Quyết định 65/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Chia sẻ: Ngoc Trang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:38

0
187
lượt xem
24
download

Quyết định 65/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 65/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc danh mục bổ sung thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 65/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỐ 65/2007/QĐ-BNN NGÀY 03 THÁNG 07 NĂM 2007 BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi; Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ “Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: 1. Danh mục bổ sung nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam theo yêu cầu chất lượng. 2. Danh mục bổ sung thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam. 3. Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam được điều chỉnh mã số HS. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
  2. BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH MỤC BỔ SUNG NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THEO YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2007/QĐ-BNN ngày 03 tháng 7 năm 2007) Tên nguyên liệu Mã HS Yêu cầu chất lư - Màu, mùi đặc trưng của từng 1. Corn Gluten Meal (Bột Gluten ngô) - Độ ẩm, tính theo % khối lượn 2303.10.90 (Phần còn lại có tính dai và dẻo sau khi - Hàm lượng protein thô, tính th tách tinh bột từ hạt ngô) - Hàm lượng xơ thô, tính theo % - Hàm lượng Aflatoxin tổng số 2. Monocanxiphotphat 2835.26.00 - Theo chất lượng ghi trong hợ 3. Dicanxiphotphat 2835.25.00 - Theo chất lượng ghi trong hợ - Màu, mùi đặc trưng của Whey - Độ ẩm, tính theo % khối lượn 4. Whey 0404.10.91 - Hàm lượng Lactose, tính theo - Hàm lượng độc tố, vi sinh khô - Hàm lượng lactose, tính theo % 1702.11.00 5. Lactose - Hàm lượng nước, tính theo % 1702.19.00 - Hàm lượng độc tố, vi sinh khô
  3. NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG MÃ SỐ HS Danh mục mã số HS này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việ số 82/2003/QĐ-BTC ngày 13/06/2003 của Bộ Tài chính. Nguyên tắc sử dụng mã số HS trong Danh mục này như sau: 1. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì áp dụng cho toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này. 2. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì áp dụng cho toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này 3. Các trường hợp ngoài mã 4 số và 6 số còn mở thêm đến mã 8 số thì chỉ áp dụng đối với những m 4. Các trường hợp khác thực hiện như quy định trong danh mục Trong quá trình sử dụng danh mục mã số HS này, nếu có tranh chấp liên quan đến áp mã số HS t Nông nghiệp và PTNT (Cục Chăn nuôi) sẽ phối hợp với Tổng cục Hải quan xem xét lại để thống nhất và Trường hợp nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có trên 1 mã số HS thì khi nhập khẩu phải phân tích phâ
  4. BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - DANH MỤC BỔ SUNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2007/QĐ-BNN ngày 03 tháng 7 năm 2007) Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói Thức ăn bổ sung cho chó E-Vite Beef làm từ thịt bò, thịt cừu, ngũ Meat-E-Vite 116-3/07- - Dạng: viên, màu nâu. cken 2309.10.10 cốc, rau củ, mỡ động vật, Australia Pty. CN - Bao: 4kg, 10kg và 20kg. ns vitamin, chất chống oxy hóa Ltd và muối Thức ăn bổ sung cho chó làm từ thịt bò, thịt cừu, ngũ Meat-E-Vite E-Vite 115-3/07- - Dạng: viên, màu nâu. 2309.10.10 cốc, rau củ, mỡ động vật, Australia Pty. Plus CN - Bao: 8kg. vitamin, chất chống oxy hóa Ltd và muối Bổ sung một số khoáng vi - Dạng: bột thô có các hạt lượng, vitamin, acid amin và bột màu đỏ. n® BetaPlus 2309.90.20 09-01/07-CN Biomin GmbH beta-carotine vào thức ăn - Gói, bao, thùng: 1kg, 5kg, cho bò sữa. 10kg, 25kg và 30kg. Bổ sung khoáng vi lượng, - Dạng: bột, màu xám acid amin, chất tiền sinh nhạt. n® HepaFit 2309.90.20 11-01/07-CN Biomin GmbH học cần thiết vào thức ăn - Bao, thùng: 10kg, 25kg và cho lợn nái thời kỳ sinh đẻ. 30kg. - Dạng: bột, màu vàng Bổ sung một số khoáng vi n® nhạt. 2309.90.20 03-01/07-CN lượng vào thức ăn chăn Biomin GmbH Protect - Bao/ thùng: 10kg, 25kg và nuôi. 30kg. Bổ sung một số vitamin, - Dạng: bột, màu xám. n® khoáng vi lượng, dầu thực 2309.90.20 08-01/07-CN - Gói, bao, thùng: 5kg, Biomin GmbH &Run vật vào thức ăn chăn nuôi 10kg, 20kg, 25kg và 30kg. cho lợn nái mang thai. Bổ sung một số khoáng vi - Dạng: bột thô, màu be lượng, acid hữu cơ và chất xám có kèm theo chất xơ. n® PreLac 2309.90.20 07-01/07-CN Biomin GmbH xơ cần thiết vào thức ăn cho - Bao, thùng: 10kg, 20kg, lợn nái thời kỳ sinh đẻ. 25kg và 30kg. - Dạng: bột, màu trắng. Bổ sung chất tiền sinh học, n® - Gói, bao, thùng: 100g, 3002.90.00 06-01/07-CN đường lactose, dextrose vào Biomin GmbH oBac 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 25kg thức ăn chăn nuôi. và 30kg.
  5. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng: bột thô, màu be Bổ sung một số vitamin, 04-01/07- xám có các hạt màu đen. n® TopVital 2309.90.20 acid amin, khoáng vi lượng Biomin GmbH CN - Bao/thùng: 10kg, 25kg và vào thức ăn chăn nuôi. 30kg. - Dạng: bột thô, màu trắng Bổ sung một số vitamin, n® vàng. 2309.90.20 10-01/07-CN khoáng vi lượng vào thức ăn Biomin GmbH olyte - Bao, thùng: 5kg, 10kg, cho vật nuôi còn non. 25kg và 30kg. NS-129- Chất kháng độc tố Aflatoxin 2309.90.20 - Bao: 25kg và 40kg. Nutritec S.A. 5/00-KNKL trong thức ăn chăn nuôi. NS-129-5/00- Kháng độc tố aflatoxin Global Nutrition fix 2309.90.20 - Bột: 40kg KNKL (Aflatoxin inactivating agent) SAS. Men chiết xuất nhằm bổ Nutri-AD - Dạng: bột, màu nâu nhạt. 2102.10.90 122-3/07-CN sung protein vào thức ăn International - Bucket: 10kg. chăn nuôi. N.V. - Gold - Dạng: bột, màu vàng Nutri-AD Bổ sung chất tạo màu trong w Dry 2309.90.20 123-3/07-CN nâu. International thức ăn chăn nuôi. al - Bao: 20kg. N.V. RUBY-75- Bổ sung chất chống oxy hoá Nutri-AD Nil Dry 2309.90.20 - Bao: 10kg, 20kg và 25kg. 3/00-KNKL trong thức ăn chăn nuôi. International NV. Sản phẩm prebiotic ngăn - Dạng: bột, màu vàng nâu cản mầm bệnh đường ruột Acucareira MOS 2309.90.20 138-5/07-CN nhạt. và tăng sức đề kháng cho Quatá S/A - Bao: 25kg. vật nuôi. Bổ sung men ỳ ICC Industrial - Dạng: bột, màu nâu đến 336-12/06- Saccharomyces Cerevisiae Comercio east 2102.20.00 nâu nhạt. CN dead cells) trong thức ăn Exportacao E - Bao: 25kg. chăn nuôi. Importacao Ltda Prodesa Thành tế bào nấm men bổ Produtos 350-12/06- sung vào thức ăn chăn nuôi - Dạng: bột, màu nâu sáng. Especiais para dy 500 2309.90.20 CN nhằm tăng khả năng hấp - Bao: 25kg. Alimentos S/A thụ của vật nuôi. (Lesaffre Group - France) Phụ gia nhằm bổ sung phyt-2500 - Dạng: bột, màu ngà. 3507.90.00 20-01/07-CN phytase vào thức ăn chăn Biovet J.S.C. ase-2500) - Hộp: 100g. nuôi. Phụ gia nhằm bổ sung phyt-5000 - Dạng: bột, màu ngà. 3507.90.00 21-01/07-CN phytase vào thức ăn chăn Biovet J.S.C. ase-5000) - Hộp: 100g. nuôi. - Dạng: bột, màu xanh Hỗn hợp vi khoáng vô cơ nhạt. xB 2309.90.20 73-2/07-CN dùng bổ sung vào thức ăn Alltech - Bao: 500g; 1kg; 5kg; gia súc. 25kg; 500kg và 1000kg. - Dạng: bột, màu nâu Hỗn hợp vi khoáng vô cơ vàng. x GF 2309.90.20 75-2/07-CN dùng bổ sung vào thức ăn Alltech - Bao: 500g; 1kg; 5kg; gia súc giai tăng trưởng. 25kg; 500kg và 1000kg.
  6. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói Hỗn hợp vi khoáng vô cơ - Dạng: bột, màu be. x LS 2309.90.20 76-2/07-CN dùng bổ sung vào thức ăn - Bao: 500g; 1kg; 5kg; Alltech gia súc giai đoạn cho sữa. 25kg; 500kg và 1000kg. Hỗn hợp vi khoáng vô cơ - Dạng: bột, màu be. xS 2309.90.20 72-2/07-CN dùng bổ sung vào thức ăn - Bao: 500g; 1kg; 5kg; Alltech heo nái mang thai. 25kg; 500kg và 1000kg. Hỗn hợp vi khoáng vô cơ - Dạng: bột, màu be. xW 2309.90.20 74-2/07-CN dùng bổ sung vào thức ăn - Bao: 500g; 1kg; 5kg; Alltech gia súc giai đoạn đầu. 25kg; 500kg và 1000kg. ® xim Tec Hợp chất đồng amino acids - Dạng: bột, màu xanh 0, 2309.90.20 25-1/07-CN hydrate, bổ sung đồng trong nhạt đến xanh sẫm. Pancosma 9241 thức ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg. ® xim Tec Hợp chất sắt amino acids - Dạng: bột, màu nâu nhạt 0, 2309.90.20 24-1/07-CN hydrate, bổ sung sắt trong đến nâu sẫm. Pancosma 9240 thức ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg. ® Hợp chất mangan amino xim Tec acids hydrate, bổ sung - Dạng: bột, màu xám nâu. 10, 2309.90.20 27-1/07-CN Pancosma mangan trong thức ăn chăn - Bao: 25kg. 9243 nuôi. ® xim Tec Hợp chất kẽm amino acids - Dạng: bột, màu xám nâu. 0, 2309.90.20 26-1/07-CN hydrate, bổ sung kẽm trong Pancosma - Bao: 25kg. 9242 thức ăn chăn nuôi. Vitamin khoáng dùng bổ - Dạng: bột, màu nâu Innotech -Way 2309.90.20 162-5/07-CN sung vào thức ăn chăn nuôi vàng. Nutrition cho lợn nái nuôi con. - Bao: 20kg. Solutions 144-05/06- Bổ sung acid hữu cơ trong - Dạng: bột, màu vàng. JEFO Nutrition d 2309.90.20 CN thức ăn cho heo. - Bao: 25kg. Inc. - Dạng: bột, màu trắng 148-05/06- Bổ sung chất enzyme tiêu JEFO Nutrition ygrow 250 3507.90.00 ngà. CN hoá trong thức ăn gia cầm. Inc. - Bao: 25kg. Vitamin khoáng dùng bổ - Dạng: bột, màu nâu Innotech 2:Six 2309.90.20 161-5/07-CN sung vào thức ăn chăn nuôi vàng. Nutrition cho lợn đực giống. - Bao: 20kg. Solutions - Dạng: hạt nhỏ, màu vàng 143-05/06- Bổ sung chất béo thiết yếu JEFO Nutrition éga-3 2309.90.20 nhạt. CN trong thức ăn cho heo. Inc. - Bao: 25kg. - Dạng: lỏng, màu vàng 145-05/06- Bổ sung vitamin D3 trong JEFO Nutrition 100 2936.29.00 nhạt. CN thức ăn gia cầm. Inc. - Bình: 1lít hoặc Can: 10lít. 142-05/06- Bổ sung acid hữu cơ trong - Dạng: bột, màu vàng. JEFO Nutrition id 500 2309.90.20 CN thức ăn cho heo. - Bao: 25kg. Inc. - Dạng: lỏng, màu vàng 147-05/06- Bổ sung vitamin D3 trong JEFO Nutrition ine D3-75 2936.29.00 nhạt. CN thức ăn gia cầm. Inc. - Bình: 1lít. Bổ sung vitamin E và - Dạng: lỏng, màu vàng 146-05/06- JEFO Nutrition len 2309.90.20 selenium trong thức ăn gia nhạt. CN Inc. cầm. - Bình: 1lít.
  7. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng: bột, màu trắng Beijing Alltech Cung cấp enzyme pentoza nhạt. Biological me PT 3507.90.00 65-1/07-CN vào thức ăn chăn nuôi. - Bao: 0,5kg; 1kg; 5kg; Products Co., 25kg; 500kg và 1 tấn. Ltd. Chất phụ gia kháng sinh acin Tianjin Xinxing trộn vào thức ăn chăn nuôi - Dạng: bột hoặc hạt, màu lene Veterinary 2309.90.20 70-2/07-CN nhằm thúc đẩy tăng trưởng, vàng nâu nhạt. cylate 10% Pharmaceutical tăng sức đề kháng cho vật - Bao: 25kg. er/Granular Factory nuôi. Beijing Alltech Hỗn hợp chất chống oxy - Dạng: bột, màu be. Biological 2309.90.20 63-1/07-CN hóa dùng trong thức ăn chăn - Bao: 0,5kg; 1kg; 5kg; Products Co., nuôi. 25kg; 500kg và 1 tấn. Ltd. Beijing Alltech Hỗn hợp chất chống oxy - Dạng: bột, màu be. Biological E 2309.90.20 64-1/07-CN hóa dùng trong thức ăn chăn - Bao: 0,5kg; 1kg; 5kg; Products Co., nuôi. 25kg; 500kg và 1 tấn. Ltd. Pulp Pellet Bã củ cải đường bổ sung - Dạng: viên, màu nâu Fuxin ủ cải 1212.91.00 100-3/07-CN chất xơ trong thức ăn chăn sậm. Beidahuang g) nuôi. - Hàng rời. Sugar Co., Ltd Biomin Feed Hỗn hợp các acid hữu cơ để - Dạng: bột, màu xám nâu. nic® Additive 3808.40.99 13-01/07-CN bảo quản ngũ cốc, thức ăn - Bao, thùng: 10kg, 25kg và Feed (Shanghai) Co., chăn nuôi. 30kg. Ltd Biomin Feed Bổ sung acid hữu cơ vào - Dạng: bột, màu trắng. Additive ® nic Multi 3808.40.99 14-01/07-CN thức ăn chăn nuôi nhằm kích - Bao, thùng: 10kg, 25kg và (Shanghai) Co., thích tiêu hóa cho vật nuôi. 30kg. Ltd Bổ sung acid hữu cơ và chất Biomin Feed - Dạng: bột, màu trắng. chiết thảo mộc vào thức ăn Additive nic® P 2309.90.20 16-01/07-CN - Bao, thùng: 20kg, 25kg và chăn nuôi nhằm kích thích (Shanghai) Co., 30kg. tiêu hóa cho vật nuôi. Ltd Biomin Feed Bổ sung acid hữu cơ vào - Dạng: bột, màu xám nâu. Additive nic® SE 3808.40.99 15-01/07-CN thức ăn chăn nuôi nhằm kích - Bao, thùng: 20kg, 25kg và (Shanghai) Co., thích tiêu hóa cho vật nuôi. 30kg. Ltd Bổ sung acid hữu cơ và - Dạng: dung dịch, trong Biomin Feed ® nic SE muối cần thiết vào thức ăn suốt không màu. Additive 2309.90.20 17-01/07-CN iquid chăn nuôi nhằm kích thích - Thùng: 25kg, 200kg và (Shanghai) Co., tiêu hóa cho vật nuôi. 1000kg. Ltd Bổ sung Choline Chloride - Dạng: bột và hạt, màu Beijing Enhalor ne Chloride 2923.10.00 146-5/07-CN (vitamin B) nhằm giúp tăng nâu. International trưởng cho vật nuôi. - Bao: 25kg. Tech Co., Ltd Bổ sung chất choline - Dạng: hột nhỏ, màu nâu Hebei Kangdali ne Chloride 246-08/06- 2309.90.20 chloride trong thức ăn chăn vàng nhạt. Pharmaceutical CN nuôi. - Bao: 25kg. Co., Ltd. Bổ sung Choline trong thức Shandong Aocter ne Chloride 459-12/05- - Dạng bột, màu nâu vàng. 2309.90.20 ăn chăn nuôi gia súc, gia Chemical Co., Corn Cob CN - Bao: 25kg. cầm. Ltd.
  8. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói Chất phụ gia thức ăn gia lex premix Wuxi Zhengda súc thuần thực vật thiên - Dạng: bột, màu nâu. estock 2309.90.20 121-3/07-CN Poultry nhiên có tác dụng nâng cao - Thùng: 25kg. bao) Company Ltd năng suất gia súc, gia cầm. - Dạng: bột, màu vàng đến Bổ sung đạm trong thức ăn nâu. RAE (Shanghai) Gluten 2303.10.90 56-1/07-CN chăn nuôi. - Bao: 25kg, 50kg, 75kg, Co., Ltd. 100kg và hàng rời. Shandong Phụ gia thức ăn chăn nuôi - Dạng: hạt/bột, màu vàng Binzhou Gluten Meal được tách lọc từ hạt ngô 2303.10.90 135-5/07-CN nhạt đến vàng nâu. Foodstuffs Imp. Gluten ngô) nhằm bổ sung protein trong - Bao: 25kg và 50kg. and Exp. Corp. thức ăn chăn nuôi. Ltd. Phụ gia thức ăn chăn nuôi Jinan Hengsheng được tách lọc từ hạt ngô - Dạng: hạt, màu vàng. Agricultural Gluten Meal 2303.10.90 132-4/07-CN nhằm bổ sung protein trong - Bao: 40kg hoặc 50kg. Development thức ăn chăn nuôi. Co., Ltd ium Yunnan Fumin hate - Dạng: bột hoặc hạt, màu Bổ sung canxi, phốt pho Ruicheng um 2309.90.20 338-7/05-NN trắng. trong thức ăn chăn nuôi. Feedstuff phosphate - - Bao: 50kg Additive Co., Ltd al feedstuff) xi Nguyên liệu bổ sung khoáng - Dạng: bột hoặc hạt, màu Yunnan Sun hate Feed 2835.25.00 18-1/07-CN (Ca, P) vào thức ăn chăn trắng. Ward Chemicals nuôi. - Bao: 25kg và 50kg. Co., Ltd 17) - Dạng: bột, màu vàng đen, Guangzhou 360-12/06- Bổ sung hương cá trong vàng nhạt hoặc nâu nhạt. Spicy 2309.90.20 Tanke Bio Tech CN thức ăn chăn nuôi. - Bao gói: 0,5kg; 1kg; 20kg Co., Ltd và 25kg. Milk Chất phụ gia dùng thay thế - Dạng: bột mịn, màu Feed and Grow cer For 0404.10.91 114-3/07-CN sữa trong thức ăn của lợn trắng ngả vàng nhạt. International No. 1 con. - Bao: 25kg. Co., Ltd meiTM 495 - Dạng: bột thô, màu nâu Chất phụ gia Chromium hữu Mianyang -grade đỏ. cơ bổ sung trong thức ăn Sinyiml mium 2309.90.20 120-3/07-CN - Hộp: 1kg x 20. chăn nuôi nhằm nâng cao Chemical Co., nate III Thùng: 10kg. năng suất. Ltd Bao: 20kg. - Dạng: bột thô, màu nâu meiTM 990 Chất phụ gia Chromium hữu Mianyang đỏ. -grade cơ bổ sung trong thức ăn Sinyiml 2309.90.20 119-3/07-CN - Hộp: 1kg x 20. mium chăn nuôi nhằm nâng cao Chemical Co., Thùng: 10kg. nate II type) năng suất. Ltd Bao: 20kg.
  9. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Bao, thùng: 12,5kg; 25kg và 40kg. TNHH CT-1789- Bổ sung men tiêu hoá trong - Bao: 20kg (trong có 20 túi enzyme 2309.90.90 Bio.Hightech 12/03-NN TĂCN nhỏ x 1kg) ZNBT.Bắc Kinh. - Bao: 25kg (trong có 25 túi nhỏ x 1kg) 9300-Milk Chongqing JT-635-8/02- Bổ sung chất tạo mùi sữa - Bao: 1kg, 5kg, 10kg, 15kg Type 2309.90.20 Jiamei Perfumery KNKL trong thức ăn chăn nuôi. và 20 kg atizer Co., Ltd. Chongqing - Sweet JT-637-8/02- Bổ sung chất tạo ngọt trong - Bao: 1kg, 5kg, 10kg, 2309.90.20 Jiamei Perfumery Flavouring KNKL thức ăn chăn nuôi. 15kg, 20kg và 25kg. Co., Ltd. Chế phẩm vi sinh Bacillus - Dạng: bột, màu trắng. Sandong Liuhe Bacillus PF dùng bổ sung vi khuẩn có Agri-farm 3002.90.00 141-5/07-CN - Gói: 500g, 1kg, 10kg và ích cho đường tiêu hóa của Biotechnology vật nuôi. 20kg. Co., Ltd. Chế phẩm vi sinh Bacillus Sandong Liuhe - Dạng: lỏng, màu nâu. Bacillus PF dùng bổ sung vi khuẩn có Agri-farm 3002.90.00 142-5/07-CN - Chai: 500ml, 1lít, 10lít và d ích cho đường tiêu hóa của Biotechnology 20lít. vật nuôi. Co., Ltd. Guangzhou Bổ sung chất Xanthophyll r Red 284-10/06- - Dạng: bột, màu đỏ. Leader Bio- 2309.90.20 nhằm tạo sắc tố cho lòng đỏ ou Red) CN - Bao: 20kg. Technology Co., trứng gà, da chân gà. Ltd. Guangzhou Bổ sung chất Canthaxanthin 285-10/06- - Dạng: bột, màu vàng. Leader Bio- r Yellow 2309.90.20 nhằm tạo màu cho lòng đỏ CN - Bao: 20kg Technology Co., trứng gà, da chân gà. Ltd. Phụ gia TACN nhằm kích Lucta rom 122-04/06- thích tính thèm ăn, cải thiện - Dạng: bột, màu trắng. (Guangzhou) rs “S” 2309.90.20 CN hiệu quả TACN và tăng - Bao hoặc thùng: 10kg. Flavours năng suất vật nuôi. Co., Ltd. Cung cấp canxi, phospho Sichuan Lomon - Dạng: hạt, màu trắng. P 21 Lomon 2309.90.20 71-2/07-CN chất lượng cao cho động Phosphorous - Bao: 25kg hoặc 1000kg. vật. Products Inc. - Bột màu trắng Mintai Chong i MC-299- 2309.90.20 Chất tạo vị ngọt cho TĂCN. - Gói: 1kg. QingChemical ening 10/00-KNKL - Bao hoặc thùng: 20kg. IndustryCo. Ltd. Bổ sung enzyme Phytase trong thức ăn chăn nuôi - Dạng: hạt, màu trắng. Beijing Enhalor se 3507.90.00 145-5/07-CN nhằm cải tiến việc sử dụng International các chất dinh dưỡng cho vật - Bao/Thùng: 5kg và 20kg. Tech Co., Ltd nuôi. Protein đậu nành và các sản Shanghai Otter phẩm từ sữa nhằm bổ sung - Dạng: bột, màu kem. Feed Science c 2309.90.90 67-1/07-CN dưỡng chất trong thức ăn - Bao: 25kg. and Technology chăn nuôi. Co., Ltd.
  10. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói Shanghai Otter Feed Science Chất thay thế sữa, dùng - Dạng: bột, màu kem. c 42 0404.90.90 136-5/07-CN and Technology trong thức ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg. Company Limited Chongqing Purui - Dạng: bột, màu vàng đen, Perfumery 301 Feed 354-12/06- Bổ sung hương sữa thuần vàng nhạt hoặc nâu nhạt. 2309.90.20 Chemical ur CN trong thức ăn chăn nuôi. - Bao gói: 0,5kg; 1kg; 20kg Industry Co., và 25kg. Ltd. Chongqing Purui - Dạng: bột, màu vàng đen, Perfumery 302 Feed 355-12/06- Bổ sung hương hoa quả vàng nhạt hoặc nâu nhạt. 2309.90.20 Chemical ur CN trong thức ăn chăn nuôi. - Bao gói: 0,5kg; 1kg; 20kg Industry Co., và 25kg. Ltd. Chongqing Purui - Dạng: bột, màu vàng đen, Perfumery 303 Feed 356-12/06- Bổ sung hương cá trong vàng nhạt hoặc nâu nhạt. 2309.90.20 Chemical ur CN thức ăn chăn nuôi. - Bao gói: 0,5kg; 1kg; 20kg Industry Co., và 25kg. Ltd. - Dạng: bột, màu vàng đen, Guangzhou 361-12/06- Bổ sung khoáng hữu cơ vàng nhạt hoặc nâu nhạt. x 2309.90.20 Tanke Bio Tech CN trong thức ăn chăn nuôi. - Bao gói: 0,5kg; 1kg; 20kg Co., Ltd và 25kg. ® - Hạt mịn, màu trắng hơi mix E-50 AT-1443- Bổ sung vitamin E trong DSM Vitamins 2309.90.20 vàng bate 02/03-KNKL TĂCN. (Shanghai) Ltd - Bao, thùng carton: 25kg Muối natri của axit butyric Singao m Butyrate bổ sung trong thức ăn chăn - Dạng: bột, màu trắng. 349-12/06- Agribusiness O2Na) Feed 2309.90.20 nuôi nhằm nâng cao tỷ lệ - Bao: 1kg. CN Development hấp thụ chất dinh dưỡng Thùng 20kg. Co., Ltd. của vật nuôi. Zhejiang Bổ sung Cysteamine (axit - Dạng: tinh thể, màu University Sunny ® amin) vào thức ăn chăn nuôi Cys 2309.90.20 22-1/07-CN trắng. Nutrition nhằm thúc đẩy sự phát triển - Bao: 5kg x 4. Technology Co., của vật nuôi. Ltd. - Dạng: bột, màu vàng đen, Zhejiang Haiyun lavor of 357-12/06- Bổ sung hương cá trong vàng nhạt hoặc nâu nhạt. 2309.90.20 Biotechnology reasure CN thức ăn chăn nuôi. - Bao gói: 0,5kg; 1kg; 20kg Co., Ltd và 25kg. - Dạng: bột, màu trắng Guangzhou 359-12/06- Bổ sung hương sữa trong hoặc trắng ngà. ankarom 2309.90.20 Tanke Bio Tech CN thức ăn chăn nuôi. - Bao gói: 0,5kg; 1kg; 20kg Co., Ltd và 25kg. - Dạng: bột, màu trắng Guangzhou ankebaal 358-12/06- Bổ sung vị ngọt trong thức hoặc trắng ngà. 2309.90.20 Tanke Bio Tech CN ăn chăn nuôi. - Bao gói: 0,5kg; 1kg; 20kg Co., Ltd và 25kg.
  11. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói Chất bổ trợ chứa kháng sinh - Dạng: hạt nhỏ, màu Chongqing 101-04/06- giúp tăng cường hiệu suất trắng. Honoroad feed 2309.90.20 CN của vật nuôi và hiệu quả - Bao: 1kg. Animal health của TĂCN. - Thùng: 20kg, 25kg. Co., Ltd. n Ningxia Premix phụ gia trong TACN - Dạng: bột và hạt, màu hate 10% Duoweitairui 2309.90.20 90-2/07-CN nhằm thúc đẩy sự tăng vàng nâu. x Granular Pharmaceutical trưởng của vật nuôi. - Bao: 25kg. er Co., Ltd. n Ningxia Premix phụ gia trong TACN - Dạng: bột và hạt, màu hate 25% Duoweitairui 2309.90.20 91-2/07-CN nhằm thúc đẩy sự tăng vàng nâu. x Granular Pharmaceutical trưởng của vật nuôi. - Bao: 25kg. er Co., Ltd. Bổ sung chất chống mốc - Dạng: lỏng, không màu. ld L 2309.90.20 57-1/07-CN Biomix S.A vào thức ăn chăn nuôi. - Thùng: 200lít. Bổ sung chất chống mốc - Dạng: bột, màu trắng. ld-P 2309.90.20 45-1/07-CN Biomix S.A. vào thức ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg. Chất bổ sung protein thực - Dạng: bã, màu nâu nhạt. mega 2309.90.20 68-2/07-CN UFAC (UK) Ltd. vật trong thức ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg. Chất bổ sung protein trong - Dạng: bã, màu nâu nhạt. ega 2309.90.20 69-2/07-CN UFAC (UK) Ltd. thức ăn thú nhai lại. - Bao: 25kg. m Selenite - Dạng: bột hạt nhỏ, màu Bổ sung khoáng Selen (Se) Se 2309.90.20 58-1/07-CN be sáng. Cedicom trong thức ăn chăn nuôi. ium 2.25%) - Bao: 25kg. m Selenite - Dạng: bột hạt nhỏ, màu Bổ sung khoáng Selen (Se) Se 2309.90.20 58-1/07-CN be sáng. Cedicom trong thức ăn chăn nuôi. ium 2.25%) - Bao: 25kg. ium 4,5% NW-31- Bổ sung khoáng Selen (Se) 2309.90.20 - Bao: 25kg Doxal. um 3 Bmp 11/99-KNKL trong thức ăn chăn nuôi. - Dạng bột, màu vàng nhạt. - Hộp: 60g, 100g, 200g, 300g, 400g, 500g, 600g, ge Milk 2309.10.90 52-02/06-CN Sữa cho chó. 700g, 800g, 900g. Royal Canin S.A. - Hộp: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; 4,5kg; 5kg; 10kg; 15kg; và 20kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; at 34 2309.10.10 48-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg.
  12. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng bột, màu vàng nhạt. - Hộp: 60g, 100g, 200g, 300g, 400g, 500g, 600g, at Milk 2309.10.90 50-02/06-CN Sữa cho mèo. 700g, 800g, 900g. Royal Canin S.A. - Hộp: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; 4,5kg; 5kg; 10kg; 15kg; và 20kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 26 2309.10.10 24-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. ® Phức hợp sulphate đồng và - Dạng: bột màu xanh nhạt xim 2C G/ Pancosma 2309.90.20 280-6/05-NN glycine bổ sung vào thức ăn đến xanh đậm. 0 France SA chăn nuôi. - Bao: 25kg. ® Phức hợp sulphate sắt và - Dạng: bột màu trắng xim 2C G/ Pancosma 2309.90.20 281-6/05-NN glycine bổ sung vào thức ăn xanh đến nâu xanh. 0 France SA chăn nuôi. - Bao: 25kg. ® Phức hợp sulphate mangan - Dạng: bột màu trắng đến xim 2C G/ Pancosma 2309.90.20 282-6/05-NN và glycine bổ sung vào thức hồng nhạt. 10 France SA ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg. ® Phức hợp sulphate kẽm và - Dạng: bột màu trắng đến xim 2C G/ Pancosma 2309.90.20 283-6/05-NN glycine bổ sung vào thức ăn hơi trắng. 0 France SA chăn nuôi. - Bao: 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; og 24 2309.10.10 25-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng: bột hạt mịn, màu DSM Nutritional hyll Red 2309.90.2 Chất sắc tố, cung cấp đỏ tím. 41-1/07-CN Products France 0 Canthaxanthin cho gia cầm. - Bao: 5kg (4 bao/ thùng SAS carton) và bao 20kg.
  13. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng: bột hạt mịn, màu Chất sắc tố, bổ sung DSM Nutritional hyll Yellow 2309.90.2 đỏ nâu. 43-1/07-CN Apocarotenoid vào thức ăn Products France 0 - Bao: 5kg (4 bao/ thùng chăn nuôi cho gia cầm. SAS carton) và bao 20kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; ahua 28 2309.10.10 26-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; A3 2309.10.10 33-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; CC 2309.10.10 34-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; hund 28 2309.10.10 27-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg.
  14. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; tic 2309.10.10 36-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; ive Low Fat 2309.10.10 04-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; y 4300 2309.10.10 31-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. LI-1465- Bổ sung vào thức ăn chăn - Dạng: bột, màu vàng Lallemand 2309.90.9 el 03/03- nuôi nhằm tăng cường khả nhạt. Animal Nutrition 0 KNKL năng miễn dịch cho gia súc. - Bao/hộp: 25kg. S.A - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. an Shepherd - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 22-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 24 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg.
  15. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; h 2309.10.10 41-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; allergenic 2309.10.10 37-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. VP-254-7/01- Bổ sung sorbitol, methionin, - 1lít, 5lít, 25lít, 200lít và - Chol 2309.90.20 VITALAC KNKL cholin cho heo 220lít. VP-253-7/01- - 1lít, 5lít, 25lít, 200lít và - Grow 2309.90.20 Bổ sung vitamin vào TĂCN VITALAC KNKL 220lít. - Lọ, thùng: 1lít; 5lít; 25lít; Bổ sung các chất dinh 200lít và 220 lít VP-1570- dưỡng trong thức ăn chăn - Mam 2309.90.90 - Thùng, lọ, hộp: 1kg, 5kg, Vitalac 7/03-KNKL nuôi lợn nhằm giảm tích lũy 10kg, 25kg, 200kg và mỡ. 220kg. VF-217-6/01- - 1lít, 5lít, 25lít, 200lít và Phos 2309.90.20 Bổ sung khoáng cho TĂCN VITALAC KNKL 220lít. VF-216-6/01- Bổ sung khoáng và vitamin - Bao/hộp:1kg, 5 kg, 20kg Renol 2309.90.20 VITALAC KNKL cho TĂCN và 200kg. - Dung dịch màu trắng: 1lít, VP-337- -Renol 2309.90.90 Chất hỗ trợ sức khoẻ cho gà 5lít, 10lít, 25lít, 200lít và Vitalac 10/01-KNKL 220lít. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. dor - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 23-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. ver 30 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg.
  16. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; e S/O 2309.10.10 44-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. vit E AA-38-2/01- Bổ sung vitamin E cho - Dạng bột, màu trắng kem 2309.90.20 Adisseo x 50 KNKL TĂCN - Bao: 25kg và 500kg - Dạng bột, màu trắng vit E Prosol AA-39-2/01- Bổ sung vitamin E cho 2309.90.20 kem. Adisseo KNKL TĂCN - Bao: 25kg vit k3 AP-1422- Bổ sung Vitamin A, D3 - Dạng bột, màu trắng. 2309.90.20 Adisseo x mpb 02/03-KNKL trong TĂCN - Bao: 25kg Sản phẩm bột sữa sấy phun - Dạng: bột, màu vàng Armor Proteines Permeate 0404.90.90 143-5/07-CN từ sữa nhằm bổ sung đường kem. SAS sữa trong thức ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; y 2309.10.10 35-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. Hỗn hợp hương liệu tự - Dạng: bột, màu hơi nhiên bổ sung vào thức ăn Pancosma ® 711 2309.90.20 279-6/05-NN trắng đến hồng. chăn nuôi nhằm tăng hương France S.A. - Bao: 25kg. và vị. ® - Dạng: bột, màu vàng ek 650 Bổ sung hương trái cây Pancosma 2309.90.20 23-1/07-CN nhạt. 6650 trong thức ăn chăn nuôi. France S.A. - Bao: 25kg. - Dạng: bột hạt nhỏ, màu Bổ sung khoáng Selen (Se) um 2.25% 2309.90.20 59-1/07-CN be sáng. Cedicom trong thức ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; S/O 2309.10.10 45-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg.
  17. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; ive 2309.10.10 46-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. ivity - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 03-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. ol 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. ivity - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 38-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. ol 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; r 2309.10.10 29-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng: bột, màu be. 2309.90.9 117-3/07- Chất thay thế sữa sử dụng lac - Bao: 20kg, 500kg và Techna S.A. 0 CN trong thức ăn lợn con. 1000kg. 2102.10.9 118-3/07- Bổ sung men tiêu hóa trong - Dạng: bột, màu be. yme W Techna S.A. 0 CN thức ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg.
  18. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. nary Maxi - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 13-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. nary Maxi - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 15-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. e 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg;14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. nary - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 11-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. m Adult 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. nary - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 12-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. m Mature 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg.
  19. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. nary Mini - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 08-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. nary Mini - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2309.10.10 09-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. e 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng bột, màu vàng nhạt. - Hộp: 60g, 100g, 200g, 300g, 400g, 500g, 600g, nary Puppy 2309.10.90 51-02/06-CN Sữa cho chó. 700g, 800g, 900g. Royal Canin S.A. - Hộp: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; 4,5kg; 5kg; 10kg; 15kg; và 20kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; nary Starter 2309.10.10 06-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. 2309.90.2 VP-1548- Bổ sung chất chống oxy hóa - Bao: 10kg, 15kg, 20kg, c Vitalac 0 7/03-KNKL trong thức ăn chăn nuôi. 25kg và 200kg.
  20. Số đăng ký Dạng & quy cách guyên liệu Mã HS Công dụng Hãng sản xuất nhập khẩu bao gói - Dạng bột, màu vàng nhạt. - Hộp: 60g, 100g, 200g, 300g, 400g, 500g, 600g, Milk 2309.10.90 49-02/06-CN Sữa cho mèo. 700g, 800g, 900g. Royal Canin S.A. - Hộp: 1kg; 1,5kg; 2kg; 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; 4,5kg; 5kg; 10kg; 15kg; và 20kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; ng 2309.10.10 40-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; t Control 2309.10.10 02-02/06-CN Thức ăn viên cho chó. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 12kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng viên, màu nâu. - Gói: 60g, 100g, 300g, 400g, 500g. - Bao: 1kg; 1,5kg; 2kg; Male S/O 2309.10.10 43-02/06-CN Thức ăn viên cho mèo. 2,5kg; 3kg; 3,5kg; 4kg; Royal Canin S.A. 4,5kg; 5kg; 6kg; 7kg; 7,5kg; 8kg; 8,5kg; 9kg; 9,5kg; 10kg; 14kg; 15kg; 17kg; 20kg và 25kg. - Dạng: lỏng, màu trắng Hỗn hợp acid và muối hữu 124-3/07- tới vàng nhạt. BASF sil® NC 2309.90.20 cơ, bổ sung chất bảo quản CN - Thùng: 30kg, 210kg và Aktiengesellschaft trong thức ăn chăn nuôi. 1000kg. Hỗn hợp dầu hướng dương, 157-05/06- dầu đậu nành nhằm cung - Dạng: bột, màu vàng. Berg + Schmidt prime 1512.19.90 CN cấp năng lượng cao cho thú - Bao/thùng: 15kg. GmbH & Co. nuôi nhỏ.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản