Quyết định 36/2006/QĐ-UBND

Chia sẻ: Tai Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
41
lượt xem
3
download

Quyết định 36/2006/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 36/2006/QĐ-UBND về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 36/2006/QĐ-UBND

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM T NH KIÊN GIANG Đ c l p - T do - H nh phúc ------- --------- S : 36/2006/QĐ-UBND R ch Giá, ngày 16 tháng 10 năm 2006 QUY T Đ NH V VI C QUY Đ NH ĐƠN GIÁ THUÊ Đ T, THUÊ M T NƯ C TRÊN Đ A BÀN T NH KIÊN GIANG Y BAN NHÂN DÂN T NH KIÊN GIANG Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn c Ngh đ nh s 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 c a Chính ph v thu ti n thuê đ t, thuê m t nư c; Căn c Thông tư s 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n Ngh đ nh s 142/2005/NĐ-CP c a Chính ph v thu ti n thuê đ t, thuê m t nư c; Theo đ ngh c a Giám đ c S Tài chính t i T trình s : 134/TT-STC ngày 30 tháng 6 năm 2006 v vi c ban hành Quy đ nh giá thuê đ t, thuê m t nư c trên đ a bàn t nh Kiên Giang, QUY T Đ NH: Đi u 1. Nay quy đ nh đơn giá cho thuê đ t, thuê m t nư c trên đ a bàn t nh Kiên Giang như sau: 1. V đơn giá cho thuê đ t: 1.1. Đơn giá thuê đ t m t năm trên đ a bàn toàn t nh Kiên Giang b ng 0.5% (riêng huy n Phú Qu c b ng 0,25%) giá đ t theo m c đích s d ng đ t thuê do y ban nhân dân t nh Kiên Giang ban hành hàng năm theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 c a Chính ph v phương pháp xác đ nh giá đ t và khung giá c a các lo i đ t. 1.2. Trong trư ng h p đ u giá quy n s d ng đ t thuê ho c đ u th u d án có s d ng đ t thuê thì đơn giá thuê đ t là đơn giá trúng đ u giá. 1.3. Trong trư ng h p cho thuê đ t xây d ng nhà đ bán ho c cho thuê l i thì giá đ t xác đ nh đơn giá thuê đ t là giá đ t .
  2. 1.4. Trong trư ng h p thuê đ t m t nư c sông ngòi, ao h , kênh r ch thì giá xác đ nh đơn giá thuê đ t là giá theo m c đích s d ng li n k . 2. V đơn giá cho thuê m t nư c: 2.1. Đơn giá cho thuê m t nư c áp d ng cho thuê trên toàn t nh là: 300.000 đ ng/ha/năm (Ba trăm nghìn đ ng trên m t hécta trên m t năm). 2.2. Trong trư ng h p đ u giá quy n thuê m t nư c ho c đ u th u d án có s d ng m t nư c thuê thì đơn giá thuê m t nư c là đơn giá trúng đ u giá. Đi u 2. V đ i tư ng và ph m vi áp d ng, đ i tư ng mi n gi m, Quy ch thu n p ti n thuê đ t, thuê m t nư c th c hi n theo Ngh đ nh s 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 c a Chính ph và Thông tư s 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 c a B Tài chính. Vi c áp d ng đơn giá thuê đ t, thuê m t nư c th c hi n theo Đi u 9 c a Ngh đ nh s 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 c a Chính ph và m c V, ph n B Thông tư s 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 c a B Tài chính. Đi u 3. Giao cho Giám đ c S Tài chính ch trì ph i h p v i Giám đ c S Tài nguyên và Môi trư ng, C c trư ng C c thu và các cơ quan có liên quan t ch c tri n khai, theo dõi và ki m tra vi c thi hành Quy t đ nh này. Đi u 4. Các ông(bà) Chánh Văn phòng UBND t nh, Giám đ c các s , Th trư ng các cơ quan c p t nh (Đ ng, Chính quy n, Đoàn th ), Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành ph , các xã, phư ng, th tr n ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này. Quy t đ nh này có hi u l c sau 10 ngày k t ngày ký./. TM. Y BAN NHÂN DÂN T NH CH T CH Bùi Ng c Sương
Đồng bộ tài khoản