Quyết định số 06/2008/QĐ-BTNMT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
76
lượt xem
9
download

Quyết định số 06/2008/QĐ-BTNMT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 06/2008/QĐ-BTNMT về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật các công trình địa chất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 06/2008/QĐ-BTNMT

  1. zaB TÀI NGUYÊN VÀ MÔI C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM TRƯ NG Đ c l p – T do – H nh phúc ------- ------------ S : 06/2008/QĐ-BTNMT Hà N i, ngày 10 tháng 09 năm 2008 QUY T Đ NH V VI C BAN HÀNH Đ NH M C KINH T - K THU T CÁC CÔNG TRÌNH Đ A CH T B TRƯ NG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯ NG Căn c Lu t khoáng s n ngày 20 tháng 3 năm 1996 và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t khoáng s n ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn c Ngh đ nh s 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và hư ng d n thi hành Lu t khoáng s n và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t khoáng s n; Căn c Ngh đ nh s 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi trư ng; Theo đ ngh c a V trư ng V K ho ch và V trư ng V Pháp ch , QUY T Đ NH: Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Đ nh m c kinh t - k thu t các công trình đ a ch t. Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo và thay th các Quy t đ nh: - Quy t đ nh c a B trư ng B Tài nguyên và Môi trư ng s 09/2007/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 6 năm 2007 ban hành Đ nh m c kinh t - k thu t v đi u tra đ a ch t – khoáng s n bi n t l 1/500.000 đ sâu ng p nư c t 30 đ n 100m; - Quy t đ nh c a B trư ng B Công nghi p s 38/2002/QĐ-BCN ngày 30 tháng 9 năm 2002 v vi c ban hành b Đ nh m c t ng h p cho công tác can, in tài li u báo cáo đ a ch t đ n p lưu tr , s hóa b n đ các lo i và công tác gia công và phân tích thí nghi m (ph n b sung); s 07/2001/QĐ-BCN ngày 15 tháng 02 năm 2001 v vi c ban hành t m th i Đ nh m c t ng h p và Đơn giá d toán không tính kh u hao tài s n c đ nh cho công tác đi u tra cơ b n v đ a ch t và khoáng s n r n đ i bi n ven b (0 – 30m nư c) t l 1/100.000 – 1/50.000; s 69/1998/QĐ-BCN ngày 14 tháng 10 năm 1998 v vi c ban hành b đ nh m c t ng h p và đơn giá d toán cho công tác đo ph gamma, đo eman, đo gamma l choòng, đo tham s v t lý và phá m u làm giàu rađi; s 67/1998/QĐ-BCN ngày 12 tháng 10 năm 1998 v vi c ban hành b đ nh m c t ng h p và đơn giá d toán cho công tác tr c đ a ph c v đ a ch t bi n và đ a ch t môi trư ng đô th ; s 1822/QĐ-TCKT ngày 31 tháng 8 năm 1998 v vi c ban hành b đ nh m c t ng h p và đơn giá d toán cho công tác đi u tra đ a ch t – khoáng s n r n đ i bi n ven b t l 1:500.000; s 1823/QĐ-TCKT ngày 31 tháng 8 năm 1998 v vi c ban hành b đ nh m c t ng h p và đơn giá d toán cho công tác “Thông tin lưu tr đ a ch t”; s 1824/QĐ-TCKT ngày 31 tháng 8 năm 1998 v vi c ban hành b đ nh m c t ng h p và đơn giá d toán cho công tác “Đ a v t lý” (ph n b sung); s 68/1998/QĐ-BCN ngày 13 tháng 10 năm 1998 v vi c ban hành b đ nh m c t ng h p và đơn giá d toán cho công tác gi i đoán tư li u vi n thám đ a ch t; s 1634/QĐ-CNCL ngày 03 tháng 8 năm 1998 v vi c ban hành b đ nh m c t ng h p trong công tác đi u tra đ a ch t và khoáng s n; s 3446/QĐ-KHĐT ngày 15 tháng 11 năm 1996 v vi c ban hành “Đ nh m c t ng h p và đơn giá t m th i cho công tác Đ a v t lý máy bay”. Đi u 3. Chánh Văn phòng B , V trư ng các V , K ho ch, Tài chính, Pháp ch , T ch c cán b , Khoa h c và Công ngh và Th trư ng các đơn v tr c thu c B và t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này. KT. B TRƯ NG
  2. TH TRƯ NG Nguy n Xuân Cư ng
Đồng bộ tài khoản