Quyết định 68/2008/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

Chia sẻ: Hoang Chau | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:125

0
553
lượt xem
84
download

Quyết định 68/2008/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 68/2008/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc ban hành Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 68/2008/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

  1. BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- ------------------------- Số: 68/2008/QĐ-BLĐTBXH Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ vào Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Căn cứ vào Điều 6 của Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ và Thông tư số 10/1998/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 5 năm 1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn lao động, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại. Điều 2. Đối với nghề, công việc chưa được quy định trong Danh mục kèm theo Quyết định này hoặc cần bổ sung, sửa đổi thì các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương cần soát xét và lập thành danh mục gửi đến Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu ban hành. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2009. Bãi bỏ Quyết định số 955/1998/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 1998, Quyết định số 999/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 8 năm 1999, Quyết định số 1320/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 10 năm 1999, Quyết định số 722/2000/QĐ-BLĐTBXH ngày 02 tháng 8 năm 2000, Quyết định số 205/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày 21 tháng 02 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG - Ban bí thư TƯ Đảng; THỨ TRƯỞNG - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; Bùi Hồng Lĩnh - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Cơ quan TƯ của các Hội, đoàn thể;
  2. - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Phòng Thương mại & Công nghiệp Việt Nam; - Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; - Các Sở LĐTBXH; - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ LĐTBXH; - Lưu VP, Cục ATLĐ(03 bản). DANH MỤC Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại (Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) I - ĐO ĐẠC - XÂY DỰNG BẢN ĐỒ Số Tên nghề, công việc Tên trang bị Ghi chú TT - Chọn điểm tam giác ở - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị khi làm việc ở (1) 1 vùng rừng núi, hải đảo. - Mũ, nón lá chống mưa nắng; mặt nước. - Găng tay vải bạt; - Tất chống vắt; - Giầy đi rừng cao cổ; - Quần áo và mũ chống lạnh; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Phao cứu sinh (1) - Xà phòng. - Đo ngắm tam giác. - Quần áo lao động phổ thông; Thay bằng giầy vải bạt (1) 2 - Mũ, nón lá chống mưa nắng; cao cổ đi rừng khi làm - Găng tay vải bạt; việc ở vùng rừng núi.. - Tất chống vắt; Trang bị khi làm việc ở (2) - Giầy vải bạt thấp cổ (1) vùng rét. - Quần áo và mũ chống lạnh (2) Trang bị khi làm việc ở (3) - Phao cứu sinh (3) mặt nước. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Chọn Điểm Chôn Mốc, - Quần áo lao động phổ thông; Thay bằng giầy vải bạt (1) 3 Đo Thuỷ Chuẩn; - Mũ, nón lá chống mưa nắng; cao cổ đi rừng khi làm - Đo thiên văn, trọng - Găng tay vải bạt; việc ở vùng rừng núi. lực, điện quang; - Giầy vải bạt thấp cổ (1) Trang bị khi làm việc ở (2) - Đổ mốc xi măng cát - Tất chống vắt; vùng rét. - Quần áo và mũ chống lạnh (2) Trang bị khi làm việc ở (3) đá; - Điều vẽ bản đồ địa - Phao cứu sinh (3) mặt nước. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); Trang bị chung để sử (4) hình; - Chôn mốc giải tích xi - Kính chống các vật văng bắn (4) dụng khi cần thiết. măng cát đá - Xà phòng. - Trắc địa, đo đạc cắm - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị khi làm việc ở (1) 4 tuyến cầu đường. - Mũ, nón lá chống mưa nắng; vùng rét. - Găng tay vải bạt; Trang bị khi làm việc ở (2) - Giầy vải bạt thấp cổ mặt nước. - Tất chống vắt;
  3. - Quần áo và mũ chống lạnh (1) - Phao cứu sinh (2) - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Đo đạc và phân hạng - Quần áo lao động phổ thông; 5 ruộng đất để vẽ bản đồ - Mũ, nón lá chống mưa nắng; địa chính. - Găng tay vải bạt; - Giầy vải bạt thấp cổ - Tất chống vắt; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng - Dựng cột tiêu, bảo - Quần áo lao động phổ thông; Thay bằng giầy vải bạt (1) 6 quản cột tiêu, xây bệ - Mũ, nón lá chống mưa nắng; cao cổ đi rừng khi làm móng, đổ mốc xi măng - Găng tay vải bạt; việc ở vùng rừng núi. - Giầy vải bạt thấp cổ (1) Trang bị khi làm việc ở (2) cát đá. - Tất chống vắt; vùng rét. - Đệm vai; Trang bị khi làm việc (3) - Quần áo và mũ chống lạnh (2); trên mặt nước. - Phao cứu sinh (3); Trang bị khi làm việc (4) - Dây an toàn chống ngã cao (4); trên cao. - Khẩu trang lọc bụi (5); Dùng khi cạo rỉ, sơn (5) - Kính chống các vật văng bắn (5); tẩm thuốc chống mối mọt đối với cột tiêu thép, - Xà phòng. gỗ. II - KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN Số Tên nghề, công việc Tên trang bị Ghi chú TT - Quan trắc viên khí tượng - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị theo vùng (1) 1 mặt đất (đo nhiệt độ, độ - Ủng cao su; có nhiệt độ thấp dưới ẩm, khí áp, mưa, gió, bảo - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); 1305. quản thiết bị,…). - Mũ, nón lá chống mưa nắng; Trang bị để sử dụng (2) - Kính chống bức xạ; khi đo bức xạ. - Găng tay vải bạt; - Mũ chống lạnh (1); - Áo choàng vải xanh (2); - Xà phòng. - Quan trắc viên Thủy - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị sử dụng ((1) 2 văn: Đo lưu lượng nước - Ủng cao su; khi làm việc trên mặt - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); nước sâu. sông. - Mũ, nón lá chống mưa nắng; Trang bị theo vùng (2) - Phao cứu sinh (1); có nhiệt độ thấp dưới - Áo, Mũ chống lạnh (2); 1305. - Xà phòng. - Quan trắc viên Thủy - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị theo vùng (1) 3 văn: Đo mực nước sông. - Mũ, nón lá chống mưa nắng; có nhiệt độ thấp dưới - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); 1305. - Ủng cao su; Trang bị chung để (2) dùng khi cần thiết. - Găng tay cao su; - Áo, Mũ chống lạnh (1); - Phao cứu sinh (2); - Xà phòng. - Quan trắc viên hải văn - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị sử dụng khi (1) 4 (đo mực nước biển, đo độ - Mũ, nón lá chống mưa nắng; làm việc trên mặt nước
  4. mặn, độ PH). - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); sâu. - Ủng cao su; Trang bị theo vùng (2) có nhiệt độ thấp dưới - Găng tay cao su; - Phao cứu sinh(1); 1305. - Áo, Mũ chống lạnh (2); - Xà phòng. - Thu thập số liệu mưa ở - Quần áo lao động phổ thông; 5 các trạm - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Giầy vải bạt thấp cổ; - Mũ, nón lá chống mưa nắng; - Xà phòng. - Quan trắc viên khí tượng - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị theo vùng (1) 6 nông nghiệp (đo đạc các - Ủng cao su; có nhiệt độ thấp dưới yếu tố khí tượng mặt đất, - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); 1305. trồng các loại cây để thực - Mũ, nón lá chống mưa nắng; nghiệm về khí tượng - Găng tay cao su; nông nghiệp) - Áo, Mũ chống lạnh (1); - Xà phòng. - Quan trắc viên khí tượng - Áo choàng vải màu trắng; Trang bị theo vùng (1) 7 cao không (đo nhiệt độ, - Ủng cao su; có nhiệt độ thấp dưới độ ẩm, áp suất khí quyển, - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); 1305. đo gió … ở các độ cao - Áo, Mũ chống lạnh (1); khác nhau). - Xà phòng. - Vận hành máy điều chế - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị theo vùng (1) 8 - Ủng cao su; có nhiệt độ thấp dưới khí H2. - Khẩu trang lọc bụi; 1305. - Mũ vải; - Kính chống các vật văng bắn; - Găng tay cao su; - Áo, Mũ chống lạnh (1); - Xà phòng. - Quan trắc ôzôn và tia - Áo choàng vải màu trắng; Trang bị chung để (1) 9 cực tím. - Mũ vải; dùng khi cần thiết. - Kính chống bức xạ; Trang bị theo vùng (2) - Ủng cách điện (1); có nhiệt độ thấp dưới - Găng tay cách điện (1); 1305. - Áo, Mũ chống lạnh (2); - Xà phòng. - Quan trắc viên môi - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị theo vùng (1) 10 trường - Ủng cao su; có nhiệt độ thấp dưới - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); 1305. - Mũ, nón lá chống mưa nắng; - Khẩu trang lọc bụi; - Găng tay cao su; - Áo, Mũ chống lạnh (1); - Xà phòng. - Hóa nghiệm môi trường - Áo choàng vải màu trắng; 11 nước và không khí (thuộc - Mũ vải trắng; Viện Khí tượng Thủy - Găng tay cao su; - Khẩu trang lọc bụi; văn). - Xà phòng. - Khảo sát khí tượng thủy - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung để (1) 12 văn, hải văn nông nghiệp - Ủng cao su; dùng khi cần thiết. và môi trường. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
  5. - Găng tay vải bạt; - Phao cứu sinh (1); - Xà phòng. - Kiểm định và sửa chữa - Quần yếm; 13 máy khí tượng thủy văn. - Mũ vải; - Xà phòng. III - TÌM KIẾM - THĂM DÒ KHOÁNG SẢN TÀI NGUYÊN Số Tên nghề, công việc Tên trang bị Ghi chú TT - Trắc địa Carota; - Quần áo lao động phổ thông; Cấp khi làm (1) 1 - Trắc địa, đo đạc cắm tuyến - Mũ, nón lá chống mưa nắng; việc vùng rét. khảo sát. - Ủng cao su; - Tất chống vắt; - Đệm vai; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Quần áo và mũ chống lạnh (1); - Xà phòng. - Tìm kiếm, khảo sát dầu khí; - Quần áo lao động phổ thông; Cấp khi đi khảo (1) 2 - Tìm kiếm địa chất, đi lộ trình - Mũ, nón lá chống mưa nắng; sát ở trên rừng. tại các đơn vị tìm kiếm và thăm - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn Cấp khi làm (2) trượt. việc ở vùng rét. dò, theo dõi thi công các công trình địa chất. - Tất chống vắt (1); Trang bị chung (3) - Quần áo và mũ chống lạnh (2); để sử dụng khi - Ủng cao su (3); cần thiết. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Địa vật lý hàng không. - Quần áo lao động phổ thông; 3 - Mũ vải; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Xà phòng. - Địa vật lý mặt biển. - Quần áo lao động phổ thông; Cấp khi làm (1) 4 - Mũ, nón lá chống mưa nắng; việc ở vùng rét. - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt; - Xà cạp; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Quần áo và mũ chống lạnh (1); - Xà phòng. - Đãi mẫu sa khoáng, lấy mẫu - Quần áo lao động phổ thông; Cấp khi làm (1) 5 kim lượng, mẫu rãnh, mẫu vỉa, - Mũ, nón lá chống mưa nắng; việc ở vùng rét. gia công công nghiệp. - Ủng cao su; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Quần áo và mũ chống lạnh (1); - Xà phòng. - Mài mẫu. - Quần áo lao động phổ thông; 6 - Mũ vải; - Găng tay vải bạt; - Ủng cao su; - Khẩu trang lọc bụi; - Xà phòng. - Nghiền giã quặng, rây và - Quần áo lao động phổ thông; 7 đóng gói quặng. - Mũ vải; - Giầy vải bạt thấp cổ;
  6. - Khăn mặt bông; - Kính chống các vật văng bắn; - Khẩu trang lọc bụi; - Xà phòng. - Carôta phóng xạ. - Quần áo vải dầy và trơn; Trang bị chung (1) 8 - Áo quần lót xuân hè; để dùng khi cần - Mũ chống chấn thương sọ não; thiết. - Găng tay vải bạt hoặc cao su; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Liều xạ kế cá nhân; - Máy đo suất liều bức xạ; - Tay gắp nguồn; - Bộ ứng phó sự cố bức xạ. - Ủng cao su (1); - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); - Quần áo chống tia Rơnghen và phóng xạ (1); - Xà phòng. - Tìm kiếm và thăm dò chuyên - Quần áo vải dầy và trơn; Trang bị cho (1) 9 đề phóng xạ. - Áo quần lót xuân hè; người làm việc ở - Mũ, nón lá chống mưa nắng; vùng rét. - Giầy vải bạt thấp cổ; Trang bị chung (2) - Tất chống rét; để dùng khi cần - Khẩu trang lọc bụi; thiết. - Găng tay vải bạt; - Kính chống các vật văng bắn; - Liều xạ kế cá nhân; - Máy đo suất liều bức xạ; - Khăn mặt bông; - Quần áo chống lạnh (1); - Ủng cao su (2); - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Tuyển khoáng phóng xạ, - Áo quần vải dày và trơn; (1) 10 Trang bi cho nghiền giã quặng phóng xạ; - Áo quần áo lót xuân hè; người làm việc ở - Nhân viên kỹ thuật làm việc - Mũ, nón lá chống mưa nắng; vùng rét. tại vùng mỏ phóng xạ. - Liều xạ kế cá nhân; Trang bị chung (2) - Máy đo suất liều bức xạ; để sử dụng khi - Giầy vải bạt thấp cổ; cần thiết. - Khẩu trang lọc bụi; - Găng tay vải bạt; - Kính chống các vật văng bắn; - Khăn mặt bông; - Quần áo + tất chống lạnh (1); - Ủng cao su (2); - Xà phòng. - Làm việc trong các phòng, lí, - Áo choàng trắng; 11 hóa nghiệm phóng xạ. - Quần vải trắng; - Mũ vải trắng; - Liều xạ kế cá nhân; - Máy đo nhiễm bẩn phóng xạ; - Tủ hút tại khu vực thực hiện các thí nghiệm hóa, lý liên quan đến phóng xạ; - Găng tay cao su mỏng; - Dép xốp;
  7. - Khẩu trang lọc bụi; - Khăn mặt bông; - Xà phòng. - Tiếp xúc với tia X, tia phóng - Quần áo lao động phổ thông; 12 xạ, siêu âm. - Mũ vải; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Găng tay cao su chống phóng xạ. - Yếm chống tia Ronghen và phóng xạ. - Xà phòng. IV - KHAI KHOÁNG Số Tên nghề, công việc Tên trang bị Ghi chú TT IV.1- Khai thác trong hầm lò. - Chống cuốc và vận tải - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị để (1) 1 trong lò chợ; - Mũ chống chấn thương sọ não cho dùng khi khai thác. - Chống cuốc trong lò cái, lò công nhân hầm lò(mũ thợ lò); Trang bị để (2) đá, lò giếng, lò thoát nước - Găng tay vải bạt; dùng khi cần thiết. … (kể cả xây dựng và khai - Giầy vải bạt thấp cổ; - Lò bị dột nước thác mỏ). - Khẩu trang lọc bụi; được bị trang - Ghệt vải bạt (1); thêm Áo mưa ( vải - Ủng cao su (2); bạt, nilon…). - Khăn mặt bông; - Xà phòng. - Điều khiển các loại máy - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị để (1) 2 khoan, búa khoan, đục lỗ - Mũ chống chấn thương sọ não dùng khi cần thiết. cho mìn, nhồi thuốc bắn mìn công nhân hầm lò(mũ thợ lò); Trang bị để (2) (xây dựng và khai thác mỏ). - Găng tay vải bạt; dùng khi khai thác. - Giầy vải bạt thấp cổ; - Lò bị dột nước - Khẩu trang lọc bụi; được bị trang - Kính chống các vật văng bắn; thêm Áo mưa ( vải - Ủng cao su (1); bạt, nilon…). - Ghệt vải bạt (2); - Khăn mặt bông; - Xà phòng. - Mang thuốc và nhồi thuốc - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị để sử (1) 3 bắn mìn trong hầm lò - Mũ chống chấn thương sọ não dụng khi cần thiết. cho công nhân hầm lò(mũ thợ lò); (không khoan). - Găng tay vải bạt; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Ủng cao su (1); - Ghệt vải bạt; - Khẩu trang lọc bụi; - Xà phòng. - Vận hành hoặc lái các loại - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị để sử (1) 4 máy, thiết bị khai thác, xây - Mũ chống chấn thương sọ não dụng khi cần thiết. cho dựng trong hầm lò: máy công nhân hầm lò(mũ thợ lò); Trang bị theo (2) - Giầy vải bạt thấp cổ; máy để sử dụng đào, máy xúc, máy đánh rạch, máy cào, máy xoắn - Ủng cao su (1); khi cần thiết. ốc, quăn lật … - Khẩu trang lọc bụi; - Găng tay cách điện (2); - Ủng cách điện (2); - Xà phòng.
  8. - Mở máng, tháo máng, - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 5 chọc máng, đổ khoáng sản - Mũ chống chấn thương sọ não để sử dụng khi cho vào xe goòng và đẩy xe công nhân hầm lò(mũ thợ lò); cần thiết. - Găng tay vải bạt; goòng ra vào lò. - Giầy vải bạt thấp cổ; - Ủng cao su (1); - Ghệt vải bạt; - Khẩu trang lọc bụi; - Xà phòng. - Vận chuyển nguyên vật - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung 1) 6 liệu, thiết bị, máy trong hầm - Mũ chống chấn thương sọ não để sử dụng khi cho công nhân hầm lò(mũ thợ lò); cần thiết. lò. - Găng tay vải bạt; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Ủng cao su (1); - Đệm vai; - Xà phòng - Lái tàu điện vận tải khoáng - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung 1) 7 sản trong lò ra. - Mũ chống chấn thương sọ não để sử dụng khi cho công nhân hầm lò(mũ thợ lò); cần thiết - Găng tay cách điện; - Ủng cao su (1); - Xà phòng - Bắt nhíp và móc nối toa - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung 1) 8 goòng tàu điện trong hầm - Mũ chống chấn thương sọ não để sử dụng khi cho công nhân hầm lò(mũ thợ lò); cần thiết lò. - Găng tay cách điện (1); - Ủng cao su (1); - Xà phòng - Lắp đặt, sửa chữa định kỳ - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung 1) 9 các loại máy, thiết bị khai - Mũ chống chấn thương sọ não để sử dụng khi cho thác và xây dựng mỏ trong công nhân hầm lò(mũ thợ lò); cần thiết. hầm lò. - Găng tay vải bạt; - Ủng cao su (1); - Giầy vải bạt thấp cổ; - Ghệt vải bạt; - Đệm vai; - Xà phòng. - Trực sửa chữa cơ khí, điện - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung 1) 10 trong hầm lò; - Mũ chống chấn thương sọ não để dùng khi cần cho - Mắc và sửa chữa đường công nhân hầm lò(mũ thợ lò); thiết. dây điện thoại, truyền thanh - Găng tay vải bạt; trong hầm lò. - Găng tay cách điện (1); - Ủng cách điện (1); - Giầy vải bạt thấp cổ; - Đèn pin; - Ghệt vải bạt; - Đệm vai; - Xà phòng. - Lắp đặt, sửa chữa, thăm - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung 1) 11 dò đường ống nước trong - Mũ chống chấn thương sọ não để sử dụng khi cho hầm lò; công nhân hầm lò(mũ thợ lò); cần thiết. - Thợ sắt làm việc trong - Găng tay vải bạt; hầm lò. - Giầy vải bạt thấp cổ; - Ghệt vải bạt; - Ủng cao su (1);
  9. - Đệm vai; - Xà phòng. - Thông gió, thoát nước vệ - Quần áo lao động phổ thông; 12 sinh đường trong hầm lò. - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân hầm lò(mũ thợ lò); - Găng tay vải bạt; - Ủng cao su; - Xà phòng. - Tu bổ, chống chữa lò; - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung 1) 13 - Xây cuốn, xây cống rãnh - Mũ chống chấn thương sọ não để sử dụng khi cho trong hầm lò. công nhân hầm lò(mũ thợ lò); cần thiết. - Găng tay vải bạt; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Ủng cao su (1); - Ghệt vải bạt; - Khẩu trang lọc bụi; - Xà phòng. - Đóng cửa gió trong lò; - Quần áo lao động phổ thông; 14 - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân hầm lò(mũ thợ lò); - Giầy vải bạt thấp cổ; - Xà phòng. - Vận hành máy ép hơi; - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị theo (2) 15 - Vận hành máy quạt gió - Mũ chống chấn thương sọ não máy để dùng khi cho công nhân hầm lò(mũ thợ lò); cần thiết. vào lò; - Vận hành tời cho người và - Giầy vải bạt thấp cổ; nguyên vật liệu lên xuống lò - Găng tay cách điện (2); giếng. - Xà phòng. - Trắc địa làm việc trong - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 16 hầm lò; - Mũ chống chấn thương sọ não để sử dụng khi cho - Lấy mẫu khoáng sản trong công nhân hầm lò(mũ thợ lò); cần thiết. hầm lò. - Giầy vải bạt thấp cổ; - Ủng cao su (1); - Xà phòng. - Đóng cửa gió ngoài lò; - Quần áo lao động phổ thông; 17 - Đánh tín hiệu lò giếng. - Mũ, nón lá chống mưa nắng; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Xà phòng. IV.2- Khai thác lộ thiên và những việc làm trên tầng - Vận hành máy khoan - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị theo (1) 18 (xông đỏ, BC, xe gầu xoay - Mũ chống chấn thương sọ não; máy đề dùng khi - Găng tay vải bạt; cần thiết. …). - Giầy vải bạt thấp cổ; - Găng tay cách điện (1); - Ủng cách điện (1); - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. -Điều khiển thêm sửa chữa - Quần áo lao động phổ thông; 19 các loại búa khoan. - Mũ chống chấn thương sọ não; - Găng tay vải bạt; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Đệm vai; - Đệm bụng; -Khẩu trang lọc bụi; - Kính chống các vật văng bắn;
  10. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Mang mìn và nhồi thuốc - Quần áo lao động phổ thông; 20 bắn mìn, nổ mìn (không - Mũ chống chấn thương sọ não; - Găng tay vải bạt; khoan). - Giầy vải bạt thấp cổ; - Kính chống các vật văng bắn; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Lái các loại máy gạt, ủi, - Quần áo lao động phổ thông; 21 cào, đóng cọc, dồn đống (ở - Mũ chống chấn thương sọ não; mỏ); - Găng tay vải bạt; - Lái các loại máy xúc chạy - Giầy vải bạt thấp cổ; bằng dầu (kể cả phụ lái). - Nịt bụng; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Lái máy xúc điện (kể cả - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị theo (1) 22 phụ lái) - Mũ chống chấn thương sọ não; máy để dùng khi - Giầy vải bạt thấp cổ; cần thiết. - Găng tay cách điện (1); - Ủng cách điện (1); - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Tháo máng, chọc tải, mở - Quần áo lao động phổ thông; 23 - Mũ, nón lá chống mưa nắng; máng. - Giầy vải bạt thấp cổ; - Khẩu trang lọc bụi; - Kính chống các vật văng bắn; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Khai thác và xây dựng mỏ: - Quần áo lao động phổ thông; - Nữ được trang bị 24 + Xúc chuyển, thải đất đá; - Mũ, nón lá chống mưa nắng; thêm khăn choàng + Xúc vận chuyển khoáng - Găng tay vải bạt; chống bụi, nắng sản khai thác; - Giầy vải bạt thấp cổ; nóng (1,2m x - Chuyên đổ đầu tầng, tố - Khẩu trang lọc bụi; 0,8m). tơi, xúc lên goòng và đẩy - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); goòng, xúc lên ô tô, lên toa - Xà phòng. tàu … - San lấp, thu dọn, dồn đống, vận chuyển … ở kho bãi chứa khoáng sản (than, quặng …) - Đào hào, đào giếng (thăm - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 25 dò và khai thác khoáng sản) - Mũ chống chấn thương sọ não; để sử dụng khi - Găng tay vải bạt; cần thiết. - Giầy vải bạt thấp cổ; - Ủng cao su (1); - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Lái tàu điện trên tầng - Quần áo lao động phổ thông; 26 ngoài lò của các mỏ. - Mũ vải; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Đánh tín hiệu đầu đường - Quần áo lao động phổ thông; 27
  11. - Mũ, nón lá chống mưa nắng; (đánh móc); - Điều độ xe ra vào moong - Giầy vải bạt thấp cổ; và bãi thải. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Vận hành băng tải, kiểm - Quần áo lao động phổ thông; Thay bằng Mũ, (1) 28. tra loại thải đá và các tạp - Mũ vải (1); nón lá chống mưa chất trên băng chuyền, trên nắng cho người - Găng tay cao su; toa xe và ở kho bãi chứa. - Găng tay vải bạt; làm việc ngoài - Giầy vải bạt thấp cổ; trời; - Khẩu trang lọc bụi; Trang bị cho (2) - Khăn choàng chống bụi, nắng, nóng; người làm việc - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(2); ngoài trời. - Xà phòng. - Phục vụ chân trục (móc - Quần áo lao động phổ thông; 29 - Mũ chống chấn thương sọ não; ngáo, đóng tay khoá, kéo - Găng tay vải bạt; cáp, chén máy xúc). - Giầy vải bạt thấp cổ; - Khẩu trang lọc bụi; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Lấy mẫu khoáng sản ở - Quần áo lao động phổ thông; 30 trên tầng. - Mũ, nón lá chống mưa nắng; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Chuẩn bị dụng cụ, nguyên - Quần áo lao động phổ thông; 31 vật liệu để sản xuất, cấp - Mũ, nón lá chống mưa nắng; phát dụng cụ, phương tiện - Găng tay vải bạt; cho công nhân sản xuất - Giầy vải bạt thấp cổ; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); hàng ngày; mang đèn; mũi khoan, thuốc nổ … ra nơi - Xà phòng. làm việc. - Kiểm tu và sửa chữa xe - Quần áo vải bạt; 32 máy ở hiện trường khai thác - Mũ chống chấn thương sọ não; mỏ lộ thiên; - Găng tay vải bạt; - Lắp đặt, tháo dỡ, di - Giầy vải bạt thấp cổ; chuyển máy, thiết bị ở hiện - Xà phòng. trường khai thác và xây dựng mỏ lộ thiên. IV.3 - Nghiền - Sàng - Tuyển -Đập, sàng chọn đá, quặng, - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị thay (1) 33 than (làm thủ công) ở nhà - Mũ vải (1); bằng Mũ, nón lá sàng và các kho bãi chứa - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng chống mưa nắng mở máng, kéo trang. cho người làm (1,2m x 0,8m) (1); - Giầy vải bạt thấp cổ; việc ngoài trời. - Khẩu trang lọc bụi; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Vận hành máy sàng rung; - Quần áo lao động phổ thông; Thay bằng Mũ, (1) 34 - Vận hành máy đập, máy - Mũ vải (1); nón lá chống mưa kẹp, máy nghiền khoáng - Găng tay vải bạt; nắng cho người sản (than, đá, quặng …); - Giầy vải bạt thấp cổ; làm việc ngoài - Vận hành máy lọc, máy - Khẩu trang lọc bụi; trời. phân ly khoáng sản (than, - Kính chống các vật văng bắn; quặng). - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
  12. - Xà phòng. - Vận hành máy rửa quặng - Quần áo lao động phổ thông; Thay bằng Mũ, (1) 35 (dùng nước để rửa); - Mũ vải (1); nón lá chống mưa - Vận hành máy súng nước, - Găng tay vải bạt; nắng cho người máy bơm nước; - Ủng cao su; làm việc ngoài - Đãi khoáng sản, xúc dọn ở - Yếm hoặc tạp dề chống ướt bẩn; trời. máy rửa; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. Đãi khoáng sản thủ công. - Quần áo lao động phổ thông; 36 - Mũ vải; - Găng tay cao su; - Ủng cao su; - Yếm hoặc tạp dề chống ướt bẩn; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Quần áo lao động phổ thông; Thay bằng Mũ, (1) 37 - Lên thung nhà sàng. - Mũ vải; nón lá chống mưa - Găng tay vải bạt; nắng cho người - Giầy vải bạt thấp cổ; làm việc ngoài - Khẩu trang lọc bụi; trời. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Phân loại quặng bằng nam - Quần áo lao động phổ thông; 38 - Mũ vải; châm. - Găng tay vải bạt; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Khẩu trang lọc bụi; - Kính chống các vật văng bắn; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Kéo tời, chèn tời, chèn xe, - Quần áo lao động phổ thông; Thay bằng Mũ, (1) 39 đóng chốt, tháo va gông; - Mũ vải (1); nón lá chống mưa - Đẩy xe, bắn xe. - Găng tay vải bạt; nắng cho người - Giầy vải bạt thấp cổ; làm việc ngoài - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); trời. - Xà phòng. - Đóng cửa, quét ô gọi xe ở - Quần áo lao động phổ thông; Thay bằng Mũ, (1) 40 nhà sàng cân khoáng sản - Mũ vải (1); nón lá chống mưa hoặc bến bãi chứa. - Găng tay vải bạt; nắng cho người - Giầy vải bạt thấp cổ; làm việc ngoài - Khẩu trang lọc bụi; trời. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Chọn hố bùn, mở van bùn - Quần áo lao động phổ thông; 41 và dọn hầm quang lật. - Mũ hoặc nón chống mưa nắn; - Găng tay vải bạt; - Găng tay cao su; - Ủng cao su; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Chèn cân, sửa chữa cân ở - Quần áo lao động phổ thông; 42 bến bãi chứa khoáng sản - Mũ vải; (loại cân lớn nguyên toa, - Găng tay vải bạt; - Giầy vải bạt thấp cổ; nguyên xe); - Sửa chữa cơ điện ở nhà - Khẩu trang lọc bụi;
  13. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); sàng. - Xà phòng. V - KHAI THÁC - VẬN CHUYỀN - CHẾ BIẾN DẦU KHÍ Số Tên nghề, công việc Tên trang bị Ghi chú TT - Kíp trưởng, kỹ thuật dàn - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 1 - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, để sử dụng trong khoan; giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ); trường hợp cần - Khoan sâu; - Bắn mìn, thử vỉa; - Găng tay vải bạt; thiết. - Cứu chữa khoan bơm; - Khẩu trang lọc bụi; Trang bị để sử (2) - Xây lắp tháp khoan; - Quần áo và Mũ chống lạnh; dụng khi làm việc - Chạy máy điêzen (diesel) - Nút tai chống ồn; trên biển. ở giàn khoan; - Mũ chống chấn thương sọ não; - Thợ điện trên dàn khoan; - Kính chống các vật văng bắn; - Thợ khảo sát giếng khoan; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Đo liều lượng phóng xạ - Dây an toàn chống ngã cao (1); giếng khoan; - Phao cứu sinh (1); - Thợ vận hành trạm bơm - Áo phao (2); ép vỉa; - Xà phòng. - Thợ vận hành trạm nén khí, máy nén khí; - Thợ nguội sửa chữa thiết bị khoan trên biển; - Thợ khai thác. - Thợ xử lý hoá phẩm; - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 2 - Bơm trám xi măng; - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, để sử dụng khi - Sản xuất dung dịch khoan. giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ); cần thiết. - Găng tay vải bạt; Trang bị để (2) - Mũ chống chấn thương sọ não; dùng khi làm việc - Nút tai chống ồn; trên mặt biển. - Kính chống các vật văng bắn; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Khẩu trang lọc bụi; - Găng tay chống a xít, kiềm; - Yếm chống axit, kiềm; - Ủng chống a xít, kiềm; - Dây an toàn chống ngã cao (1); - Phao cứu sinh (1); - Áo phao (2); - Xà phòng. - Xây lắp các công trình dầu - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 3 khí (đường ống dẫn dầu, - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt; để sử dụng khi dẫn khí …) - Ủng cao su; cần thiết. - Mũ chống chấn thương sọ não; Trang bị để (2) - Quần áo và mũ chống lạnh; dùng khi làm việc - Găng tay vải bạt; trên mặt biển. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Dây an toàn chống ngã cao (1); - Phao cứu sinh (1); - Áo phao (2); - Kính chống các vật văng bắn; - Đệm vai; - Xà phòng.
  14. Thợ hàn các công trình dầu - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 4 - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt; để sử dụng khi khí. - Ủng cao su; cần thiết. - Mũ chống chấn thương sọ não; Trang bị để (2) - Quần áo và mũ chống lạnh; dùng khi làm việc - Găng tay vải bạt; trên mặt biển. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Dây an toàn chống ngã cao (1); - Phao cứu sinh (1); - Áo phao (2); - Kính chống các vật văng bắn; - Mặt nạ hàn; - Kính hàn hơi; - Găng tay cách điện; - Ghệt vải bạt; - Đệm vai; - Xà phòng. - Kỹ thuật lấy mẫu nước. - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 5 - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt; để dùng khi cần - Ủng cao su; thiết. - Mũ chống chấn thương sọ não; Trang bị cho (2) - Quần áo và mũ chống lạnh; người làm việc - Găng tay vải bạt; trên mặt biển. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Dây an toàn chống ngã cao (1); - Phao cứu sinh (1); - Áo phao (2); - Kính chống các vật văng bắn; - Găng tay cao su; - Đệm vai; - Xà phòng. - Thợ vận hành hệ thống - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 6 dẫn khí, dẫn dầu - Mũ chống chấn thương sọ não; để dùng khi cần - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, thiết. giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ); - Găng tay vải bạt; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); - Bịt tai chống ồn (1)-; - Găng tay cách điện (1); - Ủng cao su (1) - Xà phòng. - Thợ sửa chữa, bảo dưỡng - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 7 hệ thống dẫn khí, dẫn dầu. - Mũ chống chấn thương sọ não; để dùng khi cần - Giầy da cao cổ chống dầu; thiết. - Găng tay chống dầu; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Kính chống các vật văng bắn; - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); - Bịt tai chống ồn (1)-; - Găng tay cách điện (1); - Ủng cao su (1); - Khẩu trang lọc bụi; - Dây an toàn chống ngã cao (1); - Xà phòng. - Chống ăn mòn kim loại - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 8
  15. cho các công trình dầu khí - Giầy da cao cổ chống dầu; để sử dụng khi - Găng tay chống dầu; cần thiết. (phun cát, phun nhôm, phun sơn). - Mũ nạ phòng độc chuyên dùng Trang bị khi làm (2) - Găng tay vải bạt; việc trên mặt - Dây an toàn chống ngã cao (1); biển. - Phao cứu sinh (1); - Áo phao (2); - Xà phòng. - Hóa nghiệm xăng dầu. - Áo choàng vải trắng: 9 - Mũ vải; - Găng tay cao su; - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng; - Xà phòng. - Vận hành máy, thiết bị sản -Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 10 xuất các hoá phẩm dầu khí - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); để sử dụng khi - Kính chống axít (1); làm việc trực tiếp (Barít, Bentonit, mica, - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ (1); với a xít. CaCO3. Xanthangum, các chất hoạt động bề mặt chơ - Găng tay chống axit, kiềm (1); khai thác dầu khí, các - Ủng cao su chống dầu, axít (1); cha61trong bôi trơn, diệt - Khẩu trang chụp bằng nhựa (1); khuẩn dùng cho dung dịch - Mũ chống chấn thương sọ não; khoan dầu khí …) - Giầy da cao cổ mũi sắt (1); - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt; - Găng tay vải bạt; - Nút tai chống ồn; - Quần áo chống a xít (1); - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Kính mi ca; - Mũ vải; - Khẩu trang lọc bụi; - Giầy da cao cổ; - Ủng cao su; - Xà phòng. - Sửa chữa, bảo dưỡng -Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 11 máy, thiết bị sản xuất hóa - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); để sử dụng khi phẩm dầu khí. - Kính chống axít (1); làm việc trực tiếp - Găng tay chống dầu (1); với a xít. - Găng tay chống axit, kiềm (1); Trang bị chung (2) - Ủng chịu dầu, axít (1); để dùng khi cần - Mũ chống chấn thương sọ não; thiết - Giầy da cao cổ mũ sắt (1); - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt; - Găng tay vải bạt; - Nút tai chống ồn; - Quần áo chống a xít (1); - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Kính mi ca; - Khẩu trang lọc bụi; - Găng tay cách điên (2); - Mặt nạ hàn (2); - Kính hàn hơi (2); - Dây an toàn chống ngã cao(2); - Ủng cao su; - Xà phòng. - Nấu lọc, tái sinh dầu; -Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 12 - Pha chế dầu mỡ nhờn. - Mũ vải; để dùng khi cần
  16. - Găng tay vải bạt; thiết - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ); - Bán mặt nạ phòng độc; - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); - Xà phòng. - Phân tích mẫu địa hoá, cổ - Áo choàng vải trắng; 13 sinh, thạch học, cơ lí, hoá - Khẩu trang lọc bụi; phẩm, môi trường: dầu, - Găng tay cau su; nước, không khí nhiễm bẩn, - Ủng cao su; nước thí nghiệm dầu. - Kính chống các vật văng bắn; - Nút tai chống ồn; - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng; - Xà phòng. - Thử độc hại đối với sinh - Áo choàng vải trắng; 14 vật (phân tích môi trường ). - Khẩu trang lọc bụi; - Găng tay cao su; - Ủng cao su; - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng; - Xà phòng. - Xử lý chất thải (phân tích -Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 15 môi trường ). - Khẩu trang lọc bụi; để dùng khi cần - Kính chống bức xạ; thiết - Giầy chống rung, dầu mỡ; Trang bị khi làm (2) - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng; việc trên mặt - Găng tay vải; biển. - Nút tai chống ồn; - Mũ chống chấn thương sọ não; - Phao cứu sinh (1) - Áo phao (2); - Xà phòng. - Kiểm tra không phá hủy -Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 16 (phương pháp tia X tia γ, hạt - Khẩu trang lọc bụi; để dùng khi cần từ, thẩm thấu, rửa phim), - Kính chống bức xạ; thiết thực địa hiện trường (phân - Giầy chống rung, dầu mỡ; Trang bị khi làm (2) tích môi trường ). - Liều xạ kế cá nhân; việc trên mặt - Máy đo suất liều bức xạ; biển. - Găng tay vải bạt; - Nút tai chống ồn; - Mũ chống chấn thương sọ não; - Phao cứu sinh (1) - Áo phao (2); - Xà phòng. - Giao nhận, đo xăng dầu - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị cho (1) 17 trong kho hang hầm: - Mũ chống chấn thương sọ não; người tiếp xúc - Vận hành máy bơm xăng, - Găng tay vải bạt; trực tiếp với hơi - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, xăng dầu. thông gió trong kho hang hầm. giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ); - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); - Bình dưỡng khí (1); - Bịt tai chống ồn; - Xà phòng. - Giao nhận, đo xăng dầu, - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị cho (1) 18 khí hoá lỏng (gas) ở các - Mũ vải; người làm việc phương tiện chứa đựng đặt - Găng tay vải bạt; trực tiếp với xăng trong nhà , ngoài trời, trên - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ (1); dầu.
  17. tàu, xà lan, vận tải xăng - Khẩu trang lọc bụi; Trang bị chung (2) dầu; - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); để dùng khi cần dầu, khí - Bình dưỡng khí (1); thiết. - Đong rót xăng, hóa lỏng (gas) - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, vào các phương tiện vận tải, chứa giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ); đựng. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Bộ quần áo thợ lặn (2); - Phao cứu sinh (2); - Xà phòng. - Xúc rửa phuy xăng dầu; - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị khi làm (1) 19 - Xúc rửa tàu, xà lan, bể, va - Mũ, nón lá chống mưa nắng; việc trong thùng - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ; hoặc bể. gông, ô tô, xitéc. - Ủng cao su chống dầu (1); - Dép nhựa có quai hậu; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Khẩu trang lọc bụi; - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); - Bình dưỡng khí (1); - Xà phòng. - Cạo rỉ, sơn, hàn các - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 20 phương tiện chứa xăng dầu: - Mũ chống chấn thương sọ não; để sử dụng khi Bể, xitéc, phuy xăng dầu, - Găng tay vải bạt; cần thiết. các loại tàu chở xăng dầu … - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt; - Kính chống các vật văng bắn; - Khẩu trang lọc bụi; - Dây an toàn chống ngã cao (1); - Mặt nạ hàn (1); - Xà phòng. - Bảo quản, sửa chữa, giải - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 21 quyết sự cố đường ống, hố - Mũ chống chấn thương sọ não; để sử dụng khi van, máy bơm xăng dầu và - Găng tay vải bạt; cần thiết. bể dầu. - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ); - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Dây an toàn chống ngã cao (1); - Xà phòng. - Sửa chữa bến bãi xuất - Quần áo lao động phổ thông; 22 nhập xăng dầu : - Mũ, nón lá chống mưa nắng; - Nạo vét cống rãnh, cặn - Khẩu trang lọc bụi; bẩn xăng dầu, gạn váng - Găng tay vải bạt; dầu. - Giầy vải bạt thấp cổ; - Ủng cao su chống dầu; - Xà phòng. - Bốc xếp, vần lăn phuy - Quần áo lao động phổ thông; 23 xăng dầu, khí hóa lỏng - Mũ chống chấn thương sọ não; (gas), nhựa đường … - Găng tay vải bạt; - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt; - Xà phòng. - Tháo lắp, sửa chữa cột - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 24 bơm xăng dầu và một số - Mũ vải; để dùng khi cần thiết bị khác. - Găng tay vải bạt; thiết. - Giầy vải bạt thấp cổ; - Khẩu trang lọc bụi; - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); - Găng tay cách điện; - Ủng cách điện (1);
  18. - Dây an toàn chống ngã cao (1); - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Bán lẻ xăng, dầu mỡ tại - Quần áo lao động phổ thông; 25 các cửa hàng. - Mũ vải; - Găng tay vải bạt; - Dép nhựa có quai hậu hoặc giầy vải bạt thấp cổ; - Khẩu trang lọc bụi; - Xà phòng. - Sĩ quan, thuyền viên làm - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 26 việc trên tàu vận chuyển - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); để sử dụng khi xăng dầu. - Mũ chống chấn thương sọ não; cần thiết. - Khẩu trang lọc bụi; - Giầy vải bạt thấp cổ; - Găng tay vải bạt; - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ (1); - Ủng cao su chống dầu (1); - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); - Bình dưỡng khí (1); - Xà phòng. - Lái, phụ xe vận chuyển - Quần áo lao động phổ thông; 27 xăng dầu, khí hoá lỏng (gas) - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); và các hoá chất khác. - Mũ vải; - Găng tay vải bạt; - Giầy da thấp cổ chống dầu; - Xà phòng. - Nhân viên ứng cứu sự cố - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 28 dầu tràn. - Mũ chống chấn thương sọ não; để sử dụng khi - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, làm việc trên mặt giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ); nước. - Ủng cao su chống dầu; - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Phao cứu sinh (1); - Xà phòng. VI. LÂM NGHIỆP Số Tên nghề, công việc Tên trang bị Ghi chú TT - Điều tra, đo đạc khảo sát tài - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị cho (1) 1 nguyên rừng: thiết kế xác minh - Mũ, nón lá chống mưa nắng; người làm việc ở chuẩn bị rừng khai thác, tìm - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); nơi có vắt. kiếm, tìm kiếm lâm sản động - Giầy đi rừng cao cổ; Trang bị chung (2) thực vật, thu hái hạt giống cây - Tất chống vắt (1); để dùng khi cần ở rừng núi cao, hải đảo. - Găng tay vải bạt; thiết. - Túi cứu thương (2); - Xà phòng. - Chặt hạ gỗ bằng máy, bằng - Quần áo lao động phổ thông; Cho nơi có vắt. (1) 2 - Mũ chống chấn thương sọ não; Trang bị chung (2) tay; - Vận xuất gỗ (thủ công và - Túi cứu thương (2); để dùng khi cần bằng cáp), lẳng gỗ đường - Kính chống các vật văng bắn; thiết. suối. - Quần áo chống lạnh (3); Trang bị khi làm (3) - Thả và thu hoạch cánh kiến. - Mũ chống lạnh (3); việc ở vùng rét
  19. - Săn bắt thú rừng. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Giầy đi rừng cao cổ; - Tất chống vắt (1); - Găng tay vải bạt; - Xà phòng. - Khai thác tre, nứa, song, mây, - Quần áo lao động phổ thông; Cho nơi có vắt. (1) 3 củi, lá cọ ở rừng núi; Khai thác - Mũ chống chấn thương sọ não; Trang bị chung (2) phụ liệu đóng bè, lao xeo. - Túi cứu thương (2); để dùng khi cần - Đốt than hầm, than hoa (kể - Kính chống các vật văng bắn; thiết. cả chất xếp củi, vân chuyển - Quần áo chống lạnh (3); Trang bị khi làm (3) than ra) trong rừng núi. - Mũ chống lạnh (3); việc ở vùng rét - Đệm vai; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Giầy đi rừng cao cổ; - Tất chống vắt (1); - Găng tay vải bạt; - Xà phòng. Khai thác nhựa thông, nhựa - Quần áo lao động phổ thông; Cho nơi có vắt. (1) 4 trám, sơn ta, dầu trái, quả có - Mũ, nón lá chống mưa nắng; dầu. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Giầy đi rừng cao cổ; - Tất chống vắt (1); - Găng tay vải bạt; - Kính chống các vật văng bắn; - Xà phòng. - Khoan hố, đào hố (thủ công, - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 5 bằng máy); - Mũ chống chấn thương sọ não; để dùng khi cần - Tu bổ vệ sinh rừng: trồng cây - Túi cứu thương (1); thiết. gây rừng các vùng đồi trọc ven - Kính chống các vật văng bắn và Cho nơi có vắt. (2) biển và ở miền rừng núi. chống chấn thương cơ học; - Găng tay vải bạt; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Giầy đi rừng cao cổ; - Tất chống vắt (2); - Xà phòng. - Xẻ gỗ bằng cưa do hai người - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 6 kéo tại rừng. - Mũ chống chấn thương sọ não; để dùng khi cần - Túi cứu thương (1); thiết. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Giầy đi rừng cao cổ; - Tất chống vắt; - Găng tay vải bạt; - Xà phòng. - Mở đường để vận chuyển - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 7 lâm sản từ nơi khai thác ra bến - Mũ chống chấn thương sọ não; để dùng khi cần bãi đầu nguồn. - Túi cứu thương (1); thiết. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Giầy đi rừng cao cổ; - Tất chống vắt; - Găng tay vải bạt; - Phao cứu sinh (1); - Xà phòng. - Điều khiển, nuôi và chăm sóc - Quần áo lao động phổ thông; 8 (kể cả cắt cỏ) cho trâu, voi kéo - Mũ, nón lá chống mưa nắng; gỗ ở vùng rừng núi. - Găng tay vải bạt; - Giầy đi rừng cao cổ;
  20. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Đóng cốn, xuôi bè; - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị cho (1) 9 - Mò, vớt gỗ chìm ở sông, ngòi. - Mũ, nón lá chống mưa nắng; người làm việc ở - Găng tay vải bạt; các vùng rét. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Phao cứu sinh; - Quần áo và mũ chống lạnh (1); - Xà phòng. - Xeo, bẩy, bốc vác, chất, xếp - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị chung (1) 10 gỗ củi và các lâm sản ở các - Mũ chống chấn thương sọ não; để dùng khi cần bến bãi (khai thác lâm sản). - Túi cứu thương (1); thiết. - Đệm vai; Trang bị cho nơi (2) - Găng tay vải bạt; có vắt. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Giầy vải bạt thấp cổ; - Tất chống vắt (2); - Xà phòng. - Phân loại, đánh dấu, đo, đếm - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị cho (1) 11 giao nhận gỗ, tre nứa và các - Mũ, nón lá chống mưa nắng (1); người làm việc lâm sản khác ở kho hoặc bãi - Quần áo chống lạnh (2); ngoài trời. chứa lâm sản. - Mũ chống lạnh (2); Trang bị khi làm (2) - Giầy vải bạt thấp cổ; việc ở vùng rét - Găng tay vải bạt; - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); - Xà phòng. - Làm vườn ươm cây ở rừng - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị cho (1) 12 - Mũ, nón lá chống mưa nắng; người làm việc ở núi. - Găng tay vải bạt; nơi có vắt. - Giầy đi rừng cao cổ; Trang bị khi làm (2) - Tất chống vắt (1); việc ở vùng rét. - Quần áo chống lạnh (2); - Mũ chống lạnh (2); - Xà phòng. - Kiểm lâm - Giầy đi rừng cao cổ (1); Nếu đã trang bị (1) 13 - Tất chống vắt; đồng phục thì thôi - Mũ, nón lá chống mưa nắng (1); những trang bị này. - Quần áo lao động phổ thông (1); Trang bị cho (2) - Bộ Quần áo chống lạnh (2); người làm việc ở - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); vùng rét. - Ủng cao su (3); Trang bị chung (3) để dùng khi cần - Xà phòng. thiết. - Phòng chống cháy rừng - Quần áo lao động phổ thông; Trang bị để dùng (1) 14 - Mũ chống chấn thương sọ não; trong các tình - Găng tay vải bạt; huống khẩn cấp. - Giầy da cao cổ; Trang bị chung (2) - Áo mưa ( vải bạt, nilon…); để dùng khi cần - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1); thiết. - Quần áo chống nóng, chống cháy (1) ; - Khẩu trang lọc bụi; - Xà phòng. - Túi cứu thương (2).

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản