Quyết định 70/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Nguyen Tony | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:48

0
92
lượt xem
4
download

Quyết định 70/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 70/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 70/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 70/2007/QĐ-BTC NGÀY 03 THÁNG 08 NĂM 2007 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng , Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng; Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ- BTC ngày 28 tháng 7 năm 2006, đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2006/QĐ- BTC ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 08/8/2007./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung
  2. DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2007/QĐ-BTC ngày 03/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Thuế Mã số Mô tả hàng hoá suất (%) 3304 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân 3304 1 0 0 - Chế phẩm trang điểm môi 30 0 0 0 3304 2 0 0 - Chế phẩm trang điểm mắt 30 0 0 0 3304 3 0 0 - Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân 30 0 0 0 - Loại khác: 3304 9 0 0 - - Phấn, đã hoặc chưa nén 30 1 0 0 3304 9 - - Loại khác: 9 3304 9 1 0 - - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da 30 9 0 0 3304 9 2 0 - - - Kem trị mụn trứng cá 20 9 0 0 3304 9 9 0 - - - Loại khác 30 9 0 0 3307 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, cha được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế 3307 1 0 0 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi 0 0 0 cạo mặt 30 3307 2 0 0 - Chất khử mùi cá nhân, chất chống ra mồ hôi 30 0 0 0 3307 3 0 0 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng 0 0 0 để tắm khác 30
  3. - Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo: 3307 4 - - "Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi 1 đốt cháy: 3307 4 1 0 - - - Nén hương (hương que) 30 1 0 0 3307 4 9 0 - - - Loại khác 30 1 0 0 3307 4 - - Loại khác: 9 3307 4 1 0 - - - Chế phẩm dùng để thơm phòng 30 9 0 0 3307 4 9 0 - - - Loại khác 30 9 0 0 3307 9 - Loại khác: 0 3307 9 1 0 - - Chế phẩm vệ sinh động vật; nước hoa hoặc 0 0 0 mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông 30 3307 9 2 0 - - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng 30 0 0 0 3307 9 3 0 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước 0 0 0 hoa hoặc mỹ phẩm khác 30 3307 9 9 0 - - Loại khác 30 0 0 0 8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt không khí hay chất khí khác; nắp chụp điều hoà gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc 8414 1 - Bơm chân không: 0 8414 1 1 0 - - Hoạt động bằng điện 10 0 0 0 8414 1 2 0 - - Hoạt động không bằng điện 10 0 0 0 8414 2 0 0 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân 20 0 0 0 8414 3 - Máy nén sử dụng trong các thiết bị đông lạnh: 0 - - Có công suất trên 21 kW/h, dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cm3 trở lên: 8414 3 1 0 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí 0 0 1 0 8414 3 1 0 - - - Loại khác 0 0 9 0 - - Loại khác: 8414 3 9 0 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí 0 0 1 0
  4. 8414 3 9 0 - - - Loại khác 0 0 9 0 8414 4 0 0 - Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe để di 5 0 0 0 chuyển - Quạt: 8414 5 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, 1 quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W: 8414 5 1 0 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp 30 1 0 0 8414 5 2 0 - - - Quạt tường và quạt trần 30 1 0 0 8414 5 3 0 - - - Quạt sàn 30 1 0 0 8414 5 9 0 - - - Loại khác 30 1 0 0 8414 5 - - Loại khác: 9 8414 5 1 - - - Công suất không quá 125 kW: 9 0 8414 5 1 1 - - - - Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng nổ 9 0 0 trong hầm lò 0 8414 5 1 9 - - - - Loại khác 20 9 0 0 8414 5 9 - - - Loại khác: 9 0 8414 5 9 1 - - - - Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng 9 0 0 nổ trong hầm lò 0 8414 5 9 9 - - - - Loại khác 10 9 0 0 8414 6 0 0 - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa 0 0 0 không quá 120 cm 30 8414 8 - Loại khác: 0 - - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: 8414 8 1 0 - - - Đã lắp với bộ phận lọc 5 0 1 0 8414 8 1 0 - - - Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong 0 2 0 công nghiệp 5 8414 8 1 0 - - - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng 0 9 0 trong công nghiệp 5 8414 8 2 0 - - Quạt gió và các loại tương tự 5 0 0 0 8414 8 3 0 - - Thiết bị tạo gió không có piston dùng cho 0 0 0 tuabin khí 5 - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40: 8414 8 4 0 - - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ 5
  5. 0 1 0 8414 8 4 0 - - - Máy nén dùng cho máy điều hoà ô tô 10 0 2 0 8414 8 4 0 - - - Các bộ phận được gắn kín để làm bộ phận 0 3 0 của máy điều hoà nhiệt độ 10 8414 8 4 - - - Loại khác: 0 9 8414 8 4 1 - - - - Máy nén khí công nghiệp 0 0 9 0 8414 8 4 9 - - - - Loại khác 10 0 9 0 - - Máy bơm không khí: 8414 8 5 0 - - - Hoạt động bằng điện 3 0 1 0 8414 8 5 0 - - - Hoạt động không bằng điện 5 0 9 0 - - Loại khác: 8414 8 9 0 - - - Hoạt động bằng điện 10 0 1 0 8414 8 9 0 - - - Hoạt động không bằng điện 5 0 9 0 8414 9 - Bộ phận: 0 - - Của thiết bị hoạt động bằng điện: 8414 9 1 0 - - - Của bơm hoặc máy nén 0 0 1 0 8414 9 1 0 - - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 0 0 2 0 8414 9 1 0 - - - Của phân nh0óm 8414.60 10 0 3 0 8414 9 1 0 - - - Của phân nhóm 8414.30, 8414.80 0 0 4 0 8414 9 1 0 - - - Loại khác 30 0 9 0 - - Của thiết bị hoạt động không bằng điện: 8414 9 9 0 - - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 0 0 1 0 8414 9 9 0 - - - Của phân nhóm 8414.20 10 0 2 0 8414 9 9 0 - - - Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80 0 0 3 0 8414 9 9 0 - - - Loại khác 30 0 9 0 8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt 8415 1 - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt 0 động độc lập hoặc có hệ chia luồng:
  6. 8415 1 1 0 - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 0 0 0 8415 1 2 0 - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 0 0 0 26,38 kW 30 8415 1 3 0 - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 0 0 0 52,75 kW 20 8415 1 4 0 - - Có công suất trên 52,75 kW 20 0 0 0 8415 2 0 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: 0 0 8415 2 0 1 - - Có công suất trên 26,38 kW 20 0 0 0 8415 2 0 9 - - Loại khác 30 0 0 0 - Loại khác: 8415 8 - - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo 1 chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): - - - Dùng cho máy bay: 8415 8 1 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 0 1 1 0 8415 8 1 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 1 2 0 26,38 kW 0 8415 8 1 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 1 3 0 quá 52,75 kW 0 8415 8 1 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 0 1 4 0 - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: 8415 8 2 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 1 1 0 8415 8 2 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 1 2 0 26,38 kW 30 8415 8 2 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 1 3 0 quá 52,75 kW 20 8415 8 2 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 1 4 0 - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ: 8415 8 3 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 1 1 0 8415 8 3 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 1 2 0 26,38 kW 30 8415 8 3 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 1 3 0 quá 52,75 kW 20 8415 8 3 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 1 4 0 - - - Loại khác: 8415 8 9 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 1 1 0
  7. 8415 8 9 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 1 2 0 26,38 kW 30 8415 8 9 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 1 3 0 quá 52,75 kW 20 8415 8 9 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 1 4 0 8415 8 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: 2 - - - Sử dụng cho máy bay: 8415 8 1 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 0 2 1 0 8415 8 1 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 2 2 0 26,38 kW 0 8415 8 1 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 2 3 0 quá 52,75 kW 0 8415 8 1 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 0 2 4 0 - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: 8415 8 2 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 2 1 0 8415 8 2 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 2 2 0 26,38 kW 30 8415 8 2 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 2 3 0 quá 52,75 kW 20 8415 8 2 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 2 4 0 - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ: 8415 8 3 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 2 1 0 8415 8 3 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 2 2 0 26,38 kW 30 8415 8 3 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 2 3 0 quá 52,75 kW 20 8415 8 3 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 2 4 0 - - - Loại khác: 8415 8 9 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 2 1 0 8415 8 9 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 2 2 0 26,38 kW 30 8415 8 9 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 2 3 0 quá 52,75 kW 20 8415 8 9 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 2 4 0 8415 8 - - Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh: 3 - - - Sử dụng cho máy bay: 8415 8 1 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 0
  8. 3 1 0 8415 8 1 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 3 2 0 26,38 kW 0 8415 8 1 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 3 3 0 quá 52,75 kW 0 8415 8 1 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 0 3 4 0 - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: 8415 8 2 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 3 1 0 8415 8 2 1 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 3 2 1 26,38 kW 30 8415 8 2 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 3 3 0 quá 52,75 kW 20 8415 8 2 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 3 4 0 - - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ: 8415 8 3 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 3 1 0 8415 8 3 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 3 2 0 26,38 kW 30 8415 8 3 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 3 3 0 quá 52,75 kW 20 8415 8 3 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 3 4 0 - - - Loại khác: 8415 8 9 0 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 30 3 1 0 8415 8 9 0 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 3 2 0 26,38 kW 30 8415 8 9 0 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không 3 3 0 quá 52,75 kW 20 8415 8 9 0 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 20 3 4 0 8415 9 - Bộ phận: 0 - - Của máy có công suất không quá 21,1 kW: 8415 9 1 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên 0 1 đường ray: 8415 9 1 1 - - - - Loại dùng cho máy bay 0 0 1 0 8415 9 1 9 - - - - Loại khác 3 0 1 0 8415 9 1 0 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 3 0 2 0 8415 9 1 0 - - - Loại khác 3 0 9 0
  9. - - Của máy có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW: 8415 9 2 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên 0 1 đường ray: 8415 9 2 1 - - - - Loại dùng cho máy bay 0 0 1 0 8415 9 2 9 - - - - Loại khác 3 0 1 0 8415 9 2 0 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 3 0 2 0 8415 9 2 0 - - - Loại khác 3 0 9 0 - - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: 8415 9 3 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên 0 1 đường ray: 8415 9 3 1 - - - - Loại dùng cho máy bay 0 0 1 0 8415 9 3 9 - - - - Loại khác 3 0 1 0 8415 9 3 0 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 3 0 2 0 8415 9 3 0 - - - Loại khác 3 0 9 0 - - Của máy công suất trên 52,75 kW : 8415 9 9 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên 0 1 đường ray 8415 9 9 1 - - - - Loại dùng cho máy bay 0 0 1 0 8415 9 9 9 - - - - Loại khác 3 0 1 0 8415 9 9 0 - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 3 0 2 0 8415 9 9 0 - - - Loại khác 3 0 9 0 8418 Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 8418 1 - Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp, cửa mở 0 riêng biệt: 8418 1 1 0 - - Loại dùng cho gia đình 30 0 0 0 8418 1 9 0 - - Loại khác 3 0 0 0 - Tủ lạnh loại dùng cho gia đình: 8418 2 0 0 - - Loại nén 30 1 0 0
  10. 8418 2 0 0 - - Loại hút, dùng điện 30 2 0 0 8418 2 0 0 - - Loại khác 30 9 0 0 8418 3 - Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 0 800 lít: 8418 3 1 0 - - Dung tích không quá 200 lít 30 0 0 0 8418 3 2 0 - - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít 20 0 0 0 8418 4 - Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 0 900 lít: 8418 4 1 0 - - Dung tích không quá 200 lít 30 0 0 0 8418 4 2 0 - - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 900 lít 20 0 0 0 8418 5 - Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng có chức 0 năng làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác và các loại đồ dùng có chức năng làm lạnh hoặc đông lạnh tương tự: - - Dung tích không quá 200 lít: 8418 5 1 0 - - - Phù hợp để dùng trong y tế 10 0 1 0 8418 5 1 0 - - - Loại khác 30 0 9 0 - - Dung tích trên 200 lít: 8418 5 2 0 - - - Phù hợp để dùng trong y tế 5 0 1 0 8418 5 2 0 - - - Buồng lạnh 20 0 2 0 8418 5 2 0 - - - Loại khác 20 0 9 0 - Các thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt: 8418 6 - - Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngưng là 1 bộ phận trao đổi nhiệt: 8418 6 1 0  - - - Máy làm lạnh nước có công suất làm lạnh 1 0 0 trên 21,1 kW; thiết bị làm lạnh có công suất làm lạnh từ 10 tấn trở lên và nhiệt độ lạnh đến 20 độ C hoặc cao hơn; thiết bị ngưng tụ hơi có công suất toả nhiệt đến bộ phận làm lạnh từ 30.000 15 kg Calo/h trở lên; thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4 mm trở lên; thiết bị làm bay hơi kiểu máy làm đông lạnh dạng tấm, hoặc máy đông lạnh dạng tiếp xúc  8418 6 9 0 - - - Loại khác 0 1 0 0 8418 6 - - Loại khác: 9
  11. 8418 6 1 0 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống 15 9 0 0 8418 6 2 0 - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm 9 0 0 lạnh từ 100 tấn trở lên hoặc trên 21,1 kW 15 8418 6 3 0 - - - Thiết bị khác để làm lạnh nước 15 9 0 0 8418 6 4 0 - - - Bơm nhiệt, loại thường không sử dụng trong 9 0 0 gia đình 15 8418 6 5 0 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy 5 9 0 0 8418 6 9 0 - - - Loại khác 15 9 0 0 - Bộ phận: 8418 9 - - Đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm lạnh 1 hoặc làm đông lạnh: 8418 9 1 0 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và 1 0 0 mã số 8418.10, 8418.21.00.00, 8418.22.00.00, 3 8418.29.00.00, 8418.30 hoặc 8418.40 8418 9 9 0 - - - Loại khác 3 1 0 0 8418 9 - - Loại khác: 9 8418 9 1 0 - - - Thiết bị làm bay hơi và làm ngưng tụ 0 9 0 0 8418 9 2 0 - - - Vỏ máy và cửa, đã hàn và sơn 3 9 0 0 8418 9 3 0 - - - Bộ phận của thiết bị làm lạnh nước có công 9 0 0 suất làm lạnh trên 21,1 kW; bộ phận của thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách 0 giữa các cánh từ 4 mm trở lên 8418 9 4 0 - - - Mắt lưới cuộn bằng nhôm dùng cho hàng 9 0 0 hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10.10.00, 0 8418.21, 8418.22 và 8418.29 8418 9 9 0 - - - Loại khác 0 9 0 0 8452 Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dụng cho các loại máy khâu; kim máy khâu 8452 1 0 0 - Máy khâu dùng cho gia đình 30 0 0 0 - Máy khâu loại khác: 8452 2 0 0 - - Loại tự động 0 1 0 0 8452 2 0 0 - - Loại khác 0 9 0 0 8452 3 0 0 - Kim máy khâu 10 0 0 0
  12. 8452 4 - Tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ 0 phận của chúng: 8452 4 1 0 - - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10 30 0 0 0 8452 4 9 0 - - Loại khác 0 0 0 0 8452 9 - Bộ phận khác của máy khâu: 0 8452 9 1 0 - - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10 30 0 0 0 - - Loại khác: 8452 9 9 0 - - - Bộ phận của đầu máy và phụ tùng 0 0 1 0 8452 9 9 0 - - - Bàn máy, chân máy và bàn đạp 0 0 2 0 8452 9 9 0 - - - Giá đỡ, bánh đà và bộ phận che chắn dây đai 0 0 3 0 8452 9 9 0 - - - Loại khác, dùng cho sản xuất máy khâu 0 0 4 0 8452 9 9 0 - - - Loại khác 0 0 9 0 8702 Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe 8702 1 - Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy 0 bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): - - Xe chở dưới 16 người: - - - Xe chở khách: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 8702 1 0 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 0 6 5 tấn: 8702 1 0 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 6 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 1 0 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 6 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 0 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 6 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 0 9 - - - - - - Loại khác 70 0 6 0 8702 1 0 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn 0 7 nhưng không qúa 6 tấn: 8702 1 0 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 7 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 1 0 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 7 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 0 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 7 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 0 9 - - - - - - Loại khác 70 0 7 0
  13. 8702 1 0 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn 0 8 nhưng không qúa 18 tấn: 8702 1 0 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 8 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 1 0 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 8 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 0 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 8 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 0 9 - - - - - - Loại khác 70 0 8 0 8702 1 0 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn 0 9 nhưng không qúa 24 tấn: 8702 1 0 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 9 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 1 0 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 9 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 0 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 9 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 0 9 - - - - - - Loại khác 70 0 9 0 8702 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 0 0 8702 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 0 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 0 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 0 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 9 - - - - - - Loại khác 70 0 0 0 - - - Loại khác: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 8702 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 0 5 5 tấn: 8702 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 5 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 5 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 5 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 9 - - - - - - Loại khác 70 0 5 0 8702 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn 0 6 nhưng không quá 6 tấn: 8702 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 6 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng *
  14. 8702 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 6 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 6 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 9 - - - - - - Loại khác 70 0 6 0 8702 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn 0 7 nhưng không quá 24 tấn: 8702 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 7 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 7 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 7 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 9 - - - - - - Loại khác 70 0 7 0 8702 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 0 8 8702 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 8 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 8 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 8 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 1 1 9 - - - - - - Loại khác 70 0 8 0 - - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30 người: - - - Xe chở khách: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 8702 1 2 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 0 6 5 tấn: 8702 1 2 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 6 0 8702 1 2 9 - - - - - - Loại khác 70 0 6 0 8702 1 2 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn 0 7 nhưng không quá 6 tấn: 8702 1 2 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 7 0 8702 1 2 9 - - - - - - Loại khác 70 0 7 0 8702 1 2 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn 0 8 nhưng không quá 18 tấn: 8702 1 2 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 8 0 8702 1 2 9 - - - - - - Loại khác 70 0 8 0
  15. 8702 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn 0 1 nhưng không quá 24 tấn: 8702 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 1 0 8702 1 3 9 - - - - - - Loại khác 70 0 1 0 8702 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 0 2 8702 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 2 0 8702 1 3 9 - - - - - - Loại khác 70 0 2 0 - - - Loại khác: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 8702 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 0 7 5 tấn: 8702 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 7 0 8702 1 3 9 - - - - - - Loại khác 70 0 7 0 8702 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn 0 8 nhưng không quá 6 tấn: 8702 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 8 0 8702 1 3 9 - - - - - - Loại khác 70 0 8 0 8702 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn 0 9 nhưng không quá 24 tấn: 8702 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 9 0 8702 1 3 9 - - - - - - Loại khác 70 0 9 0 8702 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 0 0 8702 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 0 0 8702 1 4 9 - - - - - - Loại khác 70 0 0 0 - - Xe chở từ 30 người trở lên: - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 8702 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 0 6 5 tấn: 8702 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 0 6 0 8702 1 4 9 - - - - - - Loại khác 5 0 6 0
  16. 8702 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn 0 7 nhưng không quá 6 tấn: 8702 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 0 7 0 8702 1 4 9 - - - - - - Loại khác 5 0 7 0 8702 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn 0 8 nhưng không quá 18 tấn: 8702 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 0 8 0 8702 1 4 9 - - - - - - Loại khác 5 0 8 0 8702 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn 0 9 nhưng không quá 24 tấn: 8702 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 0 9 0 8702 1 4 9 - - - - - - Loại khác 5 0 9 0 8702 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 0 0 8702 9 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 0 0 0 8702 9 5 9 - - - - - - Loại khác 5 0 0 0 - - - Xe buýt loại khác: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 8702 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 0 6 5 tấn: 8702 1 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 6 0 8702 1 5 9 - - - - - - Loại khác 70 0 6 0 8702 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn 0 7 nhưng không quá 6 tấn: 8702 1 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 7 0 8702 1 5 9 - - - - - - Loại khác 70 0 7 0 8702 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn 0 8 nhưng không quá 18 tấn: 8702 1 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 8 0 8702 1 5 9 - - - - - - Loại khác 70 0 8 0 8702 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn 0 9 nhưng không quá 24 tấn: 8702 1 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 9 0
  17. 8702 1 5 9 - - - - - - Loại khác 70 0 9 0 8702 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 0 0 8702 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 0 0 8702 1 6 9 - - - - - - Loại khác 70 0 0 0 - - - Loại khác: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 8702 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 0 5 5 tấn: 8702 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 5 0 8702 1 6 9 - - - - - - Loại khác 70 0 5 0 8702 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn 0 6 nhưng không quá 6 tấn: 8702 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 6 0 8702 1 6 9 - - - - - - Loại khác 70 0 6 0 8702 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn 0 7 nhưng không quá 24 tấn: 8702 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 7 0 8702 1 6 9 - - - - - - Loại khác 70 0 7 0 8702 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 0 8 8702 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 8 0 8702 1 6 9 - - - - - - Loại khác 70 0 8 0 8702 9 - Loại khác: 0 - - Xe chở dưới 16 người: - - - Xe chở khách: 8702 9 1 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 0 2 8702 9 1 1 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 2 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 9 1 2 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 2 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 9 1 3 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 2 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 9 1 9 - - - - - Loại khác 70 0 2 0 - - - Loại khác:
  18. 8702 9 2 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 0 2 8702 9 2 1 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 0 2 0 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng * 8702 9 2 2 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 2 0 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 9 2 3 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 0 2 0 3.000 cc, đã qua sử dụng * 8702 9 2 9 - - - - - Loại khác 70 0 2 0 - - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30 người: - - - Xe chở khách: 8702 9 3 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 0 2 8702 9 3 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 2 0 8702 9 3 9 - - - - - Loại khác 70 0 2 0 - - - Loại khác: 8702 9 4 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 0 2 8702 9 4 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 2 0 8702 9 4 9 - - - - - Loại khác 70 0 2 0 - - Xe chở từ 30 người trở lên: - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: 8702 9 5 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 0 2 8702 9 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 0 2 0 8702 9 5 9 - - - - - Loại khác 5 0 2 0 - - - Xe ô tô buýt loại khác: 8702 9 6 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 0 2 8702 9 6 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 2 0 8702 9 6 9 - - - - - Loại khác 70 0 2 0 - - - Loại khác: 8702 9 9 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 0 2 8702 9 9 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 2 0 8702 9 9 9 - - - - - Loại khác 70 0 2 0
  19. 8703 Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô đua 8703 1 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô 0 tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: - - Xe chở không quá 8 người kể cả lái xe: 8703 1 1 - - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf 0 1 buggies): 8703 1 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 1 0 8703 1 1 9 - - - - Loại khác 70 0 1 0 8703 1 1 - - - Xe ô tô đua nhỏ: 0 2 8703 1 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 2 0 8703 1 1 9 - - - - Loại khác 70 0 2 0 8703 1 1 - - - Loại khác: 0 9 8703 1 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 9 0 8703 1 1 9 - - - - Loại khác 70 0 9 0 - - Xe chở 9 người, kể cả lái xe: 8703 1 9 - - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf 0 1 buggies): 8703 1 9 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 1 0 8703 1 9 9 - - - - Loại khác 70 0 1 0 8703 1 9 - - - Loại khác: 0 9 8703 1 9 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 0 9 0 8703 1 9 9 - - - - Loại khác 70 0 9 0 - Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: 8703 2 - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: 1 8703 2 1 - - - Xe tang lễ: 1 0 8703 2 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 1 0 0 8703 2 1 9 - - - - Loại khác 10 1 0 0 8703 2 2 - - - Xe chở tù: 1 0
  20. 8703 2 2 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 1 0 0 8703 2 2 9 - - - - Loại khác 10 1 0 0 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: 8703 2 3 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 1 2 8703 2 3 1 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, 1 2 0 có dung tích xi lanh dưới 1.000 cc, đã qua sử * dụng 8703 2 3 2 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, 1 2 0 có dung tích xi lanh 1.000 cc, đã qua sử dụng * 8703 2 3 3 - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua 1 2 0 sử dụng * 8703 2 3 9 - - - - - Loại khác 70 1 2 0 - - - Loại khác, chở không quá 8 người: 8703 2 4 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng 1 2 nguyên chiếc/ Loại khác: 8703 2 4 1 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, 1 2 0 có dung tích xi lanh dưới 1.000 cc, đã qua sử * dụng 8703 2 4 2 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, 1 2 0 có dung tích xi lanh 1.000 cc, đã qua sử dụng * 8703 2 4 3 - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua 1 2 0 sử dụng * 8703 2 4 9 - - - - - Loại khác 70 1 2 0 8703 2 4 - - - - Loại khác: 1 4 8703 2 4 1 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, 1 4 0 có dung tích xi lanh dưới 1.000 cc, đã qua sử * dụng 8703 2 4 2 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, 1 4 0 có dung tích xi lanh 1.000 cc, đã qua sử dụng * 8703 2 4 3 - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua 1 4 0 sử dụng * 8703 2 4 9 - - - - - Loại khác 70 1 4 0 - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: 8703 2 5 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng 1 2 nguyên chiếc/ Loại khác: 8703 2 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng * 1 2 0 8703 2 5 9 - - - - - Loại khác 70 1 2 0
Đồng bộ tài khoản