Quyết định 38/2005/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng

Chia sẻ: Thanh Hoang Dung Dung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:44

0
168
lượt xem
37
download

Quyết định 38/2005/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 38/2005/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc ban hành "Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng"

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 38/2005/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng

  1. QUYẾT ĐỊNH của Bộ Xây dựng số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2005 Về việc ban hành “Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng” BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG - Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; - Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/ 3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị; - Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Tài chính và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng. QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng”. Điều 2: “Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng” này áp dụng thống nhất trong cả nước và là căn cứ để xác định giá dự toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 37/1999/QĐ-BXD ngày 24/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành “Định mức dự toán lắp đặt và duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị”. Điều 4: Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG ĐINH TIẾN DŨNG 1
  2. PHẦN I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG 1. Nội dung định mức: Định mức dự toán công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng qui định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Trong đó: a) Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Mức hao phí vật liệu qui định trong tập định mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc. b) Mức hao phí nhân công: Là số lượng ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. c) Mức hao phí xe máy thi công: Là số lượng ca xe máy trực tiếp sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. 2. Các căn cứ xác lập định mức: - Quy trình kỹ thuật bảo trì hệ thống chiếu sáng công cộng đang thực hiện phổ biến ở các đô thị hiện nay. - Kết quả theo dõi, tổng kết việc áp dụng Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị ban hành theo Quyết định số 37/1999/ QĐ-BXD ngày 24/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. - Số liệu tổng kết tình hình sử dụng lao động, trang thiết bị xe máy cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng của nước ta trong thời gian qua. 3. Kết cấu của tập định mức: Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng và được mã hoá thống nhất. Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó. 4. Qui định áp dụng: - Định mức dự toán công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng do Bộ Xây dựng ban hành hướng dẫn áp dụng thống nhất cả nước. - Trường hợp công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng của địa phương có qui trình kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với qui định trong tập định mức hoặc những công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng chưa được qui định định mức thì Sở Giao thông Công chính phối hợp với Sở Xây dựng (đối với các Thành phố trực thuộc Trung ương) hoặc Sở Xây dựng (đối với các tỉnh) tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức để trình UBND Tỉnh, Thành phố trực 2
  3. thuộc Trung ương quyết định áp dụng; đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi, kiểm tra. PHẦN II ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHƯƠNG I : LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHOÁ ĐÈN CS.1.01.00 Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và cột gang. Thành phần công việc: - Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công. - Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m. - Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế. - Đào mà, hố móng. - Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột. Đơn vị tính: 1 cột Loại cột – chiều cao cột (m) Mã hiệu Loại công Thành phần Đơn Cột bê tông Cột thép, cột gang vị tác hao phí ≤ 10 ≤8 ≤ 10 ≤ 12 > 10 Lắp dựng Vật liệu: CS.1.01.1 cột đèn bằng - Cột đèn cột 1 1 1 1 1 thủ công Nhân công: - Bậc thợ bq công 4,5 5 3 4,5 5 3,5/7 Lắp dựng Vật liệu: CS.1.01.2 cột đèn bằng - Cột đèn cột 1 1 1 1 1 máy Nhân công: - Bậc thợ bq công 2,5 3,5 2,5 2,5 3 3,5/7 Máy thi công: ca 0,25 0,25 0,20 0,20 0,25 - Cẩu 6,5 tấn Vận chuyển CS.1.01.3 Máy thi công: cột đèn - Ôtô tải 10 tấn ca 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025 - Cẩu 6,5 tấn ca 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 1 2 3 4 5 CS.1.02.00 Lắp chụp đầu cột CS.1.02.10 Lắp chụp đầu cột mới Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. - Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 chiếc Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Chiều dài cột (m) 3
  4. Đơn ≤ 10,5 > 10,5 vị Lắp chụp đầu Vật liệu: CS.1.02.1 cột (cột mới) - Chụp đầu cột (cột mới) bộ 1 1 Nhân công: - Bậc thợ bq 4/7 công 0,5 0,55 Máy thi công: - Xe nâng - chiều cao nâng: tới ca 0,15 0,15 18m 1 2 CS.1.02.20 Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) Thành phần công việc: - Chuẩn bị điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. - Kéo lại bảng séc măng của dàn. - Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn. - Tháo kéo lại dây. - Tháo lắp xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn. - Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 1 chiếc Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Lắp đặt chụp đầu cột Vật liệu: CS.1.02.2 vào cột tận dụng (cột - Chụp đầu cột tận bộ 1 hạ thế có sẵn) dụng Nhân công: công 0,5 - Bậc thợ bq 4/7 Máy thi công: ca 0,15 - Xe nâng CS.1.03.00 Lắp cần đèn các loại Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. - Cắt điện, giám sát an toàn lao động. - Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật. CS.1.03.10 Lắp cần đèn Φ60 Đơn vị tính: 1 cần đèn Mã hiệu Loại Thành phần Đơn Chiều dài cần đèn (m) vị công tác hao phí ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 6,0 2,8 3,2 3,6 3,8 4,0 4,4 Lắp cần Vật liệu: CS.1.03.1 - Cần đèn bộ đèn Φ 60 1 1 1 1 1 1 1 4
  5. Nhân công: - Bậc thợ bình công 0,95 1,05 1,14 1,26 1,30 1,36 1,40 quân 4/7 Máy thi công: - Xe nâng - ca 0,20 0,20 0,25 0,25 0,30 0,30 0,30 chiều cao nâng: tới 18m 1 2 3 4 5 6 7 CS.1.03.20 Lắp cần đèn chữ S Đơn vị tính: 1 cần đèn Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn Chiều dài cần đèn (m) vị ≤ 2,8 ≤ 3,2 Lắp cần đèn chữ Vật liệu: CS.1.03.2 - Cần đèn chữ S bộ S 1 1 Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 3,0 3,15 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,18 0,18 thang: tới 18m 1 2 CS.1.03.30 Lắp cần đèn sợi tóc Φ48 Đơn vị tính: 1 cần đèn Mã hiệu Loại Thành phần Đơn Chiều dài cần đèn (m) vị công tác hao phí ≤ ≤ ≤ > 2,5 1,5 2,0 2,5 Lắp cần Vật liệu: CS.1.03.3 đèn sợi tóc - Cần đèn bộ 1 1 1 1 Φ 48 Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 1,50 1,50 2,00 2,50 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài thang: tới ca 0,15 0,15 0,15 0,15 18m 1 2 3 4 CS.1.04.10 Kéo lèo đèn Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển tập kết vật liệu trong phạm vi 500m - Đo lèo lấy dấu, giám sát kỹ thuật - Lắp cố định lèo đèn trên cột - Bắt mani cốt đơ, kéo tăng đơ, kéo dây vào đèn - Tết quả sứ bun, bắt bộ giá treo chao. Đơn vị tính: 1 lèo đèn Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Loại lèo 5
  6. Lèo đôi Lèo ba Vật liệu: CS.1.04.1 Kéo lèo đèn bộ - Lèo đèn 1 1 Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 công 3,00 4,00 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,30 0,50 thang: tới 18m 1 2 CS.1.05.10 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển đến nơi lắp đặt trong phạm vi 500m - Kiểm tra, thử bóng và choá đèn - Đấu dây vào choá, lắp choá và căn chỉnh Đơn vị tính: 1 choá Loại choá Mã hiệu Loại công Thành phần Đơn Choá cao áp Choá Choá vị tác hao phí ở độ cao sợi tóc huỳnh quang ≤ >12m 12m Lắp choá Vật liệu: CS.1.05.1 (lắp - Choá đèn bộ đèn 1 1 1 1 lốp), chao Nhân công: - Bậc thợ bquân 4/7 cao áp công 0,5 0,7 0,3 0,5 Máy thi công: - Xe nâng - chiều cao ca 0,15 0,15 0,15 0,15 nâng: tới 18m 1 2 3 4 CS.1.06.00 Lắp các loại xà, sứ Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m - Đánh dấu đúng kích thước lỗ - Đục lỗ để lắp xà đưa xà lên cao - Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà CS.1.06.10 Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Loại xà ≤ 1m > 1m Đục lỗ để lắp xà Nhân công: CS.1.06.1 và luồn cáp - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,25 0,25 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,15 0,15 thang: tới 18m 6
  7. 1 2 CS.1.06.20 Lắp xà dọc Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Lắp xà dọc Vật liệu: CS.1.06.2 - Xà dọc bộ 1 Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 1,25 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,15 thang: tới 18m CS.1.06.30 Lắp xà ngang bằng cơ giới Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Loại xà ≤ 1m > 1m Lắp xà ngang bằng Vật liệu: CS.1.06.3 cơ giới bộ - Xà ngang 1 1 Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,50 0,70 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,15 0,15 thang: tới 18m 1 2 CS.1.06.40 Lắp xà ngang bằng thủ công Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Loại xà ≤ 1m > 1m Lắp xà ngang bằng Vật liệu: CS.1.06.4 thủ công bộ - Xà ngang 1 1 Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 công 1,00 1,50 1 2 Ghi chú: 7
  8. - Nếu lắp xà kép, xà néo thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2. - Định mức trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì định mức nhân công điều chỉnh với hệ số 0,8. CS.1.07.00 Lắp đặt hệ thống tiếp địa, bộ néo Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m - Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa - Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật. CS.1.07.10 Làm tiếp địa cho cột điện Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Làm tiếp địa cho cột Vật liệu: CS.1.07.1 điện - Tiếp địa bộ 1 Nhân công: - Bậc thợ bq 4/7 công 0,47 Máy thi công: - Máy hàn 23KW ca 0,15 CS.1.07.20 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Làm tiếp địa lặp lại Vật liệu: CS.1.07.2 cho lưới điện cáp - Tiếp địa bộ 1 ngầm Nhân công: - Bậc thợ bq 4/7 công 0,4 Máy thi công: - Máy hàn 23KW ca 0,3 CS.1.07.30 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Làm tiếp địa lặp Vật liệu: CS.1.07.3 lại cho lưới - Tiếp địa bộ 1 điện cáp treo Nhân công: - Bậc thợ bq 4/7 công 0,5 Máy thi công: - Máy hàn 23KW ca 0,3 - Xe thang - chiều dài thang: tới ca 0,15 8
  9. 18m CS.1.07.40 Lắp bộ néo chằng Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Lắp bộ néo chằng Vật liệu: CS.1.07.4 - Néo chằng bộ 1 Nhân công: - Bậc thợ bq 4/7 công 3 Máy thi công: - Máy hàn 23KW ca 0,15 9
  10. CHƯƠNG II KÉO DÂY, KÉO CÁP – LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỬA CỘT – ĐÁNH SỐ CỘT – LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT LẮP CỬA CỘT – LUỒN DÂY LÊN ĐÈN – LẮP TỦ ĐIỆN CS.2.01.10 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí - Cảnh giới, giám sát an toàn - Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ - Buộc dây cố định trên sứ, sử lý các đầu cáp - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao. Đơn vị tính: 100m Tiết diện dây Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị 6 ÷ 25mm2 26 ÷ 50mm2 Kéo dây trên Vật liệu: CS.2.01.1 lưới đèn chiếu - Dây điện m 101,5 101,5 sáng Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 1,50 2,50 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,25 1,00 thang: tới 18m 1 2 Ghi chú: - Kéo dây tiết diện > 50 mm2 thì định mức nhân công điều chỉnh với hệ số 1,15. CS.2.02.00 Làm đầu cáp khô, lắp cầu chì đuôi cá Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha - Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao. 10
  11. CS.2.02.10 Làm đầu cáp khô Đơn vị tính: 1 đầu cáp Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Làm đầu cáp khô Vật liệu: CS.2.02.1 - Đầu cốt đồng bộ 1 Nhân công: - Bậc thợ bq 4/7 công 0,83 CS.2.02.20 Lắp cầu chì đuôi cá Đơn vị tính: 1 cầu chì Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Lắp cầu chì đuôi cá Vật liệu: CS.2.02.2 - Cầu chì cái 1 Nhân công: - Bậc thợ bình quân công 0,25 3,5/7 CS.2.03.10 Rải cáp ngầm Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đưa lô cáp vào vị trí - Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí - Lót cát bảo vệ, đặt lưới bảo vệ - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Rải cáp ngầm Vật liệu: CS.2.03.1 - Cáp ngầm m 101,5 Nhân công: - Bậc thợ bình quân công 1,5 3,5/7 CS.2.04.10 Luồn cáp cửa cột Thành phần công việc: - Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp - Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột - Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao. Đơn vị tính: 1 đầu cáp 11
  12. Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Luồn cáp cửa cột CS.2.04.1 Nhân công: - Bậc thợ bình quân công 0,25 3,5/7 CS.2.05.10 Đánh số cột Thành phần công việc: - Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 10 cột Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Đánh số cột Vật liệu: CS.2.05.1 - Sơn đen kg 0,3 - Sơn trắng kg 0,7 Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3/7 công 2,5 CS.2.06.00 Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đưa bảng điện vào cột - Định vị và lắp bulông - Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột - Lắp cửa cột, sơn cửa cột. CS.2.06.10 Lắp bảng điện cửa cột Đơn vị tính: 1 bảng Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Lắp bảng điện cửa cột Vật liệu: CS.2.06.1 - Bảng điện bảng 1 Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,25 CS.2.06.20 Lắp cửa cột Đơn vị tính: 1 cửa Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Lắp cửa cột Vật liệu: CS.2.06.2 - Cửa cột cửa 1 - Que hàn kg 0,2 12
  13. Nhân công: - Bậc thợ bình quân công 0,30 3,5/7 Máy thi công: ca 0,1 - Máy hàn 14 kw CS.2.07.10 Luồn dây lên đèn Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Luồn dây lên đèn Vật liệu: CS.2.07.1 - Dây dẫn m 101,5 Nhân công: - Bậc thợ bình quân công 2,5 3,5/7 Máy thi công: ca 1,00 - Xe thang - chiều dài thang: tới 18m CS.2.08.00 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng Thành phần công việc: - Chuẩn bị, xác định vị trí - Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá - Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ - Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử. CS.2.08.10 Lắp giá đỡ tủ Đơn vị tính: 1 giá đỡ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Lắp giá đỡ tủ Vật liệu: CS.2.08.1 - Giá đỡ tủ bộ 1 Nhân công: - Bậc thợ bình quân công 2,5 3,5/7 CS.2.08.20 Lắp đặt tủ Đơn vị tính: 1 tủ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Lắp đặt tủ điện điều Vật liệu: CS.2.08.2 khiển chiếu sáng - Tủ điện bộ 1 Nhân công: 13
  14. - Bậc thợ bình quân công 2,35 3,5/7 Ghi chú: Trường hợp lắp đặt tủ điện ở độ cao ≥ 2m được bổ sung định mức máy thi công (xe thang) bằng 0,2 ca CHƯƠNG III LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN CS.3.01.10 Lắp dựng cột đèn sân vườn (H = 8,5m) Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m - Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao. Đơn vị tính: 1 cột Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Số lượng vị hao phí Lắp đặt Lắp đặt bằng bằng thủ cơ giới công Lắp dựng cột đèn Vật liệu: CS.3.01.1 sân vườn - Cột đèn cột 1 1 Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 6 3,50 Máy thi công: - Cẩu 6,5 T ca - 0,25 1 2 CS.3.02.10 Lắp đặt đèn lồng Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ vật tư - Đục lỗ bắt tay đèn lồng - Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn - Kiểm tra hoàn thiện. Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Lắp đặt đèn lồng Vật liệu: CS.3.02.1 - Đèn lồng bộ 1 Nhân công: 14
  15. - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,6 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,15 thang: tới 18m CS.3.03.10 Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ vật tư - Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Kiểm tra hoàn thiện. Đơn vị tính: 1 bộ Số lượng Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn vị hao phí Đèn nấm Đèn chiếu Đèn cầu sáng thảm cỏ CS.3.03.1 Lắp đặt đèn Vật liệu: cầu, đèn nấm, bộ - Đèn 1 1 1 đèn chiếu sáng Nhân công: thảm cỏ - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,2 0,3 0,6 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,15 0,15 - thang: tới 18m 1 2 3 15
  16. CHƯƠNG IV LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ CS.4.01.00 Lắp đèn màu ngang đường Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt - Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối . . . - Cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các dây đèn - Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh. CS.4.01.10 Lắp đèn bóng ốc ngang đường Đơn vị tính: 100 bóng Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí Ngang đường Ngã 3 – Ngã 4 Lắp đèn bóng Vật liệu: CS.4.01.1 ốc ngang - Sắt φ 4 m 30 140 đường bóng 100 100 - Bóng đèn ốc Nhân công: công 6 8 - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: ca 1,00 1,50 - Xe thang - chiều dài thang: tới 18m 1 2 CS.4.01.20 Lắp đèn dây rắn ngang đường Đơn vị tính: 10 m Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí Ngang đường Ngã 3 – Ngã 4 Lắp đèn dây Vật liệu: CS.4.01.2 rắ n ngang - Đèn dây rắn m 10 10 đường Nhân công: 16
  17. - Bậc thợ bình quân 4/7 công 2 3 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,3 0,5 thang: tới 18m 1 2 CS.4.02.00 Lắp đèn trang trí viền công trình kiến trúc Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp đặt - Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối - Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc - Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ - Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha - Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh. CS.4.02.10 Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc Đơn vị tính: 100 bóng Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H < 3m H > 3m Lắp đèn bóng Vật liệu: CS.4.02.1 ốc viền công - Đèn bóng ốc bóng 100 100 trình kiến trúc Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 5,0 6,5 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 1,00 1,50 thang: tới 24m 1 2 CS.4.02.20 Lắp đèn dây rắn viền kiến trúc Đơn vị tính: 10 m Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H < 3m H > 3m Lắp đèn dây Vật liệu: CS.4.02.2 rắn viền công - Đèn dây rắn m 10 10 trình kiến trúc Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 công 3 4 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,2 0,4 thang: tới 24m 1 2 CS.4.03.00 Lắp đèn màu trang trí cây Thành phần công việc: - Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt - Trải dây đèn lên cây 17
  18. - Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ - Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha - Kiểm tra, xử lý tiếp xúc. CS.4.03.10 Lắp đèn bóng ốc trang trí cây Đơn vị tính: 100 bóng Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H ≥ 3m H < 3m Lắp đèn bóng Vật liệu: CS.4.03.1 ốc trang trí cây - Đèn bóng ốc bóng 100 100 Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 3,5 5 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,2 0,4 thang: tới 18m 1 2 CS.4.03.20 Lắp đèn bóng 3W trang trí cây Đơn vị tính: 1dây (100 bóng) Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H ≥ 3m H < 3m Lắp đèn bóng Vật liệu: CS.4.03.2 3W trang trí - Đèn bóng 3W bóng 100 100 cây Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,5 0,7 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,07 0,15 thang: tới 18m 1 2 CS.4.04.00 Lắp đèn màu viền khẩu hiệu, biểu tượng Thành phần công việc: - Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ, phương tiện đến vị trí lắp đặt - Lắp cố định dây đui, bóng vào khung khẩu hiệu - Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha - Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ - Kiểm tra, xử lý tiếp xúc. CS.4.04.10 Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng Đơn vị tính: 100 bóng Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H ≥ 3m H < 3m Lắp đèn bóng Vật liệu: CS.4.04.1 ốc viền khẩu - Đèn bóng ốc bóng 100 100 18
  19. hiệu, biểu Nhân công: tượng - Bậc thợ bình quân 4/7 công 4,0 5,2 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,8 1,2 thang: tới 18m 1 2 CS.4.04.20 Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng Đơn vị tính: 10 m Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H ≥ 3m H < 3m Lắp đèn dây rắn Vật liệu: CS.4.04.2 viền khẩu hiệu, - Đèn dây rắn m 10 10 biểu tượng Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 1,0 1,3 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,15 0,30 thang: tới 18m 1 2 CS.4.04.30 Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng Đơn vị tính: 10 m Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H ≥ 3m H < 3m Lắp đèn ống viền Vật liệu: CS.4.04.3 khẩu hiệu, biểu - Đèn ống m 10 10 tượng Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 3 4 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,2 0,4 thang: tới 18m 1 2 CS.4.05.00 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc Thành phần công việc: - Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt - Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế - Kéo dây nguồn đấu điện - Kiểm tra, hoàn chỉnh. CS.4.05.10 Lắp đèn pha trên cạn Đơn vị tính: 1bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H ≥ 3m H < 3m Lắp đèn pha trên Vật liệu: CS.4.05.1 cạn bộ - Đèn pha 1 1 19
  20. Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 1 1,3 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,15 0,18 thang: tới 24m 1 2 CS.4.05.20 Lắp đèn pha dưới nước Đơn vị tính: 1 bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn Số lượng vị Lắp đèn pha dưới nước Vật liệu: CS.4.05.2 bộ - Đèn pha 1 Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 1,8 CS.4.06.00 Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu Thành phần công việc: - Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt - Lắp giá đỡ khung, bắt khung trang trí cố định vào giá - Kiểm tra, hoàn chỉnh CS.4.06.10 Lắp khung kích thước 1m x 2m Đơn vị tính: 1bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H ≥ 3m H < 3m Lắp khung Vật liệu: CS.4.06.1 kích thước 1m - Khung 1mx2m bộ 1 1 x 2m Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 1,5 2,0 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,16 0,24 thang: tới 18m 1 2 CS.4.06.20 Lắp khung kích thước > 1m x 2m Đơn vị tính: 1bộ Mã hiệu Loại công tác Thành phần Đơn Điều kiện làm việc vị hao phí H ≥ 3m H < 3m Lắp khung Vật liệu: CS.4.06.2 thước - Khung > 1mx2m bộ kích 1 1 >1m x 2m Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 2,0 2,6 Máy thi công: - Xe thang - chiều dài ca 0,2 0,3 20
Đồng bộ tài khoản