Quyết định 65/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Quang Minh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:33

0
38
lượt xem
4
download

Quyết định 65/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 65/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ôtô tải và ôtô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn trở lên đã qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ôtô

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 65/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 65/2007/QĐ-BTC NGÀY 30 THÁNG 07 NĂM 2007 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI Ô TÔ TẢI VÀ Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CÓ TỔNG TRỌNG LƯỢNG CÓ TẢI TỪ 20 TẤN TRỞ LÊN ĐÃ QUA SỬ DỤNG VÀ MỘT SỐ MẶT HÀNG LINH KIỆN, PHỤ TÙNG Ô TÔ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng , Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng; Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng ô tô tải, ô tô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn, đã qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2006 và Quyết định số 78/2006/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung 1
  2. DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 65 /2007/QĐ-BTC ngày 30 /7/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế Mã hàng suất (%) 8407 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa 8407 10 00 00 - Động cơ máy bay 0 - Động cơ máy thủy: 8407 21 - - Động cơ gắn ngoài: 8407 21 10 00 - - - Công suất không quá 20 kW 30 8407 21 20 00 - - - Công suất trên 20 kW (27HP) nhưng 30 không quá 22,38 kW (30HP) 8407 21 90 00 - - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) 5 8407 29 - - Loại khác: 8407 29 10 00 - - - Công suất không quá 22,38 kW (30HP) 30 8407 29 20 00 - - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) nhưng 5 không quá 750 kW (1.006HP) 8407 29 90 00 - - - Công suất trên 750 kW (1.006HP) 5 - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, dùng để tạo động lực cho các loại cho xe thuộc chương 87: 8407 31 00 00 - - Có dung tích xilanh không quá 50 cc 50 8407 32 - - Có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: 8407 32 11 00 - - - - Dung tích xilanh trên 50cc nhưng không 30 quá 110cc 8407 32 12 00 - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không 30 quá 125cc 8407 32 19 00 - - - - Dung tích xilanh trên 125 cc nhưng không 30 quá 250cc - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11: 8407 32 21 00 - - - - Dung tích xilanh trên 50cc nhưng không 50 quá 110cc 8407 32 22 00 - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không 50 quá 125cc 8407 32 29 00 - - - - Dung tích xilanh trên 125 cc nhưng không 50 quá 250cc - - - Dùng cho các xe khác thuộc chương 87: 2
  3. 8407 32 91 00 - - - - Dung tích xilanh trên 50cc nhưng không 30 quá 110cc 8407 32 92 00 - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không 30 quá 125cc 8407 32 99 00 - - - - Dung tích xilanh trên 125 cc nhưng không 30 quá 250cc 8407 33 - - Có dung tích xilanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: 8407 33 10 00 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 30 8407 33 20 00 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 45 8407 33 90 - - - Loại khác: 8407 33 90 10 - - - - Loại dùng cho xe chở người dưới 16 20 chỗ, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 8407 33 90 90 - - - - Loại khác 25 8407 34 - - Có dung tích xi lanh trên 1.000cc: - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: 8407 34 11 00 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi 30 lanh không quá 1.100cc 8407 34 12 00 - - - - Dùng cho các xe khác thụộc nhóm 87.01 30 8407 34 13 00 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 45 8407 34 19 - - - - Loại khác: 8407 34 19 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có 3 tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 840 3 19 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có 15 7 4 tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 840 3 19 30 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác 20 7 4 và xe chở người từ 16 chỗ chở lên 8407 34 19 90 - - - - - Loại khác 25 - - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8407 34 21 00 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 30 8407 34 22 00 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 45 8407 34 29 - - - - Loại khác: 8407 34 29 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có 3 tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 840 3 29 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có 10 7 4 tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 840 3 29 30 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác 15 7 4 và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8407 34 29 90 - - - - - Loại khác 20 8407 90 - Động cơ khác: 8407 90 10 00 - - Công suất không quá 18,65 kW (25HP) 30 8407 90 20 00 - - Công suất trên 18,65 kW (25HP) nhưng 30 không quá 22,38 kW (30HP) 8407 90 90 00 - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) 5 3
  4. 8408 Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 8408 10 - Động cơ máy thủy: 8408 10 10 00 - - Công suất không quá 22,38 kW 30 8408 10 20 00 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 5 40 kW 8408 10 30 00 - - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 3 kW 8408 10 40 00 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 0 750 kW 8408 10 90 00 - - Công suất trên 750 kW 0 8408 20 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các xe thuộc chương 87: - - Công suất không quá 20 kW: 8408 20 11 00 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã 30 lắp ráp hoàn chỉnh 8408 20 12 00 - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, 30 đã lắp ráp hoàn chỉnh 8408 20 13 00 - - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30 8408 20 19 00 - - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 30 - - Công suất trên 20 kW nhưng không quá 22,38 kW: 8408 20 21 00 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã 30 lắp ráp hoàn chỉnh 8408 20 22 00 - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, 30 đã lắp ráp hoàn chỉnh 8408 20 23 00 - - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh 30 8408 20 29 00 - - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 30 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 60 kW: 8408 20 31 00 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã 30 lắp ráp hoàn chỉnh 8408 20 32 00 - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, 30 đã lắp ráp hoàn chỉnh 8408 20 33 - - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 33 10 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có 3 tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 840 2 33 20 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có 15 8 0 tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 33 30 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác 20 và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 33 90 - - - - Loại khác 25 8408 20 39 - - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 4
  5. 8408 20 39 10 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có 3 tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 840 2 39 20 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng 10 8 0 trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 840 2 39 30 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác 15 8 0 và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 39 90 - - - - Loại khác 20 - - Loại khác: 8408 20 91 00 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã 5 lắp ráp hoàn chỉnh 8408 20 92 00 - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, 5 đã lắp ráp hoàn chỉnh 8408 20 93 - - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 93 10 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có 3 tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 840 2 93 20 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng 15 8 0 trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 840 2 93 30 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác 20 8 0 và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 93 90 - - - - Loại khác 25 8408 20 99 - - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 99 10 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có 3 tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 840 2 99 20 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng 10 8 0 trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 840 2 99 30 - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác 15 8 0 và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 99 90 - - - - Loại khác 20 8408 90 - Động cơ khác: - - Công suất không quá 18,65 kW: 8408 90 11 00 - - - Dùng cho máy dọn đất 40 8408 90 12 00 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 40 8408 90 19 00 - - - Loại khác 40 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW: 8408 90 21 00 - - - Dùng cho máy dọn đất 30 8408 90 22 00 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 30 8408 90 29 00 - - - Loại khác 30 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 60 kW: 8408 90 31 00 - - - Dùng cho máy dọn đất 30 8408 90 32 00 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 30 8408 90 39 00 - - - Loại khác 30 5
  6. - - Công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW: 8408 90 41 00 - - - Dùng cho máy dọn đất 10 8408 90 42 00 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 10 8408 90 49 00 - - - Loại khác 10 - - Công suất trên 100 kW : 8408 90 51 00 - - - Dùng cho máy dọn đất 5 8408 90 52 00 - - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 5 8408 90 59 00 - - - Loại khác 5 8409 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 8409 10 00 00 - Cho động cơ máy bay 0 - Loại khác: 8409 91 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa: - - - Cho máy dọn đất: 8409 91 11 00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 20 8409 91 12 00 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy 20 lát 8409 91 13 00 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt 20 piston 8409 91 14 00 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu 20 8409 91 19 00 - - - - Loại khác 20 - - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất không quá 22,38 kW: 8409 91 21 00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 30 8409 91 22 00 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy 30 lát 8409 91 23 00 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt 30 piston 8409 91 24 00 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu 30 8409 91 29 00 - - - - Loại khác 30 - - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất trên 22,38 kW: 8409 91 31 00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 20 8409 91 32 00 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy 20 lát 8409 91 33 00 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt 20 piston 8409 91 34 00 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu 20 8409 91 39 00 - - - - Loại khác 20 - - - Cho xe thuộc nhóm 87.11: 8409 91 41 00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 30 6
  7. 8409 91 42 00 - - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát 30 8409 91 43 00 - - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston 30 8409 91 44 00 - - - - Hộp trục khuỷu cho động cơ xe mô tô 30 8409 91 45 00 - - - - Vỏ hộp trục khuỷu hoặc các loại vỏ khác bằng nhôm dùng cho động cơ xe mô tô 30 8409 91 49 00 - - - - Loại khác 30 - - - Cho xe khác thuộc chương 87: 8409 91 51 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng: 8409 91 51 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 91 51 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 91 51 90 - - - - - Loại khác 15 8409 91 52 - - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát: 8409 91 52 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 840 9 52 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá 9 1 khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 91 52 90 - - - - - Loại khác 20 8409 91 53 - - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston : 8409 91 53 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 91 53 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 91 53 90 - - - - - Loại khác 15 8409 91 54 - - - - Piston, ống xilanh có đường kính ngoài từ 50 mm đến 155 mm: 8409 91 54 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 91 54 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 91 54 90 - - - - - Loại khác 15 8409 91 55 - - - - Piston và ống xilanh khác: 8409 91 55 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 91 55 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 91 55 90 - - - - - Loại khác 15 8409 91 56 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu: 8409 91 56 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 91 56 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 7
  8. 8409 91 56 90 - - - - - Loại khác 15 8409 91 59 - - - - Loại khác: - - - Cho tàu thuyền thuộc chương 89: 8409 91 61 00 - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất không quá 22,38 kW 15 8409 91 69 00 - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22,38 kW 3 - - - Cho các loại động cơ khác: 8409 91 71 00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 20 8409 91 72 00 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy 20 lát 8409 91 73 00 - - - - Piston, xécmăng, chốt trục hoặc chốt 20 piston 8409 91 74 00 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều, bình đựng dầu 20 8409 91 79 00 - - - - Loại khác 20 8409 99 - - Loại khác: - - - Cho máy dọn đất 8409 99 11 00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 20 8409 99 12 00 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy 20 lát 8409 99 13 00 - - - - Piston, xécmăng, chốt trục hoặc chốt 20 piston 8409 99 14 00 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều, bình đựng dầu 20 8409 99 19 00 - - - - Loại khác 20 - - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất không quá 22,38 kW: 8409 99 21 00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 30 8409 99 22 00 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy 30 lát 8409 99 23 00 - - - - Piston, xécmăng, chốt trục hoặc chốt 30 piston 8409 99 24 00 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều, bình đựng dầu 30 8409 99 29 00 - - - - Loại khác 30 - - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất trên 22,38 kW: 8409 99 31 00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 20 8409 99 32 00 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy 20 lát 8409 99 33 00 - - - - Piston, xécmăng, chốt trục hoặc chốt 20 piston 8409 99 34 00 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều, bình đựng dầu 20 8409 99 39 00 - - - - Loại khác 20 - - - Cho xe khác thuộc chương 87: 8
  9. 8409 99 41 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng: 8409 99 41 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 99 41 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 99 41 90 - - - - - Loại khác 15 8409 99 42 - - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát: 8409 99 42 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 840 9 42 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá 9 9 khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 99 42 90 - - - - - Loại khác 20 8409 99 43 - - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston : 8409 99 43 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 99 43 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 99 43 90 - - - - - Loại khác 15 8409 99 44 - - - - Piston, ống xilanh có đường kính ngoài từ 50 mm đến 155 mm: 8409 99 44 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 99 44 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 99 44 90 - - - - - Loại khác 15 8409 99 45 - - - - Piston và ống xilanh khác: 8409 99 45 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 99 45 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 99 45 90 - - - - - Loại khác 15 8409 99 46 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu: 8409 99 46 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 99 46 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 99 46 90 - - - - - Loại khác 15 8409 99 49 - - - - Loại khác: 8409 99 49 10 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8409 99 49 20 - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 8409 99 49 90 - - - - - Loại khác 15 - - - Cho tàu thuyền thuộc chương 89 9
  10. 8409 99 51 00 - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất không quá 22,38 kW 15 8409 99 59 00 - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22,38 kW 3 - - - Cho động cơ khác: 8409 99 61 00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng 20 8409 99 62 00 - - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy 20 lát 8409 99 63 00 - - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt 20 piston 8409 99 64 00 - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu 20 8409 99 69 00 - - - - Loại khác 20 8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá 8704 10 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường cao tốc: - - Dạng nguyên chiếc/Loại khác: 8704 10 21 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 8704 10 21 10 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn, loại mới 18 8704 10 21 20 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn, loại đã qua sử dụng 30 8704 10 21 90 - - - - Loại khác 0 8704 10 22 - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn: 8704 10 22 10 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn, đã qua sử dụng 150 8704 10 22 20 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn, loại mới 80 8704 10 22 30 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn, đã qua sử 90 dụng 8704 10 22 40 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn, loại mới 60 8704 10 22 50 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, đã qua sử 45 dụng 8704 10 22 60 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, loại mới 30 870 1 22 70 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 4 0 trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn, đã qua 30 sử dụng 8704 10 22 90 - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn, loại mới 20 - Loại khác, có động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): 10
  11. 8704 21 - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: - - - Dạng nguyên chiếc/Loại khác: 8704 21 21 - - - - Xe đông lạnh: 8704 21 21 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 8704 21 21 90 - - - - - Loại khác 20 8704 21 22 - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: 8704 21 22 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 8704 21 22 90 - - - - - Loại khác 15 8704 21 23 - - - - Xe xitéc: 8704 21 23 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 8704 21 23 90 - - - - - Loại khác 15 8704 21 24 - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời: 8704 21 24 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 8704 21 24 90 - - - - - Loại khác 20 8704 21 25 - - - - Xe tải van, xe tải pick-up và các loại xe tương tự: 8704 21 25 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 8704 21 25 90 - - - - - Loại khác 80 8704 21 26 - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries): 8704 21 26 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 8704 21 26 90 - - - - - Loại khác 80 8704 21 29 - - - - Loại khác: 8704 21 29 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 8704 21 29 90 - - - - - Loại khác 80 8704 22 - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: - - - Dạng nguyên chiếc/Loại khác: - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: 8704 22 41 - - - - - Xe đông lạnh: 8704 22 41 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 8704 22 41 90 - - - - - - Loại khác 20 8704 22 42 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: 8704 22 42 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 8704 22 42 90 - - - - - - Loại khác 15 8704 22 43 - - - - - Xe xitéc: 8704 22 43 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 8704 22 43 90 - - - - - - Loại khác 15 8704 22 44 - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời: 8704 22 44 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 8704 22 44 90 - - - - - - Loại khác 20 11
  12. 8704 22 45 - - - - - Xe tải van, xe tải pick-up và các loại xe tương tự: 8704 22 45 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 90 8704 22 45 90 - - - - - - Loại khác 60 8704 22 46 - - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries): 8704 22 46 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 90 8704 22 46 90 - - - - - - Loại khác 60 8704 22 49 - - - - - Loại khác: 8704 22 49 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 90 8704 22 49 90 - - - - - - Loại khác 60 - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn: 8704 22 51 - - - - - Xe đông lạnh: 8704 22 51 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 8704 22 51 90 - - - - - - Loại khác 20 8704 22 52 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: 8704 22 52 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 8704 22 52 90 - - - - - - Loại khác 15 8704 22 53 - - - - - Xe xitéc: 8704 22 53 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 8704 22 53 90 - - - - - - Loại khác 15 8704 22 54 - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời: 8704 22 54 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 8704 22 54 90 - - - - - - Loại khác 20 8704 22 55 - - - - - Xe tải van, xe tải pick-up và các loại xe tương tự: 8704 22 55 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 90 8704 22 55 90 - - - - - - Loại khác 60 8704 22 56 - - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries): 8704 22 56 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 90 8704 22 56 90 - - - - - - Loại khác 60 8704 22 59 - - - - - Loại khác: 8704 22 59 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 90 8704 22 59 90 - - - - - - Loại khác 60 - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn: 8704 22 61 - - - - - Xe đông lạnh: 8704 22 61 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 8704 22 61 90 - - - - - - Loại khác 20 8704 22 62 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: 8704 22 62 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 8704 22 62 90 - - - - - - Loại khác 15 8704 22 63 - - - - - Xe xitéc: 12
  13. 8704 22 63 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 8704 22 63 90 - - - - - - Loại khác 15 8704 22 64 - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời: 8704 22 64 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 8704 22 64 90 - - - - - - Loại khác 20 8704 22 65 - - - - - Xe tải van, xe tải pick-up và các loại xe tương tự: 8704 22 65 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 45 8704 22 65 90 - - - - - - Loại khác 30 8704 22 66 - - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries): 8704 22 66 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 45 8704 22 66 90 - - - - - - Loại khác 30 8704 22 69 - - - - - Loại khác: 8704 22 69 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 45 8704 22 69 90 - - - - - - Loại khác 30 8704 23 - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn: - - - Dạng nguyên chiếc/Loại khác: - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn: 8704 23 31 - - - - - Xe đông lạnh: 870 2 31 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 4 3 870 2 31 90 - - - - - - Loại khác 15 4 3 8704 23 32 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: 870 2 32 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 15 4 3 870 2 32 90 - - - - - - Loại khác 10 4 3 8704 23 33 - - - - - Xe xi téc: 870 2 33 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 4 3 870 2 33 90 - - - - - - Loại khác 15 4 3 8704 23 34 - - - - - Xe thiếc kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời: 870 2 34 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 4 3 870 2 34 90 - - - - - - Loại khác 15 4 3 8704 23 35 - - - - - Xe tải van, xe tải pick up và các loại xe tương tự: 870 2 35 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 4 3 870 2 35 90 - - - - - - Loại khác 20 4 3 13
  14. 8704 23 36 - - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries): 870 2 36 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 4 3 870 2 36 90 - - - - - - Loại khác 20 4 3 8704 23 39 - - - - - Loại khác: 870 2 39 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 4 3 870 2 39 90 - - - - - - Loại khác 20 4 3 - - - - Tổng trọng lượng có tải trên 24 tấn: 8704 23 41 - - - - - Xe đông lạnh: 8704 23 41 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 2 41 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 22,5 4 3 870 2 41 90 - - - - - - Loại khác 15 4 3 8704 23 42 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: 8704 23 42 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 2 42 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 15 4 3 870 2 42 90 - - - - - - Loại khác 10 4 3 8704 23 43 - - - - - Xe xi téc: 8704 23 43 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 2 43 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 15 4 3 870 2 43 90 - - - - - - Loại khác 10 4 3 8704 23 44 - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời: 8704 23 44 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 2 44 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 22,5 4 3 870 2 44 90 - - - - - - Loại khác 15 4 3 8704 23 45 - - - - - Xe tải van, xe tải pick up và các loại xe tương tự: 8704 23 45 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 2 45 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 30 4 3 870 2 45 90 - - - - - - Loại khác 20 4 3 14
  15. 8704 23 46 - - - - - Xe thông thường (Ordinary lorries): 8704 23 46 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 2 46 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 30 4 3 870 2 46 90 - - - - - - Loại khác 20 4 3 8704 23 49 - - - - - Loại khác: 8704 23 49 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 2 49 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 30 4 3 870 2 49 90 - - - - - - Loại khác 20 4 3 - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: 8704 32 - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn: - - - Dạng nguyên chiếc/Loại khác: - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: 8704 32 78 - - - - - Xe đông lạnh: 870 3 78 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 4 2 870 3 78 90 - - - - - - Loại khác 15 4 2 8704 32 81 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: 870 3 81 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 15 4 2 870 3 81 90 - - - - - - Loại khác 10 4 2 8704 32 82 - - - - - Xe xi téc: 870 3 82 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 4 2 870 3 82 90 - - - - - - Loại khác 15 4 2 8704 32 83 - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi mặng dạng rời: 870 3 83 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 22,5 4 2 870 3 83 90 - - - - - - Loại khác 15 4 2 8704 32 84 - - - - - Xe tải van, xe tải pick-up và các loại xe tương tự: 870 3 84 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 4 2 870 3 84 90 - - - - - - Loại khác 20 4 2 8704 32 85 - - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries): 15
  16. 870 3 85 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 4 2 870 3 85 90 - - - - - - Loại khác 20 4 2 8704 32 86 - - - - - Loại khác: 870 3 86 10 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 30 4 2 870 3 86 90 - - - - - - Loại khác 20 4 2 - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 8704 32 87 - - - - - Xe đông lạnh: 8704 32 87 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 3 87 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 22,5 4 2 870 3 87 90 - - - - - - Loại khác 15 4 2 8704 32 88 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: 8704 32 88 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 3 88 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 15 4 2 870 3 88 90 - - - - - - Loại khác 10 4 2 8704 32 91 - - - - - Xe xi téc: 8704 32 91 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 3 91 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 22,5 4 2 870 3 91 90 - - - - - - Loại khác 15 4 2 8704 32 92 - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời : 8704 32 92 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 3 92 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 22,5 4 2 870 3 92 90 - - - - - - Loại khác 15 4 2 8704 32 93 - - - - - Xe tải van, xe tải pick-up và các loại xe tương tự : 8704 32 93 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 3 93 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 30 4 2 870 3 93 90 - - - - - - Loại khác 20 4 2 16
  17. 8704 32 94 - - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) : 8704 32 94 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 3 94 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 30 4 2 870 3 94 90 - - - - - - Loại khác 20 4 2 8704 32 95 - - - - - loại khác : 8704 32 95 10 - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 3 95 20 - - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 30 4 2 870 3 95 90 - - - - - - Loại khác 20 4 2 8704 90 - Loại khác: - - Dạng nguyên chiếc/Loại khác: - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: 8704 90 41 - - - - Xe tải van, xe tải pick-up và các loại xe tương tự: 8704 90 41 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 8704 90 41 90 - - - - - Loại khác 80 8704 90 42 - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries): 8704 90 42 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 8704 90 42 90 - - - - - Loại khác 80 8704 90 49 - - - - Loại khác: 8704 90 49 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 8704 90 49 90 - - - - - Loại khác 80 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 24 tấn: 8704 90 51 - - - - Xe tải van, xe tải pick-up và các loại xe tương tự: 8704 90 51 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng, có tổng trọng 90 lượng có tải tối đa không quá 20 tấn 8704 90 51 90 - - - - - Loại khác 60 8704 90 52 - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries): 8704 90 52 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng, có tổng trọng 90 lượng có tải tối đa không quá 20 tấn 8704 90 52 90 - - - - - Loại khác 60 8704 90 59 - - - - Loại khác: 8704 90 59 10 - - - - - Loại đã qua sử dụng, có tổng trọng 90 lượng có tải tối đa không quá 20 tấn 8704 90 59 90 - - - - - Loại khác 60 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 8704 90 61 - - - - Xe tải van, xe tải pick-up và các loại xe tương tự: 17
  18. 8704 90 61 10 - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 9 61 20 - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 30 4 0 870 9 61 90 - - - - - Loại khác 20 4 0 8704 90 62 - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries): 8704 90 62 10 - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 9 62 20 - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 30 4 0 870 9 62 90 - - - - - Loại khác 20 4 0 8704 90 69 - - - - Loại khác: 8704 90 69 10 - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa 0 trên 45 tấn 870 9 69 20 - - - - - Loại khác, đã qua sử dụng 30 4 0 870 9 69 90 - - - - - Loại khác 20 4 0 8707 Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 8707 10 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: 8707 10 10 00 - - Dùng cho xe cứu thương 45 8707 10 90 00 - - Loại khác 45 8707 90 - Loại khác: - - Dïng cho xe thuéc nhãm 87.01: 8707 90 11 00 - - - Dïng cho xe thuéc ph©n nhãm 8701.10 vµ 10 8701.90 (chØ m¸y kÐo n«ng nghiÖp) 8707 90 19 00 - - - Lo¹i kh¸c 10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: 8707 90 21 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: 870 9 21 10 - - - - Cabin dùng cho xe có tổng trọng lượng 7 0 có tải trên 20 tấn 3 870 9 21 20 - - - - Cabin dùng cho xe có tổng trọng lượng 7 0 có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 20 870 9 21 90 - - - - Loại khác 35 7 0 8707 90 29 - - - Loại khác: 870 9 29 10 - - - - Cabin dùng cho xe có tổng trọng lượng 7 0 có tải trên 20 tấn 3 870 9 29 20 - - - - Cabin dùng cho xe có tổng trọng lượng 7 0 có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 20 870 9 29 90 - - - - Loại khác 35 7 0 8707 90 30 00 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 10 8707 90 90 00 - - Loại khác 35 18
  19. 8708 Bộ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 8708 10 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng của nó: 8708 10 10 00 - - Dïng cho xe thuéc nhãm 87.01 30 8708 10 20 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10): 8708 10 20 10 - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8708 10 20 90 - - - Loại khác 20 8708 10 30 00 - - Dùng cho xe cứu thương 20 8708 10 40 00 - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 20 (trừ xe cứu thương) 8708 10 50 00 - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) 20 8708 10 60 - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 8708 10 60 10 - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8708 10 60 90 - - - Loại khác 20 8708 10 90 00 - - Loại khác 20 - Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca-bin): 8708 21 - - Dây đai an toàn: 8708 21 10 00 - - - Dïng cho xe thuéc nhãm 87.01 30 8708 21 20 00 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) 5 8708 21 30 00 - - - Dùng cho xe cứu thương 5 8708 21 40 00 - - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 5 (trừ xe cứu thương) 8708 21 50 00 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) 5 8708 21 60 00 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 5 8708 21 90 00 - - - Loại khác 5 8708 29 - - Loại khác: 8708 29 11 00 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 30 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) 8708 29 12 00 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân 30 nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) - - - Các bộ phận để lắp vào cửa xe: 19
  20. 8708 29 13 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10): 870 2 13 10 - - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng 8 9 trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 870 2 13 20 - - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng 8 9 trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không 10 quá 20 tấn 870 2 13 90 - - - - - Loại khác 20 8 9 8708 29 14 00 - - - - Dùng cho xe cứu thương 20 8708 29 15 00 - - - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 20 (trừ xe cứu thương) 8708 29 16 00 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) 20 8708 29 17 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05: 870 2 17 10 - - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng 8 9 trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 870 2 17 20 - - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng 8 9 trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không 10 quá 20 tấn 870 2 17 90 - - - - - Loại khác 20 8 9 8708 29 19 00 - - - - Loại khác 20 - - - Loại khác: 8708 29 91 00 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 30 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) 8708 29 92 00 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân 30 nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) 8708 29 93 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10): 8708 29 93 10 - - - - - Loại dùng cho xe chở người dưới 16 20 chỗ 8708 29 93 20 - - - - - Thùng xe vận tải hàng hoá 20 8708 29 93 30 - - - - - Loại khác, dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 3 8708 29 93 90 - - - - - Loại khác 10 8708 29 94 00 - - - - Dùng cho xe cứu thương 20 8708 29 95 00 - - - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 20 (trừ xe cứu thương) 8708 29 96 00 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) 20 8708 29 97 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05: 20
Đồng bộ tài khoản