Quyết định số 06/2004/QĐ-BXD

Chia sẻ: Lưu Hoa | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:17

0
58
lượt xem
5
download

Quyết định số 06/2004/QĐ-BXD

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 06/2004/QĐ-BXD về việc ban hành quy định điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống y tế thuộc Bộ Xây dựng quản lý do Bộ Xây dựng ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 06/2004/QĐ-BXD

  1. BỘ XÂY DỰNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ******** Số: 06/2004/QĐ-BXD Hà Nội, ngày 21 tháng 04 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH TRONG HỆ THỐNG Y TẾ THUỘC BỘ XÂY DỰNG QUẢN LÝ BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 4 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về thu một phần viện phí; Căn cứ Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; Căn cứ Quyết định số 102/2002/QĐ-BYT ngày 14/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và các bệnh, nhóm bệnh điều trị tại các cơ sở khám chữa bệnh, bệnh viện, điều dưỡng - phục hồi chức năng được bảo hiểm y tế thanh toán và Quyết định số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành khung giá các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng được bảo hiểm y tế thanh toán. Xét đề nghị của Trung tâm Y tế Xây dựng tại tờ trình số 18/TTYT ngày 12/2/2004 về việc điều chỉnh giá thu một phần viện phí; Theo đề nghị của Vụ trưởng các Vụ: Kinh tế tài chính, Tổ chức cán bộ QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống y tế thuộc Bộ Xây dựng quản lý. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 622/BXD-TCLĐ ngày 9 tháng 6 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Điều 3: Các ông Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Vụ Kinh tế Tài chính, Giám đốc Trung tâm Y tế Xây dựng, Giám đốc các bệnh viện, các Trung tâm hồi phục chức năng - điều trị bệnh nghề nghiệp, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG - Như Điều 3 - Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ LĐ-TB-XH - Lưu VP, Vụ KTTC Nguyễn Hồng Quân QUY ĐỊNH VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ (ban hành kèm theo Quyết định số 06 /2004/QĐ-BXD ngày 21 /4/ 2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
  2. I. NGUYÊN TẮC ĐIỀU CHỈNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ. 1. Cơ sở điều chỉnh: - Diễn biến kinh tế xã hội: từ năm 1995 đến nay trong địa bàn cả nước mức sống xã hội đã được nâng cao, các chi phí cho dịch vụ y tế đều tăng. - Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; - Quyết định số 177/2002/QĐ-UB ngày 21/1/2002 của Bộ trưởng Bộ y tế về việc ban hành khung giá các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và ngày điều trị của các bệnh viện, nhóm bệnh điều trị tại các cơ sở khám chữa bệnh, bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng được bảo hiểm y tế thanh toán. 2. Mức giá điều chỉnh: Điều chỉnh thu theo mức giá tối đa quy định tại Thông tư số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của Liên Bộ: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh - Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ; Quyết định số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ Trưởng Bộ Y tế; II. ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH. 1. Các Trung tâm, Bệnh viện trực thuộc Bộ Xây dựng. - Trung tâm Y tế Xây dựng. - Bệnh viện Xây dựng Việt Trì - Trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng Sầm Sơn - Trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng Cửa Lò - Trung tâm phục hồi chức năng và điều trị bệnh nghề nghiệp Đồ Sơn - Trung tâm phục hồi chức năng và điều trị bệnh nghề nghiệp ngành xây dựng phía Nam 2. Các bệnh viện trực thuộc các Tổng công ty xây dựng: + Bệnh viện Sông Đà + Bệnh viện Ialy III. MỨC GIÁ ĐIỀU CHỈNH: Căn cứ khung giá quy định tại Thông tư số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của Liên Bộ: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh - Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ; Quyết định số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ Y tế. 1. Giá khám bệnh - kiểm tra sức khoẻ (theo phụ lục số 1 đính kèm). 2. Giá cho một ngày điều trị nội trú (theo phụ lục số 2 đính kèm). 3. Giá các dịch vụ điều trị ngoại trú (theo phụ lục số 3 và các phụ lục chi tiết kèm theo). 4. Giá dịch vụ kỹ thuật Y học dân tộc - phục hồi chức năng (theo phụ lục số 4 đính kèm). IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN: 1. Quá trình thực hiện được áp dụng các quy định tại Thông tư số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của Liên Bộ: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh - Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ; Quyết định số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ Y tế. 2. Căn cứ các quy định tại Quyết định này, Thủ trưởng các đơn vị Y tế có trách nhiệm triển khai việc quản lý chi tiêu và sử dụng nguồn thu một phần viện phí theo chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Quyết định số 20/2003/QĐ-BXD ngày 22/7/2003 của Bộ
  3. trưởng Bộ Xây dựng ban hành quy chế quản lý tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu do Bô Xây dựng quản lý. 3. Trường hợp trong quá trình thực hiện thấy có những vướng mắc có ý kiến để Bộ Xây dựng sửa đổi và điều chỉnh kịp thời theo yêu cầu quản lý./. PHỤ LỤC 1: KHÁM BỆNH - KIỂM TRA SỨC KHOẺ Đơn vị tính: đồng Khung giá của liên Bộ Giá theo QĐ Giá điều T Các thủ thuật 622/BXD- chỉnh T TCLĐ Giá tối Giá tối đa thiểu 2 Khám lâm sàng chung , khám chuyên 3.000 2.000 3.000 khoa Khám bệnh theo yêu cầu riêng 3 10.000 20.000 20.000 20.000 (Chọn thầy thuốc) Khám , cấp giấy chứng thương , 4 giám định y khoa ( Không kể xét 15.000 30.000 20.000 25.000 nghiệm , X quang) Khám sức khoẻ toàn diện , tuyển 5 lao động, lái xe (Không kể xét 25.000 40.000 35.000 37.000 nghiệm, X quang) Ghi chú: - Các đối tượng thuộc diện chính sách miễn giảm viện phí theo quy định của Nhà nước được miễn trừ (cán bộ lão thành cách mạng, anh hùng lao động, thương binh, người có công với nước, trẻ em dưới 6 tuổi...) PHỤ LỤC 2: GIÁ CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ Đơn vị tính: đồng Giá một ngày điều trị Khung giá của liên Bộ Giá theo QĐ Đơn vị TT Giá điều 622/BXD- Giá tối chỉnh Giá tối đa TCLĐ thiểu Một ngày điều trị HSCC 2 20.000 120.000 30.000 86.000 Một ngày điều trị nội khoa 3 + Loại I gồm: các bệnh về máu, ung thư 50.000 30.000 50.000
  4. + Loại II gồm: Nhi, truyền nhiễm hô 10.000 40.000 20.000 40.000 hấp, lão khoa, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và các bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng + Loại III: Ngày điều trị đông y - PHCN 10.000 30.000 15.000 20.000 Một ngày điều trị ngoại khoa - Bỏng 4 + Sau PT loại III, bỏng độ I, bỏng độ II 20.000 60.000 30.000 50.000 dưới 30%, bỏng độ III-IV dưới 25% + Sau PT loại II Bỏng độ II trên 30% 15.000 40.000 28.000 60.000 + Sau PT loại I Bỏng độ III-IV trên 25% 40.000 100.000 56.000 80.000 PHỤ LỤC 3: GIÁ CHO CÁC DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ 3.1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ Đơn vị tính: đồng Khung giá liên bộ Giá theo QĐ Giá Các thủ thuật điều TT 622/BXD- Giá tối Giá tối đa chỉnh TCLĐ thiểu 2 Thông đái 2.000 6.000 4.500 6.000 Thụt tháo phân 3 2.000 6.000 4.500 6.000 2 Chọc hút hạch 4 3.500 10.500 7.500 10.500 Chọc hút tuyến giáp 5 4.000 12.000 8.000 12.000 Chọc dò màng bụng / màng phổi 6 3.500 10.500 7.500 10.500 Chọc rửa màng phổi / hút khí màng phổi 7 15.000 45.000 32.000 45.000 Rửa bàng quang 8 7.000 21.000 15.000 21.000 Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo 9 5.000 15.000 10.500 15.000 Bóc móng / ngâm tẩm / đốt sùi mào gà 10 5.000 15.000 10.500 15.000 Chạy thận nhân tạo (một lần) 11 50.000 150.000 10.500 150.000 Thầm phân phúc mạc 12 50.000 150.000 10.500 150.000 Sinh thiết da 13 5.000 15.000 10.500 15.000 Sinh thiết hạch, cơ 14 5.000 15.000 10.500 15.000 Sinh thiết tủy xương 15 10.000 30.000 21.000 30.000 Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch 16 10.000 30.000 21.000 30.000 Sinh thiết ruột 17 10.000 30.000 21.000 30.000
  5. Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang 18 15.000 45.000 32.000 45.000 Soi ổ bụng + / - sinh thiết 19 10.000 30.000 21.000 30.000 Soi dạ dày + / - sinh thiết 20 10.000 30.000 21.000 30.000 Nội soi đại tràng + / - sinh thiết 21 15.000 45.000 32.000 45.000 Soi trực tràng+ / - sinh thiết 22 10.000 30.000 21.000 30.000 Soi bàng quang + / - sinh thiết u bàng quang 23 20.000 60.000 42.000 60.000 Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt 24 25.000 75.000 52.000 75.000 bàng quang Soi thực quản + / - nong hay sinh thiết 25 15.000 45.000 32.000 45.000 Soi phế quản + / - lấy dị vật hay sinh thiết 26 25.000 75.000 52.000 75.000 Soi thanh quản + / - lấy dị vật 27 20.000 60.000 42.000 60.000 Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (một lần nhưng 28 5.000 15.000 10.500 15.000 không thu quá 30 lần trong 1 đợt điều trị). 3.2. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CHUYÊN KHOA 3.2.1. NGOẠI KHOA Đơn vị tính: đồng Khung giá liên bộ Giá theo QĐ Giá Tên các thủ thuật, phẫu thuật điều TT 622/BXD- Giá tối Giá tối đa chỉnh TCLĐ thiểu Thay băng / cắt chỉ / tháo bột 2 3.000 10.000 7.000 10.000 Cắt lọc vết thương phần mềm tổn thương nông 3 15.000 45.000 32.000 45.000 2 Cắt lọt vết thương phần mềm TT sâu 4 20.000 50.000 35.000 50.000 Cắt bỏ u nhỏ, sẹo da, TC dưới da 5 15.000 45.000 32.000 45.000 Chích nhọt, ápxe nhỏ dẫn lưu 6 5.000 15.000 10.500 15.000 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 7 25.000 60.000 42.000 60.000 Cắt polype trực tràng 8 25.000 50.000 35.000 50.000 Cắt phymosis 9 25.000 50.000 35.000 50.000 Thắt các búi trĩ hậu môn 10 20.000 50.000 35.000 50.000 Nắn trật khớp hàm / khớp xương đòn (*) 11 20.000 40.000 28.000 40.000 Nắn trật khớp vai 12 25.000 50.000 35.000 50.000 Nắn trật khớp khuỷ / khớp cổ chân / gối 13 15.000 40.000 28.000 40.000 Nắn trật khớp háng 14 30.000 75.000 52.000 75.000 Nắn bó bột xương đùi / chậu / cột sống 15 40.000 80.000 56.000 80.000 Nắn, bó bột xương cẳng chân 16 25.000 50.000 35.000 50.000 Nắn, bó bột xương cánh tay 17 25.000 50.000 35.000 50.000
  6. Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay 18 25.000 50.000 35.000 50.000 Nắn, bó bột bàn chân, bàn tay 19 20.000 40.000 28.000 40.000 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 20 30.000 60.000 42.000 60.000 Nắn có gây mê, bó bột tật bàn chân ngựa vẹo 21 25.000 50.000 35.000 50.000 vào/bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (*) Không kể tiền chụp phim XQ khi nắn bó bột 3.2.2. SẢN PHỤ KHOA Đơn vị tính: đồng Khung giá liên bộ Giá theo QĐ Giá Các thủ thuật điều TT 622/BXD- Giá tối Giá tối đa chỉnh TCLĐ thiểu Hút điều hòa kinh nguyệt 2 10.000 20.000 14.000 20.000 Nạo sót rau / nạo buồng tử cung XNGPBL 3 20.000 40.000 28.000 40.000 Đặt vòng, tháo vòng 4 5.000 10.000 7.000 10.000 Soi cổ tử cung 5 3.000 6.000 4.000 6.000 Soi ối 6 3.000 6.000 4.000 6.000 Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (Không kể 7 5.000 10.000 7.000 10.000 tiêm thuốc) Đốt điện tử cung 8 10.000 20.000 14.000 20.000 áp lạnh cổ tử cung 9 10.000 20.000 14.000 20.000 Thụ tinh nhân tạo (IAM,IAD) 10 15.000 30.000 21.000 30.000 Trích apxe tuyến vú 11 25.000 50.000 35.000 50.000 Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo 12 25.000 50.000 35.000 50.000 Trích màng ngăn âm đạo, tách màng trinh 13 15.000 15.000 Cắt lọc vết thương nông khâu thành âm 14 35.000 35.000 đạo Trích rạch dẫn lưu tuyến Bertholin 15 12.000 12.000 Đẻ thường 16 50.000 150.000 150.000 Đẻ khó 17 70.000 180.000 180.000 16 3.2.3. MẮT Đơn vị tính: đồng Khung giá liên bộ Giá theo QĐ Giá Tên các thủ thuật, phẫu thuật điều TT 622/BXD- Giá tối Giá tối đa chỉnh TCLĐ thiểu Thử thị lực đơn giản 2 2.000 5.000 3.500 5.000 3 Đo nhãn áp 2.000 4.000 3.000 4.000
  7. 2 4 Đo Javal 2.000 5.000 3.500 5.000 Đo thị trường ám điểm 5 2.000 5.000 3.500 5.000 Thử kính loạn thị 6 2.000 5.000 3.500 5.000 Soi đáy mắt 7 5.000 10.000 7.000 10.000 Tiêm hậu nhãn cầu 1 mắt 8 5.000 10.000 7.000 10.000 Tiêm dưới kết mạc 1 mắt 9 5.000 10.000 7.000 10.000 Thông lệ đạo 1 mắt 10 5.000 10.000 7.000 10.000 Thông lệ đạo 2 mắt 11 7.000 15.000 10.500 15.000 Lấy dị vật kết mạc 1 mắt 12 5.000 10.000 7.000 10.000 Lấy dị vật giác mạc nông 1 mắt 13 10.000 20.000 14.000 20.000 Lấy dị vật giác mạc sâu 1 mắt 14 20.000 40.000 28.000 40.000 Mổ mộng đơn 1 mắt 15 20.000 40.000 28.000 40.000 Mổ mộng kép 1 mắt 16 25.000 60.000 42.000 60.000 Khâu da mi kết mạc mi bị rách 17 20.000 50.000 35.000 50.000 Chíp chắp lẹo 18 10.000 20.000 14.000 20.000 Mổ quặm 1 mi 19 15.000 25.000 17.000 25.000 Mổ quặm 2 mi 20 20.000 30.000 21.000 30.000 Mổ quặm 3 mi 21 25.000 40.000 28.000 40.000 Mổ quặm 4 mi 22 30.000 50.000 35.000 50.000 3.2.4. TAI MŨI HỌNG Đơn vị tính: đồng Khung giá liên bộ Giá theo QĐ Giá Tên các thủ thuật, phẫu thuật điều TT 622/BXD- Giá tối Giá tối đa chỉnh TCLĐ thiểu Trích rạch apxe Amidan 2 15.000 30.000 21.000 30.000 Trích rạch apxe thành sau họng 3 20.000 40.000 28.000 40.000 2 Cắt amidan 4 20.000 40.000 28.000 40.000 Chọc rửa xoang hàm (một lần) 5 5.000 15.000 10.500 15.000 Chọc thông xoang trán / xoang bướm 6 10.000 20.000 14.000 20.000 Lấy dị vật trong tai 7 10.000 20.000 14.000 20.000 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 8 10.000 20.000 14.000 20.000 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 9 20.000 30.000 21.000 30.000 Lấy dị vật thực quản đơn giản 10 25.000 50.000 35.000 50.000 Lấy dị vật thanh quản 11 30.000 60.000 42.000 60.000
  8. Đốt điện cuóng họng cắt cuốn mũi 12 15.000 30.000 21.000 30.000 Cắt Polupe mũi 13 20.000 40.000 28.000 40.000 Mổ cắt u bã đậu vùng đầu, mặt cổ 14 20.000 40.000 28.000 40.000 Làm thuốc tai (không kể tiền thuốc) 15 5.000 5.000 16 Thông vòi nhĩ 10.000 10.000 17 Trích màng nhĩ 10.000 10.000 Đốt họng hạt ( một lần) 18 7.000 7.000 3.2.5. RĂNG HÀM MẶT Đơn vị tính: đồng Khung giá liên bộ Giá theo QĐ Giá Tên các thủ thuật điều TT 622/BXD- Giá tối Giá tối đa chỉnh TCLĐ thiểu Nhổ răng sữa / chân răng sữa 2 1.500 3.000 2.000 3.000 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 3 2.000 4.000 3.000 4.000 2 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân 4 4.000 8.000 5.500 8.000 Cắt lợi chùm răng số 8 5 10.000 20.000 14.000 20.000 Nhổ răng số 8 bình thường 6 10.000 20.000 14.000 20.000 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 7 15.000 30.000 21.000 30.000 Nhổ răng số 8 mọc ngầm có mở xương 8 20.000 40.000 28.000 40.000 Cắt cuống chân răng 9 10.000 20.000 14.000 20.000 Bấm gai xương ổ răng 10 10.000 20.000 14.000 20.000 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng 11 10.000 20.000 14.000 20.000 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 12 15.000 30.000 21.000 60.000 Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng một 13 10.000 20.000 14.000 20.000 vùng 1 hàm Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 2 hàm 14 15.000 30.000 21.000 30.000 15 Trích apxe viêm quanh răng 10.000 20.000 21.000 20.000 Cắt lợi điều trị viêm quanh răng / 1 vùng 16 20.000 40.000 28.000 40.000 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm 17 10.000 20.000 21.000 20.000 mạc 1 lần Điều trị răng miệng A. Chữa răng sâu ngà, tủy răng hồi phục 18 Hàn xi măng 5.000 20.000 14.000 20.000 19 Hàn Amalgame 7.000 25.000 17.500 25.000
  9. Nhựa hóa trùng hợp 20 15.000 30.000 21.000 30.000 Nhựa quang trùng hợp 21 20.000 40.000 28.000 40.000 B. Chữa răng viêm tủy không hồi phục 22 Hàn xi măng 8.000 20.000 14.000 20.000 23 Hàn Amalgame 10.000 20.000 21.000 20.000 Nhựa hóa trùng hợp 24 20.000 40.000 28.000 40.000 Nhựa quang trùng hợp 25 30.000 60.000 42.000 60.000 C. Chữa răng viêm tủy chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân 26 Hàn xi măng 12.000 25.000 17.000 25.000 27 Hàn Amalgame 15.000 40.000 28.000 40.000 Nhựa hoá trùng hợp 28 30.000 50.000 35.000 50.000 Nhựa hóa trùng hợp 29 30.000 50.000 35.000 50.000 Nhựa quang trùng hợp 30 40.000 70.000 50.000 70.000 Răng giả A. Răng giả tháo lắp Một răng 31 30.000 60.000 42.000 60.000 32 Hai răng 45.000 80.000 56.000 80.000 33 Ba răng 60.000 100.000 70.000 100.000 Bốn răng 34 75.000 110.000 77.000 110.000 35 Năm răng 90.000 120.000 84.000 120.000 36 Sáu răng 100.000 130.000 94.000 130.000 Bảy răng 37 110.000 140.000 100.000 140.000 38 Tám răng 120.000 150.000 105.000 150.000 Chín đến 12 răng 39 135.000 180.000 126.000 180.000 Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ 40 150.000 250.000 175.000 250.000 Cả hai hàm 41 300.000 600.000 420.000 600.000 B. Răng giả cố định Răng chốt đơn giản 42 30.000 60.000 42.000 60.000 Răng chốt đúc 43 40.000 80.000 56.000 80.000 Mũ chụp nhựa 44 30.000 60.000 42.000 60.000 Mũ chụp kim loại 45 40.000 100.000 70.000 100.000 Mũ vàng (vàng của bệnh nhân) 46 50.000 150.000 175.000 150.000 Cầu răng mỗi thành phần 47 40.000 80.000 56.000 80.000 Cầu răng vàng (vàng của BN) 48 50.000 150.000 105.000 150.000 Điều chỉnh cắn khít răng 49 8.000 20.000 14.000 20.000
  10. Tháo, cắt cầu răng 50 7.000 20.000 14.000 20.000 Hàm khung kim loại 51 300.000 600.000 42.000 600.000 C. Sửa lại hàm cũ Vá hàm gẫy 52 15.000 30.000 21.000 30.000 Đệm hàm toàn bộ 53 30.000 60.000 42.000 60.000 Gắn thêm một răng 54 15.000 30.000 21.000 30.000 Thêm một móc 55 5.000 15.000 105.000 15.000 Gắn thêm một răng bị sứt 56 1.000 5.000 3.000 5.000 Thay nền hàm trên 57 60.000 90.000 65.000 90.000 Thay nền hàm dưới 58 50.000 70.000 50.000 70.000 Các phẫn thuật hàm mặt Vết thương phần mềm nông 5cm 60 20.000 50.000 35.000 50.000 Vết thương phần mềm sâu 5cm 62 30.000 70.000 50.000 70.000 3.3. CÁC XÉT NGHIỆM CẬN LÂM SÀNG Đơn vị tính: đồng Khung giá liên bộ Giá theo QĐ Giá Các xét nghiệm điều TT 622/BXD- Giá tối Giá tối đa chỉnh TCLĐ thiểu 3.3.1. Xét nghiệm máu Huyết đồ 1 3.000 9.000 6.000 9.000 Định lượng hemoglobine 2 2.000 6.000 8.000 6.000 2 Công thức máu 3 3.000 9.000 6.000 9.000 Hồng cầu lưới 4 4.000 12.000 8.000 12.000 5 Hemaocrit 2.000 6.000 4.000 6.000 Máu lắng 6 2.000 6.000 4.000 6.000 Thử nghiệm sức bền hồng cầu 7 4.000 12.000 8.000 12.000 Số lượng tiểu cầu 8 2.000 6.000 4.000 6.000 Test ngưng kết tố tiểu cầu 9 5.000 15.000 10.500 15.000 Test kết dính tiểu cầu 10 5.000 15.000 10.500 15.000 Định nhóm máu ABO 11 2.000 6.000 4.000 6.000 12 RhD 5.000 15.000 10.000 15.000 Rh dưới vòm 13 10.000 20.000 21.000 20.000 Nhóm bạch cầu 14 10.000 30.000 21.000 30.000
  11. Nghiệm phám Coombs 15 3.000 10.000 7.000 10.000 Tìm tế bào Hargraves trong bệnh lympho 16 5.000 15.000 10.500 15.000 Thời gian máu chảy 17 1.000 3.000 2.000 3.000 Thời gian máu đông (Milian / Leehite) 18 1.000 3.000 2.000 3.000 Co cục máu 19 2.000 6.000 4.000 6.000 Thời gian Quick 20 2.000 6.000 4.000 6.000 Thời gian Howell 21 2.000 6.000 4.000 6.000 22 T.E.G 10.000 30.000 21.000 30.000 Định lượng FIBRINOGEN 23 10.000 30.000 21.000 30.000 Định lượng PROTHROMBIN 24 10.000 30.000 21.000 30.000 Tiêu thụ PROTHROMBIN 25 10.000 30.000 21.000 30.000 Yếu tố VIII / yếu tố IX 26 10.000 30.000 21.000 30.000 Các thể Barr 27 10.000 30.000 21.000 30.000 Nhiễm sắc thể đồ 28 20.000 60.000 42.000 60.000 Tế bào cặn nước tiểu / cặn AIDS 29 2.000 6.000 4.000 6.000 Tủy đò 30 10.000 30.000 21.000 30.000 Hạch đồ 31 5.000 15.000 10.500 15.000 Hóa học tế bào (1 phương pháp) 32 10.000 30.000 21.000 30.000 Xác định nồng độ cồn trong máu 33 10.000 30.000 21.000 30.000 Xác định BACTURATE trong máu 34 10.000 30.000 21.000 30.000 Diện giải đồ (Na+, K+, Ca++, Cl-) 35 4.000 12.000 8.500 12.000 Định lượng các chất ALBUMINE, BILIRUBIN 36 4.000 12.000 8.500 12.000 trực tiếp ,gián tiếp : Glucosephospho protein toàn phần: URE, AXIT URIC... PH máu, PO2, POO2+ thông số thăng bằng 37 5.000 15.000 10.500 15.000 kiềm toan Định lượng sắt huyết thanh - Mg++ 38 2.000 6.000 4.000 6.000 Các xét nghiệm chức năng gan 39 5.000 15.000 10.500 15.000 (BIRIRUBILL toàn phần, trực tiếp, gián tiếp, các enzyme: PHOSPHATAZA kiềm, TRANSAMINAZA...) Định lượng THIROXIN 40 6.000 18.000 12.500 18.000 Định lượng TRYGNYCERIDES\ 41 5.000 15.000 10.500 15.000 PHOSPHOLIPIT\ LIPIT toàn phần \ Cholestrol toàn phần. HDL Cholestrol \ LDL Cholestrol X.định các yếu tố vi lượng (đồng, chì, kẽm) 42 15.000 45.000 32.000 45.000 Tìm KSC sốt rét trong máu 43 2.000 6.000 4.000 6.000
  12. Cấy máu + kháng sinh đồ 44 10.000 30.000 21.000 30.000 Xét nghiệm HBsAg 45 10.000 30.000 21.000 30.000 Xét nghiệm HIV (SIDA) - ELIDA test 46 15.000 50.000 35.000 50.000 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 47 10.000 30.000 21.000 30.000 Phản ứng cố định bổ thể 48 10.000 30.000 21.000 30.000 Các phản ứng lên bông 49 5.000 15.000 10.500 15.000 50 TEST ROSE - WALLER 10.000 30.000 21.000 30.000 Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoàn 51 10.000 30.000 21.000 30.000 SYPHILIS Các phản ứng lên bông chẩn đoán 52 8.000 24.000 17.000 24.000 SYPHILIS (KAHN, KLINE, VDRL) TEST kháng thể huỳnh quang chẩn đoán 53 10.000 30.000 21.000 30.000 SYPHILIS Điện di huyết thanh\ Olasma (Prôtêin, 54 10.000 30.000 21.000 30.000 Lipopotein, cácHemoglobine bất thường hay các chất khác) 3.3.2. Các xét nghhiệm nước tiểu Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu 1 10.000 30.000 21.000 30.000 Định lượng ALDOSTERON 2 15.000 45.000 32.000 45.000 Định lượng BACNITURATE 3 10.000 30.000 21.000 30.000 Định lượng CAECHOLAMIN 4 10.000 30.000 21.000 30.000 Các TEST xác định: Ca++, P--, Na+, K+, Cl- 5 2.000 6.000 4.000 6.000 Protein / Đường niệu 6 1.000 3.000 2.000 3.000 7 Uree / Axit Uric / Creatinin / Amilaza 2.000 6.000 4.000 6.000 Các chất Xentonic - sắc tố mật / muối 8 2.000 6.000 4.000 6.000 mật / urobilinogen Điện di Protein niệu 9 10.000 30.000 21.000 30.000 Xác định GONADOTROPHIN để chẩn 10 đoán thai nghén * Phương pháp hóa học - miễn dịch 6.000 18.000 12.500 18.000 * Phương pháp tiêm động vật 10.000 30.000 21.000 30.000 Định lượng GONADOTROPHIN rau thai 11 10.000 30.000 21.000 30.000 Định lượng các Hydrocorticosteroid 12 10.000 30.000 21.000 30.000 Định lượng OESTROGEN toàn phần 13 10.000 30.000 21.000 30.000 Định lượng các Hydrocorticosteroid 14 12.000 36.000 25.000 36.000 Định lượng Pregnanediol Pregnanediol 15 10.000 30.000 21.000 30.000 PORPHYRI: định lượng 16 10.000 30.000 21.000 30.000
  13. PORPHYRI: định tính 17 5.000 15.000 10.500 15.000 Định lượng chì Asen, thủy ngân... 18 10.000 30.000 21.000 30.000 Xác định tế bào / trụ hay các tinh thể khác 19 1.000 3.000 2.000 3.000 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu / pH 20 15.000 45.000 3.000 45.000 Soi tươi tìm vi khuẩn 21 3.000 9.000 6.500 9.000 Nuôi cấy phân lập 22 5.000 15.000 10.500 15.000 Tiêm truyền động vật 23 10.000 30.000 21.000 30.000 Kháng sinh đồ 24 5.000 15.000 10.500 15.000 3.3.3. Các xét nghiệm phân 1 Tìm BILIRUBIN 2.000 6.000 4.000 6.000 Xác định Canxi, Phospho 2 2.000 6.000 4.000 6.000 Xác định các men: Amilase, Trypsin, 3 3.000 9.000 6.500 9.000 Mucinase Xác định mỡ trong phân 4 10.000 30.000 21.000 30.000 Xác định máu trong phân 5 2.000 6.000 4.000 6.000 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6 2.000 6.000 4.000 6.000 Soi tươi 7 3.000 9.000 6.500 9.000 Soi tìm KST sau khi làm kỹ thuật, phong phú 8 4.000 12.000 8.500 12.000 Nuôi cấy phân lập 9 5.000 15.000 10.500 15.000 Kháng sinh đồ 10 5.000 15.000 10.500 15.000 3.3.4. Các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...) Vi khuẩn - Ký sinh trùng Soi tươi 1 3.000 9.000 6.500 9.000 Soi nhuộm tiêu bản 2 4.000 12.000 8.500 12.000 Nuôi cấy 3 5.000 15.000 10.500 15.000 Tiêm truyền động vật để chẩn đoán 4 10.000 30.000 21.000 30.000 Kháng sinh đồ 5 5.000 15.000 10.500 15.000 Tế bào Đếm tế bào phân loại 6 2.000 6.000 4.000 6.000 Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đồ 7 10.000 30.000 21.000 30.000 Hóa học Định lượng 1 chất (protein, đường, clorua... 8 2.000 6.000 4.000 6.000 phản ứng thuốc tim, phản ứng pandy...) Các xét nghiệm giải phẫu bệnh
  14. Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết 9 3.000 9.000 6.500 9.000 Xét nghiệm độc chất 10 10.000 30.000 21.000 30.000 3.3.5. Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt Điện tâm đồ 1 5.000 12.000 8.500 12.000 Điện não đồ 2 10.000 20.000 14.000 20.000 Lưu huyết não 3 20.000 50.000 35.000 50.000 Chức năng hô hấp 4 5.000 15.000 10.500 15.000 Đo chuyển hóa cơ bản 5 5.000 15.000 10.500 15.000 Thử nghiệm ngấm BROMSULTHTALEIN 6 10.000 30.000 21.000 30.000 trong thăm dò chức năng gan Thử nghiệm dung nạp CACBONHYDRATE 7 10.000 30.000 21.000 30.000 (Glucoza, Fructoza, Galactoza, Lactoza) Nghiệm pháp đồ Conggo 8 10.000 30.000 21.000 30.000 Test thanh thải Creatinine 9 10.000 30.000 21.000 30.000 Test thanh thải Ure 10 10.000 30.000 21.000 30.000 Test dung nạp Tolbutamit 11 12.000 35.000 24.500 35.000 Test dung nạp Glucagon 12 12.000 35.000 24.500 35.000 Test thanh thải PHENOLSOLFOPHTHA 13 15.000 45.000 32.000 45.000 LEINE 3.3.6. Các thăm dò băng đông vi phóng xạ Đời sống hồng cầu 1 15.000 45.000 32.000 45.000 Độ tập trung I 131 tuyến giáp 2 20.000 60.000 42.000 60.000 Điều trị bệnh Basedow bang I 131 3 50.000 150.000 105.000 150.000 Thử nghiệm miễn dịch hormone bằng 4 15.000 45.000 32.000 45.000 phương pháp phóng xạ 5 Ghi hình não 30.000 90.000 63.000 90.000 Ghi hình tuyến giáp 6 20.000 60.000 42.000 60.000 Ghi hình phổi 7 30.000 90.000 63.000 90.000 Ghi hình thận 8 25.000 75.000 52.000 75.000 9 Ghi hình gan 30.000 90.000 63.000 90.000 10 Ghi hình lách 20.000 60.000 42.000 60.000 Ghi hình tủy sống 11 20.000 60.000 42.000 60.000 Ghi hình tuyến cận giáp 12 30.000 90.000 63.000 90.000 13 Ghi hình tim 40.000 120.000 84.000 120.000 Ghi hình xương sọ 14 25.000 75.000 52.000 75.000 Ghi hình xương chậu 15 30.000 90.000 63.000 90.000
  15. 16 Ghi hình rau thai 30.000 90.000 63.000 90.000 Ghi hình tụy 17 40.000 120.000 84.000 120.000 3. 4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH Đơn vị tính: đồng Khung giá liên bộ Giá theo QĐ Giá Các chẩn đoán điều TT 622/BXD- Giá tối Giá tối đa chỉnh TCLĐ thiểu 3.4.1. Chẩn đoán siêu âm 1 Siêu âm 10.000 20.000 14.000 20.000 Siêu âm mầu 2 20.000 100.000 70.000 100.000 3.4.2. Chiếu chụp X.Quang (Không kể tiền phim) 3.4.2.1. Soi chiếu X.Q 2.000 4.000 3.000 4.000 3.4.2.2. Chụp X.Q các chi Các đốt ngón tay hay ngón chân 1 5.000 10.000 7.000 10.000 Bàn tay / Cổ tay / Cẳng tay / Khuỷu tay 2 10.000 20.000 14.000 20.000 cánh tay Bàn - cổ tay 1/2 dưới cẳng tay 3 10.000 20.000 14.000 20.000 1/2 trên cẳng tay - khuỷu tay Khuỷu tay - cánh tay 4 10.000 20.000 14.000 20.000 Bàn chân/cổ chân/cẳng chân/khớp gối/đùi 5 10.000 20.000 14.000 20.000 Bàn chân - cổ chân - 1/2 dưới cẳng chân 6 10.000 20.000 14.000 20.000 1/2 trên cẳng chân - gối 7 10.000 20.000 14.000 20.000 Khớp vai kể cả xương đòn và x.bả vai 8 10.000 20.000 14.000 20.000 Khớp háng 9 10.000 20.000 14.000 20.000 Khung chậu 10 10.000 20.000 14.000 20.000 3.4.2.3. Chụp X.Q vùng đậu Xương sọ (vòm sọ) thẳng / nghiêng 11 10.000 20.000 14.000 20.000 12 Các xoang 10.000 20.000 14.000 20.000 Xương chũm mỏm chân 13 10.000 20.000 14.000 20.000 Xương đá các thư thế 14 10.000 20.000 14.000 20.000 Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, 15 10.000 20.000 14.000 20.000 xoang trán) Các khớp thái dương - hàm 16 10.000 20.000 14.000 20.000 Chụp ổ răng 17 5.000 10.000 7.000 10.000 3.4.2.4. Chụp X.Q cột sống
  16. Các đốt sống cổ 18 10.000 20.000 14.000 20.000 Các đốt sống ngực 19 10.000 20.000 14.000 20.000 Cột sống thắt lưng - cùng 20 10.000 20.000 14.000 20.000 Cột sống cùng - cực 21 10.000 20.000 14.000 20.000 Chụp 2 đoạn liên tục 22 20.000 40.000 28.000 40.000 Chụp 3 đoạn trở lên 23 25.000 50.000 35.000 50.000 Nghiên cứu tuổi xương, cổ tay đầu gối 24 15.000 30.000 21.000 30.000 3.4.2.5. Chụp X.Q vùng ngực Phổi thẳng 25 10.000 20.000 14.000 20.000 Phổi nghiêng 26 10.000 20.000 14.000 20.000 Chụp thực quản có uống BARITE hàng loạt 27 15.000 30.000 21.000 30.000 Xương ức, xương sườn 28 10.000 20.000 14.000 20.000 3.4.2.6. X.Q hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và hệ thống đường mật Thận bình thường 29 10.000 20.000 14.000 20.000 Thận có chuẩn bị (UIV) 30 20.000 40.000 28.000 40.000 Thận - niệu quản ngược dòng 31 20.000 40.000 28.000 40.000 Bụng bình thường 32 10.000 20.000 14.000 20.000 Có bơm hơi màng bụng 33 15.000 30.000 21.000 30.000 Thực quản (có hoặc không uống BARITE 34 15.000 30.000 21.000 30.000 Dạ dày tá tràng có chất cản quang 35 20.000 40.000 28.000 40.000 Chụp khung đại tràng 36 20.000 40.000 28.000 40.000 Chụp túi mật 37 15.000 30.000 21.000 30.000 3.4.2.7. Một số kỹ thuật chụp X.Q với chất cản quang Chụp động mạch não 38 20.000 40.000 28.000 40.000 Chụp não thất (bơm hơi) 39 20.000 40.000 28.000 40.000 Tử cung vòi trứng 40 15.000 30.000 21.000 30.000 Phế quản 41 15.000 30.000 21.000 30.000 Tủy sống 42 15.000 30.000 21.000 30.000 Chụp vòm mũi họng 43 10.000 20.000 21.000 20.000 Chụp ống tai trong 44 10.000 20.000 21.000 20.000 Chụp họng thanh quản 45 10.000 20.000 21.000 20.000 Chụp cắt lớp thanh quản 46 20.000 40.000 28.000 40.000 Chụp KT Scaner 47 350.000 1.000.000 700.000 1.000.000
  17. PHỤ LỤC 4: Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Đơn vị tính: đồng Khung giá Giá điều Giá theo QĐ Bộ Y tế chỉnh Đơn vị TT 622/BXD- của Bộ Giá tối TCLĐ Giá tối đa XD thiểu Khám bệnh 2 1.000 3.000 3.000 3.000 Kéo nắn cột sống và các khớp 3 6.000 15.000 10.000 15.000 Vận động cho người bệnh (toàn thân 30 4 5.000 15.000 5.000 15.000 phút) Tập vận động (mỗi đoạn chi 30 phút) 5 3.000 10.000 10.000 Điện phân 6 2.000 5.000 5.000 5.000 Điện xung 7 2.000 5.000 5.000 Điện từ trường 8 3.000 6.000 5.000 6.000 Siêu âm điều trị 9 3.000 8.000 5.000 8.000 Sóng ngắn 10 2.000 6.000 5.000 6.000 Hồng ngoại 11 2.000 5.000 5.000 5.000 Tử ngoại 12 2.000 5.000 5.000 5.000 Laser điều trị 13 3.000 7.000 5.000 7.000 14 Bó parafin 2.000 5.000 5.000 Ngải cứu - túi chườm 15 2.000 4.000 4.000 Xoa bóp - bấm huyệt 16 6.000 15.000 10.000 15.000 Châm cứu 17 1.000 5.000 5.000 5.000 Thủy châm (không kể thuốc) 18 1.500 10.000 7.000 10.000 Điện châm 19 2.000 5.000 5.000 Điều trị bằng dòng giao thoa 20 8.000 8.000 Điều trị bằng tần số thấp 21 8.000 8.000
Đồng bộ tài khoản