Quyết định 69/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Huynh Phuc | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:27

0
104
lượt xem
17
download

Quyết định 69/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 69/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 69/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. QUY Ế T Đ Ị NH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 69/2005/QĐ-BTC N G ÀY 1 3 T H Á N G 1 0 N Ă M 2 0 0 5 V Ề V I Ệ C B A N H ÀN H D AN H M Ụ C S Ử A Đ Ổ I , B Ổ S UN G T H U Ế S U Ấ T T H U Ế N H Ậ P K H Ẩ U Ư U Đ Ã I M Ộ T S Ố M Ặ T H ÀN G C Ủ A B I Ể U T H U Ế N H Ậ P K H Ẩ U Ư U Đ Ã I B Ộ T R Ư Ở N G B Ộ T À I C H Í NH Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổ, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ- UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế; QUY Ế T Đ Ị NH: Đi ề u 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (gồm Biểu số I và Biểu số II). Đối với những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo qui định tại Biểu số I. Đi ề u 2: Các mức thuế suất ưu đãi qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất qui định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi và các quyết định sửa đổi, bổ sung số 71/2004/QĐ-BTC ngày 31/08/2004 và số 90/2004/QĐ-BTC ngày 25/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đã ký Trương Chí Trung
  2. 2 PHỤ LỤC I DA N H M Ụ C S Ử A Đ Ổ I T H U Ế S U Ấ T T H U Ế N H Ậ P K H Ẩ U M Ộ T S Ố MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ I) (Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2005/QĐ-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) (1) (2) (3) 2009 90 00 - Nước ép hỗn hợp Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở 2106 nơi khác 2106 10 00 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn 10 2106 90 - Loại khác: 2106 90 10 - - Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh 30 2106 90 20 - - Si rô đã pha mầu hoặc hương liệu 30 2106 90 30 - - Kem không sữa 30 2106 90 40 - - Các chế phẩm men tự phân 20 - - Chế phẩm dùng để sản xuất đồ uống: - - - Chế phẩm không chứa cồn: - - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến 2106 90 51 30 chất cô đặc tổng hợp - - - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước 2106 90 52 30 làm đồ uống 2106 90 53 - - - - Chế phẩm làm từ sâm 20 - - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với 2106 90 54 các chất khác, có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến 20 thực phẩm 2106 90 59 - - - - Loại khác 30 - - - Chế phẩm có chứa cồn: - - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc hỗn hợp: - - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở 2106 90 61 30 dạng lỏng - - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở 2106 90 62 30 dạng khác 2106 90 63 - - - - - Loại khác 30 - - - - Các chất cô đặc hỗn hợp để pha đơn giản vào nước làm đồ uống: - - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở 2106 90 64 30 dạng lỏng - - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở 2106 90 65 30 dạng khác 2106 90 66 - - - - - Loại khác 30 - - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với 2106 90 67 các chất khác, có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến 20 thực phẩm
  3. 3 2106 90 69 - - - - Loại khác 30 - - Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm: 2106 90 71 - - - Chứa saccarin hoặc aspartam như chất tạo ngọt 30 2106 90 79 - - - Loại khác 30 - - Các chế phẩm hương liệu: 2106 90 81 - - - Bột hương liệu pho-mát 20 2106 90 82 - - - Loại khác 20 - - Các chất phụ trợ thực phẩm: 2106 90 83 - - - Các chế phẩm có chứa vitamin hoặc khoáng chất 10 2106 90 84 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 15 2106 90 89 - - - Loại khác 20 - - Loại khác: 2106 90 91 - - - Chế phẩm thực phẩm cho trẻ thiếu lactase 30 2106 90 92 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 15 2106 90 93 - - - Chế phẩm sử dụng cho trẻ em khác 30 2106 90 94 - - - Bột làm kem lạnh 30 - - - Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để 2106 90 95 20 tăng cường dinh dưỡng - - - Hỗn hợp khác của hoá chất với chất thực phẩm 2106 90 96 hoặc với chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế 20 biến thực phẩm 2106 90 99 - - - Loại khác 30 2302 Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu 2302 10 00 - Từ ngô 10 2302 20 00 - Từ thóc, gạo 10 2302 30 00 - Từ lúa mì 5 2302 40 00 - Từ ngũ cốc khác 10 2302 50 00 - Từ cây họ đậu 10 2303 Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. 2303 10 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: 2303 10 10 - - Từ sắn hoặc bột cọ sa-go 10 2303 10 90 - - Loại khác 5 2303 20 00 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá 10 trình sản xuất đường 2303 30 00 - Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất 5 2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật 2309 10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ: 2309 10 10 - - Chứa thịt 10 2309 10 90 - - Loại khác 10 2309 90 - Loại khác:
  4. 4 - - Thức ăn hoàn chỉnh: 2309 90 11 - - - Cho gia cầm 10 2309 90 12 - - - Cho lợn 10 2309 90 13 - - - Cho tôm 10 2309 90 19 - - - Loại khác 10 2309 90 20 - - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn 5 2309 90 30 - - Loại khác, có chứa thịt 10 2309 90 90 - - Loại khác 5 2922 Hợp chất amino chức oxy - Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: 2922 11 00 - - Monoethanolamine và muối của chúng 3 2922 12 00 - - Diethanolamine và muối của chúng 3 2922 13 00 - - Triethanolamine và muối của chúng 3 2922 14 00 - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng 3 2922 19 - - Loại khác: 2922 19 10 - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất 3 khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao 2922 19 20 - - - Rượu butyl thường D-2-Amino (D-2-Amino- 3 Normal-Butyl-Alcohol) 2922 19 90 - - - Loại khác 3 - Amino-naphtol và Amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: 2922 21 00 - - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của 3 chúng 2922 22 00 - - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của 3 chúng 2922 29 00 - - Loại khác 3 - Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng: 2922 31 00 - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và 3 normethadone (INN); muối của chúng 2922 39 00 - - Loại khác 3 - Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, este của nó; muối của chúng: 2922 41 00 - - Lysin và este của nó; muối của chúng 10 2922 42 - - Axit glutamic và muối của chúng: 2922 42 10 - - - Axit glutamic 15 2922 42 20 - - - Muối natri của axit glutamic 50 2922 42 90 - - - Muối loại khác 50 2922 43 00 - - Axit anthranilic và muối của nó 3 2922 44 00 - - Tilidine (INN) và muối của nó 3 2922 49 - - Loại khác: 2922 49 10 - - - Axit mefenamic và muối của chúng 3 2922 49 90 - - - Loại khác 3 2922 50 - Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: 2922 50 10 - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất 0 khác của chúng
  5. 5 2922 50 90 - - Loại khác 0 3208 Sơn, vecni (kể cả men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong chú giải 4 của chương này 3208 10 - Từ polyeste: - - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C: 3208 10 11 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 10 19 - - - Loại khác 15 - - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 1000C: 3208 10 21 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 10 29 - - - Loại khác 30 3208 10 30 - - Men tráng 30 3208 10 40 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ 10 tàu thủy 3208 10 50 - - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30 - - Các loại sơn khác: 3208 10 61 - - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng 30 3208 10 69 - - - Loại khác 30 3208 10 90 - - Loại khác 30 3208 20 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: - - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C: 3208 20 11 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 20 19 - - - Loại khác 15 - - Vecni (kể cả lacquerrs), loại chịu nhiệt không quá 1000C: 3208 20 21 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 20 29 - - - Loại khác 30 3208 20 30 - - Men tráng 30 3208 20 40 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ 10 tàu thủy 3208 20 50 - - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30 - - Các loại sơn khác: 3208 20 61 - - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng 30 3208 20 69 - - - Loại khác 30 3208 20 90 - - Loại khác 30* 3208 90 - Loại khác: - - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C: 3208 90 11 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 90 19 - - - Loại khác 15 - - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 1000C: 3208 90 21 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 90 29 - - - Loại khác 30
  6. 6 3208 90 30 - - Men tráng 30 3208 90 40 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ 10 tàu thủy 3208 90 50 - - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30 - - Các loại sơn khác: 3208 90 61 - - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng 30 3208 90 69 - - - Loại khác 30 3208 90 90 - - Loại khác 30* 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và các polyeste khác, dạng nguyên sinh 3907 10 - Polyaxetal: 3907 10 10 - - Dạng hạt 0 3907 10 20 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 3907 10 90 - - Loại khác 0 3907 20 - Polyete khác: - - Dạng lỏng hoặc bột nhão: 3907 20 11 - - - Polyete polyol 0 3907 20 19 - - - Loại khác 0 3907 20 90 - - Loại khác 0 3907 30 - Nhựa epoxit: 3907 30 10 - - Dạng hạt 0 3907 30 20 - - Chất phủ bằng bột làm từ epoxy 0 3907 30 30 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 3907 30 90 - - Dạng khác 0 3907 40 - Polycarbonat: 3907 40 10 - - Dạng phân tán trong nước 0 3907 40 20 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác 0 3907 40 90 - - Loại khác 0 3907 50 - Nhựa alkyt: 3907 50 10 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 3 3907 50 90 - - Loại khác 0 3907 60 - Poly (etylen terephthalat): 3907 60 10 - - Dạng phân tán trong nước 0 3907 60 20 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác 0 3907 60 90 - - Loại khác 0 - Polyeste khác: 3907 91 - - Chưa no: 3907 91 10 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 3907 91 90 - - - Loại khác 0 3907 99 - - Loại khác, trừ dạng chưa no: 3907 99 10 - - - Dạng phân tán trong nước 0 3907 99 20 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác 0 3907 99 30 - - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy 0 3907 99 40 - - - Chất phủ bằng bột làm từ polyeste 0 3926 Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 3926 10 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học:
  7. 7 3926 10 10 - - Đồ dùng trong trường học 40 3926 10 20 - - Đồ dùng trong văn phòng 40 3926 20 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): 3926 20 10 - - áo mưa 40 3926 20 20 - - Găng tay 40 3926 20 30 - - Yếm dãi trẻ em, miếng lót vai hoặc tấm độn 40 3926 20 40 - - Tạp dề và hàng may mặc khác 40 3926 20 50 - - Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học, 20 phóng xạ 3926 20 90 - - Loại khác, kể cả thắt lưng 40 3926 30 00 - Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các 40 loại tương tự 3926 40 00 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác 40 3926 90 - Loại khác: 3926 90 10 - - Phao cho lưới đánh cá 30 3926 90 20 - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ 30 cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng - - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật: 3926 90 31 - - - Các vật phẩm để làm hậu môn giả, mở thông ruột 20 giả và túi đựng nước tiểu 3926 90 32 - - - Khuôn plastic lấy dấu răng 20 3926 90 33 - - - Lưới tẩm thuốc diệt muỗi 20 3926 90 39 - - - Loại khác 20 - - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: 3926 90 41 - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát 5 3926 90 42 - - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng 20 khi hàn hoặc trong các công việc tương tự 3926 90 43 - - - Thiết bị, dụng cụ giảm tiếng ồn và chụp tai; dụng 20 cụ đo hơi thuỷ ngân hoặc chất hữu cơ 3926 90 44 - - - Đệm cứu sinh để bảo vệ người ngã từ trên cao 20 xuống 3926 90 49 - - - Loại khác 20 - - Các sản phẩm công nghiệp: 3926 90 51 - - - Thanh chắn chống tràn dầu 20 3926 90 52 - - - Băng dính để gắn kín ống hoặc đường ren 20 3926 90 53 - - - Dây băng truyền hoặc băng tải 20 3926 90 54 - - - Các vật phẩm khác dùng cho máy móc 20 3926 90 55 - - - Móc hình chữ J và khối chùm bằng plastic dùng cho 20 ngòi nổ, kíp nổ 3926 90 59 - - - Loại khác 20 3926 90 60 - - Núm vú, khung ngực (breastshell), tấm chắn núm vú, 30 phễu vắt sữa bằng tay, hệ thống chăm sóc , nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman) 3926 90 70 - - Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm 30 theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo - - Loại khác: 3926 90 91 - - - Để chăm sóc gia cầm 30 3926 90 92 - - - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ 30*
  8. 8 vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; khuôn giầy 3926 90 93 - - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15m đã đóng 30 gói để bán lẻ 3926 90 94 - - - Đinh phản quang 5 3926 90 95 - - - Các hàng hoá khác từ sản phẩm xốp không cứng 30 3926 90 96 - - - Chuỗi tràng hạt cho người cầu nguyện 30 3926 90 99 - - - Loại khác 30 4002 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR) 4002 11 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 4002 19 00 - - Loại khác 3 4002 20 00 - Cao su butadien (BR) 0 - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo- isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): 4002 31 00 - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR) 0 4002 39 00 - - Loại khác 0 - Cao su cloropren (clorobutadien) (CR): 4002 41 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 4002 49 00 - - Loại khác 3 - Cao su acrylonitrile-butadien (NBR): 4002 51 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 4002 59 00 - - Loại khác 3 4002 60 00 - Cao su isopren (IR) 3 4002 70 00 - Cao su diene chưa liên hợp - Etylen-propylen (EPDM) 3 (ethylene-propylene-non conjugated diene rubber) 4002 80 - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: 4002 80 10 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp 3 4002 80 90 - - Loại khác 3 - Loại khác: 4002 91 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 4002 99 00 - - Loại khác 3 4802 Giấy và cactông không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và cactông sản xuất thủ công 4802 10 00 - Giấy và cáctông, sản xuất thủ công 40 4802 20 00 - Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông 5 nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4802 30 - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon: 4802 30 10 - - Định lượng dưới 20g/m2 5 4802 30 90 - - Loại khác 5
  9. 9 4802 40 00 - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường 10 - Giấy và cáctông khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%: 4802 54 - - Có định lượng dưới 40g/ m2: 4802 54 10 - - - Sử dụng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy 40 tính 4802 54 20 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 54 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho 50 đồ họa 4802 54 90 - - - Loại khác 40 4802 55 - - Có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2, dạng cuộn: 4802 55 10 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch 40 cao hoặc thẻ máy tính 4802 55 20 - - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng 40 nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ 4802 55 30 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 55 40 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho 50 đồ họa 4802 55 90 - - - Loại khác 40* 4802 56 - - Có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2, dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp : 4802 56 10 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch 40 cao hoặc thẻ máy tính 4802 56 20 - - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng 40 nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ 4802 56 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho 50 đồ họa 4802 56 90 - - - Loại khác 40 4802 57 - - Loại khác, có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2: 4802 57 10 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch 40 cao hoặc thẻ máy tính 4802 57 20 - - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng 40 nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ 4802 57 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho 50 đồ họa 4802 57 90 - - - Loại khác 40 4802 58 - - Có định lượng trên 150g/ m2: 4802 58 10 - - - Loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy 40 tính 4802 58 20 - - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng 40 nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ 4802 58 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho 50 đồ họa
  10. 10 4802 58 90 - - - Loại khác 40 - Giấy và cáctông khác, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy: 4802 61 - - Dạng cuộn: 4802 61 10 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 61 20 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch 40 cao hoặc thẻ máy tính 4802 61 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho 50 đồ họa 4802 61 90 - - - Loại khác 40 4802 62 - - Dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297 mm, ở dạng không gấp: 4802 62 10 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 62 20 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch 40 cao hoặc thẻ máy tính 4802 62 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho 50 đồ họa 4802 62 90 - - - Loại khác 40 4802 69 - - Loại khác: 4802 69 10 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 69 20 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch 40 cao hoặc thẻ máy tính 4802 69 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho 50 đồ họa 4802 69 90 - - - Loại khác 40 4804 Giấy và cáctông kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 - Cáctông kraft lớp mặt: 4804 11 00 - - Loại chưa tẩy trắng 20 4804 19 00 - - Loại khác 30 - Giấy kraft làm bao: 4804 21 - - Loại chưa tẩy trắng: 4804 21 10 - - - Làm bao xi măng 3 4804 21 90 - - - Loại khác 30 4804 29 - - Loại khác: 4804 29 10 - - - Giấy bồi (composite paper) 20 4804 29 90 - - - Loại khác 20 - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150g/ m2 trở xuống: 4804 31 - - Loại chưa tẩy trắng: 4804 31 10 - - - Giấy kraft cách điện 5 4804 31 20 - - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng 10 để gói que dinamite 4804 31 30 - - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính 10 gỗ dán 4804 31 90 - - - Loại khác 20* 4804 39 - - Loại khác: 4804 39 10 - - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính 10 gỗ dán
  11. 11 4804 39 90 - - - Loại khác 20 - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150g/ m2 đến dưới 225g/ m2: 4804 41 - - Loại chưa tẩy trắng: 4804 41 10 - - - Giấy kraft cách điện 5 4804 41 90 - - - Loại khác 30 4804 42 00 - - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ 30 gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy 4804 49 00 - - Loại khác 30 - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225g/ m2 trở lên: 4804 51 - - Loại chưa tẩy trắng: 4804 51 10 - - - Giấy kraft cách điện; cáctông ép có định lượng từ 5 600 g/ m2 trở lên 4804 51 20 - - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng 30 để gói que dinamite 4804 51 30 - - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính 10 gỗ dán 4804 51 90 - - - Loại khác 30 4804 52 00 - - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ 30 gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy 4804 59 00 - - Loại khác 30 4811 Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 4811 10 00 - Giấy và cáctông đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc 5 asphalt - Giấy và cáctông dính hoặc đã quét lớp keo dính: 4811 41 00 - - Loại tự dính 15 4811 49 00 - - Loại khác 15 - Giấy và cáctông đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): 4811 51 00 - - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/ m2 15 4811 59 00 - - Loại khác 15 4811 60 00 - Giấy và cáctông đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng 15 sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol 4811 90 - Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác: 4811 90 10 - - Giấy và cáctông, đã tráng hoặc phủ lớp nhôm ở mặt 10 trong, có gắn chữ hoặc nhãn để chỉ ra rằng loại giấy hoặc cáctông này được dùng để đựng sữa 4811 90 20 - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4811 90 90 - - Loại khác 10* 5902 Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ nylon hoặc các polyamit, các polyeste khác hoặc viscose rayon 5902 10 - Từ nylon hoặc các polyamit khác: 5902 10 10 - - Vải bạt làm lốp được cao su hoá 5*
  12. 12 5902 10 90 - - Loại khác 5 5902 20 - Từ polyeste: 5902 20 10 - - Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ 5 polyeste và bông 5902 20 20 - - Vải bạt làm lốp được cao su hoá 1 5902 20 90 - - Loại khác 1 5902 90 - Loại khác: 5902 90 10 - - Vải bạt làm lốp được cao su hoá 1 5902 90 90 - - Loại khác 1 7102 Kim cương đã hoặc chưa được gia công nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát 7102 10 00 - Chưa được phân loại 1 - Kim cương công nghiệp: 7102 21 00 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách 0 đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua 7102 29 00 - - Loại khác 0 - Kim cương phi công nghiệp: 7102 31 00 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách 0 đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua 7102 39 00 - - Loại khác 0 7103 Đá quý (trừ kim cương), đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển 7103 10 00 - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc 0 tạo hình thô - Đã gia công cách khác: 7103 91 00 - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo 0 7103 99 00 - - Loại khác 0 7104 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển 7104 10 - Thạch anh áp điện: 7104 10 10 - - Chưa gia công 0 7104 10 20 - - Đã gia công 0 7104 20 00 - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn 0 giản hoặc tạo hình thô 7104 90 00 - Loại khác 0 7208 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng 7208 10 - ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi: 7208 10 10 - - Chiều dầy từ 10mm đến 125mm; chiều dầy dưới 0 3mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng 7208 10 20 - - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm 0
  13. 13 lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng; chiều dầy dưới 3mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên 7208 10 30 - - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm 0 lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên 7208 10 90 - - Loại khác 0 - Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: 7208 25 - - Chiều dầy từ 4,75mm trở lên: 7208 25 10 - - - Dạng cuộn để cán lại 0 - - - Loại khác: 7208 25 91 - - - - Thép tấm và thép lá không hợp kim có hàm lượng 0 carbon dưới 0,6% trọng lượng 7208 25 99 - - - - Loại khác 0 7208 26 - - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm: 7208 26 10 - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% 0 trọng lượng 7208 26 90 - - - Loại khác 0 7208 27 - - Chiều dày dưới 3mm: - - - Chiều dầy dưới 1,5mm: 7208 27 11 - - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% 0 trọng lượng trở lên 7208 27 19 - - - - Loại khác 0 - - - Loại khác: 7208 27 91 - - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% 0 trọng lượng trở lên 7208 27 99 - - - - Loại khác 0 - Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng: 7208 36 00 - - Chiều dày trên 10mm 0 7208 37 - - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm: 7208 37 10 - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% 0 trọng lượng 7208 37 90 - - - Loại khác 0 7208 38 - - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm: 7208 38 10 - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0 0,6% trọng lượng 7208 38 90 - - - Loại khác 0 7208 39 - - Chiều dày dưới 3mm: - - - Chiều dầy dưới 1,5mm: 7208 39 11 - - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% 0 trọng lượng trở lên 7208 39 19 - - - - Loại khác 0 7208 39 90 - - - Loại khác 0 7208 40 00 - ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán 0 nóng, có hình dập nổi trên bề mặt - Loại khác, ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng: 7208 51 00 - - Chiều dày trên 10mm 0
  14. 14 7208 52 00 - - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm 0 7208 53 00 - - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm 0 7208 54 00 - - Chiều dày dưới 3mm 5 7208 90 - Loại khác: 7208 90 10 - - Chiều dày từ 10mm đến 125mm; chiều dày dưới 0 3mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng 7208 90 20 - - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm 0 lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng; chiều dày dưới 3mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên 7208 90 30 - - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm 0 lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên 7208 90 90 - - Loại khác 0 7209 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng - ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 7209 15 00 - - Có chiều dày từ 3mm trở lên 7 7209 16 00 - - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm 7 7209 17 00 - - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm 7 7209 18 - - Có chiều dày dưới 0,5mm: 7209 18 10 - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - 7 mill blackplate - TMBP) 7209 18 90 - - - Loại khác 7 - ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 7209 25 00 - - Có chiều dày từ 3mm trở lên 7 7209 26 00 - - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm 7 7209 27 00 - - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm 7 7209 28 00 - - Có chiều dày dưới 0,5mm 7 7209 90 00 - Loại khác 7 7210 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng - Được mạ hoặc tráng thiếc: 7210 11 00 - - Có chiều dày từ 0,5mm trở lên 7 7210 12 00 - - Có chiều dày dưới 0,5mm 7 7210 20 00 - Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc 0 7210 30 - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng: 7210 30 11 - - - Chiều dầy không qúa 1,2mm 10 7210 30 19 - - - Loại khác 5 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: 7210 30 91 - - - Chiều dầy không quá 1,2mm 10 7210 30 99 - - - Loại khác 5 - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: 7210 41 - - Hình lượn sóng:
  15. 15 7210 41 10 - - - Chiều dầy không quá 1,2 mm 10 7210 41 90 - - - Loại khác 10 7210 49 - - Loại khác: 7210 49 10 - - - Chiều dầy không quá 1,2 mm 10* 7210 49 90 - - - Loại khác 10 7210 50 00 - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom 7 và oxit crom - Được mạ hoặc tráng nhôm: 7210 61 - - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: 7210 61 10 - - - Chiều dầy không quá 1,2 mm 10 7210 61 90 - - - Loại khác 10 7210 69 - - Loại khác: 7210 69 10 - - - Chiều dầy không quá 1,2 mm 10 7210 69 90 - - - Loại khác 10 7210 70 - Được sơn, quét hoặc tráng plastic: - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại: 7210 70 11 - - - Chiều dầy từ 4,75mm đến 125mm 10 7210 70 12 - - - Chiều dầy dưới 4,75mm hoặc trên 125mm 10 7210 70 20 - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, oxit crom hoặc bằng 7 crom và oxit crom 7210 70 30 - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện 10 phân, chiều dầy không qúa 1,2mm 7210 70 40 - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện 5 phân, chiều dầy trên 1,2mm 7210 70 50 - - Đuợc mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương 10 pháp khác, chiều dầy trên 1,2 mm 7210 70 60 - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dầy 10 không qúa 1,2mm 7210 70 70 - - Được mạ hoặc tráng kim loại khác, chiều dầy không 0 qúa 1,2mm 7210 70 90 - - Loại khác 0 7210 90 - Loại khác: - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại: 7210 90 11 - - - Chiều dầy từ 4,75mm đến 125mm 5 7210 90 12 - - - Chiều dầy dưới 4,75mm hoặc trên 125mm 5 7210 90 20 - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc oxit crom hoặc 7 bằng crom và oxit crom 7210 90 30 - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện 10 phân, chiều dầy không qúa 1,2mm 7210 90 40 - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện 5 phân, chiều dầy trên 1,2mm 7210 90 50 - - Đuợc mạ hoặc tráng kẽm hay nhôm bằng phương 10 pháp khác, chiều dầy trên 1,2 mm 7210 90 60 - - Được mạ hoặc tráng kẽm hay nhôm, chiều dầy 10 không qúa 1,2mm 7210 90 70 - - Được mạ hoặc tráng kim loại khác, chiều dầy không 0 quá 1,2mm 7210 90 90 - - Loại khác 0 7217 Dây sắt hoặc thép không hợp kim
  16. 16 7217 10 - Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: 7217 10 10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng 10 - - Có chứa hàm lượng các bon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng: 7217 10 21 - - - Dây thép làm nan hoa 5 7217 10 22 - - - Dây tanh, thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng 5 lực; dây thép dễ cắt gọt 7217 10 29 - - - Loại khác 5 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: 7217 10 31 - - - Dây thép làm nan hoa, dây tanh, thép dây dẹt cuộn 5 tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt 7217 10 39 - - - Loại khác 5 7217 20 - Được mạ hoặc tráng kẽm: 7217 20 10 - - Có chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng 10 - - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% trọng lượng: 7217 20 21 - - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây 5 thép làm nan hoa 7217 20 22 - - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép 5 dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m² 7217 20 29 - - - Loại khác 5 - - Có hàm lượng carbon từ 0,45% đến dưới 0,6% trọng lượng: 7217 20 31 - - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây 5 thép làm nan hoa 7217 20 32 - - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép 5 dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m² 7217 20 33 - - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện 0 chịu lực (ACSR) 7217 20 39 - - - Loại khác 5 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: 7217 20 41 - - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây 5 thép làm nan hoa 7217 20 42 - - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép 5 dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m² 7217 20 43 - - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện 0 chịu lực (ACSR) 7217 20 49 - - - Loại khác 5 7217 30 - Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: 7217 30 10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng 10 7217 30 20 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng 5 lượng - - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: - - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng để
  17. 17 làm tanh lốp): 7217 30 31 - - - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ đồng thau để 5 làm tanh lốp) 7217 30 32 - - - - Dây tanh (phủ hợp kim đồng khác, dây thép carbon 5 cao để làm tanh lốp) 7217 30 33 - - - - Được mạ hoặc tráng thiếc 5 7217 30 39 - - - - Loại khác 5 7217 30 90 - - Loại khác 5 7217 90 - Loại khác: 7217 90 10 - - Có hàm lượng silic không dưới 0,1% trọng lượng và 5 được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240 g/ m², ngoài bọc bằng PVC 7217 90 20 - - Loại khác có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng 10 lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10 7217 90 30 - - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 5 0,45% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10 7217 90 40 - - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,45% đến dưới 5 0,6% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10 7217 90 50 - - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng 5 trở lên, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép - Đã được rèn hoặc dập nhưng không được gia công tiếp: 7326 11 00 - - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy 20 nghiền 7326 19 00 - - Loại khác 20 7326 20 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: 7326 20 10 - - Loại để sản xuất tanh lốp xe 0 7326 20 20 - - Bẫy chuột 20 7326 20 30 - - Loại được phủ plastic để sản xuất các sản phẩm 20 khác với rổ, rây, giần sàng hoặc các loại tương tự, tráng 7326 20 40 - - Sọt và đệm bằng dây thép bọc nhựa PVC 20 7326 20 90 - - Loại khác 20 7326 90 - Loại khác: 7326 90 10 - - Bánh lái tàu thuỷ 5 7326 90 20 - - Xích khoá nòng súng lục hoặc súng lục ổ quay với cò 0 súng 7326 90 30 - - Tấm chắn bảo vệ và bàn kẹp đã lắp với măng sông 20 cao su, bằng thép không rỉ, dùng cho các ống hoặc ống nối, khớp nối bằng gang 7326 90 40 - - ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su 20 7326 90 50 - - Bẫy chuột 20 7326 90 60 - - Bi bằng thép dùng làm đầu bút bi 20 7326 90 90 - - Loại khác 20 8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
  18. 18 8415 10 - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng: 8415 10 10 - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 10 20 - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 10 30 - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 10 40 - - Có công suất trên 52,75 kW 20 8415 20 00 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ 30* - Loại khác: 8415 81 - - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): - - - Dùng cho máy bay: 8415 81 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 81 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 81 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 81 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: 8415 81 21 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 81 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 81 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 81 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ: 8415 81 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 81 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 81 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 81 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Loại khác: 8415 81 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 81 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 81 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 81 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 8415 82 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: - - - Sử dụng cho máy bay: 8415 82 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 82 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 82 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 82 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
  19. 19 8415 82 21 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 82 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 82 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 82 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ: 8415 82 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 82 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 82 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 82 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Loại khác: 8415 82 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 50 8415 82 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 50 kW 8415 82 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 82 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 8415 83 - - Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh: - - - Sử dụng cho máy bay: 8415 83 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 8415 83 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 30 kW 8415 83 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 83 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: 8415 83 21 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 8415 83 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 30 kW 8415 83 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 83 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ: 8415 83 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 8415 83 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 30 kW 8415 83 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 83 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 - - - Loại khác: 8415 83 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 8415 83 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 30 kW 8415 83 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 20 52,75kW 8415 83 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20
  20. 20 8415 90 - Bộ phận: - - Của máy có công suất không quá 21,1 kW: 8415 90 11 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường 20 ray 8415 90 12 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 20 8415 90 19 - - - Loại khác 20 - - Của máy có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38kW: 8415 90 21 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường 30 ray 8415 90 22 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 30 8415 90 29 - - - Loại khác 30 - - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW: 8415 90 31 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường 15 ray 8415 90 32 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 15 8415 90 39 - - - Loại khác 15 - - Của máy công suất trên 52,75 kW : 8415 90 91 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường 15 ray 8415 90 92 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 15 8415 90 99 - - - Loại khác 15 8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa 8704 10 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường cao tốc: - - Dạng CKD: 8704 10 11 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn * 8704 10 12 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn * - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 8704 10 21 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn * 8704 10 22 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn * - Loại khác, có động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): 8704 21 - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: - - - Dạng CKD: 8704 21 11 - - - - Xe đông lạnh 3 8704 21 12 - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 3 8704 21 13 - - - - Xe xi téc 3 8704 21 14 - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng 3 dạng rời 8704 21 15 - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự 15 8704 21 16 - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) 10 8704 21 19 - - - - Loại khác 10 - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 8704 21 21 - - - - Xe đông lạnh 20 8704 21 22 - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 15 8704 21 23 - - - - Xe xi téc 15 8704 21 24 - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng 20
Đồng bộ tài khoản