Quyết định 3926/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

Chia sẻ: Ngọc Trâm Võ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
21
lượt xem
1
download

Quyết định 3926/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 3926/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) Phường 9, Quận Phú Nhuận

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 3926/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 3926/QĐ-UBND TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 9 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 9, quận Phú Nhuận ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận tại Tờ trình số 529/TTr-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7116/TTr-TNMT-KH ngày 04 tháng 9 năm 2008, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 9, quận Phú Nhuận với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Hiện trạng Quy hoạch đến năm năm 2005 2010 Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích Cơ cấu Diện tích Cơ cấu (ha) (%) (ha) (%) 1 2 3 4 5 6 7 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ 139,99 100,00 139,99 100,00 NHIÊN 139,99 100,00 139,99 100,00 Đất phi nông nghiệp 2 PNN 27,59 19,71 30,00 21,43 Đất ở 2.1 OTC Đất ở tại nông thôn 2.1.1 ONT 27,59 100,00 30,00 100,00 Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 111,44 79,61 109,03 77,88 Đất chuyên dùng 2.2 CDG Đất trụ sở cơ quan, công trình 0,44 0,39 0,46 0,42 2.2.1 CTS sự nghiệp 60,40 54,20 60,40 55,40 Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 CQA Đất sản xuất, kinh doanh phi 16,38 14,70 12,98 11,91 2.2.3 CSK nông nghiệp
  2. Đất khu công nghiệp 2.2.3.1 SKK 16,38 100,0 12,98 100,0 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2.2.3.2 SKC Đất cho hoạt động khoáng sản 2.2.3.3 SKS Đất sản xuất vật liệu xây dựng, 2.2.3.4 SKX gốm sứ 34,22 30,71 35,18 32,27 Đất có mục đích công cộng 2.2.4 CCC 15,72 45,94 16,66 47,36 Đất giao thông 2.2.4.1 DGT Đất thủy lợi 2.2.4.2 DTL Đất để chuyển dẫn năng lượng, 0,10 0,28 2.2.4.3 DNT truyền thông 15,59 45,56 15,12 42,97 Đất cơ sở văn hóa 2.2.4.4 DVH 0,08 0,23 0,56 1,59 Đất cơ sở y tế 2.2.4.5 DYT 0,95 2,78 0,93 2,65 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.2.4.6 DGD 1,49 4,35 1,44 4,09 Đất cơ sở thể dục - thể thao 2.2.4.7 DTT 0,05 0,15 0,03 0,09 Đất chợ 2.2.4.8 DCH 0,34 0,99 0,34 0,97 Đất có di tích, danh thắng 2.2.4.9 LDT Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.2.4.10 RAC 0,96 0,69 0,96 0,69 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 TTN Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD Đất sông suối và mặt nước CD 2.5 SMN Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ Giai đoạn 2006 - Loại đất Mã tự 2010 1 2 3 4 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử PN0(a)/PN1(a) 3 dụng đất không phải đất ở Đất trụ sở cơ quan TS0/PN1(a) 3.1 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh SN0/PN1(a) 3.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/PN1(a) 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng CC0(a)/PN1(a) 3.4 đất Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1(a) 3.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN/PN1(a) 3.6 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển PKT(a)/OTC 4 2,80 sang đất ở Đất chuyên dùng 4.1 CDG/OTC 2,80
  3. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4.1.1 CTS/OTC Đất quốc phòng, an ninh 4.1.2 CQA/OTC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.1.3 CSK/OTC 2,70 Đất có mục đích công cộng 4.1.4 CCC/OTC 0,09 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4.2 TTN/OTC Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.3 NTD/OTC Đất sông suối và mặt nước CD 4.4 SMN/OTC Đất phi nông nghiệp khác 4.5 PNK/OTC c) Diện tích đất phải thu hồi: Đơn vị tính: ha Giai đoạn 2006 Thứ tự Loại đất phải thu hồi Mã - 2010 1 2 3 4 Đất phi nông nghiệp 2 PNN 4,74 0,38 Đất ở 2.1 OTC Đất ở tại nông thôn 2.1.1 ONT 0,38 Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 4,35 Đất chuyên dùng 2.2 CDG 0,07 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2.2.1 CTS Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 CQA 3,40 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.2.3 CSK 0,89 Đất có mục đích công cộng 2.2.4 CCC Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 TTN Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD Đất sông suối và mặt nước CD 2.5 SMN Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK 2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận lập ngày 26 tháng 8 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 9, quận Phú Nhuận do Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận lập ngày 18 tháng 8 năm 2008. Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 9, quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Phân theo kế hoạch từng năm Mã Năm Năm20 Năm Năm Năm
  4. 2006 07 2008 2009 2010 1 2 3 4 5 6 7 8 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ 139,99 139,99 139,99 139,99 139,99 NHIÊN 139,99 139,99 139,99 139,99 139,99 Đất phi nông nghiệp 2 PNN 27,84 28,43 29,87 30,14 30,00 Đất ở 2.1 OTC Đất ở tại nông thôn 2.1.1 ONT 27,84 28,43 29,87 30,14 30,00 Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT Đất chuyên dùng 111,19 110,60 109,16 108,89 109,03 2.2 CDG Đất trụ sở cơ quan, công trình 0,44 0,46 0,46 0,46 0,46 2.2.1 CTS sự nghiệp Đất quốc phòng, an ninh 60,40 60,40 60,40 60,40 60,40 2.2.2 CQA Đất sản xuất, kinh doanh phi 15,91 15,17 13,83 13,45 12,98 2.2.3 CSK nông nghiệp Đất khu công nghiệp 2.2.3.1 SKK Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 15,91 15,17 13,83 13,45 12,98 2.2.3.2 SKC Đất cho hoạt động khoáng sản 2.2.3.3 SKS Đất sản xuất vật liệu xây dựng, 2.2.3.4 SKX gốm sứ Đất có mục đích công cộng 34,44 34,56 34,47 34,58 35,8 2.2.4 CCC Đất giao thông 16,25 16,30 16,21 16,34 16,66 2.2.4.1 DGT Đất thủy lợi 2.2.4.2 DTL Đất để chuyển dẫn NL, truyền 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 2.2.4.3 DNT thông Đất cơ sở văn hóa 15,24 15,30 15,30 15,30 15,12 2.2.4.4 DVH Đất cơ sở y tế 0,08 0,08 0,08 0,08 0,56 2.2.4.5 DYT Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 0,95 0,95 0,95 0,93 0,93 2.2.4.6 DGD Đất cơ sở thể dục - thể thao 1,44 1,44 1,44 1,44 1,44 2.2.4.7 DTT Đất chợ 0,05 0,05 0,05 0,05 0,03 2.2.4.8 DCH Đất có di tích, danh thắng 0,34 0,34 0,34 0,34 0,34 2.2.4.9 LDT Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.2.4.10 RAC Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,96 0,96 0,96 0,96 0,96 2.3 TTN Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD Đất sông suối và mặt nước 2.5 SMN CD Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính : ha
  5. Phân theo kế hoạch từng năm Thứ Diện Chỉ tiêu Năm Năm Năm Năm Năm tự tích 2006 2007 2008 2009 2010 1 2 3 4 5 6 7 8 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông 3 nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở Đất trụ sở cơ quan 3.1 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 3.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử 3.4 dụng đất Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3.5 Đất sông suối và mặt nước CD 3.6 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở 2,80 0,35 0,77 1,35 0,33 4 chuyển sang đất ở 2,80 0,35 0,77 1,35 0,33 Đất chuyên dùng 4.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 4.1.2 2,70 0,35 0,68 1,35 0,33 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.1.3 0,09 0,09 Đất có mục đích công cộng 4.1.4 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.3 Đất sông suối và mặt nước CD 4.4 Đất phi nông nghiệp khác 4.5 3. Kế hoạch thu hồi đất: Đơn vị tính: ha Chia ra các năm Thứ Diện Chỉ tiêu Năm Năm Năm Năm tự tích Năm 2010 2006 2007 2008 2009 1 2 3 4 5 6 7 8 Đất phi nông nghiệp 2 4,74 0,97 0,89 1,44 0,46 0,98 0,38 0,10 0,08 0,06 0,14 Đất ở 2.1 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 0,38 0,10 0,08 0,06 0,14 Đất ở tại đô thị 2.1.2 4,35 0,87 0,80 1,44 0,40 0,84 Đất chuyên dùng 2.2 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự 0,07 0,00 0,06 2.2.1 nghiệp Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2
  6. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông 3,40 0,47 0,74 1,35 0,38 0,46 2.2.3 nghiệp 0,89 0,40 0,09 0,02 0,38 Đất có mục đích công cộng 2.2.4 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 Đất sông suối và mặt nước CD 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 2.6 Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận có trách nhiệm: 1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; 2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; 3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 9, quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản