Quyết định 36/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Nguyen Peter | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
86
lượt xem
12
download

Quyết định 36/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 36/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2008 - 2013

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 36/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. B TÀI CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGH A VI T NAM c l p - T do - H nh phúc S : 36/2008/Q -BTC Hà n i, ngày 12 tháng 6 n m 2008 QUY T NH V vi c ban hành Bi u thu nh p kh u u ãi c bi t c a Vi t Nam th c hi n Hi p nh v ch ng trình u ãi thu quan có hi u l c chung (CEPT) c a các n c ASEAN giai o n 2008 - 2013. B TR NG B TÀI CHÍNH C n c Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u s 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 n m 2005; C n c Ngh quy t s 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 n m 1995 c a y ban Th ng v Qu c h i v ch ng trình gi m thu nh p kh u c a Vi t Nam th c hi n Hi p nh v ch ng trình u ãi thu quan có hi u l c chung (CEPT) c a các n c ASEAN; C n c Ngh nh s 77/2003/N -CP ngày 01 tháng 07 n m 2003 c a Chính ph quy nh ch c n ng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; C n c Ngh nh s 149/2005/N -CP ngày 08 tháng 12 n m 2005 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u s 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 n m 2005; C n c Ngh nh th v vi c tham gia c a n c C ng hoà xã h i ch ngh a Vi t Nam vào Hi p nh v ch ng trình u ãi thu quan có hi u l c chung (CEPT) th c hi n Khu v c m u d ch t do ASEAN (AFTA) (sau ây c g i là Hi p nh CEPT/AFTA), ký t i B ng C c ngày 15 tháng 12 n m 1995; C n c ý ki n ch o c a Th t ng Chính ph t i công v n s 325/VPCP ngày 15/1/2008 c a V n phòng Chính ph ; Theo ngh c a V tr ng V H p tác Qu c t , QUY T NH: i u 1. Ban hành kèm theo Quy t nh này Bi u thu nh p kh u u ãi c bi t c a Vi t Nam th c hi n Hi p nh v ch ng trình u ãi thu quan có hi u l c chung (CEPT) c a các n c ASEAN giai o n 2008-2013, áp d ng cho các T khai hàng hoá nh p kh u ng ký v i c quan h i quan k t ngày 01 tháng 01 n m 2008. i u 2. Hàng hoá nh p kh u c áp d ng m c thu su t thu nh p kh u u ãi c bi t c a Vi t Nam th c hi n Hi p nh v ch ng trình u ãi thu quan có hi u l c chung (CEPT) c a các n c ASEAN (vi t t t là thu su t CEPT) ph i áp ng các i u ki n sau: a) Thu c Bi u thu nh p kh u u ãi c bi t c a Vi t Nam th c hi n Hi p nh v ch ng trình u ãi thu quan có hi u l c chung (CEPT) c a các n c ASEAN do B tr ng B Tài chính ban hành. b) c nh p kh u t các n c thành viên ASEAN vào Vi t Nam, bao g m các n c sau: - Bru-nây a-ru-sa-lam; -V ng qu c Cam-pu-chia;
  2. - C ng hoà In- ô-nê-xi-a; - C ng hoà dân ch nhân dân Lào; - Ma-lay-xi-a; - Liên bang My-an-ma; - C ng hoà Phi-líp-pin; - C ng hoà Sing-ga-po; và -V ng qu c Thái lan; c) Tho mãn yêu c u xu t x ASEAN, c xác nh n b ng gi y ch ng nh n xu t x hàng hoá ASEAN - M u D (vi t t t là C/O m u D) do các c quan sau ây c p: - T i Bru-nây a-ru-sa-lam là B Ngo i giao và Ngo i th ng; -T iV ng qu c Cam-pu-chia là B Th ng m i; - T i C ng hoà In- ô-nê-xi-a là B Th ng m i; - T i C ng hoà Dân ch Nhân dân Lào là B Công nghi p và Th ng m i; - T i Ma-lay-xi-a là B Ngo i th ng và Công nghi p; - T i Liên bang My-an-ma là B Th ng m i; - T i C ng hòa Phi-líp-pin là B Tài chính; - T i C ng hòa Sing-ga-po là C quan H i quan; và -T iV ng qu c Thái lan là B Th ng m i. d) c v n chuy n th ng t n c xu t kh u là thành viên c a ASEAN n Vi t Nam, theo quy nh c a B Công Th ng. i u 3. Hàng hoá thu c các t khai h i quan hàng nh p kh u ng ký v i c quan H i quan k t ngày 01/01/2008 n tr c ngày có hi u l c thi hành c a Quy t nh này, i u ki n áp d ng m c thu su t quy nh t i Quy t nh này nh ng ã n p thu v i m c thu su t cao h n s c x lý hoàn tr s ti n thu chênh l ch. H s xét hoàn thu nh p kh u bao g m: a) Công v n yêu c u xét hoàn thu ã n p trong ó nêu rõ lo i hàng hoá, s ti n thu , lý do yêu c u hoàn thu , T khai h i quan. Tr ng h p có nhi u lo i hàng hoá thu c nhi u T khai h i quan khác nhau thì ph i li t kê các T khai h i quan yêu c u hoàn thu ; cam k t kê khai chính xác, cung c p úng h s ngh xét hoàn thu (01 b n chính); b) T khai h i quan hàng hoá nh p kh u ã làm th t c h i quan (01 b n photocopy và xu t trình b n chính i chi u). c) Gi y ch ng nh n xu t x hàng hoá C/O - M u D, quy nh t i i m (c), i u 2 c a Quy t nh này (b n g c). d) Ch ng t n p thu nh p kh u (01 b n photocopy và xu t trình b n chính i chi u). e) H p ng nh p kh u (01 b n photocopy và xu t trình b n chính i chi u). f) H p ng y thác, n u là nh p kh u y thác (01 b n photocopy và xu t trình b n chính i chi u) g) B ng kê danh m c tài li u c a h s yêu c u xét hoàn thu .
  3. Th i h n n p h s hoàn thu nh p kh u nêu trên không mu n h n ngày 15 tháng 10 n m 2008. C c H i quan a ph ng có trách nhi m ti p nh n h s ki m tra, xem xét hoàn thu nh p kh u, x lý s ti n thu c hoàn do n p th a theo h ng d n t i i m 5, m c IV, ph n E Thông t s 59/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 c a B Tài chính và các quy nh hi n hành khác có liên quan. i u 4. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ng Công báo và thay th Quy t nh s 09/2006/Q -BTC ngày 28/2/2006 c a B tr ng B Tài chính v vi c ban hành Danh m c hàng hoá và m c thu su t thu nh p kh u u ãi c bi t c a Vi t Nam th c hi n Hi p nh v ch ng trình u ãi thu quan có hi u l c chung (CEPT) c a các n c ASEAN giai o n 2006-2013 và Quy t nh s 25/2007/Q -BTC ngày 16/4/2007 c a B tr ng B Tài chính s a i, b sung Quy t nh s 09/2006/Q -BTC ngày 28/2/2006 nói trên. i u 5. B tr ng các B , Th tr ng các c quan ngang B , Th tr ng các c quan thu c Chính ph , Ch t ch U ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ph i h p ch o thi hành Quy t nh này./. N i nh n: KT. B TR NG - Th t ng và các Phó Th t ng Chính ph ; TH TR NG - V n phòng Trung ng ng; - V n phòng Qu c h i; - V n phòng Ch t ch n c; - V n phòng Chính ph ; - Vi n ki m sát NDTC, Tòa án NDTC; - Các B , C quan ngang B , C quan thu c Chính ph ; ( ã ký) - UBND t nh, thành ph tr c thu c TW; - Ki m toán Nhà n c; - C c Ki m tra V n b n-B T pháp; - Các n v thu c B Tài chính; - C c H i quan t nh, liên t nh, thành ph ; - Công báo; Tr n Xuân Hà - Website Chính ph , Website B Tài chính - L u: VT, V HTQT.
  4. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH VỀ CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2008-2013 ( Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/06/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 Chương 1 - Động vật sống 0101 Ngựa, lừa, la sống. 0101 10 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0 0 0101 90 - Loại khác: 0101 90 30 - - Ngựa 0 0 0 0 0 0 0101 90 90 - - Loại khác 0 0 0 0 0 0 0102 Trâu, bò sống. 0102 10 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0 0 0102 90 - Loại khác: 0102 90 10 - - Bò 0 0 0 0 0 0 0102 90 20 - - Trâu 0 0 0 0 0 0 0102 90 90 - - Loại khác 0 0 0 0 0 0 0103 Lợn sống. 0103 10 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0 0 - Loại khác: 0103 91 00 - - Trọng lượng dưới 50 kg 0 0 0 0 0 0 0103 92 00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên 0 0 0 0 0 0 0104 Cừu, dê sống. 0104 10 - Cừu: 0104 10 10 - - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0 0 0104 10 90 - - Loại khác 0 0 0 0 0 0 0104 20 - Dê: 0104 20 10 - - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0 0 0104 20 90 - - Loại khác 0 0 0 0 0 0 0105 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản). - Loại trọng lượng không quá 185 g: 0105 11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: 0105 11 10 - - - Để làm giống 0 0 0 0 0 0 0105 11 90 - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0105 12 - - Gà tây: 0105 12 10 - - - Để làm giống 0 0 0 0 0 0 0105 12 90 - - - Loại khác 0 0 0 0 0 0 1
  5. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0105 19 - - Loại khác: 2
  6. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0105 19 10 - - - Vịt con để làm giống 0 0 0 0 0 0 0105 19 30 - - - Ngan, ngỗng con để làm giống 0 0 0 0 0 0 0105 19 90 - - - Loại khác 0 0 0 0 0 0 - Loại khác: 0105 94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: 0105 94 10 - - - Để làm giống, trừ gà chọi 0 0 0 0 0 0 0105 94 20 - - - Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000g 5 5 5 5 5 5 0105 94 30 - - - Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000g 5 5 5 5 5 5 0105 94 90 - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0105 99 - - Loại khác: 0105 99 10 - - - Vịt để làm giống 0 0 0 0 0 0 0105 99 20 - - - Vịt loại khác 5 5 5 5 5 5 0105 99 30 - - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống 0 0 0 0 0 0 0105 99 40 - - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) khác 5 5 5 5 5 5 0106 Động vật sống khác. - Động vật có vú: 0106 11 00 - - Bộ động vật linh trưởng 0 0 0 0 0 0 0106 12 00 - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 0 0 0 0 0 0 0106 19 00 - - Loại khác 0 0 0 0 0 0 0106 20 00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 0 0 0 0 0 0 - Các loại chim: 0106 31 00 - - Chim săn mồi 0 0 0 0 0 0 0106 32 00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào) 0 0 0 0 0 0 0106 39 00 - - Loại khác 0 0 0 0 0 0 0106 90 00 - Loại khác 0 0 0 0 0 0 Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ 0201 Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh. 0201 10 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 5 5 5 5 5 5 0201 20 00 - Thịt pha có xương khác 5 5 5 5 5 5 0201 30 00 - Thịt lọc không xương 5 5 5 5 5 5 0202 Thịt trâu, bò, đông lạnh. 0202 10 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 5 5 5 5 5 5 0202 20 00 - Thịt pha có xương khác 5 5 5 5 5 5 0202 30 00 - Thịt lọc không xương 5 5 5 5 5 5 3
  7. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 4
  8. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 - Tươi hoặc ướp lạnh: 0203 11 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 5 5 5 5 5 5 0203 12 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 5 5 5 5 5 5 0203 19 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Đông lạnh: 0203 21 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 5 5 5 5 5 5 0203 22 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 5 5 5 5 5 5 0203 29 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0204 10 00 - Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh 5 5 5 5 5 5 - Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: 0204 21 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 5 5 5 5 5 5 0204 22 00 - - Thịt pha có xương khác 5 5 5 5 5 5 0204 23 00 - - Thịt lọc không xương 5 5 5 5 5 5 0204 30 00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh 5 5 5 5 5 5 - Thịt cừu loại khác, đông lạnh: 0204 41 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 5 5 5 5 5 5 0204 42 00 - - Thịt pha có xương khác 5 5 5 5 5 5 0204 43 00 - - Thịt lọc không xương 5 5 5 5 5 5 0204 50 00 - Thịt dê 5 5 5 5 5 5 0205 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 5 5 5 5 5 5 0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0206 10 00 - Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 5 5 5 5 5 5 - Của trâu, bò, đông lạnh: 0206 21 00 - - Lưỡi 5 5 5 5 5 5 0206 22 00 - - Gan 5 5 5 5 5 5 0206 29 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0206 30 00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 5 5 5 5 5 5 - Của lợn, đông lạnh: 0206 41 00 - - Gan 5 5 5 5 5 5 0206 49 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0206 80 00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 5 5 5 5 5 5 0206 90 00 - Loại khác, đông lạnh 5 5 5 5 5 5 5
  9. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Của gà thuộc loài Dallus Domesticus: 0207 11 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 20 10 10 10 5 5 0207 12 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 20 10 10 10 5 5 0207 13 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 20 10 10 10 5 5 0207 14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 0207 14 10 - - - Cánh 20 10 10 10 5 5 0207 14 20 - - - Đùi 20 10 10 10 5 5 0207 14 30 - - - Gan 20 10 10 10 5 5 0207 14 90 - - - Loại khác 20 10 10 10 5 5 - Của gà tây: 0207 24 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0 0 0 0 0207 25 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 0 0 0 0 0 0 0207 26 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 10 10 10 5 5 0 0207 27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 0207 27 10 - - - Gan 10 10 10 5 5 0 0207 27 90 - - - Loại khác 10 10 10 5 5 0 - Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản): 0207 32 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh: 0207 32 10 - - - Của vịt 0 0 0 0 0 0 0207 32 20 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0 0 0 0 0 0 0207 33 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh: 0207 33 10 - - - Của vịt 0 0 0 0 0 0 0207 33 20 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0 0 0 0 0 0 0207 34 00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0 0 0 0 0207 35 00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0 0 0 0 0207 36 - - Loại khác, đông lạnh: 0207 36 10 - - - Gan béo 0 0 0 0 0 0 0207 36 90 - - - Loại khác 0 0 0 0 0 0 0208 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0208 10 00 - Của thỏ 0 0 0 0 0 0 0208 30 00 - Của bộ động vật linh trưởng 0 0 0 0 0 0 0208 40 00 - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 0 0 0 0 0 0 0208 50 00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 0 0 0 0 0 0 6
  10. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0208 90 00 - Loại khác 0 0 0 0 0 0 7
  11. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0209 00 00 Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói. 5 5 5 5 5 5 0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. - Thịt lợn: 0210 11 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 5 5 5 5 5 5 0210 12 00 - - Thịt dọi và các mảnh của chúng 5 5 5 5 5 5 0210 19 - - Loại khác: 0210 19 10 - - - Thịt lợn muối xông khói 5 5 5 5 5 5 0210 19 20 - - - Thịt mông, thịt lọc không xương 5 5 5 5 5 5 0210 19 90 - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0210 20 00 - Thịt trâu, bò 5 5 5 5 5 5 - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: 0210 91 00 - - Của bộ động vật linh trưởng 5 5 5 5 5 5 0210 92 00 - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 5 5 5 5 5 5 0210 93 00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 5 5 5 5 5 5 0210 99 - - Loại khác: 0210 99 10 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh 5 5 5 5 5 5 0210 99 20 - - - Da lợn khô 5 5 5 5 5 5 0210 99 90 - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác 0301 Cá sống. 0301 10 - Cá cảnh: 0301 10 10 - - Cá hương hoặc cá bột 5 5 5 5 5 5 0301 10 20 - - Loại khác, cá biển 5 5 5 5 5 5 0301 10 30 - - Loại khác, cá nước ngọt 5 5 5 5 5 5 - Cá sống khác: 8
  12. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0301 91 00 - - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 5 5 5 5 5 5 9
  13. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0301 92 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 5 5 5 5 5 5 0301 93 - - Cá chép: 0301 93 10 - - - Để làm giống, trừ cá bột 0 0 0 0 0 0 0301 93 90 - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0301 94 00 - - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 5 5 5 5 5 5 0301 95 00 - - Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 5 5 5 5 5 5 0301 99 - - Loại khác: - - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu: 0301 99 11 - - - - Để làm giống (breeding) 0 0 0 0 0 0 0301 99 19 - - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - - - Cá bột khác: 0301 99 21 - - - - Để làm giống (breeding) 0 0 0 0 0 0 0301 99 29 - - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - - - Cá biển khác: 0301 99 31 - - - - Cá măng để làm giống (breeder) 5 5 5 5 5 5 0301 99 39 - - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0301 99 40 - - - Cá nước ngọt khác 5 5 5 5 5 5 0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. - Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 11 00 - - Họ cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 5 5 5 5 5 5 0302 12 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho) 5 5 5 5 5 5 0302 19 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 21 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 5 5 5 5 5 5 0302 22 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 5 5 5 5 5 5 0302 23 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 5 5 5 5 5 5 0302 29 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 10
  14. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 - Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 11
  15. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0302 31 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) 5 5 5 5 5 5 0302 32 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 5 5 5 5 5 5 0302 33 00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc 5 5 5 5 5 5 0302 34 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 5 5 5 5 5 5 0302 35 00 - - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 5 5 5 5 5 5 0302 36 00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 5 5 5 5 5 5 0302 39 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0302 40 00 - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá 5 5 5 5 5 5 0302 50 00 - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá 5 5 5 5 5 5 - Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 61 00 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá Sác- đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 5 5 5 5 5 5 0302 62 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 5 5 5 5 5 5 0302 63 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 5 5 5 5 5 5 0302 64 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) 5 5 5 5 5 5 0302 65 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 5 5 5 5 5 5 0302 66 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 5 5 5 5 5 5 0302 67 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 5 5 5 5 5 5 0302 68 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp.) 5 5 5 5 5 5 0302 69 - - Loại khác: 0302 69 10 - - - Cá biển 5 5 5 5 5 5 0302 69 20 - - - Cá nước ngọt 5 5 5 5 5 5 0302 70 00 - Gan, sẹ và bọc trứng cá 5 5 5 5 5 5 0303 Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 11 00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) 5 5 5 5 5 5 0303 19 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Cá hồi khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 21 00 - - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 5 5 5 5 5 5 12
  16. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0303 22 00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) 5 5 5 5 5 5 13
  17. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0303 29 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 31 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 5 5 5 5 5 5 0303 32 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 5 5 5 5 5 5 0303 33 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 5 5 5 5 5 5 0303 39 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Cá ngừ (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 41 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) 5 5 5 5 5 5 0303 42 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 5 5 5 5 5 5 0303 43 00 - - Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc 5 5 5 5 5 5 0303 44 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 5 5 5 5 5 5 0303 45 00 - - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 5 5 5 5 5 5 0303 46 00 - - Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 5 5 5 5 5 5 0303 49 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) và cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 51 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) 5 5 5 5 5 5 0303 52 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 5 5 5 5 5 5 - Cá kiếm (Xiphias gladius) và cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 61 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 5 5 5 5 5 5 0303 62 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 5 5 5 5 5 5 - Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 71 00 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá Sác-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 5 5 5 5 5 5 0303 72 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 5 5 5 5 5 5 0303 73 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 5 5 5 5 5 5 0303 74 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) 5 5 5 5 5 5 0303 75 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 5 5 5 5 5 5 0303 76 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 5 5 5 5 5 5 0303 77 00 - - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus) 5 5 5 5 5 5 14
  18. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0303 78 00 - - Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp., Urophycis spp.) 5 5 5 5 5 5 0303 79 - - Loại khác: 0303 79 10 - - - Cá biển 5 5 5 5 5 5 0303 79 20 - - - Cá nước ngọt 5 5 5 5 5 5 0303 80 - Gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 80 10 - - Gan 5 5 5 5 5 5 0303 80 20 - - Sẹ và bọc trứng cá 5 5 5 5 5 5 0304 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Tươi hoặc ướp lạnh: 0304 11 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 5 5 5 5 5 5 0304 12 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp.) 5 5 5 5 5 5 0304 19 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Filê cá (fillets) đông lạnh: 0304 21 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 5 5 5 5 5 5 0304 22 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp.) 5 5 5 5 5 5 0304 29 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Loại khác: 0304 91 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 5 5 5 5 5 5 0304 92 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp.) 5 5 5 5 5 5 0304 99 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0305 Cá, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 0305 10 00 - Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 5 5 5 5 5 5 0305 20 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: 0305 20 10 - - Của cá nước ngọt, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối 5 5 5 5 5 5 0305 20 90 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0305 30 00 - Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói 5 5 5 5 5 5 - Cá hun khói, kể cả filê cá (filets): 15
  19. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 0305 41 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho) 5 5 5 5 5 5 0305 42 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) 5 5 5 5 5 5 0305 49 00 - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói: 0305 51 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 5 5 5 5 5 5 0305 59 - - Loại khác: 0305 59 10 - - - Vây cá mập 5 5 5 5 5 5 0305 59 20 - - - Cá biển, bao gồm cả cá ikan bilis (cá trổng) 5 5 5 5 5 5 0305 59 90 - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 - Cá, muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối: 0305 61 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) 5 5 5 5 5 5 0305 62 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 5 5 5 5 5 5 0305 63 00 - - Cá trổng (Engraulis spp.) 5 5 5 5 5 5 0305 69 - - Loại khác: 0305 69 10 - - - Cá biển, kể cả vây cá mập 5 5 5 5 5 5 0305 69 90 - - - Loại khác 5 5 5 5 5 5 0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. - Đông lạnh: 0306 11 00 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) 5 5 5 5 5 5 0306 12 00 - - Tôm hùm (Homarus spp.) 5 5 5 5 5 5 0306 13 00 - - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns) 5 5 5 5 5 5 0306 14 00 - - Cua 5 5 5 5 5 5 0306 19 00 - - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 5 5 5 5 5 5 16
  20. Mức thuế suất CEPT (%) Mã hàng Mô tả hàng hoá 2008 2009 2010 2011 2012 2013 - Không đông lạnh: 17
Đồng bộ tài khoản