Quyết định 41/2004/QĐ-BNN

Chia sẻ: Ngo Doan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:152

0
51
lượt xem
1
download

Quyết định 41/2004/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 41/2004/QĐ-BNN về việc công bố Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2004 - 2005 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 41/2004/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ******** Số: 41/2004/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 30 tháng 08 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004 - 2005 BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/11/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi; Căn cứ Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này: 1. Danh mục các loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo yêu cầu chất lượng. 2. Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được phép nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2004-2005. Điều 2: Bãi bỏ Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2002-2005 ban hành tại Quyết định số 80/2002/QĐ-BNN ngày 06/9/2002. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 4: Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
  2. DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004-2005DANH MỤC CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI NHẬP KHẨU THEO YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 8 năm 2004 ) Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng - Màu, mùi đặc trưng của ngô, không có mùi chua, mùi mốc. 1- Ngô : - Ngô hạt - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100. - Ngô mảnh - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. - Ngô bột - Màu, mùi đặc trưng của thóc, tấm, cám, không có mùi chua, mốc. 2- Thóc, gạo: - Thóc - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Tấ m - Độ ẩm, tính theo % khối lượng: - Cám gạo các loại + Đối với thóc, tấm, không lớn hơn 12. + Đối với cám, không lớn hơn 13. - Màu, mùi đặc trưng của lúa mì, bột mì, cám mì, không có mùi chua, mùi mốc. 3- Lúa mì : - Mì hạt - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Bột mì ( Loại dùng trong chăn nuôi) - Độ ẩm, tính theo % khối lượng: - Cám mì (dạng bột hoặc viên) + Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12. + Đối với cám, không lớn hơn 13. 4- Một số loại ngũ cốc khác (Đại mạch, Yến mạch, - Màu, mùi đặc trưng theo từng loại, không có mùi chua, mốc. Cao lương...) - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Dạng hạt - Độ ẩm, tính theo % khối lượng: - Dạng bột + Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12. - Cám + Đối với cám, không lớn hơn 13.
  3. - Màu, mùi đặc trưng của sắn, không có mùi chua, mốc. 5- Sắn khô: - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12. - Màu, mùi đặc trưng của đậu tương, không có mùi chua, mùi mốc. 6- Đậu tương: - Đậu tương hạt - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ) - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. - Khô dầu đậu tương - Đối với bột đậu tương, khô dầu đậu tương hoạt độ urê, tính theo mg N/1 phút ở 30oC từ 0,05- 0,35. - Màu, mùi đặc trưng của từng loại khô dầu, không có mùi chua, mốc. 7- Các loại khô dầu khác: - Khô dầu lạc - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100. - Khô dầu cọ - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12. - Khô dầu hạt cải - Khô dầu vừng - Khô dầu hướng dương - Khô dầu lanh - Khô dầu dừa - Khô dầu bông - Khô dầu lupin
  4. 8- Nguyên liệu có nguồn gốc thuỷ sản: - Bột cá - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10. - Bột vỏ sò - E coli, Salmonella: Không có - Bột đầu tôm - Bột cá chỉ nhập loại: - Bột phụ phẩm chế biến thuỷ sản + Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 60. + Hàm lượng muối Natri clorua (NaCl), tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3. + Hàm lượng Nitơ bay hơi tổng số, tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 130. - Độ ẩm, tính theo % khối lượng: 9- Nguyên liệu có nguồn gốc động vật: - Bột xương + Đối với sữa gầy, không lớn hơn 5. - Bột thịt xương + Đối với các loại khác, không lớn hơn 10. - Bột sữa gầy - E coli, Salmonella: Không có - Bột máu - Khi nhập khẩu các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật phải thực hiện các quy định theo Pháp lệnh thú y. - Bột lông vũ - Bột phụ phẩm chế biến thịt 10- Các axít amin tổng hợp: - L-Lysine - Theo chất lượng ghi trong hợp đồng - DL- Methionine - Threonine (L-Threonine...) - Triptophan - Các a xít amin tổng hợp khác 11- Dầu, mỡ: - Dầu thực vật - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 0,5. - Dầu cá - Chất béo, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 98.
  5. - Mỡ 12- Các loại vitamin đơn dùng bổ sung vào thức ăn: - Theo chất lượng ghi trong hợp đồng - Vitamin A - Vitamin E - Vitamin D3 - Các loại Vitamin đơn khác DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004-2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 8 năm 2004) Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Số Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước TM AP 301 & AP Cung cấp đạm và các American Protein 301G TM Spray Dried 1 AP-190-7/00-KNKL Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg Argentina chất dinh dưỡng khác Corporation. Blood Cells 26 AP920TM Spray Dried Cung cấp đạm và các American Protein 2 AP-188-7/00-KNKL Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg Argentina 26 Animal Plasma chất dinh dưỡng khác Corporation. AppeteinTM, AP920 Cung cấp đạm và các American Protein 3 Spray Dried Animal AP-189-7/00-KNKL Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg Argentina chất dinh dưỡng khác Corporation. Plasma 26 Bột màu trắng Mycotoxin Binder Bổ sung chất chống Alinat.Insumos Para. 4 AA-1736-10/03-NN Argentina (Sintox) mốc trong TĂCN Nutricion Animal. 24 Bao: 25 kg
  6. Agri Lean Team Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 5 AA-1490-4/03-KNKL Bao: 20kg Australia 126 Creep (Creep Feed) trong TĂCN Pty. Ltd Agri Lena Team Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 6 AA-1490-4/03-KNKL Bao: 20 kg Australia Creep (Creep Feed) trong TĂCN Pty. Ltd 126 Dạng viên, khô, màu nâu, ngà vàng, xanh và đỏ. ALPO (Adult-Beef, Thức ăn cho chó Nestle Purina PetCare 7 NU-1719-10/03-NN Australia Live và Vegetable) trưởng thành Ltd. Túi: 120g; 500g; 1,5kg; 3kg; 173 8kg và 15kg. Dạng viên, khô, màu nâu, ALPO (Adult- ngà vàng và xanh Thức ăn cho chó Nestle Purina PetCare 8 NU-1720-10/03-NN Australia Chicken, Live và trưởng thành Ltd. Túi: 120g; 500g; 1,5kg; 3kg; Vegetable) 173 8kg và 15kg. Dạng viên, khô, màu nâu và ngà vàng ALPO (Puppy-Beef, Nestle Purina PetCare 9 NU-1721-10/03-NN Thức ăn cho chó con Australia Milk và Vegetable) Ltd. Túi: 120g; 500g; 1,5kg; 3kg; 173 8kg và 15kg. Bổ sung dinh dưỡng Bao: 25kg, 40kg, 50kg hoặc Standard Commodities 10 Australian Lupins SA-1792-12/03-NN Australia 46 trong TĂCN hàng xá International Pty. Ltd. 11 Cesar Beef TL-1385-12/02-KNKL Thức ăn cho chó Hộp: 100g Uncle Ben S Australia 51 12 Cesar Chicken TL-1386-12/02-KNKL Thức ăn cho chó Hộp: 100g Uncle Ben S Australia 51 Cesar Classic Beef & 13 TU-1834-01/04-NN Thức ăn cho chó Hộp 100g Uncle Ben S Australia 51 Liver Cesar Prime Beef & 14 TU-1835-01/04-NN Thức ăn cho chó Hộp 100g Uncle Ben S Australia 51 Choice Chicken Hạt, màu xanh biển. Bổ sung Đồng (Cu) Coogee Chemicals Pty. 15 Copper sulphate AT-1444-02/03-KNKL Australia trong TĂCN. Ltd. Bao: 25kg. 124 Copper Sulphate Bột màu xanh. Bổ sung khoáng trong Coogee Chemicals Pty 16 NW-1909-5/04-NN Australia TĂCN. Ltd. (Pentahydrate) Bao 25kg. 84
  7. Bổ sung Protein và Murray Goulburn 17 Elite Whey Powder MA-1780-12/03-NN Bao: 25kg (55Lb 20z) Australia 30 Lipit trong TĂCN Co.operative Co. Ltd. Feed Mill Bacon 1 Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 18 AA-1487-4/03-KNKL Bao 5x4 kg Australia Premix trong TĂCN Pty. Ltd 126 Feed Mill Breeder 1 Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 19 AA-1488-4/03-KNKL Bao 4x5 kg Australia 126 Premix trong TĂCN Pty. Ltd Feed Mill Weaner 1 Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 20 AA-1489-4/03-KNKL Bao 3x6 kg Australia 126 Premix trong TĂCN Pty. Ltd Feedmill Bacon 1 Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 21 AA-1487-4/03-KNKL Bao 5 x 4kg Australia Premix trong TĂCN Pty. Ltd 126 Feedmill Breeder 1 Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 22 AA-1488-4/03-KNKL Bao 4 x 5kg Australia 126 Premix trong TĂCN Pty. Ltd Feedmill Weaner 1 Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 23 AA-1489-4/03-KNKL Bao 3 x 6kg Australia Premix trong TĂCN Pty. Ltd 126 24 Fismate AC-184-6/00-KNKL Cung cấp đạm Bao 40kg hoặc hàng rời Arrow Commodities Australia 46 Dạng viên không đồng nhất, khô, màu nâu vàng, màu Friskies (Adult-Ocean Thức ăn cho mèo xanh, màu đỏ. 25 NU-1725-10/03-NN Friskies Pet Care Australia Fish Flavor) trưởng thành Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg. 173 Dạng viên, khô, màu nâu Friskies (Kitten- nhạt 26 NU-1724-10/03-NN Thức ăn cho mèo con Friskies Pet Care Australia Chicken, Milk và Fish Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; Flavor) 173 7kg; 8kg và 19kg. Dạng viên không đồng nhất, khô, màu nâu vàng, màu đỏ. Friskies(Adult-Tuna & Thức ăn cho mèo 27 NU-1726-10/03-NN Friskies Pet Care Australia Sardine Flavor)) trưởng thành Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 173 7kg; 8kg và 19kg. Premix vitamin, 28 Hogro For All Pigs AN-157-5/00-KNKL Bao : 20kg Aventis AnimalNutrition Australia 18 khoáng cho lợn
  8. Dạng viên Kitekat Chicken Thức ăn hỗn hợp cho 29 EF-95-3/01-KNKL Effem Foods. Australia Gourmet mèo 51 Bao: 8kg Bột màu nâu có ánh xanh 30 Manganous Oxide AUS-352-12/00-KNKL Chất bổ sung khoáng Ausminco Pty. Ltd Australia Bao: 25kg 6 Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 31 Micronised Wheat AA-1491-4/03-KNKL Bao: 25kg Australia 126 trong TĂCN Pty. Ltd Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness Products 32 Micronised Wheat AA-1491-4/03-KNKL Bao 25 kg Australia 126 trong TĂCN Pty. Ltd Orange Pig Feed Bổ sung hương cam 33 TU-1648-8/03-KNKL Thùng: 25 lít và 200 lít. Taste Master Ltd Australia Lavour trong TĂCN 54 Bổ sung chất khoáng 34 Oti-Clens HT-1370-12/02-KNKL Chai: 120ml Pfizer Australia 86 khuẩn Pedgree Puppy 35 UU-1516-5/03-KNKL Thức ăn cho chó con Bao: 1,5 kg Uncle Ben S Australia Rehydratable 51 Pedgree Small Dod Thức ăn cho chó 36 UU-1515-5/03-KNKL Bao: 1,5 kg Uncle Ben S Australia 51 Clutd trưởng thành Dạng sệt Pedigree 5 Kinds Of 37 UB-128-4/01-KNKL Thức ăn cho chó Uncle Ben S Australia Meat 51 Hộp: 400g. Sệt Thức ăn hỗn hợp dùng 38 Pedigree Beef SH-109-4/00-KNKL Uncle Ben S Australia cho chó Lon: 400g, 700g 51 Sệt Thức ăn hỗn hợp dùng 39 Pedigree Chicken SH-110-4/00-KNKL Uncle Ben S Australia cho chó 51 Lon: 400g, 700g Dạng sệt 40 Pedigree Puppy UB-129-4/01-KNKL Thức ăn cho chó Uncle Ben S Australia 51 Hộp: 400g và 700g Dạng viên, khô, màu nâu Pro Plan (Adult Dog- Thức ăn cho chó nhạt. 41 Chicken & Rice NU-1728-10/03-NN Ralston Purina Pty Ltd. Australia trưởng thành Formula) Túi: 1,5kg; 3,6kg và 17kg 172
  9. Dạng viên, khô, màu nâu Pro plan (Chicken & nhạt. 42 NU-1729-10/03-NN Thức ăn cho chó con Ralston Purina Pty Ltd. Australia rice Formula performance) Túi: 1,5kg; 3,6kg và 17kg 172 Dạng viên, khô, màu nâu Pro Plan (Puppy- nhạt. 43 NU-1727-10/03-NN Thức ăn cho chó con Ralston Purina Pty Ltd. Australia Chicken & Rice Formula) 172 Túi: 1,5kg; 3,6kg và 17kg Sodium Bicarbonate 022-7/04-NN Bổ sung khoáng chất Bột màu trắng. Penrice Soda Products Australia 44 và điện giải trong thức Pty Ltd. Bao: 25kg. ăn chăn nuôi. 6 - Chất kết dính - Chất Dạng bột mịn, màu ghi nhật Truben (Bentonite, 45 AB-75-3/01-KNKL Australin Bentonite Australia đệm, điều hoà axit Sodium Bentontie) Bao: 25 kg trong đường tiêu hoá 9 Dạng viên, khô, màu nâu Thức ăn cho chó Nestle Purina PetCare 46 Trusty (Beef Flavor) NU-1722-10/03-NN Australia trưởng thành Ltd. 172 Túi: 10kg và 15kg. Dạng viên, khô, màu nâu Nestle Purina PetCare 47 Trusty (Puppy) NU-1723-10/03-NN Thức ăn cho chó con Australia Ltd. Túi: 10kg và 15kg. 172 Vital Wheat Gluten Làm nguyên liệu chế Dạng bột, màu nâu nhạt. 48 MU-285-8/01-KNKL Manildra Flour mills. Australia 38 (Gtulen lúa mì) biến TĂCN Bao: 25 kg Premix vitamin, 49 Vitaltm For All Poultry AN-155-5/00-KNKL Bao: 20kg Aventis AnimalNutrition Australia 18 khoáng cho gia cầm Vitaltm For Chicken & Premix vitamin, 50 AN-156-5/00-KNKL Bao: 20kg Aventis AnimalNutrition Australia Pullet khoáng cho gà 18 Whey Powder protein Bổ sung dinh dưỡng 51 BU-1721-10/03-NN Bao: 25 kg BonLac Foods Australia 160 11% (NHWP) trong TĂCN Dạng sệt Thức ăn hỗn hợp dùng 52 Whiskas Beef Mince EF-337-12/00-KNKL Uncle Ben S Australia cho mèo 51 Hộp: 400g Dạng sệt Whiskas Chicken Thức ăn hỗn hợp dùng 53 EF-338-12/00-KNKL Uncle Ben S Australia And Liverr Mince cho mèo Hộp: 400g 51
  10. Pulp Shreds of Dạng bột thô màu trắng đục. Tăng cường hấp thụ Chicory 54 HT-698-9/02-KNKL Socode S.C Belgium Vitamin, khoáng trong Bao lớn không đồng nhất (Bột rễ rau diếp TĂCN. khoảng 980kg đến 1100 kg. 57 xoăn) Bổ sung acid HCl Bao hoặc gói: 100g, 500g, 55 AcidalR NC IB-1842-01/04-NN Impextraco NV. Belgium 169 trong TĂCN. 1kg, 5kg, 10kg, 20kg và 25kg Bổ sung acid hữu cơ Adimixđ Butyrate Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg 56 NB-1777-11/03-NN và chất chống vi NUTRI.AD International. Belgium 30% Coated và 25kg khuẩn trong TĂCN 168 Bổ sung chất tạo màu 57 Adimixđ Butyrate FV NB-1766-11/03-NN Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg NUTRI.AD International. Belgium và acid hữu cơ trong TĂCN 168 Chất kết dính dùng 58 Agra Bond BrA-174-6/00-KNKL Bao: 10kg và 25kg Intraco. Belgium trong chế biến thức ăn viên 55 Agra Yucca Meal Bao, thùng: 181,44kg 59 BrA-175-6/00-KNKL Thức ăn bổ sung Intraco. Belgium 55 15% (400Pounds) Chống mốc trong 60 Appenmold BB-670-8/02-KNKL Bao: 25kg Biakon n.v Belgium 90 TĂCN Chống oxy hoá trong 61 Appennox BB-669-8/02-KNKL Bao: 25kg Biakon n.v Belgium TĂCN 90 Bột màu vàng nhạt Bổ sung dinh dưỡng 62 Babito NB-1614-8/03-KNKL N.V Vitamex SA Belgium cho heo con 56 Bao: 25kg Thức ăn bổ sung cho 63 Babito (87916725) VB-183-6/01-KNKL Bao: 25 kg Vitamex. Belgium 20 lợn con Bột màu vàng nhạt. 64 Bianox BIA-124-4/00-KNKL Chất chống oxy hoá Biakon N.V. Belgium Bao: 25kg. 41 Chất chống oxy hoá 65 Bianox Dry BIA-124-4/00-KNKL Bao: 25 kg Biakon N.V. Belgium 41 (Antioxidant)
  11. Blood Meal Bổ sung đạm trong 66 TN-40-1/00-KNKL Bao: 25kg và 50kg Intraco. Belgium TĂCN. 55 88-90% Protein Bổ sung khoáng vi Dạng bột màu trắng. Calcium Iodate 67 NB-1432-02/03-KNKL lượng Iốt (I) trong N.V. De Craene S.A. Belgium (Ca(IO3)2.H2O) Bao: 20kg, 25kg và 50kg. TĂCN. 120 Phòng ngừa bệnh cầu Dạng bột Premix. Bao 10kg, 68 Clinacox 0,5% JB-336-10/01-KNKL Janssen Belgium 16 trùng 20kg và 25 kg Bổ sung khoáng vi Dạng bột màu hồng. Cobalt Sulphate 69 NB-1429-02/03-KNKL lượng Coban (Co) N.V. De Craene S.A. Belgium (CoSO4.7H2O) Bao: 20kg, 25kg và 50kg. trong TĂCN. 120 70 Detox NS-129-5/00-KNKL Kháng độc tố Aflatoxin Bao: 40kg Nutritec S.A Belgium 84 Kìm hãm sự lên men Bao hoặc gói: 100g; 500g; 71 ElitoxR IB-1844-01/04-NN Impextraco NV. Belgium 169 nấm mốc trong TĂCN. 1kg; 5kg; 10kg; 20kg và 25kg 72 Euromoldp- BP NS-128-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium 84 73 Euromoldp- BP NS-128-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium 84 Chất kết dính và tăng độ cứng cho thức ăn Bột, màu vàng nhạt Europenlin HC 74 NS-259-8/00-KNKL Global Nutrition SAS Belgium viên (Pellet binder and PB.1402 Bao: 25kg improve pellet 62 durability) Europenlin HC Chất kết dính và tăng 75 NS-259-8/00-KNKL Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium 84 PB.142 độ cứng cho TĂ viên Europenlin HC Chất kết dính và tăng 76 NS-259-8/00-KNKL Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium PB.142 độ cứng cho TĂ viên 84 77 Eurotioxp-07 NS-126-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium 84 78 Eurotioxp-07 NS-126-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium 84
  12. Chất chống oxy hoá 79 Eurotioxp-BP NS-127-5/00-KNKL Bao: 25kg Nutritec S.A. Belgium 62 (ANTIOXIDANT) Bổ sung chất chống Bao, gói: 100g; 500g; 1kg; 80 FeedooxR Dry IB-1843-01/04-NN Impextraco NV. Belgium Oxi hóa trong TĂCN. 5kg; 10kg; 20kg và 25kg 169 81 Feedox Dry IT-160-5/00-KNKL Chất chống oxy hoá Bao: 25kg Impextraco. Belgium 9 Bổ sung acid hữu cơ Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg 82 Fyto-Cox Dry NB-1781-11/03-NN và chất chống vi NUTRI.AD International. Belgium và 25kg khuẩn trong TĂCN 168 Bổ sung acid hữu cơ Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg 83 Fyto-Digest P Dry NB-1779-11/03-NN NUTRI.AD International. Belgium và chất chống vi và 25kg khuẩn trong TĂCN 168 Bổ sung acid hữu cơ Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg 84 Fyto-Digest S Dry NB-1780-11/03-NN NUTRI.AD International. Belgium và chất chống vi và 25kg khuẩn trong TĂCN 168 Bổ sung acid hữu cơ Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg 85 Fytosafe Dry NB-1778-11/03-NN NUTRI.AD International. Belgium và chất chống vi và 25kg 168 khuẩn trong TĂCN Dạng bột, màu nâu sáng Chất chống nấm mốc 86 Globacid OPCLP NS-323-11/00-KNKL Global Nutrition SAS. Belgium (ANTIMOLD) Bao: 25kg 62 Kháng độc tố aflatoxin 87 Globafix NS-129-5/00-KNKL Bột: 40kg Global Nutrition SAS. Belgium (Aflatoxin inactivating 62 agent) Dạng lỏng, màu nhựa thông. 88 Globamold L Plus GV-241-6/01-KNKL Chống mốc Thùng: 200kg. Global Nutrition SAS. Belgium Két: 1000kg. 62 Chất chống mốc 89 Globamold P Plus NS-128-5/00-KNKL Bao: 25kg Global Nutrition SAS. Belgium 62 (ANTIMOLD)
  13. Dạng bột, màu nhựa thông Chất chống oxy hoá sáng 90 Globatiox 32 Prémex NS-322-11/00-KNKL Global Nutrition SAS. Belgium (ANTIOXIDANT) Bao: 25kg 62 Dạng lỏng, màu nâu xẫm Chất chống oxy hoá 91 Globatiox L 32 NS-324-11/00-KNKL Global Nutrition SAS. Belgium Bao: 25kg, thùng: 190kg, (ANTIOXIDANT) 62 phi: 900kg Chất chống oxy hoá 92 Globatiox P-07 NS-126-5/00-KNKL Bao: 25kg Global Nutrition SAS. Belgium (ANTIOXIDANT) 62 Gluten lúa mì Bổ sung protein trong 93 HS-272-8/00-KNKL Bao: 25kg và 50kg. Amylum Europe N.V Belgium 30 (Amytex 100) TĂCN. Bổ sung chất khử mùi 94 Immunoaid Dry NB-1773-11/03-NN và acid hữu c trong Bao: 25kg NUTRI.AD International. Belgium TĂCN 168 Bổ sung chất chống Chai: 0,5 lit; 1 lit. 95 Immunoaid Liquid NB-1763-11/03-NN NUTRI.AD International. Belgium độc tố và acid hữu c Can: 5kg và 25kg. trong TĂCN 168 Chất kết dính dùng 96 Kembind Dry KB-224-6/01-KNKL Bao: 25kg Kemin europa N.V. Belgium cho các loại thức ăn 13 ép viên 97 Khô cỏ linh lăng ED-242-6/01-KNKL Nguyên liệu TĂCN Bao: 25kg, 40kg và 50kg Eurotec (Nutrition). Belgium 62 Dạng bột mịn, màu nâu 98 Killox 160 Dry IT-97-3/01-KNKL Chất chống o xy hoá Impextraco. Belgium 9 Bao: 25kg, Bổ sung protein, axit Dạng bột 99 Lechonmix BP-1717-10/03-NN amin, vitamin và Premix Inve Export N.V. Belgium Bao: 30 kg khoáng vi lượng 165 Bổ sung Photpho lipit 100 Lecithin CB-574-7/02-KNKL Thùng: 200kg Cargill N.V Belgium 29 trong TĂCN Lysoforte TM Aqua Tăng cường khả năng Bao: 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 101 LB-1540-5/03-KNKL Kemin europa Belgium Dry tiêu hoá cho vật nuôi 15kg, 20kg và 25kg 13
  14. Bổ sung khoáng vi Dạng bột màu xanh nâu. Manganous Oxide 102 NB-1431-02/03-KNKL N.V. De Craene S..A. Belgium lượng Mangan (Mn) (MnO) Bao: 20kg, 25kg và 50kg. trong TĂCN. 120 Meat & Bone Meal Bổ sung đạm, khoáng 103 TN-42-1/2000-KNKL Bao: 25kg và 50kg Intraco. Belgium 55 50% Protein, Low Fat trong TĂCN. Meat & Bone Meal Bổ sung đạm, khoáng 104 TN-39-1/00-KNKL Bao: 25kg và 50kg Intraco. Belgium 55 55% Protein, Low Fat trong TĂCN. Nutri.Ad 105 Mold - Nil Dry RUBY-74-3/00-KNKL Chống mốc Bao: 25 kg Belgium Internationalbvba. 49 Kìm hãm sự lên men Bao, gói: 100g, 500g, 1kg, 106 MoldstopR SD Plus IB-1845-01/04-NN Impextraco NV. Belgium 169 nấm mốc trong TĂCN. 5kg, 10kg, 20kg và 25kg Bột màu vàng nhạt. 107 Mycoblock BIA-123-4/00-KNKL Chất chống mốc Biakon N.V. Belgium Bao: 25kg. 41 Chất chống mốc 108 Mycoblock Dry BIA-123-4/00-KNKL Bao: 25 kg Biakon N.V. Belgium 41 (Mould Inhibitor) Nutri.Ad 109 Nutribind RUBY-76-3/00-KNKL Chất kết dính Bao: 25 kg Belgium 49 Internationalbvba. Bổ sung chất kết dính 110 Nutribind Aqua Dry NB-1768-11/03-NN và chống vi khuẩn Bao: 25 kg NUTRI.AD International. Belgium trong TĂCN 168 Bổ sung chất kết dính 111 Nutribind Gum Dry NB-1782-11/03-NN Bao: 25 kg NUTRI.AD International. Belgium 168 trong TĂCN Bổ sung chất kết dính 112 Nutribind Super Dry NB-1769-11/03-NN và chống vi khuẩn Bao 25kg NUTRI.AD International. Belgium trong TĂCN 168 Bổ sung chất tạo màu 113 Nutrigold Red Dry NB-1765-11/03-NN Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg NUTRI.AD International. Belgium và acid hữu cơ trong TĂCN 168 Bổ sung chất tạo màu 114 Nutrigold Yellow Dry NB-1767-11/03-NN Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg NUTRI.AD International. Belgium và acid hữu cơ trong 168 TĂCN
  15. Bổ sung chất khử mùi Can: 2,5kg. 115 Nutri-Saponin P NB-1771-11/03-NN NUTRI.AD International. Belgium và acid hữu cơ trong Bao: 15kg, 20kg và 25kg. TĂCN 168 Bổ sung chất khử mùi Can: 2,5kg. 116 Nutri-Saponin PV NB-1772-11/03-NN NUTRI.AD International. Belgium và acid hữu cơ trong Bao: 15kg, 20kg và 25kg. 168 TĂCN Bột màu trắng ngà tới nâu Nutri.Ad nhạt TM 117 Nutri-Zym Dry Bổ sung men tiêu hoá Belgium InternationalB.V.B.A NI-268-8/00-KNKL Bao: 1kg và 25kg 49 Bột màu trắng ngà tới nâu Nutri.Ad nhạt Nutri-Zym TM S Dry 118 Bổ sung men tiêu hoá Belgium InternationalB.V.B.A NI-268-8/00-KNKL Bao: 1kg và 25kg 49 Orffa Nederland Feed Orffavit- Vitamin E Sản xuất Premix trong 119 OH-257-7/01-KNKL Bao: 25kg, 50kg và 500kg Belgium B.V Burgstraat 12. 4283 50% Adsorbate TĂCN GG Giessen 18 Nutri.Ad 120 Oxy - Nil Dry RUBY-75-3/00-KNKL Chống oxy hoá Bao: 25kg. Belgium 49 Internationalbvba. Bổ sung acid hữu cơ Thùng: 25kg, 200kg và 121 Salmo-Nil AC Liquid NB-1776-11/03-NN NUTRI.AD International. Belgium và chất chống vi 1000kg khuẩn trong TĂCN 168 Bổ sung chất kết dính 122 Salmo-Nil Dry NB-1770-11/03-NN Bao: 25kg NUTRI.AD International. Belgium và chống vi khuẩn 168 trong TĂCN Bổ sung acid hữu cơ Thùng: 25kg, 200kg và 123 Salmo-Nil Liquid NB-1775-11/03-NN và chất chống vi NUTRI.AD International. Belgium 1000kg khuẩn trong TĂCN 168 Chất bổ sung trong 124 Sanolife AFM NI-1797-03/04-NN Can: 5lít, 10lít và 25 lít Nutri.ad International. Belgium TĂCN nhằm khử mùi hôi vật nuôi. 168
  16. Bổ sung khoáng vi Dạng bột màu trắng. Sodium Selenite 45% 125 NB-1430-02/03-KNKL N.V. De Craene S.A. Belgium lượng Selen (Se) trong (Na2SeO3) Bao: 20kg, 25kg và 50kg. TĂCN. 120 Spray Dried Porcine Cung cấp protein trong 126 BrA-173-6/00-KNKL Bao: 10kg và 25kg Intraco. Belgium 55 Digest TĂCN. Supergro 72 (Fish Bổ sung đạm trong 127 TN-41-1/00-KNKL Bao: 25kg và 50kg Intraco. Belgium 55 Meal Analogue 72%) TĂCN. Bổ sung chất chống 128 Toxy-Nil Dry NB-1764-11/03-NN độc tố và acid hữu cơ Bao: 25kg NUTRI.AD International. Belgium trong TĂCN 168 Bổ sung chất chống 129 Toxy-Nil Plus Dry NB-1761-11/03-NN độc tố và acid hữu cơ Bao: 25kg NUTRI.AD International. Belgium trong TĂCN 168 Bổ sung chất chống Chai: 0,5 lit và 1 lit. 130 Toxy-Nil Plus Liquid NB-1762-11/03-NN NUTRI.AD International. Belgium độc tố và acid hữu cơ Can: 5kg và 25kg. trong TĂCN 168 Bổ sung acid hữu cơ UL Tracid LacTM Thùng: 25kg, 200kg 131 NB-1774-11/03-NN NUTRI.AD International. Belgium và chất chống vi Plus Liquid và1000kg 168 khuẩn trong TĂCN Nutri.Ad 132 Ultracid Dry RUBY-77-3/00-KNKL Chất axit hoá Bao: 25 kg Belgium Internationalbvba. 49 Nutri.Ad 133 Ultracidlac Dry Chất axit hoá Bao: 25 kg Belgium InternationalBvba. 49 RUBY-78-3/00-KNKL Bổ sung chất kết dính 134 Vita- Bind BI-1585-7/03-KNKL Bao: 25 kg Vitafor Belgium 18 trong TĂCN Bổ sung năng lượng, Bột màu trắng ngà. 135 Vitafort L 5% NB-1617-8/03-KNKL khoáng và vitamin cho N.V Vitamex SA Belgium Bao: 25kg heo con 56 Bổ sung khoáng Canxi Bột màu trắng ngà. 136 Vitalacto NB-1620-8/03-KNKL N.V Vitamex SA Belgium và vitamin cho heo Bao: 25kg con 56
  17. Dinh dưỡng bổ sung 137 Vitalife (87597210) VB-181-6/01-KNKL Bao: 10 kg Vitamex. Belgium 20 cho lợn nái, lợn con Thức ăn cho lợn nái 138 Vitamanna 5% CB-524-4/02-KNKL Bao: 20kg và 40kg Vitamex. Belgium chửa 20 Bổ sung dinh dưỡng Bột màu trắng ngà. 139 Vitaoligosol NB-1616-8/03-KNKL N.V Vitamex SA Belgium và vitamin cho heo Bao: 25kg 56 con Bột màu đỏ hồng. Bổ sung dinh dưỡng 140 Vitapunch NB-1618-8/03-KNKL N.V Vitamex SA Belgium và khoáng cho heo Bao: 25kg 56 Vitapunch Thức ăn bổ sung cho 141 VB-182-6/01-KNKL Bao: 10 kg Vitamex. Belgium 20 (87596510) lợn nái Bột màu trắng. Bổ sung khoáng Canxi 142 Vitarocid NB-1615-8/03-KNKL N.V Vitamex SA Belgium cho heo con Bao: 25kg 56 Hạt nhỏ, màu vàng nâu nhạt Bổ sung vitamin cho 143 Vitasow 5% NB-1613-8/03-KNKL N.V Vitamex SA Belgium heo nái 56 Bao: 25kg 144 Vitasow Lacto 5% CB-523-4/02-KNKL Thức ăn cho lợn con Bao: 20kg và 40kg Vitamex. Belgium 56 Bột màu trắng ngà. Bổ sung khoáng vi 145 Vitasow Lacto 5% NB-1612-8/03-KNKL N.V Vitamex SA Belgium lượng cho heo nái 20 Bao: 25kg 146 Vitastart 12% CB-522-4/02-KNKL Thức ăn cho lợn choai Bao: 20kg và 30kg Vitamex. Belgium 20 Bột màu vàng xám Bổ sung năng lượng 147 Vitolpig 0,5% NB-1619-8/03-KNKL N.V Vitamex SA Belgium cho neo nái 56 Bao: 25kg Umicore (Nederland) Bột, màu vàng nhạt. Bổ sung Kẽm (Zn) 148 Zinc Oxide Afox 72% UB-1537-6/03-KNKL Belgium B.V The Nederlands trong TĂCN. Bao: 25kg. Zolder. 124 Bổ sung protein và Bao, gói: 100g, 500g, 1kg, 149 ZympexR 006 IB-1847-01/04-NN Impextraco NV. Belgium men tiêu hóa trong 5kg, 10kg, 20kg và 25kg 169 TĂCN.
  18. Bổ sung protein và Bao, gói: 100g, 500g, 1kg, 150 ZympexR P 5000 IB-1846-01/04-NN Impextraco NV. Belgium men tiêu hóa trong 5kg, 10kg, 20kg và 25kg TĂCN. 169 Bổ sung acid hữu cơ PlanalquimicaIndustrial 151 Bao: 25kg Brazil trong TĂCN Ltda. Brazil 14 Nicarmix 25 PU-1631-8/03-KNKL Bổ sung men tiêu hoá Lallemand Animal 152 Agrimos LF-1541-6/03-KNKL Bao, hộp: 25kg Brazil 84 trong TĂCN Nutrition S.A Brazil ICC Industrial Comercio Cell Wall From Yeast Bột màu vàng nghệ. Bổ sung men tiêu hoá 153 IB-1708-9/03-KNKL Exportacao E Brazil trong TĂCN. (Nutricell Mos) Bao: 25kg Importacao Ltd. 24 Hộp: 18kg. Lecithin Đỗ tương Cung cấp chất Bunge AlimenTos S/A. 154 (Lecsam N-Soy BB-500-4/02-KNKL Lecithin, Phospholipid Thùng: 200kg. Brazil Brazil Lecithin) trong TĂCN. Container: 900kg. 30 Cung cấp Dạng lỏng. Lecsamn (Soy Bunge Alimentos. 155 BB-249-7/01-KNKL Brazil Phospholipids, axit Lecithin) Braxin Thùng: 200kg. béo, nhũ tương hoá 6 Interchange Veterinaria Giúp chuyển hoá và 156 Mixed Bile Acids IB-1715-9/03-KNKL Bao: 15 kg Brazil Industriae Comercio hấp thu chất béo 149 Ltda Brazil ICC Industrial Bột màu kem sữa Plasma Powder Bổ sung Protein trong 157 IB-1495-5/03-KNKL ComercioExportacao Brazil Spray Dried TĂCN. Bao: 20kg EImportacao Ltd. 24 Industrial Comercio Bột màu nâu nhạt. Spray Dried Bổ sung chất đạm 158 IB-546-5/02-KNKL Brazil Exportacao E Molasses Yeast trong TĂCN. Bao: 20kg. Importacao ltda. 58 ICC Industrial Comercio Dạng bột, màu nâu. Spray Dried Bổ sung dinh dưỡng 159 IB-463-02/02-KNKL Brazil Exportacao E Molasses Yeast trong TĂCN. Bao: 25kg. 24 Importacao LTDA. Màu nâu vàng nhạt. Cung cấp đạm trong Nardini Agroindustrial 160 Unalev NM-1892-3/04-NN Brazil TĂCN Ltda. Brazil Bao: 25kg 40
  19. Bổ sung phốtpholipit, 161 Vitosam Tec BI-358-10/01-KNKL Thùng: 20kg. Bunge Alimentos. Brazil Brazil 6 acid béo trong TĂCN Cung cấp đường đơn 162 Meritose 200 MB-380-11/01-KNKL Bao: 25kg Bulgaria Bungari trong TĂCN 6 Bột màu trắng Cung cấp đường đơn 163 Meritose 200 GL-233-7/00-KNKL Amylum Bungari Bungari dextrose 33 Bao:25kg Salinopham 12% Bổ.sung chất chống 164 BB-1734-10/03-NN Bao: 25kg Biovet Bungari Premix (Salinomycin cầu trùng trong TĂCN Sodium) 84 Yumamycin 1% Bổ sung chất chống 165 BB-1719-10/03-NN Bao: 25kg Biovet Bungari premix (Maduramycin cầu trùng Ammonium) 84 Làm giảm độ PH trong Dạng lỏng, màu vàng nhạt. 166 Acidmix (NB 73450) NC-360-10/01-KNKL NutriBios Corp Canada ruột, tăng khả năng Phi: 200kg. 41 tiêu hoá. Bột màu trắng. Acidmix Water Điều hoà độ PH, tăng 167 NB-197-7/00-KNKL Nutribios Corporation Canada Soluble TM khả năng tiêu hoá. Bao: 25kg. 41 Bổ sung men tiêu hoá Lallemand Animal 168 Alkosel (2000) LF-1540-6/03-KNKL Bao, hộp: 25kg Canada 84 trong TĂCN Nutrition S.A Dạng dung dịch màu nâu. Chất bổ sung trong 169 Bio Alkalizer Plus UC-1819-01/04-NN Ultra Biologics Inc Canada TĂCN nhằm giảm mùi Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; hôi của phân vật nuôi. 5 lít; 20 lít; và 210 lít. 41 Dạng dung dịch màu nâu. Chất bổ sung trong Enviroplex (Odor 170 UC-1821-01/04-NN Ultra Biologics Inc Canada TĂCN nhằm giảm mùi Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; Control) hôi của phân vật nuôi. 41 5 lít; 20 lít; và 210 lít. Bột màu vàng nhạt đến nâu Bổ sung các men tiêu sậm. 171 Ferm MOS NB-195-7/00-KNKL hoá peptides, Nutribios Corporation Canada carbohydrate. Bao: 25kg. 41
  20. Bột màu vàng nâu sẫm. Bổ sung đạm, vitamin, 172 Fish Factor 48* NB-210-7/00-KNKL Nutribios Corporation Canada canxi, a xít amin 41 Bao: 25kg. Bột không nhuyễn, màu vàng Bổ sung đạm, vitamin, nâu sẫm. 173 Fish Ferm 42* NB-209-7/00-KNKL Nutribios Corporation Canada canxi, axít amin. Bao: 25kg. 41 Bột màu vàng nhạt đến nâu Sản phẩm lên men sậm. 174 Lactogen NB-191-7/00-KNKL Nutribios Corporation Canada dùng cho lợn Bao: 25kg. 41 Bổ sung đạm, khoáng Bao: 50kg hoặc trong 175 Meat Bone Meal AB-1396-12/02-KNKL Alberta Processsing Canada 81 trong TĂCN container Mega Tracđ (Krill Bổ sung dinh dưỡng Chất lỏng màu đỏ hồng. 176 Biomass Feed và kích thích ngon Oceanic Fisheries Inc. Canada BM-1907-3/04-NN Thùng nhựa: 20kg Attractant) miệng cho vật nuôi. 6 Bột màu vàng nhạt. Hoạt hoá một số 177 Nutracro YR NB-200-7/00-KNKL Nutribios Corporation Canada enzyme, giảm stress. 41 Bao: 25kg. Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm. 178 Nutragen- P NB-193-7/00-KNKL Bổ sung men tiêu hoá Nutribios Corporation Canada Bao: 25kg. 41 Bột màu vàng nhạt đến nâu Sản phẩm lên men sậm. 179 Nutragen PCW NB-192-7/00-KNKL Nutribios Corporation Canada dùng cho gia cầm Bao: 25kg. 41 Bột màu vàng nhạt đến nâu Nâng cao hiệu quả sử sậm. 180 Nutramix NB-194-7/00-KNKL Nutribios Corporation Canada dụng các phụ phẩm từ ngũ cốc. 41 Bao: 25kg. Bột màu vàng nhạt đến nâu Cải thiện khả năng sậm. 181 Nutrasac T-PAK NB-203-7/00-KNKL tăng trọng,tăng khả Nutribios Corporation Canada năng sử dụng thức ăn. Bao: 25kg. 41
Đồng bộ tài khoản