Quyết định 5296/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

Chia sẻ: Ngọc Trâm Võ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
28
lượt xem
1
download

Quyết định 5296/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 5296/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 2, quận 6

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 5296/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 5296/QĐ-UBND TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 12 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH Về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 2, quận 6 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 6 tại Tờ trình số 2789/TTr-UBND-TNMT ngày 13 tháng 10 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9052/TTr-TNMT-KH ngày 05 tháng 11 năm 2008, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 2, quận 6 với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng Quy hoạch Mã đến năm 2010 năm 2005 Diện tích Cơ cấu Diện tích Cơ cấu (ha) (%) (ha) (%) 1 2 3 4 5 6 7 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ 24,44 100,00 24,44 100,00 NHIÊN Đất phi nông nghiệp 2 PNN 24,44 100,00 24,44 100,00 Đất ở 2.1 OTC 10,81 44,21 11,27 46,09 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 ONT Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 10,81 100,00 11,27 100,00 Đất chuyên dùng 2.2 CDG 13,52 55,30 13,14 53,76 Đất trụ sở cơ quan, công trình 2.2.1 CTS 0,06 0,44 0,05 0,41 sự nghiệp Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 CQA 0,04 0,30 0,04 0,30 Đất sản xuất, kinh doanh phi 2.2.3 CSK 2,60 19,23 1,98 15,06 nông nghiệp
  2. Đất khu công nghiệp 2.2.3.1 SKK Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2.2.3.2 SKC 2,60 100,00 1,98 100,00 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.2.3.3 SKS Đất sản xuất vật liệu xây dựng, 2.2.3.4 SKX gốm sứ Đất có mục đích công cộng 2.2.4 CCC 10,82 80,03 11,07 84,23 Đất giao thông 2.2.4.1 DGT 8,80 81,33 9,99 90,28 Đất thủy lợi 2.2.4.2 DTL Đất để chuyển dẫn năng lượng, 2.2.4.3 DNT 0,14 1,29 0,14 1,26 truyền thông Đất cơ sở văn hóa 2.2.4.4 DVH 0,05 0,45 Đất cơ sở y tế 2.2.4.5 DYT 0,01 0,09 0,01 0,09 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.2.4.6 DGD 0,13 1,20 0,13 1,17 Đất cơ sở thể dục - thể thao 2.2.4.7 DTT Đất chợ 2.2.4.8 DCH 1,74 16,08 0,75 6,74 Đất có di tích, danh thắng 2.2.4.9 LDT Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.2.4.10 RAC Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 TTN Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD Đất sông suối và mặt nước CD 2.5 SMN 0,12 0,49 0,04 0,16 Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Giai đoạn Mã 2006 - 2010 (1) (2) (3) (4) Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 1 NNP/PNN Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông 2 nghiệp Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển PN0(a)/PN1(a) 3 sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất PKT(a)/OTC 4 1,00 ở Đất chuyên dùng 4.1 CDG/OTC 1,00 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4.1.1 CTS/OTC 0,02 Đất quốc phòng, an ninh 4.1.2 CQA/OTC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.1.3 CSK/OTC 0,77 Đất có mục đích công cộng 4.1.4 CCC/OTC 0,21 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4.2 TTN/OTC Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.3 NTD/OTC Đất sông suối và mặt nước CD 4.4 SMN/OTC
  3. Đất phi nông nghiệp khác 4.5 PNK/OTC c) Diện tích đất phải thu hồi: Đơn vị tính: ha Thứ Loại đất phải thu hồi Giai đoạn 2006 Mã tự - 2010 1 2 3 4 Đất phi nông nghiệp 2 PNN 5,86 Đất ở 2.1 OTC 2,69 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 ONT Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 2,69 Đất chuyên dùng 2.2 CDG 3,09 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2.2.1 CTS 0,03 Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 CQA Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.2.3 CSK 0,84 Đất có mục đích công cộng 2.2.4 CCC 2,23 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 TTN Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD Đất sông suối và mặt nước CD 2.5 SMN 0,08 Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK 2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 6 lập ngày 13 tháng 10 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 2, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân quận 6 lập ngày 13 tháng 10 năm 2008. Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 2, quận 6 với các chỉ tiêu chủ yếu sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Phân theo kế hoạch từng năm Mã Năm Năm Năm Năm Năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 2 3 4 5 6 7 8 TỔNG DIỆN ĐẤT TỰ TÍCH 24,44 24,44 24,44 24,44 24,44 NHIÊN Đất phi nông nghiệp 2 PNN 24,44 24,44 24,44 24,44 24,44 Đất ở 2.1 OTC 10,78 10,97 10,97 10,97 11,27 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 ONT Đất ở tại đô thị 2.1.2 ODT 10,78 10,97 10,97 10,97 11,27 Đất chuyên dùng 2.2 CDG 13,55 13,36 13,36 13,36 13,14 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự 2.2.1 CTS 0,08 0,07 0,07 0,07 0,05 nghiệp Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 CQA 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Đất sản xuất, kinh doanh phi 2.2.3 CSK 2,58 2,50 2,50 2,50 1,98
  4. nông nghiệp Đất khu công nghiệp 2.2.3.1 SKK Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2.2.3.2 SKC 2,58 2,50 2,50 2,50 1,98 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.2.3.3 SKS Đất sản xuất vật liệu xây dựng, 2.2.3.4 SKX gốm sứ Đất có mục đích công cộng 2.2.4 CCC 10,85 10,74 10,74 10,74 11,07 Đất giao thông 2.2.4.1 DGT 8,83 8,83 8,83 8,83 9,99 Đất thủy lợi 2.2.4.2 DTL Đất để chuyển dẫn NL, truyền 2.2.4.3 DNT 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14 thông Đất cơ sở văn hóa 2.2.4.4 DVH 0,01 0,01 0,01 0,05 Đất cơ sở y tế 2.2.4.5 DYT 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.2.4.6 DGD 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13 Đất cơ sở thể dục - thể thao 2.2.4.7 DTT Đất chợ 2.2.4.8 DCH 1,74 1,62 1,62 1,62 0,75 Đất có di tích, danh thắng 2.2.4.9 LDT Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.2.4.10 RAC Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 TTN Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 NTD Đất sông suối và mặt nước CD 2.5 SMN 0,12 0,12 0,12 0,12 0,04 Đất phi nông nghiệp khác 2.6 PNK 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích Phân theo kế hoạch từng năm Năm2 Năm Năm Năm Năm 006 2007 2008 2009 2010 1 2 3 4 5 6 7 8 Đất phi nông nghiệp không thu tiền 3 sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở Đất trụ sở cơ quan 3.1 Đất công trình sự nghiệp không 3.2 kinh doanh Đất quốc phòng, an ninh 3.3 Đất có mục đích công cộng không 3.4 thu tiền sử dụng đất Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3.5 Đất sông suối và mặt nước CD 3.6 Đất phi nông nghiệp không phải 4 1,0044 0,1950 0,809 đất ở chuyển sang đất ở 4 Đất chuyên dùng 4.1 1,0044 0,1950 0,809
  5. 4 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự 4.1.1 0,0195 0,019 nghiệp 5 Đất quốc phòng, an ninh 4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông 4.1.3 0,7737 0,0753 0,698 nghiệp 4 Đất có mục đích công cộng 4.1.4 0,2112 0,1196 0,091 6 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.3 Đất sông suối và mặt nước CD 4.4 Đất phi nông nghiệp khác 4.5 3. Kế hoạch thu hồi đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích Chia ra các năm Năm Năm Năm Năm 2006 2007 2008 2009 1 2 3 4 5 6 7 Đất phi nông nghiệp 2 5,8578 0,0536 0,4696 Đất ở 2.1 2,6851 0,0325 0,2664 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 Đất ở tại đô thị 2.1.2 2,6851 0,0325 0,2664 Đất chuyên dùng 2.2 3,0908 0,0211 0,2032 Đất trụ sở cơ quan, công 2.2.1 0,0277 0,0082 trình sự nghiệp Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh 2.2.3 0,8365 0,0211 0,0753 phi nông nghiệp Đất có mục đích công cộng 2.2.4 2,2265 0,1196 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 Đất sông suối và mặt nước 2.5 0,0819 CD Đất phi nông nghiệp khác 2.6 Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 6 có trách nhiệm: 1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; 2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; 3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 6 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 2, quận 6 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  6. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản