Quyết định 69/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Nguyen Tony | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:40

0
81
lượt xem
9
download

Quyết định 69/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 69/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc qui định tạm thời mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 69/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 69/2007/QĐ-BTC NGÀY 03 THÁNG 8 NĂM 2007 VỀ VIỆC QUI ĐỊNH TẠM THỜI MỨC THUẾ SUẤT NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng , Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng; Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Chỉ thị số 18/2007/CP-TTg ngày 01/08/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số biện pháp cấp bách kiềm chế tốc độ tăng giá thị trường; Xét tình hình giá cả trên thị trường thế giới và trong nước có biến động, ảnh hưởng đến tiêu dùng, sản xuất, kinh doanh và đầu tư xây dựng trong nước. Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Cục trưởng Cục quản lý giá, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ- BTC ngày 28 tháng 7 năm 2006, đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2006/QĐ- BTC ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 08/8/2007 cho đến khi có Quyết định mới của Bộ trưởng Bộ Tài chính. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung
  2. DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2007/QĐ-BTC ngày 03/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Thuế Mã số Mô tả hàng hoá suất (%) 0201 Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 0201 1 0 0 - Thịt cả con và nửa con không đầu 12 0 0 0 0201 2 0 0 - Thịt pha có xương khác 12 0 0 0 0201 3 0 0 - Thịt lọc không xương 12 0 0 0 0202 Thịt trâu, bò, đông lạnh 0202 1 0 0 - Thịt cả con và nửa con không đầu 12 0 0 0 0202 2 0 0 - Thịt pha có xương khác 12 0 0 0 0202 3 0 0 - Thịt lọc không xương 12 0 0 0 0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh - Tươi hoặc ướp lạnh: 0203 1 0 0 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 20 1 0 0 0203 1 0 0 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có 20 2 0 0 xương 0203 1 0 0 - - Loại khác 20 9 0 0 - Đông lạnh: 0203 2 0 0 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 20 1 0 0 0203 2 0 0 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có 2 0 0 xương 20 0203 2 0 0 - - Loại khác 20 9 0 0 0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0206 1 0 0 - Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 10 0 0 0 - Của trâu, bò, đông lạnh:
  3. 0206 2 0 0 - - Lưỡi 10 1 0 0 0206 2 0 0 - - Gan 10 2 0 0 0206 2 0 0 - - Loại khác 10 9 0 0 0206 3 0 0 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 10 0 0 0 - Của lợn, đông lạnh: 0206 4 0 0 - - Gan 10 1 0 0 0206 4 0 0 - - Loại khác 10 9 0 0 0206 8 0 0 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 10 0 0 0 0206 9 0 0 - Loại khác, đông lạnh 10 0 0 0 0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh - Của gà thuộc loài Gallus Domesticus: 0207 1 0 0 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 12 1 0 0 0207 1 0 0 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 12 2 0 0 0207 1 0 0 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi 3 0 0 hoặc ướp lạnh 12 0207 1 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông 4 lạnh: 0207 1 1 0 - - - Cánh 12 4 0 0 0207 1 2 0 - - - Đùi 12 4 0 0 0207 1 3 0 - - - Gan 12 4 0 0 0207 1 9 0 - - - Loại khác 12 4 0 0 - Của gà tây: 0207 2 0 0 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 12 4 0 0 0207 2 0 0 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 12 5 0 0 0207 2 0 0 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi 6 0 0 hoặc ướp lạnh 12 0207 2 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông 7 lạnh: 0207 2 1 0 - - - Gan 12 7 0 0 0207 2 9 0 - - - Loại khác 12
  4. 7 0 0 - Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản): 0207 3 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh: 2 0207 3 1 0 - - - Của vịt 12 2 0 0 0207 3 2 0 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 12 2 0 0 0207 3 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh: 3 0207 3 1 0 - - - Của vịt 12 3 0 0 0207 3 2 0 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 12 3 0 0 0207 3 0 0 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 10 4 0 0 0207 3 0 0 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 10 5 0 0 0207 3 - - Loại khác, đông lạnh: 6 0207 3 1 0 - - - Gan béo 10 6 0 0 0207 3 2 0 - - - Đã chặt mảnh của vịt 10 6 0 0 0207 3 3 0 - - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà 6 0 0 Nhật bản) 10 0401 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0401 1 0 0 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo 0 0 0 trọng lượng 10 0401 2 0 0 - Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo 0 0 0 trọng lượng 10 0401 3 0 0 - Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng 0 0 0 lượng 10 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0402 1 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng 0 chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 0402 1 1 0 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, 0 1 0 dạng bột 5 0402 1 1 0 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, 0 2 0 dạng khác 7 0402 1 1 0 - - - Loại khác, dạng bột 15
  5. 0 3 0 0402 1 1 0 - - - Loại khác, dạng khác 15 0 9 0 - - Loại khác: 0402 1 2 0 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, 0 1 0 dạng bột 5 0402 1 2 0 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, 0 2 0 dạng khác 7 0402 1 2 0 - - - Loại khác, dạng bột 15 0 3 0 0402 1 2 0 - - - Loại khác, dạng khác 15 0 9 0 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: 0402 2 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: 1 0402 2 1 0 - - - Dạng bột 7 1 0 0 0402 2 9 0 - - - Dạng khác 7 1 0 0 0402 2 - - Loại khác: 9 0402 2 1 0 - - - Dạng bột 15 9 0 0 0402 2 9 0 - - - Dạng khác 15 9 0 0 - Loại khác: 0402 9 0 0 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 7 1 0 0 0402 9 0 0 - - Loại khác 15 9 0 0 0403 Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao 0403 1 - Sữa chua: 0 - - Chứa hoa quả, hạt, ca cao hoặc hương liệu; sữa chua dạng lỏng: 0403 1 1 0 - - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc 15 0 1 0 0403 1 1 0 - - - Loại khác 15 0 9 0 - - Loại khác: 0403 1 9 0 - - - Dạng đặc 15
  6. 0 1 0 0403 1 9 0 - - - Loại khác 15 0 9 0 0403 9 - Loại khác: 0 0403 9 1 0 - - Buttermilk 15 0 0 0 0403 9 9 0 - - Loại khác 15 0 0 0 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 0404 1 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc, 0 pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 0404 1 1 0 - - - Whey 10 0 1 0 0404 1 1 0 - - - Loại khác 15 0 9 0 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật: 0404 1 9 0 - - - Whey 10 0 1 0 0404 1 9 0 - - - Loại khác 15 0 9 0 0404 9 - Loại khác: 0 0404 9 1 0 - - Đã cô đặc, pha thêm đường, chất bảo quản, hoặc 0 0 0 được đóng hộp 15 0404 9 9 0 - - Loại khác 15 0 0 0 0407 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín - Để làm giống: 0407 0 1 0 - - Trứng gà 0 0 1 0 0407 0 1 0 - - Trứng vịt 0 0 2 0 0407 0 1 0 - - Loại khác 0 0 9 0 - Loại khác: 0407 0 9 0 - - Trứng gà 20 0 1 0 0407 0 9 0 - - Trứng vịt 20 0 2 0
  7. 0407 0 9 0 - - Loại khác 20 0 9 0 0408 Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác - Lòng đỏ trứng: 0408 1 0 0 - - Đã sấy khô 12 1 0 0 0408 1 0 0 - - Loại khác 12 9 0 0 - Loại khác: 0408 9 0 0 - - Đã sấy khô 12 1 0 0 0408 9 0 0 - - Loại khác 12 9 0 0 1005 Ngô 1005 1 0 0 - Ngô giống 0 0 0 0 1005 9 - Loại khác: 0 1005 9 1 0 - - Loại đã rang nở 30 0 0 0 1005 9 9 0 - - Loại khác 2 0 0 0 1104 Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: 1104 1 0 0 - - Của yến mạch 20 2 0 0 1104 1 - - Của ngũ cốc khác: 9 1104 1 1 0 - - - Của ngô 10 9 0 0 1104 1 9 0 - - - Loại khác 20 9 0 0 - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): 1104 2 0 0 - - Của yến mạch 20 2 0 0 1104 2 0 0 - - Của ngô 5 3 0 0 1104 2 - - Của ngũ cốc khác:
  8. 9 1104 2 1 0 - - - Bulgar 20 9 0 0 1104 2 9 0 - - - Loại khác 20 9 0 0 1104 3 0 0 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc 20 0 0 0 nghiền 1507 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1507 1 0 0 - Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa 2 0 0 0 1507 9 - Loại khác: 0 1507 9 1 0 - - Dầu đã tinh chế 20 0 0 0 1507 9 2 0 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh 2 0 0 0 chế 1507 9 9 0 - - Loại khác 20 0 0 0 1508 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1508 1 0 0 - Dầu thô 2 0 0 0 1508 9 - Loại khác: 0 1508 9 1 0 - - Dầu đã tinh chế 20 0 0 0 1508 9 2 0 - - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế 2 0 0 0 1508 9 9 0 - - Loại khác 20 0 0 0 1509 Dầu ô- liu và các phần phân đoạn của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1509 1 - Dầu thô (Virgin): 0 1509 1 1 0 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 2 0 0 0 1509 1 9 0 - - Loại khác 2 0 0 0 1509 9 - Loại khác: 0 - - Tinh chế: 1509 9 1 0 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 20 0 1 0
  9. 1509 9 1 0 - - - Loại khác 20 0 9 0 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: 1509 9 2 0 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 2 0 1 0 1509 9 2 0 - - - Loại khác 2 0 9 0 - - Loại khác: 1509 9 9 0 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 20 0 1 0 1509 9 9 0 - - - Loại khác 20 0 9 0 1510 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô-liu, đã hoặc cha tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 1510 0 1 0 - Dầu thô 2 0 0 0 - Loại khác: 1510 0 9 0 - - Dầu đã tinh chế 20 0 1 0 1510 0 9 0 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 2 0 2 0 1510 0 9 0 - - Loại khác 20 0 9 0 1511 Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1511 1 0 - Dầu thô: 0 0 1511 1 0 1 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 2 0 0 0 1511 1 0 9 - - Loại khác 2 0 0 0 1511 9 - Loại khác: 0 1511 9 1 0 - - Palm stearin đông đặc 20 0 0 0 1511 9 9 0 - - Loại khác 20 0 0 0 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
  10. - Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: 1512 1 0 0 - - Dầu thô 2 1 0 0 1512 1 - - Loại khác: 9 1512 1 1 0 - - - Dầu đã tinh chế 20 9 0 0 1512 1 2 0 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương, dầu 9 0 0 cây rum, chưa tinh chế 2 1512 1 9 0 - - - Loại khác 20 9 0 0 - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông: 1512 2 0 0 - - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gossypol) 2 1 0 0 1512 2 - - Loại khác: 9 1512 2 1 0 - - - Dầu đã tinh chế 20 9 0 0 1512 2 2 0 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh 2 9 0 0 chế 1512 2 9 0 - - - Loại khác 20 9 0 0 1513 Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học - Dầu dừa và phần phân đoạn của dầu dừa: 1513 1 0 0 - - Dầu thô 2 1 0 0 1513 1 - - Loại khác: 9 1513 1 1 0 - - - Dầu đã tinh chế 20 9 0 0 1513 1 2 0 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế 2 9 0 0 1513 1 9 0 - - - Loại khác 20 9 0 0 - Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: 1513 2 0 0 - - Dầu thô 2 1 0 0 1513 2 - - Loại khác: 9 1513 2 1 0 - - - Dầu đã tinh chế 20 9 0 0 1513 2 2 0 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ 9 0 0 ba-ba-su chưa tinh chế 2 1513 2 9 0 - - - Loại khác 20
  11. 9 0 0 1514 Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học - Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: 1514 1 0 0 - - Dầu thô 2 1 0 0 1514 1 - - Loại khác: 9 1514 1 1 0 - - - Dầu tinh chế 5 9 0 0 1514 1 2 0 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 2 9 0 0 1514 1 9 0 - - - Loại khác 5 9 0 0 - Loại khác: 1514 9 - - Dầu thô: 1 1514 9 1 0 - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 2 1 0 0 1514 9 9 0 - - - Loại khác 2 1 0 0 1514 9 - - Loại khác: 9 1514 9 1 0 - - - Dầu tinh chế 20 9 0 0 1514 9 2 0 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 2 9 0 0 - - - Loại khác: 1514 9 9 0 - - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 20 9 1 0 1514 9 9 0 - - - - Loại khác 20 9 9 0 1515 Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học - Dầu hạt lanh và phần phân đoạn của dầu hạt lanh: 1515 1 0 0 - - Dầu thô 2 1 0 0 1515 1 0 0 - - Loại khác 10 9 0 0 - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: 1515 2 0 0 - - Dầu thô 2 1 0 0 1515 2 - - Loại khác:
  12. 9 1515 2 1 0 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh 2 9 0 0 chế 1515 2 9 0 - - - Loại khác 20 9 0 0 1515 3 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu 0 dầu: 1515 3 1 0 - - Dầu thô 2 0 0 0 1515 3 9 0 - - Loại khác 10 0 0 0 1515 4 - Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung: 0 1515 4 1 0 - - Dầu thô 2 0 0 0 1515 4 2 0 - - Các phần phân đoạn của dầu tung chưa tinh chế 2 0 0 0 1515 4 9 0 - - Loại khác 10 0 0 0 1515 5 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt 0 vừng: 1515 5 1 0 - - Dầu thô 2 0 0 0 1515 5 2 0 - - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh 2 0 0 0 chế 1515 5 9 0 - - Loại khác 20 0 0 0 1515 9 - Loại khác: 0 - - Dầu Tengkawang: 1515 9 1 0 - - - Dầu thô 2 0 1 0 1515 9 1 0 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 2 0 2 0 1515 9 1 0 - - - Loại khác 20 0 9 0 - - Loại khác: 1515 9 9 0 - - - Dầu thô 2 0 1 0 1515 9 9 0 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 2 0 2 0 1515 9 9 0 - - - Loại khác 20 0 9 0 1516 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm 1516 1 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của 0 chúng:
  13. 1516 1 1 0 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên 20 0 0 0 1516 1 9 0 - - Loại khác 20 0 0 0 1516 2 - Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của 0 chúng: - - Mỡ và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng: 1516 2 1 0 - - - Của đậu nành 20 0 1 0 1516 2 1 0 - - - Của dầu cọ dạng thô 20 0 2 0 - - - Của dầu cọ, trừ dạng thô: 1516 2 2 0 - - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg 20 0 1 0 1516 2 2 0 - - - - Loại khác 20 0 9 0 1516 2 3 0 - - - Của dừa 20 0 0 0 - - - Của dầu hạt cọ: 1516 2 4 0 - - - - Dạng thô 20 0 1 0 1516 2 4 0 - - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) 20 0 2 0 - - - Của Olein hạt cọ: 1516 2 5 0 - - - - Dạng thô 20 0 1 0 1516 2 5 0 - - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) 20 0 2 0 1516 2 6 0 - - - Của dầu illipenut 20 0 1 0 1516 2 6 0 - - - Loại khác 20 0 9 0 - - Loại khác: 1516 2 7 0 - - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng 0 1 0 gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg 20 1516 2 7 0 - - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng 0 2 0 gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên 20 1516 2 7 0 - - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa 20 0 3 0 1516 2 8 0 - - - Của stearin hạt cọ, dạng thô 20 0 1 0 1516 2 8 0 - - - Của stearin hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi 20 0 2 0 1516 2 8 0 - - - Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa, 0 3 0 tinh chế, tẩy và khử mùi 20 - - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48: 1516 2 8 0 - - - - Dạng thô 20 0 4 0 1516 2 8 0 - - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi 20
  14. 0 5 0 1516 2 8 0 - - - - Loại khác 20 0 6 0 1516 2 9 0 - - - Loại khác 20 0 9 0 1517 Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16 1517 1 0 0 - Margarin, trừ margarin dạng lỏng 15 0 0 0 1517 9 - Loại khác: 0 1517 9 1 0 - - Chế phẩm giả ghee 20 0 0 0 1517 9 2 0 - - Margarin dạng lỏng 20 0 0 0 1517 9 3 0 - - Chế phẩm tách khuôn 20 0 0 0 - - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening: 1517 9 4 0 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật 20 0 1 0 1517 9 4 0 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật 20 0 2 0 1517 9 4 0 - - - Shortening 20 0 3 0 - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: 1517 9 5 0 - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn 20 0 1 0 - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng: 1517 9 6 0 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc 20 0 1 0 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ: 1517 9 7 0 - - - - - Dạng thô 20 0 1 0 1517 9 7 0 - - - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh 0 2 0 không quá 20 kg 20 1517 9 7 0 - - - - - Loại khác 20 0 9 0 1517 9 8 0 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô 20 0 1 0 1517 9 8 0 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ, đã tinh 0 2 0 chế, tẩy và khử mùi 20 1517 9 8 0 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô 20 0 3 0
  15. 1517 9 8 0 - - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein, đã tinh 0 4 0 chế, tẩy và khử mùi 20 1517 9 8 0 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu 20 0 5 0 dừa 1517 9 8 0 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut 20 0 6 0 1517 9 8 0 - - - - Loại khác 20 0 9 0 1517 9 9 0 - - Loại khác 20 0 0 0 1901 Chiết xuất từ malt; thức ăn chế biến từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, cha được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lợng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1901 1 - Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ: 0 1901 1 1 0 - - Làm từ chiết xuất của malt 15 0 0 0 - - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04: 1901 1 2 0 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 7 0 1 0 1901 1 2 0 - - - Loại khác 15 0 9 0 1901 1 3 0 - - Làm từ bột đỗ tương 30 0 0 0 - - Loại khác: 1901 1 9 0 - - - Dùng cho trẻ em thiếu lactase 15 0 1 0 1901 1 9 0 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác 7 0 2 0 1901 1 9 0 - - - Loại khác, chứa ca cao 25 0 3 0 1901 1 9 0 - - - Loại khác 25 0 9 0 1901 2 - Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại 0 bánh thuộc nhóm 19.05: 1901 2 1 0 - - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất 0 0 0 từ malt, không chứa ca cao 25 1901 2 2 0 - - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất 0 0 0 từ malt, chứa ca cao 25 1901 2 3 0 - - Loại khác, không chứa ca cao 25 0 0 0
  16. 1901 2 4 0 - - Loại khác, chứa ca cao 25 0 0 0 1901 9 - Loại khác: 0 - - Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ: 1901 9 1 0 - - - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 15 0 1 0 04.04 1901 9 1 0 - - - Dùng cho trẻ em thiếu lactase 15 0 2 0 1901 9 1 0 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác 7 0 3 0 1901 9 1 0 - - - Loại khác 25 0 9 0 1901 9 2 0 - - Chiết xuất từ malt 15 0 0 0 - - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04: 1901 9 3 0 - - - Có chứa sữa 15 0 1 0 1901 9 3 0 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 7 0 2 0 1901 9 3 0 - - - Loại khác, không chứa ca cao 15 0 3 0 1901 9 3 0 - - - Loại khác, chứa ca cao 15 0 4 0 - - Các chế phẩm khác từ đỗ tương: 1901 9 4 0 - - - Dạng bột 30 0 1 0 1901 9 4 0 - - - Dạng khác 30 0 9 0 - - Loại khác: 1901 9 5 0 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 7 0 1 0 1901 9 5 0 - - - Loại khác, không chứa ca cao 25 0 2 0 1901 9 5 0 - - - Loại khác, chứa ca cao 25 0 3 0 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 2202 1 - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha 0 thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu: 2202 1 1 0 - - Nước khoáng xô đa và nước có ga, có hương liệu 40 0 0 0 2202 1 9 0 - - Loại khác 40 0 0 0 2202 9 - Loại khác:
  17. 0 2202 9 1 0 - - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu 20 0 0 0 2202 9 2 0 - - Sữa đậu nành 40 0 0 0 2202 9 3 0 - - Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần 0 0 0 pha loãng 40 2202 9 9 0 - - Loại khác 40 0 0 0 2301 Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ 2301 1 0 0 - Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm 0 0 0 dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ 3 2301 2 0 0 - Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật 0 0 0 giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ 3 sinh không xương sống khác 2302 Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu 2302 1 0 0 - Từ ngô 5 0 0 0 2302 2 0 0 - Từ thóc, gạo 5 0 0 0 2302 3 0 0 - Từ lúa mì 2 0 0 0 2302 4 0 0 - Từ ngũ cốc khác 5 0 0 0 2302 5 0 0 - Từ cây họ đậu 5 0 0 0 2303 Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. 2303 1 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu 0 tương tự: 2303 1 1 0 - - Từ sắn hoặc bột cọ sa-go 5 0 0 0 2303 1 9 0 - - Loại khác 2 0 0 0
  18. 2303 2 0 0 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá 0 0 0 trình sản xuất đường 5 2303 3 0 0 - Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất 2 0 0 0 2307 0 0 0 Bã rượu vang; cặn rượu 5 0 0 0 2308 0 0 0 Nguyên liệu thực vật và phế thải thực vật, phế 0 0 0 liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, loại 5 dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật 2309 1 - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ: 0 2309 1 1 0 - - Chứa thịt 5 0 0 0 2309 1 9 0 - - Loại khác 5 0 0 0 2309 9 - Loại khác: 0 - - Thức ăn hoàn chỉnh: 2309 9 1 0 - - - Cho gia cầm 5 0 1 0 2309 9 1 0 - - - Cho lợn 5 0 2 0 2309 9 1 0 - - - Cho tôm 5 0 3 0 2309 9 1 0 - - - Loại khác 5 0 9 0 2309 9 2 0 - - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn 2 0 0 0 2309 9 3 0 - - Loại khác, có chứa thịt 5 0 0 0 2309 9 9 0 - - Loại khác 2 0 0 0 7207 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm - Có hàm lượng các bon dưới 0,25% trọng lượng: 7207 1 0 0 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), 1 0 0 có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày 2 7207 1 - - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ 2 hình vuông): 7207 1 1 0 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) 2 2 0 0 7207 1 9 0 - - - Loại khác 2
  19. 2 0 0 7207 1 0 0 - - Loại khác 2 9 0 0 7207 2 - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trọng lượng trở lên: 0 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: 7207 2 1 0 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) 2 0 1 0 7207 2 1 0 - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn 0 2 0 thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại 2 tráng thiếc) 7207 2 1 0 - - - Loại khác 2 0 9 0 - - Loại khác: 7207 2 9 0 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) 2 0 1 0 7207 2 9 0 - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn 0 2 0 thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại 2 tráng thiếc) 7207 2 9 0 - - - Loại khác 2 0 9 0 7209 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng - ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 7209 1 0 0 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên 5 5 0 0 7209 1 0 0 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm 5 6 0 0 7209 1 0 0 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm 5 7 0 0 7209 1 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: 8 7209 1 1 0 - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - 8 0 0 mill blackplate - TMBP) 3 7209 1 9 0 - - - Loại khác 5 8 0 0 - ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 7209 2 0 0 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên 5 5 0 0 7209 2 0 0 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm 5 6 0 0 7209 2 0 0 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm 5 7 0 0 7209 2 0 0 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm 5 8 0 0
  20. 7209 9 0 0 - Loại khác 5 0 0 0 7210 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng - Được mạ hoặc tráng thiếc: 7210 1 0 0 - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên 5 1 0 0 7210 1 0 0 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm 5 2 0 0 7210 2 0 0 - Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc 0 0 0 0 7210 3 - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện 0 phân: - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng: 7210 3 1 0 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 8 0 1 0 7210 3 1 0 - - - Loại khác 5 0 9 0 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: 7210 3 9 0 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 8 0 1 0 7210 3 9 0 - - - Loại khác 5 0 9 0 - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: 7210 4 - - Hình lượn sóng: 1 7210 4 1 0 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 10 1 0 0 7210 4 9 0 - - - Loại khác 8 1 0 0 7210 4 - - Loại khác: 9 7210 4 1 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm: 9 0 7210 4 1 1 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương 9 0 0 pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng các bon 0 dưới 0,04% trọng lượng 7210 4 1 9 - - - - Loại khác 10 9 0 0 7210 4 9 0 - - - Loại khác 8 9 0 0 7210 5 0 0 - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng 0 0 0 crom và oxit crom 3 - Được mạ hoặc tráng nhôm: 7210 6 - - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: 1 7210 6 1 0 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 10 1 0 0
Đồng bộ tài khoản