Quyết định Số: 02/2010/QĐ-UBND

Chia sẻ: Danh Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:30

0
35
lượt xem
2
download

Quyết định Số: 02/2010/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ TÍNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định Số: 02/2010/QĐ-UBND

  1. UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------- -------------- Số: 02/2010/QĐ-UBND Bến Tre, ngày 11 tháng 01 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ TÍNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Căn cứ Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Căn cứ Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 20/TTr-STC ngày 06 tháng 01 năm 2010, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều 2. Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành nhân với tỷ lệ thuê đất được Quy định kèm theo Quyết định này. Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường, thì Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất làm cơ sở tính tiền thuê đất. 2. Đơn giá thuê mặt nước được tính theo Quy định kèm theo Quyết định này. 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của mỗi dự án không thay đổi trong thời hạn 5 năm. Sau khi hết thời hạn 5 năm thì đơn giá thuê đất, thuê mặt nước được điều chỉnh lại cho thời gian tiếp theo.
  2. 4. Tiền thuê đất, thuê mặt nước một năm được tính trên cơ sở đơn giá thuê đất, thuê mặt nước một năm nhân với diện tích thực tế thuê đất (kể cả diện tích lộ giới), thuê mặt nước. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được tính kể từ khi bàn giao đất, mặt nước. Điều 3. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước thuê đất, thuê mặt nước. Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre, Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tỷ lệ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hiếu BẢNG QUY ĐỊNH TỶ LỆ TÍNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh) A. TỶ LỆ THUÊ ĐẤT Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) I THÀNH PHỐ BẾN TRE
  3. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) 1 Nguyễn Đình Chiểu Bùng binh Đồng Khởi Phan Ngọc Tòng 2% Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 2% Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 2% Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 2% Cầu Cá Lóc Cống An Hòa (cống 2% số 2) Cống An Hòa (cống Cầu Gò Đàng 2% số 2) Cầu Gò Đàng Ngã ba Phú Hưng 2% 2 Nguyễn Huệ Hùng Vương Hai Bà Trưng 2% Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 2% Phan Đình Phùng Nguyễn Thị Định 2% Nguyễn Thị Định Hết ranh thành phố 2% Bến Tre 3 Nguyễn Trung Trực Trọn đường 2% 4 Hùng Vương Nguyễn Huệ Phan Ngọc Tòng 2% Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 2% Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 2% Cầu Kiến Vàng Cầu Bến Tre 2 2% Cầu Bến Tre 2 Bến phà Hàm 2% Luông 5 Lê Lợi Nguyễn Huệ Phan Ngọc Tòng 2% Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2% 6 Lê Quí Đôn Trọn đường 2% 7 Lý Thường Kiệt Nguyễn Trung Trực Phan Ngọc Tòng 2% Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2%
  4. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) 8 Lê Đại Hành Trọn đường 2% 9 Lộ số 4 Trọn đường 2% 10 Phan Ngọc Tòng Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu 2% Nguyễn Đình Chiểu Đường 3/2 2% 11 Nguyễn Bỉnh Trọn đường 2% Khiêm 12 Nguyễn Trãi Trọn đường 2% 13 Nguyễn Du Trọn đường 2% 14 Nam Kỳ Khởi Trọn đường 2% Nghĩa 15 Đồng Khởi Cầu Bến Tre 1 Bùng binh 2% Bùng binh Tượng đài Đồng 2% Khởi Cổng chào thành phố Nút giao thông 2% trung tâm Nút giao thông trung Đến ngã tư Phú 2% tâm Khương Ngã tư Phú Khương Ngã tư Tân Thành 2% 16 Đường 3/2 Trọn đường 2% 17 Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ Đường 30/4 2% 18 Trần Quốc Tuấn Trọn đường 2% 19 Lê Lai Trọn đường 2% 20 Đống Đa Trọn đường 2% 21 Chi Lăng 1 Trọn đường 2% 22 Chi Lăng 2 Trọn đường 2% 23 Cách mạng tháng 8 Trọn đường 2% 24 Đường 30/4 Đường 3/2 Cổng chào 2% 25 Ngô Quyền Trọn đường 2% 26 Tán Kế Trọn đường 2%
  5. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) 27 Lãnh Binh Thăng Trọn đường 2% 28 Thủ Khoa Huân Trọn đường 2% 29 Phan Đình Phùng Trọn đường 2% 30 Đoàn Hoàng Minh Cầu Nhà thương Hết ranh Bệnh viện 2% Nguyễn Đình Chiểu Hết ranh Bệnh viện Đường Đồng Khởi 2% Nguyễn Đình Chiểu 31 Nguyễn Thị Định Đồng Khởi Nguyễn Huệ 2% Nguyễn Huệ Lộ Thầy Cai 2% Lộ Thầy Cai Ngã ba Phú Hưng 2% 32 Nguyễn Văn Tư Chợ ngã năm Cầu 1/5 2% Cầu 1/5 Ngã tư Bình Phú 2% Ngã tư Bình Phú Bến phà Hàm 2% Luông 33 Hoàng Lam Trọn đường 2% 34 Trương Định Trọn đường 2% 35 Lộ Cầu Mới Trọn đường 2% 36 Quốc lộ 60 Cầu Bến Tre 2 Ngã tư Tân Thành 2% (đường Hùng Vương) Ngã tư Tân Thành Giáp ranh Châu 2% Thành 37 ĐT.885 Ngã ba Phú Hưng Cầu Chẹt Sậy 2% 38 ĐT.884 Ngã tư Tân Thành Cầu Sân bay 1,5% Cầu Sân bay Cầu Sơn Đông 1,5% Cầu Sơn Đông Hết ranh thành phố 1% 39 ĐT.887
  6. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) Cầu Cái Cối Ngã ba vòng xoay 2% cầu Bến Tre 2 Ngã ba vòng xoay cầu Cầu Bến Tre 2 2% Bến Tre 2 (phía Mỹ Thạnh An) Ngã ba vòng xoay cầu Cầu Vĩ 1,5% Bến Tre 2 Cầu Vĩ Hết ranh thành phố 1,5% 40 Lộ Thầy Cai Trọn đường 1,5% 41 Lộ bãi rác Trọn đường 1% 42 Lộ Phú Khương - Trọn đường 1,5% phường 8 43 Lộ Phú Hào - Phú Trọn đường 1% Hữu - Bờ Đấp 44 Lộ đình Phú Hào Trọn đường 1% 45 Lộ Vàm phường 7 - Bình Phú Từ phường 7 Hết ranh phường 7 1% Hết ranh phường 7 Hết ranh Bình Phú 1% 46 Đường phường 6 - Bình Phú Từ phường 6 Hết ranh phường 6 1,5% Hết ranh phường 6 Hết ranh Bình Phú 1% 47 Đường phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND Bình Phú) Ngã ba QL.60 Cầu Bình Phú 1,5% Cầu Bình Phú Hết ranh Bình Phú 1% 48 Lộ Sơn Đông - Mỹ Ngã ba đường 884 Cầu Xẻo Bát 1% Thành 49 Lộ 19/5 Từ cầu Hồng Hà Ngã ba lộ Phú 1% Nhuận - Nhơn Thạnh 50 Lộ Phú Nhuận - Ngã 3 đường 887 Cầu Cái Sơn 1%
  7. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) Nhơn Thạnh 51 Lộ Giồng Xoài Trọn đường 1% 52 Lộ Tiểu dự án Ranh Sơn Phú Cầu Thơm 1,5% Cầu Thơm Cầu Trôm 1,5% Cầu Trôm Cầu Kinh 2% Cầu Kinh Ranh xã Nhơn 1,5% Thạnh Ranh xã Nhơn Thạnh Lộ Phú Nhuận - 1% Nhơn Thạnh 53 Lộ cầu Nhà Việc Từ đường 887 Cầu Nhà Việc 1% 54 Lộ Thống Nhất Trọn Đường 2% 55 Khu dân cư Ao Sen - chợ Chùa Ô 1, 2, 3, 4, 6 2% Ô8 2% Ô 9, 11, 12, 13, 14, 2% 15, 16 56 Khu dân cư Sao Mai Đường số 3, 5 2% Đường số 2 1,5% Đường số 1, 4 1,5% 57 Khu dân cư 225 Đường số 1, 2 1,5% Đường số 3, 4, 5 1,5% Đường số 6, 7, 8, 9 1,5% 58 Khu dân cư Phú 1% Dân 59 Đường vào cầu Hàm Luông mới Thuộc địa phận 1,5%
  8. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) phường 6 Thuộc địa phận Bình 1,5% Phú 60 Lộ vào Nhà thi đấu Trọn đường 1,5% Phú Khương 61 Lộ Sơn Đông - Ngã 3 lộ Sơn Đông - Ngã 3 lộ phường 6 1% Bình Phú Mỹ Thành - Bình Phú II HUYỆN CHÂU THÀNH 1 Quốc lộ 60 cũ Bến phà Rạch Miễu Nhà thờ Tin lành 1,5% Nhà thờ tin lành Ngã ba Mũi Tàu 1,5% (cây xăng Hữu Định) 2 Quốc lộ 60 mới Cầu Rạch Miễu Trạm thu phí 1,5% Trạm thu phí Ngã ba Mũi Tàu 1,5% (đối diện cây xăng Hữu Định) Ngã ba Mũi Tàu (phía Giáp thành phố Bến 2% cây xăng Hữu Định) Tre 3 ĐT.883 Ngã tư QL.60 mới Hết ranh thị trấn 1,5% Châu Thành Hết ranh thị trấn Châu Cầu An Hóa 1,5% Thành 4 ĐT.884 Giáp Sơn Đông Lộ ông Bồi 1% Lộ ông Bồi Chùa số 1 Tiên 1% Thuỷ Chùa số 1 Tiên Thuỷ Cầu Tre Bông 1,5% Cầu Tre Bông Bến phà Tân Phú 1% 5 ĐH.02 (HL.175)
  9. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) Ngã tư QL.60 mới UBND xã An Khánh 1% UBND xã An Khánh Cầu Kinh Điều 1% Cầu Kinh Điều Giáp ĐT.884 1% 6 ĐH.01 (HL.173) Ngã tư Tuần Đậu Lên xuống 500m 1% Cách ngã tư Tuần Cầu kênh sông Mã 1% Đậu 500m phía Tam Phước Cách ngã tư Tuần UBND xã Hữu Định 1% Đậu 500m phía Hữu Định Các đoạn còn lại 1% 7 ĐH.03 (HL.187) Quốc lộ 60 mới Cầu Chùa Tân 1% Thạch Cầu chùa Tân Thạch Đường vào Cảng 1% Giao Long 8 ĐH.04 (HL.188) Ngã tư giáp QL.60 cũ Giáp ranh Trường 1% PTTH Trần Văn Ơn 100m Dưới Trường PTTH Lộ ngang 1% Trần Văn Ơn 100m 9 ĐH.5 Quốc lộ 60 mới Cầu Thủ Trị (An 1% Khánh) Các đoạn còn lại 1% 10 Khu quy hoạch chợ 1,5% Ba Lai 11 Lộ số 3 thị trấn Trọn đường 1,5% 12 Lộ Giồng Da Đoạn thị trấn 1% Đoạn Phú An Hòa 1%
  10. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) 13 Lộ số 9 thị trấn Trọn đường 1% 14 Lộ số 11 thị trấn Trọn đường 1% 15 Lộ Điệp (Phú An Trọn đường 1% Hòa) 16 Lộ ngang (An ĐT.883 Sông Ba Lai 1% Phước - Phú An Hòa) 17 Lộ Chùa (Quới Trọn đường 1% Sơn) 18 Lộ vào cảng Trọn đường 1% 19 Lộ An Hóa Trọn đường 1% 20 Đường xã Hữu Trọn đường 1% Định (lộ bãi rác) 21 Đường huyện 14 Trọn đường 1% (lộ Sơn Hòa) 22 Đường huyện 6 (lộ Cầu Hàm Luông Ngã ba UBND xã 1% Mỹ Thành) Mỹ Thành 23 Lộ Thơ Ngã ba Thành Triệu Ngã ba Phú Túc 1% 24 Đường huyện 11 Trọn đường 1,5% (lộ Tiên Thuỷ) 25 Lộ Tú Điền Giáp thành phố Bến Ngã tư ĐH.01 (lộ 1,5% Tre 173) Ngã tư ĐH.01(lộ 173) Giáp ĐH.20 1% 26 Đường vào Nhà Đường 884 Cổng Nhà máy 1% máy đường An đường Hiệp - Châu Thành III HUYỆN THẠNH PHÚ Dãy phố chợ (dãy 1 1) Bưu điện Chợ cá cũ (dài 2% 136m) Chợ cá cũ Nhà ông tư Thới 1,5%
  11. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) 2 Dãy phố chợ (dãy 2) Thư viện Nhà ông Nguyện 2% (dài 292m) Nhà bà Nương Trụ điện số 21 (dài 1,5% 203m) 3 Từ ngã tư nhà thờ Đến ngã ba nhà 1,5% bảy Nguyện (dài 278m) 4 Đoạn QL.57 Từ tập thể Ngân hàng Đến ngã ba bà Cẩu 1,5% (dài 357m) Ngã ba bà Cẩu Đến ngã tư nhà thờ 1,5% (dài 524m) Từ ngã ba bà Cẩu Đến Xí nghiệp 1,5% nước đá (dài 1.064m) Từ Xí nghiệp nước đá Đến ngã tư Bến 1% Sung (dài 180m) 5 Từ ngã tư nhà thờ Đến ngã tư Cây Da 2% (dài 476m) 6 Từ ngã tư Cây Da Đến ngã tư Bến 1% Sung (dài 718m) 7 Từ ngã tư Cây Da Đến ngã tư Bến xe 1,5% (dài 328m) 8 Từ ngã tư Cây Da Đến cầu chùa Bình 1% Bát (dài 206m) 9 Cầu chùa Bình Bát Trại giam (dài 1% 200m) 10 Từ ngã ba Tam Quan Đến UBND thị trấn 1,5% (dài 406m) 11 Từ tiệm vàng Vũ Lan Đầu lộ Thuỷ sản 1% (Chi cục Thuế) dài 234m 12 Từ tiệm Nghĩa Hưng Cổng chùa Bình 1% Bát (dài 168m)
  12. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) 13 Từ trụ điện số 21 Đến trạm hạ thế 1% Thuỷ sản (dài 791m) 14 Từ ngã tư bến xe đến Trường cua 1% Bình Thạnh (dài 618m) 15 Từ nhà ông Đệ Nhà bà hai Lý (dài 1% 210m) 16 . Từ ngã tư nhà thờ Nhà chị Phú (dài 1% 240m) 17 Từ Cửa hàng nông Đến đường trại 1% sản cũ giam (dài 150m) 18 Xã Đại Điền - Cổng chào xã Phú Hết Trạm Y tế Đại 1% ĐH.24 Khánh Điền (dài 588m) 19 Xã Tân Phong - QL.57 Nhà Phan Văn Ân Hết nhà Phan Văn 1,5% Năm (dài 515m) Nhà Phan Văn Năm Đầu lộ Cái Lức (dài 1% 315m) Nhà Phan Văn Ân Lộ dal nhà sáu Quí 1% (dài 170m) 20 ĐH.24 (HL.24) Đầu cầu Tân Phong Lộ mới (đường bảy 1% Phong) (dài 300m) 21 ĐH.24 (HL.24) Trạm Y tế Cống sáu Anh (dài 1% 220m) 22 Xã Phú Khánh - Lộ dal nhà Trần Bá Hết Trường Mẫu 1% ĐH.24 Hùng giáo trung tâm (dài 400m) 23 Xã Quới Điền - Lộ Kho bạc (nhà thờ) Hết Trường PTCS 1% QL.57 (dài 690m) 24 Xã Mỹ Hưng - ĐH.25 (HL.11) Cổng UBND xã Hết Trường cấp 2 1% (dài 220m)
  13. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) Mặt đập chợ Giồng Ranh đê bao (dài 1% Chùa 330m) 25 ĐH.25 Ranh UBND xã Cống hai Tấn (dài 1% 280m) 26 Xã An Thạnh - Đầu cầu nhà thờ xã Đầu ĐH.27 (HL.16) 1% ĐH.27 (HL.16) An Thạnh (dài 120m) 27 ĐH.27 (HL.27) Đầu ĐH.27 (HL.27) Nhánh rẽ lộ Cống 1% Đá dài 200m 28 Xã Bình Thạnh Mặt tiền chợ Bến 1% Sung 29 Xã An Điền - Ngã ba ĐH.29 (HL.29) Hộ Trần Văn Mai 1% (HL.12 cũ) mặt tiền chợ (dài 350m) 30 Xã Giao Thạnh QL.57 Cuối Trạm Y tế (dài 1% ĐH.30 (HL.07) 125m) 31 ĐH.30 (HL.07) Nhà tám Lược Lộ Bờ Lớn 1% 32 QL.57 Cổng Trường cấp III Nửa mặt đập Khém 1,5% Thuyền (dài 950m) IV HUYỆN CHỢ LÁCH 1 Hai dãy phố cặp 2% nhà lồng chợ 2 Hai dãy phố: Đội 2% thuế thị trấn, phân phối điện, Phòng Tư pháp, Phòng Tài chính - Kế hoạch 3 Dãy phố bờ sông Nhà Võ Văn Thái Hết nhà Toàn Phát, 2% Chợ Lách (mười Vinh), thửa số thửa số 78 (36) 148 (36) 4 Quốc lộ 57 (phần nội ô) Hết ranh Trường cấp Hết ranh Trường 2% II thị trấn cũ, thửa số cấp II thị trấn cũ 104 (35)
  14. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) Nhà ông Trần Văn Trứ Quy hoạch chợ, 2% (tiệm hàn tư Trứ), thửa số 122 (35) thửa số 99 (35) Quy hoạch chợ, thửa Giáp đất ông Đặng 2% số 122 (35) Yến Xương (tư Xướng), thửa số 56 (39) Giáp ranh Trường cấp Đất Huỳnh Phúc 2% II thị trấn cũ Thọ, thửa số 58 (39) Đất Nguyễn Phương Giáp đường số 11 2% Lộc (photocopy Hoàng Linh), thửa số 33 (39) Đất ông Huỳnh Phúc Giáp Bến xe thị trấn 2% Thọ, thửa số 58 (39) Chợ Lách Đường số 11 Hết đất ông Đinh 1,5% Văn Bé (quán cháo vịt Cai Bé), thửa số 183 (30) Bến xe thị trấn Chợ Hết đất ông Bùi 1,5% Lách, thửa số 19 (40) Quang Dẫu, thửa số 3 (41) Giáp đất ông Đinh Giáp đất bà Phạm 1,5% Văn Bé (quán cháo vịt Thị Liễu (nhà trẻ Cai Bé), thửa số 183 Xuân Nhi), thửa số (30) 141 (30) Giáp đất ông Bùi Hết đất ông Huỳnh 1,5% Quang Dẫu, thửa số 3 Văn Mười (mười (41) Cuộc), thửa số 5 (41) Giáp đất bà Phạm Thị Giáp đường tránh 1,5% Liễu (nhà trẻ Xuân QL.57, thửa số 275 Nhi), thửa số 141 (30) (31) Giáp đất ông Huỳnh Hết đất ông Phạm 1,5% Văn Mười (mười Văn Hải, thửa số Cuộc), thửa số 5 (30) 299 (31) 5 Khu phố 2
  15. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) Tổ giao dịch NHNN và Hết đất bà Điều Thị 2% PTNT Liệt (Cty TNHH Út Nghị), thửa số 43 (35) Giáp đất bà Điều Thị Hết đất bà Nguyễn 2% Liệt (Cty TNHH Út Thị Tâm, thửa số Nghị), thửa số 43 (35) 39 (35) Giáp đất ông Nguyễn Hết đất bà Nguyễn 2% Thế Tài, thửa số 19 Thị Hường, thửa số (35) 124 (35) Giáp đất bà Nguyễn Đường số 11 1,5% Thị Hường, thửa số 124 (35) Đường số 11 Vườn hoa (cầu kinh 1% cũ) Giáp đường số 11 Giáp đường tránh 1% (nhà ông Rồng), thửa QL.57 số 45 (34) Ngã ba nhà ông Giáp đường số 11 1% Trương Văn Hiệp (nhà bà Thúy), thửa (Hiệp gà), thửa số 40 số 29 (34) (35) 6 Đường số 11 Giáp QL.57 Hết quán Hiếu 1,5% Nhân, thửa số 23 (34) 7 Khu phố 2 - khu Ngã ba Ông Tài, thửa Ngã ba bệnh viện 1,5% phố 3 số 18 (35) - 30 (35) (cổng sau Phòng Công an huyện), thửa số 17 (28) 8 Đường bờ kè khu phố 2 - 3 Sơn Quy Giáp nhà Toàn Phát, Hết đất bà Đoàn 1% thửa số 60 (36) - Bến Thị Kim Anh, thửa đò ngang cũ số 11 (24) Giáp đất bà Đoàn Thị Vàm Lách, thửa số 1% Kim Anh, thửa số 11 12 (7) (24)
  16. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) 9 Đường Sơn Quy Ngã ba bệnh viện, Hết đất ông Nguyễn 1% thửa số 19 (28) Văn Niềm (bác sỹ Niềm), thửa số 4 (29) Giáp đất bác sỹ Ngã tư chùa Tiên 1% Nguyễn Văn Niềm, Thiên: hết nhà bà thửa số 04 (29) Trần Thị Năm, thửa số 27 (14). Hết đất ông Phạm Quốc Dũng, thửa số 20 (20) Giáp ngã tư chùa Tiên Hết đường Sơn 1% Thiên Quy (Vàm Lách). Hết đất ông Trần Văn Tỷ, thửa số 22 (07) phía trái. Hết đất ông Trần Văn Tỷ, thửa số 07 (4) phía phải Giáp đường Sơn Quy. Hết Vàm Lách: 1% Giáp đất ông Trần Giáp đất ông Văn Tỷ, thửa số 22 Nguyễn Văn Khưu, (07) phía trái. Hết đất thửa số 12 (07) ông Trần Văn Chính, phía trái. Hết đất thửa số 16 (07) phía của Công ty TNHH phải Mosan thuê, thửa số 01 (07) phía phải 10 ĐH.41 (ĐH.21 cũ) QL.57 Đặng Yến Cầu chùa Ban 1,5% Xương, thửa số 56 chỉnh, thửa số 1 (39) và Huỳnh Phúc (45) - 4 (44) Thọ, thửa số 58 (39) Cầu chùa Ban chỉnh, Hết đất ông Đỗ 1% thửa số 28 (45) Hoàng Hưởng (bán VLXD), thửa số 58 (45)
  17. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) 11 Đường bờ kè khu Trạm khuyến nông, Giáp đất bà Huỳnh 1% phố 4 thửa số 49 (36) Thị Hồng Diễm, thửa số 123 (36) 12 Khu phố 4 Bến đò ngang (hết đất Hết cây xăng 1% ông Huỳnh Văn Tiếu), Phong Phú, thửa số thửa số 29 (36) và hết 347 (2) đất bà Lý Thị Tuyết Lan, thửa số 44 (36) Hết đất ông Hồ Văn Cầu Đình, thửa số 1% Hoàng, thửa số 108 99 (36) (36) và hết đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm, thửa số 123 (36) Cầu Đình, thửa số 99 Cầu Cả Ớt, thửa số 1% (36) 4 (27) - 6 (27) Cầu Cả Ớt Hết đất bà Dương 1% Hồng Tiến, thửa số 2 (26) 13 QL.57 (phần thuộc Giáp cây xăng Phong Cổng ấp văn hóa 1% xã Sơn Định) Phú, thửa số 335 (2) Sơn Lân, thửa số 2695 (1) - 2103 (1) 14 QL.57 Giáp đường tránh Giáp đất TT Bồi 1% QL.57 dưỡng chính trị huyện Chợ Lách, thửa số 11 và 12 (02), xã Hòa Nghĩa Hết đất TT Bồi dưỡng Giáp trụ sở UBND 1% chính trị huyện, thửa xã Hòa Nghĩa, thửa số 11 và 12 (02), xã số 118 (02) xã Hòa Hòa Nghĩa Nghĩa (phía phải) 15 Đường tránh QL.57
  18. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) Cầu Chợ Lách Cầu km 63=203.5 1,5% (cầu nhà ông Lý Hoàng Văn), thửa số 07 (34) Cầu km 63=203.5 Giáp tuyến tránh 1,5% (cầu nhà ông Lý QL.57: hết đất ông Hoàng Văn), thửa số Nguyễn Thanh Hà, 07 (34) thửa 270 (31) 16 Đường số 14 (xã Cầu Cả Ớt, thửa số Vàm Lách, thửa số 1% Sơn Định) 2612 (01) 121 (01) 17 Quốc lộ 57 Quốc lộ 57 Hết đất ông Phan 1% Thanh Sáng, thửa số 314 (31) đối diện Trường Chính trị huyện Hết đất ông Phan Hết đất Trường 1% Thanh Sáng, thửa số Tiểu học Hòa Nghĩa 314 (31) đối diện B, thửa số 1799 Trường Chính trị (01) xã Hòa Nghĩa huyện 18 Đường số 6 Từ ngã ba bệnh viện Đường bờ kè khu 1% phố 2 - 3 Sơn Quy 19 Đường Sơn Quy Giáp đường Sơn Quy, Cầu kênh cũ, hết 1% giáp ranh thửa số 22 thửa số 05 (04) - 21 (07) - 07 (04) (04) 20 Khu phố 4 - xã Sơn Giáp đất bà Dương Quốc lộ 57 (hết đất 1% Định Hồng Tiến, thửa số 2 bà Trần Diễm (26) Trang, thửa số 3277, 2373 (01) xã Sơn Định 21 Đường vào chợ Quốc lộ 57 (cầu Cây Chợ Vĩnh Thành 1,5% Vĩnh Thành Da) (hết đất ông Võ Văn Chiến, thửa số 318 (03), hết đất bà Phạm Thị Thu, thửa số 479 (03) xã Vĩnh Thành
  19. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) V HUYỆN BA TRI 1 Đường Trần Hưng Ngã tư tư Trù ĐT.885 2% Đạo Trần Hưng Đạo UBND thị trấn cũ Đ.30/4 (bên trái nhà Trần Hưng Đạo UBND thị trấn cũ lồng) Đường 29/3 (bên Trần Hưng Đạo Võ Trường Toản phải nhà lồng) Trần Hưng Đạo Cầu Xây Đ. Nguyễn Trãi Thái Hữu Kiểm Trưng Trắc Đ. Thái Hữu Kiểm Đ. Vĩnh Phú 2 Đường Nguyễn Du Nguyễn Trãi ĐT.885 2% (trước Trường cấp 3 cũ) Trần Hưng Đạo Võ Trường Toản Đ. Sương Nguyệt Anh 3 Đường Võ Trường Sương Nguyệt Anh Vĩnh Phú 2% Toản Trần Hưng Đạo Bệnh viện Đ. Phan Ngọc Tòng Trưng Trắc An Đức Đ. Vĩnh Phú 4 Đ. Phan Ngọc Tòng Bệnh viện An Bình Tây 1% 5 ĐT.885 Hết Bến xe An Bình Trần Hưng Đạo 2% Tây 6 ĐT.885 - cầu Ba Tri Trần Hưng Đạo Cầu Ba Tri 2% (19/5 cũ) 7 Đ. Nguyễn Đình Ngã 4 Phòng Giáo Ngã 3 An Bình Tây 1,5% Chiểu dục Nhà bách hóa cũ Ngã 4 Phòng Giáo 2% dục
  20. Đoạn đường Tỷ lệ Số Tên đường phố thuê TT Từ Đến đất (1) (2) (3) (4) (5) 8 Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 1,5% Đ. Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu Đ. Lê Tặng Trần Hưng Đạo Sân vận động cũ Đ. Chu Văn An Trần Hưng Đạo Gò Vinh Đ. Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm Trưng Trắc Đ. Trưng Trắc Vĩnh Phú Võ Trường Toản Đ. Trưng Nhị Vĩnh Phú Phan Ngọc Tòng Đ. Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu Đ. Lê Lai Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Tòng Đ. Trương Định Thủ Khoa Huân Mạc Đỉnh Chi 9 Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh UBND thị trấn 1,5% 10 Đ. Nguyễn Tri Vĩnh Phú Võ Trường Toản 1% Phương Phan Ngọc Tòng Vĩnh Phú Đ. Hoàng Diệu 11 Đ. Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh Cầu Ba Tri 1% 12 ĐT.885 Cầu Ba Tri Giáp ngã ba Giồng 2% Trung 13 ĐH.14 (HL.14) Nghĩa địa Nhị Tỳ Ngã tư tư Trù 1,5% Nghĩa địa Nhị Tỳ Cầu Môn Nước 1% 14 Cầu Xây - chợ Vĩnh Cầu Xây Chợ Vĩnh An 1,5% An 15 Đường Trần Văn An ĐH.14 (HL.14) ĐT.885 1% (đường trại giam) Đ. Tán Kế Nguyễn Thị Định ĐH.14 (HL.14) Đ. Phan Thanh Giản ĐT.885 Kênh hai Niên Đ. Trần Quốc Toản Chùa Hưng An Tự Gò Táo 16 Đ. Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo Chu Văn An 1% 17 Đ. Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám Đi Miễu 1% 18 Đ. Phan Văn Trị ĐT.885 Kênh thị trấn 1% 19 Đ. Nguyễn Thị Định ĐT.885 ĐH.14 (HL.14) 1%
Đồng bộ tài khoản