Quyết định số 01/2006/QĐ-BNN

Chia sẻ: Tai Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:230

0
62
lượt xem
5
download

Quyết định số 01/2006/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 01/2006/QĐ-BNN về danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 01/2006/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ******** Số: 01/2006/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 19/03/1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi; Căn cứ Quyết định số 323/2005/QĐ-TTg ngày 07/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc gia hạn thời hạn hiệu lực của Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: 1. Danh mục nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam theo yêu cầu chất lượng. 2. Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo và hết hiệu lực sau ngày 30/04/2006. Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
  2. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM Hà Nội, tháng 01 năm 2006 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ********* Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ********* DANH MỤC NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THEO YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2006/QĐ-BNN ngày 06 tháng 01 năm 2006) Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng 1- Ngô : - Màu, mùi đặc trưng của ngô, không có mùi chua, mùi mốc. - Ngô hạt - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100. - Ngô mảnh - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. - Ngô bột 2- Thóc, gạo: - Màu, mùi đặc trưng của thóc, tấm, cám, không có mùi chua, mốc. - Thóc - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Tấm - Độ ẩm, tính theo % khối lượng: - Cám gạo các loại + Đối với thóc, tấm, không lớn hơn 12. + Đối với cám, không lớn hơn 13. 3- Lúa mì : - Màu, mùi đặc trưng của lúa mì, bột mì, cám mì, không có mùi chua, mùi mốc. - Mì hạt - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Bột mì (Loại dùng trong chăn nuôi) - Độ ẩm, tính theo % khối lượng: - Cám mì (dạng bột hoặc viên) + Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12. + Đối với cám, không lớn hơn 13. 4- Một số loại ngũ cốc khác (Đại mạch, Yến - Màu, mùi đặc trưng theo từng loại, không có mùi chua, mốc. mạch, Cao lương...) 1
  3. Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng - Dạng hạt - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Dạng bột - Độ ẩm, tính theo % khối lượng: - Cám + Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12. + Đối với cám, không lớn hơn 13. 5- Sắn khô: - Màu, mùi đặc trưng của sắn, không có mùi chua, mốc. - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12. 6- Đậu tương: - Màu, mùi đặc trưng của đậu tương, không có mùi chua, mùi mốc. - Đậu tương hạt - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50. - Bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ) - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. - Khô dầu đậu tương - Đối với bột đậu tương, khô dầu đậu tương hoạt độ urê, tính theo mg N/1 phút ở 30oC từ 0,05- 0,35. 7- Các loại khô dầu khác: - Màu, mùi đặc trưng của từng loại khô dầu, không có mùi chua, mốc. - Khô dầu lạc - Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100. - Khô dầu cọ - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12. - Khô dầu hạt cải - Khô dầu vừng - Khô dầu hướng dương - Khô dầu lanh - Khô dầu dừa - Khô dầu bông - Khô dầu lupin 8- Nguyên liệu có nguồn gốc thuỷ sản: - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10. - Bột cá - E.coli, Salmonella: Không có - Bột vỏ sò - Bột cá chỉ nhập loại: - Bột đầu tôm + Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 60. 2
  4. Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng - Bột phụ phẩm chế biến thuỷ sản + Hàm lượng muối Natri clorua (NaCl), tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3. + Hàm lượng Nitơ bay hơi tổng số, tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 130. 9- Nguyên liệu có nguồn gốc động vật: - Độ ẩm, tính theo % khối lượng: - Bột xương + Đối với sữa gầy, không lớn hơn 5. - Bột thịt xương + Đối với các loại khác, không lớn hơn 10. - Bột sữa gầy - E.coli, Salmonella: Không có - Bột máu - Khi nhập khẩu các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật phải thực hiện các quy định theo Pháp lệnh thú y. - Bột lông vũ - Bột phụ phẩm chế biến thịt 10- Các axít amin tổng hợp: - L-Lysine - Theo chất lượng ghi trong hợp đồng - DL- Methionine - Threonine (L-Threonine...) - Triptophan - Các axít amin tổng hợp khác 11- Dầu, mỡ: - Dầu thực vật - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 0,5. - Dầu cá - Chất béo, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 98. - Mỡ 12- Các loại vitamin đơn dùng bổ sung vào thức - Theo chất lượng ghi trong hợp đồng ăn: - Vitamin A - Vitamin E - Vitamin D3 - Các loại Vitamin đơn khác 13. Cỏ Alfalfa dạng thô (Alfalfa hay) và dạng nén - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. 3
  5. Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng (Alfalfa pellets). - Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 17. - Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường axít (ADF), tính theo % khối lượng, không lớn hơn 33. - Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường trung tính (NDF), tính theo % khối lượng, không lớn hơn 44. 14. Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. DDGS (Distillers dry grains). - Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 25. - Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12. - Dạng: bột, mảnh, màu vàng. 15. Vỏ đậu tương ép (Soyabeen hulls palett). - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12. - Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 12. - Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 38. - Hàm lượng cát sạn, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ********** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ********** DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2006/QĐ-BNN ngày 06 tháng 01 năm 2006) Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước 4
  6. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước AP 301 TM & AP 301G TM Cung cấp đạm và các - Bao: 1kg, 5kg, 10kg và American Protein 1 AP-190-7/00-KNKL Argentina Spray Dried Blood Cells chất dinh dưỡng khác 25kg Corporation. AP 920TM Spray Dried Cung cấp đạm và các - Bao: 1kg, 5kg, 10kg và American Protein 2 AP-188-7/00-KNKL Argentina Animal Plasma chất dinh dưỡng khác 25kg Corporation. AppeteinTM, AP920 Spray Cung cấp đạm và các - Bao: 1kg, 5kg, 10kg và American Protein 3 AP-189-7/00-KNKL Argentina Dried Animal Plasma chất dinh dưỡng khác 25kg Corporation. - Bột màu trắng Alinat.Insumos Bổ sung chất chống 4 Mycotoxin Binder (Sintox) AA-1736-10/03-NN Para. Nutricion Argentina mốc trong TĂCN - Bao: 25 kg Animal. Agri Lean Team Creep Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 5 AA-1490-4/03-KNKL - Bao: 20kg Australia (Creep Feed) trong TĂCN Products Pty. Ltd. Agri Lena Team Creep Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 6 AA-1490-4/03-KNKL - Bao: 20 kg Australia (Creep Feed) trong TĂCN Products Pty. Ltd. - Túi: 120g; 500g; 1,5kg; ALPO (Adult-Beef, Live Thức ăn cho chó 3kg; 8kg; 11kg và 15kg. Nestle Purina 7 NU-1719-10/03-NN Australia và Vegetable) trưởng thành - Hộp: 48x120g; PetCare Ltd. 12x500g; 6x1,5kg; 4x3kg. - Túi: 120g; 500g; 1,5kg; ALPO (Adult-Chicken, Thức ăn cho chó 3kg; 8kg; 11kg và 15kg. Nestle Purina 8 NU-1720-10/03-NN Australia Live và Vegetable) trưởng thành - Hộp: 48x120g; PetCare Ltd. 12x500g; 6x1,5kg; 4x3kg. - Túi: 120g; 500g; 1,5kg; ALPO (Puppy-Beef, Milk 3kg; 8kg; 11kg và 15kg. Nestle Purina 9 NU-1721-10/03-NN Thức ăn cho chó con Australia và Vegetable) - Hộp: 48x120g; PetCare Ltd. 12x500g; 6x1,5kg; 4x3kg. Standard Bổ sung dinh dưỡng - Bao: 25kg, 40kg, 50kg Commodities 10 Australian Lupins SA-1792-12/03-NN Australia trong TĂCN hoặc hàng xá International Pty. Ltd. 5
  7. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước Uncle Ben’s of Australia; TL-1385-12/02- Masterfoods 11 Cesar Beef Thức ăn cho chó - Hộp: 100g Australia KNKL Australia Newzealand- Petcare Uncle Ben’s of Australia; TL-1386-12/02- Masterfoods 12 Cesar Chicken Thức ăn cho chó - Hộp: 100g Australia KNKL Australia Newzealand- Petcare Uncle Ben’s of Australia; Masterfoods 13 Cesar Classic Beef & Liver TU-1834-01/04-NN Thức ăn cho chó - Hộp 100g Australia Australia Newzealand- Petcare Uncle Ben’s of Australia; Cesar Prime Beef & Masterfoods 14 TU-1835-01/04-NN Thức ăn cho chó - Hộp 100g Australia Choice Chicken Australia Newzealand- Petcare AT-1444-02/03- Bổ sung Đồng (Cu) - Hạt, màu xanh biển. Coogee Chemicals 15 Copper sulphate Australia KNKL trong TĂCN - Bao: 25kg. Pty. Ltd. Copper Sulphate Bổ sung khoáng trong - Bột màu xanh. Coogee Chemicals 16 NW-1909-5/04-NN Australia (Pentahydrate) TĂCN - Bao 25kg. Pty Ltd. Bột váng sữa - bổ sung - Dạng bột, màu kem Demineralised Whey nhạt. Bonlac Foods 17 027-8/04-NN chất dinh dưỡng trong Australia Powder Limited thức ăn chăn nuôi. - Bao: 25kg. 6
  8. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước Murray Goulburn Bổ sung Protein và 18 Elite Whey Powder MA-1780-12/03-NN - Bao: 25kg (55Lb 20z) Cooperative Co. Australia Lipit trong TĂCN Ltd. Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 19 Feed Mill Bacon 1 Premix AA-1487-4/03-KNKL - Bao: 5 x 4 kg Australia trong TĂCN Products Pty. Ltd. Feed Mill Breeder 1 Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 20 AA-1488-4/03-KNKL - Bao: 4 x 5 kg Australia Premix trong TĂCN Products Pty. Ltd. Feed Mill Weaner 1 Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 21 AA-1489-4/03-KNKL - Bao: 3 x 6 kg Australia Premix trong TĂCN Products Pty. Ltd. Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 22 Feedmill Bacon 1 Premix AA-1487-4/03-KNKL - Bao: 5 x 4kg Australia trong TĂCN Products Pty. Ltd Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 23 Feedmill Breeder 1 Premix AA-1488-4/03-KNKL - Bao: 4 x 5kg Australia trong TĂCN Products Pty. Ltd. Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 24 Feedmill Weaner 1 Premix AA-1489-4/03-KNKL - Bao: 3 x 6kg Australia trong TĂCN Products Pty. Ltd. Arrow 25 Fismate AC-184-6/00-KNKL Cung cấp đạm - Bao 40kg hoặc hàng rời Australia Commodities - Dạng viên không đồng nhất, khô, màu nâu vàng, Friskies (Adult-Ocean Fish Thức ăn cho mèo màu xanh, màu đỏ. 26 NU-1725-10/03-NN Friskies Pet Care Australia Flavor) trưởng thành - Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg. - Dạng viên, khô, màu Friskies (Kitten-Chicken, nâu nhạt 27 NU-1724-10/03-NN Thức ăn cho mèo con Friskies Pet Care Australia Milk và Fish Flavor) - Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg. 7
  9. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước - Dạng viên không đồng nhất, khô, màu nâu vàng, Friskies(Adult-Tuna & Thức ăn cho mèo màu đỏ. 28 NU-1726-10/03-NN Friskies Pet Care Australia Sardine Flavor)) trưởng thành - Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg. Premix vitamin, Aventis 29 Hogro For All Pigs AN-157-5/00-KNKL - Bao : 20kg Australia khoáng cho lợn AnimalNutrition Thức ăn hỗn hợp cho - Bao: 20kg; 25kg và 30 Kitekat Chicken Gourmet EF-95-3/01-KNKL Effem Foods. Australia mèo 40kg - Bột màu nâu có ánh AUS-352-12/00- xanh 31 Manganous Oxide Chất bổ sung khoáng Ausminco Pty. Ltd Australia KNKL - Bao: 25kg Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 32 Micronised Wheat AA-1491-4/03-KNKL - Bao: 25kg Australia trong TĂCN Products Pty. Ltd Bổ sung dinh dưỡng Agribussiness 33 Micronised Wheat AA-1491-4/03-KNKL - Bao 25 kg Australia trong TĂCN Products Pty. Ltd Bổ sung hương cam 34 Orange Pig Feed Lavour TU-1648-8/03-KNKL - Thùng: 25 lít và 200 lít. Taste Master Ltd Australia trong TĂCN Pedgree Puppy 35 UU-1516-5/03-KNKL Thức ăn cho chó con - Bao: 1,5 kg Uncle Ben S Australia Rehydratable Thức ăn cho chó 36 Pedgree Small Dod Clutd UU-1515-5/03-KNKL - Bao: 1,5 kg Uncle Ben S Australia trưởng thành - Dạng hình khúc xương, 37 Pedigre Dentabone UC-445-01/02-KNKL Thức ăn cho chó. màu vàng. Uncle Ben’s Australia - Gói: 35g và 60g. 8
  10. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước - Dạng viên, màu đỏ, Masterfoods xanh và vàng. Australia; 38 Pedigre Dentabone UC-445-01/02-KNKL Thức ăn cho mèo. Australia - Hộp: 500g. Newzealand- Petcare - Gói: 1,5kg và 3kg. Uncle Ben’s of Australia; - Dạng sệt Masterfoods 39 Pedigree 5 Kinds Of Meat UB-128-4/01-KNKL Thức ăn cho chó Australia - Hộp: 400g. Australia Newzealand- Petcare Uncle Ben’s of Australia; Thức ăn hỗn hợp dùng - Sệt Masterfoods 40 Pedigree Beef SH-109-4/00-KNKL Australia cho chó - Lon: 400g, 700g Australia Newzealand- Petcare Uncle Ben’s of Australia; Thức ăn hỗn hợp dùng - Sệt Masterfoods 41 Pedigree Chicken SH-110-4/00-KNKL Australia cho chó - Lon: 400g, 700g Australia Newzealand- Petcare Uncle Ben’s of Australia; - Dạng sệt Masterfoods 42 Pedigree Puppy UB-129-4/01-KNKL Thức ăn cho chó Australia - Hộp: 400g và 700g Australia Newzealand- Petcare - Dạng viên, khô, màu Pro Plan (Adult Dog- Thức ăn cho chó nâu nhạt. Ralston Purina Pty 43 NU-1728-10/03-NN Australia Chicken & Rice Formula) trưởng thành - Túi: 1,5kg; 3,6kg và Ltd. 17kg 9
  11. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước - Dạng viên, khô, màu Pro plan (Chicken & rice nâu nhạt. Ralston Purina Pty 44 NU-1729-10/03-NN Thức ăn cho chó con Australia Formula performance) - Túi: 1,5kg; 3,6kg và Ltd. 17kg - Dạng viên, khô, màu Pro Plan (Puppy-Chicken nâu nhạt. Ralston Purina Pty 45 NU-1727-10/03-NN Thức ăn cho chó con Australia & Rice Formula) - Túi: 1,5kg; 3,6kg và Ltd. 17kg Sodium Bicarbonate 022-7/04-NN Bổ sung khoáng chất - Bột màu trắng. Penrice Soda Australia 46 và điện giải trong thức Products Pty Ltd. - Bao: 25kg. ăn chăn nuôi. - Chất kết dính - Chất - Dạng bột mịn, màu ghi Truben (Bentonite, Sodium nhật 47 AB-75-3/01-KNKL đệm, điều hoà axit Australin Bentonite Australia Bentontie) trong đường tiêu hoá - Bao: 25 kg - Dạng viên, khô, màu Thức ăn cho chó nâu Nestle Purina 48 Trusty (Beef Flavor) NU-1722-10/03-NN Australia trưởng thành PetCare Ltd. - Túi: 10kg và 15kg. - Dạng viên, khô, màu nâu Nestle Purina 49 Trusty (Puppy) NU-1723-10/03-NN Thức ăn cho chó con Australia PetCare Ltd. - Túi: 10kg và 15kg. Vital Wheat Gluten Làm nguyên liệu chế - Dạng bột, màu nâu nhạt. Manildra Flour 50 MU-285-8/01-KNKL Australia (Gtulen lúa mì) biến TĂCN - Bao: 25 kg mills. Premix vitamin, Aventis 51 Vitaltm For All Poultry AN-155-5/00-KNKL - Bao: 20kg Australia khoáng cho gia cầm AnimalNutrition Vitaltm For Chicken & Premix vitamin, Aventis 52 AN-156-5/00-KNKL - Bao: 20kg Australia Pullet khoáng cho gà AnimalNutrition Whey Powder protein 11% Bổ sung dinh dưỡng 53 BU-1721-10/03-NN - Bao: 25 kg BonLac Foods Australia (NHWP) trong TĂCN 10
  12. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước Uncle Ben’s of Australia; Thức ăn hỗn hợp dùng - Dạng sệt Masterfoods 54 Whiskas Beef Mince EF-337-12/00-KNKL Australia cho mèo - Hộp: 400g Australia Newzealand- Petcare Whiskas Chicken & Liver Thức ăn hỗn hợp dùng - Dạng sệt 55 EF-338-12/00-KNKL Uncle Ben S Australia in Gravy cho mèo - Hộp: 400g - Dạng hình khúc xương, Masterfoods Whiskas Chicken & Liver EF-338-12/00-KNKL Australia; 56 Thức ăn cho chó. màu vàng. Australia in Gravy Newzealand- - Gói: 35g và 60g. Petcare - Dạng hạt, màu vàng Chất tăng cường sự hấp nhạt hoặc trắng. 57 Biomin® Phytase 5000 224-4/05-NN thu phot pho trong thức Biomin Austria Austria ăn chăn nuôi. - Bao: 0,5kg, 1kg, 5kg và 25kg - Bao hoặc gói: 100g, Bổ sung acid HCl trong 58 AcidalR NC IB-1842-01/04-NN 500g, 1kg, 5kg, 10kg, Impextraco NV. Belgium TĂCN. 20kg và 25kg Bổ sung acid hữu cơ và Adimix® Butyrate 30% - Bao: 5kg, 10kg, 15kg, NUTRI.AD 59 NB-1777-11/03-NN chất chống vi khuẩn Belgium Coated 20kg và 25kg International. trong TĂCN Bổ sung chất tạo màu ® - Bao: 1kg, 5kg, 10kg và NUTRI.AD 60 Adimix Butyrate FV NB-1766-11/03-NN và acid hữu cơ trong Belgium 25kg International. TĂCN Adimix C 450-11/05-NN Bổ sung acid hữu cơ - Dạng bột, màu trắng trong thức ăn chăn ngà. Nutri-AD 61 Belgium nuôi. International NV. - Bao: 1kg. 11
  13. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước Chất hấp phụ nấm độc tố bổ sung trong thức - Dạng bột, màu xám. Nutri - ad 62 Adsorbate Dry 076-11/04-NN Belgium ăn chăn nuôi gia súc, - Bao: 25kg. International N.V., gia cầm. Chất kết dính dùng 63 Agra Bond BrA-174-6/00-KNKL trong chế biến thức ăn - Bao: 10kg và 25kg Intraco. Belgium viên - Bao, thùng: 181,44kg 64 Agra Yucca Meal 15% BrA-175-6/00-KNKL Thức ăn bổ sung Intraco. Belgium (400Pounds) Chống mốc trong 65 Appenmold BB-670-8/02-KNKL - Bao: 25kg Biakon n.v Belgium TĂCN Chống oxy hoá trong 66 Appennox BB-669-8/02-KNKL - Bao: 25kg Biakon n.v Belgium TĂCN. Bổ sung dinh dưỡng - Bột màu vàng nhạt 67 Babito NB-1614-8/03-KNKL N.V Vitamex SA Belgium cho heo con - Bao: 25kg Thức ăn bổ sung cho 68 Babito (87916725) VB-183-6/01-KNKL - Bao: 25 kg Vitamex. Belgium lợn con - Bột màu vàng nhạt. 69 Bianox BIA-124-4/00-KNKL Chất chống oxy hoá Biakon N.V. Belgium - Bao: 25kg. Chất chống oxy hoá 70 Bianox Dry BIA-124-4/00-KNKL - Bao: 25 kg Biakon N.V. Belgium (Antioxidant) Blood Meal Bổ sung đạm trong 71 TN-40-1/00-KNKL - Bao: 25kg và 50kg Intraco. Belgium 88-90% Protein TĂCN. Bổ sung khoáng vi - Dạng bột màu trắng. Calcium Iodate NB-1432-02/03- N.V. De Craene 72 lượng Iốt (I) trong - Bao: 20kg, 25kg và Belgium (Ca(IO3)2.H2O) KNKL S.A. TĂCN. 50kg. 12
  14. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước Bổ sung khoáng vi - Dạng bột màu hồng. Cobalt Sulphate NB-1429-02/03- N.V. De Craene 73 lượng Coban (Co) - Bao: 20kg, 25kg và Belgium (CoSO4.7H2O) KNKL S.A. trong TĂCN. 50kg. - Bao hoặc gói: 100g; Kìm hãm sự lên men 74 ElitoxR IB-1844-01/04-NN 500g; 1kg; 5kg; 10kg; Impextraco NV. Belgium nấm mốc trong TĂCN. 20kg và 25kg Bổ sung chất chống - Dạng bột, màu trắng. 75 Euromold 52 Plus 186-3/05-NN mốc trong thức ăn chăn Nutritec N.V. Belgium nuôi. - Bao: 25kg. - Dạng lỏng, màu vàng Bổ sung chất chống nâu. 76 Euromold LP 187-3/05-NN mốc trong thức ăn chăn - Can: 25kg. Nutritec N.V. Belgium nuôi. - Thùng: 200kg và 1000kg. Bổ sung chất chống - Dạng bột, màu trắng. 77 Euromold MC Dry 185-3/05-NN mốc trong thức ăn chăn Nutritec N.V. Belgium nuôi. - Bao: 25kg. 78 Euromoldp- BP NS-128-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium 79 Euromoldp- BP NS-128-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium Chất kết dính và tăng độ cứng cho thức ăn - Bột, màu vàng nhạt Global Nutrition 80 Europenlin HC PB.1402 NS-259-8/00-KNKL viên (Pellet binder and Belgium - Bao: 25kg SAS improve pellet durability) Chất kết dính và tăng 81 Europenlin HC PB.142 NS-259-8/00-KNKL - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium độ cứng cho TĂ viên Chất kết dính và tăng 82 Europenlin HC PB.142 NS-259-8/00-KNKL - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium độ cứng cho TĂ viên 13
  15. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước Bổ sung chất chống - Dạng bột, màu nâu đậm. 83 Eurotiox 32 Premix 190-3/05-NN oxy hoá trong thức ăn Nutritec N.V. Belgium chăn nuôi. - Bao: 25kg. - Dạng lỏng, màu nâu đậm. Bổ sung chất chống 84 Eurotiox Liquid 188-3/05-NN oxy hoá trong thức ăn - Can: 25kg. Nutritec N.V. Belgium chăn nuôi. - Thùng: 200kg và 1000kg. Bổ sung chất chống - Dạng bột, màu vàng 85 Eurotiox RX 189-3/05-NN oxy hoá trong thức ăn nâu. Nutritec N.V. Belgium chăn nuôi. - Bao: 25kg. 86 Eurotioxp-07 NS-126-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium 87 Eurotioxp-07 NS-126-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium Chất chống oxy hoá 88 Eurotioxp-BP NS-127-5/00-KNKL - Bao: 25kg Nutritec S.A. Belgium (ANTIOXIDANT) - Dạng lỏng, màu nâu Chất axit hoá bổ sung đậm. Nutri - ad 89 Evacide S liquid 077-11/04-NN trong nước uống của Belgium - Can: 1lít, 5lít, 25lít, International N.V., gia súc, gia cầm. 200lít và 1000lít. - Bao, gói: 100g; 500g; Bổ sung chất chống 90 FeedooxR Dry IB-1843-01/04-NN 1kg; 5kg; 10kg; 20kg và Impextraco NV. Belgium Oxi hóa trong TĂCN. 25kg 91 Feedox Dry IT-160-5/00-KNKL Chất chống oxy hoá - Bao: 25kg Impextraco. Belgium Fyto Detox 451-11/05-NN Bổ sung chất tạo mùi, - Dạng lỏng, màu nâu. vị ngọt trong thức ăn Nutri-AD 92 - Chai: 1lít, 5lít. Belgium chăn nuôi. International NV. - Thùng: 25lít, 200lít. 14
  16. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước Fyto Respiratory 452-11/05-NN Bổ sung chất tạo mùi - Dạng lỏng, màu nâu. trong thức ăn chăn Nutri-AD 93 - Chai: 1lít, 5lít. Belgium nuôi. International NV. - Thùng: 25lít, 200lÝt. Chất chống nấm mốc - Dạng bột, màu nâu sáng Global Nutrition 94 Globacid OPCLP NS-323-11/00-KNKL Belgium (ANTIMOLD) - Bao: 25kg SAS. Kháng độc tố aflatoxin Global Nutrition 95 Globafix NS-129-5/00-KNKL (Aflatoxin inactivating - Bột: 40kg Belgium SAS. agent) - Dạng lỏng, màu nhựa thông. Global Nutrition 96 Globamold L Plus GV-241-6/01-KNKL Chống mốc Belgium - Thùng: 200kg. SAS. - Két: 1000kg. Chất chống mốc Global Nutrition 97 Globamold P Plus NS-128-5/00-KNKL - Bao: 25kg Belgium (ANTIMOLD) SAS. - Dạng bột, màu nhựa Chất chống oxy hoá thông sáng Global Nutrition 98 Globatiox 32 Prémex NS-322-11/00-KNKL Belgium (ANTIOXIDANT) SAS. - Bao: 25kg - Dạng lỏng, màu nâu Chất chống oxy hoá xẫm Global Nutrition 99 Globatiox L 32 NS-324-11/00-KNKL Belgium (ANTIOXIDANT) - Bao: 25kg, thùng: SAS. 190kg, phi: 900kg Chất chống oxy hoá Global Nutrition 100 Globatiox P-07 NS-126-5/00-KNKL - Bao: 25kg Belgium (ANTIOXIDANT) SAS. Gluten lúa mì (Amytex Bổ sung protein trong Amylum Europe 101 HS-272-8/00-KNKL - Bao: 25kg và 50kg. Belgium 100) TĂCN. N.V Bổ sung chất khử mùi NUTRI.AD 102 Immunoaid Dry NB-1773-11/03-NN và acid hữu c trong - Bao: 25kg Belgium International. TĂCN 15
  17. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước Bổ sung chất chống - Chai: 0,5 lit; 1 lit. NUTRI.AD 103 Immunoaid Liquid NB-1763-11/03-NN độc tố và acid hữu cơ Belgium - Can: 5kg và 25kg. International. trong TĂCN Chất kết dính dùng cho 104 Kembind Dry KB-224-6/01-KNKL - Bao: 25kg Kemin europa N.V. Belgium các loại thức ăn ép viên - Bao: 25kg, 40kg và 105 Khô cỏ linh lăng ED-242-6/01-KNKL Nguyên liệu TĂCN Eurotec (Nutrition). Belgium 50kg - Dạng bột mịn, màu nâu 106 Killox 160 Dry IT-97-3/01-KNKL Chất chống oxy hoá Impextraco. Belgium - Bao: 25kg, Bổ sung protein, axit - Dạng bột Premix Inve Export 107 Lechonmix BP-1717-10/03-NN amin, vitamin và Belgium - Bao: 30 kg N.V. khoáng vi lượng Bổ sung Photpho lipit 108 Lecithin CB-574-7/02-KNKL - Thùng: 200kg Cargill N.V Belgium trong TĂCN Tăng cường khả năng - Bao: 1kg, 2kg, 5kg, 109 Lysoforte TM Aqua Dry LB-1540-5/03-KNKL Kemin europa Belgium tiêu hoá cho vật nuôi 10kg, 15kg, 20kg và 25kg Bổ sung khoáng vi - Dạng bột màu xanh nâu. NB-1431-02/03- N.V. De Craene 110 Manganous Oxide (MnO) lượng Mangan (Mn) - Bao: 20kg, 25kg và Belgium KNKL S..A. trong TĂCN. 50kg. Cung cấp Mangan - Dạng bột, màu nâu đen. Ọrachem Comilog 111 Manganous oxide Alma 181-02/05-NN (Mn) trong thức ăn - Bao: 25kg, 50kg và Belgium S.A. chăn nuôi. 1000kg. Meat & Bone Meal 50% Bổ sung đạm, khoáng 112 TN-42-1/2000-KNKL - Bao: 25kg và 50kg Intraco. Belgium Protein, Low Fat trong TĂCN. Meat & Bone Meal 55% Bổ sung đạm, khoáng 113 TN-39-1/00-KNKL - Bao: 25kg và 50kg Intraco. Belgium Protein, Low Fat trong TĂCN. 16
  18. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước - Dạng: viên, màu vàng Thức ăn hoàn chỉnh kem. Trouw Nutrition. 114 Milkiwean Complete 84 304-6/05-NN Belgium cho heo con. LLC - Bao: 25kg. - Dạng viên, màu vàng Thức ăn hỗn hợp hoàn kem. 115 Milkiwean Presto 396-10/05-NN Trouw Nutrition Belgium chỉnh cho lợn con. - Bao: 25kg. RUBY-74-3/00- Nutri.Ad 116 Mold - Nil Dry Chống mốc - Bao: 25 kg Belgium KNKL Internationalbvba. - Chất lỏng, màu nâu Chất chống nấm mốc đậm. Nutri - ad 117 Mold Nil Liquid 084-11/04-NN bổ sung trong thức ăn Belgium - Thùng: 25kg, 200kg và International N.V., chăn nuôi. 1000kg. - Bao, gói: 100g, 500g, Kìm hãm sự lên men 118 MoldstopR SD Plus IB-1845-01/04-NN 1kg, 5kg, 10kg, 20kg và Impextraco NV. Belgium nấm mốc trong TĂCN. 25kg - Bột màu vàng nhạt. 119 Mycoblock BIA-123-4/00-KNKL Chất chống mốc Biakon N.V. Belgium - Bao: 25kg. Chất chống mốc 120 Mycoblock Dry BIA-123-4/00-KNKL - Bao: 25 kg Biakon N.V. Belgium (Mould Inhibitor) - Dạng bột, màu trắng Bổ sung enzyme để sữa. 121 Nutrase Xyla 172-02/05-NN tiêu hóa chất xơ trong Nutrex NV Belgium - Gói: 100g; 0,5kg và 1kg. thức ăn chăn nuôi. - Bao: 5kg, 10kg và 25kg. - Dạng bột, màu trắng 173-02/05-NN Bổ sung enzyme để sữa. 122 Nutrase Xyla 500 tiêu hóa chất xơ trong Nutrex NV Belgium - Gói: 100g; 0,5kg và 1kg. thức ăn chăn nuôi. - Bao: 5kg, 10kg và 25kg. 17
  19. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước - Dạng lỏng, màu vàng Bổ sung chất tạo màu đậm. Nutri-ad 123 Nutri – Gold yellow Liquid 127-01/05-NN Belgium trong thức ăn gia cầm. - Thùng: 200kg và International N.V 1000kg. Bổ sung chất dinh - Dạng vi hạt bao màng dưỡng trong thức ăn film, màu be. Nutri - ad 124 Nutri – Lys 50% coated 078-11/04-NN Belgium chăn nuôi bò sữa, dê International N.V., sữa và cừu sữa. - Bao: 25kg. Bổ sung chất dinh - Dạng vi hạt bao màng dưỡng trong thức ăn film, màu trắng ngà. Nutri - ad 125 Nutri - Met 50% coated 079-11/04-NN Belgium chăn nuôi bò sữa, dê International N.V., sữa và cừu sữa. - Bao: 25kg. RUBY-76-3/00- Nutri.Ad 126 Nutribind Chất kết dính - Bao: 25 kg Belgium KNKL Internationalbvba. Bổ sung chất kết dính NUTRI.AD 127 Nutribind Aqua Dry NB-1768-11/03-NN và chống vi khuẩn - Bao: 25 kg Belgium International. trong TĂCN Bổ sung chất kết dính NUTRI.AD 128 Nutribind Gum Dry NB-1782-11/03-NN - Bao: 25 kg Belgium trong TĂCN International. Bổ sung chất kết dính NUTRI.AD 129 Nutribind Super Dry NB-1769-11/03-NN và chống vi khuẩn - Bao 25kg Belgium International. trong TĂCN Bổ sung chất tạo màu - Bao: 1kg, 5kg, 10kg và NUTRI.AD 130 Nutrigold Red Dry NB-1765-11/03-NN và acid hữu cơ trong Belgium 25kg International. TĂCN Bổ sung chất tạo màu - Bao: 1kg, 5kg, 10kg và NUTRI.AD 131 Nutrigold Yellow Dry NB-1767-11/03-NN và acid hữu cơ trong Belgium 25kg International. TĂCN 18
  20. Số Số đăng ký Dạng & quy cách Hãng, nước sản xuất Tên nguyên liệu Công dụng TT nhập khẩu bao gói Hãng Nước Bổ sung chất khử mùi - Can: 2,5kg. NUTRI.AD 132 Nutri-Saponin P NB-1771-11/03-NN và acid hữu cơ trong - Bao: 15kg, 20kg và Belgium International. TĂCN 25kg. Bổ sung chất khử mùi - Can: 2,5kg. NUTRI.AD 133 Nutri-Saponin PV NB-1772-11/03-NN và acid hữu cơ trong - Bao: 15kg, 20kg và Belgium International. TĂCN 25kg. - Bột màu trắng ngà tới Nutri.Ad 134 Nutri-Zym TM Dry Bổ sung men tiêu hoá nâu nhạt InternationalB.V.B. Belgium NI-268-8/00-KNKL A - Bao: 1kg và 25kg - Bột màu trắng ngà tới Nutri.Ad 135 Nutri-Zym TM S Dry Bổ sung men tiêu hoá nâu nhạt InternationalB.V.B. Belgium NI-268-8/00-KNKL A - Bao: 1kg và 25kg Chất bổ sung các loại vitamin tan trong nước - Dạng dung dịch, màu 136 Nuvisol Hatch L 175-02/05-NN và L-carnitine trong vàng nâu. Nutrex NV Belgium thức ăn chăn nuôi gà - Chai: 500ml. giống và gà con. Nutri Mos 449-11/05-NN Chất chiết xuất tế bào - Dạng bột, màu nâu men, bổ sung trong nhạt. Nutri-AD 137 Belgium thức ăn chăn nuôi. International NV. - Bao: 1kg, 25kg. Orffa Nederland Orffavit- Vitamin E 50% Sản xuất Premix trong - Bao: 25kg, 50kg và Feed B.V 138 OH-257-7/01-KNKL Belgium Adsorbate TĂCN 500kg Burgstraat 12. 4283 GG Giessen RUBY-75-3/00- Nutri.Ad 139 Oxy - Nil Dry Chống oxy hoá - Bao: 25kg. Belgium KNKL Internationalbvba. 19
Đồng bộ tài khoản