Quyết định 87/2000/QĐ-BVGCP về giá dịch vụ cảng biển một số trường hợp đặc biệt do Ban Vật giá Chính phủ ban hành

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
26
lượt xem
1
download

Quyết định 87/2000/QĐ-BVGCP về giá dịch vụ cảng biển một số trường hợp đặc biệt do Ban Vật giá Chính phủ ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'quyết định 87/2000/qđ-bvgcp về giá dịch vụ cảng biển một số trường hợp đặc biệt do ban vật giá chính phủ ban hành', văn bản luật, giao thông vận tải phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 87/2000/QĐ-BVGCP về giá dịch vụ cảng biển một số trường hợp đặc biệt do Ban Vật giá Chính phủ ban hành

  1. BAN V T GIÁ CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T ******** NAM c l p - T do - H nh phúc ******** S : 87/2000/Q -BVGCP Hà N i, ngày 10 tháng 11 năm 2000 QUY T NNH C A TRƯ NG BAN V T GIÁ CHÍNH PH S 87/2000/Q - BVGCP NGÀY 10 THÁNG 11 NĂM 2000 V GIÁ DNCH V C NG BI N M T S TRƯ NG H P C BI T TRƯ NG BAN V T GIÁ CHÍNH PH Căn c Ngh nh s 01/CP ngày 5/1/1993 c a Chính ph quy nh nhi m v , quy n h n và t ch c b máy c a Ban V t giá Chính ph ; Căn c Ngh nh s 13/CP ngày 25/02/1994 c a Chính ph ban hành Quy ch qu n lý ho t ng hàng h i t i c ng bi n và các khu v c hàng h i Vi t nam; Căn c Thông tư Liên b s 02/TTLB ngày 12/4/1993 c a Ban V t giá Chính ph - B Giao thông v n t i quy nh v qu n lý cư c phí c ng bi n; Căn c ý ki n th ng nh t c a B Tài chính (công văn s 4124/TC-TCDN ngày 6/10/2000) v giá d ch v c ng bi n; Sau khi trao i v i các ngành có liên quan; QUY T NNH i u 1: Nay ban hành kèm theo Quy t nh này giá d ch v c ng bi n m t s trư ng h p c bi t. i u 2: Giá d ch v c ng bi n t i i u 1 quy nh cho các i tư ng sau: 1. Tàu bi n c a các t ch c, cá nhân Vi t Nam, tàu bi n c a các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài t i Vi t Nam (k c tàu thuê mua) v n chuy n hàng hoá xu t khNu, nh p khNu, hàng hoá quá c nh. 2. Tàu bi n c a các t ch c, cá nhân Vi t Nam, tàu bi n c a các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài t i Vi t Nam cho các t ch c, cá nhân nư c ngoài thuê v n chuy n hàng hoá xu t khNu, nh p khNu, hàng hoá quá c nh. 3. Tàu bi n chuyên dùng (bao g m tàu ch d u thô, khí hoá l ng, xi măng r i) c a các t ch c, cá nhân nư c ngoài cho các t ch c, cá nhân Vi t Nam và doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài t i Vi t Nam thuê trong trư ng h p v n chuy n hàng hoá xu t khNu, nh p khNu ph i s d ng tàu chuyên d ng mà các doanh nghi p v n t i trong nư c chưa m nhi m ư c.
  2. i u 3: Quy t nh này có hi u l c thi hành k t ngày 01/01/2001 và thay th Quy t nh s 129/VGCP-CNTDDV ngày 28/10/1997 c a Ban V t giá Chính ph và các văn b n hư ng d n có liên quan. Nguy n Ng c Tu n ( ã ký) GIÁ DNCH V C NG BI N M T S TRƯ NG H P C BI T (Ban hành kèm theo Quy t nh s 87/VGCP-CNTD.DV ngày 10/11/2000 c a Ban V t giá Chính ph ) I. I TƯ NG ÁP D NG Giá d ch v c ng bi n m t s trư ng h p c bi t quy nh cho các i tư ng sau: 1. Tàu bi n c a các t ch c, cá nhân Vi t Nam, tàu bi n c a các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài t i Vi t Nam (k c tàu thuê mua) v n chuy n hàng hoá xu t khNu, nh p khNu, hàng hoá quá c nh. 2. Tàu bi n c a các t ch c, cá nhân Vi t Nam, tàu bi n c a các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài t i Vi t Nam cho các t ch c, cá nhân nư c ngoài thuê v n chuy n hàng hoá xu t khNu, nh p khNu, hàng quá c nh. 3. Tàu bi n chuyên dùng (bao g m tàu ch d u thô, khí hoá l ng, xi măng r i) c a các t ch c, cá nhân nư c ngoài cho các t ch c, cá nhân Vi t Nam và doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài t i Vi t Nam thuê trong trư ng h p v n chuy n hàng hoá xu t khNu, nh p khNu ph i s d ng tàu chuyên d ng mà các doanh nghi p v n t i trong nư c chưa m nhi m ư c. 4. Trư ng h p có tranh ch p v i tư ng áp d ng thì t ch c, cá nhân làm nhi m v thanh toán giá d ch v c ng bi n cho các cơ quan ch c năng có nhi m v thu ph i có h sơ tài li u ch ng minh. N u không có tài li u ch ng minh thì các cơ quan ch c năng có nhi m v thu ư c thu theo Bi u giá d ch v c ng bi n i ngo i. II. CÁCH TÍNH GIÁ DNCH V C NG BI N TRONG M T S TRƯ NG H P C BI T: 1. Trư ng h p v n chuy n hàng hoá xu t khNu, nh p khNu, hàng hoá quá c nh và ch thuê cho nư c ngoài: 1.1. N u nh n hàng xu t khNu nhi u c ng: Thu giá d ch v c ng bi n lư t ra c ng xu t cu i cùng theo Bi u giá i ngo i; giá d ch v c ng bi n các c ng trư c ó và lư t vào c a c ng xu t cu i cùng theo Bi u giá i n i. 1.2. N u tr hàng nh p khNu, sau ó nh n hàng v n chuy n n i a: giá d ch v c ng bi n lư t vào thu theo Bi u giá i ngo i, lư t ra thu theo Bi u giá i n i.
  3. 1.3. N u tr hàng n i a, sau ó nh n hàng xu t khNu: giá d ch v c ng bi n lư t ra thu theo Bi u giá i ngo i, lư t vào thu theo Bi u giá i n i. 1.4. N u ch hàng nh p khNu tr hàng t i nhi u c ng Vi t Nam (k c không ho c có nh n hàng v n chuy n n i a): giá d ch v c ng bi n lư t vào c ng u tiên thu theo Bi u giá i ngo i, lư t ra c ng u tiên và c ng phí c ng ti p theo thu theo Bi u giá i n i. 1.5. N u trong quá trình v n chuy n có vào ra c ng Vi t Nam (không nh n ho c tr hàng) và vơí nh ng lý do hàng h i chính áng: giá d ch v c ng bi n thu theo Bi u giá i n i (tr trư ng h p quy nh t i i m II/2 và II/3). 1.6. N u trong quá trình v n chuy n có vào ra c ng Vi t Nam tr hàng nh p khNu nhưng không nh n hàng xu t khNu: giá d ch v c ng bi n lư t vào thu theo Bi u giá i ngo i, lư t ra thu theo Bi u giá i n i. 1.7. N u trong quá trình v n chuy n có vào ra c ng Vi t Nam nh n thêm hàng xu t khNu nhưng không tr hàng nh p khNu: giá d ch v c ng bi n lư t vào thu theo Bi u giá i n i, lư t ra thu theo Bi u giá i ngo i. 1.8. Trư ng h p tàu bi n có chi u ch y r ng vào ho c ra c ng thì giá d ch v c ng bi n chi u ch y r ng thu theo Bi u giá i n i. 1.9. Trư ng h p tàu Vi t Nam ch thuê cho nư c ngoài quá c nh i Campuchia áp d ng như trư ng h p v n chuy n hàng hoá xu t nh p khNu và ư c áp d ng nh ng quy nh t i i m II/4. 2. Mi n giá c u b n t i vũng, v nh i v i tàu bi n Vi t Nam (k c tàu thuê mua) v n chuy n hàng hoá xu t nh p khNu. 3. Mi n giá c u b n t i vũng, v nh trong trư ng h p tàu neo t i vũng, v nh tránh bão, c p c u b nh nhân vơí i u ki n tàu ch p hành úng l nh vào, r i b n c a C ng v . 4. Gi m 40% Giá hoa tiêu quy nh t i i m I/1 ph n B và Giá rác t i i m II/5 ph n B Bi u giá d ch v c ng bi n t i Quy t nh s 85/2000/Q - BVGCP ngày 10 /11/2000 c a Ban V t Giá Chính ph cho các i tư ng quy nh t i i u 2 Quy t nh này. 5. V th i gian tính giá c u b n: 5.1. Tàu bi n Vi t Nam tr hàng nh p khNu: C ng u tiên áp d ng Bi u giá i ngo i k t khi tàu vào c ng n lúc k t thúc làm hàng nh p khNu; T khi k t thúc làm hàng nh p khNu tr i áp dung Bi u giá i n i. 5.2. Tàu bi n Vi t Nam vào c ng tr hàng v n chuy n n i a ho c ch y r ng vào c ng nh n hàng xu t khNu: Trong th i gian chưa x p hàng (tính t khi tàu vào c ng) áp d ng Bi u giá i n i; T th i i m b t u x p hàng n khi r i c ng áp d ng Bi u giá i ngo i.
  4. 6. i v i Khu v c chuy n t i V n gia thu c a ph n huy n H i Ninh t nh Qu ng Ninh: Gi m 40% giá d ch v c ng bi n quy nh t i Quy t nh s 85 /2000/Q - BVGCP và Quy t nh s 86 /2000/Q -BVGCP ngày 10/11/2000 c a Ban V t giá Chính ph . III. T CH C TH C HI N 1. Ngoài giá d ch v c ng bi n m t s trư ng h p c bi t quy nh t i Quy t nh này, giá m t s lo i d ch v c thù s có quy nh riêng. 2. i vơí các d ch v m i phát sinh, Giám c các ơn v khai thác kinh doanh c ng bi n ư c t m th i quy nh m c giá trên cơ s tho thu n vơí khách hàng, ng th i xây d ng phương án trình Ban V t giá Chính ph và C c Hàng h i Vi t Nam xem xét quy t nh. 3. Quy t nh này có hi u l c thi hành k t ngày 01/01/2001. Trong quá trình th c hi n, n u có vư ng m c các ơn v báo cáo v Ban V t giá Chính ph và C c Hàng h i Vi t Nam xem xét gi i quy t. 4. i v i các H p ng v giá d ch v c ng bi n ký trư c ngày 01/01/2001 nhưng k t thúc h p ng t ngày 01/01/2001 tr i ư c x lý như sau: - Kh i lư ng công vi c hoàn thành trư c ngày 01/01/2001 áp d ng m c giá ký trong H p ng. - Kh i lư ng công vi c hoàn thành t ngày 01/01/2001 áp d ng m c giá t i Quy t nh này.
Đồng bộ tài khoản