Quyết định 291/2009/QĐ-UBND

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
21
lượt xem
3
download

Quyết định 291/2009/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 291/2009/QĐ-UBND về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 291/2009/QĐ-UBND

  1. U BAN NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T T NH QU NG NINH NAM ------- c l p - T do - H nh phúc --------- S : 291/2009/Q -UBND H Long, ngày 03 tháng 02 năm 2009 QUY T NNH V VI C QUY NNH M C THU PHÍ B O V MÔI TRƯ NG I V I KHAI THÁC KHOÁNG S N TRÊN NA BÀN T NH QU NG NINH U BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NINH Căn c lu t t ch c H ND và UBND ngày 26/11/2003; Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t c a H ND, UBND ngày 03/12/2004; Căn c Ngh nh s 63/2008/N -CP ngày 13/5/2008 c a Chính ph v phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n; Thông tư s 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n Ngh nh s 63/2008/N -CP c a Chính ph ; Căn c Ngh quy t s 23/2008/NQ-H ND ngày 12/12/2008 H i ng Nhân dân t nh Qu ng Ninh khoá XI - Kỳ h p th 14 v vi c quy nh phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n; t l thu l phí trư c b i v i ô tô ch ngư i dư i 10 ch ng i (k c lái xe); i u ch nh t l % trích l i cho ơn v thu phí th m nh báo cáo ánh giá tác ng môi trư ng; Xét ngh c a S Tài chính t i T trình s 65TTr/TC-QLG ngày 12/01/2009, QUY T NNH: i u1. Quy nh m c thu b ng ti n phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n trên a bàn t nh Qu ng Ninh, c th như sau: ơn v M c thu STT Lo i khoáng s n tính ( ng) 1 á: A á p lát, làm m ngh (granit, gabro, á hoa...) m3 50.000 b Qu ng á quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, t n 50.000 alaxandrit, opan quý màu en, a dit, rô ôlit, pyr p, berin, spinen, tôpaz, th ch anh tinh th , crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit...) c á làm v t li u xây d ng thông thư ng m3 1.000 d Các lo i á khác ( á làm xi măng, khoáng ch t công m3 2.000 nghi p ...) 2 Fenspat m3 20.000
  2. ơn v M c thu STT Lo i khoáng s n tính ( ng) 3 S i, cu i, s n m3 4.000 4 Cát: m3 a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000 b Cát th y tinh m3 5.000 c Các lo i cát khác m3 2.000 5 t: a t sét làm g ch, ngói m3 1.500 b t làm th ch cao m3 2.000 c t làm cao lanh m3 5.000 d Các lo i t khác m3 1.000 6 Than: a Than á t n 6.000 b Than bùn t n 2.000 c Các lo i than khác t n 4.000 7 Nư c khoáng thiên nhiên m3 2.000 8 Sa khoáng titan (ilmenit) t n 50.000 9 Qu ng apatít t n 3.000 10 Qu ng khoáng s n kim lo i: a Qu ng mangan t n 30.000 b Qu ng s t t n 40.000 c Qu ng chì t n 180.000 d Qu ng k m t n 180.000 Qu ng ng t n 35.000 e Qu ng bô xít t n 30.000 g Qu ng thi c t n 180.000 h Qu ng cromit t n 40.000 i Qu ng khoáng s n kim lo i khác t n 10.000 Ghi chú: Vi c xác nh các lo i than t i m c 6 bi u trên ư c căn c vào ch ng nh n phân lo i than theo tiêu chuNn ch t lư ng Vi t Nam (TCVN). i u 2. Ch thu, n p:
  3. Các t ch c, cá nhân khai thác các lo i khoáng s n t khai, t n p phí theo quy nh t i Ngh nh s 63/2008/N -CP ngày 13/5/2008 c a Chính ph và Thông tư s 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 c a B Tài chính v phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n. i u 3. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày k t ngày ký. i u 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng U ban nhân dân t nh, Giám c S Tài chính, C c trư ng C c Thu t nh, Giám c Kho b c Nhà nư c t nh, Ch t ch U ban Nhân dân các huy n, th xã, thành ph ; Th trư ng các ơn v và cá nhân có liên quan căn c quy t nh thi hành./. TM. U BAN NHÂN DÂN KT.CH TNCH Nơi nh n: PHÓ CH TNCH - C c ki m tra văn b n - B Tư pháp ; - TT T nh y, H ND t nh ; - CT, P1, P2, P3; - Như i u 4 (th c hi n); - Trung tâm Công báo tin h c lưu tr ; - V0,V1,V2, V3, CN,MT,TM1, TM2; - Lưu TM2, VP/UB. 40 b n – Q 21 Nh Th H ng Liên
Đồng bộ tài khoản