Quyết định 2592/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

Chia sẻ: Ngọc Trâm Võ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

0
28
lượt xem
1
download

Quyết định 2592/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 2592/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 2592/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------- --------------------------- Số: 2592/QĐ-UBND TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 5 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH Về duyệt quy hoach sư dung đât chi tiết đến năm 2010 và ̣ ̣ ́ kế hoach sư dung đât chi tiết 5 năm (2006 - 2010) ̣ ̣ ́ cua thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn ̉ ----------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngay 26 thang 11 năm 2003; ̀ ́ Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai; Xét Tờ trình số 3210/TTr-TNMT-KH ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài nguyên và Môi trường và Tờ trình số 2140/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn về trình duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn, ́ ̣ QUYÊT ĐINH: Điều 1. Duyệt quy hoach sử dung đât chi tiết đên năm 2010 của thị trấn Hóc Môn, huyện ̣ ̣ ́ ́ Hóc Môn với các nôi dung chủ yêu như sau: ̣ ́ 1. Cac chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: ́ a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự CHỈ TIÊU Hiện trạng Quy hoạch đến Mã Tăng (+), giảm (-) năm 2005 năm 2010 Diện tích Cơ Diện Cơ Diện cấu cấu tích tích (ha) (%) (ha) (%) (ha) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT 173,75 100,00 173,75 100,00 TỰ NHIÊN ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 NNP 74,15 42,68 20,05 11,54 -54,11 Đất sản xuất nông 1.1 SXN 74,15 42,68 20,05 11,54 -54,11 nghiệp Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 CHN 28,84 16,60 0,00 0,00 -28,84 Đất trồng lúa 1.1.1.1 LUA 15,74 9,06 0,00 0,00 -15,74 Đất trồng lúa nước còn 1.1.1.1. LUK 15,74 9,06 0,00 0,00 -15,74
  2. lại 2 Đất trồng cây hàng năm HNC( 1.1.1.2 13,10 7,54 -13,10 còn lại a) Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 CLN 45,31 26,08 20,04 11,54 -25,27 Đất lâm nghiệp 1.2 LNP - - - - - Đất rừng sản xuất 1.2.1 RSX - - - - - Đất rừng phòng hộ 1.2.2 RPH - - - - - Đất rừng đặc dụng 1.2.3 RDD - - - - - Đất nuôi trồng thủy 1.3 NTS - - - - - sản Đất làm muối 1.4 LMU - - - - - Đất nông nghiệp khác 1.5 NKH - - - - - ĐẤT PHI NÔNG 2 PNN 99,42 57,22 153,70 88,46 54,28 NGHIỆP Đất ở 2.1 OTC 59,27 34,11 91,74 52,80 32,47 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 ONT Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 59,27 34,11 91,74 52,80 32,47 Đất chuyên dùng 2.2 CDG 38,39 22,09 61,23 35,24 22,84 Đất trụ sở cơ quan, 2.2.1 CTS 3,59 2,07 4,41 2,54 0,82 công trình sự nghiệp Đất quốc phòng, an 2.2.2 CQA 0,73 0,42 0,73 0,42 ninh Đất sản xuất, kinh 2.2.3 CSK 1,96 1,13 2,16 1,24 0,20 doanh phi nông nghiệp Đất khu công nghiệp 2.2.3.1 SKK Đất cơ sở sản xuất, 2.2.3.2 SKC 1,96 1,13 2,16 1,24 0,20 kinh doanh Đất cho hoạt động 2.2.3.3 SKS - - - - - khoáng sản Đất sản xuất vật liệu 2.2.3.4 SKX - - - - - xây dựng, gốm sứ Đất có mục đích công 2.2.4 CCC 32,11 18,48 53,93 31,04 21,82 cộng Đất giao thông 2.2.4.1 DGT 22,90 13,18 31,13 17,92 8,23 Đất thủy lợi 2.2.4.2 DTL 2,40 1,38 2,40 1,38 Đất để chuyển dẫn 2.2.4.3 DNT - - - - - năng lượng, truyền thông Đất cơ sở văn hóa 2.2.4.4 DVH 0,53 0,31 3,86 2,22 3,33 Đất cơ sở y tế 2.2.4.5 DYT 2,57 1,48 5,57 3,21 3,00 Đất cơ sở giáo dục - 2.2.4.6 DGD 3,06 1,76 8,90 5,12 5,84
  3. đào tạo Đất cơ sở thể dục - thể 2.2.4.7 DTT 1,00 0,58 1,00 thao Đất chợ 2.2.4.8 DCH 0,65 0,37 1,05 0,60 0,40 Đất có di tích, danh 2.2.4.9 LDT - - - - - thắng Đất bãi thải, xử lý chất 2.2.4.10 RAC 0,02 0,01 0,02 thải Đất tôn giáo, tín 2.3 TTN 0,73 0,42 0,73 0,42 ngưỡng Đất nghĩa trang, nghĩa 2.4 NTD 1,03 0,59 -1,03 địa Đất sông suối và mặt 2.5 SMN - - - - - nước CD Đất phi nông nghiệp 2.6 PNK - - - - - khác ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 3 CSD 0,18 0,10 -0,18 Đất bằng chưa sư 3.1 BCS 0,18 0,10 -0,18 dụng Đất đồi núi chưa sư 3.2 DCS - - - - - dụng Núi đá không có rừng 3.3 NCS - - - - - cây b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ CHỈ TIÊU ̣ ́ Mã Diên tich tự (1) (2) (3) (4) ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG 1 NNP/PNN 54,10 NGHIỆP Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 SXN/PNN 54,10 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 CHN/PNN 28,83 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 15,74 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 CLN/PNN 25,27 Đất lâm nghiệp 1.2 LNP/PNN - Đất nuôi trồng thủy sản 1.3 NTS/PNN - Đất làm muối 1.4 LMU/PNN - Đất nông nghiệp khác 1.5 NKH/PNN - CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG 2 -
  4. NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ PN0(a)/PN1(a) 3 - DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở PKT(a)/OTC 4 - CHUYỂN SANG ĐẤT Ở c) Diện tích đất phải thu hồi: Đơn vị tính: ha Thứ tự LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI ̣ ́ Mã Diên tich (1) (2) (3) (4) ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 NNP 14,99 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 SXN 14,99 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 CHN 8,77 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 5,74 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 CLN 6,22 Đất lâm nghiệp 1.2 LNP - Đất nuôi trồng thủy sản 1.3 NTS - Đất làm muối 1.4 LMU - Đất nông nghiệp khác 1.5 NKH - ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 NKN 6,43 Đất ở 2.1 OTC 6,43 Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 6,43 Đất chuyên dùng 2.2 CDG - Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 TTN - Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD - Đất sông suối và mặt nước CD 2.5 SMN - Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK - d) Diên tich đât chưa sử dung đưa vao sử dung cho cac muc đich: ̣́ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́ Thứ tự MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Diện tích Mã (1) (2) (3) (4) ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 NNP - Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 SXN -
  5. Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 CHN - Trong đó: Đất trồng lúa LUA - Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 CLN - Đất lâm nghiệp 1.2 LNP - Đất rừng sản xuất 1.2.1 RSX - Đất rừng phòng hộ 1.2.2 RPH - Đất rừng đặc dụng 1.2.3 RDD - Đất nuôi trồng thủy sản 1.3 NTS - Đất làm muối 1.4 LMU - Đất nông nghiệp khác 1.5 NKH - ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 NKN 0,18 Đất ở 2.1 OTC 0,18 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 ONT - Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 0,18 Đất chuyên dùng 2.2 PCD - Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2.2.1 CTS - Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 CQA - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.2.3 CSK - Đất có mục đích công cộng 2.2.4 CCC - Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 TTN - Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD - Đất sông suối và mặt nước CD 2.5 SMN - Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK - 2. Vị tri, diên tich cac khu vực đât phai chuyên muc đich sử dung, cac khu vực đât phai thu ́ ̣́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̉ hôi được xac đinh theo Ban đồ quy hoach sử dung đât chi tiêt đên năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và Bao ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ cao thuyêt minh tông hợp quy hoach sử dung đât chi tiêt đên năm 2010, định hướng đến năm 2020 ́ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ và kế hoach sử dung đât chi tiêt 5 năm (2006 - 2010) cua thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn do Uy ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̉ ban nhân dân huyện Hóc Môn lâp ngay 31 thang 12 năm 2008. ̣ ̀ ́ Điêu 2. Duyêt kế hoạch sử dụng đất chi tiêt 5 năm (2006-2010) thị trấn Hóc Môn huyện Hóc ̀ ̣ ́ Môn. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
  6. Đơn vị tính: ha Thứ CHỈ TIÊU Phân kỳ kế hoạch theo từng năm Mã Năm 2006 tự Diện tích Cơ cấu (ha) (%) Năm Năm Năm Năm 2007 2008 2009 2010 TỔNG DIỆN TÍCH 173,75 100,00 173,75 173,75 173,7 173,75 ĐẤT TỰ NHIÊN 5 ĐẤT NÔNG 1 NNP 74,15 42,68 68,35 63,17 54,57 20,05 NGHIỆP Đất sản xuất 1.1 SXN 74,15 42,68 68,35 63,17 54,57 20,05 nông nghiệp Đất trồng cây 1.1.1 CHN 28,84 16,60 24,94 22,64 16,77 0,01 hàng năm Đất trồng lúa 1.1.1. LUA 15,74 9,06 12,63 11,32 9,95 0,00 1 Đất trồng lúa n- 1.1.1. LUK 15,74 9,06 12,63 11,32 9,95 0,00 ước còn lại 1.2 Đất trồng cây HNC(a) 1.1.1. 13,10 7,54 12,32 11,32 6,82 0,01 hàng năm còn lại 2 Đất trồng cây lâu 1.1.2 CLN 45,31 26,08 43,40 40,53 37,79 20,04 năm Đất lâm nghiệp 1.2 LNP - - - - - - Đất rừng sản 1.2.1 RSX - - - - - - xuất Đất rừng phòng 1.2.2 RPH - - - - - - hộ Đất rừng đặc 1.2.3 RDD - - - - - - dụng Đất nuôi trồng 1.3 NTS - - - - - - thủy sản Đất làm muối 1.4 LMU - - - - - - Đất nông 1.5 NKH - - - - - - nghiệp khác ĐẤT PHI NÔNG 2 PNN 99,42 57,22 105,40 110,58 119,1 153,70 NGHIỆP 8 Đất ở 2.1 OTC 59,27 34,11 58,37 57,00 61,92 91,74 Đất ở tại nông 2.1.1 ONT thôn
  7. Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 59,27 34,11 58,37 57,00 61,92 91,74 Đất chuyên 2.2 CDG 38,39 22,09 45,27 51,82 55,50 61,23 dùng Đất trụ sở cơ 2.2.1 CTS 3,59 2,07 3,67 3,89 4,15 4,41 quan, công trình sự nghiệp Đất quốc phòng, 2.2.2 CQA 0,73 0,42 0,73 0,73 0,73 0,73 an ninh Đất sản xuất, 2.2.3 CSK 1,96 1,13 1,98 2,00 2,02 2,16 kinh doanh phi nông nghiệp Đất khu công 2.2.3. SKK - - - - - - nghiệp 1 Đất cơ sở sản 2.2.3. SKC 1,96 1,13 1,98 2,00 2,02 2,16 xuất, kinh doanh 2 Đất cho hoạt 2.2.3. SKS - - - - - - động khoáng sản 3 Đất sản xuất vật 2.2.3. SKX - - - - - - liệu xây dựng, 4 gốm sứ Đất có mục đích 2.2.4 CCC 32,11 18,48 38,90 45,20 48,61 53,93 công cộng Đất giao thông 2.2.4. DGT 22,90 13,18 24,51 26,71 28,52 31,13 1 Đất thủy lợi 2.2.4. DTL 2,40 1,38 2,40 2,40 2,40 2,40 2 Đất để chuyển 2.2.4. DNT dẫn năng lợng, 3 truyền thông Đất cơ sở văn 2.2.4. DVH 0,53 0,31 1,10 1,89 2,53 3,86 4 hóa Đất cơ sở y tế 2.2.4. DYT 2,57 1,48 5,57 5,57 5,57 5,57 5 Đất cơ sở giáo 2.2.4. DGD 3,06 1,76 4,65 6,56 7,52 8,90 dục - đào tạo 6 Đất cơ sở thể 2.2.4. DTT 1,00 1,00 1,00 dục - thể thao 7 Đất chợ 2.2.4. DCH 0,65 0,37 0,65 1,05 1,05 1,05 8 Đất có di tích, 2.2.4. LDT danh thắng 9 Đất bãi thải, xử lý 2.2.4. RAC 0,02 0,02 0,02 0,02 chất thải 10
  8. Đất tôn giáo, tín 2.3 TTN 0,73 0,42 0,73 0,73 0,73 0,73 ngưỡng Đất nghĩa trang, 2.4 NTD 1,03 0,59 1,03 1,03 1,03 nghĩa địa Đất sông suối 2.5 SMN - - - - - - và mặt nước CD Đất phi nông 2.6 PNK - - - - - - nghiệp khác ĐẤT CHƯA SỬ 3 CSD 0,18 0,10 - - - - DỤNG Đất bằng chưa 3.1 BCS 0,18 0,10 - - - - sư dụng Đất đồi núi ch- 3.2 DCS - - - - - - ưa sư dụng 3.3 Núi đá không có NCS - - - - - - rừng cây 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ CHỈ TIÊU Cả thời kỳ Phân theo từng năm Mã tự 2006 - 2010 Năm Năm Năm Năm 2007 2008 2009 2010 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 NNP/PNN 54,10 5,80 5,17 8,60 34,52 CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 SXN/PNN 54,10 5,80 5,17 8,60 34,52 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 CHN/PNN 28,83 3,90 2,30 5,87 16,77 Trong đó: đất chuyên LUC/PNN 15,74 3,11 1,31 1,37 9,95 trồng lúa nước Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 CLN/PNN 25,27 1,91 2,88 2,73 17,75 Đất lâm nghiệp 1.2 LNP/PNN - - - - - Đất rừng sản xuất 1.2.1 RSX/PNN - - - - - Đất rừng phòng hộ 1.2.2 RPH/PNN - - - - - Đất rừng đặc dụng 1.2.3 RDD/PNN - - - - - Đất nuôi trồng thủy sản 1.3 NTS/PNN - - - - - Đất làm muối 1.4 LMU/PNN - - - - - Đất nông nghiệp khác 1.5 NKH/PNN - - - - - CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU 2 - - - - - SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
  9. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PN0(a)/PN1(a 3 - - - - - KHÔNG THU TIỀN SỬ ) DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PKT(a)/OTC 4 - - - - - KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 3. Kế hoạch thu hồi đất: Đơn vị tính: ha Thứ LOẠI ĐẤT Cả thời Phân theo từng năm Mã tự PHẢI THU HỒI kỳ 2006 Năm Năm Năm Năm - 2010 2007 2008 2009 2010 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 NNP 14,99 4,75 4,07 2,53 3,65 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 SXN 14,99 4,75 4,07 2,53 3,65 Đất trồng cây hàng năm 1.1. CHN 8,77 3,49 1,84 1,41 2,04 1 Trong đó: đất chuyên trồng lúa n- LUC 5,74 2,83 0,97 0,79 1,15 ước Đất trồng cây lâu năm 1.1. CLN 6,22 1,26 2,23 1,12 1,61 2 Đất lâm nghiệp 1.2 LNP - - - - - Đất nuôi trồng thủy sản 1.3 NTS - - - - - Đất làm muối 1.4 LMU - - - - - Đất nông nghiệp khác 1.5 NKH - - - - - ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 NKN 6,43 2,04 2,24 0,88 1,27 Đất ở 2.1 OTC 6,43 2,04 2,24 0,88 1,27 Đất ở tại nông thôn 2.1. ONT 1 Đất ở tại đô thị 2.1. ODT 6,43 2,04 2,24 0,88 1,27 2 Đất chuyên dùng 2.2 CDG - - - - - Đất trụ sở cơ quan, công trình sự 2.2. CTS - - - - - nghiệp 1 Đất quốc phòng, an ninh 2.2. CQA - - - - - 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi 2.2. CSK - - - - - nông nghiệp 3 Đất có mục đích công cộng 2.2. CCC - - - - -
  10. 4 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 TTN - - - - - Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD - - - - - Đất sông suối và mặt nước CD 2.5 SMN - - - - - Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK - - - - - 4. Diên tich đât chưa sử dung đưa vao sử dung: ̣́ ́ ̣ ̀ ̣ Đơn vị tính: ha Thứ MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Cả thời Phân theo từng năm Mã tự kỳ 2006 - Năm Năm Năm Năm 2010 2007 2008 2009 2010 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 NNP - - - - - Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 SXN - - - - - Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 CHN - - - - - Trong đó: Đất trồng lúa LUA - - - - - Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 CLN - - - - - Đất lâm nghiệp 1.2 LNP - - - - - Đất nuôi trồng thủy sản 1.3 NTS - - - - - Đất làm muối 1.4 LMU - - - - - Đất nông nghiệp khác 1.5 NKH - - - - - ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 NKN 0,18 0,18 - - - Đất ở 2.1 OTC 0,18 0,18 - - - Đất ở tại nông thôn 2.1.1 ONT - - - - - Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 0,18 0,18 - - - Đất chuyên dùng 2.2 PCD - - - - - Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 TTN - - - - - Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD - - - - - Đất sông suối và mặt nước 2.5 SMN - - - - - CD Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK - - - - - Điều 3. Căn cứ vào cac chỉ tiêu đã xet duyêt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện ́ ́ ̣ Hóc Môn có trách nhiệm: 1. Công bố công khai quy hoach, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật ̣ về đất đai; 2. Thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoach, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; ̣ 3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoach, kế hoạch sử dụng đất. ̣
  11. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cac sở - nganh thanh phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn, Chủ tich ́ ̀ ̀ ̣ Uy ban nhân dân thị trấn Hóc Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ̉ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯƠNG TRỰC ̃ ̀ ̀ Nguyên Thanh Tai

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản