Quyết định Số: 02/2010/QĐ-UBND

Chia sẻ: Danh Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:64

0
48
lượt xem
1
download

Quyết định Số: 02/2010/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ Ở CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định Số: 02/2010/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TỈNH VĨNH LONG NAM ------- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Số: 02/2010/QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày 12 tháng 01 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ Ở CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ sửa đổi điểm 1, Điều 6 của Nghị định số 95-CP của Chính phủ về việc thu một phần viện phí; Căn cứ Thông tư Liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Theo đề nghị số 1555/TTr-SYT, ngày 23 tháng 11 năm 2009 của Giám đốc Sở Y tế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì và phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định 3206/1999/QĐ.UBT, ngày 07/12/1999 về việc điều chỉnh biểu giá thu một phần viện phí; Quyết định 1095/2006/QĐ- UBND, ngày 02/6/2006 về việc ban hành mức thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1197/QĐ- UBND, ngày 02/9/2009 về việc Quy định mức thu một phần viện phí một số loại dịch vụ ở các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 2652/QĐ-UBND, ngày 31/12/2008 về việc Quy định mức thu viện phí máy hô hấp ký ở các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. 1
  2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, được đăng báo Vĩnh Long và công báo của tỉnh./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nơi nhận: CHỦ TỊCH - Bộ Y tế, Bộ Tài chính; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - CT, các PCT.UBT - Cục kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp; Phạm Văn Đấu - Như điều 3; - VKSND tỉnh, Tòa án ND tỉnh; - Báo Vĩnh Long; - Các khối NC; - Lưu: VT, 3.4.2. KHUNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ, KỂ CẢ NGƯỜI BỆNH CÓ THẺ BHYT (Kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 01 năm 2010 của UBND tỉnh) Phần A. BIỂU GIÁ KHÁM BỆNH VÀ VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE ĐVT: đồng Phòng khám Bệnh viện Bệnh viện đa khoa khu STT NỘI DUNG hạng 2 hạng 3 vực, Trạm y tế Mức giá Mức giá Mức giá Khám lâm sàng 1 chung, khám 7.000 5.000 3.000 chuyên khoa Khám bệnh theo 2 yêu cầu riêng (chọn 20.000 10.000 thầy thuốc) Khám, cấp giấy chứng nhận, giám 3 định y khoa (không 30.000 20.000 kể xét nghiệm, cận lâm sàng) 2
  3. Khám sức khỏe toàn diện tuyển lao 4 động, lái xe (không 40.000 35.000 kể xét nghiệm, cận lâm sàng) Phần B. B1: BIỂU GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH Phòng khám đa Bệnh viện Bệnh viện hạng khoa khu STT NỘI DUNG hạng 2 3 vực, Trạm y tế Mức giá Mức giá Mức giá Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, 1 20.000 15.000 6.000 ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ Ngày giường bệnh nội khoa: - Loại 1: các khoa truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần 2 kinh, nhi, tiêu hóa, 15.000 10.000 thận học, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi;ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày 11 trở đi. Loại 2: Các khoa: Cơ – xương - khớp, Da liễu, dị 3 ứng, Tai mũi họng< 10.000 7.000 mắt, Răng hàm mặt, ngoại, Phụ sản không mổ . Loại 3: Các khoa 4 Đông y, phục hồi 7.000 5.000 chức năng Ngày giường bệnh 5 25.000 ngoại khoa bỏng: 3
  4. Loại 1: Sau các phẩu thuật đặc biệt ; bỏng độ 3-4 trên 70% Loại 2: Sau các phẩu thuật loại 1, 6 15.000 10.000 bỏng độ 3-4 từ 25% - 70 % Loại 3: Sau các phẩu thuật loại 2, 7 bỏng độ 2 trên 12.000 8.000 30%, bỏng độ 3 -4 dưới 25% Loại 4: Sau các phẩu thuật loại 3, 8 10.000 7.000 bỏng độ 1 bỏng độ 2 dưới 30% B2: BIỂU GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ Phòng khám Bệnh viện Bệnh viện đa khoa khu STT NỘI DUNG hạng 2 hạng 3 vực, Trạm y tế Mức giá Mức giá Mức giá Một ngày điều hồi 1 86.000 30.000 sức cấp cứu 2 Một ngày điều trị nội Thực tế chi 2.1 khoa: 50.000 theo tiền Các bệnh về máu, thuốc đã sử ung thư dụng cho bệnh nhân 2.2 Nhi, truyền nhiễm, 40.000 20.000 hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ khoa, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng. 2.3 Đông Y, phục hồi 15.000 10.000 chức năng 4
  5. 3 Một ngày điều trị ngoại khoa bỏng: 3.1 Sau các phẫu thuật 50.000 30.000 loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%,bỏng độ 3 – 4 dưới 25% 3.2 Sau các phẫu thuật 60.000 40.000 loại 2 ; bỏng độ 3 -4, độ 2 dưới 30%,bỏng độ 3 – 4 từ 25% - 70% 3.3 Sau các phẫu thuật 80.000 60.000 loại 1 ; bỏng độ 3 - 4,, từ 25% - 70% 3.4 Sau các phẫu thuật 100.000 đặc biệt ; bỏng độ 3 - 4 trên 70% Phần C. Đơn vị: đồng STT Các loại dịch vụ MỨC GIÁ GIÁ THEO THÔNG TƯ SỐ 03 Phần C: khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm C1 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi 1 Thông tiểu 12.000 TT loại 3 2 Thụt tháo phân 20.000 TT loại 3 3 Chọc hút hạch 22.000 TT loại 3 4 Chọc hút tuyến giáp 25.000 TT loại 3 5 Chọc dò màng bụng, màng phổi, khớp 80.000 TT loại 3 6 Chọc rửa màng phổi, hút khí màng phổi, 100.000 TT loại 3 7 Rửa bàng quang 100.000 TT loại 3 8 Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo 200.000 TT loại 3 9 Bóc móng, ngâm tẩm, đốt sùi mào gà 70.000 10 Thẩm phân phúc mạc 300.000 11 Sinh thiết da 60.000 5
  6. 12 Sinh thiết hạch, cơ 100.000 TT loại 2 13 Sinh thiết tủy xương 120.000 TT loại 1 14 Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch 120.000 TT loại 1 15 Sinh thiết ruột 100.000 TT loại 2 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua nội soi bàng 150.000 TT loại 3 16 quang 17 Soi ổ bụng +/- sinh thiết 120.000 TT loại 1 18 Soi dạ dày +/- sinh thiết 90.000 TT loại 1 Nội soi đại tràng +/- sinh thiết (không bao gồm 120.000 TT loại 1 19 thuốc) 20 Nội soi trực tràng 60.000 TT loại 1 21 Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang 120.000 TT loại 2 Soi bàng quang tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề 22 mặt bàng quang 23 Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết 90.000 TT ĐB 24 Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết 90.000 TT loại 1 25 Soi thanh quản +/- lấy dị vật 90.000 TT loại 1 26 Chọc dò tuỷ sống 35.000 35.000 27 Đặt ống dẫn lưu màng phổi 80.000 80.000 28 Mở khí quản 180.000 180.000 29 Chọc dò màng tim 80.000 80.000 30 Rửa dạ dày 30.000 30.000 31 Đốt mụn cóc 30.000 30.000 32 Cắt sùi mào gà 60.000 60.000 33 Chấm Nitơ, AT 10.000 10.000 34 Đốt Hydradenome 50.000 50.000 35 Tẩy tàn nhan, nốt ruồi 65.000 65.000 36 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130.000 130.000 37 Bạch biến 60.000 65.000 38 Đốt mắt cá chân nhỏ 70.000 70.000 39 Cắt đường rò mông 120.000 120.000 40 Lột nhẹ da mặt 300.000 300.000 41 Móng quặp 80.000 80.000 6
  7. 42 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50.000 50.000 43 Sinh thiết thận 45.000 45.000 44 Sinh thiết thận dưới siêu âm 200.000 200.000 45 Sinh thiết vú (bằng kim) 100.000 100.000 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm dụng cụ thông 0 0 46 tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 47 Soi khớp có sinh thiết 320.000 320.000 48 Soi màng phổi 180.000 180.000 49 Soi thực quản dạ dày gắp giun 250.000 250.000 50 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 250.000 250.000 51 Soi ruột non +/- sinh thiết 300.000 320.000 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt 400.000 400.000 52 polyp 53 Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu 300.000 320.000 54 Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ 150.000 150.000 55 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 450.000 450.000 Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng 2.000.0 2.000.00 56 cụ nong) 00 0 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao 800.000 800.000 57 gồm stent) 58 Nội soi tai 70.000 70.000 59 Nội soi mũi xoang 70.000 70.000 60 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 170.000 170.000 61 Nội soi ống mật chủ 100.000 110.000 62 Nội soi niệu quản 100.000 110.000 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây 700.000 700.000 63 mê (kể cả thuốc) 64 Nội soi lồng ngực 700.000 700.000 65 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 700.000 700.000 Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, 1.500.0 1.500.00 66 giun hay dị vật 00 0 67 Đo áp lực đồ bàng quang 100.000 100.000 68 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 100.000 100.000 69 Điện cơ tầng sinh môn 100.000 100.000 7
  8. 70 Niệu dòng đồ 35.000 35.000 71 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 100.000 100.000 72 Cắt bỏ tinh hoàn 100.000 100.000 73 Mở rộng miệng lổ sáo 45.000 45.000 74 Chọc hút nang gan qua siêu âm 80.000 80.000 75 Chọc hút nang thận qua siêu âm 100.000 100.000 76 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 300.000 300.000 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ) 1.500.0 1.500.00 77 00 0 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ 800.000 800.000 78 cement (chưa bao gồm cement hoá học) Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua đường tiêu 500.000 500.000 79 hóa Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua 600.000 650.000 80 đường tiêu hóa Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp 2.000.0 2.000.00 nặng (chưa bao gồm hệ thống qủa lọc và 00 0 81 Albumin Hunman 20% - 500ml) Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 80.000 80.000 82 (CVP) 83 Đặt catheter dòng mạch quay 450.000 450.000 Đặt catheter động mạch theo dõi áp lực tĩnh 600.000 600.000 84 mạch liên tục Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp 500.000 500.000 85 lực tĩnh mạch liên tục 86 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 300.000 300.000 87 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 800.000 800.000 88 Điều trị hạ kali / canxi máu 180.000 180.000 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng 650.000 650.000 89 cường bài niệu 90 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200.000 200.000 91 Thở máy (01 ngày điều trị) 350.000 350.000 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân 650.000 650.000 92 ngộ độc cấp Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng 750.000 750.000 93 nộc rắn 8
  9. 94 Giải độc nhiễm độc cấp ma túy 550.000 550.000 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa 180.000 180.000 95 chất ngoài da Lọc máu liên tục (01 lần) chưa bao gồm quả 1.800.0 1.800.00 96 lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 00 0 Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm 1.200.0 1.200.00 quả lọc tách huyết tương,bộ dây dẫn và huyết 00 0 97 tương đông lạnh) Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT 1.000.0 1.000.00 98 Scanner 00 0 99 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 120.000 120.000 100 Chạy thận nhân tạo (1 lần) 400.000 101 Đặt sonde dạ dày 30.000 TT 3 102 Đặt ống nội khí quản 50.000 TT 1 Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 1 Châm cứu 5.000 2 Điện châm 10.000 3 Thủy châm (không kể tiền thuốc) 10.000 4 Chôn chỉ 15.000 Xoa bóp, bấm huyệt, kéo nắn cột sống, các 15.000 TT loại 3 5 khớp 6 Thang thuốc nam 5.000 7 Giao thoa 10.000 10.000 8 Bàn kéo 20.000 20.000 9 Bồn xoáy 10.000 10.000 10 Tập do liệt thần kinh trung uơng 10.000 10.000 11 Tập do cứng khớp 10.000 12.000 12 Tập do liệt ngoại biên 10.000 10.000 13 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 15.000 15.000 14 Chẩn đoán điện 10.000 10.000 15 Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo 20.000 20.000 16 Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC 10.000 10.000 17 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 5.000 5.000 18 Tập với xe đạp tập 5.000 5.000 9
  10. 19 Tập với hệ thống ròng rọc 5.000 5.000 20 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 50.000 50.000 21 Vật lý trị liệu hô hấp 10.000 10.000 22 Vật lý trị liệu chỉnh hình 10.000 10.000 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ 10.000 10.000 23 sau sinh đẻ Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do 10.000 10.000 24 bất động 25 Tập dưỡng sinh 7.000 7.000 26 Xoa bóp bằng máy 10.000 10.000 27 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30.000 30.000 28 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50.000 50.000 29 Xông hơi 15.000 15.000 30 Giác hơi 12.000 12.000 31 Bó êm cẳng tay 7.000 7.000 32 Bó êm cẳng chân 8.000 8.000 33 Bó êm đùi 12.000 12.000 34 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 20.000 20.000 35 Điện từ trường cao áp 10.000 10.000 36 Laser chiếu ngoài 10.000 10.000 37 Laser nội mạch 30.000 30.000 38 Sóng xung kích điều trị 30.000 30.000 39 Nẹp chỉnh hình duới gối có khớp 450.000 450.000 40 Nẹp chỉnh hình trên gối 900.000 900.000 41 Nẹp cổ tay- bàn tay 300.000 300.000 42 áo chỉnh hình cột sống thắt lung 900.000 900.000 43 Giày chỉnh hình 450.000 450.000 1.000.0 1.000.00 44 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân 00 0 45 Nẹp đỡ cột sống cổ 450.000 450.000 46 Laser thẩm mỹ 30.000 30.000 47 Thắt trĩ bằng vòng cao su (một búi) 200.000 TT 2 CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT THEO C2 CHUYÊN KHOA 10
  11. C2.1 NGOẠI KHOA C2.1. 1 Tiêu hoá 1.500.0 PT 1 1 Trĩ xa vòng 00 1.800.0 PT 1 2 Cắt nửa đại tràng phải/ trái 00 1.800.0 PT 1 3 Cắt đoạn đại tràng 00 1.800.0 PT 1 4 Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 00 1.800.0 PT 1 5 Cắt u sau phúc mạc 00 1.800.0 PT 1 6 Cắt u mạc treo + cắt đoạn ruột 00 1.500.0 PT 1 7 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 00 1.000.0 PT 2 8 Phẫu thuật tắc ruột do dị vật 00 1.500.0 PT 1 9 Phẫu thuật tắc ruột do dính đơn giản 00 Phẫu thuật tắc ruột do dính có cắt nối ruột 1.800.0 PT 1 10 (dính phức tạp) 00 1.800.0 PT 1 11 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 00 1.000.0 PT 2 12 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 00 1.000.0 PT2 13 Đưa hồi tràng ra da 00 1.000.0 PT 2 14 Đưa đại tràng làm hậu môn nhân tạo 00 2.500.0 PT ĐB 15 Phẫu thuật Miles 00 1.800.0 PT 1 16 Phẫu thuật sa trực tràng 00 1.000.0 PT 2 17 Trĩ từ 2 búi trở lên 00 18 Phẫu thuật Longo cải tiến 1.200.0 PT 1 11
  12. 00 1.800.0 PT 1 19 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp 00 1.000.0 PT 2 20 Phẫu thuật rò hậu môn các loại 00 1.000.0 PT 2 21 Dẫn lưu Abces dưới hoành 00 1.000.0 PT 2 22 Dẫn lưu Abces mạc nối lớn 00 1.000.0 PT 2 23 Dẫn lưu Abces tồn lưu 00 1.000.0 PT 2 24 Mở bụng thăm dò 00 25 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 600.000 PT 2 Vết thương hậu môn – trực tràng làm hậu môn 1.000.0 PT 2 26 nhân tạo 00 1.000.0 PT 2 27 Cắt túi thừa Meckel 00 28 Khâu da thì II dưới 5cm 100.000 PT 3 29 Khâu da thì II trên 5cm 200.000 PT 3 1.800.0 PT 1 30 Phẫu thuật nội soi viêm ruột thừa 00 1.000.0 PT 2 31 Phẫu thuật viêm ruột thừa 00 32 Nạo abces lạnh hố lưng, hố chậu 800.000 PT 2 2.500.0 PT ĐB 33 Cắt toàn bộ dạ dày +/- nạo vét hạch 00 2.500.0 PT ĐB 34 Cắt toàn bộ thực quản và tạo hình 00 1.800.0 PT 1 35 Cắt bán phần dạ dày +/- nạo hạch 00 1.500.0 PT 1 36 Khâu chảy máu ổ lóet dạ dày/ tá tràng 00 1.000.0 PT 2 37 Khâu lổ thủng dạ dày/ tá tràng +/- nối vị tràng 00 1.000.0 PT 2 38 Nối vị tràng 00 12
  13. 1.000.0 PT 2 39 Mở rộng môn vị/ hẹp môn vị 00 40 Mở thông dạ dày/ hỗng tràng nuôi ăn 800.000 PT 2 1.800.0 PT 1 41 Cắt túi thừa tá tràng 00 1.000.0 PT 2 42 Khâu lổ thủng ruột non 00 1.800.0 PT 1 43 Cắt đoạn ruột non 00 2.500.0 PT ĐB 44 Cắt đại tràng toàn bộ 00 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung 1.800.0 PT 1 45 thư gan vỡ 00 2.500.0 PT ĐB 46 Cắt gan trái 00 2.500.0 PT ĐB 47 Cắt gan phải 00 2.500.0 PT ĐB 48 Cắt khối tá tụy 00 Lấy sỏi ống mật chủ + dẫn lưu Kehr + cắt túi 2.500.0 PT ĐB 49 mật 00 Lấy sỏi ống mật chủ + dẫn lưu Kehr + dẫn lưu 1.800.0 PT 1 50 túi mật 00 1.800.0 PT 1 51 Lấy sỏi ống mật chủ + dẫn lưu Kehr 00 1.800.0 PT 1 52 Lấy sỏi ống mật chủ + cắt hạ phân thùy gan 00 1.500.0 PT 1 53 Cắt túi mật 00 Lấy sỏi ống mật chủ + dẫn lưu Kehr + tạo hình 1.800.0 PT 1 54 Oddi 00 1.800.0 PT 1 55 Cắt nang gan qua nội soi 00 1.800.0 PT 1 56 Cắt bỏ nang ống mật chủ + nối mật – ruột 00 1.800.0 PT 1 57 Cắt gan không điển hình do vỡ gan 00 58 Nối ống mật chủ - ruột non 1.800.0 PT 1 13
  14. 00 1.500.0 PT 1 59 Nối túi mật - ruột non 00 1.800.0 PT 1 60 Nối ống mật chủ – tá tràng 00 1.800.0 PT 1 61 Cắt lách +/- cắt đuôI tụy 00 1.800.0 PT 1 62 Cắt thận +/- cắt đuôi tụy 00 1.800.0 PT 1 63 Nối lưu thông cửa – chủ 00 1.800.0 PT 1 64 Nối nang tụy – dạ dày hoặc ruột non 00 1.800.0 PT 1 65 Nối nang tụy – hỗng tràng 00 1.800.0 PT 1 66 Cắt lách do chấn thương 00 Viêm tụy hoại tử – dẫn lưu ổ tụy – dẫn lưu túi 1.800.0 PT 1 67 mật 00 1.500.0 PT 1 68 Dẫn lưu ổ Adces tụy 00 1.000.0 PT 2 69 Dẫn lưu túi mật 00 1.800.0 PT 1 70 Khâu gan do chấn thương/ vết thương gan 00 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật cắt 1.800.0 PT 1 71 gan 00 1.000.0 PT 2 72 Dẫn lưu Adces gan 00 1.500.0 PT 1 73 Thắt động mạch gan chung 00 1.800.0 PT 1 74 Phẫu thuật hở nang ống mật chủ 00 1.200.0 PT 1 75 Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn 1 bên 00 1.800.0 PT 1 76 Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn 2 bên 00 77 Thoát vị bẹn nghẹt có hoại tử ruột (cú cắt nối 1.800.0 PT 1 14
  15. ruột) 00 Thoát vị bẹn, thoát vị bịt, thoát vị thành bụng, 1.000.0 PT 2 78 thoát vị đùi +/- nghẹt 00 79 Thay băng, cắt chỉ, tháo bột 10.000 Vết thương phần mềm tổn thương nông 70.000 PT loại 3 80 10cm 82 Vết thương phần mềm tổn thương sâu 10cm 200.000 PT loại 3 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst. sẹo của da, tổ chức 100.000 84 dưới da 85 Chích rạch nhọt, apxe dẫn lưu 50.000 86 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 300.000 TT loại 2 200.000 PT nội 87 Cắt polype trực tràng soi 88 Cắt phynosis (hẹp bao qui đầu) 200.000 PT loại 3 89 Thắt các búi trĩ hậu môn 200.000 PT loại 3 90 Nắn trật khớp khuỷu /khớp xương đòn 150.000 TT loại 2 91 Nắn trật khớp vai 150.000 TT loại 2 92 Nắn trật khớp khủyu, /khớp cổ chân, /khớp gối 150.000 TT loại 2 93 Nắn trật khớp háng 300.000 TT loại 1 94 Nắn bó xương đùi, /chậu, /cột sống 300.000 TT loại 1 95 Nắn bó xương cẳng chân 300.000 TT loại 2 96 Nắn bó xương cánh tay 300.000 TT loại 2 97 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay 300.000 TT loại 2 98 Nắn, bó bột xương bàn chân, /bàn tay 300.000 TT loại 2 99 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 400.000 TT loại 1 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo TT loại vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay 500.000 đặc biệt 100 lõm ngòai 101 Cố định gãy xương sườn 35.000 35.000 102 Nắn, bó gẫy xương đòn 50.000 50.000 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định 50.000 50.000 103 mổ 15
  16. 104 Nắn, bó gẫy xương gót 50.000 50.000 105 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 150.000 150.000 106 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm 120.000 120.000 107 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 120.000 120.000 108 Phẫu thuật thừa ngón 170.000 170.000 109 Phẩu thuật dính ngón 270.000 270.000 110 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 120.000 120.000 111 Đặt Iradium (lần) 450.000 450.000 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy 2.000.0 2.000.00 112 điện lực) 00 0 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi 113 900.000 900.000 bàng quang) 4.000.0 4.500.00 114 Phẫu thuật tim loại Blalock 00 0 4.500.0 4.500.00 115 Phẫu thuật cắt ống động mạch 00 0 4.500.0 4.500.00 116 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 00 0 4.500.0 4.500.00 117 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 00 0 Phẫu thuật u tim/ vết thuơng tim …(chưa bao 6.000.0 7.000.00 118 gồm máy tim phổi) 00 0 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (ch- 2.000.0 2.000.00 119 ưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 00 0 2.500.0 2.500.00 120 Mở thông dạ dày qua nội soi 00 0 1.500.0 1.500.00 121 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 00 0 Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị 3.500.0 3.500.00 122 ung thư sớm 00 0 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá 2.000.0 2.000.00 123 tràng 00 0 2.000.0 2.000.00 124 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 00 0 3.000.0 3.000.00 125 Lấy sỏi/ giun đuờng mật qua nội soi tá tràng 00 0 126 Phẫu thuật trĩ tắc mạch 35.000 35.000 16
  17. Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại 800.000 800.000 127 tràng/ trực tràng) 1.200.0 1.200.00 128 Đặt stent đuờng mật/tuỵ (chưa bao gồm stent) 00 0 129 Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản 125.000 125.000 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực 3.500.0 3.500.00 130 quản, dạ dày 00 0 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và 3.500.0 3.500.00 131 bụng 00 0 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm 2.500.0 2.500.00 132 máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 00 0 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm 2.800.0 3.000.00 133 máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 00 0 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong 2.000.0 2.000.00 134 điều trị loét dạ dày 00 0 Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng 2.000.0 2.000.00 135 (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 00 0 khâu trong máy) Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương 1.200.0 1.500.00 136 pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự 00 0 động) 2.000.0 2.000.00 137 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 00 0 2.500.0 2.500.00 138 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 00 0 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt 2.500.00 2.500.0 (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 0 00 139 khâu trong máy cắt nối) 2.800.0 3.000.00 140 Phẫu thuật nội soi cắt lách 00 0 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường 2.000.0 2.000.00 141 mật 00 0 2.000.0 2.000.00 142 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 00 0 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật 2.000.0 2.000.00 143 qua ERCP 00 0 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi 2.500.0 2.500.00 qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán 00 0 144 sỏi và điện cực tán sỏi) 17
  18. Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ 2.500.0 2.500.00 145 lấy sỏi, nối mật ruột 00 0 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ 3.500.0 3.500.00 146 thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) 00 0 2.500.0 2.500.00 147 Phẫu thuật nội soi cắt gan 00 0 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật 2.000.0 2.000.00 148 khác 00 0 2.000.0 2.000.00 149 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 00 0 2.000.0 2.000.00 150 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 00 0 3.000.0 3.000.00 151 Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc 00 0 2.000.0 2.000.00 152 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận 00 0 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 2.000.0 2.000.00 153 00 0 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 2.000.0 2.000.00 154 00 0 Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường 1.500.0 1.500.00 155 niệu đạo (TORP) 00 0 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi 3.800.0 4.000.00 156 phẫu 00 0 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ(chưa bao gồm 3.000.0 3.000.00 157 đinh xương, nẹp, vít) 00 0 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa 3.000.0 3.000.00 158 bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 00 0 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao 3.000.0 3.000.00 159 gồm khớp nhân tạo) 00 0 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao 2.500.0 2.500.00 160 gồm khớp nhân tạo) 00 0 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao 3.000.0 3.000.00 161 gồm khớp nhân tạo) 00 0 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa 2.500.0 2.500.00 162 bao gồm khớp nhân tạo) 00 0 1.800.0 2.000.00 163 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 00 0 18
  19. Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản 2.500.0 2.500.00 bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít 00 0 164 và xương bảo quản) Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng 3.000.0 3.000.00 165 sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 00 0 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa 2.500.0 2.500.00 166 bao gồm đinh xương, nẹp vít) 00 0 Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp 2.000.0 2.000.00 167 vai/ cổ chân 00 0 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao 2.200.0 2.200.00 168 gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) 00 0 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm 2.200.0 2.200.00 169 gân nhân tạo) 00 0 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống 2.200.0 2.200.00 170 mạch 00 0 3.000.00 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh 3.000.0 0 171 xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) 00 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do 1.600.0 1.600.00 172 liệt vận động 00 0 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do 1.600.0 1.600.00 173 liệt vận động 00 0 1.200.0 1.200.00 174 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương 00 0 175 Tạo hình khí-phế quản 3.000.0 3.000.00 176 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 00 0 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào 1.200.0 1.200.00 gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da 00 0 177 bằng phẫu thuật tạo hình Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương 3.000.0 3.000.00 178 tiện cố định) 00 0 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống 2.000.0 2.000.00 179 mạch liền 00 0 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao 1.500.0 1.500.00 180 gồm phương tiện cố định) 00 0 2.000.0 2.000.00 181 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 00 0 182 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa 1.500.0 1.500.00 19
  20. bao gồm phương tiện cố định) 00 0 C2.1. Lồng ngực 2 2.500.0 PT ĐB 1 U trung thất 00 2.500.0 PT ĐB 2 Cắt 1 phổi 00 1.800.0 PT 1 3 Cắt 1 thùy hay phân thùy phổi 00 1.200.0 PT 1 4 Búc màng phổi trong dầy dính màng phổi 00 1.200.0 PT 1 5 Mở lòng ngực lấy dị vật trong phổi 00 1.000.0 PT 1 6 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phỗi 00 1.000.0 PT 1 7 Cắt mảng ngực điều trị ổ cặn màng phổi 00 1.000.0 PT 2 8 Mở ngực lấy máu cục màng phỗi 00 9 Cắt hạch lao to vùng cổ 600.000 PT 2 Khâu lỗ thủng trong tràn khí màng phổi qua nội 1.500.0 PT 1 10 soi 00 Mở ngực khâu lổ thủng trong tràn khí màng 1.000.0 PT 2 11 phổi 00 C2.1. Tiết niệu sinh dục 3 Phẫu thuật cắt bỏ dương vật do K + nạo vét 1.800.0 PT 1 1 hạch 00 2 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn 800.000 PT2 1.000.0 PT 1 3 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên 00 1.500.0 PT 1 4 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên 00 5 Cắt nang thừng tinh 800.000 PT 3 Phẫu thuật cột ống phúc tinh mạc trong tràn 500.000 PT 2 dịch màng tinh hoàn hoặc nang thừng tinh trẻ 6 nhỏ 7 Phẫu thuật lộn màng tinh hoàn trong tràn dịch 800.000 PT 3 20
Đồng bộ tài khoản