Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM

Chia sẻ: Ngo Doan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:31

0
35
lượt xem
2
download

Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM về việc phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm 2005 do Bộ Thương mại ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM

  1. BỘ THƯƠNG MẠI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ******* Số: 0499/2005/QĐ-BTM Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2005 QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại; Căn cứ Quyết định số 0104/2003/QĐ-BTM ngày 24 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành Quy chế xây dựng và quản lý chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia; Căn cứ Quyết định số 44/2005/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt các Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia 2005; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xúc tiến Thương mại, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm 2005 và cơ quan chủ trì thực hiện theo Danh mục và điều kiện ban hành tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này. Điều 2. Cho phép thực hiện tiếp những đề án dài hạn đã được phê duyệt trong những năm trước theo Danh mục và điều kiện ban hành tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này. Điều 3. Cho phép chuyển những đề án xúc tiến thương mại trọng điểm năm 2004 sang thực hiện trong năm 2005 theo Danh mục và điều kiện ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Quyết định này. Điều 4. Cơ quan chủ trì có trách nhiệm thực hiện các đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, đảm bảo hiệu quả và tạo điều kiện cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia đề án được duyệt và huy động phần đóng góp của doanh nghiệp theo đúng quy định hiện hành. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 6. Thủ trưởng cơ quan chủ trì chương trình và Cục trưởng Cục Xúc tiến Thương mại thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI THỨ TRƯỞNG Lương Văn Tự PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội chế biến xuất khẩu thủy sản Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 1.1 Tham gia hội 09- Mỹ 3.613,00 1.969,00 1.644,00 Hỗ trợ 100% chợ thủy sản 18/3/2005 kinh phí cho quốc tế 02 cán bộ Boston, Mỹ. của Hiệp hội. 1.2 Tham gia hội 22/4- Bỉ 4.328,00 2.301,00 2.027,00 Hỗ trợ 100% chợ thủy sản 01/5/2005 kinh phí cho 02 cán bộ
  2. châu Âu 2005 của Hiệp hội. 1.3 Tham gia hội 05- Ba Lan 1.713,00 954,00 759,00 Hỗ trợ 100% chợ Polfish 12/6/2005 kinh phí cho 2005, Ba Lan 02 cán bộ của Hiệp hội. 1.4 Tham gia hội 14- Nhật Bản 1.657,00 882,00 775,00 Hỗ trợ 100% chợ công nghệ 25/7/2005 kinh phí cho thủy sản Nhật 02 cán bộ Bản của Hiệp hội. 1.5 Tham gia hội 27/10- Trung 1.542,00 856,00 686,00 Hỗ trợ 100% chợ thủy sản 02/11/2005 Quốc kinh phí cho Trung Quốc 02 cán bộ của Hiệp hội. 1.6 Khảo sát thị 03- Mỹ, 4.591,00 2.504,00 2.087,00 Hỗ trợ 100% trường Canada 11/10/2005 Canada kinh phí cho kết hợp hội 02 cán bộ chợ World của Hiệp hội. wide Food Export, Mỹ 1.7 Khảo sát thị 8/2005 Angola, 1.980,00 1.072,00 908,00 Hỗ trợ 100% trường Tây Namibia, kinh phí cho Nam châu Phi Nam Phi 02 cán bộ của Hiệp hội. 1.8 Khảo sát thị 12/2005 Malaysia, 1.819,00 973,00 846,00 Hỗ trợ 100% trường Singapore kinh phí cho Malaysia, kết 02 cán bộ hợp hội chợ của Hiệp hội. Singapore 1.9 Tham gia hội 6/2005 Thành 4.740,00 2.370,00 2.370,00 chợ triển lãm phố Hồ quốc tế thủy Chí Minh sản Việt Nam 2005 1.10 Các tuần lễ ẩm Quý Ucraina, 17.829,00 9.529,00 8.300,00 Hỗ trợ 100% thực Việt Nam IV/2005 Belarus, kinh phí cho tại SNG Nga 04 người của Hiệp hội thủy sản, cà phê, chè đi tổ chức đoàn. Phải gửi chương trình hoạt động cụ thể cho Bộ Thương mại trước khi thực hiện. 1.11 Thông tin tuyên 2005 1.049,50 524,75 524,75 Chỉ hỗ trợ truyền, quảng thực hiện bá xuất khẩu trong năm thủy sản. đầu tiên cho tạp chí Vietfish International. Duyệt mua 16/22 tạp chí và thông tin điện tử. (Danh mục 1)
  3. PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Lương thực Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự Ghi chú triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 2.1 Thông tin 2005 73,60 36,80 36,80 Không duyệt thương mại mua Công báo và chi phí truy cập Internet. 2.2 Đào tạo nghiệp Quý II, 240,00 120,00 120,00 Phải gửi vụ tập huấn III/2005 chương trình luật lệ mua bán đào tạo cụ hàng nông sản thể cho Bộ quốc tế và Thương mại tranh chấp trước khi tổ theo mẫu hợp chức thực đồng Gaffta. hiện. 2.3 Khảo sát thị Quý II, Vân Nam, 219,20 109,60 109,60 Phải gửi trường Trung III/2005 Quảng chương trình Quốc Đông, làm việc chi Quảng tiết cho Bộ Tây Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 2.4 Khảo sát thị Quý II, Dubai 296,32 148,16 148,16 trường Dubai III/2005 (Danh mục 2) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Lương thực miền Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 3.1 Tham gia hội 20- Dubai 267,52 133,76 133,76 chợ tại Dubai. 24/2/2005 3.2 Tham gia hội 26- Bắc Kinh 298,40 149,20 149,20 chợ tại Bắc 30/6/2005 Kinh, Trung Quốc 3.3 Khảo sát thị 10- Libi 318,72 159,36 159,36 Phải gửi trường Libi, 19/4/2005 chương trình Châu Phi làm việc cụ thể cho Bộ Thương mại
  4. trước khi tổ chức thực hiện. 3.4 Khảo sát thị 10- Malaysia 175,36 87,68 87,68 Phải gửi trường 14/8/2005 chương trình Malaysia. làm việc cụ thể cho Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 3.5 Khảo sát thị 9- Nga 376,00 188,00 188,00 Phải gửi trường Nga 18/10/2005 chương trình làm việc cụ thể cho Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. (Danh mục 3) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Chè Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 4.1 Tham gia hội 09- Hamburg 2.308,16 1.154,08 1.154,08 Phải thực chợ chè và cà 18/9/2005 - Đức hiện theo phê Châu Á kết đúng các quy hợp tổ chức định hiện trình diễn văn hành của hóa trà tại Nhà nước về Hamburg - Đức các hạng mục chi. 4.2 Hội chợ các Quý Hà Nội 1.608,62 804,31 804,31 Phải thực sản phẩm chè IV/2005 hiện theo xuất khẩu kết đúng các quy hợp tuần lễ định hiện văn hóa trà tại hành của Việt Nam Nhà nước về các hạng mục chi. 4.3 Quảng bá Quý III, Nga, 9.805,86 4.902,93 4.902,93 Chương trình thương hiệu và IV/2005 Belarus, tại Belarus, văn hóa trà Anh, Hoa Nga đề nghị Việt Nam tại Kỳ kết hợp với nớc ngoài Hiệp hội chế biến và xuất khẩu thủy sản. Hỗ trợ 50% chi phí. 4.4 Xây dựng và 2005 Hà Nộ i 6.178,08 3.089,04 3.089,04 Đối với hoạt quản lý cơ sở động thu dữ liệu thông thập thông tin
  5. tin ngành chè. tại 03 nước Đài Loan, Ba Lan, Ấn Độ, phải có chương trình chi tiết báo cáo Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. (Danh mục 4) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Cà phê Ca cao Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự Ghi chú triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 5.1 Xây dựng 2005 Hà Nộ i 364,00 182,00 182,00 Phải gửi nội mạng lưới dung chi tiết thông tin xuất chương trình khẩu cà phê. cho Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 5.2 Khảo sát, Quý II, London, 1.279,04 686,64 592,40 Phải gửi nghiên cứu, III/2005 New York chương trình ứng dụng giao chi tiết cho dịch ở thị Bộ Thương trường kỳ hạn mại trước khi cà phê tổ chức thực hiện. 5.3 Đào tạo, bồi Quý II, Hà Nội, 89,43 44,72 44,72 Phải có nội dưỡng kỹ năng III/2005 thành phố dung chương nghiệp vụ xuất Hồ Chí trình đào tạo nhập khẩu cà Minh gửi Bộ phê. Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 5.4 Tham gia hội 18- Ba Lan, 819,04 439,52 379,52 Hỗ trợ 100% chợ thực phẩm 30/9/2005 Hungary kinh phí cho quốc tế 01 cán bộ POLAGRA- của Hiệp hội. FOOD, Ba Lan, kết hợp khảo sát thị trường Hungary. 5.5 Tham gia Hội Quý II, Quảng 348,16 184,56 163,60 Hỗ trợ 100% chợ và khảo III/2005 Đông/ kinh phí cho sát thị trường Quảng 01 cán bộ Trung Quốc Tây/Vân của Hiệp hội. Nam Phải có
  6. chương trình chi tiết gửi Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 5.6 Tham gia hội Quý III, Đài Loan 426,24 226,64 199,60 Hỗ trợ 100% chợ thực phẩm IV/2005 kinh phí cho ở Đài Loan kết 01 cán bộ hợp tìm hiểu của Hiệp hội. thị trường cà Phải có phê Đài Loan. chương trình chi tiết gửi Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. (Danh mục 5) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Cà phê Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 6.1 Tham gia Hội chợ quốc 25- Mát-xcơ- 2.137,43 1.068,72 1.068,72 tế về thực phẩm, đồ 29/4/2005 va uống tại Nga (International Exhibitions for Food Products, Drinks and Ingredients) 6.2 Tham gia Hội chợ 08- Co-log-ne 2.503,61 1.251,80 1.251,80 ANUGA 2005 ở CHLB 12/10/2005 Đức (Danh mục 6) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Cao su Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 7.1 Khảo sát thị 9/2005 Trung 208,74 104,37 104,37 Phải gửi trường phía Quốc chương trình Bắc Trung khảo sát cụ thể cho Bộ
  7. Quốc Thương mại trước khi thực hiện. 7.2 Khảo sát thị 6/2005 Trung 208,74 104,37 104,37 Phải gửi trường phía Quốc chương trình Tây Nam khảo sát cụ Trung Quốc thể cho Bộ Thương mại trước khi thực hiện. 7.3 Khảo sát thị 10/2005 Mỹ 598,50 299,25 299,25 Phải gửi trường phía chương trình Đông Hoa Kỳ khảo sát cụ thể cho Bộ Thương mại trước khi thực hiện. 7.4 Khảo sát thị 10/2005 Braxin, 390,50 195,25 195,25 Phải gửi trường Nam Achentina chương trình Mỹ (Braxin và khảo sát cụ Achentina) thể cho Bộ Thương mại trước khi thực hiện. 7.5 Khảo sát thị 6/2005 CHLB 383,78 191,89 191,89 Phải gửi trường CHLB Đức chương trình Đức khảo sát cụ thể cho Bộ Thương mại trước khi thực hiện. 7.6 Xúc tiến 6/2005 Thành 276,67 138,34 138,34 Đề nghị xây thương mại phố Hồ dựng thông qua Chí Minh chương trình, chương trình nội dung đào đào tạo trong tạo cụ thể nớc gửi Bộ Thương mại xem xét trước khi thực hiện. (Danh mục 7) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Trái cây Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự Ghi chú triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 8.1 Khảo sát thị 9, 10/2005 Hong 206,40 103,20 103,20 Phải gửi trường Hồng Kong chương trình Kông khảo sát cụ thể cho Bộ Thương mại trước khi
  8. thực hiện. 8.2 Khảo sát thị 4, 5/2005 Singapore 168,00 84,00 84,00 Phải gửi trường chương trình Singapore khảo sát cụ thể cho Bộ Thương mại trước khi thực hiện. 8.3 Khảo sát thị 7, 8/2005 Đài Loan 247,68 123,84 123,84 Phải gửi trường Đài chương trình Loan khảo sát cụ thể cho Bộ Thương mại trước khi thực hiện. 8.4 Khảo sát thị 6/2005 Côn Minh 158,40 79,20 79,20 Phải gửi trường Tây chương trình Nam Trung khảo sát cụ Quốc thể cho Bộ Thương mại trước khi thực hiện. (Danh mục 8) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Tổng công ty rau quả, nông sản Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự Ghi chú triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 9.1 Tham gia hội 28- Bắc Kinh, 917,36 499,04 418,32 Hỗ trợ 100% chợ triển lãm 30/6/2005 Trung kinh phí cho thực phẩm Quốc gian hàng quốc tế FHC chung của 2005 Bắc Kinh, ngành. Trung Quốc. 9.2 Tham gia Hội 08- Cologne 1.072,13 584,77 487,35 Hỗ trợ 100% chợ thực phẩm 12/10/2005 kinh phí cho ANUGA 2005, gian hàng Cologne - Đức chung của ngành. 9.3 Tham gia hội 27- Viễn 616,14 345,63 270,51 Hỗ trợ 100% chợ triển lãm 30/10/2005 Đông kinh phí cho công nghiệp gian hàng thực phẩm chung của 2005 - ngành. Khabarovsk, Viễn Đông. 9.4 Hội chợ triển 02- Miami 800,27 431,63 368,63 Hỗ trợ 100% lãm thực phẩm 03/12/2005 kinh phí cho và đồ uống gian hàng Miami 2005, chung của Mỹ ngành.
  9. 9.5 Khảo sát thị 6/2005 Đại Liên, 376,49 188,24 188,24 trường Trung Hắc Long Quốc - vùng Giang, Đông Bắc Cáp Nhĩ Tân 9.6 Khảo sát thị 8/2005 Mátxcơva 497,11 248,56 248,56 trường Mátxcơva, Nga 9.7 Khảo sát thị 9/2005 Toronto 592,87 296,44 296,44 trường Toronto - Canada 9.8 Xây dựng 2005 Hà Nộ i 1.189,60 594,80 594,80 Hỗ trợ 50% Website ngành kinh phí cho rau quả đề án này (Danh mục 9) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Dệt may Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 10.1 Hội chợ xuất 03- Thành 2.190,00 1.095,00 1.095,00 khẩu chuyên 12/4/2005 phố Hồ ngành dệt may Chí Minh và da giày 10.2 Đào tạo nâng Quý II, 620,20 310,10 310,10 cao năng lực III/2005 tiếp thị, đàm phán cho 120 chuyên viên ngành dệt may Việt Nam. (Danh mục 10) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Dệt may Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 11.1 Tham gia hội 04- Dussel- 1.522,24 761,12 761,12 chợ thời trang 06/2/2005 dorf, Đức "CPD Woman & Man",
  10. Dusseldorf, Đức 11.2 Tham gia Hội 25- Las 1.305,92 652,96 652,96 chợ Magic 28/8/2005 Vegas - Show, Las Mỹ Vegas - Mỹ. 11.3 Tham gia hội 04- Cape 833,60 416,80 416,80 chợ Intl' Textile 06/11/2005 Town & Fooware Trade Exhibition tại Cape Town 11.4 Tổ chức Hội 07/2005 Thành 2.600,00 1.300,00 1.300,00 Phải có chợ thời trang phố Hồ chương trình tại thành phố Chí Minh chi tiết gửi Hồ Chí Minh Bộ Thương mại trước khi thực hiện. 11.5 Đào tạo kỹ Quý II, Hà Nội, 179,20 89,60 89,60 Phải gửi nội năng xúc tiến III/2005 thành phố dung chương thương mại và Hồ Chí trình đào tạo marketing Minh cụ thể cho Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. Phải đảm b ả o s ố lượng học viên/lớp theo đúng quy định. 11.6 Mua thông tin 2005 10,27 5,14 5,14 Phải có nớc ngoài chương trình kế hoạch mua tin gửi Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. (Danh mục 11) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Da giày Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 12.1 Xuất bản và 2005 Hà Nộ i 758,40 379,20 379,20 mua tạp chí quốc tế chuyên ngành 12.2 Quảng bá sản 2005 954,20 477,10 477,10 Không duyệt phẩm quảng bá trên
  11. Shoemaking, Foodware News, Obiettivo, GDS Publication và Quảng cáo trên trang chủ ShoeInfonet. 12.3 Đào tạo hoàn 04- Milano - 564,48 282,24 282,24 thiện năng lực 28/7/2005 Italia thiết kế và phát triển sản phẩm giày dép theo phương pháp Châu Âu. 12.4 Đào tạo hoàn 02- Kingston, 708,48 354,24 354,24 thiện năng lực 30/6/2005 Anh marketing quốc tế và phát triển sản phẩm giày dép. 12.5 Đào tạo nâng 2/2005 Hà Nội, 1.053,68 526,84 526,84 cao năng lực Bình cán bộ kinh Dương doanh XNK và phát triển sản phẩm giày dép. 12.6 Đào tạo nâng 6 - 7/2005 Hà Nội, 651,20 325,60 325,60 cao năng lực Bình thiết kế và phát Dương triển sản phẩm để đẩy mạnh khả năng xuất khẩu. 12.7 Đào tạo giám 8/2005 Hà Nội, 425,85 212,93 212,93 đốc điều hành Bình doanh nghiệp Dương trong công tác xây dựng chiến lược xuất khẩu. 12.8 Đào tạo hỗ trợ 6 - 9/2005 Hà Nội, 305,92 152,96 152,96 các doanh thành phố nghiệp vừa và Hồ Chí nhỏ tiếp cận thị Minh trường và thúc đẩy xuất khẩu 12.9 Đào tạo về 11/2005 Hà Nội, 329,38 164,69 164,69 những yêu cầu thành phố trong sử dụng Hồ Chí hóa chất độc Minh hại, các tiêu chuẩn quốc tế và các rào cản phi thương mại. 12.10 Tham gia hội 17- Đức, Italia 1.793,07 1.065,46 727,62 Hỗ trợ 100% chợ quốc tế 20/3/2005 kinh phí cho Dusseldorf - 01 cán bộ Đức (GDS 97), của Hiệp hội kết hợp khảo và gian hàng
  12. sát thị trường chung của giày da Italia ngành. 12.11 Tham gia triển 28- Thành 570,98 313,38 257,60 Hỗ trợ 100% lãm quốc tế Da 30/6/2005 phố Hồ kinh phí cho giày tại thành Chí Minh 01 cán bộ phố Hồ Chí của Hiệp hội Minh và gian hàng chung của ngành. 12.12 Tham gia hội 16- Đức, Tây 1.793,07 1.065,46 727,62 Hỗ trợ 100% chợ giày quốc 19/9/2005 Ban Nha kinh phí cho tế Dusseldorf- 01 cán bộ Đức (GDS của Hiệp hội 100) kết hợp và gian hàng khảo sát thị chung của trường Tây ngành. Ban Nha 12.13 Tham gia hội 04- Mỹ, 1.743,94 1.011,78 732,16 Hỗ trợ 100% chợ World 07/8/2005 Mehicô kinh phí cho Shoes 01 cán bộ Association của Hiệp hội Show tại Las và gian hàng Vegas kết hợp chung của khảo sát thị ngành. trường Mehicô 12.14 Tham gia triển 28- Đông 495,50 353,26 142,24 Hỗ trợ 100% lãm da giày tại 30/4/2005 Quan - kinh phí cho Đông Quan, Trung 01 cán bộ Trung Quốc, Quốc của Hiệp hội. kết hợp khảo sát thị trường nguyên phụ liệu Trung Quốc 12.15 Khảo sát thị 7/2005 Tokyo, 482,94 264,06 218,88 Hỗ trợ 100% trường da giày Osaka kinh phí cho Nhật Bản 01 cán bộ của Hiệp hội. 12.16 Khảo sát thị 11/2005 Braxin 572,22 307,74 264,48 Hỗ trợ 100% trường Braxin kinh phí cho 01 cán bộ của Hiệp hội. 12.17 Khảo sát thị 01 - Thượng 303,50 161,26 142,24 Hỗ trợ 100% trường nguyên 04/9/2005 H ải kinh phí cho phụ liệu sản 01 cán bộ xuất giày của của Hiệp hội. Trung Quốc. (Danh mục 12) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội gỗ và lâm sản Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Số Tổng kinh Thời Địa Phần hỗ Phần Chương trình thứ phí (dự gian điểm trợ của đóng góp tự kiến) triển triển Nhà nước của DN
  13. khai khai (dự kiến) (dự kiến) 13.1 Đào tạo về quản trị Hà Nội, 267,65 133,83 133,83 marketing và kỹ năng thành phố mở rộng thị trường Hồ Chí Minh, Quy Nhơn 13.2 Tham gia Hội chợ các 01- Hannover, 1.673,07 836,54 836,54 sản phẩm gỗ, lâm sản, 13/5/2005 Đức thiết bị sản xuất gỗ tại LIGNA-HANNOVER 2005, kết hợp khảo sát thị trường CHLB Đức 13.3 Khảo sát thị trường 7/2005 Tanzania, 1.395,68 697,84 697,84 mua gỗ tại Tanzania và Mozambia Mozambia 13.4 Khảo sát thị trường tiêu 9/2005 Hoa Kỳ 1.384,42 692,21 692,21 thụ sản phẩm tại Hoa Kỳ 13.5 Xây dựng catalogue 2005 295,94 147,97 147,97 giới thiệu doanh nghiệp chế biến gỗ Việt Nam (Danh mục 13) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội doanh nghiệp điện tử Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự Ghi chú triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 14.1 Tổ chức Triển 10/2005 Hà 2.106,00 1.053,00 1.053,00 lãm quốc tế Nội/thành "Điện tử - Viễn phố Hồ thông - CNTT Chí Minh 2005" (eCIT' 2005) 14.2 Tham gia triển 4/2005 Thượng 942,40 508,90 433,50 Hỗ trợ 100% lãm Thiết bị Hải, Bắc kinh phí cho điện tử công Kinh, 02 cán bộ nghiệp tại Thẩm của Hiệp hội. Thượng Hải - Quyến Trung Quốc, kết hợp khảo sát thị trường Trung Quốc 14.3 Khảo sát thị 7/2005 Tokyo 870,74 457,14 413,60 Hỗ trợ 100% trường Nhật kinh phí cho Bản, kết hợp 01 cán bộ tham quan của Hiệp hội. Triển lãm quốc tế về linh kiện điện tử 14.4 Tham gia triển 27- Pháp 808,73 431,32 377,41 Hỗ trợ 100% lãm 29/9/2005 kinh phí cho
  14. "International 01 cán bộ Electronics của Hiệp hội. Industry Show", kết hợp khảo sát thị trường Pháp 14.5 Khảo sát thị 8/2005 Hồng 747,18 403,50 343,68 Hỗ trợ 100% trường Hồng Kông kinh phí cho Kông, kết hợp 02 cán bộ tham quan hội của Hiệp hội. chợ hàng hiện tử tại Hồng Kông 14.6 Khảo sát thị 15- Hàn Quốc 658,03 345,46 312,56 Hỗ trợ 100% trường Hàn 19/10/2005 kinh phí cho Quốc, kết hợp 01 cán bộ tham quan của Hiệp hội. triển lãm công nghiệp chế tạo và linh kiện điện tử. (Danh mục 14) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hội Tin học Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự Ghi chú triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 15.1 Tham gia 7/2005 Thành 738,52 369,26 369,26 Hỗ trợ chi phí COMPUTER phố Hồ cho 02 cán WORLD EXPO Chí Minh bộ của Hội. '05 15.2 Tuần lễ Tin học 10 - Hà Nội 936,60 468,30 468,30 Hỗ trợ chi phí Việt Nam 2005 11/2005 cho 02 cán bộ của Hội. 15.3 Khảo sát thị Quý Busan, 422,11 211,06 211,06 trường xuất II/2005 Seoul khẩu Công nghệ thông tin vào Hàn Quốc tại Triển lãm IT Korea 15.4 Khảo sát thị Quý Thái Lan, 746,22 373,11 373,11 trường xuất II/2005 Malaysia, khẩu Công Singapore nghệ thông tin tại Singapore, Malaysia, Thái Lan và trưng bày sản phẩm tại triển lãm quảng bá hình ảnh doanh nghiệp Asean
  15. và nâng cao năng lực cạnh tranh và sử dụng nhân lực CNTT tại Singapore 15.5 Khảo sát thị Quý Canada, 792,42 396,21 396,21 trường CNTT IV/2005 Hoa Kỳ và thị trường gia công phần mềm xuất khẩu tại Hoa Kỳ và Canada (Danh mục 15) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội doanh nghiệp phần mềm Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 16.1 Tham dự hội 23/1- Tokyo 1.226,61 613,31 613,31 chợ, kết hợp 30/1/2005 khảo sát thị trường, làm việc với các đối tác tại Nhật Bản. 16.2 Tham dự hội 16- New York 1.699,74 849,87 849,87 chợ, kết hợp 25/10/2005 khảo sát thị trường, làm việc với các đối tác tại Mỹ. 16.3 Tham dự hội 26/6- London, 1.696,83 848,41 848,41 Phải gửi nội chợ tại Anh, 5/7/2005 Dublin, dung làm kết hợp khảo Berlin, việc cụ thể sát thị trường, Hamburg. cho Bộ làm việc với Thương mại các đối tác tại trước khi Anh, Đức. thực hiện chương trình. (Danh mục 16) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hội khoa học công nghệ tự động Việt Nam Đơn vị: triệu đồng
  16. Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 17.1 Xây dựng cổng thông 2005 960,00 672,00 288,00 tin thương mại điện tử phục vụ xuất khẩu và xuất khẩu tại chỗ sản phẩm tự động hóa (Danh mục 17) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội nhựa Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự Ghi chú triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 18.1 Tham gia Hội 25/4 - Singapore 2.757,80 1.464,93 1.292,87 Hỗ trợ 100% chợ triển lãm 05/5/2005 kinh phí cho quốc tế 02 cán bộ Aseanplas, của Hiệp hội Singapore và và 50% chi khảo sát thị phí cho gian trường hàng của Singapore Hiệp hội. Phải gửi chương trình khảo sát cho Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 18.2 Tham gia Hội 19/4 - Đức, 4.018,44 2.027,10 1.991,34 Hỗ trợ 100% chợ triển lãm 08/5/2005 Pháp, Tây kinh phí cho quốc tế Ban Nha 02 cán bộ Interpack 2005 của Hiệp hội tại Đức và và 50% chi khảo sát thị phí cho gian trường Pháp hàng của và Tây Ban Hiệp hội. Nha Phải gửi chương trình khảo sát cho Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 18.3 Tổ chức Hội 01/8 - Thành 2.447,03 1.223,51 1.223,51 chợ - Triển lãm 05/8/2005 phố Hồ quốc tế ngành Chí Minh Nhựa tại Việt hoặc Hà Nam N ội 18.4 Khảo sát thị 19/5 - Ba Lan 865,27 485,59 379,68 Hỗ trợ 100% trường Ba Lan 26/5/2005 kinh phí cho 02 cán bộ
  17. của Hiệp hội. Phải gửi chương trình khảo sát cho Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 18.5 Khảo sát thị 20/6 - Trung 827,15 464,77 362,38 Hỗ trợ 100% trường nhựa 27/6/2005 Quốc kinh phí cho Trung Quốc 02 cán bộ của Hiệp hội. Phải gửi chương trình khảo sát cho Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 18.6 Khảo sát thị 23/9 - Nhật Bản 1.154,09 635,88 518,21 Hỗ trợ 100% trường Nhật 30/9/2005 kinh phí cho Bản thông qua 02 cán bộ Triển lãm Quốc của Hiệp hội. tế "IPF 2005" Phải gửi tại Chiba. chương trình khảo sát cho Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. 18.7 Xây dựng trang 2005 Thành 878,85 439,43 439,43 "Thông tin Xuất phố Hồ nhập khẩu Chí Minh ngành Nhựa". 18.8 Mua Tạp chí 2005 Thành 31,50 15,75 15,75 Quốc tế phố Hồ chuyên ngành Chí Minh 18.9 Đào tạo nâng 6& Thành 202,42 101,21 101,21 cao năng lực 10/2005 phố Hồ và kỹ năng Chí Minh xuất khẩu cho và Hà Nội doanh nghiệp (Danh mục 18) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội sản xuất kinh doanh Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 19.1 Đào tạo nâng 8 - 10/2005 Hà Nội, 351,30 175,65 175,65 Duyệt loại cao năng lực thành phố hình đào tạo cạnh tranh của Hồ Chí do giảng viên các doanh Minh trong nước thực hiện.
  18. nghiệp Phải có chương trình khóa đào tạo gửi Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. Hỗ trợ 100% kinh phí cho 01 cán bộ của Hiệp hội. 19.2 Tham gia triển Quý Moscow 870,21 435,10 435,10 Phải có nội lãm Moscow, II/IV/2005 dung chương CHLB Nga trình gửi Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. Hỗ trợ 100% kinh phí cho 01 cán bộ của Hiệp hội. 19.3 Tham gia triển Quý Yangon - 447,50 223,75 223,75 Phải có nội lãm Myanmar II/IV/2005 Myanmar dung chương trình gửi Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. Hỗ trợ 100% kinh phí cho 01 cán bộ của Hiệp hội. 19.4 Tham gia triển Quý Vientiane 311,23 155,62 155,62 Phải có nội lãm tại II/IV/2005 dung chương Vientiane - Lào trình gửi Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. Hỗ trợ 100% kinh phí cho 01 cán bộ của Hiệp hội. 19.5 Tham gia triển Quý Phnom- 311,23 155,62 155,62 Phải có nội lãm tại II/IV/2005 penh dung chương Phnompenh - trình gửi Bộ Campuchia Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. Hỗ trợ 100% kinh phí cho 01 cán bộ của Hiệp hội. 19.6 Khảo sát thị Quý I/2005 Bắc Kinh, 359,74 179,87 179,87 Phải có nội trường Trung Thợng dung chương Quốc H ải trình gửi Bộ Thương mại trước khi tổ chức thực hiện. Hỗ trợ 100% kinh phí cho 01
  19. cán bộ của Hiệp hội. 19.7 Khảo sát thị Quý Nga, 280,00 140,00 140,00 Phải có nội trường 1 số II/2005 Belarus, dung chương nước SNG Ucraina trình gửi Bộ (Kết hợp với Thương mại việc tham dự trước khi tổ triển lãm) chức thực hiện. Hỗ trợ 100% kinh phí cho 01 cán bộ của Hiệp hội. (Danh mục 19) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội xe đạp – xe máy Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 20.1 Tham gia hội 10/2005 Myanmar 740,44 370,22 370,22 Hỗ trợ 100% chợ triển lãm kinh phí cho tại Yangon, 01 người của Myanmar. Hiệp hội. 20.2 Tham gia hội 7/2005 Trung và 783,50 391,75 391,75 Hỗ trợ 100% chợ triển lãm Nam Phi kinh phí cho tại Trung và 01 người của Nam Phi Hiệp hội. 20.3 Tham gia hội 4 - 5/2005 Moscow 740,44 370,22 370,22 Hỗ trợ 100% chợ triển lãm kinh phí cho tại Moscow. 01 người của Hiệp hội. (Danh mục 20) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Hiệp hội chế biến xuất khẩu thủy sản Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 21.1 Khảo sát thị 7/2005 Ba Lan, 778,24 389,12 389,12 trường Đông Czech, Âu (Ba Lan, Hungary Czech và
  20. Hungary) 21.2 Tham gia triển 06 - Dubai 448,64 224,32 224,32 lãm thuốc lá 07/9/2005 thế giới tại Trung Đông. 21.3 Tham gia triển 02 - Nam Phi 392,64 196,32 196,32 lãm Thương 12/10/2005 mại quốc tế Saitex, Nam Phi 21.4 Tuyên truyền 2005 205,44 102,72 102,72 xuất khẩu. 21.5 Xây dựng cơ 2005 120,00 60,00 6,00 Không duyệt sở dữ liệu nội dung xây (mua thông tin dựng hệ của các tổ thống thông chức quốc tế tin doanh chuyên ngành nghiệp do đã thuốc lá). có website với nội dung tương tự. (Danh mục 21) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Muối Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp Chương trình Ghi chú thứ phí (dự triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến) 22.1 Khảo sát, tìm Quý Nhật Bản 390,18 195,09 195,09 kiếm thị trường II/2005 xuất khẩu tại Nhật Bản 22.2 Khảo sát, tìm Quý Đài Loan 187,04 93,52 93,52 kiếm thị trường II/2005 xuất khẩu tại Đài Loan. (Danh mục 22) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại). Cơ quan chủ trì: Liên minh Hợp tác xã Việt Nam Đơn vị: triệu đồng Thời Địa Phần hỗ Phần Số Tổng kinh gian điểm trợ của đóng góp thứ Chương trình phí (dự Ghi chú triển triển Nhà nước của DN tự kiến) khai khai (dự kiến) (dự kiến)
Đồng bộ tài khoản