Quyết định 827/2006/QĐ-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Chia sẻ: Uyên Sơn Phạm | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:32

0
106
lượt xem
12
download

Quyết định 827/2006/QĐ-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 827/2006/QĐ-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được, Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được, Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 827/2006/QĐ-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ SỐ 827/2006/QĐ-BKH NGÀY 15 THÁNG 8 NĂM 2006 BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ, MÁY MÓC, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC; DANH MỤC VẬT TƯ XÂY DỰNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC; DANH MỤC VẬT TƯ CẦN THIẾT CHO HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC; DANH MỤC NGUYÊN VẬT LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM PHỤC VỤ CHO VIỆC ĐÓNG TÀU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC; DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ - Căn cứ Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 quy định chức năng nhiệm vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Căn cứ Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng; - Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu; - Căn cứ ý kiến của các Bộ, ngành liên quan, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: - Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được để làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Mục 4 Điều 4 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng. - Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được để làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Mục 4 Điều 4 Nghị định số 158/2003/NĐ- CP ngày 10/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng; miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại tiết đ Mục 6 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu. - Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại tiết b Mục 6 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu. - Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Mục 16 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
  2. - Danh mục nguyên vật liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế nhập khẩu theo qui định tại Mục 16 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu. Điều 2. Trong quá trình sử dụng Danh mục nếu có ý kiến không thống nhất giữa cơ quan Hải quan với doanh nghiệp thì cơ quan Hải quan phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư địa phương xem xét để xử lý. Trường hợp tiếp tục còn vướng mắc thì Tổng cục Hải quan kiến nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét quyết định hoặc sửa đổi bổ sung Danh mục. Điều 3. Các danh mục ban hành kèm theo Quyết định này sẽ được xem xét bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế trên cơ sở đề nghị của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành. Điều 4. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 230/2000/QĐ-BKH ngày 04/5/2000 và Quyết định số 704/2003/QĐ-BKH ngày 18/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Văn Đoan
  3. DANH MỤC THIẾT BỊ, MÁY MÓC, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC (ban hành kèm theo Quyết định số 827/2006/QĐ-BKH ngày 15/08/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Mã số theo biểu thuế nhập khẩu Số Ký hiệu quy cách, mô tả Tên mặt hàng đặc tính kỹ thuật TT Phân nhóm Nhóm Dùng cho điện thoại trả Thẻ cào nhựa 1 3926 90 99 trước Rộng đến 2.150 mm, dài Băng tải các loại 2 4010 đến 100 m Dùng cho điện thoại trả Thẻ cào giấy 3 4502 69 90 trước Cột điện cao thế bằng thép Cho đường dây đến 500 kV 4 7308 20 11 mạ nhúng kẽm nóng Các loại dàn giáo, cột chống, Loại thông dụng 5 7308 40 cốp pha kim loại Bồn chứa Đến 4.000 m3 6 7309 00 00 Đến 1.000 m3 , áp suất làm Bồn chịu áp lực và bồn chứa việc đến 100 at; với tích số 7 7310 khí nén PV
  4. Thông số máy lớn: kích thước viên đá 48x80 mm, Thiết bị sản xuất nước đá sản lượng 9-10 tấn/24 giờ, 8418 tinh khiết 1 mẻ 400 kg, điện tiêu thụ 0,085kwh/kg đá, công suất máy nén 50 Hp Ghép từ Panel Polyuretan cách nhiệt hai mặt bọc tôn Buồng lạnh (trên bờ) phủ sơn plastic chiều cao 17 8418 50 22 buồng lạnh đến 10 m, dung tích đến 20.000 m3 Máy làm đá vảy 18 8418 69 50 Nồi hấp tiệt trùng Loại 20 lít, 52 lít, 75 lít 19 8419 20 00 Tủ sấy Từ 30 lít đến 200 lít 20 8419 39 19 Các loại máy sấy thùng quay Công suất đến 1 tấn/h 21 8419 năng suất 2lít/g, nhiệt độ gió vào 180-350 độ C, nhiệt Máy sấy phun sương độ gió ra 40-80 độ C, công 22 8419 39 19 suất 12kw, tốc độ phun điều chỉnh vô cấp Máy ép gạch Block Đến 600 viên/h, 13kW 23 8420 10 90 Lọc bụi tay áo Các loại 24 8421 39 Máy đóng mở cửa cống dùng Sức nâng đến 100 tấn 25 8425 11 00 động cơ điện Máy đóng mở cửa cống tay Sức nâng đến 30 tấn 26 8425 19 00 quay Tời chạy bằng động cơ điện Sức nâng đến 50 tấn 27 8425 31 00 Tời các loại Sức nâng đến 10 tấn 28 8425 39 00 Sức đẩy đến 60 tấn, hành Kích thuỷ lực cho lò tuynen 29 8425 42 trình 1,6 m Cần cẩu trên tầu sông, tàu Sức nâng đến 15 tấn, tầm 30 8426 11 00 ven biển các loại với 18 m Sức nâng đến 125 tấn Cổng trục 31 8426 Khẩu độ đến 64 m Loại 1 dầm (sức nâng đến 10 tấn, khẩu độ đến 25 m) Loại 2 dầm (sức nâng đến Cầu trục 32 8426 90 tấn, khẩu độ đến 34 m) Loại tháp (sức nâng đến 20 tấn, tầm với đến 25 m) Vận thăng Sức nâng đến 500 kg - 3kW 33 8428 Đường kính đến 600 mm, Vít tải các loại 34 8428 dài 30 m Chở người (tải trọng đến 2 tấn, vận tốc đến 1,5m/s) 35 Thang máy 8428 10 10 Chở hàng (tải trọng đến 5 tấn, vận tốc đến 1,5m/s) Máy cấp liệu thùng Đến 60 m3/h 36 8428 10 90
  5. Gầu tải các loại Đến 60 m3/h, cao 25 m 37 8428 32 38 Xe goòng lò nung Tuynen 8428 50 00 Xe lu tĩnh bánh lốp 10 - 12 tấn 39 8429 40 10 6 - 12 tấn 40 Xe lu tĩnh bánh thép 8429 40 10 Trọng tải khi rung đến 10 41 Xe lu rung bánh thép 8429 40 10 tấn Thiết bị thi công khoan cọc nhồi các công trình xây dựng 42 gồm: Gàu khoan đất, đá 8431 41 00 0 0 3 600-2200 mm Gàu vét đất, đá 8431 41 00 0 0 3 600-2200 mm Bộ ống đổ bê tông 8431 43 90 9 0 3 219-273 mm, dµi 80m ỐNG THỔI RỬA 8431 43 90 9 0 3 89 mm, dµi 80 m rạch hàng, bón lót năng suất 0,2 ha/giờ, lượng hom trên Máy liên hợp trồng mía 43 8432 40.000, bề rộng làm việc 1,4m Bề rộng cắt 1,2-1,5 m Máy gặt lúa rải hàng 44 8433 51 00 Công suất đến 0,5 ha/h Máy tuốt lúa có động cơ và Công suất đến 2,5 tấn/h 45 8433 52 00 không có động cơ công suất 0,3-0,5 ha/h, tự động cắt ngọn, gốc và Máy liên hợp thu hoạch mía 46 8433 59 00 chuyển về phía sau theo hàng động cơ 1 pha, công suất 1,1kw, tốc độ 4450 Máy vắt sữa bò vòng/phút, nhịp đôi, đạt chất 47 8434 10 10 lượng vệ sinh an toàn thực phẩm AT-252, năng suất 252 Máy ấp trứng đà điểu 48 8436 21 trứng/mẻ năng suất 1500 kg/h, công Máy ép viên thức ăn nổi cho suất 75kw, khối lượng 2600 49 8436 80 kg, kích thước cá 3000x2500x3000 mm, Máy xay xát gạo Công suất đến 6 tấn/h 50 8437 80 10 8437 80 20 Máy đánh bóng gạo các loại Công suất đến 6 tấn/h 51 8437 80 51 Dây chuyền chế biến gạo Công suất đến 10 tấn/h 52 8437 10 xuất khẩu Công suất đến 10.000 Dây chuyền sản xuất bia 53 8438 40 lít/ngày Công suất đến 80 tấn Dây chuyền chế biến bột cá 54 8438 80 91 nguyên liệu/ngày năng suất 2400 sản phẩm/h, trọng lượng nhân 8-20g (sai 55 Máy đùn nhân bánh 8438 80 91 số 0,5g)
  6. Dây chuyền sản xuất giấy Công suất 1.000 - 10.000 56 8439 20 00 tấn/năm bao bì (Krap) Dây chuyền sản xuất giấy Công suất đến 2000 57 8439 20 00 tấn/năm vàng mã Dây chuyền sản xuất giấy vệ Công suất đến 2000 58 8439 20 00 tấn/năm sinh Máy xoá tem và in cước thay 59 8443 59 tem lập trình đường may, điều Máy cắt chỉ tự động trong khiển kim đường may tự 60 8445 90 19 máy may công nghiệp động MDB-4, năng suất 1,7- Máy dệt bao PP 61 8447 2m/phút Máy chống gãy nếp vải dệt AC-680, tốc độ 10-40 62 8448 59 00 kim dạng ống m/phút Đến d=800 mm, l=400, 15 63 Máy cán thô có răng 8455 10 m3/h Đến d=1000 mm, l=800, 20 Máy cán trơn 64 8455 10 m3/h Dây chuyền cán thép xây Công suất đến 30.000 65 8455 21 00 dựng tấn/năm công suất 15-20HP, trọng lượng 8-12tấn, kích thước Dây chuyền cán tôn biên dạng 10x1,5m, tốc độ cán 3-5 66 8455 22 00 sóng ngói m/phút, độ dày tôn 0,34-0,6 mm công suất 30 HP, trọng lượng 8,5 tấn, kích thước Máy cán xà gồ hình chữ C, Z 8x8m, tốc độ cán 12- 67 8455 22 00 15m/phút, độ dày tôn 1,5-3 mm Đường kính đến 650 mm, Máy tiện vạn năng phổ thông 68 8458 19 dài 3.000 mm Đường kính mũi khoan đến Máy khoan cần 69 8459 29 40 mm, hành trình dài 400 mm Đường kính đến 13 mm 70 Máy khoan bàn 8459 29 Đường kính đến 400 mm 71 Máy mài hai đá 8460 90 Máy bào ngang phổ thông 72 8461 20 Hành trình 650 mm Máy cưa cần 73 8461 50 Máy búa hơi Đến 75kg 74 8462 10 Công suất 25-50 m3/h 75 Máy tách cát 8474 10 Vít xoắn 76 8474 10 10 Trạm nghiền sàng đá Công suất đến 50 tấn/h 77 8474 20 Máy nghiền bi Đến 6 tấn/h, số vòng quay 78 8474 20 n= 29,2 vg/ph Đến 8 tấn/h, n= 23,9 vg/ph Đến 14 tấn/h, n= 21,4 vg/ph (nguyên liệu vào: 0-0,25 mm, sản phẩm ra: 0-0,074
  7. mm) Nghiền bột cacbonat canxi, công suất đến 2,5 tấn/h, độ Máy nghiền bi siêu mịn 79 8474 20 mịn d50 đến 2mm, d97 đến 10 mm Máy nghiền hàm 400x600 Đến 10 m3/h 80 8474 20 Máy nghiền xa luân Đến d=2800 mm, 40 kW 81 8474 20 Máy trộn bê tông kiểu rơi tự Đến 250 lít/mẻ, 5,2 kW 82 8474 31 do Máy trộn bê tông cưỡng bức Đến 500 lít/mẻ - 10 kW 83 8474 31 Trạm trộn bê tông Công suất đến 80 m3/h 84 8474 31 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Công suất đến 104 tấn/h 85 8474 32 Máy nhào đùn liên hợp có hút Đến 12 m3/h, 130 kW 86 8474 39 10 chân không Máy nhào hai trục có lưới lọc Đến 20 m3/h, 40 kW 87 8474 39 10 Thiết bị sản xuất ống nước li Đến 300 - 1500 mm; 75 kW; tâm và cột điện bằng bê tông 88 8474 80 10 110 - 220 kV cốt thép sản xuất ống PEHD, LD, Dây chuyền sản xuất ống PVC, PTE có kích thước 89 8477 20 20 PEHD ống f400, f630 loại dây bản C chiều dài đến 14m, số lượng 15 sợi, nhiệt độ khuôn ép 150 độ C, Máy lưu hoá định hình dây đường kính thuỷ lực 360 90 8477 40 10 cuaroa mm, kích thước khuôn 20x36 inch, áp lực 150 kg/cm2, bán tự động CÊp liÖu: nguån ®iÖn 220v, 1 pha, 50HZ, kÝch thíc 540x410x360 mm, thÓ tÝch phÔu 6l, träng lîng m¸y 11 kg, kh¶ n¨ng cÊp liÖu 300 Thiết bị nạp, sấy liệu máy ép kg/giê. Bé sÊy: nguån ®iÖn 91 8477 90 39 nhựa 380v, 3 pha, 50HZ, qu¹t thæi ly t©m 90W - 1450 vßng/phót, träng lîng 45 kg, thÓ tÝch hiÖu dông 25 kg. Cung cÊp nguyªn liÖu d¹ng h¹t kÝch cì 1-3mm. Dây chuyền chế biến mủ cao Công suất đến 6 tấn/h 92 8479 su Dây chuyền sản xuất phân Công suất 30.000 tấn/năm 93 8479 NPK Dây chuyền sản xuất phân vi Công suất đến 20 tấn/h 94 8479 sinh
  8. tốc độ cuốn đến 2000 vòng/ Máy tự động cuốn dây quạt phút, động cơ 2x0,5HP, 3 95 8479 81 trần pha, 220/380V, số rãnh cuốn 12-20, vi điều khiển Ghi quay xi măng lò đứng 96 8479 82 19 Gắn động cơ diesen đến 15 Cụm hộp số thuỷ 97 8483 40 21 CV Công suất không quá 75 Máy phát điện (trên bờ) 98 8501 61 kVA Điện áp ra 220/240 V 8502 11 00 Công suất đến 2,2 kW, động Động cơ điện một pha cơ tụ điện không đồng bộ, 99 8501 (không kín nước) rô to ngắn mạch Công suất từ 0,55 kW đến Động cơ điện ba pha 90 kW, động cơ không đồng 10 8501 (không kín nước) bộ, rôto ngắn mạch từ 750 0 vg/ph đến 3000 vg/ph Công suất từ 90 kW đến Động cơ điện ba pha 1000 kW, động cơ không 10 8501 (không kín nước) đồng bộ, rôto ngắn mạch 1 600 vg/ph 10 VITECO-ARGUS (10A- Hệ thống nguồn DC-48V 8504 40 30 2 600A) 10 HRS 4500 Hệ thống nguồn 8504 40 90 3 SDPS 250 10 DPS 4825 Thiết bị nguồn độc lập 8504 40 90 4 DPS 4850 10 Thiết bị nguồn 1 chiều 8504 40 90 HFCR-1600 5 220V-50Hz Balass đèn huỳnh quang dạng 10 Công suất từ 20 W đến 40 8504 10 00 ống 6 W Điện áp đến 110 kV 10 Máy biến thế 8504 21 Công suất đến 63 MVA 7 8504 22 8504 23 Điện áp từ 6 đến 35kV 10 Máy biến dòng điện 8504 31 10 Tỷ số biến dòng 5-1000/5A 8 Máy biến điện áp 1 pha (trên Điện áp từ 6 đến 35kV, loại 10 8504 31 10 bờ) cảm ứng 9 Máy biến điện áp 3 pha (trên Điện áp từ 6 đến 15kV, loại 11 8504 31 10 bờ) cảm ứng 0 Máy biến dòng đo lường hạ Sơ cấp đến 2000A; thứ cấp 11 8504 31 thế 380V và trung thế 35kV 1 1A và 5A Máy biến áp đo lường trung 11 Đến cấp điện áp 35kV 8504 32 thế 2 11 HS14, HS19, GT10, GT2, Hộp số 8708 40 3 HDC 11 Đèn lò 8513 10 10 ĐM 10 A 4
  9. 8513 10 20 11 Giá nạp đèn lò 8513 90 10 GN 16 - 32 - 48 5 8513 90 20 Card thuê bao của tổng đài Sử dụng cho ngành bưu 11 8517 điện tử điện 6 11 Máy điện thoại công cộng Loại V-820 8517 19 10 7 11 Tổng đài VSAT Loại DTS VSAT 8517 30 8 11 HC, HD, HDTM-50, HPDR, Hộp đấu dây 8517 30 lô giắc 9 12 Hộp đấu nối 8517 30 HCN 30, HCN 50 0 12 Hộp bảo an thuê bao 8517 30 DS391, GDT 1 12 Hộp nối dây thuê bao 8517 30 UD 2 Bằng sắt và composite (KP 12 300, TS, KP 300 PCS, KP- Tủ đấu cáp điện thoại 8517 30 3 600-PCS, KP-1600, KP 600, KP-1200) 12 DS301 Hộp bảo an thuê bao 8517 30 4 GDT 12 PMS 1-3 Măng sông cáp 8517 30 5 PMS 4-6 12 Măng sông cáp quang 8517 30 PMO-12/72 FO 6 12 Thùng thư bưu chính 8517 30 7 12 Thiết bị đấu nối MDF Từ 500 đến 5.000 đôi 8517 50 8 Thiết bị mạch vòng thuê bao 12 8517 50 9 (DLC) 13 Thiết bị đầu cuối cáp quang 8517 50 STM-1, STM-4, STM-16 0 13 Dùng cho điện thoại thường Modem V-ADSL 8517 50 10 1 Hệ thống tổng đài truy nhập 13 8517 50 90 2 DTS-4000-AN Thiết bị chống đấu trộm 13 Loại P-line 8517 50 90 đường dây 3 13 Thiết bị cắt lọc sét 8517 80 99 LPS 4 13 Bảo an 5 điểm MDF 8517 90 90 MDF S2000-PTC 5 13 Giá đấu dây MDF loại P6000 8517 90 90 MDF P6000 6 Nắp hố cáp thông tin 13 8517 90 90 Nhp003023023 7 GANIVO
  10. 1 đôi có mỡ (BI-1), 10 đôi có mỡ (BI-10), dây SL10, dây 13 Phiến đấu dây 8517 90 90 8 PO-10 (IDC102), dây thuê bao (PO-IDF và PO-ID) 13 UY2 REF nối cáp 8517 90 90 9 UY-POSTEF Truyền dẫn quang PDH 14 8517 90 90 0 Optimux (4E1 ) 14 Thiết bị chống sét mạng LAN 8517 80 99 POSTEF PP-RJ45/16 1 POSTEF HSP 10-72V, POSTEF PCX -T43, Thiết bị chống sét trên đường 14 POSTEF-B180, POSTEF- 8517 80 99 2 dây B480 Sử dụng cho ngành bưu điện Dụng cụ kiểm tra đường dây 14 8517 90 90 POSTEF DK-2000 3 thuê bao 14 Loa các loại 8518 29 4 14 Thẻ từ Thẻ kiểm soát ra, vào 8524 60 00 5 dải tần FM, công suất 1- Thiết bị truyền dẫn dùng cho 14 50kw, giải nhiệt bằng gió 8525 10 10 phát thanh vô tuyến 6 hoặc chất lỏng dải tần VHF/UHF công suất Thiết bị truyền dẫn dùng cho 1-50kw, công nghệ 14 8525 10 10 truyền hình analog/digital, giải nhiệt 7 bằng gió hoặc chất lỏng 14 Bộ điều khiển nối video Loại có dây và không dây 8525 10 21 8 14 Hệ thống giám sát trung tâm 8525 10 22 9 15 Hệ thống giám sát từ xa 8525 10 23 0 Thiết bị giải mã và chọn kênh 15 8525 10 40 trong truyền hình 1 15 Thiết bị vi ba số 8525 20 50 4x2, 8x2, 16x2 Mbit/s 2 15 Thiết bị vi ba số ít kênh 1 đến 6 kênh 8525 20 50 3 Hệ thống chuyển tiếp vô 15 8525 20 50 tuyến kỹ thuật số 4 Máy truyền dẫn dùng cho dải tần VHF/UHF 1GHz- 15 8525 20 91 điện thoại, điện báo vô tuyến 5 14GHz dải tần VHF/UHF 1GHz- Máy truyền dẫn viba dùng 15 14GHz, công nghệ 8525 20 92 trong truyền hình 6 analog/digital dải tần VHF/UHF 1GHz- Máy truyền dẫn viba dùng 15 14GHz, công nghệ 8525 20 99 7 trong phát thanh analog/digital
  11. Bộ thu truyền thanh không Thiết bị truyền thanh không dây điều khiển từ xa, bộ mã 15 8525 20 99 hoá đa kênh điều khiển từ 8 dây xa 15 Rada dùng trên mặt đất 8526 10 10 9 Thiết bị điều khiển từ xa 16 8526 92 00 bằng vô tuyến 0 16 Cột ăng ten vi ba Cao đến 150 m 8529 1 Loại dây néo tam giác 16 Trụ anten 8529 2 330,660,800,1200 mm dùng trong phát thanh, Angten các loại dùng cho máy 16 truyền hình, điện thoại, 8529 10 truyền dẫn 3 điện báo vô tuyến sử dụng trong phát thanh, Phụ tùng, phụ kiện dùng cho 16 truyền hình: bộ chia, bộ 8529 máy truyền dẫn 4 cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh Điện áp 6 - 35kV. Dòng định 16 Cầu dao cao thế (trên bờ) 8535 21 mức từ 200A đến 1.000A 5 Thiết bị chống sét lan truyền 16 8535 40 10 qua đường điện 6 U đến 500V 16 Aptômát các loại (trên bờ) 8536 20 00 I đến 600A 7 Cầu dao và cầu dao đảo 16 chiều I đến 3.000A 8536 50 8 (trên bờ) 16 Ucd 220V, 380V Khởi động từ (trên bờ) 8536 90 90 I từ 4A đến 450A 9 Vỏ tủ bằng sắt sơn tĩnh điện và lắp đặt thiết bị điện 17 Tủ điện các loại (trên bờ) 8537 thoại hoặc thiết bị thông tin 0 viễn thông bên trong Tủ điều kiển, bảo vệ đường Tại các trạm biến áp đến 17 8537 dây và máy biến áp 1 220 kV Đèn báo hiệu đường thuỷ 17 8539 90 90 2 BH-998P Loại 16K, 32K, 64K dùng 17 Thẻ SIM 8542 10 00 cho điện thoại di động GSM 3 Loại 16K, 32K, 64K dùng 17 Thẻ RUIM cho điện thoại di động 8542 10 00 4 CDMA 17 Thẻ điện thoại công cộng 8542 10 00 5 Dây thuê bao điện thoại có 17 POSTEF DROPWIRE 8544 49 12 dây gia cường 6 11x0,2 Bằng gốm điện áp đến 17 Sứ cách điện 8546 20 7 35kV
  12. Các loại (gồm cả ngồi cứng, mềm; nằm cứng, 17 Toa xe lửa chở khách mềm; toa xe 2 tầng; toa xe 8605 00 00 8 B), toa xe cao cấp thế hệ 2, dài 20 m Toa xe hàng cơm, toa xe công 17 vụ và phát điện, toa xe hành 8605 00 00 9 lý Toa xe lửa thùng (xi téc) 18 Đến 30 m3 8606 10 00 composite chở chất lỏng 0 dài 14 m, lắp GCH 34B, 18 Toa xe H 8606 10 00 Misơn TQ 1 18 Toa xe H quá khổ 1435 dài 14 m, tải trọng 60 tấn 8606 10 00 2 dài 14 m, lắp GCH 34B hoàn 18 Toa xe hàng có mui 8606 91 00 cải 3 dài 14 m, lắp GCH 34B, 18 Toa xe M chở container 8606 99 00 Misơn TQ 4 Toa xe M chở container 3 dài 16 m, lắp 3 GCH loại 18 8606 99 00 34B hoán cải 5 GCH dài 14 m, lắp GCH 34B hoàn 18 Toa xe thành thấp (N) 8606 99 00 cải 6 Giá chuyển hướng toa xe Loại lò xo thép kiểu ấn độ, 18 8607 12 00 khách các loại loại lò xo không khí 7 Giá chuyển hướng toa xe 18 Loại thép hàn 8607 12 00 hàng các loại 8 Máy kéo nhỏ, máy kéo 4 bánh 18 Từ 8 CV đến 20 CV 8701 và cày bừa theo sau 9 Loại thông dụng từ 10 đến 19 Ô tô chở khách 8702 10 50 chỗ ngồi 0 Loại thông dụng đến 80 chỗ 19 Ô tô buýt 8702 10 10 ngồi 1 19 Đến 9 chỗ ngồi Ô tô con 8703 2 19 Xe ben tự đổ đến 15 tấn 8704 10 3 Tổng trọng tải tối đa đến 5 19 Ô tô tải nhẹ 8704 21 tấn 4 8704 31 Xe cẩu và nâng người làm 19 chiều cao nâng đến 14 m 8705 10 00 việc trên cao 5 19 Xe tải có thiết bị nâng hàng trọng tải đến 2 tấn 8705 10 00 6 Xe rửa đường và tưới công 19 sức chứa 3-8 m3 nước 8705 90 10 7 viên 8705 90 20 19 Xe hút chất thải đến 5 m3 8705 90 10 8 19 Xe truyền hình lưu động 8705 90 90 9
  13. 20 Xe sân khấu lưu động diện tích 80 m2 8705 90 90 0 20 Xe 2 tầng chở xe gắn máy sức chở đến 40 xe 8705 90 90 1 Xe bồn chở dung dịch lỏng 20 đến 12 m3 8705 90 90 (hoá chất) 2 Dung tích xi lanh động cơ 20 Xe môtô 8711 10 đến 50 cc 3 Dung tích xi lanh động cơ từ 8711 20 50-250 cc Xe đạp 2 bánh và xe đạp 20 khác(kể cả xe xích lô ba bánh 8712 4 chở hàng) không lắp động cơ 8712 00 20 8712 00 30 8712 00 90 Loại thông dụng đến 300 20 Tầu khách 8901 10 chỗ ngồi 5 20 Phà tự hành Các loại 8901 10 6 20 Tầu chở dầu Trọng tải đến 20.000 tấn 8901 20 7 20 Tầu chở khí hoá lỏng Trọng tải đến 5000 tấn 8901 20 8 20 Tầu thuỷ chở hàng Trọng tải đến 53.000 DWT 8901 90 9 21 Tàu tự hành pha sông biển Trọng tải từ 200-1100 tấn 8901 90 0 21 Xà lan chuyên dùng trên có Sức nâng đến 4200 tấn 8901 90 lắp cần cẩu các loại 1 21 Xà lan biển Các loại 8901 90 10 2 21 Xà lan vận tải sông Các loại 8901 90 10 3 21 Xà lan đẩy sông Trọng tải 200-600 tấn 8901 90 10 4 Xà lan chuyên dụng trong dài 109,8m, rộng 32m, cao 21 8901 90 26 ngành dầu khí 7m, trọng tải 12.000 tấn 5 Tàu chuyên dụng chở 21 Trọng tải tới 2000 TEU 8901 90 6 container 21 Tầu cá vỏ gỗ các loại Công suất đến 600 CV 8902 7 21 Tầu cá vỏ sắt các loại Công suất đến 1980 CV 8902 8 21 Tầu cá vỏ composite Công suất đến 1000 CV 8902 9 22 Tầu dịch vụ nghề cá Công suất đến 2000 CV 8902 0 22 Tầu kiểm ngư Công suất đến 600 CV 8902 1
  14. 22 Tầu kéo biển Công suất đến 7.000 CV 8904 2 22 Tầu thả phao Công suất đến 3.000 CV 8904 3 22 Tầu kéo - đẩy sông Công suất đến 5000 CV 8904 4 22 Tầu hút bùn tự hành Đến 5000 m3/h 8905 10 00 5 Đến 5.000 m3/h 22 Tầu hút bùn không tự hành 8905 10 00 Công suất đến 4.170 CV 6 Chiều sâu cuốc 10-20m 22 Tàu cuốc sông và biển 8905 10 00 Công suất đến 3.000 CV 7 22 Ụ NỔI Sức nâng đến 20.000 tấn 8905 90 10 8 Đến 32 hải lý/h 22 Tầu chuyên dụng tốc độ cao 8906 90 90 Công suất đến 3.200 CV 9 23 Tầu nghiên cứu biển Công suất đến 5.000 CV 8906 90 90 0 23 Máy thả phao các loại Sức nâng đến 5 tấn 8907 1 C-3000, C30K, C-6000, C- 23 150KP, C-60KP Cân điện tử 9016 00 10 Sử dụng cho ngành bưu 2 điện 23 Cân tự động điện tử Đến 120 tấn 9016 00 10 3 23 Máy điện châm 9018 90 90 DC 6v - 2f-c 4 đo động cơ điện
  15. DANH MỤC VẬT TƯ XÂY DỰNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC (ban hành kèm theo Quyết định số 827/2006/QĐ-BKH ngày 15/08/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Mã số theo biểu thuế Ký hiệu quy cách, mô tả Số nhập khẩu đặc tính kỹ thuật Tên mặt hàng TT Nhóm Phân nhóm 1 Cát 2505 Cát đen, cát vàng Thạch anh Dạng bột màu trắng 2 2506 10 00 Đất sét, bột sét 3 2507 00 00 4 Cao lanh 2507 00 00 Al2O3: 21 - 37% HPB600-API, Dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt cao sử dụng làm dung dịch 5 Bentonite khoan cọc nhồi 2508 10 00 khoan cọc nhồi, khoan thăm dò và khai thác dầu khí Dạng bột màu vàng sáng 6 Bentonite khuôn đúc 2508 10 00 NPB600-H, Dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt thấp 7 Bentonite giếng khoan được dùng làm dung dịch 2508 10 00 khoan thăm dò địa chất và khai thác nước ngầm Dạng bột 8 Diatomite 2512 00 00 Đá khối, đá tấm và đá lát 9 2515 marble 6801 00 00 Đá khối, đá tấm và đá lát 10 granit, đục, bazan, base, 2516 sabbase 6801 00 00 11 Đá, sỏi xây dựng 2517 Dạng bột màu xám hoặc 12 Dolomite 2518 trắng 13 Đá vôi và bột đá vôi 2521 00 00 14 Vôi 2522 Để sản xuất xi măng 15 Clinker 2523 10 Poóclăng 16 Xi măng bền suynphát 2523 30 00 PCs, PChs 17 Xi măng Puzolan 2523 90 00 PCpuz 18 Xi măng ít toả nhiệt 2523 90 00 PCit PCB30, PCB40, PC30, 19 Ximăng Poóclăng 2523 29 PC40, PC50 20 Ximăng Poóclăng trắng 2523 21 00 PCw Dạng vảy màu trắng trong, 21 Mica 2525 20 00 kích cỡ từ 16 mesh đến
  16. 100 mesh Dạng bột, hạt màu trắng 22 Felspat 2529 10 00 hoặc vàng sáng 00 Dạng bột 23 Fluorit 2529 21 2529 22 00 00 Độ thuần > 99,6% 24 Ô xy đóng chai 2804 40 Ni tơ đóng chai 00 Độ thuần > 99,95% 25 2804 30 Carbon dioxit (lỏng, rắn) 00 Độ thuần > 99,6% 26 2811 21 10 Dạng bột màu trắng 27 Canxi Clorua (CaCl2) 2827 20 Muối tinh chế và muối 28 Muối ăn 2827 39 00 công nghiệp (NaCl) Dạng bột hoặc hạt màu 29 Canxi Carbonat (CaCO3) 2836 50 trắng 00 Dạng bột màu vàng sáng 30 Silicat Flour 2839 90 90 Dạng bột màu be sáng 31 Barite API 2851 00 Dạng chất lỏng hơi sền 90 sệt, từ màu vàng sáng đến 32 Biosafe 2851 00 vàng 10 Độ thuần > 99,7% 33 Axetylen (C2H2) 2901 29 Dạng lỏng sền sệt, màu 34 DMC - lub 2942 00 00 tối Sơn giàn khoan và các kết 35 3208 10 40 cấu 3209 90 90 Các loại sơn trang trí công 36 Sơn hoá học các loại 3208 nghiệp đặc chủng 3209 37 Dung môi kèm theo sơn 90 Dạng bột màu vàng sáng 3209 90 38 Keo dán công nghiệp 3506 39 Vữa chịu lửa 10 Cao nhôm và sa mốt 3816 00 ống nhựa bảo vệ cáp thông 40 3917 9 32 mm - Cu 40 mm tin HĐPE Đường kính trong đến 35 41 ống nhựa nhôm nhiều lớp 3917 mm 42 ống PVC và phụ tùng 3917 9 1 7 mm - Cu 4 0 mm 43 Tấm lợp ván nhựa 3920 0,9 mm x 0.8 m x 2 m 3921 44 Panel Polyuretan 3921 13 10 Dày 50 - 200 mm 45 Cửa nhựa 3925 20 00 3925 30 00 Joăng cấp nước và thoát Lắp đặt trong đường ống 46 4016 99 99 nước dân dụng gang, nhựa, bê tông 47 Tấm cao su 4016 99 94
  17. Điện áp 10-22-35kV. Kích 48 Thảm cách điện 4016 99 99 thước 1x0,64x0,008m ủng cách điện, găng tay 99 Điện áp 10-22-35kV 49 4016 99 cách điện Thảm cao su thể dục thể Kích thước 1 x 0,008 m 50 4016 99 94 trải sân cầu lông thao Ván tre ép tấm 20 Làm cốp pha xây dựng 51 4602 10 Gỗ dùng kê lót trên giàn 52 4407 99 khoan Gỗ cốp-pha, quy cách 53 4409 20 Các loại đá lát 54 6801 00 00 Được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất Đá nghiền, đá mài hình liên kết gốm. 55 6804 10 00 bánh xe hoặc tương tự Đường kính ngoài từ 5 mm đến 900 mm, độ dày từ 5 mm đến 300 mm Đá mài chất kết dính gốm Được chế tạo từ hạt mài hình khối loại có cấu tạo corindon nhân tạo. 56 6804 22 hạt mài chứa trên 99% là Có các hình khối vuông, chữ nhật, dị hình khác Al2O3 Được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất Đá mài bavia, đá cắt kim liên kết nhựa. 57 loại, có cấu tạo hạt mài Đá hình bánh xe, có đường 6804 30 chứa trên 99% là Al2O3 kính ngoài 100 mm đến 350 mm, dày 1,5 mm đến 5 mm Hạt thô và hạt mịn được 58 Bột mài (hạt mài) nhân tạo 6805 chế tạo từ quặng bôxít nhôm Các sản phẩm sản xuất từ 59 6810 xi măng, bê tông 60 Cột điện bêtông ly tâm 90 Cho đường dây đến 35 kV 6810 91 Chế tạo bằng cách nén ép 61 Gạch Block 6810 11 00 xi măng + cát Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi 62 6811 măng sợi xen lu lô hoặc tương tự Tấm lợp fibrô ximăng và 63 6811 10 00 920 x1500 mm amiăng ximăng 6811 20 00 Mg-Chrome, Mg-Spinel 64 Gạch chịu lửa 00 (MS80, MS86), Samốt A 6902 10 (TS A), Samốt B (TS B)
  18. (Ceramic, Granit, Cotto, Terrazo, Brestonstone, 65 Gạch ốp, lát 6904 Terastone) kích thước viên đến 500 mm x 500 mm 6907 6908 Gạch xây, gạch lát nền, 66 6904 ngói lót 67 Sứ vệ sinh Các loại 6910 Kính phẳng, kính mờ, kính 68 7003 12 20 Dày 1,5 - 18 mm phản quang 7003 12 90 7003 19 20 7003 19 90 7004 20 20 7004 20 90 7004 90 20 7004 90 90 7005 10 20 7005 10 90 7005 21 20 7005 21 90 69 Kính dán 7008 00 00 Dày 1,5 - 18 mm 70 Kính gương 7009 Dày 1,5 - 18 mm Thép lá và cuộn cán nóng ký hiệu SPHC/O, rộng từ 71 7208 đã ngâm tẩy gỉ 600 mm trở lên Dạng cuộn dày 3-4 mm 7208 26 Dạng cuộn dày 1,5-3 mm 7208 27 Dạng tấm dày 3-4 mm 7208 53 Dạng tấm dày 1,5-3 mm 7208 54 Ký hiệu SPCC, SPCC-1, SPCC-2.4.8, SPCD, SPCE, 72 Thép lá và cuộn cán nguội 7209 có chiều rộng từ 600 mm trở lên dạng cuộn, dày từ 1-1,8 7209 16 mm dạng cuộn, dày từ 0,5-1 7209 17 mm dạng cuộn, dày từ 0,15- 7209 18 0,5mm dạng tấm, dày từ 1-1,8 7209 26 mm dạng tấm, dày từ 0,5-1 7209 27 mm dạng tấm, dày từ 0,15- 7209 28 0,5mm
  19. 73 Thép lá mạ kẽm 11 Dày từ 1,2 mm trở xuống 7210 30 Thép lá mạ hợp kim nhôm- 10 Dày từ 1,2 mm trở xuống 74 7210 61 kẽm Thép lá mạ kẽm và phủ 30 Dày từ 1,2 mm trở xuống 75 7210 70 màu Thép lá mạ hợp kim nhôm- 90 Dày từ 1,2 mm trở xuống 76 7210 70 kẽm và phủ màu Thép thanh, thép cuộn các 77 7213 10 loại (tròn trơn và vằn) 7214 10 7214 20 00 7214 91 Các loại thép hình U, I, L, 78 Thép hình các loại 00 T có chiều cao đến 140 7216 10 mm 7216 21 00 7216 22 00 7216 31 11 7216 32 11 7216 33 11 7216 40 11 Dây thép thờng (đen và mạ 79 7217 10 10 kẽm) 7217 20 10 7217 90 20 Loại thông dụng và loại Các loại ống gang (gang 11 ạ 1 0 3 mm - h ì L 0 mm 80 7303 00 xám, gang cầu) 1 dài 5 - 6 m 7303 00 12 7303 00 13 7303 00 21 7303 00 22 Bằng thép dùng cho thuỷ 81 ống áp lực, cửa van điện, dày từ 6 - 20 mm, áp 7304 31 suất >15at Các loại ống thép hàn đen, 82 7306 mạ kẽm Các loại ống thép hàn xoắn 83 7306 cỡ lớn Các loại cửa, khung cửa 00 Loại thông dụng 84 7308 30 bằng sắt hoặc thép 85 Dầm cầu thép đường bộ Dầm cầu thép đường bộ, 7308 10 và dầm thép đường sắt khẩu độ đến 100 m, tải trọng H30 Dầm thép đường sắt khẩu

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản