Quyết định 40/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Dieu Comet | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
38
lượt xem
2
download

Quyết định 40/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 40/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 40/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 40/2007/QĐ-BTC NGÀY 31 THÁNG 05 NĂM 2007 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng; Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Căn cứ Nghị định số 55/2007/NĐ-CP này 06 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Sau khi trao đổi, thống nhất với Bộ Thương mại và theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo giá xăng thế giới đối với mặt hàng xăng và chế phẩm khác thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Giá xăng thế giới dùng để làm căn cứ áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là giá sản phẩm xăng RON 92 trên thị trường Singapore (giá PLATT’S). Điều 2. 1. Khi giá xăng thế giới biến động và có xu hướng tăng hoặc giảm làm mức giá bình quân của 10 ngày liên tục thay đổi từ khung giá này sang khung giá khác quy định tại Danh mục của Điều 1 Quyết định này thì thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng xăng và chế phẩm khác được áp dụng theo mức thuế suất tương ứng với khung giá mới. 2. Mức giá bình quân quy định tại khoản 1 Điều này do Cục Quản lý giá (Bộ Tài chính) thông báo và chỉ sử dụng làm cơ sở để áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng theo quy định tại Điều 1. Trị giá tính thuế của các lô hàng thực tế nhập khẩu được thực hiện theo đúng các văn bản quy phạm pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 1
  2. 3. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng và chế phẩm khác được áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày Cục Quản lý giá thông báo mức giá bình quân. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ quy định tại các Quyết định khác của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi có liên quan đến thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng xăng và chế phẩm khác được quy định tại Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung 2
  3. DANH MỤC VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI Ban hành kèm theo Quyết định số 40 /2007/QĐ-BTC ngày 31 tháng 05 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%) Mứ Mứ Mứ Mứ Mứ c1 c2 c3 c4 c5 271 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và 0 các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: 271 1 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: 0 1 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao 0 5 10 15 20 0 1 1 0 cấp 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại 0 5 10 15 20 0 1 2 0 cao cấp 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại 0 5 10 15 20 0 1 3 0 thông dụng 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại 0 5 10 15 20 0 1 4 0 thông dụng 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì 0 5 10 15 20 0 1 5 0 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì 0 5 10 15 20 3
  4. 0 1 6 0 271 1 1 0 - - - Xăng máy bay 0 5 10 15 20 0 1 7 0 271 1 1 0 - - - Tetrapropylene 0 5 10 15 20 0 1 8 0 271 1 2 0 - - - Dung môi trắng (white spirit) 0 5 10 15 20 0 1 1 0 271 1 2 0 - - - Dung môi có hàm lượng chất 0 5 10 15 20 0 1 2 0 thơm thấp, dưới 1% 271 1 2 0 - - - Dung môi khác 0 5 10 15 20 0 1 3 0 271 1 2 0 - - - Naphtha, reformate và các chế 0 5 10 15 20 0 1 4 0 phẩm khác để pha chế xăng 271 1 2 0 - - - Dầu nhẹ khác 0 5 10 15 20 0 1 5 0 271 1 2 0 - - - Loại khác 0 5 10 15 20 0 1 9 0 Mức 1 (0%): áp dụng khi mức giá Platt's bình quân của mặt hàng xăng RON 92 trong khung giá từ 89USD/thùng trở lên Mức 2 (5%): áp dụng khi mức giá Platt's bình quân của mặt hàng xăng RON 92 trong khung giá từ 83USD/thùng đến dưới 89USD/thùng Mức 3 (10%): áp dụng khi mức giá Platt's bình quân của mặt hàng xăng RON 92 trong khung giá từ 78USD/thùng đến dưới 83USD/thùng Mức 4 (15%): áp dụng khi mức giá Platt's bình quân của mặt hàng xăng RON 92 trong khung giá từ 72USD/thùng đến dưới 78USD/thùng Mức 5 (20%): áp dụng khi mức giá Platt's bình quân của mặt hàng xăng RON 92 trong khung giá dưới 72USD/thùng 4
  5. 5
  6. DANH MỤC VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO GIÁ THẾ GIỚI ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG XĂNG DẦU THUỘC NHÓM 2710 Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2007/QĐ-BTC ngày 31 tháng 05 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%) tương ứng theo mức giá: M ức 1 M ức 2 M ức 3 M ức 4 M ức 5 271 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu 0 được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: 271 1 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm : 0 1 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 30 25 20 15 10 0 1 1 0 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 30 25 20 15 10 0 1 2 0 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 30 25 20 15 10 0 1 3 0 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 30 25 20 15 10 0 1 4 0 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì 30 25 20 15 10 0 1 5 0 6
  7. 271 1 1 0 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì 30 25 20 15 10 0 1 6 0 271 1 1 0 - - - Xăng máy bay 30 25 20 15 10 0 1 7 0 271 1 1 0 - - - Tetrapropylene 30 25 20 15 10 0 1 8 0 271 1 2 0 - - - Dung môi trắng (white spirit) 30 25 20 15 10 0 1 1 0 271 1 2 0 - - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 30 25 20 15 10 0 1 2 0 271 1 2 0 - - - Dung môi khác 30 25 20 15 10 0 1 3 0 271 1 2 0 - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha 30 25 20 15 10 0 1 4 0 chế xăng 271 1 2 0 - - - Dầu nhẹ khác 30 25 20 15 10 0 1 5 0 271 1 2 0 - - - Loại khác 30 25 20 15 10 0 1 9 0 271 1 - - Loại khác: 30 25 20 15 10 0 9 - - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: 271 1 1 0 - - - - Dầu hoả thắp sáng 30 25 10 5 0 0 9 1 0 271 1 1 0 - - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi 30 25 10 5 0 0 9 2 0 271 1 1 0 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không 30 25 20 15 10 0 9 3 0 (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên 271 1 1 0 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không 30 25 20 15 10 0 9 4 0 (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưưới 23 độ C 271 1 1 0 - - - - Paraphin mạch thẳng 30 25 20 15 10 7
  8. 0 9 5 0 271 1 1 0 - - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 30 25 20 15 10 0 9 9 0 - - - Loại khác: 271 1 2 0 - - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 10 10 5 5 5 0 9 1 0 271 1 2 0 - - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than 10 10 5 5 5 0 9 2 0 271 1 2 0 - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10 10 5 5 5 0 9 3 0 271 1 2 0 - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 10 10 5 5 5 0 9 4 0 271 1 2 0 - - - - Dầu bôi trơn khác 15 15 10 10 10 0 9 5 0 271 1 2 0 - - - - Mỡ bôi trơn 10 10 5 5 5 0 9 6 0 271 1 2 0 - - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 10 10 3 3 3 0 9 7 0 271 1 2 0 - - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt 10 10 5 5 5 0 9 8 0 mạch 271 1 3 0 - - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao 20 15 10 5 3 0 9 1 0 271 1 3 0 - - - - Nhiên liệu diesel khác 20 15 10 5 3 0 9 2 0 271 1 3 0 - - - - Nhiên liệu đốt khác 20 15 10 5 3 0 9 3 0 271 1 3 0 - - - - Loại khác 10 10 5 5 5 0 9 9 0 - Dầu thải: 271 9 0 0 - - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã 20 20 20 20 20 0 1 0 0 polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 271 9 0 0 - - Loại khác 20 20 20 20 20 0 9 0 0 8
  9. 9
Đồng bộ tài khoản