Quyết định số 06/1998/QĐ-UB

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:30

0
49
lượt xem
3
download

Quyết định số 06/1998/QĐ-UB

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 06/1998/QĐ-UB về việc ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 06/1998/QĐ-UB

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 06/1998/QĐ - UB Hà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 1998 QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI V/V BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ (K) ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT KHI BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHO NGƯỜI ĐANG THUÊ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND; Căn cứ các Nghị định số 60/CP, 61/CP ngày 5/7/1994; số 87/CP ngày 17/8/1994 và số 21/CP ngày 16/4/1994 của Chính phủ; Căn cứ Quyết định số 302/TTg ngày 13/5/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số (k) trong khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ; Căn cứ Quyết định số 3519/QĐ - UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố quy định giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Địa chính và Giám đốc Sở Nhà đất tại tờ trình số 428/TTr - LS : ĐC - NĐ ngày 18/4/1998, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau: 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố thì hệ số (k) được áp dụng theo quy định tại bản phụ lục kèm theo Quyết định này. 1.2 Trên cùng một vị trí, giá đất xác định tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ- UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố thì hệ số (K) được áp dụng cho từng vị trí ô đất theo khoảng cách từ ô đất đến từng đường phố chính như sau: - Từ mặt đường phố chính đến 20m: k = 0,9 - Từ 20m + 30m tiếp theo = 50m k = 0,8 - Từ 50m đến 100m k = 0,7 - Từ 100m đến 150m k = 0,6 - Từ 150m đến 200m k = 0,5 - Ngoài 200m k = 0,5
  2. 1.3 Nếu trên một thửa đất có nhiều chủ hợp đồng thuê nhà, ở riêng biệt thông tầng, nay mua nhà ở thì hệ số (k) được giảm từ lớp nhà thứ 2 (lớp theo hợp đồng thuê nhà) trở đi như sau: - Lớp thứ 2: k = 0,6 - Từ lớp thứ 3 trở đi k = 0,5 1.4 Trường hợp các nhà ở một số đường phố chính, thực tế có điều kiện về hạ tàng kỹ thuật thuận tiện khả năng sinh lợi cao mà có nhiều hộ ở trong cùng một biển số nhà, theo nhiều hợp đồng thuê nhà khác nhau và ở không thông tầng chỉ chủ hợp đồng thuê nhà ở vị trí mặt tiền tầng 1, áp dụng hệ số (k) từ 1,5 đến 1,8 theo từng loại đường phố cụ thể; các hộ còn lại tính theo công thức nhà ở chung. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở; Hội đồng bán nhà ở Thành phố; giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan; Giám đốc các Công ty Kinh doanh nhà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ Nơi nhận: NỘI - Như điều 3, KT/ CHỦ TỊCH - TT Thành ủy, TT HĐNDTP PHÓ CHỦ TỊCH - BCĐ TƯ về CS nhà ở, đất ở - Đ/c, C.T và các PCTUBND Thành phố - Bộ XD, Bộ Tài chính - Tổng cục Địa chính - CPVP, XT, NN, KT, TH Đinh Hạnh - Lưu Vt QUẬN HOÀN KIẾM (Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số 06/1998/QĐ- UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998 của UBND Thành phố Hà Nội) QUẬN HOÀN KIẾM (Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số 06/1998/QĐ- UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998 của UBND Thành phố Hà Nội) Giá đất theo Hệ số K cho Giá đất bán nhà QĐ bán nhà ở ở 61/CP Cấp STT Tên đường phố Đoạn phố 3519/QĐ- 61/CP và cấp GCN 60/CP; UB ngày GCN 60/CP 45/CP
  3. 12/9/1997 1 2 3 4 5 6 1 ấu Triệu 5.050.000 0,6 3.030.000 2 Đông Thái 4.040.000 0,8 3.232.000 3 Đình Ngang 6.300.000 0,7 4.410.000 4 Đào Duy Từ 6.300.000 0,7 4.410.000 5 Đạo Tin Lành 5.050.000 0,6 3.030.000 6 Đặng Thái Thân 6.300.000 0,7 4.410.000 7 Đồng Xuân 9.800.000 1,0 9.800.000 8 Đường Thành 6.300.000 0,8 5.040.000 9 Đinh Công Tráng 4.040.000 1,0 4.040.000 10 Đinh Liệt 9.800.000 0,8 7.840.000 11 Đinh Lễ 6.300.000 1,0 6.300.000 12 Đinh Tiên Hoàng 9.800.000 1,0 9.800.000 13 Đoàn Nhữ Hài 5.050.000 0,9 4.545.000 14 Dã Tượng 6.300.000 0,7 4.410.000 15 Bát Đàn 6.300.000 0,8 5.040.000 16 Bát Sứ 6.300.000 0,7 4.410.000 17 Bông Lờ 5.050.000 1,0 5.050.000 Hàng Khay - 18 Bà Triệu 9.800.000 0,8 7.840.000 Nguyễn Du 19 Bảo Khánh 6.300.000 1,0 6.300.000 Hàm T.Quan - 20 Bạch Đằng 2.020.000 0,8 1.616.000 dốc Bắc Cổ 21 Cổ Tân 6.300.000 0,7 4.410.000 22 Cổng Đục 4.040.000 0,7 2.828.000 23 Cao Đạt 4.040.000 0,8 3.232.000 24 Cao Thắng 6.300.000 0,7 4.410.000 25 Cầu Đông 7.800.000 0,7 5.460.000 26 Cầu Đất 1.540.000 0,9 1.386.000
  4. 27 Cầu Gỗ 9.800.000 0,8 7.840.000 28 Cấm Chỉ 5.050.000 0,8 4.040.000 29 Chân Cầm 5.050.000 0,6 3.030.000 30 Chương Dương 2.020.000 0,8 1.616.000 31 Chả Cá 9.800.000 0,8 7.840.000 32 Chợ Gạo 5.050.000 0,9 4.545.000 33 Cửa Đông 6.300.000 0,7 4.410.000 34 Cửa Nam 9.800.000 0,8 7.840.000 35 Gầm Cầu 4.040.000 0,8 3.232.000 36 Gia Ngư 6.300.000 0,7 4.410.000 37 Hà Trung 6.300.000 0,7 4.410.000 38 Hàm Long 7.800.000 0,6 4.680.000 39 Hàm Tử Quan 2.020.000 0,8 1.616.000 40 Hàng Đào 9.800.000 1,0 9.800.000 41 Hàng Đồng 7.800.000 0,6 4.680.000 42 Hàng Đường 9.800.000 1,0 9.800.000 43 Hàng Đậu 9.800.000 0,5 4.900.000 44 Hàng Điếu 9.800.000 0,8 7.840.000 45 Hàng Bát 4.040.000 0,8 3.232.000 46 Hàng Bông 9.800.000 0,8 7.840.000 47 Hàng Bài 9.800.000 1,0 9.800.000 48 Hàng Bạc 9.800.000 0,8 7.840.000 49 Hàng Bồ 9.800.000 0,8 7.840.000 50 Hàng Bè 7.800.000 0,6 4.680.000 51 Hàng Bút 4.040.000 0,8 3.232.000 52 Hàng Buồm 9.800.000 1,0 9.800.000 53 Hàng Cá 6.300.000 0,7 4.410.000 54 Hàng Cân 9.800.000 0,8 7.840.000 55 Hàng Cỏ 4.040.000 0,8 3.232.000 56 Hàng Cót 9.800.000 0,8 7.840.000
  5. 57 Hàng Chai 4.040.000 0,8 3.232.000 Đ.Xuân - H. 58 Hàng Chiếu 7.800.000 1,0 7.800.000 Giầy H.Giầy - Đ 59 Hàng Chiếu 6.300.000 0,9 5.670.000 .D.Từ 60 Hàng Chỉ 5.050.000 0,7 3.535.000 61 Hàng Chĩnh 6.300.000 0,7 4.410.000 62 Hàng Da 9.800.000 0,8 7.840.000 63 Hàng Dầu 9.800.000 0,8 7.840.000 64 Hà g Gà 9.800.000 0,8 7.840.000 65 Hàng Gai 9.800.000 1,0 9.800.000 66 Hàng Giầy 6.300.000 1,0 6.300.000 67 Hàng Giấy 7.800.000 1,0 7.800.000 68 Hàng Hòm 7.800.000 0,8 6.240.000 69 Hàng Khay 9.800.000 1,0 9.800.000 70 Hàng Khoai 9.800.000 0,9 8.820.000 71 Hàng Lược 9.800.000 0,8 7.840.000 72 Hàng Mành 6.300.000 1,0 6.300.000 P. Hưng - H. 73 Hàng Mã 7.800.000 1,0 7.800.000 Lược H. Lược - 74 Hàng Mã 9.800.000 1,0 9.800.000 Đồng Xuân 75 Hàng Mắm 6.300.000 0,7 4.410.000 76 Hàng Muối 6.300.000 0,7 4.410.000 77 Hàng Nón 7.800.000 1,0 7.800.000 78 Hàng Ngang 9.800.000 1,0 9.800.000 79 Hàng Phèn 6.300.000 1,0 6.300.000 80 Hàng Quạt 7.800.000 1,0 7.800.000 81 Hàng Rươi 6.300.000 0,7 4.410.000 82 Hàng Thùng 6.300.000 1,0 6.300.000 83 Hàng Thiếc 6.300.000 1,0 6.300.000
  6. 84 Hàng Tre 6.300.000 0,7 4.410.000 85 Hàng Trống 9.800.000 0,8 7.840.000 86 Hàng Vôi 6.300.000 0,7 4.410.000 87 Hàng Vải 6.300.000 0,7 4.410.000 88 Hồ Hoàn Kiếm 7.800.000 0,9 7.020.000 Lê .T.Tông - L. 89 Hai Bà Trưng 9.800.000 0,8 7.840.000 Duẩn Hồng Phúc 90 4.040.000 0,8 3.232.000 (B.Đình) 91 Hỏa Lò 6.300.000 0,7 4.410.000 Lương Ngọc 92 7.800.000 0,7 5.460.000 Quyến 93 Lương Văn Can 9.800.000 0,8 7.840.000 94 Lãn Ông 9.800.000 0,6 5.880.000 95 Lê Duẩn 7.800.000 1,0 7.800.000 T.Q.Khải - Lý. 96 Lê Lai 5.050.000 0,9 4.545.000 T. Tổ Lý Thái Tổ - 97 Lê Lai 6.300.000 0,7 4.410.000 Đinh Tiên Hoàng 98 Lê Phụng Hiểu 6.300.000 0,7 4.410.000 99 Lê Thái Tổ 9.800.000 0,8 7.840.000 100 Lê Thánh Tông 7.800.000 0,6 4.680.000 101 Lê Thạch 6.300.000 0,7 4.410.000 102 Liên Trì 6.300.000 0,7 4.410.000 103 Lò Rèn 7.800.000 0,8 6.240.000 104 Lò Sũ 7.800.000 1,0 7.800.000 105 Lý Đạo Thành 5.050.000 0,9 4.545.000 106 Lý Nam Đế 6.300.000 1,0 6.300.000 107 Lý Quốc Sư 6.300.000 0,7 4.410.000 108 Lý Thái Tổ 9.800.000 0,8 7.840.000 109 Lý Thường Kiệt 9.800.000 0,9 8.820.000
  7. 110 Mã Mây 6.300.000 0,7 4.410.000 111 Nam Ngư 5.050.000 0,9 4.545.000 112 Ngô Quyền 9.800.000 0,8 7.840.000 113 Ngô Thì Nhậm 7.800.000 0,9 7.020.000 114 Ngô Văn Sở 5.050.000 0,9 4.545.000 115 Ngõ Gạch 6.300.000 0,6 3.780.000 116 Ngõ Hàng Hương 4.040.000 1,0 4.040.000 117 Ngõ Hành Hành 5.050.000 0,9 4.545.000 118 Ngõ Hội Vũ 5.050.000 0,7 3.535.000 119 Ngõ Huyện 5.050.000 0,6 3.030.000 120 Ngõ Ph. Chu Trinh4.040.000 0,9 3.636.000 121 Ngõ Phất Lộc 4.040.000 0,8 3.232.000 122 Ngõ Tam Thương 4.040.000 0,8 3.232.000 123 Ngõ Tức Mạc 4.040.000 0,8 3.232.000 124 Ngõ Trạm 5.050.000 0,7 3.535.000 Nguyễn Chế 125 4.040.000 0,8 3.232.000 Nghĩa 126 Nguyễn Gia Thiều 6.300.000 0,7 4.410.000 127 Nguyễn Hữu Huân 7.800.000 0,7 5.460.000 128 Nguyễn Khắc Cần 5.050.000 0,9 4.545.000 129 nguyễn Lai Thạch 4.040.000 0,8 3.232.000 Nguyễn Quang 130 5.050.000 0,9 4.545.000 Bích 131 Nguyễn Siêu 6.300.000 0,7 4.410.000 Nguyễn Thiện 132 7.800.000 0,7 5.460.000 Thuật H. Đậu - Gầm 133 Nguyễn Thiệp 5.050.000 0,7 3.535.000 Cầu Gầm Cầu - 134 Nguyễn Thiệp 7.800.000 0,5 3.900.000 Nguyễn T.Thuật 135 Nguyễn Văn Tố 5.050.000 0,9 4.545.000
  8. 136 nguyễn Xí 6.300.000 0,7 4.410.000 137 Nhà Chung 6.300.000 0,7 4.410.000 138 Nhà Hỏa 5.050.000 0,6 3.030.000 139 Nhà Thờ 6.300.000 0,7 4.410.000 140 Ô Quan Chưởng 6.300.000 0,7 4.410.000 141 Phạm Ngũ Lão 5.050.000 0,9 4.545.000 142 Phạm Sư Mạnh 5.050.000 0,7 3.535.000 143 Phan Bội Châu 7.800.000 0,7 5.460.000 144 Phan Chu Trinh 9.800.000 0,8 7.840.000 145 Phan Huy Chú 6.300.000 0,7 4.410.000 146 Phan Thanh Giản 4.040.000 0,8 3.232.000 147 Phố Huế 9.800.000 1,0 9.800.000 148 Phùng Hưng 6.300.000 0,7 4.410.000 149 Phủ Doãn 6.300.000 0,7 4.410.000 150 Phúc Tân 2.020.000 0,8 1.616.000 151 Quán Sứ 7.800.000 0,6 4.680.000 Đầu đường - 152 Quang Trung 7.800.000 1,0 7.800.000 Nguyễn Du 153 Tô Tịch 5.050.000 0,9 4.545.000 154 Tông Đản 6.300.000 0,7 4.410.000 155 Tạ Hiền 7.800.000 0,6 4.680.000 156 Thọ Xương 4.040.000 0,8 3.232.000 157 Thanh Hà 4.040.000 0,8 3.232.000 158 Thợ Nhuộm 6.300.000 0,7 4.410.000 159 Thuốc Bắc 7.800.000 0,7 5.460.000 160 Trương Hán Siêu 5.050.000 0,9 4.545.000 161 Tràng Thi 9.800.000 1,0 9.800.000 TNDuật - 162 Tràng Tiền 6.300.000 1,0 6.300.000 QTCMT8 QTCMT8 - 163 Tràng Tiền 9.800.000 1,0 9.800.000 Hàng Bài
  9. 164 Trần Bình Trọng 6.300.000 0,7 4.410.000 Trần Khánh 165 Trần Hưng Đạo 5.050.000 1,0 5.050.000 Dư - Trần Nhân Tông Trần Nhân 166 Trần Hưng Đạo 9.800.000 0,8 7.840.000 Tông - Lê Duẩn Trần Quang 167 Trần Khánh Dư 6.300.000 0,7 4.410.000 Khải -Dốc Vạn Kiếp 168 Trần Nguyên Hãn 7.800.000 0,6 4.680.000 169 Trần Nhật Duật 7.800.000 0,6 4.680.000 170 Trần Phú 9.800.000 0,8 7.840.000 171 Trần Quang Khải 6.300.000 0,7 4.410.000 172 Trần Quốc Toản 6.300.000 0,7 4.410.000 173 Triệu Quốc Đạt 6.300.000 0,7 4.410.000 174 Vọng Đức 5.050.000 0,9 4.545.000 175 Xóm Hạ Hồi 5.050.000 0,9 4.545.000 176 Yên Thái 4.040.000 0,8 3.232.000 Nguyễn Du - 177 Yết Kiêu 6.300.000 0,7 4.410.000 Trần Hưng Đạo 178 Lê Văn Linh 6.300.000 0,8 5.040.000 179 Ngõ Bảo Khánh 5.050.000 0,8 4.040.000 180 Ngõ Tràng Tiền 5.050.000 0,8 4.040.000 181 Điện Biên Phủ 9.800.000 0,8 7.840.000 thuộc Hoàn 182 Nguyễn Thái Học 9.800.000 0,8 7.840.000 Kiếm 183 Đường Bạch Đằng 2.200.000 0,5 1.100.000 184 Dốc Vạn Kiếp 2.200.000 0,5 1.100.000 185 Dốc Bát Cổ 2.200.000 0,5 1.100.000 186 Đường Long Biên 2.200.000 0,5 1.100.000
  10. 187 Đường Tự Do 2.200.000 0,5 1.100.000 Đường N. Thị 188 2.200.000 0,5 1.100.000 Chiên 189 Đường Nhị Hà 2.200.000 0,5 1.100.000 Đường Hoàng 190 2.200.000 0,5 1.100.000 Hạnh Đường La Văn 191 2.200.000 0,5 1.100.000 Cầu 192 Hàm Tử Quan 2.200.000 0,5 1.100.000 193 Ngõ Hàng Cỏ 4.040.000 0,8 3.232.000 194 Tống Duy Tân 5.050.000 0,8 4.040.000 195 Trung Yên 4.040.000 0,8 3.232.000 QUẬN HAI BÀ TRƯNG (Bảng phụ này kèm theo Quyết định số 06/1998/QĐ - UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998 của UBND Thành phố Hà Nội) Giá đất theo Hệ số K cho QĐ Giá đất bán nhà ở bán nhà ở STT Tên đường phố 3519/QĐ-UB 61/CPCấp GCN Đoạn phố 61/CP và cấp ngày 60/CP; 45/CP GCN 60/CP 12/9/1997 1 2 3 4 5 6 1 Phố Huế 9.800.000 1,0 9.800.000 2 Nguyễn Du 9.800.000 0,9 8.820.000 3 Trần Nhân Tông 9.800.000 0,8 7.840.000 4 Trần Xuân Soạn 7.800.000 1,0 7.800.000 5 Tuệ Tĩnh 6.300.000 0,8 5.040.000 6 Tô Hiến Thành 6.300.000 0,7 4.410.000 Đoàn Trần 7 6.300.000 0,7 4.410.000 Nghiệp 8 Thái Phiên 6.300.000 0,7 4.410.000
  11. 9 Lê Đại Hành 6.300.000 0,7 4.410.000 10 Đại Cồ Việt 6.300.000 0,9 5.670.000 11 Thịnh Yên 6.300.000 0,7 4.410.000 12 Trần Cao Vân 4.040.000 1,0 4.040.000 Nguyễn Công Phố Huế - Lò 13 6.300.000 0,7 4.410.000 Trứ Đúc Nguyễn Công Lò Đúc - Trần T. 14 5.050.000 0,8 4.040.000 Trứ Tông 15 Hòa Mã 6.300.000 0,8 5.040.000 16 Ngõ Huế 5.050.000 1,0 5.050.000 17 Phố 326 4.040.000 0,8 3.232.000 18 Phố Đồng Nhân 4.040.000 0,8 3.232.000 Phan Chu Trinh - 19 Lò Đúc 7.800.000 0,7 5.460.000 Nguyễn Công Trứ Nguyễn Công 20 Lò Đúc 6.300.000 1,0 6.300.000 Trứ - Kim Ngưu Trần Thánh 21 5.050.000 0,9 4.545.000 Tông 22 Lê Văn Hưu 7.800.000 1,0 7.800.000 23 Nguyễn Cao 4.040.000 0,8 3.232.000 24 YES Sanh 4.040.000 0,9 3.636.000 25 Nguyễn Huy Tự 4.040.000 0,8 3.232.000 26 Lê Qúy Đôn 4.040.000 1,0 4.040.000 27 Phạm Đình Hổ 6.300.000 0,7 4.410.000 28 Tăng Bạt Hổ 6.300.000 0,7 4.410.000 29 Thi Sách 6.300.000 0,7 4.410.000 Phù Đổng Thiên 30 5.050.000 0,9 4.545.000 Vương 31 Hàn Thuyên 6.300.000 0,7 4.410.000 Phùng Khắc 32 6.300.000 0,9 5.670.000 Khoan
  12. 33 Thọ Lão 2.200.000 0,7 1.540.000 34 Hàng Chuối 6.300.000 0,7 4.410.000 35 Yên Bái 1 4.040.000 0,8 3.232.000 36 Yên Bái 2 4.040.000 0,8 3.230.000 Nguyễn Du - Đại 37 Bà Triệu 9.800.000 0,8 7.840.000 Cồ Việt Phố Huế - Lò 38 Trần Khát Chân 6.300.000 0,7 4.410.000 Đúc 39 Mai Hắc Đế 7.800.000 1,0 7.800.000 Triệu Việt 40 9.800.000 0,8 7.840.000 Vương 41 Bùi Thị Xuân 9.800.000 0,8 7.840.000 42 Đỗ Hữu Lợi 4.040.000 0,8 3.232.000 43 Vũ Lợi 5.050.000 0,8 4.040.000 Nguyễn Đình 44 6.300.000 0,7 4.410.000 Chiểu Nguyễn Bỉnh 45 6.300.000 0,7 4.410.000 Khiêm Thể Giao (325 46 4.040.000 0,9 3.636.000 cũ) 47 Hồ Xuân Hương 6.300.000 0,7 4.410.000 Nguyễn Thượng 48 5.050.000 0,9 4.545.000 Hiền Nguyễn Du - 49 Quang Trung 9.800.000 0,8 7.840.000 T.N.Tông Trần Bình Nguyễn Du - 50 7.800.000 0,6 4.680.000 Trọng T.N.Tông Nguyễn T.Hiền - 51 Yết Kiêu 5.050.000 0,9 4.545.000 Nguyễn Du 52 Nguyễn Quyền 4.040.000 0,8 3.232.000 Ngô Thì Nhậm 53 7.800.000 0,9 7.020.000 (HBT) 54 Vân Hồ 1,2,3 2.200.000 0,7 1.540.000
  13. 55 Lê Duẩn 7.800.000 1,0 7.800.000 56 Hương Viên 4.040.000 0,8 3.232.000 57 Đỗ Ngọc Du 5.050.000 0,8 4.040.000 58 Đỗ Hạnh 4.040.000 0,8 3.232.000 59 Đội Cung 4.040.000 0,7 2.828.000 60 Phố 221 3.230.000 0,8 2.584.000 Lê Gia Định 61 3.230.000 0,8 2.584.000 (336 cũ) Đông Mác (335 62 3.230.000 0,8 2.584.000 cũ) Cẩm Hội (344 63 4.040.000 0,8 3.232.000 cũ) 64 Bạch Mai 6.300.000 0,7 4.410.000 65 Đại La 5.050.000 0,6 3.030.000 Đại Cồ Việt - 66 Giải Phóng 5.050.000 0,9 4.545.000 Trường Chinh Trường Chinh - Giải Phóng 67 4.040.000 0,8 3.232.000 Trương Định - (Hai. B. Trưng) Ngã 3 Làng Tám 68 Kim Ngưu 3.230.000 0,5 1.615.000 Chợ Mơ - Kim 69 Minh Khai 5.050.000 0,9 4.545.000 Ngưu Kim Ngưu - Đê 70 Minh Khai 4.040.000 0,5 2.020.000 Sông Hồng 71 Lạc Trung 3.230.000 1,0 3.230.000 Bạch Mai - Cầu 72 Trương Định 4.040.000 0,8 3.232.000 Sét Cầu Sét - hết 73 Trương Định 2.200.000 0,5 1.100.000 quận HBT 74 Thanh Nhàn 4.040.000 0,8 3.232.000 Bạch Mai - Khu 75 Tạ Quang Bửu 4.040.000 0,5 2.020.000 ký túc xá - Đại Cồ Việt
  14. Vạn Kiếp - Vân 76 Trần Khánh Dư 3.230.000 1,0 3.230.000 Đồn 77 Nguyễn Khoái 1.540.000 0,6 924.000 Đại học KTQD- Vọng (Hai Bà 78 3.230.000 0,9 2.907.000 Đường Giải Trưng) Phóng Nguyễn Tam 79 3.230.000 0,5 1.615.000 Trinh 80 Mai Động 2.200.000 0,5 1.100.000 81 Lĩnh Nam 1.540.000 0,6 924.000 82 Bạch Đằng 1.540.000 0,6 924.000 83 Vạn Kiếp 1.540.000 0,6 924.000 84 Ngõ Mai Hương 3.230.000 0,5 1.615.000 Nguyễn An 85 2.200.000 0,6 1.320.000 Ninh 86 Phố Tân Mai 2.200.000 0,5 1.100.000 Nguyễn Đức 87 2.200.000 0,6 1.320.000 Cảnh 88 Giáp Bát 2.200.000 0,8 1.760.000 89 Lãng Yên 2.200.000 0,5 1.100.000 Đường Pháp Đầu đường - hết 90 2.200.000 0,5 1.100.000 Vân quận HBT QUẬN HAI BÀ TRƯNG (Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998 của UBND Thành phố Hà Nội) Hệ số K cho Giá đất theo QĐ Giá đất bán nhà ở Tên đường bán nhà ở STT 3519/QĐ-UB 61/CPCấp GCN Đoạn phố phố 61/CP và cấp ngày 12/9/1997 60/CP; 45/CP GCN 60/CP 1 2 3 4 5 6 1 Lê Ngọc Hân 5.050.000 0,8 4.040.000
  15. Nguyễn 2 3.230.000 0,8 2.584.000 Trung Ngạn Ngõ Lê Đại 3 3.230.000 0,8 2.584.000 Hành Đê Trần Khát Phố Huế - 4 Chân (chưa 2.200.000 0,8 1.760.000 Lò Đúc mở đường) Lò Đúc - Trần Khát 5 1.540.000 0,8 1.232.000 Nguyễn Chân Khoái 6 Vân Đồn 2.200.000 0,6 1.320.000 7 Chùa Vua 4.040.000 0,6 2.424.000 8 Cao Đạt 4.040.000 0,6 2.424.000 Thuyền 9 5.050.000 0,8 4.040.000 Quang 10 Ngõ Quỳnh 3.230.000 0,6 1.938.000 Ngõ Mai 11 3.230.000 0,6 1.938.000 Hương 12 Phố 332 2.200.000 0,6 1.320.000 13 Phố 326 2.200.000 0,6 1.320.000 Ngõ Trần Cao 14 4.040.000 0,6 2.424.000 Vân QUẬN BA ĐÌNH (Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998 của UBND Thành phố Hà Nội) Giá đất theo Hệ số K cho QĐ Giá đất bán nhà ở bán nhà ở STT Tên đường phố 3519/QĐ- 61/CPCấp GCN Đoạn phố 61/CP và cấp UB ngày 60/CP; 45/CP GCN 60/CP 12/9/1997 1 2 3 4 5 6
  16. 1 Nguyễn Thái Học 9.800.000 0,8 7.840.000 2 Sơn Tây 6.300.000 0,6 3.780.000 3 Lê Trực 6.300.000 0,7 4.410.000 4 Hùng Vương 9.800.000 1,0 9.800.000 5 Cao Bá Quát 6.300.000 0,7 4.410.000 Ng.Thái 6 Lê Duẩn 7.800.000 1,0 7.800.000 Học - Trần Phú 7 Trần Phú 7.800.000 1,0 7.800.000 8 Hoàng Diệu 9.800.000 1,0 9.800.000 9 Chu Văn An 9.800.000 0,6 5.880.000 10 Khúc Hạo 5.050.000 0,8 4.040.000 11 Lê Hồng Phong 9.800.000 1,0 9.800.000 12 Điện Biên Phủ 9.800.000 1,0 9.800.000 13 Phan Đình Phùng 9.800.000 0,9 8.820.000 14 Cửa Bắc 7.800.000 0,6 4.680.000 15 Nguyễn Biểu 6.300.000 0,7 4.410.000 16 Đặng Dung 5.050.000 0,9 4.545.000 17 Ông ích Khiêm 5.050.000 0,6 3.030.000 18 Tôn Thất Đàm 5.050.000 0,7 3.535.000 Bà Huyện Thanh 19 6.300.000 0,7 4.410.000 Quan 20 Hoàng Văn Thụ 9.800.000 0,5 4.900.000 21 Bắc Sơn 9.800.000 0,8 7.840.000 22 Nguyễn Cảnh Chân 6.300.000 0,7 4.410.000 23 Quán Thánh 7.800.000 0,8 6.240.000 24 Hàng Bún 7.800.000 0,6 4.680.000 25 Ngõ Yên Ninh 5.050.000 0,7 3.535.000 26 Phan Huy ích 5.050.000 0,7 3.535.000 27 Châu Long 6.300.000 0,7 4.410.000 28 Hòe Nhai 6.300.000 0,7 4.410.000
  17. 29 Nguyễn Trường Tộ 7.800.000 0,6 4.680.000 30 Chùa Một Cột 6.300.000 0,7 4.410.000 31 Nguyễn Tri Phương 5.050.000 0,9 4.545.000 Ngọc Hà - 32 Đội Cấn 5.050.000 0,9 4.545.000 Liễu Giai Liễu Giai - 33 Đội Cấn 4.040.000 0,8 3.232.000 Đường Bưởi 34 Liễu Giai 7.800.000 0,5 3.900.000 35 Giang Văn Minh 5.050.000 0,7 3.535.000 Đội Cấn - 36 Ngọc Hà 6.300.000 0,6 3.780.000 bộ NN & PTNT Bộ NN & PTNT - 37 Ngọc Hà 4.040.000 0,7 2.828.000 Hoàng Hoa Thám 38 Hàng Than 6.300.000 0,7 4.410.000 39 Thanh Niên 9.800.000 0,8 7.840.000 Cát Linh - 40 Giảng Võ 9.800.000 0,6 5.880.000 Láng Hạ 41 Phó Đức Chính 5.050.000 0,7 3.535.000 42 Phạm Hồng Thái 4.040.000 0,8 3.232.000 43 Nguyễn Trung Trực 5.050.000 0,7 3.535.000 44 Mạc Đĩnh Chi 4.040.000 0,6 2.424.000 45 Trúc Bạch 3.230.000 0,7 2.261.000 46 Ngũ Xã 3.230.000 0,7 2.261.000 47 Nam Tràng 3.230.000 0,7 2.261.000 48 nguyễn Khắc Hiếu 3.230.000 0,7 2.261.000 Giảng Võ - 49 Trần Huy Liệu 6.300.000 0,5 3.150.000 H.Giảng Võ 50 Trần Huy Liệu 5.050.000 0,6 3.030.000 H.Giảng Võ - Kim
  18. Mã Giảng Võ - 51 Núi Trúc 5.050.000 0,9 4.545.000 Kim Mã Núi Trúc - 52 Văn Cao 4.040.000 0,8 3.232.000 H. Giảng Võ Giảng Võ - 53 Ngọc Khánh 5.050.000 0,9 4.545.000 Ng. Công Hoan Ng. Công Hoan - 54 Ngọc Khánh 4.040.000 0,9 3.636.000 Đường Kim Mã Hàng Đậu 55 Yên Phụ 5.050.000 0,8 4.040.000 - Thanh Niên 56 Đặng Tất 6.300.000 0,8 5.040.000 Ng. Thái 57 Kim Mã 7.800.000 1,0 7.800.000 Học - Núi Trúc Phố Núi 58 Kim Mã 7.800.000 1,0 7.800.000 Trúc - Liễu Giai Liễu Giai - 59 Kim Mã 7.800.000 1,0 7.800.000 Voi Phục 60 Nguyễn Khắc Nhu 4.040.000 0,8 3.232.000 61 Lạc Chính 3.230.000 0,7 2.261.000 62 Ngõ Hàng Bún 4.040.000 0,8 3.232.000 Giảng Võ - 63 Láng Hạ (Ba Đình) 7.800.000 0,7 5.460.000 Thái Hà 64 Đốc Ngữ 3.230.000 0,8 2.584.000 Cầu Giấy - 65 Đường Bưởi 3.230.000 0,6 1.938.000 H.Hoa Thám 66 Hoàng Hoa Thám 4.040.000 1,0 4.040.000 Mai Xuân Thưởng -
  19. Tam Đa Tam Đa - 67 Hoàng Hoa Thám 3.230.000 0,8 2.584.000 Đường Bưởi Láng Hạ - 68 Giảng Võ (La Thành) 4.040.000 0,8 3.232.000 Voi Phục 69 Láng Trung 6.300.000 0,5 3.150.000 70 Láng Trung 2.200.000 1,0 2.200.000 71 Nguyễn Công Hoan 3.230.000 0,8 2.584.000 72 Tân ấp 2.200.000 0,5 1.100.000 Láng Hạ - Vi la 73 Thành Công 4.040.000 0,5 2.020.000 Thành Công Giảng Võ - 74 Thành Công 2.200.000 0,7 1.540.000 H. Thành Công 75 Trần Tế Xương 3.230.000 0,8 2.584.000 Ngọc Đường Kim Mã - Khánh - 76 7.800.000 0,8 6.240.000 Láng Trung Láng Trung Voi Phục - 77 Cầu Giấy 6.300.000 0,7 4.410.000 Cầu Giấy voi Phục - 78 Cầu Giấy 5.050.000 0,7 3.535.000 Cầu Giấy 79 Thanh Báo (356 cũ) 4.040.000 1,0 4.040.000 Hàng Đậu - Ng. 80 Nguyễn Thiệp 5.050.000 0,8 4.040.000 Trung Trực 81 Hồng Phúc 4.040.000 0,8 3.232.000 82 Nghĩa Dũng 2.200.000 0,5 1.100.000 83 Trần Kế Xương 4.040.000 0,8 3.232.000 84 Mai Xuân Thưởng 5.050.000 0,8 4.040.000
  20. 85 Dốc Tam Đa 3.230.000 0,8 2.584.000 86 BNguyễn Phạm Tuân 3.230.000 0,8 2.584.000 87 Kim Mã Thượng 3.230.000 0,8 2.584.000 88 An Dương 2.200.000 0,5 1.100.000 89 Nguyên Hồng 3.230.000 0,5 1.615.000 90 Dốc Phụ Nữ 3.230.000 0,5 1.615.000 Từ Liễu 91 Phan Kế Bính 3.230.000 0,7 2.261.000 Giai - ngã tư kế tiếp Phan Kế 92 Nguyễn Văn Ngọc 3.230.000 0,7 2.261.000 Bính - Kim Mã Liễu Giai - 93 Đào Tấn 5.050.000 0,8 4.040.000 Nguyễn V. Ngọc Liễu Giai - 94 Nguyễn Chí Thanh 6.300.000 0,8 5.040.000 Cầu Trung Kính Láng Hạ - 95 Vũ Ngọc Phan 3.230.000 0,8 2.584.000 Nguyên Hồng Ngã ba Láng Hạ - 96 Hoàng Ngọc Phách 3.230.000 0,8 2.584.000 Thái Thịnh - Ng. Hồng QUẬN ĐỐNG ĐA (Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998 của UBND Thành phố Hà Nội) Hệ số K cho Giá đất theo QĐ Giá đất bán nhà ở Tên đường bán nhà ở STT 3519/QĐ-UB 61/CP Cấp GCN Đoạn phố phố 61/CP và cấp ngày 12/9/1997 60/CP; 45/CP GCN 60/CP
Đồng bộ tài khoản