Quyết định số 03/2006/QĐ-BCN

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

0
56
lượt xem
6
download

Quyết định số 03/2006/QĐ-BCN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 03/2006/QĐ-BCN về việc ban hành danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 03/2006/QĐ-BCN

  1. BỘ CÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 03/2006/QĐ-BCN Hà Nội, ngày 14 tháng 03 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Căn cứ Nghị định số 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp; Căn cứ Nghị định số 27/CP ngày 20 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ về quản lý, sản xuất, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. Căn cứ Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29 tháng 3 năm 2005 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn quản lý sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục trưởng, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Thuý
  2. DANH MỤC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ngày 14 tháng 3 năm 2006) I. Các loại thuốc nổ công nghiệp TT Tên sản phẩm Chỉ tiêu chất Quy cách Nguồn gốc lượng A Thuốc nổ các loại I Sản xuất trong nước 1 Thuốc nổ ANFO Sản xuất: IEMCO Chỉ tiêu kỹ thuật TCVN Dạng rời 6811:2001 Phương tiện kích nổ Bao 25 kg Theo HDSD Thời hạn bảo quản 03 2 Thuốc nổ ANFO bao gói F 80mm; 2,5 kg Sản xuất: IEMCO Chỉ tiêu kỹ thuật TCVN F 90mm; 2,5 kg 6811:2001 Phương tiện kích nổ F 160mm; 10 kg Theo HDSD Thời hạn bảo quản F 180 mm; 5 kg 03 tháng F 180 mm; 14 kg 3 Thuốc nổ SOFANIT 15A Sản xuất: (AFST-15A) Z115 290 - 310 Các loại bao gói dạng Khả năng sinh công thỏi đường kính trên (cm3) 2,7 - 3,1 70 mm. Tốc độ nổ (km/giây) 16 - 20 Bao 25 kg: 01 lớp PE, 01 lớp PP Sức nén trụ chì (mm) 0,85 -0,95 Tỷ trọng (g/cm3) Mồi nổ Phương tiện kích nổ ³ 0,3 Độ ẩm (%) 03
  3. Thời hạn bảo quản (tháng) 4 Thuốc nổ ANFO chịu Bao 25 kg Sản xuất: nước IEMCO 300 – 310 Khả năng sinh công (cm3) 3,5 - 3,8 Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 17 Sức nén trụ chì trong ống 0,85 - 0,9 thép (mm) Theo HDSD Tỷ trọng rời (g/cm3) 03 Phương tiện kích nổ Thời hạn bảo quản (tháng) 5 Thuốc nổ ANFO chịu loại túi Sản xuất: nước bao gói IEMCO 300 – 310 F 90mm; 3kg Khả năng sinh công (cm3) 3,5 - 3,8 F 120mm; 6 kg Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 17 F 160mm; 10 kg Sức nén trụ chì trong ống 1,1 - 1,15 F 180 mm; 14 kg thép (mm) Theo HDSD F 200mm; 14 kg Tỷ trọng rời (g/cm3) 03 Phương tiện kích nổ Thời hạn bảo quản (tháng) 6 Thuốc nổ ANFO chịu Túi đường kính lớn Sản xuất: nước (ANFO-15WR) Z115 1,1 - 1,15 Tỷ trọng (g/cm3) 300 - 310 Khả năng sinh công (cm3) 3,5 - 3,8
  4. Tốc độ nổ (km/giây) 14 -17 Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD Phương tiện kích nổ 03 Thời hạn bảo quản (tháng) 7 Thuốc nổ ZECNO 79/21 - Đóng túi PE và PP Sản xuất: IEMCO Khả năng sinh công 350 - 360 (cm3) 3,2 - 4,0 Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD Phương tiện kích nổ 6 Thời hạn bảo quản (tháng) 8 Thuốc nổ an toàn AH1 Sản xuất: IEMCO Chỉ tiêu kỹ thuật TCVN Thỏi F36 x 200 mm; 6569:1999 200 g Phương tiện kích nổ Kíp số 8 Vỏ giấy và vỏ PE Thời hạn bảo quản (tháng) 03 9 Thuốc nổ an toàn AH2 Thỏi F36 x 200 mm; Sản xuất: 200 g IEMCO Khả năng sinh công 285 – 295 (cm3) Vỏ giấy và vỏ PE 3,2 - 3,3 Tốc độ nổ (km/giây) 14 ± 0,5 Sức nén trụ chì (mm) 1,0 – 1,1 Tỷ trọng (gam/cm3) 8 Khoảng cách truyền nổ (cm) Theo HDSD Phương tiện kích nổ TCVN 6570-
  5. Tính an toàn trong môi 99 trường khí mê tan 04 Thời hạn bảo quản (tháng) 10 Thuốc nổ nhũ tương F32x205mm, 180 g Sản xuất: NT.13 Z113 280 - 310 F60x195mm, 600 g Khả năng sinh công (cm3) 1,0 -1,2 F80x218mm, 1,2 kg Tỷ trọng (g/cm3) 3,5 - 3,7 F90x215mm, 1,5 kg Tốc độ nổ (km/giây) 12 - 14 F120x202mm, 2,5 kg Sức nén trụ chì (mm) 4-6 F150x206mm, 4,0 kg Khoảng cách chuyền nổ Chịu nước tốt F180x223mm, 5,0 kg (cm) Theo HDSD Khả năng chịu nước 6 Phương tiện kích nổ Thời hạn sử dụng (tháng) 11 Thuốc nổ nhũ tương F32x220mm; 200 g Sản xuất: P113 Z113 TCVN F60x180mm; 600 g Chỉ tiêu kỹ thuật 7198:2002 F70x200mm; 900 g Phương tiện kích nổ Theo HDSD F80x205mm; 1,2 kg Thời hạn sử dụng (tháng) 6 F90x205mm; 1,5 kg F120x190mm; 2,5 kg F150x200mm; 4,0 kg F180x210mm; 6,0 kg 12 Thuốc nổ nhũ tương F80x205mm; 1,2 kg Sản xuất: P113L Z113 TCVN F90x205mm; 1, 5 kg Chỉ tiêu kỹ thuật 7197:2002
  6. Phương tiện kích nổ Theo HDSD F120x190mm; 2,5 kg Thời hạn sử dụng (tháng) 6 F150x200mm; 4 kg F180x210mm; 6 kg 13 Thuốc nổ AN - 13 Sản xuất: Z113 Khả năng sinh công 320 - 330 F80x25mm, 1,5 kg (cm3) 1,25 -1,30 F90x262mm, 2,0 kg Tỷ trọng (g/cm3) 3,5 F110x220mm, 2,5 kg Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 F120x221mm, 3,0 kg Sức nén trụ chì (mm) 4- 6 F150x236mm, 5,0 kg Khoảng cách chuyền nổ (cm) Chịu nước tốt F180x200mm, 6,0 kg Khả năng chịu nước Theo HDSD Phương tiện kích nổ 6 Thời hạn sử dụng (tháng) 14 Thuốc nổ nhũ tương F32 x200 mm, 180 g Sản xuất: EE.31 Z131 280 - 310 Khả năng sinh công (cm3) 1,1-1,25 Tỷ trọng (g/cm3) 3,8 - 4,5 Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 Sức nén trụ chì (mm) 3 -6 Khoảng cách chuyền nổ 24 (cm) Theo HDSD Khả năng chịu nước (giờ) 6 Phương tiện kích nổ Thời hạn sử dụng (tháng)
  7. 15 Thuốc nổ nhũ tương Sản xuất: Z EE.31 131 280 - 310 F60x320 mm, 1,0 kg Khả năng sinh công (cm3) 1,1-1,25 F80x360 mm, 2,0 kg Tỷ trọng (g/cm3) 3,8 - 4,5 F100x380 mm, 3,0 kg Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 F180x180 mm, 5,0 kg Sức nén trụ chì (mm) 3 -6 Khoảng cách chuyền nổ 24 (cm) Theo HDSD Khả năng chịu nước (giờ) 6 Phương tiện kích nổ Thời hạn sử dụng (tháng) 16 Thuốc nổ nhũ tương F32 x215 mm, 200 g Sản xuất: Z EE.31 - A 131 4,7 ¸ 5,0 F35x180 mm, 200 g Tốc độ nổ (km/giây) 18 - 20 F50x240 mm,500 g Sức nén trụ chì (mm) 330 – 340 F60x330 mm, 1,0 kg Khả năng sinh công (cm3) 1,05 – 1,25 F80x350 mm, 2,0 kg Tỷ trọng (gam/cm3) 06 F90x320 mm, 2,0 kg Khả năng chuyền nổ Theo HDSD F100x280 mm, 2,5 kg (cm) 06 F120x240 mm, 3,0 kg Phương tiện kích nổ F140x230 mm, 3,0 kg Thời hạn sử dụng (tháng) F180x240 mm, 5,0 kg 17 Thuốc nổ TNT-AĐ Sản xuất: Z131 Tỷ trọng (g/cm3) 0,9 - 1,1 Khả năng sinh công
  8. (cm3) 310 - 330 Tốc độ nổ (km/giây) 5,8 Sức nén trụ chì (mm) 16 - 17 Phương tiện kích nổ Theo HDSD Thời hạn sử dụng (tháng) 24 18 Thuốc nổ WATER GEL Thỏi F36x160mm, Sản xuất: TFD - 15 200 g Z115 1,05 - 1,1 Tỷ trọng (g/cm3) Thỏi F36x240mm, 300 500 g Khả năng sinh công (cm3) 4,0 - 4,4 Thỏi F110x170mm, 2,0 kg Tốc độ nổ (km/giây) 22 Bao 25 và 50 kg Sức nén trụ chì - ống 6 thép (mm) Theo HDSD Thời hạn sử dụng (tháng) Phương tiện kích nổ 19 Thuốc nổ chịu nước TFD Các loại bao gói dạng Sản xuất: - 15WR thỏi đường kính trên Z115 1,2 - 1,25 70 mm. Tỷ trọng (g/cm3) 320-340 Bao 25 kg: 01 lớp PE, Khả năng sinh công 01 lớp PP (cm3) 3,5 - 4,2 Tốc độ nổ (km/giây) 16-20 Sức nén trụ chì - ống 6 thép (mm) Mồi nổ Thời hạn sử dụng (tháng) Phương tiện kích nổ 20 Thuốc nổ TNT - 15 Sản xuất: Z115 Tỷ trọng (g/cm3) 1,05 Thỏi F36x160mm,
  9. Khả năng sinh công 260 200 g (cm3) 5,0 Thỏi F36x240mm, Tốc độ nổ (km/giây) 500 g 15 Sức nén trụ chì (mm) Thỏi F110x170mm, 12 2,0 kg Thời hạn sử dụng (tháng) Theo HDSD Bao 25 và 50 kg Phương tiện kích nổ 21 Thuốc nổ Amonit phá đá loại Sản xuất: AĐ1 Z121; Z131; TCVN F 32x250 mm, 200 g Z115; Z113 Chỉ tiêu kỹ thuật 6420:1998 F 50 mm, Cung ứng: Phương tiện kích nổ Theo HDSD IEMCO; Gaet F 60x350 mm, 1,0 kg Thời hạn sử dụng (tháng) 6 F 70 mm, F 80 mm, F 90x310 mm, 2,0 kg F120x265 mm, 3,0 kg F140x200 mm, 3,0 kg F160x250 mm, 5,0 kg 22 Thuốc nổ TNP-1 Dạng rời Sản xuất: Viện TPTN Khả năng sinh công 330 F80x400 mm; 2,5 kg (cm3) 1,15 F90x 450mm; 3,1 kg Tỷ trọng (g/cm3) 4,2 - 4,8 F180 mm; 5kg Tốc độ nổ (km/giây) 12,5 Sức nén trụ chì (mm) 6 Khoảng cách chuyền nổ (cm) Theo HDSD Phương tiện kích nổ 6
  10. Thời hạn sử dụng (tháng) 23 Thuốc nổ TNT hạt tái Sản xuất: chế Z131 310 - 330 Khả năng sinh công (cm3) 5,8 - 6,0 Tốc độ nổ (km/giây) 16 - 17 Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD Phương tiện kích nổ 24 Thời hạn sử dụng (tháng) 24 Thuốc nổ TNT vẩy tái Sản xuất: chế Z113, Z131 1,05 - 1,15 F 32x248mm, 200 g Tỷ trọng (g/cm3) 290 - 305 F 60x330mm, 1,0 kg Khả năng sinh công (cm3) 5,8 - 6,0 F 90x300 mm, 2,0 kg Tốc độ nổ (km/giây) 13 F120x225 mm, 3,0 kg Sức nén trụ chì (mm) 5-7 Khoảng cách chuyền nổ Theo HDSD (cm) 12 Phương tiện kích nổ Thời hạn sử dụng (tháng) 25 Mìn phá đá quá cỡ Sản xuất: Z113; Z131; Khả năng sinh công 350 - 360 Khối lượng từ 0,3 - 9 (cm3) kg/quả 3,6 - 3,9 Tốc độ nổ (km/giây) 13 - 15 Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD Phương tiện kích nổ 24 Thời hạn sử dụng (tháng) II Nhập khẩu
  11. 1 Thuốc nổ GOMA 2 ECO - F32 x220 mm, 230 Sản xuất: UEB g (vỏ giấy chống ẩm) - Tây Ban Nha Tỷ trọng (g/cm3) 1.48 Nhập khẩu: Tốc độ nổ (km/giây) 5,3 IEMCO, Gaet Cường độ khối lượng, 4.09 MJ/kg 104 Cường độ khối lượng tương đối (RWS) 193 Cường độ thể tích tương 20,4 đối (RBS) Theo HDSD Áp lực nổ,Gpa Phương tiện kích nổ 2 Thuốc nổ GOMA 2 ECO F40 x240 mm, 410 g Sản xuất: UEB (vỏ giấy chống ẩm) - Tây Ban Nha Tỷ trọng (g/cm3) 1.48 Nhập khẩu: Tốc độ nổ (km/giây) 5,3 IEMCO, Gaet Cường độ khối lượng, 4.09 MJ/kg 193 Cường độ khối lượng tương đối (RWS) 193 Cường độ thể tích tương 20,4 đối (RBS) Theo HDSD Áp lực nổ,Gpa Phương tiện kích nổ 3 Thuốc nổ RIOGEL EP F32 x220 mm, Sản xuất: UEB 190gam (vỏ giấy - Tây Ban Nha Tỷ trọng (g/cm3) 1,15 chống ẩm) Nhập khẩu: Tốc độ nổ (km/giây) 4,5 IEMCO, Gaet Cường độ khối lượng, 3.85 MJ/kg 98 Cường độ khối lượng
  12. tương đối (RWS) 141 Cường độ thể tích tương 12.5 đối (RBS) Theo HDSD Áp lực nổ,Gpa Phương tiện kích nổ 4 Thuốc nổ RIOGEL EP F40 x240 mm, 350 g Sản xuất: UEB (vỏ giấy chống ẩm) - Tây Ban Nha Tỷ trọng (g/cm3) 1,15 Nhập khẩu: Tốc độ nổ (km/giây) 4,5 IEMCO, Gaet Cường độ khối lượng 3.85 (MJ/kg) 98 Cường độ khối lượng tương đối (RWS) 141 Cường độ thể tích tương 12.5 đối (RBS) Theo HDSD Áp lực nổ,Gpa Phương tiện kích nổ 5 Thuốc nổ an toàn Loại 20 RS Sản xuất: UEB SEGURIDAD - Tây Ban Nha 1.2 F32x200, 217 g Tỷ trọng (g/cm3) Nhập khẩu: 2,0 IEMCO, Gaet Tốc độ nổ (km/giây) 1.967 Cường độ khối lượng (MJ/kg) 50 Cường độ khối lượng 75 tương đối (RWS) 6.4 Cường độ thể tích tương đối (RBS) Theo HDSD Áp lực nổ,Gpa Phương tiện kích nổ
  13. 6 Thuốc nổ an toàn Loại số 9 Sản xuất: UEB SEGURIDAD - Tây Ban Nha 1.65 F32x200, 250 g Tỷ trọng (g/cm3) Nhập khẩu: 4,0 IEMCO, Gaet Tốc độ nổ (km/giây) 2.433 Cường độ khối lượng (MJ/kg) 62 Cường độ khối lượng 128 tương đối (RWS) 12.5 Cường độ thể tích tương đối (RBS) Theo HDSD Áp lực nổ,Gpa Phương tiện kích nổ 7 Thuốc nổ nhũ tương Thỏi thuốc F32 mm Sản xuất: Superdyne Hãng IDL -ấn 300 Độ Khả năng sinh công (cm3) 3,2 - 3,5 Nhập khẩu: IEMCO Tốc độ nổ km/giây 13 - 14 Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD Phương tiện kích nổ 8 Thuốc nổ Powergel Đường kính F25, 29, Sản xuất: magnum P3151 32 và 35 mm Orica 1,23 Australia. Tỷ trọng (g/cm3) 5,4 Nhập khẩu: Tốc độ nổ (km/giây) IEMCO, Gaet 16 Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD Phương tiện kích nổ 24 Thời hạn sử dụng (tháng) 9 Thuốc nổ Powergel pulsa Đường kính từ 25 - Sản xuất: -3131 32mm Orica
  14. Tỷ trọng (g/cm3) 1,18 - 1,23 Đường kính lớn: 45, Australia. 55, 65, 80 và 90 mm Tốc độ nổ (km/giây) 5,5 - 5,7 Nhập khẩu: IEMCO, Gaet 10 Thuốc nổ nhũ tương - Đường kính 19 mm, Sản xuất: Trimex-3000 dài 900 mm Orica 1,1 Australia. Tỷ trọng (g/cm3) 4,3 Nhập khẩu: Tốc độ nổ (km/giây) IEMCO, Gaet Theo HDSD Phương tiện kích nổ 11 Thuốc nổ Powergel P Đường kính thỏi Sản xuất: 2521 và P2541 thuốc: F75, 90, 180 Orica 1,2 và 200 mm. Australia. Tỷ trọng (g/cm3) 5,6 - 5,8 Nhập khẩu: Tốc độ nổ (km/giây) IEMCO, Gaet Mồi nổ Phương tiện kích nổ 12 Thuốc nổ nhũ tương Kích nổ theo Thuốc nổ rời, bơm Sản xuất: ICI HDSD trực tiếp xuống lỗ Australia Powergel 2560 khoan Energold 2640 Energold 2620 B Kíp nổ các loại I Sản xuất trong nước 1 Kíp điện số 8 (KĐ8-N) Sản xuất: Z121 Cường độ nổ Số 8 Dòng điện khởi nổ (A) 1,0 Dòng điện an toàn (A) 0,05 Điện trở của kíp (W) 2,0 - 3,2 2 Kíp nổ điện vi sai KVD- Số vi sai Sản xuất: 8N Z121 2 - 3,2 Số 1 : 0 miligiây Tổng điện trở (W) DC - 1,2; AC Số 2 : 25 - Dòng điện khởi nổ (A) - 2,5
  15. Cường độ nổ Số 8 Số 3 : 50 - Số vi sai 8 số Số 4 : 75 - Thời hạn bảo quản 24 Số 5 : 110 - (tháng) Số 6 : 150 - Số 7 : 200 - Số 8 : 250 - 3 Kíp nổ đốt số 8 Sản xuất: Z121 Cường độ nổ Số 8 Đường kính ngoài (mm) 6,7 Chiều dài kíp (mm) 47 4 Kíp nổ điện vi sai an toàn Sản xuất: Z121 Cường độ nổ Số 8 Vỏ đồng An toàn trong môi TCVN Dây dẫn điện: 2m trường mêtan 6911:2005 Đường kính ngoài: Điện trở (W) 2 -3 7,3mm Dòng điện an toàn (A) 0,18 Chiều dài: 58 mm Dòng khởi nổ (A) 1,2 Số vi sai 6 số (25, 50, 75, 100, 125 và 150 miligiây) 5 Kíp vi sai phi điện KVP8 Sản xuất: từ số 01 đến số 15 Z121 TCVN Thời gian vi sai 6630:2000 Đường kính ngoài (mm) 3 Tốc độ dẫn nổ (km/giây) 1,7-2,0
  16. Độ bền kéo (N) 180 Phương tiện tích nổ kíp nổ số 8 Số vi sai 8 số 6 Kíp vi sai phi điện KVP8 - Các số vi sai 16, 17, Sản xuất: từ số 16 đến 30 18, 19, 20, 21, 22, 23, Z121 3 24, 25, 26, 27, 28, 29, Đường kính ngoài (mm) 30 có thời gian giữ 1,7-2,0 chậm tương ứng là: Tốc độ dẫn nổ (km/giây) 700; 800; 900; 1025; 180 1125; 1225; 1440; Độ bền kéo (N) 1675; 1950; 2275; kíp nổ số 8 2650; 3050; 3450; Phương tiện tích nổ 3900; 4350 miligiây 15: từ số 16 Số vi sai đến 30 7 Dây tín hiệu sơ cấp (LIL) Cuộn 60 m Sản xuất: Z121 Chỉ tiêu kỹ thuật TCVN Cuộn 150 m 6632:2000 Thời hạn sử dụng (tháng) Cuộn 300 m 24 II Nhập khẩu 1 Kíp nổ điện vi sai an toàn Các số vi sai 1, 2, 3, Sản xuất: IDL- 4, 5, 6 có thời gian vi ấn Độ Cường độ nổ Số 8 sai tương ứng 25, 50, 75, 100, 125 và 150 Nhập khẩu: Điện trở (W) 1,8 - 2,2 miligiây IEMCO; Gaet Dòng điện khởi nổ (A) 1,2 Dòng điện an toàn (A) 0,18 Hạn sử dụng (tháng) 24 2 Kíp nổ điện vi sai an toàn Sản xuất: T.Quốc Cường độ nổ Số 8 Vỏ đồng Nhập khẩu: Điện trở (W) 3-6 IEMCO; Gaet Dòng điện khởi nổ (A) 1,2 Dòng điện an toàn (A) 0,18
  17. Hạn sử dụng (tháng) 24 3 Kíp nổ vi sai an toàn Vỏ đồng Sản xuất: Carrick-8 Orica (ICI) - Số 8 Chiều dài dây dẫn: Australia Cường độ nổ 3,6 m 15 số Nhập khẩu: Số vi sai IEMCO, Gaet 600 Độ bền kéo (N) 48 Thời hạn sử dụng (tháng) 4 Kíp nổ chậm trên dây Số 8 Sản xuất: chính - primadet TLD Orica (ICI) - 5, 9, 17, 42, Độ dài 3,6; 4,9; 6,1; Australia Cường độ nổ 100 9; 12; 15; 18 m Nhập khẩu: Thời gian nổ chậm 130 IEMCO, Gaet (miligiây) 48 - đủ bao Độ bền kéo (N) gói; 12 - mở bao gói Thời hạn sử dụng 5 Ngòi nổ chậm phi điện Sản xuất: IDL Raydet-HS; Raydet -MS; - ấn độ. Raydet -DTH; Raydet- Số 8 TLD Nhập khẩu: 1,8 - 2,0 IEMCO Cường độ nổ 48 - đủ bao Vận tốc chuyền tín hiệu gói; 12 - mở (km/giây) bao gói Hạn sử dụng (tháng) 6 Kíp nổ chậm -Primadet Sản xuất: LLHD Orica - Số 8 Australia Cường độ nổ 180 Nhập khẩu: Độ bền kéo (N) IEMCO, Gaet 9, 12, 15, 18, Chiều dài tiêu chuẩn (m) 24, 30, 36, 45, 60 1 - 30
  18. Số nổ chậm 48 - đủ bao gói; 12 - mở Thời hạn sử dụng (tháng) bao gói 7 Kíp nổ hầm lò EXEL Sản xuất: Orica - Đường kính (mm) 3 - Dây tín hiệu mầu Australia hồng Độ bền kéo (N) 450 Nhập khẩu: IEMCO, Gaet Độ dài tiêu chuẩn (m) 3,6; 4,9; 6,1 Phương tiện kích nổ kíp số 8, dây nổ Số vi sai 1 - 36 Thời hạn sử dụng (tháng) 48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói 8 Kíp nổ chậm EXEL-LP Sản xuất: Orica - Đường kính (mm) 3 Australia Độ bền kéo (N) 450 Nhập khẩu: IEMCO, Gaet Độ dài tiêu chuẩn (m) 3,6; 4,9; 6,1 Phương tiện kích nổ kíp số 8, dây nổ Số nổ chậm 1 - 15 Thời hạn sử dụng (tháng) 48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói 9 Bộ liên kết Primadet MS Sản xuất: Orica - Độ bền kéo (N) 130 Khoảng cách nổ Australia chậm từ 17 - 200 Số nổ chậm 7 miligiây Nhập khẩu: IEMCO, Gaet Thời hạn sử dụng (tháng) 48 - đủ bao gói; 12 - mở
  19. bao gói 10 Hạt nổ khởi động không Sản xuất: điện Orica - Số 2 Australia Cường độ nổ 24 Nhập khẩu: Thời hạn sử dụng (tháng) IEMCO, Gaet 11 Dây dẫn tín hiệu Độ vi sai (miligiây) - Sản xuất: Conectadets mầu dây: 9 - Xanh lá Orica - 570 cây; 17 - Vàng; 25 - Australia Độ bền kéo (N) Đỏ; 42 - Trắng; 65 - 3,6; 4,9; 6,1; Xanh lam; 100 - Da Nhập khẩu: Độ dài tiêu chuẩn 9,0; 12; 15; cam; 125 - Kem; 150 IEMCO, Gaet 18 - Vàng sẫm; 175 - Vàng chanh; 190 mg (Azit Thuốc nạp khởi nổ chì) 200 - Vàng chanh Đường kính ngoài (mm) 3 12 Dây tín hiệu sơ cấp (LIL) Cuộn 60 m Sản xuất: Orica - Tốc độ chuyền tín hiệu 2,0 Cuộn 150 m Australia; IDL (km/giây) - ấn Độ. 24 Cuộn 300 m Thời hạn sử dụng (tháng) Nhập khẩu: IEMCO; Gaet 13 Kíp vi sai an toàn Riodet Sản xuất: UEB -S - Tây Ban Nha Số 8 Vỏ đồng Cường độ nổ Nhập khẩu: 1,2 - 1,6 IEMCO Điện trở cầu (W) 0,18 Dòng điện an toàn (A) 1,2 Dòng điện khởi nổ (A) 14 Kíp vi sai an toàn Riodet Vi sai dài dây mầu Sản xuất: UEB - LP đỏ- Xanh nước biển - Tây Ban Nha Số 8 Cường độ nổ Vỏ đồng Nhập khẩu: 1,2 - 1,6 IEMCO
  20. Điện trở cầu (W) 0,18 Dòng điện an toàn (A) 1,2 Dòng điện khởi nổ (A) 1 - 12 Số vi sai 15 Kíp vi sai an toàn Riodet Vi sai ngắn dây mầu Sản xuất: UEB - MS đỏ - vàng - Tây Ban Nha Số 8 Cường độ nổ Vỏ đồng Nhập khẩu: 1,2 - 1,6 IEMCO Điện trở cầu (W) 0,18 Dòng điện an toàn (A) 1,2 Dòng điện khởi nổ (A) 1 - 18 Số vi sai 16 Kíp vi sai phi điện Số vi sai: 1, 2, 3, 4, 5, Sản xuất: UEB PRIMADET - MS 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, - Tây Ban Nha Số 8 16, 18, 20, 22, 24, 26, Cường độ nổ 28, 30 Nhập khẩu: 100 IEMCO Khả năng chịu kéo (N) Thời gian vi sai: 25, 346 50, 75, 100, 125, 150, Độ dãn (%) 175, 200, 225, 250, 2,0 300, 350, 400, 450, Tốc độ truyền tín hiệu 500, 550, 600, 650, (km/giây) 700, 750 ống tín hiệu mầu da cam 17 Kíp vi sai phi điện - Số vi sai: 1, 2, 3, 4, Sản xuất: UEB PRIMADET - LP 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, - Tây Ban Nha Số 8 14, 16, 18, 20, 25, 30, Cường độ nổ 35, 40, 45, 50, 55, 60, Nhập khẩu: 100 70, 80, 90 IEMCO Khả năng chịu kéo (N) 346 - Thời gian vi Độ dãn (%) sai:100, 200, 300, 2,0 400, 500, 600, 700, Tốc độ truyền tín hiệu 800, 900, 1000, 1200, (km/giây) 1400, 1600, 1800, 2000, 2500, 3000,
Đồng bộ tài khoản