QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ SỐ 05/2008/QĐ-BYT

Chia sẻ: Làng Trằng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:59

0
426
lượt xem
66
download

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ SỐ 05/2008/QĐ-BYT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ SỐ 05/2008/QĐ-BYT NGÀY 01 THÁNG 02 NĂM 2008 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CHỮA BỆNH CHỦ YẾU SỬ DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ SỐ 05/2008/QĐ-BYT

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ SỐ 05/2008/QĐ-BYT NGÀY 01 THÁNG 02 NĂM 2008 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CHỮA BỆNH CHỦ YẾU SỬ DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/06/2005; Căn cứ Pháp lệnh An toàn và Kiểm soát bức xạ ngày 25/6/1996; Căn cứ Nghị định số 50/1998/NĐ-CP ngày 16/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh An toàn và Kiểm soát bức xạ; Căn cứ Nghị định số 63/2005/NĐ-CP ngày 16/05/2005 của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế; Căn cứ Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 9/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược; Căn cứ Nghị định 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí; Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế-Tài chính- Lao động Thương binh và Xã hội-Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí, Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế-Bộ Tài chính-Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế-Tài chính-Lao động Thương binh và Xã hội-Ban Vật giá Chính phủ; Căn cứ Thông tư liên tịch số 2237/1999/TTLT/BKHCNMT-BYT ngày 28/12/1999 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường - Bộ Y tế hướng dẫn việc thực hiện an toàn bức xạ trong y tế; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh; Vụ trưởng Vụ Y Dược cổ truyền, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bao gồm: 1.Danh mục thuốc tân dược (Phụ lục 1) 2.Danh mục thuốc phóng xạ và hợp chất đánh dấu (Phụ lục 2) 3.Danh mục thuốc chế phẩm y học cổ truyền (Phụ lục 3) 4.Danh mục vị thuốc y học cổ truyền (Phụ lục 4) 5.Hướng dẫn sử dụng Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Phụ lục 5) Điều 2. Danh mục thuốc kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lựa chọn, đảm bảo nhu cầu điều trị và thanh toán cho các đối tượng người bệnh, bao gồm cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế.
  2. Điều 3. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép sử dụng các thuốc trong Danh mục kèm theo Quyết định này và có trách nhiệm tổ chức cung ứng, quản lý theo đúng các quy định hiện hành về dược, về an toàn và kiểm soát bức xạ. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo; bãi bỏ Quyết định số 03/2005/QĐ-BYT ngày 24/1/2005 về việc ban hành Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh, Quyết định số 33/2006/QĐ-BYT ngày 24/10/2006 về việc ban hành Danh mục thuốc phóng xạ và hợp chất đánh dấu dùng trong chẩn đoán và điều trị. Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh; Vụ trưởng Vụ Y Dược cổ truyền, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược, Vụ, Cục có liên quan, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và Giám đốc các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Quốc Triệu
  3. Phụ lục 1 DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Đường dùng TT Tên thuốc/hoạt chất Tuyến sử dụng và/hoặc dạng dùng 1 2 3 4 5 6 7 I. THUỐC GÂY TÊ, MÊ 1 Atropin sulfat Tiêm + + + + 2 Bupivacain (hydroclorid) Tiêm + + + 3 Diazepam Tiêm + + + 4 Etomidat Tiêm + + + 5 Fentanyl Tiêm + + + 6 Flunitrazepam Uống; Tiêm + + 7 Halothan Đường hô hấp + + + 8 Isofluran Đường hô hấp + + 9 Ketamin Tiêm + + + 10 Lidocain Tiêm + + + + (hydroclorid) Khí dung + + Dùng ngoài + + + a Lidocain + epinephrin Tiêm (adrenalin) + + + + 11 Midazolam Tiêm + + 12 Morphin (hydroclorid) Tiêm + + + 13 Oxy dược dụng Đường hô hấp; bình khí lỏng hoặc nén + + + + 14 Pethidin Tiêm + + + 15 Procain hydroclorid Tiêm + + + + 16 Propofol Tiêm + + 17 Promethazin (hydroclorid) Tiêm + + + 18 Sevofluran Đường hô hấp; khí dung + + 19 Sufentanil Tiêm + + 20 Thiopental (muối natri) Tiêm + + +
  4. II. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT, CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID, THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP 2.1.Thuốc giảm đau; thuốc hạ sốt; chống viêm không steroid 21 Aceclofenac Uống + + 22 Acemetacin Uống + + 23 Acetylsalicylic acid Tiêm + + + + Truyền tĩnh mạch + + Uống + + + + 24 Celecoxib Uống + + 25 Dexibuprofen Uống + + 26 Diclofenac Tiêm + + + Uống + + + + Thuốc nhỏ mắt + + + Dùng ngoài; Đặt hậu môn + + 27 Etodolac Uống + + Fentanyl Miếng dán + 28 Floctafenin Uống; viên + + + + 29 Flurbiprofen natri Uống; Thuốc đạn + + 30 Ibuprofen Uống + + + + 31 Ketoprofen Tiêm + + + Uống + + + + Miếng dán + + + 32 Ketorolac Tiêm + + Uống + + + 33 Loxoprofen Uống + + + + 34 Meloxicam Tiêm + + + Uống; Dùng ngoài + + + + 35 Methyl salicylat Miếng dán + + + + dl-camphor + thymol Dùng ngoài + l-menthol + glycol salicylat + tocopherol acetat + + + + Morphin (hydroclorid) Tiêm + + + Morphin dùng cho cấp cứu Tiêm + + + + Morphin sulfat Uống + + + 36 Nabumeton Uống + +
  5. 37 Naproxen Uống; Thuốc đặt + + 38 Nefopam (hydroclorid) Tiêm; Uống + + 39 Paracetamol Truyền tĩnh mạch + + + Uống; Thuốc đặt + + + + a Paracetamol Uống + clorphenamin + + + + b Paracetamol Uống + codein phosphat + + + + c Paracetamol Uống + dextropropoxyphen + + + + d Paracetamol Uống + ibuprofen + + + Pethidin (hydroclorid) Tiêm + + + 40 Piroxicam Tiêm + + + Uống + + + + 41 Tenoxicam Tiêm + + Uống + + + + 42 Tiaprofenic acid Uống; Thuốc đạn + + 43 Tramadol Tiêm + + + Uống + + + 2.2. Thuốc điều trị gút 44 Allopurinol Uống + + + + 45 Benzbromaron Uống + + 46 Colchicin Uống + + + + 47 Probenecid Uống + + + + 2.3. Thuốc chống thoái hóa khớp 48 Diacerein Uống + + + 49 Glucosamin (sulfat) Uống + + + 2.4.Thuốc khác 50 Alendronat Uống + + 51 Alpha chymotrypsin Tiêm + + + Uống + + + + 52 Calcitonin Tiêm + + Dạng xịt; bình định liều + + 53 Cytidin-5-monophosphat Tiêm + + disodium + uridin Uống + +
  6. 54 Methocarbamol Tiêm; Uống + + 55 Piascledin Uống + + + 56 Serratiopeptidase Uống + + + + III. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN 57 Acrivastatin Uống + + + 58 Antazolin Tiêm; Uống + + + 59 Alimemazin Uống + + + + 60 Clorphenamin Uống (hydrogen maleat) + + + + 61 Cetirizin Uống + + + + 62 Cinnarizin Uống + + + + 63 Desloratadin Uống + + 64 Dexclorpheniramin Uống + + + + 65 Diphenhydramin Tiêm + + + Uống + + + + 66 Dimethinden Uống + + 67 Ebastin Uống + + 68 Epinephrin (adrenalin) Tiêm + + + + 69 Fexofenadin Uống + + 70 Levocetirizin Uống + + + 71 Loratadin Uống + + + + 72 Mazipredon Tiêm + + + 73 Mequitazin Uống + + Promethazin (hydroclorid) Uống; Dùng ngoài + + + + IV. THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC 74 Acetylcystein Tiêm + + + + Atropin (sulfat) Tiêm + + + + 75 Bretylium tosilat Tiêm + + + 76 Calci gluconat Tiêm + + + Uống + + + + 77 Choline alfoscerat Tiêm + + Uống + + + 78 Dantrolen Uống + + + 79 Deferoxamin Tiêm truyền + + +
  7. 80 Dimercaprol Tiêm + + + 81 DL- methionin Uống + + + + 82 Đồng sulfat Uống + + + + 83 Edetat natri calci Tiêm + + + (EDTA Ca-Na) Uống + + + 84 Ephedrin (hydroclorid) Tiêm + + + 85 Esmolol Tiêm tĩnh mạch + + + 86 Flumazenil Tiêm + + + 87 Glucagon Tiêm + + + 88 Glutathion Tiêm + + + + 89 Hydroxocobalamin Tiêm + + + + 90 Leucovorin (folinic acid) Tiêm + + 91 Nalorphin Tiêm + + + 92 Naloxon (hydroclorid) Tiêm + + + 93 Naltrexon Uống + + 94 Natri hydrocarbonat Tiêm truyền + + + + Tiêm + + + + 95 Natri sulfat Uống + + + + 96 Natri thiosulfat Tiêm; Uống + + + + 97 Nor epinephrin Tiêm (Nor adrenalin) + + + + 98 Penicilamin Tiêm; Uống + + + 99 Phenylephrin Tiêm + + 100 Polystyren Uống (sulfonat natri) + + + a Polystyren Uống (sulfonat calci) + + + 101 Pralidoxim iodid Tiêm; Uống + + + 102 Protamin sulfat Tiêm + + + 103 N-methylglucamin succinat Tiêm truyền + natri clorid + kali clorid + + + magnesi clorid 104 Sorbitol Dung dịch rửa dạ dày + + + 105 Than hoạt Uống + + + + 106 Xanh methylen Tiêm + + + +
  8. V. THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH 107 Carbamazepin Uống + + + 108 Gabapentin Uống + + 109 Oxcarbazepin Uống + + 110 Phenobarbital Tiêm + + + Uống + + + + 111 Phenytoin Tiêm + + + Uống + + + + 112 Pregabalin Uống + + 113 Valproat magnesi Uống + + + a Valproat natri Uống + + + b Valproat natri Uống + valproic acid + + + 114 Valpromid Uống + + + VI. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN 6.1.Thuốc trị giun, sán 115 Albendazol Uống + + + + 116 Diethylcarbamazin Uống (dihydrogen citrat) + + + 117 Ivermectin Uống + + + 118 Mebendazol Uống + + + + 119 Metrifonat Uống + + + 120 Niclosamid Uống + + + + 121 Praziquantel Uống + + + 122 Pyrantel Uống + + + + 123 Triclabendazol Uống + + + + 6.2.Chống nhiễm khuẩn 6.2.1.Thuốc nhóm beta-lactam 124 Amoxicilin Uống + + + + a Amoxicilin Tiêm + + + + acid clavulanic Uống + + + + 125 Ampicilin (muối natri) Tiêm + + + + a Ampicilin Tiêm + + + + sulbactam Uống + + + + 126 Benzathin benzylpenicilin Tiêm + + + + 127 Benzylpenicilin Tiêm + + + +
  9. 128 Cefaclor Uống + + + + 129 Cefadroxil Uống + + + 130 Cefalexin Uống + + + + 131 Cefalothin Tiêm + + 132 Cefamandol Tiêm + + 133 Cefapirin Tiêm + + 134 Cefazolin Tiêm + + + 135 Cefdinir Uống + + 136 Cefepim* Tiêm + + 137 Cefetamet pivoxil Uống + + 138 Cefixim Uống + + + 139 Cefmetazol Tiêm + + 140 Cefoperazon* Tiêm + + a Cefoperazon Tiêm + sulbactam* + + 141 Cefotaxim Tiêm + + + 142 Cefotiam* Tiêm + + 143 Cefoxitin Tiêm + + 144 Cefpirom Tiêm + + 145 Cefpodoxim Uống + + 146 Cefradin Tiêm; Uống + + + + 147 Ceftazidim Tiêm + + + 148 Ceftezol Tiêm + + 149 Ceftibuten Tiêm; Uống + + 150 Ceftizoxim Tiêm + + + 151 Ceftriaxon* Tiêm + + 152 Cefuroxim Tiêm + + Uống + + + 153 Cloxacilin Tiêm; Uống + + + + 154 Ertapenem Tiêm + + 155 Imipenem + cilastatin* Tiêm + + 156 Meropenem* Tiêm + + 157 Oxacilin Tiêm; Uống + + + + 158 Piperacilin Tiêm + + 159 Piperacilin Tiêm + tazobactam* + + 160 Phenoxy methylpenicilin Uống + + + +
  10. 161 Procain benzylpenicilin Tiêm + + + + 162 Ticarcilin Tiêm + kali clavulanat + + 6.2.2.Thuốc nhóm aminoglycosid 163 Amikacin* Tiêm + + 164 Gentamicin Tiêm; Thuốc tra mắt + + + + Dùng ngoài + + + + 165 Neomycin (sulfat) Uống + + + Thuốc mắt + + + + a Neomycin Thuốc mắt + polymyxin B + + + b Neomycin + bacitracin Dùng ngoài + + + c Neomycin Thuốc mắt + + + + polymyxin B Thuốc nhỏ tai + dexamethason + + + 166 Netilmicin sulfat* Tiêm + + 167 Tobramycin Tiêm + + + Thuốc nhỏ mắt + + + + a Tobramycin Thuốc nhỏ mắt + dexamethason + + + 6.2.3.Thuốc nhóm phenicol 168 Cloramphenicol Tiêm + + + Uống; Thuốc nhỏ mắt + + + + a Cloramphenicol Thuốc nhỏ tai, nhỏ mắt + + + + + dexamethason Dùng ngoài + + + + b Cloramphenicol Tiêm + sulfacetamid + + + 169 Thiamphenicol Thuốc nhỏ mắt + + + + 6.2.4.Thuốc nhóm nitroimidazol 170 Metronidazol Tiêm truyền + + + Uống; Dùng ngoài + + + + a Metronidazol Đặt âm đạo + neomycin + nystatin + + + + Metronidazol Dùng ngoài + clindamycin + + 171 Secnidazol Uống + + +
  11. 172 Tinidazol Tiêm truyền + + Uống + + + 6.2.5.Thuốc nhóm lincosamid 173 Clindamycin Tiêm + + + Uống + + + + 6.2.6.Thuốc nhóm macrolid 174 Azithromycin* Tiêm + + Uống + + + 175 Clarithromycin Uống + + + 176 Erythromycin Uống; Dùng ngoài + + + + 177 Pristinamycin Uống + + 178 Roxithromycin Uống + + + 179 Spiramycin Uống + + + + a Spiramycin Uống + metronidazol + + + + 180 Telithromycin Uống + + 6.2.7.Thuốc nhóm quinolon 181 Ciprofloxacin Tiêm truyền + + Tiêm + + + Uống; Thuốc nhỏ mắt, tai + + + + 182 Levofloxacin* Tiêm truyền; Uống + + Thuốc nhỏ mắt + + 183 Lomefloxacin* Thuốc nhỏ mắt + + + 184 Moxifloxacin* Uống; Thuốc nhỏ mắt + + 185 Nalidixic acid Uống + + + + 186 Norfloxacin Uống + + + Thuốc nhỏ mắt + + + + 187 Ofloxacin Tiêm; Uống + + + Thuốc mắt, Thuốc nhỏ tai + + + + 188 Pefloxacin Tiêm + + Uống + + + 6.2.8.Thuốc nhóm sulfamid 189 Sulfasalazin Uống + + + 190 Sulfamethoxazol Uống + trimethoprim + + + +
  12. 191 Sulfadiazin Uống + trimethoprim + + + + 192 Sulfacetamid Thuốc nhỏ mắt + methyl thioninium + + + 193 Sulfadiazin bạc Dùng ngoài + + + + 194 Sulfadimidin (muối natri) Uống + + + + 195 Sulfadoxin Uống + pyrimethamin + + + 196 Sulfaguanidin Uống + + + + 6.2.9.Thuốc nhóm tetracyclin 197 Doxycyclin Uống + + + + 198 Minocyclin Tiêm; Uống + + 199 Tetracyclin Uống + + + + (hydroclorid) Mỡ tra mắt + + + + 6.2.10. Thuốc khác 200 Argyrol Thuốc nhỏ mắt + + + + 201 Colistin Tiêm + + 202 Fosfomycin (natri) Tiêm + + 203 Fusafungin Phun + + 204 Nitrofurantoin Uống + + + + 205 Nitroxolin Uống + + + + 206 Rifampicin Uống + + + Thuốc nhỏ mắt, tai + + + Dùng ngoài + + + + 207 Vancomycin* Tiêm + + 6.3.Thuốc chống virut 208 Abacavir (ABC) Uống + + + 209 Aciclovir Truyền tĩnh mạch + + Tiêm + + + Uống; Thuốc tra mắt + + + + Dùng ngoài + + + + 210 Didanosin (ddl) Uống + + + 211 Efavirenz Uống (EFV hoặc EFZ) + + + 212 Idoxuridin Thuốc nhỏ mắt + + + 213 Indinavir (NFV) Uống + + 214 Lamivudin Uống + + +
  13. 215 Lopinavir + ritonavir Uống (LPV/r) + + 216 Nevirapin (NVP) Uống + + + 217 Oseltamivir Uống + + 218 Ritonavir Uống + + 219 Saquinavir (SQV) Uống + + 220 Stavudin (d4T) Uống + + 221 Tenofovir (TDF) Uống + + + 222 Trifluridin Thuốc nhỏ mắt + + + 223 Zidovudin Uống (ZDV hoặc AZT) + + 6.4. Thuốc chống nấm 224 Amphotericin B* Tiêm + + 225 Butoconazol nitrat Kem bôi âm đạo + + 226 Ciclopiroxolamin Dùng ngoài + + + 227 Clorquinaldol Đặt âm đạo + promestrien + + + + 228 Clotrimazol Đặt âm đạo + + + + 229 Econazol Dùng ngoài; Đặt âm đạo + + + + 230 Fluconazol Truyền tĩnh mạch + + + Uống + + + Đặt âm đạo + + + + 231 Griseofulvin Uống; Dùng ngoài + + + + 232 Itraconazol Uống + + + 233 Ketoconazol Uống + + + + Thuốc nhỏ mắt + + + Dùng ngoài; Đặt âm đạo + + + + 234 Natamycin Thuốc nhỏ mắt + + + Dùng ngoài; Đặt âm đạo + + + 235 Nystatin Uống; Đặt âm đạo + + + + a Nystatin + metronidazol Đặt âm đạo + + + + b Nystatin + metronidazol Đặt âm đạo + Cloramphenicol + + + + + dexamethason acetat c Nystatin + metronidazol + Đặt âm đạo neomycin + + +
  14. d Nystatin + neomycin Đặt âm đạo + polymyxin B + + + 236 Terbinafin Uống + + (hydroclorid) Dùng ngoài + + + 6.5. Thuốc điều trị bệnh do amip 237 Diloxanid (furoat) Uống + + + + Metronidazol Tiêm + + + Uống + + + + 6.6. Thuốc điều trị bệnh lao 238 Ethambutol Uống + + + + 239 Isoniazid Uống + + + + a Isoniazid + ethambutol Uống + + + + 240 Pyrazinamid Uống + + + + Rifampicin Uống + + + + a Rifampicin + isoniazid Uống + + + + b Rifampicin + isoniazid Uống + pyrazinamid + + + + c Rifampicin + isoniazid Uống + pyrazinamid + + + + + ethambutol 241 Streptomycin Tiêm + + + + 242 Thioacetazon Uống + + + a Thioacetazon + isoniazid Uống + + Thuốc điều trị lao kháng thuốc Amikacin Tiêm + + + 243 Capreomycin Tiêm + + Ciprofloxacin Uống + + + + 244 Cycloserin Uống + + 245 Ethionamid Uống + + + 246 Kanamycin Tiêm + + + Levofloxacin* Uống + + + Ofloxacin Uống + + + 247 P-aminosalycylic acid Uống + + 6.7. Thuốc điều trị sốt rét 248 Amodiaquin Uống + + + + 249 Artemether Tiêm + +
  15. Uống + + + + a Artemether + lumefantrin Uống + + + + 250 Artemisinin Uống + + + + 251 Artesunat Tiêm + + + Uống + + + + 252 Cloroquin Tiêm; Uống + + + + 253 Mefloquin Uống + + + 254 Primaquin Uống + + + + 255 Proguanil Uống + + 256 Quinin Tiêm + + + Uống + + + + Sulfadoxin Uống + pyrimethamin + + + VII. THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU, CHÓNG MẶT 257 Dihydro ergotamin mesylat Tiêm + + + Uống + + + 258 Donepezil Uống + + + 259 Ergotamin (tartrat) Tiêm; Uống + + + + 260 Flunarizin Uống + + + 261 Sumatriptan Tiêm; Uống + + VIII. THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ VÀ ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH 8.1.Thuốc điều trị ung thư 262 Anastrozol Uống + + 263 Bleomycin Tiêm + + 264 Calci folinat Tiêm; Uống + + 265 Capecitabin Uống + + 266 Carboplatin Tiêm + + 267 Cisplatin Tiêm + + 268 Clodronat disodium Tiêm; Uống + + 269 Cyclophosphamid Tiêm; Uống + + 270 Cytarabin Tiêm + + 271 Dacarbazin Tiêm + + 272 Dactinomycin Tiêm + + 273 Daunorubicin Tiêm + + 274 Doxorubicin Tiêm + + 275 Epirubicin hydroclorid Tiêm + +
  16. 276 Etoposid Tiêm; Uống + + 277 Flutamid Uống + + 278 Fluorouracil (5-FU) Tiêm; Dùng ngoài + + 279 Goserelin acetat Tiêm + + 280 Hydroxycarbamid Tiêm; Uống + + 281 Hydroxyurea Tiêm; Uống + + 282 Idarubicin Tiêm + + 283 Ifosfamid Tiêm + + 284 Irinotecan Tiêm + + 285 L-asparaginase Tiêm + + 286 Melphalan Uống + + 287 Mechlorethamin oxid Tiêm + + 288 Mercaptopurin Uống + + 289 Mesna Tiêm + + 290 Methotrexat Tiêm; Uống + + 291 Mitomycin Tiêm + + 292 Octreotid Tiêm + + 293 Oxaliplatin Tiêm + + 294 Pamidronat Tiêm + + 295 Procarbazin Uống + + 296 Tamoxifen Uống + + 297 Thioguanin Tiêm + + 298 Vinblastin (sulfat) Tiêm + + 299 Vincristin (sulfat) Tiêm + + 300 Zoledronic acid Tiêm + + 8.2.Thuốc điều hòa miễn dịch 301 Azathioprin Uống + + 302 Cycloferon Tiêm; Uống + + 303 Glycyl funtumin Tiêm (hydroclorid) + + + IX. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU 304 Alfuzosin Uống + + 305 Cao pygeum africanum Uống + + 306 Flavoxat Uống + + X. THUỐC CHỐNG PARKINSON 307 Biperiden Uống + + + +
  17. 308 Diethazin Tiêm + + + + (hydroclorid) Uống + + + + 309 Entacapon Uống + + 310 Levetiracetam Uống + + + 311 Levodopa + carbidopa Uống + + + + a Levodopa + benserazid Uống + + + + 312 Piribedil Uống + + + 313 Tolcapon Uống + + 314 Topiramat Uống + + + 315 Trihexyphenidyl Uống (hydroclorid) + + + + XI. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU 11.1.Thuốc chống thiếu máu 316 Vitamin B12 Tiêm (Cyanocobalamin và + + + + hydroxycobalamin) 317 Folic acid (Vitamin B9) Uống + + + + 318 Sắt sucrose (hay dextran) Tiêm + + a Sắt sulfat (hay oxalat) Uống + + + + b Sắt sulfat + folic acid Uống + + + + c Sắt gluconat Uống + mangan gluconat + + + + + đồng gluconat d Sắt fumarat + folic acid Uống + cyanocobalamin + ascorbic acid + vitamin B6 + + + + + đồng sulfat e Sắt proteinsuccinylat Uống + + 11.2. Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu 319 Acenocoumarol Uống + + + 320 Aminocaproic acid Tiêm + + + 321 Antithrombin III* Tiêm + + 322 Aprotinin Tiêm + + 323 Carbazochrom Tiêm; Uống + + + a Carbazochrom Uống natri sulfonat + + +
  18. 324 Cilostazol Uống + + 325 Enoxaparin (natri) Tiêm + + 326 Ethamsylat Tiêm; Uống + + 327 Heparin (natri) Tiêm + + 328 Nadroparin Tiêm dưới da; bơm tiêm + + a Nadroparin calci Tiêm + + 329 Phytomenadion Tiêm + + + + (Vitamin K1) Uống + + + + Protamin sulfat Tiêm + + + 330 Tranexamic acid Tiêm + + + Uống + + + + 331 Triflusal Uống + + 332 Urokinase Tiêm + + 333 Warfarin (muối natri) Uống + + 11.3. Máu và chế phẩm máu 334 Albumin Tiêm truyền + + + 335 Huyết tương Tiêm truyền + + + 336 Khối bạch cầu Tiêm truyền + + + 337 Khối hồng cầu Tiêm truyền + + + 338 Khối tiểu cầu Tiêm truyền + + + 339 Máu toàn phần Tiêm truyền + + + 340 Yếu tố VIII Tiêm truyền + + + 11.4. Dung dịch cao phân tử 341 Dextran 40 Tiêm truyền + + + + 342 Dextran 70 Tiêm truyền + + + 343 Gelatin Tiêm truyền + + + 344 Tinh bột este hóa Tiêm truyền (hydroxyetyl starch) + + + 11.5.Thuốc khác 345 Deferipron Uống + + 346 Erythropoietin Tiêm + + 347 Filgrastim Tiêm + + XII. THUỐC TIM MẠCH 12.1.Thuốc chống đau thắt ngực 348 Atenolol Uống + + + +
  19. 349 Diltiazem Uống + + + 350 Glyceryl trinitrat Tiêm + + + Uống; Ngậm dưới lưỡi + + + + Phun mù; Miếng dán + + 351 Isosorbid (dinitrat hoặc Tiêm + + mononitrat) Uống + + + + Ngậm dưới lưỡi + + Khí dung; bình xịt + + 352 Nicorandil Uống + + 353 Trimetazidin Uống + + + 12.2. Thuốc chống loạn nhịp 354 Tiêm + + + Adenosin Uống + + + + 355 Amiodaron (hydroclorid) Tiêm + + Uống + + + + 356 Disopyramid Uống + + + + 357 Isoprenalin Tiêm + + Uống + + + 358 Ivabradin Uống + + + Lidocain (hydrochlorid) Tiêm + + + + 359 Mexiletin Uống + + + 360 Orciprenalin Uống + + + + 361 Propranolol (hydroclorid) Tiêm + + Uống + + + + 362 Sotalol Uống + + 363 Verapamil (hydrochlorid) Tiêm + + Uống + + + + 12.3.Thuốc điều trị tăng huyết áp 364 Acebutolol Uống + + 365 Amlodipin Uống + + + + 366 Benazepril hydroclorid Uống + + 367 Bisoprolol Uống + + + a Bisoprolol Uống + hydroclorothiazid + + + 368 Candesartan Uống + + 369 Captopril Uống + + + +
  20. 370 Carvedilol Uống + + 371 Cilnidipin Uống + + 372 Clonidin Tiêm + + + Uống + + + + 373 Doxazosin Uống + + 374 Enalapril Uống + + + + 375 Felodipin Uống + + + 376 Hydralazin Truyền tĩnh mạch + + Uống + + + 377 Imidapril Uống + + + 378 Indapamid Uống + + + 379 Irbesartan Uống + + Irbesartan + Uống hydroclorothiazid + + 380 Labetalol Uống + + + 381 Lacidipin Uống + + 382 Lercanidipin (hydroclorid) Uống + + 383 Lisinopril Uống + + + 384 Losartan Uống + + Losartan + hydroclorothiazid Uống + + 385 Methyldopa Uống + + + + 386 Metoprolol Uống + + 387 Moxonidin Uống + + 388 Nebivolol Uống + + 389 Nicardipin Tiêm + + Uống + + + 390 Nifedipin Uống + + + + Uống; viên tác dụng chậm + + + 391 Nitroprussid (natri) Tiêm + + 392 Perindopril Uống + + + a Perindopril + indapamid Uống + + + 393 Quinapril Uống + + 394 Ramipril Uống + + 395 Rilmenidin Uống + + 396 Telmisartan Uống + + +
Đồng bộ tài khoản