Quyết định 85/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Tu Kevin | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:36

0
100
lượt xem
11
download

Quyết định 85/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định 85/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 85/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 85/2007/QĐ-BTC NGÀY 22 THÁNG 10 NĂM 2007 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MẶT HÀNG XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng , Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng; Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng xe ô tô chở người quy định tại Quyết định số 70/2007/QĐ-BTC ngày 03 tháng 08 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung 1
  2. DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2007/QĐ-BTC ngày 22/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Thuế Mã số Mô tả hàng hoá suất (%) 870 Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe 2 870 1 - Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén 2 0 (diesel hoặc bán diesel): - - Xe chở dưới 16 người: - - - Xe chở khách: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 1 0 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: 2 0 6 870 1 0 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 6 0 xuống, đã qua sử dụng 870 1 0 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 6 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 1 0 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 6 0 sử dụng 870 1 0 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 6 0 870 1 0 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không 2 0 7 qúa 6 tấn: 870 1 0 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 7 0 xuống, đã qua sử dụng 870 1 0 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 7 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 1 0 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 7 0 sử dụng 870 1 0 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 7 0 870 1 0 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không 2 0 8 qúa 18 tấn: 870 1 0 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 8 0 xuống, đã qua sử dụng 870 1 0 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 8 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 1 0 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 8 0 sử dụng 870 1 0 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 8 0 870 1 0 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không 2 0 9 qúa 24 tấn: 2
  3. 870 1 0 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 9 0 xuống, đã qua sử dụng 870 1 0 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 9 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 1 0 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 9 0 sử dụng 870 1 0 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 9 0 870 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 2 0 0 870 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 0 0 xuống, đã qua sử dụng 870 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 0 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 0 0 sử dụng 870 1 1 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 0 0 - - - Loại khác: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: 2 0 5 870 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 5 0 xuống, đã qua sử dụng 870 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 5 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 5 0 sử dụng 870 1 1 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 5 0 870 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không 2 0 6 quá 6 tấn: 870 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 6 0 xuống, đã qua sử dụng 870 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 6 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 6 0 sử dụng 870 1 1 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 6 0 870 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không 2 0 7 quá 24 tấn: 870 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 7 0 xuống, đã qua sử dụng 870 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 7 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 3
  4. 870 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 7 0 sử dụng 870 1 1 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 7 0 870 1 1 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 2 0 8 870 1 1 1 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 8 0 xuống, đã qua sử dụng 870 1 1 2 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 8 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 1 1 3 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 8 0 sử dụng 870 1 1 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 8 0 - - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30 người: - - - Xe chở khách: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 1 2 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: 2 0 6 870 1 2 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 6 0 870 1 2 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 6 0 870 1 2 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không 2 0 7 quá 6 tấn: 870 1 2 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 7 0 870 1 2 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 7 0 870 1 2 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không 2 0 8 quá 18 tấn: 870 1 2 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 8 0 870 1 2 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 8 0 870 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không 2 0 1 quá 24 tấn: 870 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 1 0 870 1 3 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 1 0 870 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 2 0 2 870 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 2 0 870 1 3 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 2 0 - - - Loại khác: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 4
  5. 870 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: 2 0 7 870 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 7 0 870 1 3 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 7 0 870 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không 2 0 8 quá 6 tấn: 870 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 8 0 870 1 3 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 8 0 870 1 3 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không 2 0 9 quá 24 tấn: 870 1 3 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 9 0 870 1 3 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 9 0 870 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 2 0 0 870 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 0 0 870 1 4 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 0 0 - - Xe chở từ 30 người trở lên: - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: 2 0 6 870 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 2 0 6 0 870 1 4 9 - - - - - - Loại khác 5 2 0 6 0 870 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không 2 0 7 quá 6 tấn: 870 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 2 0 7 0 870 1 4 9 - - - - - - Loại khác 5 2 0 7 0 870 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không 2 0 8 quá 18 tấn: 870 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 2 0 8 0 870 1 4 9 - - - - - - Loại khác 5 2 0 8 0 870 1 4 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không 2 0 9 quá 24 tấn: 870 1 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 2 0 9 0 870 1 4 9 - - - - - - Loại khác 5 5
  6. 2 0 9 0 870 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 2 0 0 870 1 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 2 0 0 0 870 1 5 9 - - - - - - Loại khác 5 2 0 0 0 - - - Xe buýt loại khác: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: 2 0 6 870 1 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 6 0 870 1 5 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 6 0 870 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không 2 0 7 quá 6 tấn: 870 1 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 7 0 870 1 5 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 7 0 870 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không 2 0 8 quá 18 tấn: 870 1 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 8 0 870 1 5 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 8 0 870 1 5 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không 2 0 9 quá 24 tấn: 870 1 5 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 9 0 870 1 5 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 9 0 870 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 2 0 0 870 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 0 0 870 1 6 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 0 0 - - - Loại khác: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: 2 0 5 870 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 5 0 870 1 6 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 5 0 870 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không 2 0 6 quá 6 tấn: 6
  7. 870 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 6 0 870 1 6 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 6 0 870 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không 2 0 7 quá 24 tấn: 870 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 7 0 870 1 6 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 7 0 870 1 6 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: 2 0 8 870 1 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 8 0 870 1 6 9 - - - - - - Loại khác 60 2 0 8 0 870 9 - Loại khác: 2 0 - - Xe chở dưới 16 người: - - - Xe chở khách: 870 9 1 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 2 0 2 870 9 1 1 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 2 0 xuống, đã qua sử dụng 870 9 1 2 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 2 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 9 1 3 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 2 0 sử dụng 870 9 1 9 - - - - - Loại khác 60 2 0 2 0 - - - Loại khác: 870 9 2 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 2 0 2 870 9 2 1 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở * 2 0 2 0 xuống, đã qua sử dụng 870 9 2 2 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến * 2 0 2 0 3.000 cc, đã qua sử dụng 870 9 2 3 - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua * 2 0 2 0 sử dụng 870 9 2 9 - - - - - Loại khác 60 2 0 2 0 - - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30 người: - - - Xe chở khách: 870 9 3 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 2 0 2 870 9 3 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 2 0 870 9 3 9 - - - - - Loại khác 60 2 0 2 0 7
  8. - - - Loại khác: 870 9 4 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 2 0 2 870 9 4 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 2 0 870 9 4 9 - - - - - Loại khác 60 2 0 2 0 - - Xe chở từ 30 người trở lên: - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: 870 9 5 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 2 0 2 870 9 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 7.5 2 0 2 0 870 9 5 9 - - - - - Loại khác 5 2 0 2 0 - - - Xe ô tô buýt loại khác: 870 9 6 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 2 0 2 870 9 6 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 2 0 870 9 6 9 - - - - - Loại khác 60 2 0 2 0 - - - Loại khác: 870 9 9 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 2 0 2 870 9 9 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 2 0 2 0 870 9 9 9 - - - - - Loại khác 60 2 0 2 0 870 Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ 3 yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô đua 870 1 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn 3 0 (golf car) và các loại xe tương tự: - - Xe chở không quá 8 người kể cả lái xe: 870 1 1 - - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf buggies): 3 0 1 870 1 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 0 1 0 870 1 1 9 - - - - Loại khác 60 3 0 1 0 870 1 1 - - - Xe ô tô đua nhỏ: 3 0 2 870 1 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 0 2 0 870 1 1 9 - - - - Loại khác 60 3 0 2 0 870 1 1 - - - Loại khác: 3 0 9 8
  9. 870 1 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 0 9 0 870 1 1 9 - - - - Loại khác 60 3 0 9 0 - - Xe chở 9 người, kể cả lái xe: 870 1 9 - - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf buggies): 3 0 1 870 1 9 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 0 1 0 870 1 9 9 - - - - Loại khác 60 3 0 1 0 870 1 9 - - - Loại khác: 3 0 9 870 1 9 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 0 9 0 870 1 9 9 - - - - Loại khác 60 3 0 9 0 - Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: 870 2 - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: 3 1 870 2 1 - - - Xe tang lễ: 3 1 0 870 2 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 1 0 0 870 2 1 9 - - - - Loại khác 10 3 1 0 0 870 2 2 - - - Xe chở tù: 3 1 0 870 2 2 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 1 0 0 870 2 2 9 - - - - Loại khác 10 3 1 0 0 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: 870 2 3 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 3 1 2 870 2 3 1 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 1 2 0 xi lanh dưới 1.000 cc, đã qua sử dụng 870 2 3 2 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 1 2 0 xi lanh 1.000 cc, đã qua sử dụng 870 2 3 3 - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 1 2 0 870 2 3 9 - - - - - Loại khác 60 3 1 2 0 - - - Loại khác, chở không quá 8 người: 870 2 4 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ 3 1 2 Loại khác: 9
  10. 870 2 4 1 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 1 2 0 xi lanh dưới 1.000 cc, đã qua sử dụng 870 2 4 2 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 1 2 0 xi lanh 1.000 cc, đã qua sử dụng 870 2 4 3 - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 1 2 0 870 2 4 9 - - - - - Loại khác 60 3 1 2 0 870 2 4 - - - - Loại khác: 3 1 4 870 2 4 1 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 1 4 0 xi lanh dưới 1.000 cc, đã qua sử dụng 870 2 4 2 - - - - - Loại chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 1 4 0 xi lanh 1.000 cc, đã qua sử dụng 870 2 4 3 - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 1 4 0 870 2 4 9 - - - - - Loại khác 60 3 1 4 0 - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: 870 2 5 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ 3 1 2 Loại khác: 870 2 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 1 2 0 870 2 5 9 - - - - - Loại khác 60 3 1 2 0 870 2 5 - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý 3 1 4 riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 2 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 1 4 0 870 2 5 9 - - - - - Loại khác 60 3 1 4 0 870 2 5 - - - - Loại khác: 3 1 6 870 2 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 1 6 0 870 2 5 9 - - - - - Loại khác 60 3 1 6 0 870 2 - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000cc nhưng không quá 3 2 1.500cc: 870 2 1 - - - Xe cứu thương: 3 2 0 870 2 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 2 0 0 870 2 1 9 - - - - Loại khác 10 3 2 0 0 870 2 2 - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes): 3 2 0 870 2 2 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 2 0 0 870 2 2 9 - - - - Loại khác 60 10
  11. 3 2 0 0 870 2 3 - - - Xe tang lễ: 3 2 0 870 2 3 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 2 0 0 870 2 3 9 - - - - Loại khác 10 3 2 0 0 870 2 4 - - - Xe chở tù: 3 2 0 870 2 4 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 2 0 0 870 2 4 9 - - - - Loại khác 10 3 2 0 0 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: 870 2 5 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 3 2 2 870 2 5 1 - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 2 2 0 xi lanh dưới 1.500cc, đã qua sử dụng 870 2 5 2 - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi * 3 2 2 0 lanh 1.500cc, đã qua sử dụng 870 2 5 3 - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 2 2 0 870 2 5 9 - - - - - Loại khác 60 3 2 2 0 - - - Loại khác, chở không quá 8 người: 870 2 6 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại 3 2 2 khác: 870 2 6 1 - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 2 2 0 xi lanh dưới 1.500cc, đã qua sử dụng 870 2 6 2 - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi * 3 2 2 0 lanh 1.500cc, đã qua sử dụng 870 2 6 3 - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 2 2 0 870 2 6 9 - - - - - Loại khác 60 3 2 2 0 870 2 6 - - - - Loại khác: 3 2 4 870 2 6 1 - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 2 4 0 xi lanh dưới 1.500cc, đã qua sử dụng 870 2 6 2 - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi * 3 2 4 0 lanh 1.500cc, đã qua sử dụng 870 2 6 3 - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 2 4 0 870 2 6 9 - - - - - Loại khác 60 3 2 4 0 - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: 11
  12. 870 2 7 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại 3 2 2 khác: 870 2 7 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 2 2 0 870 2 7 9 - - - - - Loại khác 60 3 2 2 0 870 2 7 - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý 3 2 4 riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 2 7 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 2 4 0 870 2 7 9 - - - - - Loại khác 60 3 2 4 0 870 2 7 - - - - Loại khác: 3 2 6 870 2 7 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 2 6 0 870 2 7 9 - - - - - Loại khác 60 3 2 6 0 870 2 - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500cc nhưng không quá 3 3 3.000cc: 870 2 1 - - - Xe cứu thương: 3 3 1 870 2 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 3 1 0 870 2 1 9 - - - - Loại khác 10 3 3 1 0 870 2 1 - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes): 3 3 2 870 2 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 3 2 0 870 2 1 9 - - - - Loại khác 60 3 3 2 0 870 2 1 - - - Xe tang lễ: 3 3 3 870 2 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 3 3 0 870 2 1 9 - - - - Loại khác 10 3 3 3 0 870 2 1 - - - Xe chở tù: 3 3 4 870 2 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 3 4 0 870 2 1 9 - - - - Loại khác 10 3 3 4 0 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 2 2 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc: 3 3 1 870 2 2 1 - - - - - -Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 12
  13. 3 3 1 0 dụng 870 2 2 2 - - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 3 1 0 870 2 2 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 1 0 870 2 2 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 3 3 2 2.000cc 870 2 2 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 3 2 0 dụng 870 2 2 2 - - - - - - Loại chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 3 2 0 870 2 2 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 2 0 870 2 2 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 3 3 3 2.500cc: 870 2 2 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, có dung tích * 3 3 3 0 xi lanh 2.000cc, đã qua sử dụng 870 2 2 2 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 3 3 0 xi lanh trên 2.000cc, đã qua sử dụng 870 2 2 3 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh * 3 3 3 0 2.000cc, đã qua sử dụng. 870 2 2 4 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh * 3 3 3 0 trên 2.000cc, đã qua sử dụng, 870 2 2 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 3 0 870 2 2 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên : 3 3 4 870 2 2 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử * 3 3 4 0 dụng 870 2 2 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 3 4 0 870 2 2 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 4 0 - - - Loại khác, chở không quá 8 người: - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 2 3 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc 3 3 1 870 2 3 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử * 3 3 1 0 dụng 870 2 3 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 3 1 0 870 2 3 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 1 0 870 2 3 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 3 3 2 2.000cc 870 2 3 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử * 3 3 2 0 dụng 870 2 3 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 3 2 0 13
  14. 870 2 3 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 2 0 870 2 3 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 3 3 3 2.500cc : 870 2 3 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 3 3 0 xi lanh 2.000cc, đã qua sử dụng 870 2 3 2 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 3 3 0 xi lanh trên 2.000cc, đã qua sử dụng 870 2 3 3 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh * 3 3 3 0 2.000cc, đã qua sử dụng 870 2 3 4 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh * 3 3 3 0 trên 2.000cc, đã qua sử dụng 870 2 3 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 3 0 870 2 3 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên: 3 3 4 870 2 3 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử * 3 3 4 0 dụng 870 2 3 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 3 4 0 870 2 3 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 4 0 - - - - Loại khác: 870 2 4 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc: 3 3 1 870 2 4 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử * 3 3 1 0 dụng 870 2 4 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 3 1 0 870 2 4 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 1 0 870 2 4 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 3 3 2 2.000cc: 870 2 4 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử * 3 3 2 0 dụng 870 2 4 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 3 2 0 870 2 4 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 2 0 870 2 4 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc 3 3 3 : 870 2 4 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 3 3 0 xi lanh 2.000cc, đã qua sử dụng 870 2 4 2 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 3 3 0 xi lanh trên 2.000cc, đã qua sử dụng 870 2 4 3 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh * 3 3 3 0 2.000cc, đã qua sử dụng 870 2 4 4 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh * 3 3 3 0 trên 2.000cc, đã qua sử dụng 14
  15. 870 2 4 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 3 0 870 2 4 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên : 3 3 4 870 2 4 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử * 3 3 4 0 dụng 870 2 4 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 3 4 0 870 2 4 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 4 0 - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua): - - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 2 5 - - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc: 3 3 1 870 2 5 1 - - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 3 1 0 870 2 5 9 - - - - - - - Loại khác 60 3 3 1 0 870 2 5 - - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 3 3 2 2.000cc: 870 2 5 1 - - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 3 2 0 870 2 5 9 - - - - - - - Loại khác 60 3 3 2 0 870 2 5 - - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 3 3 3 2.500cc: 870 2 5 1 - - - - - - - Loại đã qua sử dụng, có dung tích xi lanh 2.000 cc * 3 3 3 0 870 2 5 2 - - - - - - - Loại đã qua sử dụng, có dung tích xi lanh trên 2.000 * 3 3 3 0 cc 870 2 5 9 - - - - - - - Loại khác 60 3 3 3 0 870 2 5 - - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên: 3 3 4 870 2 5 1 - - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 3 4 0 870 2 5 9 - - - - - - - Loại khác 60 3 3 4 0 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 2 6 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc: 3 3 1 870 2 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 3 1 0 870 2 6 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 1 0 870 2 6 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 3 3 2 2.000cc: 15
  16. 870 2 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 3 2 0 870 2 6 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 2 0 870 2 6 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc 3 3 3 : 870 2 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh 2.000cc * 3 3 3 0 870 2 6 2 - - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh trên 2.000cc * 3 3 3 0 870 2 6 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 3 0 870 2 6 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên : 3 3 4 870 2 6 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 3 4 0 870 2 6 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 4 0 - - - - Loại khác : 870 2 7 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc: 3 3 1 870 2 7 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 3 1 0 870 2 7 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 1 0 870 2 7 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 3 3 2 2.000cc: 870 2 7 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 3 2 0 870 2 7 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 2 0 870 2 7 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc 3 3 3 : 870 2 7 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh 2.000cc * 3 3 3 0 870 2 7 2 - - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh trên 2.000cc * 3 3 3 0 870 2 7 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 3 0 870 2 7 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên : 3 3 4 870 2 7 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 3 4 0 870 2 7 9 - - - - - - Loại khác 60 3 3 4 0 870 2 - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc: 3 4 - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000cc nhưng không quá 4.000cc: 870 2 1 - - - - Xe cứu thương: 3 4 1 16
  17. 870 2 1 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 4 1 0 870 2 1 9 - - - - - Loại khác 10 3 4 1 0 870 2 1 - - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes): 3 4 2 870 2 1 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 4 2 0 870 2 1 9 - - - - - Loại khác 60 3 4 2 0 870 2 1 - - - - Xe tang lễ: 3 4 3 870 2 1 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 4 3 0 870 2 1 9 - - - - - Loại khác 10 3 4 3 0 870 2 1 - - - - Xe chở tù: 3 4 4 870 2 1 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 4 4 0 870 2 1 9 - - - - - Loại khác 10 3 4 4 0 - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: 870 2 2 - - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 3 4 2 870 2 2 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 4 2 0 dụng 870 2 2 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 4 2 0 870 2 2 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 2 0 - - - - Loại khác, chở không quá 8 người: 870 2 3 - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ 3 4 2 Loại khác: 870 2 3 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 4 2 0 dụng 870 2 3 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 4 2 0 870 2 3 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 2 0 870 2 3 - - - - - Loại khác : 3 4 4 870 2 3 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 4 4 0 dụng 870 2 3 2 - - - - - - Xe chở trên 5 người kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 4 4 0 870 2 3 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 4 0 - - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: 17
  18. 870 2 4 - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ 3 4 2 Loại khác: 870 2 4 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 4 2 0 870 2 4 9 - - - - - Loại khác 60 3 4 2 0 870 2 4 - - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý 3 4 4 riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 2 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 4 4 0 870 2 4 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 4 0 870 2 4 - - - - - Loại khác : 3 4 6 870 2 4 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 4 6 0 870 2 4 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 6 0 - - - Loại dung tích xi lanh trên 4.000cc: 870 2 5 - - - - Xe cứu thương: 3 4 1 870 2 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 4 1 0 870 2 5 9 - - - - - Loại khác 10 3 4 1 0 870 2 5 - - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes): 3 4 2 870 2 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 4 2 0 870 2 5 9 - - - - - Loại khác 60 3 4 2 0 870 2 5 - - - - Xe tang lễ: 3 4 3 870 2 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 4 3 0 870 2 5 9 - - - - - Loại khác 10 3 4 3 0 870 2 5 - - - - Xe chở tù: 3 4 4 870 2 5 1 - - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 4 4 0 870 2 5 9 - - - - - Loại khác 10 3 4 4 0 - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: 870 2 6 - - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 3 4 2 870 2 6 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 4 2 0 dụng, có dung tích xi lanh trên 4.000cc đến 5.000cc 18
  19. 870 2 6 2 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 4 2 0 dụng, có dung tích xi lanh trên 5.000cc 870 2 6 3 - - - - - - Xe chở trên 5 người kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 4 2 0 870 2 6 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 2 0 - - - - Loại khác, chở không quá 8 người: 870 2 7 - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ 3 4 2 Loại khác: 870 2 7 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 4 2 0 dụng, có dung tích xi lanh trên 4.000cc đến 5.000cc 870 2 7 2 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 4 2 0 dụng, có dung tích xi lanh trên 5.000cc 870 2 7 3 - - - - - - Xe chở trên 5 người kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 4 2 0 870 2 7 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 2 0 870 2 7 - - - - - Loại khác: 3 4 4 870 2 7 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 4 4 0 dụng, có dung tích xi lanh trên 4.000cc đến 5.000cc 870 2 7 2 - - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, đã qua sử * 3 4 4 0 dụng, có dung tích xi lanh trên 5.000cc 870 2 7 3 - - - - - - Xe chở trên 5 người kể cả lái xe, đã qua sử dụng * 3 4 4 0 870 2 7 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 4 0 - - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: 870 2 8 - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ 3 4 2 Loại khác: 870 2 8 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 4 2 0 870 2 8 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 2 0 870 2 8 - - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý 3 4 4 riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 2 8 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 4 4 0 870 2 8 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 4 0 870 2 8 - - - - - Loại khác: 3 4 6 870 2 8 1 - - - - - - Loại đã qua sử dụng * 3 4 6 0 870 2 8 9 - - - - - - Loại khác 60 3 4 6 0 - Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): 870 3 - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: 19
  20. 3 1 870 3 1 - - - Xe cứu thương: 3 1 0 870 3 1 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 1 0 0 870 3 1 9 - - - - Loại khác 10 3 1 0 0 870 3 2 - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes): 3 1 0 870 3 2 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 150 3 1 0 0 870 3 2 9 - - - - Loại khác 60 3 1 0 0 870 3 3 - - - Xe tang lễ: 3 1 0 870 3 3 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 1 0 0 870 3 3 9 - - - - Loại khác 10 3 1 0 0 870 3 4 - - - Xe chở tù : 3 1 0 870 3 4 1 - - - - Loại đã qua sử dụng 15 3 1 0 0 870 3 4 9 - - - - Loại khác 10 3 1 0 0 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: 870 3 5 0 - - - - - Loại mới 60 3 1 2 0 870 3 5 - - - - - Loại đã qua sử dụng: 3 1 3 870 3 5 1 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 1 3 0 xi lanh dưới 1.000 cc 870 3 5 2 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 1 3 0 xi lanh từ 1.000 cc đến dưới 1.500 cc 870 3 5 3 - - - - - - Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích * 3 1 3 0 xi lanh 1.500 cc 870 3 5 9 - - - - - - Xe chở trên 5 người, kể cả lái xe * 3 1 3 0 - - - Loại khác, chở không quá 8 người: 870 3 6 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại 3 1 2 khác: 870 3 6 1 - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, có dung tích xi * 3 1 2 0 lanh dưới 1.000cc, đã qua sử dụng 870 3 6 2 - - - - - Xe chở không quá 5 người kể cả lái xe, có dung tích xi * 3 1 2 0 lanh từ 1.000cc trở lên đến dưới 1.500 cc, đã qua sử dụng 20
Đồng bộ tài khoản