 Hoạt động của các tổ chức Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách của UB mặt trận Tổ quốc, Đoàn TNCS Hồ Chí chính trị - xã hội Minh, Hội liên hiệp phụ nữ xã, hội nông dân, hội cựu chiến binh. 03 Hoạt động của các tổ chức xã Phản ánh các khoản chi hỗ trợ hoạt động của các tổ chức xã hội và các tổ chức xã hội nghề hội nghiệp như: Hội chữ thập đỏ, hội người cao tuổi, hội nuôi ong, hội làm vườn... 18 Hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng 01 Kiến thiết thị chính Phản ánh các khoản thu, chi ngân sách để duy tu, bảo dưỡng vỉa hè, đường giao thông, chiếu sáng công cộng, cấp thoát nước và các hoạt động sự nghiệp thị chính khác. 03 Hoạt động dịch vụ khác Phản ánh các khoản chi ngân sách về xây dựng, sửa chữa chợ, dọn dẹp vệ sinh công cộng, bảo vệ môi trường, nhà tang lễ...
  12. III- DANH MỤC MÃ SỐ NHÓM, TIỂU NHÓM, MỤC VÀ TIỂU MỤC (Phân theo nội dung kinh tế) A PH ẦN THU Nhóm Tiểu Mục Tiểu Tên gọi Ghi chú nhóm mục 01 Thu thường xuyên 01 Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập 002 Thuế thu nhập doanh nghiệp 02 Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị Không kể thuế thu nhập doanh nghiệp của các hoạt động xổ số không hạch toán toàn ngành kiến thiết 99 Khác 03 Thuế sử dụng tài sản nhà nước 007 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 01 Đất trồng lúa 02 Đất trồng cây hàng năm 03 Đất trồng cây lâu năm 99 Đất nông nghiệp khác 008 Thuế chuyển quyền sử dụng đất
  13. Nhóm Tiểu Mục Tiểu Tên gọi Ghi chú nhóm mục 01 Đất ở 02 Đất xây dựng 03 Đất nông nghiệp 04 Đất ngư nghiệp 99 Đất dùng cho mục đích khác 009 Thu tiền sử dụng đất 01 Đất ở 02 Đất xây dựng 03 Đất nông nghiệp 04 Đất ngư nghiệp 99 Đất dùng cho mục đích khác 010 Thu giao đất trồng rừng 01 Thu giao đất trồng rừng 99 Khác 011 Thuế nhà, đất 01 Thuế nhà
  14. Nhóm Tiểu Mục Tiểu Tên gọi Ghi chú nhóm mục 02 Thuế đất ở 99 Thuế đất khác 012 Thuế tài nguyên 06 Thuỷ, hải sản 07 Sản phẩm rừng tự nhiên 99 Tài nguyên, khoáng sản khác 04 Thuế đối với hàng hoá và dịch vụ 014 Thuế giá trị gia tăng 01 Thuế GTGT hàng SX trong nước 99 Khác 015 Thuế tiêu thụ đặc biệt 04 Hàng hoá sản xuất kinh doanh và dịch vụ Phản ánh số thu được phân cấp cho NS xã từ nguồn thuế trong nước điều tiết giữa các cấp ngân sách TTĐB hàng sản xuất trong nước thu vào các mặt hàng: Bài lá, của chính quyền địa phương theo Luật hàng mã, vàng mã, và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát NSNN. xa, karaokê, kinh doanh gôn, bán vé hội viên, vé chơi gôn, kinh doanh casinô, trò chơi bằng máy giắc pốt, kinh doanh vé đặt cược, đua ngựa, đua xe. 99 Khác
  15. Nhóm Tiểu Mục Tiểu Tên gọi Ghi chú nhóm mục 016 Thuế môn bài 02 Từ bậc 4 đến bậc 6 99 Khác 06 Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế 021 Thu sự nghiệp 01 Thu sự nghiệp Phản ánh khoản chênh lệch thu lớn hơn chi từ các hoạt động sự nghiệp và các hoạt động sinh lời khác của xã, như: các hoạt động quản lý đò, chợ, đầm hồ, đất đai, tài nguyên, bến bãi, các cơ sở văn hóa, y tế, thể dục thể thao... 99 Khác 028 Thu tiền thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước 02 Tiền thuê quầy bán hàng 99 Khác 029 Thu từ quỹ đất công ích và đất công 01 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích Phản ánh số thu từ giá trị sản phẩm ngành trồng trọt, chăn 5% nuôi từ việc khoán thầu quỹ đất công ích 5%. 02 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công Phản ánh số thu từ giá trị sản phẩm ngành trồng trọt, chăn nuôi từ việc khoản thầu sử dụng quỹ đất công do xã quản lý
  16. Nhóm Tiểu Mục Tiểu Tên gọi Ghi chú nhóm mục 03 Thu đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi Phản ánh số thu tiền đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất đất theo Nghị định 22/1998/NĐ ngày 24/4/1998 của Chính phủ. 99 Khác 08 Thu phí và lệ phí 032 Phí giao thông 02 Phí qua cầu, đường, đò 99 Khác 033 Lệ phí trước bạ 01 Nhà, đất 99 Tài sản khác 041 Phí khai thác 05 Khai thác đánh bắt hải sản 06 Khai thác vật liệu xây dựng 99 Khác 046 Lệ phí hành chính 11 Lệ phí hộ tịch
  17. Nhóm Tiểu Mục Tiểu Tên gọi Ghi chú nhóm mục 99 Khác Phản ánh các khoản: Lệ phí chứng thư, khai sinh, khai tử, đăng ký kết hôn, nhận con nuôi... 049 Lệ phí thắng cảnh, bảo tồn di tích 01 Thắng cảnh và bảo tồn di tích 99 Khác 050 Phí và lệ phí khác 99 Khác Phản ánh các khoản phí, lệ phí do xã thu nộp trực tiếp vào ngân sách (không qua khoán, thầu) 09 Thu tiền phạt và tịch thu 051 Thu tiền phạt, tịch 02 Phạt trật tự đô thị 05 Phạt vi phạm chế độ kế toán thống kê 06 Phạt vi phạm tệ nạn xã hội 09 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 10 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, văn hoá 11 Phạt vi phạm hành chính về trật tự an ninh,
  18. Nhóm Tiểu Mục Tiểu Tên gọi Ghi chú nhóm mục quốc phòng 14 Phạt vi phạm KD trái pháp luật 99 Phạt, tịch khác 10 Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp 053 Các khoản huy động theo quyết định của Phản ánh các khoản thu ngân sách của các tổ chức, cá nhân Nhà nước theo các Pháp lệnh, quyết định của Chính phủ, Quốc hội (kể cả huy động lao động nghĩa vụ công ích). 01 Xây dựng kết cấu hạ tầng 99 Khác 054 Các khoản đóng góp tự nguyện Phản ánh các khoản thu đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân được HĐND các cấp quyết định đưa vào thu ngân sách cấp xã. 01 Xây dựng kết cấu hạ tầng tại địa phương 99 Khác 11 Thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách 055 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
  19. Nhóm Tiểu Mục Tiểu Tên gọi Ghi chú nhóm mục 01 Bổ sung cân đối ngân sách xã 02 Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước 99 Khác 12 Các khoản thu khác 057 Thu kết dư ngân sách năm trước 01 Thu kết dư ngân sách năm trước 062 Thu khác 02 Thu hồi các khoản chi năm trước 03 Thu ngân sách cấp trên trả các khoản thu năm trước của NS xã được hưởng. 99 Khác Phản ánh các khoản thu khác của ngân sách xã chưa được hạch toán ở các Mục và Tiểu mục thu cụ thể nào, kể cả các khoản thu phân chia được phân cấp theo quy định của Khoản 2 - Điều 30 - Luật NSNN. 2 Thu về chuyển nhượng quyền sử dụng và bán tài sản nhà nước 13 Thu tiền bán tài sản nhà nước

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản