Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND về việc thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Chia sẻ: Sang Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
43
lượt xem
3
download

Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND về việc thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND về việc thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND về việc thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

  1. U BAN NHÂN DÂN C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T THÀNH PH HÀ N I NAM ------- c l p – T do – H nh phúc --------- S : 01/2009/Q -UBND Hà N i, ngày 09 tháng 01 năm 2009 QUY T NNH V VI C THU L PHÍ TRƯ C B I V I XE Ô TÔ CH NGƯ I DƯ I 10 CH NG I TRÊN NA BÀN THÀNH PH HÀ N I U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I Căn c Lu t t ch c H ND và UBND ngày 26/11/2003; Căn c Pháp l nh Phí, L phí s 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Căn c Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí; Căn c Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/09/2003 c a Chính ph quy nh v vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c phí, l phí; Căn c Ngh nh s 24/2006/N -CP ngày 06/3/2006 c a Chính ph s a i, b sung m t s i u c a Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí;. Căn c Ngh nh s 80/2008/N -CP ngày 29/07/2008 c a Chính ph v l phí trư c b ; Căn c Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh pháp lu t v phí và l phí; Căn c Thông tư s 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/9/2003 c a Chính ph quy nh v vi c x ph t vi ph m lành chính trong lĩnh v c phí, l phí; Căn c Thông tư s 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 c a B Tài chính s a i, b sung Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh Pháp lu t v phí và l phí; Căn c Thông tư s 79/2008/TT-BTC ngày 15/09/2003 c a B Tài Chính hư ng d n th c hi n các qui nh c a pháp lu t v l phí trư c b ; Căn c Ngh quy t s 23/2008/NQ-H ND ngày 12/12/2008 c a H i ng nhân dân Thành ph Hà N i Khoá XIII Kỳ h p th 17; Xét ngh c a C c thu thành ph Hà N i t i Công văn s 17473/CT-THNVDT ngày 21/11/2008; T trình ngày 20 tháng 11 năm 2008 c a Liên ngành S tài chính - C c thu -Kho b c nhà nư c - S Giao thông v n t i Hà N i và Báo cáo th m nh s 28/STP-VBPQ ngày 08/01/2009 c a S Tư pháp thành ph Hà N i, QUY T NNH i u 1. i tư ng n p l phí T ch c, cá nhân Vi t Nam và t ch c, cá nhân nư c ngoài, k c các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài ho t ng theo Lu t u tư nư c ngoài t i Vi t Nam, có tài
  2. s n là ô tô ch ngư i dư i 10 ch ng i (tr các trư ng h p không ph i n p l phí trư c b theo qui nh t i Thông tư s 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 c a B Tài Chính hư ng d n th c hi n các qui nh c a pháp lu t v l phí trư c b ). i u 2. M c thu l phí M c thu (t l ) thu l phí trư c b áp d ng i v i ô tô ch ngư i dư i 10 ch ng i (k c lái xe) t i thành ph Hà N i, không phân bi t các qu n n i thành hay các huy n ngo i thành, ô th hay nông thôn áp d ng th ng nh t chung 1 m c thu (t l ) là 12% (ph n trăm). i u 3. ơn v thu l phí 1. Chi c c Thu các qu n, huy n và c p tương ương. 2. Trách nhi m c a ơn v thu l phí: niêm y t ho c thông báo công khai t i a i m thu l phí v tên l phí, m c thu l phí, phương th c thu và cơ quan quy nh thu. Khi thu ti n l phí ph i c p ch ng t thu l phí cho i tư ng n p l phí theo quy nh. i u 4. Các n i dung khác T ch c, cá nhân có liên quan có trách nhi m và nghĩa v th c hi n theo các qui nh t i Thông tư s 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005, Thông tư s 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2007 và Thông tư s 79/2008/TT-BTC ngày 15/09/2008 c a B Tài Chính hư ng d n th c hi n các qui nh c a pháp lu t v l phí trư c b . i u 5. Ch ng t thu l phí S d ng biên lai thu l phí do Cơ quan thu phát hành ho c gi y n p ti n vào ngân sách nhà nư c: i u 6. X lý vi ph m Các trư ng h p vi ph m s b x lý theo Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/09/2003 c a Chính ph và Thông tư s 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 c a B Tài chính. i u 7. Hi u l c thi hành Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày k t ngày ký. i u 8: T ch c th c hi n Chánh Văn phòng U ban nhân dân Thành ph ; Giám c các S : Tài chính; Kho b c Nhà nư c thành ph Hà N i; C c trư ng C c Thu thành ph Hà N i; Chi c c trư ng các Chi c c Thu qu n, huy n và c p tương ương; Các t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./.
  3. TM. U BAN NHÂN DÂN KT. CH TNCH PHÓ CH TNCH Hoàng M nh Hi n
Đồng bộ tài khoản