Quyết định số 03/2007/QĐ-BGTVT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
39
lượt xem
2
download

Quyết định số 03/2007/QĐ-BGTVT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 03/2007/QĐ-BGTVT về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi do Bộ Giao thông vận tải ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 03/2007/QĐ-BGTVT

  1. B GIAO THÔNG V N C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM T I c l p - T do - H nh phúc ****** ******** S : 03/2007/Q -BGTVT Hà N i, ngày 22 tháng 01 năm 2007 QUY T NNH S 03/2007/Q -BGTVT C A B GIAO THÔNG V N T I V VI C CÔNG B VÙNG NƯ C C NG BI N THU C NA PH N T NH QU NG NGÃI VÀ KHU V C QU N LÝ C A C NG V HÀNG H I QU NG NGÃI B TRƯ NG B GIAO THÔNG V N T I Căn c B lu t Hàng h i Vi t Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn c Ngh nh s 34/2003/N -CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Giao thông v n t i; Căn c Ngh nh s 71/2006/N -CP ngày 25 tháng 7 năm 2006 c a Chính ph v qu n lý c ng bi n và lu ng hàng h i; Căn c ý ki n c a y ban nhân dân t nh Qu ng Ngãi t i công văn s 2848/UBND-CN ngày 11 tháng 10 năm 2006; Xét ngh c a V trư ng V Pháp ch và C c trư ng C c Hàng h i Vi t Nam, QUY T NNH: i u 1. 1. Nay công b vùng nư c các c ng bi n thu c a ph n t nh Qu ng Ngãi, bao g m: a) Vùng nư c trư c c u c ng, b n c ng c a c ng Sa Kỳ và c ng Dung Qu t; b) Vùng nư c c a lu ng c ng bi n, lu ng nhánh c ng bi n, vùng ón tr hoa tiêu, vùng ki m d ch, khu neo u, khu chuy n t i, khu tránh bão thu c các c ng bi n quy nh t i i m a kho n này. 2. Vùng nư c trư c c u c ng, b n c ng, khu neo u, khu chuy n t i, khu tránh bão khác ư c công b theo quy nh c a pháp lu t. i u 2. Ph m vi vùng nư c các c ng bi n thu c a ph n t nh Qu ng Ngãi tính theo m c nư c th y tri u l n nh t, ư c quy nh như sau: 1. Khu v c c ng Sa Kỳ: a) Ranh gi i v phía bi n: ư c gi i h n b i các o n th ng n i các i m SK1, SK2, SK3 và SK4 có t a sau ây: - SK1: 15012’36”N, 108055’28”E;
  2. - SK2: 15012’36”N, 108056’06”E; - SK3: 15011’36”N, 108056’06”E; - SK4: 15012’00”N, 108054’48”E. b) Ranh gi i v phía t li n: t hai i m SK1, SK4 ch y v c a sông Sa Kỳ, sau ó ch y theo hai b sông Sa Kỳ, n i ti p n hai b sông Châu Me và sông Bài Ca: - T hai b sông Châu Me ch y d c theo ư ng mép nư c n ư ng th ng c t ngang sông, song song và cách c ng Tân c 100m v phía h lưu c a c ng. - T hai b sông Bài Ca ch y d c theo ư ng mép nư c n ư ng th ng c t ngang sông n i hai i m BC1, BC2, có t a sau ây: + BC1: 15012’42”N, 108054’00”E; + BC2: 15013’06”N, 108054’00”E. 2. Khu v c c ng Dung Qu t: a) Ranh gi i v phía bi n: ư c gi i h n b i các o n th ng n i các i m DQ1, DQ2, DQ3, DQ4 và DQ5 có t a sau ây: - DQ1: 15023’42”N, 108044’24”E; - DQ2: 15027’30”N, 108044’24”E; - DQ3: 15027’30”N, 108053’42”E; - DQ4: 15019’42”N, 108053’42”E; - DQ5: 15019’42”N, 108052’45”E (mũi Gò Nh n). b) Ranh gi i v phía t li n: t i m DQ5 (mũi Gò Nh n) ch y theo ư ng mép nư c ven b hư ng v phía B c, phía Tây, ti p n i v phía Nam, qua c a sông Trà B ng n i m DQ1. i u 3. Vùng ón tr hoa tiêu, vùng ki m d ch, khu neo u, khu chuy n t i, khu tránh bão cho tàu thuy n vào các c ng bi n thu c a ph n t nh Qu ng Ngãi, ư c quy nh như sau: 1. Khu v c c ng Sa Kỳ: a) Vùng ón tr hoa tiêu và vùng ki m d ch: là vùng nư c ư c gi i h n b i ư ng tròn bán kính 0,3 h i lý, v i tâm có v trí t i t a : 15012’18”N, 108055’42”E.
  3. b) Khu neo u, khu chuy n t i và khu tránh bão cho tàu thuy n trong vùng nư c ư c quy nh t i kho n 1 i u 2 c a Quy t nh này. 2. Khu v c c ng Dung Qu t: a) Vùng ón tr hoa tiêu và vùng ki m d ch: là vùng nư c ư c gi i h n b i ư ng tròn bán kính 01 h i lý, v i tâm có v trí t i t a : 15026’30”N, 108045’30”E. b) Khu neo u, khu chuy n t i và khu tránh bão cho tàu thuy n trong vùng nư c ư c quy nh t i kho n 2 i u 2 c a Quy t nh này. i u 4. C ng v hàng h i Qu ng Ngãi có trách nhi m: 1. Th c hi n nhi m v và quy n h n c a mình theo quy nh c a B lu t Hàng h i Vi t Nam và pháp lu t có liên quan i v i ho t ng hàng h i t i vùng nư c các c ng bi n thu c a ph n t nh Qu ng Ngãi. 2. Căn c vào tình hình th c t v th i ti t, sóng gió, m n nư c và tr ng t i c a tàu thuy n, ch nh v trí c th cho tàu thuy n ón tr hoa tiêu, ki m d ch, neo u, chuy n t i và tránh bão trong vùng nư c quy nh t i i u 3 c a Quy t nh này, b o m an toàn hàng h i, an ninh hàng h i và phòng ng a ô nhi m môi trư ng. i u 5. Ngoài ph m vi vùng nư c quy nh t i i u 2 và i u 3 c a Quy t nh này, C ng v hàng h i Qu ng Ngãi còn có trách nhi m qu n lý nhà nư c v tr t t , an toàn hàng h i t i vùng bi n thu c a ph n t nh Qu ng Ngãi. i u 6. Quy t nh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày ăng Công báo và bãi b Quy t nh s 225/2003/Q -BGTVT ngày 23 tháng 01 năm 2003 c a B trư ng B Giao thông v n t i v vùng nư c các c ng bi n thu c a ph n t nh Qu ng Ngãi và khu v c trách nhi m c a C ng v hàng h i Qu ng Ngãi. i u 7. Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , V trư ng các V thu c B , C c trư ng C c Hàng h i Vi t Nam, C c trư ng C c ư ng sông Vi t Nam, Giám c C ng v hàng h i Qu ng Ngãi, Giám c S Giao thông v n t i t nh Qu ng Ngãi, Th trư ng các cơ quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. Nơi nh n: B TRƯ NG - Như i u 7; - Văn phòng Chính ph ; - Các B , Cơ quan ngang b ; - UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW; - Các Th trư ng; - C c Ki m tra văn b n (B Tư pháp); - Công báo; - Website Chính ph ; H Nghĩa Dũng - Lưu: VT, PC (5).
Đồng bộ tài khoản