QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ SỐ 17/2005/QĐ-BYT NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2005 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU VIỆT NAM LẦN THỨ V

Chia sẻ: nguyenthuygiang1312

Căn cứ Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 11/7/1989 và Điều lệ thuốc phòng bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT, ngày 24/01/1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ); -Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/05/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; -Theo đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam và Ông Vụ trưởng Vụ Y học cổ truyền;...

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ SỐ 17/2005/QĐ-BYT NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2005 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU VIỆT NAM LẦN THỨ V

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ Y TẾ SỐ 17/2005/QĐ-BYT NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2005
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU VIỆT NAM LẦN
THỨ V


BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

-Căn cứ Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 11/7/1989 và Điều lệ thuốc phòng
bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT, ngày 24/01/1991 của Hội đồng
Bộ trưởng (nay là Chính phủ);
-Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/05/2003 của Chính phủ qui định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
-Theo đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam và Ông Vụ trưởng
Vụ Y học cổ truyền;


QUYẾT ĐỊNH


Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam lần thứ V, bao gồm:
-Danh mục thuốc thiết yếu tân dược,
-Danh mục thuốc thiết yếu y học cổ truyền.
2. Bản hướng dẫn sử dụng Danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam lần thứ V.
Điều 2.
1. Danh mục thuốc thiết yếu là cơ sở pháp lý để:
- Xây dựng thống nhất các chính sách của Nhà nước về: Đầu tư, quản lý giá, vốn,
thuế liên quan đến thuốc phòng chữa bệnh cho người nhằm tạo điều kiện có đủ thuốc trong
danh mục thuốc thiết yếu phục vụ công tác bảo vệ chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân.
- Cơ quan quản lý nhà nước xây dựng chủ trương, chính sách trong việc tạo điều kiện
cấp số đăng ký lưu hành thuốc, xuất nhập khẩu thuốc.
- Các đơn vị trong Ngành Y tế tập trung các hoạt động của mình trong các khâu:
Xuất khẩu, nhập khẩu, sản xuất, phân phối, tồn trữ, sử dụng thuốc thiết yếu an toàn, hợp lý
đạt hiệu quả cao nhằm đáp ứng nhu cầu bảo vệ chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân .
- Các trường chuyên ngành y, dược tổ chức đào tạo, giảng dạy, hướng dẫn sử dụng
thuốc cho các học viên, sinh viên.
2. Các cơ sở kinh doanh thuốc của Nhà nước, tư nhân phải đảm bảo Danh mục thuốc
thiết yếu với giá cả thích hợp, hướng dẫn sử dụng thuốc an toàn, hợp lý, hiệu quả.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và bãi bỏ
Quyết định số 2285/1999/QĐ-BYT ngày 28/7/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành
Danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam lần thứ IV.
Điều 4. Các Ông, bà: Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Y học
cổ truyền, Vụ trưởng Vụ Điều trị phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, theo dõi và
đánh giá việc thực hiện Quyết định này.
Điều 5. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Cục trưởng Cục Quản lý
dược Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Y học cổ truyền, Vụ trưởng Vụ Điều trị và các Vụ, Cục có
liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế Ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
(đã ký)

Trần Thị Trung Chiến
BỘ Y TẾ (MOH) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


A. DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU CỦA VIỆT NAM LÀM THỨ V
ESSENTIAL MEDICINES LIST (FIFTH EDITION)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2005/QĐ-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2005 của Bộ trởng Bộ Y tế)
PHÀN 1 : DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU TÂN DƯỢC
PART I .- CHEMICAL MEDICINES



TUYỄN SỬ DỤNG
Level
TÊN THUỐC Name HÀM LƯỢNG Content
STT
DẠNG BÀO CHẾ Dosage Form A B C D
1 2 3 4 5 6 7
I. THUỐC GÂY MÊ, TÊ (
1. Thuốc gây mê và oxygen
Injectable Tiêm; ống 0,1mg/2ml
1 Fentanyl + +
Respiratory Đường hô hấp; lọ 250ml
2 Halothan + +
Ịnjectable Tiêm; 50mg/ml ống 10ml
3 Ketamin + +
Oxygen dược dụng Respiratory Spray Đường hô hấp; bình khí hoá lỏng
4 + +
Thiopental (muối natri) Injectable Tiêm; lọ 500mg, 1g bột pha tiêm
5 + +
2. Thuốc gây tê tại chỗ
Injectable Tiêm; dung dịch 0,25%, 0,50%, ống 4ml
6 Bupivacain (hydroclorid) + +
Local Spray Solution Dung dịch phun tại chỗ; ống 30ml
7 Ethyl clorid + +
Injectable Tiêm; dung dịch 1%, 2%, ống 1ml, 2ml, 5ml, 20 ml
8 Lidocain (hydroclorid) + + +

Injectable Tiêm; dung dịch 1%, 3%, 5%, ống 1ml, 2ml
9 Procain (hydroclorid) + + +
3. Thuốc tiền mê
Injectable Tiêm; ống 0,25 mg/ml
10 Atropin (sulfat) + + +
Injectable Tiêm; ống 1mg/ml + +
Injectable Tiêm; 5mg/ml ống 2ml
11 Diazepam + +
Diazepam - Dùng cho cấp cứu Injectable Tiêm; 5mg/ml ống 2ml + + + +
Injectable Tiêm; ống 10mg/ml
12 Morphin (clorhydrat) + +
Injectable Tiêm; 25mg/ml, 50mg/ml ống 1ml, 2ml
13 Promethazin (hydroclorid) + +
Sirup Uống; siro 5mg/ml + +
II. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT, NHÓM CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID
THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP
1. Thuốc giảm đau không có opi, hạ sốt, chống viêm không steroid
Tablet Uống; viên 100mg, 500mg, gói 100mg
14 Acid Acetylsalicylic + + + +
Tablet Uống; viên 25mg, 50mg, 75mg, 100mg
15 Diclofenac + + + +
Tablet Uống; viên 200mg, 400mg
16 Ibuprofen + + +
Tablet Uống, viên 7,5mg, 15mg
17 Meloxicam + +
Injectable Tiêm, ống 15mg/1,5ml + +
Tablet Uống; viên 100mg, 500mg
18 Paracetamol + + + +
Suppository Thuốc đặt; viên đạn 80mg, 150mg, 300mg + + + +
Injectable Tiêm; dung dịch 20mg/ml
19 Piroxicam + +
Tablet Uống; viên 10mg, 20mg + + +
2. Thuốc giảm đau loại opi
Injectable Tiêm; ống 10mg/ml + +
Morphin (clorhydrat)
Morphin (clorhydrat) - Dùng cho cấp Injectable Tiêm; ống 10mg/ml + + + +
cứu
Tablet Uống; viên 10mg, 30mg + +
Morphin (sulfat)
Injectable Tiêm; 50mg, 100mg, ống 2ml
20 Pethidin (hydroclorid) + +
3. Thuốc điều trị bệnh gút
Tablet Uống; viên 100mg, 300mg
21 Allopurinol + + +
Tablet Uống; viên 1mg
22 Colchicin + + +
III. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
Tablet Uống; viên 5mg
23 Alimemazin + + + +
Sirup Uống; siro 5mg/ml, chai 60ml + + + +
Tablet Uống; viên 4mg
24 Clorpheniramin (hydrogen maleat) + + + +
Tablet Uống; viên 0,5mg, 1mg
25 Dexamethason + +
Injectable Tiêm; ống 1mg/ml
26 Epinephrin (Adrenalin) + + + +
Injectable Tiêm; lọ 125mg hỗn dịch tiêm
27 Hydrocortison + +
Injectable Tiêm; ống 30mg/ml
28 Mazipredon + +
Injectable Tiêm; lọ 40mg
29 Methylprednisolon + +
Tablet Uống; viên 5mg
30 Prednisolon + +
Tablet Uống; viên nén 10mg, 50mg + + + +
Promethazin (hydroclorid)
IV. THUỐC GIẢI ĐỘC
1. Thuốc giải độc đặc hiệu
Injectable Tiêm; ống 0,25mg/ml
31 + + + +
Atropin (sulfat)
Injectable Tiêm; ống 1mg/ml + +
Perfusion Tiêm truyền; lọ 500mg, 1g
32 Deferoxamin (mesilat) + +
Injectable Tiêm; ống 50mg/2ml
33 Dimercaprol + +
Injectable Tiêm; ống 1.000mcg, 5.000mcg
34 Hydroxocobalamin + +
Tablet Uống; viên 250mg
35 Methionin + + + +
Tablet Tiêm; ống 0,4mg/ml
36 Naloxon (hydroclorid) + +
Injectable Tiêm; 200mg/ml ống 5ml, 10ml
37 Natri calci edetat + +
Injectable Tiêm; 200mg/ml ống 10ml
38 Natri thiosulfat + +
Tablet Uống; viên 250mg
39 Penicilamin + +
Tablet Tiêm; lọ 1g bột tiêm + +
Ịnjectable Tiêm; 20mg, 50mg/ml ống 10ml
40 Pralidoxim iod + +
Injectable Tiêm, dung dịch 1%, ống 1ml
41 Xanh Methylen + +
2. Thuốc giải độc không đặc hiệu
Than hoạt Tablet, Powder Uống; bột, viên
42 + + + +
V. THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH
Acid Valproic (Muối natri) Tablet Uống; viên 200mg, 500mg
43 +
Tablet Uống; viên 100mg, 200mg
44 Carbamazepin + +
Injectable Tiêm; 5mg/ml ống 2ml + + + +
Diazepam
Tablet Uống; viên 5 mg + + +
Injectable Tiêm; dung dịch 10%, 20%, ống 5ml, 10ml, 20ml
45 Magnesi sulfat + +
Phenobarbital (Muối natri) Injectable Tiêm; 100mg/ml ống 2ml
46 + +
Tablet Uống; viên 10mg, 100mg + + + +
Phenytoin (Muối natri) Tablet Uống; viên 100mg
47 + +
VI. THUỐC TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1. Thuốc trị giun, sán
a. Thuốc trị giun, sán đờng ruột
Tablet Uống; viên 200mg, 400mg
48 Albendazol + + + +
Tablet Uống; viên 100mg, 500mg
49 Mebendazol + + + +
Tablet Uống; viên 500mg
50 Niclosamid + + + +
b.Thuốc trị giun chỉ
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
51 Diethylcarbamazin (dihydrogen citrat) + +

c. Thuốc trị sán lá
Tablet Uống; viên 100mg
52 Metrifonat + +
Tablet Uống; viên 600mg
53 Praziquantel + +
2. Thuốc chống nhiễm khuẩn
a. Các thuốc nhóm beta- lactam
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
54 Amoxicilin (hay amoxicilin + + + +
kết hợp acid Clavulanic *) Tablet Uống; bột pha hỗn dịch 125mg + + +
Ampicilin (Muối natri) Injectable Tiêm; lọ 500mg, 1g bột pha tiêm
55 + +
Injectable Tiêm; lọ 600.000 IU, 1.200.000IU, 2.400.000 IU
56 Benzathin benzylpenicilin + + +

Injectable Tiêm; ống 500.000 IU, 1.000.000 IU
57 Benzylpenicilin + + + +
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
58 Cefaclor + + +
Injectable Tiêm; lọ 150mg bột pha tiêm + +
Tablet Uống; viên 125mg, 250mg, 500mg
59 Cefalexin + + + +
Powder Injectable Tiêm; lọ 250mg, 500mg, 1g bột pha tiêm
60 Cefazolin + +
Tablet Uống, viên 100mg, 200mg
61 Cefixim + +
Powder Injectable Tiêm; lọ 500mg, 1g bột tiêm
62 Cefotaxim + +
Powder Injectable Tiêm; lọ 500mg, 1g bột pha tiêm
63 Cefradin + + +
Powder Injectable Tiêm; lọ 250mg bột pha tiêm
64 Ceftriaxon (*) + +
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
65 Cefuroxim + +
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
66 Cloxacilin + + + +
Powder Injectable Tiêm; lọ 500mg bột pha tiêm + + +
Tablet Uống; viên 200.000 IU, 400.000 IU, 1.000.000 IU
67 Phenoxymethylpenicilin + + + +

Powder Injectable Tiêm; bột pha tiêm, lọ 400.000 IU, 1.000.000
68 Procain benzylpenicilin + + +
IU
b. Các thuốc kháng khuẩn khác
* Thuốc nhóm aminoglycosid
Powder Injectable Tiêm; lọ 250mg, 500mg bột pha tiêm hoặc dung
69 Amikacin (*) +
dịch
Injectable Tiêm; ống 40mg, 80mg/2ml
70 Gentamicin + + +
Powder Injectable Tiêm; lọ 2g bột pha tiêm
71 Spectinomycin + +
Injectable Tiêm; ống 80mg
72 Tobramycin + +
Powder Injectable Tiêm; lọ 500mg bột tiêm
73 Vancomycin (*) +
* Thuốc nhóm chloramphenicol
Injectable Tiêm; lọ 1g bột pha tiêm
74 Cloramphenicol + +
Tablet Uống; viên 250mg + + + +
* Thuốc nhóm Nitroimidazol
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
75 Metronidazol + + + +
Perfusion Tiêm; chai 500mg/100ml + +
Tablet Uống; viên 500mg
77 Secnidazol + +
Tablet Uống; viên 500mg
78 Tinidazol + +
* Thuốc nhóm lincosamid
Injectable Tiêm; 150mg/ml ống 2ml hay 4ml
79 Clindamycin + +
Tablet Uống, viên 150mg, 300mg + + +
* Thuốc nhóm macrolid
Tablet Uống; viên 500mg
80 Azithromycin (*) + +
Tablet Uống ; viên 250mg, 500mg
81 Clarithromycin + +
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
82 Erythromycin + + + +
Tablet, Powder for suspension Uống; bột pha hỗn dịch 125mg/5ml + + + +
Tablet Uống; viên 50mg, 150mg
83 Roxithromycin + + +
* Thuốc nhóm quinolon
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
84 Acid Nalidixic + + +
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
85 Ciprofloxacin + + +
Injectable Tiêm, 2mg/ml chai 50ml, 100ml + +
Tablet Uống; viên 200mg, 400mg
86 Norfloxacin + +
Injectable Tiêm; ống 400mg
87 Ofloxacin + +
Tablet Uống; viên 200mg + +
* Thuốc nhóm sulfamid
Sulfadimidin (Muối natri) Tablet Uống; viên 500mg
88 + + + +
Tablet Uống; viên 400mg và 80 mg
89 Sulfamethoxazol và Trimethoprim + + + +
* Thuốc nhóm tetracyclin
Tablet Uống; viên 100mg
90 Doxycyclin + + + +
c. Thuốc chữa bệnh phong
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
91 Clofazimin + +
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
92 Dapson + +
Tablet Uống; viên 150mg, 300mg
93 Rifampicin + +
d. Thuốc chữa bệnh lao
Tablet Uống; viên 100mg, 400mg
94 Ethambutol (hydroclorid) + + + +
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg, 150mg, 300mg
95 Isoniazid + + + +
Tablet Uống; viên 400mg
96 Pyrazinamid + + + +
Tablet Uống; viên 150mg và 100mg
97 + + + +
Rifampicin và Isoniazid
Tablet Uống; viên 150mg, 300mg + + + +
Rifampicin
Powder Injectable eTiêm; lọ 1g bột pha tiêm
98 Streptomycin + + + +
3. Thuốc chống nấm
Powder Injectable Tiêm; lọ 50mg bột pha tiêm
99 Amphotericin B +
Ovule, Vaginal Tablet Thuốc đặt; viên 50mg, 100mg
100 Clotrimazol + + + +
Tablet Uống; viên 50mg, 150mg
101 Fluconazol + +
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
102 Griseofulvin + + +
Tablet Uống; viên 200mg
103 Ketoconazol + + +
Ovule, Vaginal Tablet Thuốc đặt; viên 100.000 IU
104 Nystatin + + + +
Oral Tablet Uống; viên 250.000IU, 500.000 IU + + + +
4. Thuốc điều trị bệnh do động vật nguyên sinh
a. Thuốc điều trị bệnh do amip
Tablet Uống; viên 500mg
105 Diloxanid (furoat) + + +
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
106 + + + +
Metronidazol
Injection Tiêm; 5mg/ml chai 100ml + +
b. Thuốc điều trị bệnh sốt rét
*/ Thuốc phòng bệnh
Tablet Uống; viên 100mg, 250mg
107 Cloroquin + + + +
Tablet Uống; viên 250mg
108 Mefloquin + +
*/ Thuốc chữa bệnh
Tablet Uống; viên 50 mg
109 Artemisinin + + + +
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
110 Artesunat + + + +
Powder Injectable Tiêm; Lọ 60mg bột + 0,6ml dd natri carbonate + +
5%
Tablet Uống; viên 100mg, 250mg + + + +
Cloroquin
Tablet Uống; viên 7,5mg, 15mg
111 Primaquin + + + +
Injectable Tiêm; 150mg/ml ống 2ml
112 Quinin dihydroclorid + + + +
Tablet Uống; viên 300mg
113 Quinin sulfat + + + +
Tablet Uống; viên 500mg + 25mg
114 Sulfadoxin + pyrimethamin + +
5. Thuốc chống virus
a. Thuốc chống virus herpes
Tablet Uống; viên 200mg, 80
115 Aciclovir + +
Topical Cream Dùng ngoài; kem 5%; tuýp 2g, 5g, 15g + +
Tablet Uống, viên 500mg
116 Ribavirin +
b. Thuốc chống virus (**)
Efavirenz (EFV hoặc EFZ) Tablet Uống; viên 50mg, 100mg, 200mg
117 +
Tablet Uống; dung dịch 150mg/ 5ml +
Tablet Uống, viên 200mg, 400mg
118 Indinavir + +
Tablet Uống, viên 150 mg
119 Lamivudin + +
Tablet Uống; dung dịch 50mg/5ml + +
Tablet Uống; viên 250mg
120 Nelfinavir (NFV) +
Tablet Uống; gói bột 50mg +
Tablet Uống, viên 200mg
121 Nevirapin + +
Tablet Uống; viên 300mg
122 Zidovudin + +
Oral Solution Uống; dung dịch 50mg/5ml + +
VII. THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU
1. Thuốc điều trị cơn đau cấp
Tablet Uống; viên 1mg
123 Ergotamin (tartrat) + + +
Injectable Tiêm; ống 0,5mg/ml + + +
2. Thuốc phòng bệnh
Tablet Uống; viên 20mg, 40mg
124 Propranolol (hydroclorid) + +
VIII. THUỐC CHỐNG UNG THƯ VÀ TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG MIỄN DỊCH
1. Thuốc ức chế miễn dịch
Tablet Uống; viên 50mg
125 Azathioprin +
Tablet Uống; viên 25mg, 50mg, 100mg
126 Ciclosporin +
2. Thuốc chống ung thư
Injectable Tiêm ; lọ 10.000.000 IU
127 L - asparaginase +
Injectable Tiêm; lọ15mg bột pha tiêm
128 Bleomycin +
Injectable Tiêm; ống 50mg, 150mg, 450mg
129 Carboplatin +
Injectable Tiêm; ống 10mg, 50mg
130 Cisplatin +
Tablet Uống; viên 25mg
131 Cyclophosphamid +
Powder Injectable Tiêm; lọ 100mg, 200mg, 500mg bột pha tiêm +
Lyophilized Powder Injectable Tiêm; lọ 100mg, 500mg bột đông
132 Cytarabin +
khô
Powder Injectable Tiêm; lọ 0,5mg bột pha tiêm
133 Dactinomycin +
Powder Injectable Tiêm; lọ 10mg, 50mg bột pha tiêm
134 Doxorubicin (hydroclorid) +
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
135 Etoposid +
Powder Injectable Tiêm; lọ 50mg, 100mg bột pha tiêm +
Injectable Tiêm; 50mg/ml ống 5ml
136 Fluorouracil +
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
137 Hydroxycarbamid +
IfosfamidỊnectable Injectable Tiêm; lọ 1g bột pha tiêm
138 +
Tablet Uống; viên 50mg
140 Mercaptopurin +
Tablet Uống; viên 2,5mg
141 Methotrexat +
Powder Injectable Tiêm; lọ 10mg, 50mg bột pha tiêm +
Powder Injectable Tiêm; lọ 2mg, 10mg bột pha tiêm
142 Mitomycin +
Tablet Uống; viên 50mg
143 Procarbazin +
Tablet Uống; viên 10mg, 20mg
144 Tamoxifen +
Injectable Tiêm; 10mg/ml ống 10ml
145 Vinblastin (sulfat) +
Injectable Tiêm; ống 1mg/ml, 2mg/2ml, lọ 5mg
146 Vincristin (sulfat) +
3. Thuốc hỗ trợ trong điều trị ung thư
Injectable Tiêm; ống 50mg, 100mg
147 Calci folinat +
Injectable Tiêm;ống 30IU/ml
148 Filgrastim +
Lyophilized Powder Injectable Tiêm; lọ 3mg bột đông khô
149 Molgramostim +
Injectable Tiêm; 2mg/ml ống 4ml
150 Ondansetron +
IX. THUỐC CHỐNG PARKINSON
Tablet Uống; viên 2mg, 4mg
151 Biperiden + + +
Tablet Uống; viên 25mg và 250mg
152 Levodopa và Carbidopa + + +
X. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU
1. Thuốc chống thiếu máu
Tablet Uống; viên 1mg, 5mg
153 Acid Folic + + +
Injectable Tiêm; ống 500mcg, 1000mcg
154 Cyanocobalamin + + +
Sắt sulfat (hay oxalat) Tablet Uống; viên 60mg sắt
155 + + + +
Sắt sulfat và acid folic Tablet Uống; viên 60mg sắt và 0,25mg folic acid
156 + + + +
2. Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu
Tablet Uống; viên 2mg, 4mg
157 Acenocoumarol + +
Injectable Tiêm; dung dịch 200mg/ml, ống 10ml
158 Acid Aminocaproic + +
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
159 Acid Tranexamic + + +
Injectable Tiêm; dung dịch 10%, ống 5ml, 10ml + +
Tablet Uống; viên 10mg
160 Carbazocrom + +
Injectable Tiêm; ống 15mg +
Heparin (muối natri) Injectable Tiêm; ống 1,000, 5,000, 20,000, 25,000 IU/ml
161 +

Tablet Uống; viên 2mg, 5mg, 10 mg
162 Phytomenadion (Vitamin K1) + + + +
Injectable Tiêm; 5mg/ml ống 5ml + + + +
Injectable Tiêm; 10mg/ml ống 5ml
163 Protamin sulfat + +
Warfarin (muối natri) Tablet Uống; viên 1mg, 2mg, 5 mg
164 +
3. Loại khác
Injectable Tiêm; ống 1.000IU, 2.000IU, 4.000 IU
165 Erythropoietin (*) + +
XI. CHẾ PHẨM MÁU – DUNG DỊCH CAO PHÂN TỬ
1.Dung dịch cao phân tử
Perfusion Truyền; dung dịch 10%, chai 250ml, 500ml
166 Dextran 40 + +

Perfusion Truyền; dung dịch 6%, chai 250ml, 500ml
167 Dextran 70 + +
Perfusion Truyền; dung dịch 5%, 6%, lọ 500ml
168 Gelatin + +
2. Chế phẩm máu
Injectable Tiêm; dung dịch 5%, 25 %, chai 50ml, 100ml
169 Albumin +

Huyết tơng đông lạnh
170 Perfusion Tiêm; túi 250ml +
XII. THUỐC TIM MẠCH
1. Thuốc chống đau thắt ngực
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
171 Atenolol + + +
Tablet Uống; viên 30mg, 60mg
172 Diltiazem + +
Tablet Uống; viên 2mg, 2,5mg, 3mg, 5mg
173 Glyceryl trinitrat + + +
Sublingual Tablet Ngậm dới lỡi; viên 0,5mg + + +
Injectable Tiêm, ống 3mg, 15mg + +
174 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) Tablet Uống; viên 5mg, 30mg, 60mg + +
2. Thuốc chống loạn nhịp
Tablet Uống; viên 200mg
175 Amiodaron (hydroclorid) + + +
Injectable Tiêm; ống 150 mg/3ml +
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
176 Atenolol + + +
Injectable Tiêm; dung dịch 1%, 2%, ống 2ml, 5ml
Lidocain (hydroclorid) + +
Tablet Uống; viên 40mg
Propranolol (hydroclorid) + + +
Injectable Tiêm, ống 1mg/2ml, 2mg/2ml +
Tablet Uống; viên 40mg, 80mg
178 Verapamil (hydroclorid) + + +
3. Thuốc điều trị tăng huyết áp
Tablet Uống; viên 2,5mg, 5mg
179 Amlodipin (*) + +
Tablet Uống; viên 25mg, 50mg
180 Captopril + + +
Tablet Uống; viên 5mg, 20mg
181 Enalapril + + +
Injectable Tiêm; ống 20mg/2ml
182 Furosemid + +
Tablet Uống; viên 40mg + +
Tablet Uống; viên 25mg, 50mg
183 Hydroclorothiazid + + + +
Tablet Uống; viên 250mg
184 Methyldopa + + + +
Tablet Uống; viên 5mg, 10mg
185 Nifedipin + + +
Modified Release Tablet Uống, viên tác dụng chậm 20mg + + +
Tablet Uống; viên 40mg
Propranolol (hydroclorid) + + + +
4. Thuốc điều trị hạ huyết áp
Tablet Uống; viên 150mg
186 Heptaminol (hydroclorid) + + +
Injectable Tiêm; 62,5mg/ml ống 2ml + +
5. Thuốc điều trị suy tim
Tablet Uống; viên 0,25mg
Digoxin + +
Injectable Tiêm; dung dịch 0,1mg, 0,5mg, ống 2ml + +
Digoxin - Dùng cho cấp cứu Injectable Tiêm; dung dịch 0,1mg, 0,5mg, ống 2ml + + + +
Lyophilized Powder Injectable Tiêm; ống bột đông khô 250mg
187 Dobutamin + +
Injectable Tiêm; 40mg/ml ống 5ml
188 Dopamin (hydroclorid) +
Injectable Tiêm; ống 1mg/ml
Epinephrin (adrenalin) + +
6. Thuốc chống huyết khối
Tablet Uống; viên 100mg, + + +
Acid Acetylsalicylic
Perfusion Tiêm truyền; 1,5 triệu IU/lọ
190 Streptokinase (*) + +
7. Thuốc hạ lipit máu
Tablet Uống; viên 10mg, 20mg
191 Atorvastatin + + +
Tablet Uống viên 100mg, 300mg
192 Fenofibrat + + +
Tablet Uống, viên 5mg, 10mg, 20mg
193 Simvastatin +
XIII. THUỐC NGOÀI DA
1. Thuốc chống nấm
Topical Cream, Pommade Dùng ngoài; kem, mỡ 6% và 3%, tuýp
194 Acid Benzoic và acid Salicylic + + + +
5g, 15g
Cồn A.S.A Topical Solution Dùng ngoài; lọ 15ml
195 + + + +
Cồn BSI Topical Solution Dùng ngoài; lọ 15ml
196 + + + +
Clotrimazol Topical Cream Dùng ngoài; kem 1%, tuýp 10g, 20g + + + +
Ketoconazol Topical Cream Dùng ngoài; kem 2%, tuýp 15g + + + +
197 Miconazol Topical Cream Dùng + + + +
2. Thuốc chống nhiễm khuẩn
198 Neomycin và Bacitracin Topical Cream Dùng ngoài; kem 5mg neomycin và 500 IU + + + +
bacitracin
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 10%, lọ 15ml, 30ml, 60ml
199 Povidon iod + + + +

3. Thuốc chống viêm ngứa
Topical Pommade Dùng ngoài; mỡ 0,1%
200 Betamethason (valerat) + +
Mỡ Fluocinolon acetonid Topical Pommade Dùng ngoài; mỡ 0,025%
201 + + + +
Mỡ Hydrocortison (acetat) Dùng ngoài; mỡ 1% + + + +
4. Thuốc có tác dụng làm tiêu sừng
Topical Pommade Dùng ngoài; mỡ 3%, 5%, tuýp 15g
202 Acid Salicylic + + + +
5.Thuốc trị ghẻ
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch
203 Benzyl benzoat + + + +
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 10%
204 Diethylphtalat + + + +
Topical Pommade Dùng ngoài; mỡ , tuýp 5g, 15g + + + +
6.Thuốc có tác dụng ngăn tia tử ngoại
Kẽm oxyd Topical Pommade Dùng ngoài; mỡ, tuýp 15g
205 + +
XIV. THUỐC DÙNG CHẨN ĐOÁN
1. Thuốc dùng cho mắt
Fluorescein (Muối natri) Ophthalmic Solution Nhỏ mắt; dung dịch 2%, lọ 5ml, 10ml
206 +
Injection Tiêm; ống 5ml dung dịch 100mg/ml +
Ophthalmic Solution Nhỏ mắt; dung dịch 1mg, 5mg/ml, lọ 5ml,
207 Pilocarpin +
10ml
2. Thuốc cản quang
Injectable Tiêm; ống 2,8g, 16,8g Iod/20ml
208 Amidotrizoat + +
Oral Suspension Uống; bột hỗn dịch hoặc hỗn dịch
209 Bari sulfat + +
Injectable Tiêm; ống 5,82g, 7,77g/15ml, 6,47g/10ml
210 Iohexol +
Injectable Tiêm; ống 300mg iod/ml
211 Iopromid +
XV. THUỐC TẨY TRÙNG VÀ KHỬ TRÙNG
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 5%
212 Clorhexidin (digluconat) + +
Cồn 70 độ Topical Solution Dùng ngoài, lọ 60ml
213 + + + +
Cồn iod Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 2,5%, lọ 15ml
214 + + + +
Nước oxy già Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 3%, lọ 15ml, 60ml
215 + + + +
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 10%, lọ 15ml, 30ml,
216 Povidon iod + + + +
60ml
XVI. THUỐC LỢI TIỂU
Tablet Uống; viên 20mg, 40mg
217 Furosemid + + +
Injectable Tiêm; ống 20mg/2ml + +
Tablet Uống; viên 6,25mg, 25mg, 50mg
218 Hydroclorothiazid + + + +
Perfusion Tiêm truyền; dung dịch 10%, 20%
219 Manitol +
Tablet Uống; viên 25mg, 50mg, 75mg
220 Spironolacton + +
XVII. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HOÁ
1. Thuốc chống loét dạ dày, tá tràng
Powder Sachet Gói bột; 3g
221 Actapulgit + + +
Tablet Uống; viên 200mg, 400mg
222 Cimetidin + + +
Injectable Tiêm; ống 100mg/ml + +
Tablet Uống; viên 120mg
223 Bismuth (carbonat, trikalium dicitrato + + +
...)
Injectable Tiêm; lọ 20mg/5ml
224 Famotidin + +
Tablet Uống; viên 20mg, 40mg + +
Oral Suspension Uống; hỗn dịch chứa 550mg magne oxide / 10ml
225 Magnesi hydroxyd và Nhôm + + + +
hydroxyd và 320mg nhôm oxide/5ml
Tablet Uống; viên 20mg
226 Omeprazol + + +
Powder Injectable Tiêm; bột pha tiêm, lọ 40mg
227 Pantoprazol +
Tablet Uống; viên 40mg +
Tablet Uống; viên 150mg, 300mg
228 Ranitidin + +
2. Thuốc chống nôn
Tablet Uống; viên 10mg
229 Metoclopramid + +
Injectable Tiêm; 5mg/ml, ống 2ml + +
Coated Tablet Uống; viên bọc đờng 10mg, 50mg + +
Promethazin (hydroclorid)
3. Thuốc chống co thắt
Injectable Tiêm; 15mg/ml, ống 2ml
230 Alverin (citrat) + +
Tablet Uống; viên 40mg, 60mg + + + +
Tablet Uống; viên 0,25mg
231 Atropin (sulfat) + + + +
Injectable Tiêm; ống 0,25mg/ml + + + +
Tablet Uống; viên 10mg
232 Hyoscin butylbromid + +
Injectable Tiêm; ống 20mg + +
Injectable Tiêm; ống 40mg/ml
233 Papaverin + +
Tablet Uống; viên 40mg + + + +
4. Thuốc tẩy, nhuận tràng
Tablet Uống; viên 5mg, 10mg
234 Bisacodyl + + + +
Powder Sachet Uống; gói bột 5g
Magnesi sulfat + + + +
5. Thuốc tiêu chảy
a. Chống mất nước
Oresol dùng pha cho 1lít nớc Powder Sachet Uống; gói bột 27,9g
235 + + + +
(chứa 3,5g natri chloride)
b. Chống tiêu chảy
Tablet Uống; viên 10mg
236 Berberin (hydroclorid) + + + +
Tablet Uống, viên 2mg
237 Loperamid + + + +
6. Thuốc điều trị bệnh trĩ
Tablet Uống; viên 150mg, 300mg
238 Diosmin + + +
XVIII. HORMON, NỘI TIẾT TỐ, THUỐC TRÁNH THỤ THAI
1. Hormon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế
Tablet Uống; viên 0,5mg, 1mg
Dexamethason (natri phosphat) + + +
Injectable Tiêm; ống 4mg/ml + +
Suspension Injectable Tiêm; ống 125mg hỗn dịch tiêm
Hydrocortison + +
Tablet Uống; viên 1mg, 5mg
Prednisolon + + +
2. Các chất Androgen
Sublingual Tablet Viên ngậm duới lỡi; viên 5mg, 10mg
239 Methyltestosteron + +
Tablet Uống, viên 0,025mg, 0,1mg + +
Injectable Tiêm; ống 25mg, 50mg/ml
240 Testosteron (acetat, propionat..) + +
Tablet Uống; viên 40mg + +
3. Thuốc tránh thai
Tablet Uống; viên 0,03mg và 0,15mg
241 Ethinylestradiol và Levonorgestrel + + + +
Tablet Uống; viên 0,05mg và 0,1mg
242 Ethinylestradiol và Norethisteron + + + +
Tablet Uống; viên 0,03mg
243 Levonorgestrel + + + +
Injectable Tiêm; ống 200mg/ml
244 Norethisteron enantat +
4. Chất estrogen
Tablet Uống; viên 0,05mg
245 Ethinyl estradiol + +
5. Insulin và thuốc hạ đường huyết
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
246 Acarbose +
Tablet Uống; viên 2,5mg, 5mg
247 Glibenclamid + + +
Tablet Uống; viên 30mg, 80mg
248 Gliclazid + + +
Injectable Tiêm; 40 IU/ml ống 10ml
249 Insulin + +
Insulin (tác dụng nhanh) Injectable Tiêm; 40 IU/ml ống 10ml + +
Tablet Uống; viên 500mg, 850mg
250 Metformin + + +
Tablet Uống; viên 4mg, 8mg
251 Rosiglitazon maleat +
6. Thuốc có tác dụng thúc đẩy quá trình rụng trứng
Tablet Uống; viên 50mg
252 Clomifen (citrat) +
Lyophilized Oral Powder Uống; bột đông khô 500IU, 1.500 IU
253 Gonadotropin (human, chorionic, rau +
thai) (*)
7. Những chất Progesteron
Tablet Uống; viên 5mg
254 Norethisteron +
Injection Tiêm; ống 10mg, 25mg/ml
255 Progesteron + +
8. Giáp trạng và kháng giáp trạng
Tablet Uống; viên 5mg
256 Carbimazol + +
Levothyroxin (Muối natri) Tablet Uống; viên 0,05mg, 0,1mg
257 + +
Tablet Uống; viên 50mg
258 Methylthiouracil + +
Tablet Uống; viên 50mg
259 Propylthiouracil + +
9. Thuốc điều trị đái tháo nhạt
Injectable Tiêm; ống 5 IU, 10 IU/ml
260 Pituitrin + +
XIX. SINH PHẨM MIỄN DỊCH
1. Huyết thanh và Globulin miễn dịch
Injectable Tiêm; 0,25mg/liều
261 Gamma globulin + +
Huyết thanh kháng dại Injectable Tiêm; ống 1.000IU, 2.000 IU/ml
262 + + + +
Huyết thanh kháng uốn ván Injectable Tiêm; ống 1.500IU, 10.000 IU/ml
263 + + + +
2. Vaccin
a.Tiêm chủng mở rộng triển khai phạm vi cả nước
B.C.G (đông khô) Injectable Tiêm; ống
264 + + + +
Vaccin Bạch hầu - uốn ván - ho gà Injectable Tiêm; ống
265 + + + +
(DPT)
Vaccin Sởi Injectable Tiêm; ống
266 + + + +
Vaccin Bại liệt (OPV) Oral Solution Dung dịch uống
267 + + + +
b. Tiêm chủng mở rộng triển khai vùng trọng điểm
Injectable Tiêm; ống
268 Vaccin phòng viêm gan B + + + +
Vaccin phòng viêm não Nhật Bản Injectable Tiêm; ống
269 + + + +
Vaccin phòng thơng hàn Injectable Tiêm; ống
270 + + + +
Vaccin tả Oral Solution Dung dịch uống
271 + + + +
c. Vaccin khác
Vaccin Bạch hầu-uốn ván Injectable Tiêm; ống
272 + + + +
Vaccin phòng dại Injectable Tiêm; ống
273 + + + +
Vaccin uốn ván Injectable Tiêm; ống
274 + + + +
XX. THUỐC GIÃN CƠ VÀ TĂNG TRƯƠNG LỰC CƠ
Tablet Uống; viên 15mg
275 Neostigmin bromid + +
Tablet Tiêm; ống 0,5mg + +
Injectable Tiêm; ống 4mg/2ml
276 Pancuronium bromid + +
Injectable Tiêm; ống100mg/2ml
277 Suxamethonium clorid + +
XXI. THUỐC DÙNG CHO MẮT,TAI MŨI HỌNG
1. Thuốc chống nhiễm khuẩn, kháng virus
Ophthalmic pomade Tra mắt; mỡ 3%, tuýp 2g, 5g
278 Aciclovir + + + +
Collyre (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 3%
279 Argyrol + + +
Collyrium (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,4%, lọ
Cloramphenicol + + + +
10ml
Collyrium (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,3%, lọ 5ml
Gentamicin + + + +
Collyreium(Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,5%, lọ 5ml
280 Neomycin (sulfat) + + + +
Collyrium (Ophthalmic solution), Ear Solution Nhỏ mắt, tai; dung
Ofloxacin + +
dịch 0,3%, lọ 5ml
Collyrium (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 10%, lọ 5ml
281 Sulfacetamid natri + + + +
Ophthalmic pomade Tra mắt; mỡ 1%, tuýp 5g, 10g
282 Tetracyclin (hydroclorid) + + + +
2. Thuốc chống viêm
Ophthalmic pomade Tra mắt; mỡ 1%, tuýp 2,5g, 5g + +
Hydrocortison
3. Thuốc gây tê tại chỗ
Collyre (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,5%
283 Tetracain (hydroclorid) +
4. Thuốc làm co đồng tử và giảm nhãn áp
Uống; viên 250mg
284 Acetazolamid + +
Collyre (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 1mg/ml,
285 + +
Pilocarpin
5mg/ml, lọ 5ml, 10ml
Collyre (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,25%, 0,5%
286 Timolol +
5. Thuốc làm giãn đồng tử
Collyre (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,1%, 0,5%,
287 Atropin (sulfat) + +
1,0%, lọ 5ml
6. Thuốc tai, mũi, họng
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 3%
Nớc oxy già + + + +
Nasal Solution Nhỏ mũi, dung dịch 0,05%, lọ 10ml
288 Naphazolin + + + +
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 0,5%
Neomycin (sulfat) + + + +
Nasal Solution Nhỏ mũi, dung dịch
289 Sulfarin + + + +
Nasal Solution Nhỏ mũi, dung dịch 0,05%, 0,1%, lọ 5ml
290 Xylometazolin + +
XXII. THUỐC CÓ TÁC DỤNG THÚC ĐẺ, CẦM MÁU SAU ĐẺ VÀ CHỐNG ĐẺ NON
1. Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ
a. Thuốc thúc đẻ
Injectable Tiêm; ống 5IU, 10IU/ml
291 Oxytocin + +
b. Thuốc cầm máu sau đẻ
Injectable Tiêm; ống 0,2mg/ml
292 Ergometrin (hydrogen maleat) + + +
Injectable Tiêm; ống 5IU, 10 IU/ml
Oxytocin + + + +
2. Thuốc chống đẻ non
Tablet Uống; viên 40mg + + + +
Papaverin
Tablet Uống; viên 2mg, 4mg
293 Salbutamol + +
Injectable Tiêm, ống 0,5mg/ml, 5mg/5ml + +
XXIII. DUNG DỊCH TẤM PHÂN MÀNG BỤNG
Dung dịch thẩm phân màng bụng
294 Peritonial Dialysis Bag Túi 3lít, 5 lít + +
Dung dịch lọc thận acetat
295 Kidney Dialysis Bag Túi 3lít, 5 lít + +
XXIV. THUỐC CO\HỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN
1. Thuốc chống loạn thần
Sirup Uống; siro 5mg/ml lọ 5ml
296 Clopromazin + +
Injectable Tiêm; 12,5mg/ml ống 2ml
(hydroclorid) + +
Tablet Uống; viên 25mg, 100mg + +
Uống; viên 2mg, 5mg
Diazepam + +
Injectable Tiêm; 5mg/ml ống 2ml + +
Tablet Uống; viên 1mg, 5mg
297 Haloperidol + + +
Injectable Tiêm; ống 5mg/ml + +
Tablet Uống; viên 25mg
298 Levomepromazin + +
Injectable Tiêm; ống 25mg/ml +
Tablet Uống, viên 1mg, 2mg
299 Risperidon +
Tablet Uống; viên 50mg
300 Sulpirid + +
Injectable Tiêm; ống 50mg/ml ống 2ml + +
2. Thuốc chống trầm cảm
Tablet Uống; viên 25mg
301 Amitriptylin (hydroclorid) + +
3. Thuốc điều chỉnh và dự phòng rối loạn cảm xúc
Tablet Uống; viên 200mg, 500mg
Acid Valproic + +
Tablet Uống; viên 100mg, 200mg
Carbamazepin + +
4. Thuốc điều trị ám ảnh và hoảng loạn thần kinh
Tablet Uống; viên 10mg, 25mg
302 Clomipramin +
XXV. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP
1. Thuốc chữa hen
Injectable Tiêm; 25mg/ml ống 10ml
303 Aminophyllin + +
Respiratory Spray Đuờng hô hấp; hộp 0,05mg/liều
304 Beclometason (dipropionat) +
Tablet Uống; viên 2mg, 4mg
Salbtamol (sulfaut) + + +
Respiratory Spray Đuờng hô hấp; hộp 0,1mg/liều + + +
Injectable Tiêm; ống 0,5mg/ml
305 Terbutalin + +
2. Thuốc chữa ho
Tablet Uống; viên 100mg, 200mg
306 Acetylcystein + + + +
Oral Sachet Uống; gói 200mg bột pha hỗn dịch + + + +
Sirup Uống; siro 2,5mg/5ml
307 Alimemazin + + + +
Tablet Uống; viên 4mg, 8mg
308 Bromhexin (hydroclorid) + +
Tablet Uống; viên 15mg
309 Dextromethorphan + + + +
XXVI. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC ĐIÊNH GIẢI VÀ CÂN BẰNG ACID-BASE
1. Thuốc uống
Oresol dùng pha cho 1lít nớc Oral Sachet Uống; gói bột 27,9g/l + + + +
Tablet Uống, viên 600mg
310 Kali clorid + + + +
2. Thuốc tiêm truyền
Dung dịch acid amin Perfusion Tiêm truyền; dung dịch 5%, 10%, chai 250 ml, 500ml
311 + +

Dung dịch glucose Injectable Tiêm; ống 20ml, dung dịch 5% và 30%
312 + + +
Perfusion Tiêm truyền; Chai 250ml, 500ml, dung dịch 5% và 30% + + +

Dung dịch Ringer lactat Perfusion Tiêm truyền; chai 250ml, 500ml
313 + + +
Dung dịch Calci clorid IV Injectable Tiêm tĩnh mạch; dung dịch 10%, ống 5ml, 10ml
314 + +

Perfusion Tiêm truyền; dung dịch 11,2%, ống 5ml
Kali clorid +
Perfusion Tiêm truyền; chai 500ml dung dịch 0,9%
315 Natri clorid + + +
Perfusion Tiêm truyền, ống 10ml dung dịch 10% + +
Perfusion Tiêm truyền; chai dung dịch 1,4%, 8,4%
316 Natri hydrocarbonat +
3. Thuốc khác
Nớc cất pha tiêm Injectable Tiêm; ống 2ml, 5ml, 10ml
317 + + + +
XXVII. VITAMIN VÀ CÁC CHẤT VÔ CƠ
Oral Solution Uống; ống 10ml dung dịch 10%
318 Calci gluconat + + + +
Coated Tablet Uống; viên bọc đường 5.000 IU
319 Vitamin A + + + +
Tablet Uống; viên 5.000 IU vitaminA và 500 IU vitaminD
320 Vitamin A và D + + + +

Tablet Uống; viên 10mg, 50mg, 100mg
321 Vitamin B1 + + + +
Injectable Tiêm, ống 25mg, 100mg + + +
Tablet Uống; viên 5mg
322 Vitamin B2 + + + +
Tablet Uống; viên 25mg, 100mg
323 Vitamin B6 + + + +
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg, 500mg
324 Vitamin C + + + +
Injectable Tiêm, ống 500mg + +
Tablet Uống; viên 50mg
325 Vitamin PP + + + +

Ghi chú:
* Có thể sử dụng các biệt dược có cùng hoạt chất để thay thế
* Tuyến sử dụng:
- Tuyến A: Bệnh viện tuyến TW, tỉnh. (Central and provincial hospital)
- Tuyến B: Bệnh viện tuyến huyện.(District hospital)
- Tuyến C: Trạm y tế xã có Bác sĩ (Communal Health Center with M.D.)
- Tuyến D: Trạm y tế xã không có Bác sĩ.(Communal Health Center without M.D.)
PHẦN 2: DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU Y HỌC CỔ TRUYỀN
ESSENTIAL TRADITIONAL MEDICINES LIST


MỤC A: DANH MỤC THUỐC CHẾ PHẨM
TRADITIONAL FINISHED PRODUCTS LIST


Số Tên thuốc Dạng bào chế Đường dùng
TT
I II III IV V
I. Nhóm thuốc giải biểu
Cảm khung chỉ Uống
Viên
1 1
Cảm tế xuyên Uống
Viên
2 2
Cảm xuyên hương Uống
Viên
Uống
3 3 Viên
Gừng
Thuốc bột Uống
Giải nhiệt chỉ thống tán
4 4
Uống
Viên
Viên cảm cúm
5 5
6 6
II. Nhóm thuốc thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thuỷ thẩm thấp:
Bài thạch Uống
7 Viên
1
Bổ gan tiêu độc Uống
8 Viên
2
Cao đặc Actisô Cao đặc Uống
9
Uống
3
10 Cenar Viên
Diệp hạ châu Viên, T/bột Uống
11 4
Kim tiền thảo Uống
12 Viên
5 Ngân kiều giải độc Uống
13 Viên
Thuốc tiêu độc Uống
14 Viên
6
Tiêu phong nhuận gan Uống
15 Viên
7
Sirô tiêu độc Uống
16 Sirô
8
9
10


III. Nhóm thuốc khu phong trừ thấp:
Cao phong thấp Cao lỏng Uống
17 1
Cân cốt hoàn Uống
18 Viên
2
Độc hoạt tang ký sinh Uống
19 Viên
Hoàn phong thấp Uống
3
20 Viên
Hy đan Uống
21 Viên
4
Hoàn khớp lưng toạ Uống
22 Viên
5 Phong thấp hoàn Uống
23 Viên
Thấp khớp hoàn P/H Uống
24 Viên
6
Tiêu phong bổ thận Uống
25 Viên
7
8
Số Tên thuốc Dạng bào chế Đường dùng
TT
I II III IV V
9


IV. Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tì :
Uống
26 Boganic Viên
1
Bổ trung ích khí hoàn Uống
27 Viên
2
Bột nhuận tràng Thuốc bột Uống
28
Uống
3
29 Dogalic Viên
Đại tràng hoàn P/H Uống
30 Viên
4
Hoàn xích hương Uống
31 Viên
5 Hương liên hoàn Uống
32 Viên
Hương sa lục quân Uống
33 Viên
6
Mật ong nghệ Uống
34 Viên
7
Mộc hoa trắng Uống
35 Viên
Ô dạ kim Uống
8
36 Viên
Phì nhi đại bổ Uống
37 Viên
9
Thuốc bột Uống
38 Polynu
10 Quy tỳ hoàn Uống
49 Viên
Uống
40 Tiêu dao Viên
11
12
13
14
15
V. Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm:
An thần Uống
41 Viên
1
An thần bổ tâm Uống
42 Viên
2
Cao lạc tiên Cao lỏng Uống
43
Uống
3
44 Flavital Viên
Hoạt huyết dưỡng não Uống
45 Viên
4
Hoa đà tái tạo hoàn Uống
46 Viên
5 Uống
47 Rotundin Viên
Uống
48 Sen vông - R Viên
6
7
8
VI. Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế:
Bổ phế chỉ khái lộ Cao lỏng Ngậm
49 1
Cao bách bộ Cao lỏng Uống
50 2
Ho bổ phế Thuốc nước Uống
51
Cao lỏng Uống
3
52 Thiên môn cao
Thuốc ho bổ phế Uống
53 Viên
4
Thuốc ho người lớn Thuốc nước Uống
54
5 Thuốc ho trẻ em Thuốc nước Uống
55
Viên ngậm bạc hà Ngậm
56 Viên
16
Số Tên thuốc Dạng bào chế Đường dùng
TT
I II III IV V
Thuốc ho ma hạnh Ngậm
57 Viên
6
7
8
9
VII. Nhóm thuốc chữa các bệnh thuộc về Dương, về Khí:
Bổ thận dương Uống
58 Viên
1
Hải mã nhân sâm Uống
59 Viên nang
2
Uống
60 Hoàn sâm-nhung Viên
Hoàn tứ quân tử Uống
3
61 Viên
Hoàn bát vị Uống
62 Viên
4
Hải cẩu hoàn Uống
63 Viên
5 Nhân sâm - tam thất Uống
64 Viên
Thuốc nước Uống
65 Nguyên nhân sâm
6
Thập toàn đại bổ Uống
66 Viên
7
Tinh sâm Việt Nam Thuốc nước Uống
67
Nhân sâm dưỡng vinh Thuốc nước Uống
8
68
9
10
11
VIII. Nhóm thuốc chữa các bệnh thuộc về Âm, về Huyết:
Uống
69 Bát trân hoàn Viên
1
Uống
70 Cholestin Viên
2
Hoàn lục vị Uống
71 Viên
Hoàn tứ vật địa hoàng Uống
3
72 Viên
Hoàn bổ thận âm Uống
73 Viên
4
Tư âm bổ thận hoàn Uống
74 Viên
5 Uống
75 Siro bát tiên Siro
Uống
76 Mediphylamin Viên
6
7
8
IX. Nhóm thuốc điều kinh, an thai:
Uống
77 An thai Viên
1
Cao ích mẫu Cao lỏng Uống
78 2
Hoàn điều kinh bổ huyết Uống
79 Viên
ích mẫu hoàn Uống
3
80 Viên
Ninh khôn chí bảo hoàn Uống
81 Viên
4
5
X. Nhóm thuốc chữa bệnh thuộc về ngũ quan:
Thuốc nước Chấm
82 Dentoxit
1
Đau răng con chim Cồn thuốc Chấm
83 2
17
Số Tên thuốc Dạng bào chế Đường dùng
TT
I II III IV V
Minh mục hoàn Uống
84 Viên
3
Tỷ tiên phương Uống
85 Viên
4
Thuốc xịt mũi ngũ sắc Thuốc nước Thuốc xịt
86
Viên bổ mắt Uống
5
87 Viên
6
XI. Nhóm thuốc dùng ngoài:
Bột ngâm trĩ Thuốc bột
88 Dùng ngoài
1
89 Cao xoa Xoa ngoài
Cao sao vàng
2
Cồn xoa
90 Xoa ngoài
Cồn xoa bóp
Dầu xoa
3
91 Xoa ngoài
Dầu khuynh diệp
Cồn xoa
92 Xoa ngoài
Dầu Cửu Long
4
Dầu xoa
93 Xoa ngoài
Dầu gió Ba Đình
5 Dầu xoa
94 Xoa ngoài
Tinh dầu tràm
6
7


Mục B: DANH MỤC CÂY THUỐC NAM
MEDICINAL PLANTS LIST

I. Danh mục các cây thuốc trồng tại vườn thuốc mẫu

Số TT Tên cây thuốc Số TT Tên cây thuốc
Bạc hà Hương nhu
1 31
Bạch chỉ
2 32 Húng chanh
Bách bộ
3 33 Hy thiêm
Bạch đồng nữ ích mẫu
4 34
Bạch hoa xà thiệt thảo Ké đầu ngựa
5 35
Bán hạ nam Kinh giới
6 36
Bồ công anh
7 37 Kim ngân
Bố chính sâm Khổ sâm
8 38
Lá lốt
9 Cà gai leo 39
Cam thảo đất Mã đề
10 40
Cây cối xay Mần tưới
11 41
Mạch môn
12 Cây dâu 42
Mỏ quạ
13 Cây dành dành 43
Cây địa hoàng Mơ tam thể
14 44
Nhân trần
15 Cây gai 45
16 Cây hoè 46 Nhót
Cây ổi Ngải cứu
17 47
Cây sắn dây Nghệ
18 48
Cỏ mần trầu Phèn đen
19 49
Cỏ nhọ nồi
20 50 Quýt
Cỏ sữa lá nhỏ
21 51 Rau má

18
Cỏ tranh
22 52 Rau sam
Cỏ xước Sả
23 53
Củ mài Sài đất
24 54
Cúc tần
25 55 Tía tô
Địa liền
26 56 Thiên môn
Đinh lăng Trắc bách diệp
27 57
Gừng Xạ can
28 58
Hạ khô thảo nam
29 59 Xuyên tâm liên
Hoắc hương ý dĩ
30 60

II. Danh mục các cây thuốc phân theo nhóm bệnh

Số TT Tên nhóm thuốc Số TT Tên nhóm thuốc


I. Nhóm thuốc chữa cảm sốt VI. Nhóm thuốc chữa ỉa chảy
Bạc hà Gừng
1 1
Cỏ nhọ nồi Củ mài
2 2
Cam thảo nam Hoắc hương
3 3
Cây sắn dây Mã đề
4 4
Cỏ mần trầu Cây ổi
5 5
Cối xay Sả
6 6
Cúc tần Sim (Nụ)
7 7
Gừng
8 8 Kim anh
Hương nhu ý dĩ
9 9
Kinh giới
10
11
Tía tô
Đại bi
12
II. Nhóm thuốc chữa đau nhức cơ VII. Nhóm thuốc chữa kinh nguyệt
không đều
xương khớp
Bạch đồng nữ
1 Cà gai leo 1
Địa liền Bố chính sâm
2 2
Cỏ nhọ nồi
3 Hy thiêm 3
Ké đầu ngựa
4 4 Cây gai
Lá lốt ích mẫu
5 5
Cỏ xước Mần tưới
6 6
Thổ phục linh Ngải cứu
7 7
ý dĩ Cây địa hoàng (Sinh địa)
8 8
Củ gấu (Hương phụ)
9 9
Gối hạc
Độc hoạt
10 10
Huyết dụ
Dây đau xương
11
III. Nhóm thuốc chữa mụn nhọt, VIII. Nhóm thuốc chữa sốt xuất
19
Số TT Tên nhóm thuốc Số TT Tên nhóm thuốc


mẩm ngứa huyết
Cam thảo nam
1 1 Kim ngân
Hạ khô thảo nam
2 2
Cây sen (Lá)
Ké đầu ngựa Cỏ tranh
3 3
Cối xay
4 Kim ngân 4
Cây mỏ quạ Cỏ nhọ nồi
5 5
Phèn đen
6 6 Rau má
Cây địa hoàng (Sinh địa)
7 7
Rau má
Đơn lá đỏ
8 8 Cây Hoè (Hoa hoè)
Cây sắn dây
9 9
Sài đất
10 10
Bồ công anh Trắc bách diệp
11
Cỏ mần trầu

IX. Nhóm thuốc chữa viêm gan siêu
IV. Nhóm thuốc chữa ho
vi trùng
Bạc hà Cây dành dành (Chi tử)
1 1
Bán hạ nam Hạ khô thảo nam
2 2
Nhân trần
3 Húng chanh 3
Nghệ
4 4
Gừng
Mã đề
5 5
Hẹ
Mạch môn
6 6 Rau má
ý dĩ
7 7
Tiền hồ
Diếp cá
8 Thiên môn 8
Tía tô (Tô tử) Đùm đũm
9 9
Cây quýt (Trần bì)
10 10
Cây râu mèo
Cây dâu (Tang bạch bì)
11 11
Diệp hạ châu đắng
Xạ can
12
13 Xuyên tâm liên
V. Nhóm thuốc chữa hội chứng lỵ
Ba chẽ
1
Cỏ nhọ nồi
2
Cỏ sữa lá nhỏ
3
Khổ sâm
4
Mơ tam thể (Lá)
5
20
Số TT Tên nhóm thuốc Số TT Tên nhóm thuốc


6 Nhót (Lá)
7 Rau má
8 Rau sam
9
Mộc hoa trắng




21
Mục C: DANH MỤC VỊ THUỐC
TRADITIONAL RAW MATERIALS

Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
I. Nhóm thuốc phát tán
phong hàn

Bạch chỉ
1. B-N Radix Angelicae dahuricae Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae
Kinh giới
2. N Herba Elsholtziae ciliatae Elsholtzia ciliata Thunb.- Lamiaceae
3. Ma hoàng B Herba Ephedrae Ephedra sp. - Ephedraceae
4. Phòng phong B Radix Ledebouriellae seseloidis Ledebouriella seseloides Wolf. - Apiaceae
Quế chi
5. B- N Ramulus Cinnamomi Cinnamomum spp. - Lauraceae
Tế tân
6. B Herba Asari Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae
Tô diệp
7. N Folium Perillae Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
II. Nhóm thuốc phát tán
phong nhiệt
Bạc hà
8. N Herba Menthae arvensis Mentha arvensis L. - Lamiaceae
Cát căn
9. N Radix Puerariae Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae
10. Cúc hoa N Flos Chrysanthemi indici Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae
Mạn kinh tử
11. B-N Fructus Viticis trifoliae Vitex trifolia L. - Verbenaceae
Ngưu bàng tử
12. B Fructus Arctii Arctium lappa L. - Asteraceae
13. Phù bình N Herba Spirodelae polyrrhizae Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid. - Lemnaceae
Sài hồ bắc
14. B Radix Bupleuri Bupleurum spp - Apiaceae
Sài hồ nam
15. N Radix et Folium Plucheae pteropodae Pluchea pteropoda Hemsl. – Asteraceae
Thăng ma
16. B Rhizoma Cimicifugae Cimicifuga sp. - Ranunculaceae
Thuyền thoái
17. N Periostracum Cicadae Cryptotympana pustulata Fabricius - Cicadidae
III. Nhóm thuốc phát tán
phong thấp
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
Dây đau xương
18. N Caulis Tinosporae tomentosae Tinospora tomentosa (Colebr.) Miers. –
Menispermaceae
Độc hoạt
19. B Radix Angelicae pubescentis Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae
Hoàng nàn chế
20. N Cortex Strychni wallichianae Strychnos wallichiana Steud. ex. DC. - Loganiaceae
(Độc A)
21. Hy thiêm N Herba Siegesbeckiae Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae
Khương hoạt
22. B Rhizoma seu Radix Notopterygii Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang -
Apiaceae
Mã tiền chế
23. N Semen Strychni Strychnos spp - Loganiaceae
(Độc A)
Mộc qua
24. B Fructus Chaenomelis speciosae Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae
Ngũ gia bì
25. B-N Cortex Schefflerae heptaphyllae Schefflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae
chân chim
Ngũ gia bì nam
26. N Cortex Viticis quinatae Vitex quinata (Lour.) F.N. Williams. - Verbenaceae
(màn kinh năm lá)
Ngũ gia bì gai
27. N Cortex Acanthopanacis trifoliati Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae
Phòng kỷ
28. B Radix Stephaniae tetrandrae Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae
Tần giao
29. B Radix Gentianae macrophyllae Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae
30. Tang ký sinh N Herba Loranthi Loranthus spp. – Loranthaceae
Thiên niên kiện
31. N Rhizoma Homalomenae Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae
Thương nhĩ tử
32. N Fructus Xanthii strumarii Xanthium strumarium L. - Asteraceae
Thương truật
33. B Rhizoma Atractylodis Atractylodes spp. - Asteraceae
34. Uy linh tiên B Radix Clematidis Clematis chinensis Osbeck - Ranunculaceae
IV. Nhóm thuốc trừ hàn
Can khương
35. N Rhizoma Zingiberis Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
Đại hồi
36. N Fructus Illicii veri Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae
Đinh hương
37. B Flos Syzygii aromatici Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry -
Myrtaceae
Địa liền
38. N Rhizoma Kaempferiae galangae Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae
Ngải cứu
39. N Herba Artemisiae vulgaris Artemisia vulgaris L. - Asteraceae
22
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
40. Ngô thù du B- N Fructus Euodiae rutaecarpae Euodia rutaecarpa Hemsl. et. Thoms. - Rutaceae
Thảo quả
41. N Fructus Amomi aromatici Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae
Tiểu hồi
42. B Fructus Foeniculi Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae
43. Xuyên tiêu B- N Fructus Zanthoxyli Zanthoxylum spp. - Rutaceae
V. Nhóm thuốc hồi dương
cứu nghịch

44. Nhân sâm B Radix Ginseng Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae
Phụ tử chế
45. B- N Radix Aconiti lateralis preparata Aconitum carmichaeli Debx. và Aconitum fortunei
(Độc B) Hemsl. – Ranunculaceae
Quế nhục
46. B- N Cortex Cinnamomi Cinnamomum spp. - Lauraceae
VI. Nhóm thuốc thanh nhiệt
giải thử

Đậu quyển
47. N Semen Vignae cylindricae Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae
Hương nhu
48. N Herba Ocimi Ocimum spp. - Lamiaceae
VII. Nhóm thuốc thanh nhiệt
giải độc

Bạch hoa xà thiệt
49. N Herba Hedyotidis diffusae Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae
thảo
Bồ công anh
50. N Herba Lactucae indicae Lactuca indica L. - Asteraceae
Diệp hạ châu
51. N Herba Phyllanthi Phyllanthus urinaria L. và Phyllanthus amarus
Schum. et Thonn. - Euphorbiaceae
Diếp cá
52. N Herba Houttuyniae Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae
53. Kim ngân B-N Herba Lonicerae Lonicera spp - Caprifoliaceae
54. Kim ngân hoa B-N Flos Lonicerae Lonicera spp. - Caprifoliaceae

23
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
Liên kiều
55. B Fructus Forsythiae Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae
56. Rau sam N Herba Portulacae oleraceae Portulaca oleracea L. - Portulacaceae
Sài đất
57. N Herba Wedeliae Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae
Thổ phục linh
58. N Rhizoma Smilacis glabrae Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
Xạ can
59. N Rhizoma Belamcandae Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae
VIII. Nhóm thuốc thanh nhiệt
tả hoả
Chi tử
60. N Fructus Gardeniae Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae
Địa cốt bì
61. B Cortex Lycii chinensis Lycium chinense Mill. - Solanaceae
Hạ khô thảo
62. N Spica Prunellae Prunella vulgaris L. - Lamiaceae
Huyền sâm
63. B-N Radix Scrophulariae Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae
Thạch cao
64. B-N Gypsum fibrosum Ca SO4, 2H2O
Tri mẫu
65. B Rhizoma Anemarrhenae Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae
IX. Nhóm thuốc thanh nhiệt
táo thấp

66. Hoàng bá B-N Cortex Phellodendri Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae
67. Hoàng bá nam N Cortex Oroxyli indici Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae
Hoàng cầm
68. B Radix Scutellariae Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae
69. Hoàng liên B- N Rhizoma Coptidis Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae
Long đởm thảo
70. B-N Radix et rhizoma Gentianae Gentiana spp. - Gentianaceae
Nha đảm tử
71. N Fructus Bruceae Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae
Nhân trần
72. N Herba Adenosmatis caerulei Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae
Thổ hoàng liên
73. B-N Rhizoma Thalictri Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae
X. Nhóm thuốc thanh nhiệt
lương huyết
Bạch mao căn
74. N Rhizoma Imperatae cylindricae Imperata cylindrica P. Beauv - Poaceae
24
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
Địa hoàng
75. B-N Radix Rehmanniae glutinosae Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. -
Scrophulariaceae
Địa long
76. N Lumbricus Pheretima asiatica Michaelsen - Megascolecidae
Hương gia bì
77. B Cortex Periplocae radicis Periploca sepium Bge. – Araliaceae
(Thị trường còn gọi là
Địa cốt bì)
Mẫu đơn bì
78. B Cortex Paeoniae suffruticosae Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae
Sâm đại hành
79. N Bulbus Eleutherinis subaphyllae Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae
Xích thược
80. B Radix Paeoniae Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae

XI. Nhóm thuốc trừ đàm
Bán hạ
81. B Rhizoma Pinelliae Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae
Bán hạ nam
82. N Rhizoma Typhonii Typhonium trilobatum (L.) Schott. - Araceae
Bạch giới tử
83. B-N Semen Sinapis albae Sinapis alba L. - Brassicaceae
84. Cát cánh B Radix Platycodi grandiflori Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. -
Campanulaceae
85. Qua lâu nhân B-N Semen Trichosanthis Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae
Xuyên bối mẫu
86. B Bulbus Fritillariae Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae
XII. Nhóm thuốc chỉ ho
bình suyễn
Bách bộ
87. N Radix Stemonae tuberosae Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae
Hạnh nhân
88. B Semen Armeniacae amarum Prunus armeniaca L. - Rosaceae
Kha tử
89. B Fructus Terminaliae chebulae Terminalia chebula Retz. - Combretaceae
Khoản đông hoa
90. B Flos Tussilaginis farfarae Tussilago farfara L. - Asteraceae
La bạc tử
91. Semen Raphani sativi Raphanus sativus L. - Brassicaceae
N
Tang bạch bì
92. N Cortex Mori albae radicis Morus alba L. - Moraceae
Tiền hồ
93. B Radix Peucedani Peucedanum spp. - Apiaceae

25
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
Tía tô (hạt)
94. N Fructus Perillae Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
Tử uyển
95. B Radix Asteris Aster tataricus L.f. - Asteraceae
Tỳ bà (lá)
96. B Folium Eriobotryae japonicae Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae
XIII. Nhóm thuốc bình can
tức phong
Bạch tật lê
97. B-N Fructus Tribuli terrestris Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae
Câu đằng
98. N Ramulus cum uncis Uncariae Uncaria spp. - Rubiaceae
Hoạt thạch
99. N Talcum Mg3(Si4O10)(OH)2
100. Thiên ma B Rhizoma Gastrodiae elatae Gastrodia elata Bl. – Orchidaceae
XIV. Nhóm thuốc an thần
Bá tử nhân
101. B-N Semen Platycladi orientalis Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae
102. N Tuber Stephaniae Stephania spp. - Menispermaceae
Bình vôi
103. N Folium Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae
Lá sen
Lạc tiên
104. N Herba Passiflorae Passiflora foetida L. - Passifloraceae
105. Liên tâm B-N Embryo Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae
Phục thần
106. B Poria Poria cocos (Schw.) Wolf – Polyporaceae
107. Táo nhân B-N Semen Ziziphi mauritianae Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae
Thảo quyết minh
108. N Semen Cassiae torae Cassia tora L. - Fabaceae
Viễn chí
109. B Radix Polygalae Polygala spp. – Polygalaceae
110. Vông nem (lá) N Folium Erythrinae Erythrina variegata L. - Fabaceae
XV. Nhóm thuốc khai khiếu

Bồ kết (quả)
111. N Fructus Gleditsiae australis Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae
Thạch xương bồ
112. N Rhizoma Acori graminei Acorus gramineus Soland. - Araceae
XVI. Nhóm thuốc thuốc lý khí
Chỉ thực
113. B-N Fructus aurantii immaturus Citrus aurantium L. - Rutaceae
Chỉ xác
114. B-N Fructus aurantii Citrus aurantium L. - Rutaceae
26
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
Hương phụ
115. B-N Rhizoma Cyperi Cyperus rotundus L. và Cyperus stoloniferus Vahl. -
Cyperaceae
Mộc hương
116. B-N Radix Saussureae lappae Saussurea lappa Clarke - Asteraceae
117. Thanh bì B-N Pericarpium Citri reticulatae viride Citrus reticulata Blanco - Rutaceae
Thị đế
118. B-N Calyx Kaki Diospyros kaki L.f. - Ebenaceae
Trần bì
119. B-N Pericarpium Citri reticulatae perenne Citrus reticulata Blanco - Rutaceae
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết
khứ ứ
Cỏ xước
120. N Radix Achyranthis asperae Achyranthes aspera L. - Amaranthaceae
Đan sâm
121. B Radix Salviae miltiorrhizae Salvia miltiorrhiza Bunge. - Lamiaceae
Đào nhân
122. B-N Semen Pruni Prunus persica L. - Rosaceae
Hồng hoa
123. B-N Flos Carthami tinctorii Carthamus tinctorius L. - Asteraceae
Huyền hồ
124. B Rhizoma Corydalis Corydalis turtschaninovii Bess. - Fumariaceae
Huyết giác
125. N Lignum Dracaenae cambodianae Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. -
Dracaenaceae
ích mẫu
126. N Herba Leonuri japonici Leonurus japonicus Houtt. - Lamiaceae
Kê huyết đằng
127. B-N Caulis Spatholobi Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae
Một dược
128. B Myrrha Commiphora myrrha (Nees) Engl. - Burseraceae
Nga truật
129. B-N Rhizoma Curcumae zedoariae Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe - Zingiberaceae
Nghệ
130. B-N Rhizoma Curcumae longae Curcuma longa L. - Zingiberaceae
Ngưu tất
131. B-N Radix Achyranthis bidentatae Achyranthes bidentata Blume - Amaranthaceae
Nhũ hương
132. B Gummi resina olibanum Boswellia carteri Birdw. - Burseraceae
Tô mộc
133. N Lignum sappan Caesalpinia sappan L. - Fabaceae
Xuyên sơn giáp
134. N Squama Manidis Manis pentadactyla L. - Manidae
135. Xuyên khung B-N Rhizoma Ligustici wallichii Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết

Bạch cập
136. N Rhizoma Bletillae striatae Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae
Cỏ nhọ nồi
137. N Herba Ecliptae Eclipta prostrata (L.) L. - Asteraceae

27
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
138. Hoè hoa N Flos Styphnolobii japonici Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae
Tam thất
139. B Radix Notoginseng Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen - Araliaceae
Trắc bách diệp
140. B-N Cacumen Platycladi Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae
XIX. Nhóm thuốc lợi thuỷ
Bạch linh
141. B Poria Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae
Đăng tâm thảo
142. B-N Medulla Junci effusi Juncus effusus L. - Juncaceae
Cỏ ngọt
143. N Folium Steviae Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. - Asteraceae
Kim tiền thảo
144. N Herba Desmodii styracifolii Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae
Mã đề
145. N Folium Plantaginis Plantago major L. - Plantaginaceae
Mộc thông
146. N Caulis Clematidis Clematis armandii Franch. - Ranunculaceae
147. N Herba Orthosiphonis Orthosiphon aristatus (Blume) Miq. - Lamiaceae
Râu mèo
Thông thảo
148. B-N Medulla Tetrapanacis Tetrapanax papyriferus (Hook.) K. Koch - Araliaceae
Trư linh
149. B Polyporus Polyporus umbellatus (Pers.) Fries - Polyporaceae
Trạch tả
150. B-N Rhizoma Alismatis Alisma plantago-aquatica L. var. orientale
(Sammuels) Juzep. - Alismataceae
Tỳ giải
151. B-N Rhizoma Dioscoreae Dioscorea tokoro Makino - Dioscoreaceae
Xa tiền tử
152. B-N Semen Plantaginis Plantago major L. - Plantaginaceae
ý dĩ
153. B-N Semen Coicis Coix lachryma-jobi L. - Poaceae
XX. Nhóm thuốc trục thuỷ

Cam toại
154. B Radix Euphorbiae Euphorbia kansui Liou. - Euphorbiaceae
Khiên ngưu
155. N Semen Ipomoeae Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae
Thương lục
156. B-N Radix phytolaccae Phytolacca esculenta Van Houttle - Phytolaccaceae
XXI. Nhóm thuốc tả hạ
Đại hoàng
157. B Rhizoma Rhei Rheum palmatum L. - Polygonaceae



28
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
XXII. Nhóm thuốc tiêu đạo
158. Binh lang N Semen Arecae Areca catechu L. - Arecaceae
159. N Ramulus Ampelopsis Ampelopsis cantoniensis (Hook. et Arn.) Planch. -
Chè dây
Vitaceae
Hậu phác
160. B Cortex Magnoliae officinalis Magnolia officinalis Rehd. et Wils. - Magnoliaceae
Hậu phác nam
161. N Cortex Syzygii cuminii Syzygium cuminii (L.) Skeels - Myrtaceae
Hoắc hương
162. B-N Herba Pogostemonis Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae
Khổ sâm
163. N Folium Tonkinensis Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae
Kê nội kim
164. B-N Endothelium Corneum Gigeriae Galli Gallus Galus domesticus Brisson - Phasianidae
Liên nhục
165. B-N Semen Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae
Mạch nha
166. B-N Fructus Hordei germinatus Hordeum vulgare L. - Poaceae
Nhục đậu khấu
167. B-N Semen Myristicae Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae
Ô dược
168. B-N Radix Linderae Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae
Ô tặc cốt
169. B-N Os Sepiae Sepia esculenta Hoyle - Sepiidae
Sơn tra
170. N Fructus Mali Malus doumeri (Bois. ) A. Chev. - Rosaceae
Thần khúc
171. B-N Massa medicata fermentata

XXIII. Nhóm thuốc thu liễm
cố sáp

Khiếm thực
172. B Semen Euryales Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae
173. Kim anh B-N Fructus Rosae laevigatae Rosa laevigata Michx. - Rosaceae
Long cốt
174. B Os Draconis
Mẫu lệ
175. B-N Concha Ostreae Ostrea gigas Thunberg - Ostreidae
Ngũ vị tử
176. B Fructus Schisandrae Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae
Phúc bồn tử
177. N Fructus Rubi alceaefolii Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae
Sơn thù
178. B Fructus Corni Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae

29
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
179. N Ootheca mantidis
Tang phiêu tiêu
XXIV. Nhóm thuốc an thai
Củ gai
180. B-N Radix Boehmeriae niveae Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae
Hoàng cầm
181. B Radix Scutellariae Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae
Tô ngạnh
182. N Caulis Perillae Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
183. Sa nhân B-N Fructus Amomi Amomum spp. - Zingiberaceae
XXV. Nhóm thuốc bổ âm,
bổ huyết

184. A giao B Colla Corii Asini Equus asinus L. - Equidae
Bách hợp
185. B Bulbus Lilii brownii Lilium brownii F.E. Brow. ex Mill. - Liliaceae
Bạch thược
186. B Radix Paeoniae lactiflorae Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae
Đương quy
187. B-N Radix Angelicae sinensis Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae
Hà thủ ô đỏ
188. B-N Radix Fallopiae multiflorae Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson -
Polygonaceae
Câu kỷ tử
189. B Fructus Lycii Lycium chinense Mill. - Solanaceae
190. Long nhãn N Arillus Longan Dimocarpus longan Lour. - Sapindaceae
Mạch môn
191. B-N Radix Ophiopogonis japonici Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker-Gawl. -
Asparagaceae
Ngọc trúc
192. B-N Rhizoma Polygonati odorati Polygonatum odoratum (Mill.) Druce -
Convallariaceae
Quy bản
193. N Carapax Testudinis Testudo elongata Blyth - Testudinidae
194. Sa sâm B Radix Glehniae Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae
Thạch hộc
195. N Herba Dendrobii Dendrobium spp. - Orchidaceae
Thiên hoa phấn
196. B-N Radix Trichosanthis Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae
Thiên môn đông
197. B-N Radix Asparagi Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. -
Asparagaceae
Thục địa
198. B-N Radix Rehmanniae preparata Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. -
30
Số Tên vị thuốc Nguồn Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
gốc thuốc
TT
Scrophulariaceae
XXVI. Nhóm thuốc bổ dương,
bổ khí
199. Ba kích B-N Radix Morindae officinalis Morinda officinalis How. - Rubiaceae
Bạch biển đậu
200. N Semen Lablab Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae
Bạch truật
201. B-N Rhizoma Atractylodis macrocephalae Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae
Cam thảo
202. B Radix Glycyrrhizae Glycyrrhiza spp. - Fabaceae
Cốt toái bổ
203. B-N Rhizoma Drynariae Drynaria fortunei (Mett.) J. Sm. - Polypodiaceae
Cẩu tích
204. B-N Rhizoma Cibotii Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae
Dâm dương hoắc
205. B Herba Epimedii Epimedium spp. - Berberidaceae
Đảng sâm
206. B-N Radix Codonopsii Codonopsis spp. - Campanulaceae
Đại táo
207. B Fructus Ziziphi jujubae Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. -
Rhamnaceae
Đỗ trọng
208. B-N Cortex Eucommiae Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae
Hoài sơn
209. B-N Rhizoma Dioscoreae persimilis Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae
Hoàng kỳ
210. B Radix Astragali membranacei Astragalus membranaceus (Fisch.) Bge. var.
mongholicus (Bge.) Hsiao. - Fabaceae
211. ích trí B Fructus Alpiniae oxyphyllae Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae
Nhục thung dung
212. B Herba Cistanches Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae
Bổ cốt chỉ
213. B Fructus Psoraleae corylifoliae Psoralea corylifolia L. - Fabaceae
Thỏ ty tử
214. B-N Semen Cuscutae Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae
Tục đoạn
215. B-N Radix Dipsaci Dipsacus japonicus Miq. - Dipsacaceae




31
32
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU VIỆT NAM LẦN THỨ V
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2005/QĐ-BYT ngày 1 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y
tế)


I. Quan niệm về thuốc thiết yếu:
Thuốc thiết yếu là:
Những thuốc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khoẻ của đại đa số nhân dân, được qui định tại
-
Danh mục thuốc thiết yếu do Bộ Y tế ban hành.
Được đảm bảo bằng Chính sách thuốc quốc gia, gắn liền nghiên cứu, sản xuất, phân phối thuốc
-
với nhu cầu thực tế chăm sóc sức khoẻ của nhân dân,
Luôn sẵn có bất cứ lúc nào với chất lượng đảm bảo, đủ số lượng cần thiết, dưới dạng bào chế
-
phù hợp, an toàn, giá cả hợp lý,
II. Nguyên tắc lựa chọn thuốc thiết yếu:
Thuốc thiết yếu được lựa chọn trên các nguyên tắc:
Đảm bảo có hiệu lực, hợp lý, an toàn,
-
Phải sẵn có với số lượng đầy đủ, có dạng bào chế phù hợp với điều kiện bảo quản, cung ứng, sử
-
dụng,
Phù hợp với mô hình bệnh tật, phương tiện kỹ thuật, trình độ cán bộ chuyên môn của tuyến sử
-
dụng,
Đa số là đơn chất, nếu là đa chất phải chứng minh được sự kết hợp đó có lợi hơn khi dùng tong
-
thành phần riêng rẽ về tác dụng cũng như độ an toàn. Nừu có hai hay nhiều thuốc tương tự nhau
phải lựa chọn trên cơ sở đánh giá đầy đủ về hiệu lực, độ an toàn, chất lượng, giá cả, khả năng
cung ứng.
Giá cả hợp lý.
-
Ngoài ra, thuốc thiết yếu YHCT còn được lựa chọn trên những nguyên tắc sau:
Những thuốc được đưa vào phần Danh mục thuốc chế phẩm phải là những thuốc được cấp số
-
đăng ký, sản xuất, lưu hành tại Việt Nam và hiện tại còn hiệu lực của số đăng ký.
Danh mục thuốc chế phẩm tập trung vào những chế phẩm cổ phương, những chế phẩm có uy tín
-
trên thị trường và những chế phẩm có công thức trong Dược điển Việt Nam.
Thuốc phải giữ được phương pháp bào chế truyền thống của thuốc cổ truyền, đồng thời cải dạng
-
thích hợp tiện cho việc sử dụng, bảo quản và lưu thông phân phối, nhằm thực hiện tốt công tác
kết hợp YHCT với YHHĐ.
III. Qui định sử dụng thuốc thiết yếu:
1. Danh mục thuốc thiết yếu tân dược:
• Danh mục thuốc thiết yếu là cơ sở để xây dựng Danh mục thuốc chủ yếu sử dụng tại cơ sở khám
chữa bệnh. Đối với các bệnh viện, Hội đồng thuốc và điều trị xây dựng danh mục sử dụng trong
bệnh viện đáp ứng nhu cầu điều trị trình Giám đốc phê duyệt.
• Các thuốc điều trị đặc hiệu bệnh phong, tâm thần, động kinh, vô sinh, lao và vac xin tiêm chủng
sử dụng thuốc theo hướng dẫn của các chương trình.


33
• Đối với các thuốc an thần kinh, thuốc chống động kinh, thuốc chống trầm cảm, nếu xã, phường
có triển khai chương trình sức khoẻ tâm thần công đồng thì được phép sử dụng theo qui định
của chương trình đó.
• Các thuốc hạn chế sử dụng, là các thuốc được chỉ dẫn bởi ký hiệu (*). Đây là các thuốc được coi
là các thuốc dự trữ, được sử dụng trong các trường hợp đặc biệt: các chuyên khoa sâu, trường
hợp các thuốc khác cùng nhóm không có hiệu quả trong điều trị.
• Các thuốc kháng virus, không chữa được căn bệnh nhiễm HIV mà chúng chỉ có tác dụng tạm
thời làm chậm lại sự phát triển của vius, đồng thời cải thiện các triệu chứng bệnh. Các thuốc này
có các tác dụng có hại khác nhau và các bệnh nhân khi điều trị bằng các thuốc này cần có sự
theo dõi thận trọng từ các cán bộ y tế có trình độ thích hợp.
2. Danh mục thuốc thiết yếu YHCT:
• Danh mục thuốc chế phẩm và Danh mục vị thuốc được dùng cho tất cả các tuyến và các cơ sở
khám chữa bệnh YHCT: Các bệnh viện YHCT, khoa YHCT của các bệnh viện đa khoa, trạm Y
tế, phòng chẩn trị YHCT và các cơ sở kinh doanh đông dược trong cả nước.
• Danh mục các cây thuốc trồng tại vườn thuốc mẫu sử dụng cho vườn thuốc nam tại trạm Y tế
xã, bệnh viện Y học cổ truyền các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Trường đại học Y
- Dược, các Học viện.....
• Chú ý:
o Các cơ sở điều trị có thể sử dụng các chế phẩm đã được cấp số đăng ký và còn hiệu lực
có công thức hoặc công dụng tương tự để thay thế.
o Các cơ sở điều trị xây dựng danh mục thuốc thiết yếu cho đơn vị mình theo danh mục
thuốc chế phẩm và danh mục vị thuốc đã quy định, trong quá trình xây dựng nếu có bổ
sung thêm danh mục cho phù hợp với mô hình bệnh tật của địa phương thì phải được
thông qua Hội đồng thuốc và điều trị (đối với bệnh viện tuyến Trung ương) hoặc thông
qua Sở Y tế địa phương trước khi đưa vào sử dụng.
o Đối với Danh mục cây thuốc nam: Trong quá trình thực hiện các địa phương căn cứ vào
danh mục đã quy định có thể thay thế một số cây thuốc khác sẵn có của địa phương để
trồng cho phù hợp với mô hình bệnh tật của mình, (không vượt quá 15% tổng số cây)
hoặc bổ sung thêm về số lượng ngoài 60 cây đã quy định.


BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
(đã ký)
Trần Thị Trung Chiến




34
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản