Quyết định 21/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: My Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
104
lượt xem
16
download

Quyết định 21/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 21/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Hàn Quốc

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 21/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ─── Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 21/2008/QĐ-BTC ───────────────── Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN – Hàn Quốc _______________________ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện ASEAN – Hàn Quốc ký ngày 13 tháng 12 năm 2005 tại Ma-lay-xi-a, được Chủ tịch Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê chuẩn ngày 12 tháng 4 năm 2006; Căn cứ Hiệp định Thương mại Hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Đại hàn Dân Quốc (sau đây viết tắt là Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN-Hàn Quốc), ký ngày 13 tháng 12 năm 2005 tại Ma-lay-xi-a và ngày 24 tháng 8 năm 2006 tại Phi-líp-pin; Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 325/VPCP-KTTH ngày 15/1/2008 của Văn phòng Chính phủ; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Hàn Quốc, áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 1/1/2008.
  2. Điều 2. Hàng hóa nhập khẩu để được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN- Hàn Quốc (viết tắt là thuế suất AKFTA) phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Quyết định này. b) Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước: Tên nước Ký hiệu tên nước Bru-nây Đa-ru-sa-lam BN Vương quốc Cam-pu-chia KH Cộng hoà In-đô-nê-xi-a IN Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào LA Ma-lay-xi-a MY Liên bang My-an-ma MM Cộng hoà Phi-líp-pin PH Cộng hoà Sing-ga-po SG Đại hàn Dân Quốc (Hàn Quốc) KR Riêng đối với những mặt hàng nhập khẩu từ nước có thể hiện ký hiệu tên nước tại cột số (4) của Biểu thuế này (cột “nước không được hưởng ưu đãi”) không được áp dụng thuế suất AKFTA. Việc bổ sung, sửa đổi tên nước tại cột số (4) được thực hiện theo Văn bản thông báo của Bộ Tài chính. c) Được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu, quy định tại điểm (b) Điều này, đến Việt Nam, theo quy định của Bộ Công thương. d) Thoả mãn yêu cầu xuất xứ hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc, được xác nhận bằng Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN- Hàn Quốc (viết tắt là C/O - Mẫu AK) do các cơ quan sau đây cấp: - Tại Bru-nây Đa-ru-sa-lam là Bộ Ngoại giao và Ngoại thương; - Tại Vương quốc Cam-pu-chia là Bộ Thương mại; - Tại Cộng hoà In-đô-nê-xi-a là Bộ Thương mại; - Tại Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào là Bộ Công nghiệp và Thương mại; - Tại Ma-lay-xi-a là Bộ Ngoại thương và Công nghiệp; - Tại Liên bang My-an-ma là Bộ Thương mại; - Tại Cộng hòa Phi-líp-pin là Bộ Tài chính; - Tại Cộng hòa Sing-ga-po là Cơ quan Hải quan; - Tại Đại hàn Dân quốc (Hàn Quốc) là Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc Cơ quan Hải quan. 2
  3. Điều 3. Hàng hóa sản xuất tại Khu công nghiệp Khai Thành thuộc lãnh thổ Bắc Triều Tiên (hàng hoá GIC) để được áp dụng thuế suất AKFTA của Việt Nam phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc các mặt hàng có thể hiện ký hiệu “GIC” tại cột số (5) của Biểu thuế này (cột “hàng hoá GIC”). b) Được nhập khẩu và vận chuyển thẳng từ Hàn Quốc đến Việt Nam theo quy định của Bộ Công Thương. c) Có C/O-Mẫu AK in dòng chữ “Rule 6” tại ô số 8 do cơ quan có thẩm quyền cấp C/O-Mẫu AK của Hàn Quốc cấp theo quy định của Bộ Công Thương. d) Thoả mãn yêu cầu xuất xứ hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc đối với hàng hoá áp dụng Quy tắc 6 - AKFTA quy định tại Phụ lục IV của Quy chế xuất xứ AKFTA ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) và các Quyết định sửa đổi bổ sung. Điều 4. Những hàng hoá thuộc các tờ khai hải quan hàng nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 01/01/2008 đến trước ngày có hiệu lực thi hành của Quyết định này, nếu đảm bảo đủ điều kiện để áp dụng mức thuế suất quy định tại Quyết định này nhưng đã nộp thuế với mức thuế suất cao hơn, được nộp bổ sung C/O - Mẫu AK và các chứng từ liên quan khác để làm căn cứ tính lại số thuế nhập khẩu phải nộp và hoàn thuế nhập khẩu theo quy định của Quyết định này. Hồ sơ xét hoàn thuế nhập khẩu bao gồm: a) Công văn yêu cầu xét hoàn thuế đã nộp trong đó nêu rõ loại hàng hoá, số tiền thuế, lý do yêu cầu hoàn thuế, Tờ khai hải quan. Trường hợp có nhiều loại hàng hoá thuộc nhiều Tờ khai hải quan khác nhau thì phải liệt kê các Tờ khai hải quan yêu cầu hoàn thuế; cam kết kê khai chính xác, cung cấp đúng hồ sơ đề nghị xét hoàn thuế (01 bản chính); b) Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đã làm thủ tục hải quan (01 bản photocopy và xuất trình bản chính để đối chiếu). c) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá C/O - Mẫu E, quy định tại điểm (d), điều 2 của Quyết định này (bản gốc). d) Chứng từ nộp thuế nhập khẩu (01 bản photocopy và xuất trình bản chính để đối chiếu). e) Hợp đồng nhập khẩu (01 bản photocopy và xuất trình bản chính để đối chiếu). f) Hợp đồng ủy thác, nếu là nhập khẩu ủy thác (01 bản photocopy và xuất trình bản chính để đối chiếu) g) Bảng kê danh mục tài liệu của hồ sơ yêu cầu xét hoàn thuế. 3
  4. Thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế nhập khẩu nêu trên không muộn hơn ngày 15 tháng 10 năm 2008. Cục Hải quan địa phương có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra, xem xét hoàn thuế nhập khẩu, xử lý số tiền thuế được hoàn do nộp thừa theo hướng dẫn tại điểm 5, mục IV, phần E Thông tư số 59/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành khác có liên quan. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-BTC ngày 31/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Hàn Quốc. Điều 6. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; THỨ TRƯỞNG - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; (Đã ký) - Kiểm toán Nhà nước - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra Văn bản-Bộ Tư pháp; Trần Xuân Hà - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ Tài chính - Lưu: VT, Vụ HTQT. 4
  5. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN KHU VỰC MẬU DỊCH TỰ DO ASEAN-HÀN QUỐC (Ban hành kèm theo Quyết định số 21 /2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) Chương 1 - Động vật sống 0101 Ngựa, lừa, la sống. 0101 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0101 90 - Loại khác: 0101 90 30 00 - - Ngựa 5 0101 90 90 00 - - Loại khác 5 0102 Trâu, bò sống. 0102 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0102 90 - Loại khác: 0102 90 10 00 - - Bò 5 0102 90 20 00 - - Trâu 5 0102 90 90 00 - - Loại khác 5 0103 Lợn sống. 0103 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 - Loại khác: 0103 91 00 00 - - Trọng lượng dưới 50 kg 5 0103 92 00 00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên 5 0104 Cừu, dê sống. 0104 10 - Cừu: 0104 10 10 00 - - Loại thuần chủng để làm giống 0 0104 10 90 00 - - Loại khác 5 0104 20 - Dê: 0104 20 10 00 - - Loại thuần chủng để làm giống 0 0104 20 90 00 - - Loại khác 5 0105 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản). - Loại trọng lượng không quá 185 g: 0105 11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: 0105 11 10 00 - - - Để làm giống 0 0105 11 90 00 - - - Loại khác 5 0105 12 - - Gà tây: 0105 12 10 00 - - - Để làm giống 0 0105 12 90 00 - - - Loại khác 5 0105 19 - - Loại khác: 0105 19 10 00 - - - Vịt con để làm giống 0 1
  6. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0105 19 30 00 - - - Ngan, ngỗng con để làm giống 0 0105 19 90 - - - Loại khác: 0105 19 90 10 - - - - Gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống 0 0105 19 90 90 - - - - Loại khác 5 - Loại khác: 0105 94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: 0105 94 10 00 - - - Để làm giống, trừ gà chọi 0 0105 94 20 00 - - - Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000g 5 0105 94 30 00 - - - Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000g 5 0105 94 90 00 - - - Loại khác 5 0105 99 - - Loại khác: 0105 99 10 00 - - - Vịt để làm giống 0 0105 99 20 00 - - - Vịt loại khác 5 0105 99 30 00 - - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật 0 Bản) để làm giống 0105 99 40 00 - - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật 5 Bản) khác 0106 Động vật sống khác. - Động vật có vú: 0106 11 00 00 - - Bộ động vật linh trưởng 5 0106 12 00 00 - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật 5 có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 0106 19 00 00 - - Loại khác 5 0106 20 00 00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 5 - Các loại chim: 0106 31 00 00 - - Chim săn mồi 5 0106 32 00 00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi 5 dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào) 0106 39 00 00 - - Loại khác 5 0106 90 00 00 - Loại khác 5 Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ 0201 Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh. 0201 10 00 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 15 0201 20 00 00 - Thịt pha có xương khác 15 0201 30 00 00 - Thịt lọc không xương 15 0202 Thịt trâu, bò, đông lạnh. 0202 10 00 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 15 2
  7. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0202 20 00 00 - Thịt pha có xương khác 15 0202 30 00 00 - Thịt lọc không xương 15 0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Tươi hoặc ướp lạnh: 0203 11 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 25 0203 12 00 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của 25 chúng, có xương 0203 19 00 00 - - Loại khác 25 - Đông lạnh: 0203 21 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 25 0203 22 00 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của 25 chúng, có xương 0203 29 00 00 - - Loại khác 25 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0204 10 00 00 - Thịt cừu non cả con và nửa con không 9 đầu, tươi hoặc ướp lạnh - Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: 0204 21 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 9 0204 22 00 00 - - Thịt pha có xương khác 9 0204 23 00 00 - - Thịt lọc không xương 9 0204 30 00 00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con không 9 đầu, đông lạnh - Thịt cừu loại khác, đông lạnh: 0204 41 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 9 0204 42 00 00 - - Thịt pha có xương khác 9 0204 43 00 00 - - Thịt lọc không xương 9 0204 50 00 00 - Thịt dê 9 0205 00 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc 10 đông lạnh. 0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0206 10 00 00 - Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 15 - Của trâu, bò, đông lạnh: 0206 21 00 00 - - Lưỡi 13 0206 22 00 00 - - Gan 13 0206 29 00 00 - - Loại khác 13 0206 30 00 00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 13 - Của lợn, đông lạnh: 0206 41 00 00 - - Gan 13 3
  8. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0206 49 00 00 - - Loại khác 13 0206 80 00 00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 10 0206 90 00 00 - Loại khác, đông lạnh 10 0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Của gà thuộc loài Dallus Domesticus: 0207 11 00 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 15 0207 12 00 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 15 0207 13 00 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, 15 tươi hoặc ướp lạnh 0207 14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 0207 14 10 00 - - - Cánh 15 0207 14 20 00 - - - Đùi 15 0207 14 30 00 - - - Gan 15 0207 14 90 00 - - - Loại khác 15 - Của gà tây: 0207 24 00 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 15 0207 25 00 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 15 0207 26 00 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, 15 tươi hoặc ướp lạnh 0207 27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 0207 27 10 00 - - - Gan 15 0207 27 90 00 - - - Loại khác 15 - Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản): 0207 32 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh: 0207 32 10 00 - - - Của vịt 15 0207 32 20 00 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật 15 bản) 0207 33 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh: 0207 33 10 00 - - - Của vịt 15 0207 33 20 00 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật 15 bản) 0207 34 00 00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 15 0207 35 00 00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 15 0207 36 - - Loại khác, đông lạnh: 0207 36 10 00 - - - Gan béo 15 0207 36 90 00 - - - Loại khác 15 0208 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0208 10 00 00 - Của thỏ 10 4
  9. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0208 30 00 00 - Của bộ động vật linh trưởng 10 0208 40 00 00 - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật 10 có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 0208 50 00 00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 10 0208 90 00 - Loại khác: 0208 90 00 10 - - Đùi ếch 10 0208 90 00 90 - - Loại khác 7 0209 00 00 00 Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, 15 chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói. 0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. - Thịt lợn: 0210 11 00 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của 15 LA, KR chúng, có xương 0210 12 00 00 - - Thịt dọi và các mảnh của chúng 15 LA, KR 0210 19 - - Loại khác: 0210 19 10 00 - - - Thịt lợn muối xông khói 15 LA, KR 0210 19 20 00 - - - Thịt mông, thịt lọc không xương 15 LA, KR 0210 19 90 00 - - - Loại khác 15 LA, KR 0210 20 00 00 - Thịt trâu, bò 15 LA, KR - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: 0210 91 00 00 - - Của bộ động vật linh trưởng 15 0210 92 00 00 - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động 15 MM vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 0210 93 00 00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 15 0210 99 - - Loại khác: 0210 99 10 00 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, 15 LA đông lạnh 0210 99 20 00 - - - Da lợn khô 15 LA, KR 0210 99 90 00 - - - Loại khác 15 LA 5
  10. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác 0301 Cá sống. 0301 10 - Cá cảnh: 0301 10 10 00 - - Cá hương hoặc cá bột 18 0301 10 20 00 - - Loại khác, cá biển 25 0301 10 30 00 - - Loại khác, cá nước ngọt 25 - Cá sống khác: 0301 91 00 00 - - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus 25 mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0301 92 00 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 25 0301 93 - - Cá chép: 0301 93 10 00 - - - Để làm giống, trừ cá bột 0 0301 93 90 00 - - - Loại khác 25 0301 94 00 00 - - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 25 0301 95 00 00 - - Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus 25 maccoyii) 0301 99 - - Loại khác: - - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu: 0301 99 11 00 - - - - Để làm giống (breeding) 0 0301 99 19 00 - - - - Loại khác 25 - - - Cá bột khác: 0301 99 21 00 - - - - Để làm giống (breeding) 0 0301 99 29 00 - - - - Loại khác 25 - - - Cá biển khác: 0301 99 31 00 - - - - Cá măng để làm giống (breeder) 0 0301 99 39 00 - - - - Loại khác 25 0301 99 40 00 - - - Cá nước ngọt khác 25 0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. - Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 11 00 00 - - Họ cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus 25 mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 6
  11. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0302 12 00 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus 25 nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 0302 19 00 00 - - Loại khác 25 - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 21 00 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius 25 hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 0302 22 00 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 25 0302 23 00 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 25 0302 29 00 00 - - Loại khác 25 - Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 31 00 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus 25 alalunga) 0302 32 00 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 25 0302 33 00 00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc 25 0302 34 00 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 25 0302 35 00 00 - - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 25 0302 36 00 00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus 25 maccoyii) 0302 39 00 00 - - Loại khác 25 0302 40 00 00 - Cá trích (Clupea harengus, Clupea 25 pallasii), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá 0302 50 00 00 - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, 25 Gadus macrocephalus), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá - Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 61 00 00 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, 25 IN Sardinops spp.), cá Sác- đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 0302 62 00 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus 25 aeglefinus) 0302 63 00 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 25 7
  12. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0302 64 00 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber 25 australasicus, Scomber japonicus) 0302 65 00 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 25 0302 66 00 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 25 0302 67 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 25 0302 68 00 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus 25 spp.) 0302 69 - - Loại khác: 0302 69 10 00 - - - Cá biển 25 0302 69 20 00 - - - Cá nước ngọt 25 0302 70 00 00 - Gan, sẹ và bọc trứng cá 25 0303 Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 11 00 00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) 25 0303 19 00 00 - - Loại khác 25 - Cá hồi khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 21 00 00 - - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus 25 mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0303 22 00 00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và 25 cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) 0303 29 00 00 - - Loại khác 25 - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 31 00 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Reinhardtius 25 hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 0303 32 00 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 25 0303 33 00 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 25 0303 39 00 00 - - Loại khác 25 8
  13. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) - Cá ngừ (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 41 00 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus 25 alalunga) 0303 42 00 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 25 0303 43 00 00 - - Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc 25 0303 44 00 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 25 0303 45 00 00 - - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 25 0303 46 00 00 - - Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus 25 maccoyii) 0303 49 00 00 - - Loại khác 25 - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) và cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 51 00 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea 25 pallasii) 0303 52 00 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, 25 Gadus macrocephalus) - Cá kiếm (Xiphias gladius) và cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 61 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 25 0303 62 00 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 25 - Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 71 00 00 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, 25 Sardinops spp.), cá Sác-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 0303 72 00 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus 25 aeglefinus) 0303 73 00 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 25 0303 74 00 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber 25 australasicus, Scomber japonicus) 0303 75 00 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 25 0303 76 00 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 25 0303 77 00 00 - - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, 25 Dicentrarchus punctatus) 0303 78 00 00 - - Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius 25 spp., Urophycis spp.) 0303 79 - - Loại khác: 0303 79 10 00 - - - Cá biển 25 0303 79 20 00 - - - Cá nước ngọt 25 0303 80 - Gan, sẹ và bọc trứng cá: 9
  14. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0303 80 10 00 - - Gan 25 0303 80 20 00 - - Sẹ và bọc trứng cá 25 0304 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Tươi hoặc ướp lạnh: 0304 11 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 25 0304 12 00 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus 25 spp.) 0304 19 00 00 - - Loại khác 25 - Filê cá (fillets) đông lạnh: 0304 21 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 25 0304 22 00 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus 25 spp.) 0304 29 00 00 - - Loại khác 25 - Loại khác: 0304 91 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 25 0304 92 00 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus 25 spp.) 0304 99 00 00 - - Loại khác 25 0305 Cá, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 0305 10 00 00 - Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích 25 hợp dùng làm thức ăn cho người 0305 20 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: 0305 20 10 00 - - Của cá nước ngọt, sấy khô, muối hoặc 25 KR ngâm nước muối 0305 20 90 00 - - Loại khác 25 KR 0305 30 00 00 - Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm 25 nước muối, nhưng không hun khói - Cá hun khói, kể cả filê cá (filets): 0305 41 00 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus 25 nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 10
  15. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0305 42 00 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea 25 pallasii) 0305 49 00 00 - - Loại khác 25 - Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói: 0305 51 00 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, 25 Gadus macrocephalus) 0305 59 - - Loại khác: 0305 59 10 00 - - - Vây cá mập 25 0305 59 20 00 - - - Cá biển, bao gồm cả cá ikan bilis (cá 25 KH, KR trổng) 0305 59 90 00 - - - Loại khác 25 - Cá, muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối: 0305 61 00 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea 25 pallasii) 0305 62 00 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, 25 Gadus macrocephalus) 0305 63 00 00 - - Cá trổng (Engraulis spp.) 25 PH, KR 0305 69 - - Loại khác: 0305 69 10 00 - - - Cá biển, kể cả vây cá mập 25 PH, KR 0305 69 90 00 - - - Loại khác 25 PH, KR 0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. - Đông lạnh: 0306 11 00 00 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác 25 (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) 0306 12 00 00 - - Tôm hùm (Homarus spp.) 25 0306 13 00 00 - - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns) 25 0306 14 00 00 - - Cua 25 MY, KR 0306 19 00 00 - - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột 25 viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. - Không đông lạnh: 11
  16. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0306 21 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): 0306 21 10 00 - - - Để làm giống 0 0306 21 20 00 - - - Loại khác, sống 25 0306 21 30 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 - - - Loại khác: 0306 21 91 00 - - - - Trong hộp kín 25 0306 21 99 00 - - - - Loại khác 25 0306 22 - - Tôm hùm (Homarus spp.): 0306 22 10 00 - - - Để làm giống 0 0306 22 20 00 - - - Loại khác, sống 25 0306 22 30 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 - - - Khô: 0306 22 41 00 - - - - Trong hộp kín 25 0306 22 49 00 - - - - Loại khác 25 - - - Loại khác: 0306 22 91 00 - - - - Trong hộp kín 25 0306 22 99 00 - - - - Loại khác 25 0306 23 - - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns): 0306 23 10 00 - - - Để làm giống 0 0306 23 20 00 - - - Loại khác, sống 25 0306 23 30 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 - - - Khô: 0306 23 41 00 - - - - Trong hộp kín 25 0306 23 49 00 - - - - Loại khác 25 - - - Loại khác: 0306 23 91 00 - - - - Trong hộp kín 25 0306 23 99 00 - - - - Loại khác 25 0306 24 - - Cua: 0306 24 10 00 - - - Sống 25 MY, KR 0306 24 20 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 MY, KR - - - Loại khác: 0306 24 91 00 - - - - Trong hộp kín 25 MY, KR 0306 24 99 00 - - - - Loại khác 25 MY, KR 0306 29 - - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 0306 29 10 00 - - - Sống 25 MY 0306 29 20 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 MY - - - Loại khác: 0306 29 91 00 - - - - Trong hộp kín 25 MY 0306 29 99 00 - - - - Loại khác 25 MY 12
  17. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 0307 10 - Hàu: 0307 10 10 00 - - Sống 25 0307 10 20 00 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 25 0307 10 30 00 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 25 - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: 0307 21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 21 10 00 - - - Sống 25 0307 21 20 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 0307 29 - - Loại khác: 0307 29 10 00 - - - Đông lạnh 25 0307 29 20 00 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 25 - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): 0307 31 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 31 10 00 - - - Sống 25 0307 31 20 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 0307 39 - - Loại khác: 0307 39 10 00 - - - Đông lạnh 25 0307 39 20 00 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 25 - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.): 0307 41 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 41 10 00 - - - Sống 25 KR 0307 41 20 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 KR 0307 49 - - Loại khác: 0307 49 10 00 - - - Đông lạnh 25 KR 0307 49 20 00 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 25 KR - Bạch tuộc (Octopus spp.): 0307 51 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 51 10 00 - - - Sống 25 0307 51 20 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 0307 59 - - Loại khác: 0307 59 10 00 - - - Đông lạnh 25 13
  18. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0307 59 20 00 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 25 0307 60 - Ốc, trừ ốc biển: 0307 60 10 00 - - Sống 25 0307 60 20 00 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 25 0307 60 30 00 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 25 - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 0307 91 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 91 10 00 - - - Sống 25 KR 0307 91 20 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 25 KR 0307 99 - - Loại khác: 0307 99 10 00 - - - Đông lạnh 25 MY, KR 0307 99 20 00 - - - Hải sâm beches-de-mer (trepang), khô, 25 MY, KR muối hoặc ngâm nước muối 0307 99 90 00 - - - Loại khác 25 MY, KR Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 0401 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. 0401 10 00 00 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính 15 theo trọng lượng 0401 20 00 00 - Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% 15 tính theo trọng lượng 0401 30 00 00 - Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo 15 trọng lượng 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. 0402 10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: 0402 10 30 - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên: 0402 10 30 10 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt 10 khác, dạng bột 0402 10 30 20 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt 15 khác, dạng khác 0402 10 30 90 - - - Loại khác 25 0402 10 90 - - Loại khác: 14
  19. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0402 10 90 10 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt 10 khác, dạng bột 0402 10 90 20 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt 15 khác, dạng khác 0402 10 90 90 - - - Loại khác 25 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: 0402 21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: 0402 21 20 00 - - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg 15 trở lên 0402 21 90 00 - - - Loại khác 15 0402 29 - - Loại khác: 0402 29 20 00 - - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg 25 trở lên 0402 29 90 00 - - - Loại khác 25 - Loại khác: 0402 91 00 00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt 15 khác 0402 99 00 00 - - Loại khác 25 0403 Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao. 0403 10 - Sữa chua: - - Chứa hoa quả, hạt, ca cao hoặc hương liệu; sữa chua dạng lỏng: 0403 10 11 00 - - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc 25 0403 10 19 00 - - - Loại khác 25 - - Loại khác: 0403 10 91 00 - - - Dạng đặc 25 0403 10 99 00 - - - Loại khác 25 0403 90 - Loại khác: 0403 90 10 00 - - Buttermilk 25 0403 90 90 00 - - Loại khác 25 15
  20. Thuế suất Nước không được hưởng Mã hàng Mô tả hàng hoá GIC AKFTA (%) ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 0404 10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 0404 10 11 00 - - - Whey 15 0404 10 19 00 - - - Loại khác 25 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật: 0404 10 91 00 - - - Whey 15 0404 10 99 00 - - - Loại khác 25 0404 90 00 00 - Loại khác 25 0405 Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads). 0405 10 00 00 - Bơ 15 KR 0405 20 00 00 - Chất phết bơ sữa 15 0405 90 - Loại khác: 0405 90 10 00 - - Dầu bơ khan 5 0405 90 20 00 - - Dầu bơ (butter oil) 5 0405 90 30 00 - - Ghee 15 KR 0405 90 90 00 - - Loại khác 15 KR 0406 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát. 0406 10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát: 0406 10 10 00 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử 10 lý), kể cả pho mát whey (whey cheese) 0406 10 90 00 - - Loại khác 10 0406 20 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: 0406 20 10 00 - - Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20kg 10 0406 20 90 00 - - Loại khác 10 0406 30 00 00 - Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa 10 làm thành bột 16
Đồng bộ tài khoản