Quyết định số 03/2008/QĐ-BCT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
39
lượt xem
1
download

Quyết định số 03/2008/QĐ-BCT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 03/2008/QĐ-BCT về việc đính chính Quyết định phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới chợ trên phạm vi toàn quốc đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 do Bộ Công thương ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 03/2008/QĐ-BCT

  1. B CÔNG THƯƠNG C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T --------- NAM c l p - T do – H nh phúc --------------- S : 03/2008/Q -BCT Hà N i, ngày 04 tháng 02 năm 2008 QUY T NNH V VI C ÍNH CHÍNH QUY T NNH PHÊ DUY T QUY HO CH T NG TH PHÁT TRI N M NG LƯ I CH TRÊN PH M VI TOÀN QU C N NĂM 2010 VÀ NNH HƯ NG N NĂM 2020 B TRƯ NG B CÔNG THƯƠNG Căn c Ngh nh s 189/2007/N -CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Công Thương; Căn c Quy t nh s 012/2007/Q -BCT ngày 26 tháng 12 năm 2007 c a B trư ng B Công Thương phê duy t quy ho ch t ng th phát tri n m ng lư i ch trên ph m vi toàn qu c n năm 2010 và nh hư ng n năm 2020; ư c u quy n c a Th tư ng Chính ph cho phép B trư ng B Công Thương th m nh, phê duy t các d án qui ho ch phát tri n k t c u h t ng thương m i t i công văn s 6428/VPCP-KTTH ngày 7 tháng 11 năm 2007 c a Văn phòng Chính ph ; Xét ngh c a V trư ng V K ho ch, QUY T NNH: i u 1. ính chính l i m t s i m trong các ph l c kèm theo Quy t nh s 012/2007/Q -BCT ngày 26 tháng 12 năm 2007 d n trên, c th như sau: 1. T i Ph l c s 1: Danh m c ch u m i nông s n toàn qu c n năm 2010 và nh hư ng n năm 2020 B 01 ch u m i rau qu , t i Th tr n Ch M i, t nh ng Tháp (s th t 138 thu c Vùng ng b ng sông C u Long). Như v y, t ng s ch u m i toàn Vùng ng b ng sông C u Long và toàn qu c s thay i gi m tương ng như sau: Ngành hàng V n u tư (t ng) Ch hi n có a Phân kỳ u tư Ch ngành Tên ch , a Quy mô TT Xây Lúa Rau Thu i m (ha) Nâng m i V T 2007- 2011- 2016- g o qu s n Gi c p, 2010 2015 2020 nguyên m r ng T ng 275.9 7 30 8 8 12 9 2314 1037 1245 35 Vùng
  2. BSCL Toàn qu c 819.2 35 122 77 12 30 38 7837 3554 3963 320 T ng h p theo t ng lo i ch M Ch MNS 471 17 60 77 0 0 0 4830 2057 2563 210 TH (77 ch ) Ch M Lúa g o 67.1 3 9 0 12 0 0 671 324 327 20 (12 ch ) Ch M Thu s n 143 5 33 0 0 0 38 1001 370 551 80 (38 ch ) Ch M Rau qu 134 10 20 0 0 30 0 1345 803 525 10 (30 ch ) 2. T i Ph l c s 2: Danh m c ch t ng h p bán buôn, bán l h ng 1 toàn qu c n năm 2010 và nh hư ng n năm 2020. B sung thêm 01 ch xây m i t i t nh Hưng Yên là Ch Giai Ph m, t i Yên M , Hưng Yên, quy mô 22.000 m2, t ng v n u tư là 22 t ng, phân kỳ u tư trong giai o n 2007-2010. Như v y, t ng s ch c a Vùng ng b ng sông H ng và toàn qu c s thay i tăng tương ng như sau: Ch hi n có V n u tư (t ng) Ch Tên ch , a Quy mô Nâng Phân kỳ u tư TT Gi Xây T ng i m (m2) c p, m nguyên m i V T 2007- 2011- 2016- r ng 2010 2015 2020 T ng s Vùng 755840 9 26 31 1123,14 599,76 455,98 67,4 BSH T ng c ng 4081176 56 110 153 5634,07 2782,48 2493,19 358,4 toàn qu c 3. T i Ph l c s 3: Danh m c ch biên gi i, c a khNu, khu kinh t c a khNu toàn qu c n năm 2010 và nh hư ng n năm 2020.
  3. B 03 ch t nh Sơn La (s th t 217, 218, 222). Như v y, t ng s ch t i t nh Sơn La và toàn qu c s thay i gi m tương ng như sau: Phân lo i ch V n u tư (t ng) Ch hi n có Ch Phân kỳ u tư Ch biên Tên ch , Quy mô Ch Ch TT Xây T ng a i m (m2) gi i c a khu Nâng m i V T 2007- 2011- 2016- Gi khNu KTCK 2010 2015 2020 c p, nguyên MR T ng c ng t nh Sơn La 74000 0 2 17 16 3 0 97 45.5 29 22.5 Toàn 1624500 0 167 323 397 35 58 1796.2 923.1 526.3 346.8 Qu c i u 2. Các n i dung khác theo Quy t nh s 012/Q -BCT không thay i. i u 3. Các B trư ng, Th trư ng cơ quan ngang B , Th trư ng cơ quan thu c Chính ph , Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương và các cơ quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. KT. B TRƯ NG TH TRƯ NG Nơi nh n: - Ban Bí thư Trung ương ng; - Th tư ng, các Phó Th tư ng Chính ph ( b/c); - Các B , cơ quan ngang B , cơ quan thu c Chính ph ; - HDND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TƯ - Văn phòng Trung ương và các ban c a ng; - Văn phòng Ch t ch nư c; - Văn phòng Qu c h i; Lê Danh Vĩnh - Toà án nhân dân t i cao; - Vi n Ki m sát nhân dân t i cao; - C c Ki m tra văn b n (B Tư pháp); - Ki m toán Nhà nư c - S Thương m i các t nh, thành ph tr c thu c TƯ; - Công báo; Website Chính ph ; - B Công Thương: B trư ng, các Th trư ng, các V , C c, ơn v thu c B , website c a B ; - Lưu VT, Vi n NCTM, V KH
Đồng bộ tài khoản