Quyết định Số: 07/2010/QĐ-UBND

Chia sẻ: Kha Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
80
lượt xem
4
download

Quyết định Số: 07/2010/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM ------Số: 07/2010/QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------Phủ Lý, ngày 31 tháng 3 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ PHÂN LOẠI KHU VỰC ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG HUYỆN THANH LIÊM NĂM 2010 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định Số: 07/2010/QĐ-UBND

  1. UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TỈNH HÀ NAM NAM ------- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Số: 07/2010/QĐ-UBND Phủ Lý, ngày 31 tháng 3 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ PHÂN LOẠI KHU VỰC ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG HUYỆN THANH LIÊM NĂM 2010 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 Nghị định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Căn cứ Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2010; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2010, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt kết quả phân loại khu vực đất nông nghiệp, phi nông nghiệp và phân loại đường trên địa bàn huyện Thanh Liêm năm 2010 (có bảng phân loại chi tiết kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Tân PHỤ LỤC 1 ĐỊA GIỚI KHU VỰC ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, QUỐC LỘ, TỈNH LỘ THUỘC HUYỆN THANH LIÊM I. QUỐC LỘ 1A 1. Khu vực Cầu Gừng (phía Đông và Tây QL 1A) từ giáp địa phận thành phố Phủ Lý đến hết địa phận Trạm trộn bê tông apfan thuộc xã Thanh Tuyền. 2. Khu vực Quang Trung (phía Đông và Tây QL 1A) từ địa phận phía nam Trạm trộn bê tông apfan thuộc xã Thanh Tuyền đến hết địa phận phố Quang Trung xã Thanh Hà. 3. Khu vực phố Bói (phía Đông và Tây QL 1A): Từ giáp địa phận xã Thanh Hà đến hết địa phận xã Thanh Phong. 4. Khu vực phố Tâng (phía Đông và Tây QL 1A) từ giáp địa phận xã Thanh Phong đến hết địa phận thôn Tâng xã Thanh Hương. 5. Khu vực phố Cà (phía Đông và Tây QL 1A) từ giáp địa phận thôn Lác Nội xã Thanh Hương đến dốc Mền xã Thanh Hải. 6. Khu vực Đoan Vỹ: - Phía Đông: Từ cầu Đoan Vỹ đến hết Cửa hàng Xăng dầu Hà Nam Ninh.
  3. - Phía Tây: Từ cầu Đoan Vỹ đến hết vị trí đất nhà ông Nghênh. II. QUỐC LỘ 21A Khu vực phố Động (phía Bắc đường QL 21A) từ giáp địa phận thành phố Phủ Lý đến hết địa phận xã Liêm Cần. III. ĐƯỜNG TỈNH, ĐƯỜNG HUYỆN ÁP GIÁ ĐẤT ĐƯỜNG TỈNH. 1. Đường ĐT 491 (đường Phủ Lý đi Vĩnh Trụ) đoạn chạy qua địa phận xã Liêm Tuyền áp giá khu vực 1. 2. Đường ĐH 03 (ĐT 9012 cũ) đường Động Đầm từ vị trí 4 QL 21A (ngã tư Động) đến hết địa phận xã Liêm Cần áp giá khu vực 1. - Đoạn từ khu vực 1 đến 200 mét tiếp theo áp giá khu vực 2. - Các đoạn đường còn lại áp giá khu vực 3. 3. Đường ĐT 495 (Từ dốc Đọ đến ngã ba Sở - xã Thanh Tâm): - Khu vực 1: + Đoạn từ dốc Đọ đến hết địa phận xã Thanh Hà; + Đoạn từ thôn Ninh Tảo xã Thanh Bình đến Trạm bơm Nga Nam; + Đoạn từ ngã ba Truật xã Liêm Sơn đến Trường cấp I B xã Liêm Sơn; + Đoạn từ cầu Chanh Thượng xã Liêm Sơn đến ngã ba Sở xã Thanh Tâm. - Khu vực 2: Đoạn từ UBND xã Liêm Túc đến địa bàn xã Liêm Sơn. - Khu vực 3: Các đoạn đường còn lại. 4. Đường ĐH 01 (ĐT 9714 cũ) từ Cầu Gừng đến thị trấn Kiện Khê áp giá khu vực 1. 5. Áp giá khu vực 1: Đường ĐT 495B: - Đoạn 1: Từ phố Cà đến hết địa phận xã Thanh Nguyên. - Đoạn 2: Từ QL 1A qua Cầu Bồng Lạng vào đến đường vào Nhà máy xi măng Hoàng Long.
  4. 6. Đường ĐH 02 (ĐT 9712 cũ) từ dốc Động xã Liêm Cần đến dốc Bói xã Thanh Phong áp giá khu vực 1. 7. Đường ĐH 05 (ĐT 9024 cũ) từ Bưu điện Phố Cà (QL 1A) đi qua Trụ sở UBND xã Thanh Nghị đến đê sông Đáy áp giá khu vực 1. 8. Áp giá khu vực 1: Đường tỉnh - Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A (Phòng Giáo dục - Đào tạo huyện) đến Cây xăng Phú Thịnh - thị trấn Kiện Khê. - Đoạn 2: Từ Quốc lộ 1A (Công an huyện) đến hết địa phận xã Liêm Tiết. PHỤ LỤC 2 BẢNG PHÂN LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÁC XÃ MIỀN NÚI ÁP GIÁ ĐẤT MIỀN NÚI STT Tên xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III Khu vực IV 1 Xã Thanh Thuỷ Thung Mơ Thung Dược 2 Xã Thanh Tân Thung Mơ 3 Xã Thanh Hải Thôn Hải Phú, La Phù PHỤ LỤC 3 KHU VỰC ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC XÃ MIỀN NÚI ÁP GIÁ ĐẤT MIỀN NÚI STT Tên xã, thị trấn Khu vực miền núi Ghi chú (áp giá đất khu vực miền núi) 1 Thị trấn Kiện Từ chân dãy núi đá vào trong Khu vực còn lại áp giá đất Khê rừng đồng bằng 2 Xã Thanh Thuỷ Từ chân dãy núi đá vào trong Khu vực còn lại áp giá đất rừng đồng bằng 3 Xã Thanh Tân Từ chân dãy núi đá vào trong Khu vực còn lại áp giá đất
  5. rừng đồng bằng 4 Xã Thanh Nghị Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Khu vực còn lại áp giá đất Sơn trở vào trong rừng đồng bằng 5 Xã Thanh Hải Từ thôn Hải Phú, La Phù trở Khu vực còn lại áp giá đất vào trong rừng đồng bằng 6 Xã Thanh Lưu Đất đồi màu, đất rừng, đất Khu vực còn lại áp giá đất trồng cây lâu năm trên đồi đồng bằng 7 Xã Liêm Sơn Đất đồi màu, đất rừng, đất Khu vực còn lại áp giá đất trồng cây lâu năm trên đồi đồng bằng 8 Xã Thanh Tâm Đất đồi màu, đất rừng, đất Khu vực còn lại áp giá đất trồng cây lâu năm trên đồi đồng bằng PHỤ LỤC 4 BẢNG PHÂN LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC HUYỆN THANH LIÊM STT Tên xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III Khu vực IV 1 Đường trục Xóm 7 chính xã từ giáp vị trí 4 đường 491 đến hết địa Liêm phận xóm 7. Tuyền Đường trục chính các thôn Triệu Xá, Bích Trì, Ngái Trì. 2 Đường từ vị trí 4 Đường từ ngã Các khu vực QL21A đi ba Trung tâm còn lại đường Động Bảo trợ xã hội Đầm Thôn Văn (thôn Văn Lâm) Liêm Tiết Lâm. qua UBND xã đến ĐH 03 ĐH 03 (Đường (Động-Đầm) Động Đầm) đoạn chạy qua Đường từ ngã ba thôn Văn
  6. xã Liêm Tiết. Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội. 3 Đường từ vị trí 4 Đường từ ngã Các khu vực QL21A đến ngã ba ông Lụa còn lại ba ông Lụa thôn thôn Hạ Trang Hạ Trang. đến hết thôn Thượng Trang Đường từ trạm y tế xã đến hết thôn Cự Xá. Đường từ đường trục xã đến đình thôn Yên Thống. Liêm Đường từ vị trí Phong 4 QL21A đến đầu làng Nguyễn Trung. Đường từ vị trí 4 QL21A đến đầu làng Hoàng Xá. Đường từ vị trí 4 QL21A đến làng Mai Lĩnh. Đường từ vị trí 4 QL21A đến làng YênViệt. 4 Liêm Cần Đường ĐH 07 từ Thôn Nhất, Các khu vực Cõi đi Thanh thôn Tam còn lại Bình. Thôn Nhuế, Đường từ thôn thôn Trại, thôn Cõi đi qua đình Tứ. Lăng đi xã
  7. Thanh Bình. 5 Thanh Hà Đường từ thôn Đường từ xí Quang Trung nghiệp may 199 đến ĐT 495. đi ĐT 495 (qua thôn Mậu Chử). Đường từ vị trí 4 QL1A đến chợ Đường từ ĐT Hoàng Ngãi. 495 đi thôn An Hoà Đường từ may Bắc Hà đến thôn Các khu vực Dương Xá. còn lại Đường từ cầu Dương Xá đến xã Liêm Chung - thành phố Phủ Lý (WB2). 6 Thanh Đường từ QL1A Các khu vực Tuyền đi Trường Chế còn lại biến gỗ lên ĐH8 (đê sông Đáy). Từ ĐH 01 đến đê sông Đáy. 7 Kiện Khê Nội thị. Đường từ thôn Bắc thôn Nam thôn La Mát đến Châu Giang. Châu Giang. Đường Vích. XM Kiện Khê. Bắc thôn Thôn Tân Đông và Tây ĐH 08. Tháp. Lâm đường phân lũ. Đường thôn Đường từ Đồng Hấm. Đoạn từ cảng Châu Giang. nhà máy XM mỏ đến Cầu Kiện Khê đi Đồng Bầu. mới. Đường từ thôn Kim Bảng. Châu Giang đi thôn Tân Sơn. Đường chắn nước núi. 8 Thanh ĐH 08. Các khu vực Thuỷ còn lại Đường Trạm
  8. bơm Võ Giang đi QL1A. Dọc đường phân lũ. Dọc đê Tây sông Đáy. Đường từ bến đò Ô Cách nối với đường 9028. 9 Thanh Đoạn đường từ Đường WB2 từ Các khu vực Phong QL1A đi xã QL1A đi Thanh còn lại Thanh Thuỷ Bình. (ĐH 08). Đường từ QL1A đi thôn Giáp Nhất. Đường từ đình Bóng (ĐH 02) đi Giáp Nhất. Đường từ QL1A đi Ninh Đồng. 10 Thanh Đường từ Trạm Đường từ nhà Các khu vực Những xóm Lưu xá đi Thanh Ô. Tựu đi còn lại ven núi: Hương (ĐH 06). Thanh Bình. - Xóm Cẩm Đường ĐH 06 Đường từ Cầu Du núi1. đoạn từ giáp địa Đồng Bến đến phận xã Thanh Nhà văn hoá - Xóm Cẩm Hương đến cống thôn Đồi Du núi 3. Lời. Ngang. - Xóm Xuôi Đường từ Cửa Non. Ô. Phái đi dốc Bưởi. - Xóm Đồng Xép. Đường từ Cổng - Xóm Núi
  9. Ô.Son đi Thanh Nga. Phong (qua Sơn Thông). - Xóm Thông Cả. Đường từ Cầu An Lạc đi Sơn Thông. Đường từ nhà Ô. Tiếp đến cống Non. Đường từ Trường cấp 3 A đi xã Liêm Sơn. 11 Thanh ĐT 495 (Đường Đường từ thôn Đường từ Các khu vực Bình dốc Đọ - Đại Lã Làng đi Cầu thôn còn lại Vượng) đoạn Thanh Phong. Thanh Liêm còn lại chạy qua đi thôn Nhuế xã Thanh Bình. Đường từ thôn xã Liêm Ninh Tảo đi Cần. Thanh Lưu. Đường từ Đường từ thôn thôn Ninh Lã Làng qua Tảo đến thôn thôn Đạt Hưng Đạt Hưng. đi thôn Non - Thanh Lưu. Đường từ Cửa làng Ninh Tảo đi Chùa Hạ - Thanh Lưu. ĐT 495 đến thôn Lã Núi. ĐT 495 đến thôn Lãm. 12 Liêm Từ ĐH 02 đến Từ ĐH 02 đến Các khu vực Thuận Đình làng Lau. thôn Gừa. còn lại ĐT 495 (Dốc Đọ Đường từ Phủ
  10. - Đại Vượng) Chằm đi thôn đoạn còn lại Chảy. chạy qua xã Liêm Thuận. Đoạn đường từ Đình làng Lau đến Trạm bơm Đình Vạn. Đường từ ĐH 02 đến Cống KT 9 13 Liêm Túc ĐT 495 (Dốc Đọ Đường từ ĐT Đoạn đường Các khu vực - Đại Vượng) 495 đến Cầu từ ngã ba còn lại đoạn còn lại Đen- Đống thôn Vọng chạy qua xã Cầu. đến ngã ba Liêm Túc. thôn Tháp. Đường từ Đình Hát - Vỹ Khách Đoạn đường đến Cầu Đen từ ĐT 495 Nam xã Liêm đến thôn Túc. Đồng Vọng. Đoạn đường từ thôn Tháp đến Chùa Đống Sấu. Đoạn đường từ Cầu Đen Nam Liêm Túc đến thôn Tín Đôn. 14 Liêm Sơn ĐT 495 (Đường Đường từ kẽm Các khu vực Các xóm dốc Đọ - Đại Nghè đi trường còn lại ven chân Vượng) đoạn cấp IIIA. núi. còn lại chạy qua xã Liêm Sơn Đường từ ĐT 495 đi thôn Khoái. Đoạn đường từ Đình thôn Lầy
  11. đến Trạm biến thế thôn Truật. 15 Thanh Đường từ Cống Các khu vực Các xóm Hương Tâng đi thôn còn lại ven núi thôn Lời. Lời. Đường Lâm nghiệp từ QL1A (qua Đanh Xá, Nội Thinh, Lời Núi) đi xã Thanh Tâm. Đường Cống Tâng đi Nham Tràng. Đường từ QL1A đi Bắc Tân- Thanh Tân. Đường từ QL1A đi thôn Thong- Thanh Tâm. Đường Lâm nghiệp từ QL 1A đi qua xóm 2 Lời đến Thanh Tâm. Đường ĐH 06 đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Tâm đến giáp địa phận xã Thanh Lưu. 16 Thanh Đường từ Đường từ thôn Các khu vực Các xóm Tâm UBND xã đi Chà Châu đến còn lại ven núi. Thanh Hương. QL1A (qua thôn Kho, thôn Đường Lâm Môi).
  12. nghiệp đi QL1A. Đường từ chùa Đường từ dốc Trình đến Cầu Thong đi xã Môi. Thanh Hương. Đường Lâm Đường ĐH 06 nghiệp bao đoạn từ UBND chân núi xã Thanh Tâm Thong. đến giáp địa Đường từ thôn phận xã Thanh Trình đi QL1A. Hương. 17 Thanh Đường phân lũ. Các khu vực Nghị còn lại Đường từ cửa Nhà máy xi măng Hoàng Long đến đường rẽ vào thôn Thanh Bồng. Đường đê hữu Đáy (phía tây sông Đáy). 18 Thanh ĐT 495B (phố Đường từ Các khu vực Thôn Kim Nguyên Cà - Đại Vượng) Nghĩa trang liệt còn lại Lũ đoạn còn lại sĩ đi Kim Lũ. chạy qua xã Thanh Nguyên. Đường từ QL1A đi dọc làng Đại Vượng. Đường từ ĐT 495B (đường 9713 cũ) đi thôn Mai Cầu; Kim Lũ; Đại Vượng. Đường ĐT 495 qua thôn Phú
  13. Gia, Mộc Tòng đến trường cấp 1 (cũ) xã Thanh Nguyên. 19 Thanh Đường từ QL1A Đoạn đường từ Các khu vực Tân đi ĐH 10 (đê tả QL1A đi ĐH còn lại Đáy). 08 đến hết thôn Bạc Làng. Đường phân lũ. Đường vào Đường đê hữu thôn Thử Hoà. Đáy (phía tây sông Đáy). Đường sau đồng Tràng ĐH 08 (đê tả Đáy). Đường từ Cống Tâng QL 1A vào Trạm bơm Nham Tràng 20 Thanh Đường phân lũ. Đê tả Đáy. Các khu vực Hải còn lại Đường đê hữu Thôn Thanh Đáy. Khê; Đoan Vĩ; Cổ Động. Đường vào thôn Động Xuyên, đường vào thôn Tri Ngôn. PHỤ LỤC 5 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP GIÁP RANH GIỮA 2 KHU VỰC QL 1A THUỘC HUYỆN THANH LIÊM Bảng 1. Giá đất phi NN khu vực giáp ranh Cầu Gừng - Phố Quang Trung (phía Đông và Tây QL 1A)
  14. Đơn vị: đồng Giá đất phi NN theo các Các bậc đơn giá bậc Đơn giá Đơn giá đất phi nông Chênh lệch C.lệch giữa Đơn giá KV Cầu KV Quang nghiệp tính cho giữa 2KV các bậc Gừng Trung khu vực giáp ranh =10% C.lệch 2KV Bậc 1 (Đơn giá cho 20m đầu tiên) 4,100,000 3,000,000 1,100,000 110,000 3,990,000 Bậc 2 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 3,880,000 Bậc 3 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 3,770,000 Bậc 4 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 3,660,000 Bậc 5( Đơn giá cho 20m tiếp theo) 3,550,000 Bậc 6 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 3,440,000 Bậc 7 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 3,330,000 Bậc 8 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 3,220,000 Bậc 9 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 3,110,000 Bậc 10 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 3,060,000 Bảng 2. Giá đất phi NN khu vực giáp ranh Phố Quang Trung - Phố Bói (phía Đông và Tây QL 1A) Đơn vị: đồng Các bậc đơn giá đất Đơn giá Đơn giá Chênh Giá đất phi NN theo các phi NN tính cho khu KV KV Phố lệch giữa bậc
  15. vực giáp ranh Quang Bói 2 KV C.lệch giữa Trung các bậc Đơn giá =10% C.lệch 2KV Bậc 1 (Đơn giá cho 20m đầu tiên) 3,000,000 2,100,000 900,000 90,000 2,910,000 Bậc 2 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 2,820,000 Bậc 3 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 2,730,000 Bậc 4 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 2,640,000 Bậc 5 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 2,550,000 Bậc 6 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 2,460,000 Bậc 7 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 2,370,000 Bậc 8 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 2,280,000 Bậc 9 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 2,190,000 Bậc 10 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 2,150,000 Bảng 3. Giá đất phi NN khu vực giáp ranh: 1. Phố Tâng 200m xuôi xuống Phố Cà (phía Đông và Tây QL 1A) 2. Phố Cà 200m trở ngược thôn Lác Nội xã Thanh Hương (phía Đông và Tây QL 1A) 3. Phố Cà 200m xuôi xuống thôn Thanh Khê xã Thanh Hải (phía Đông và Tây QL 1A) 4. Cửa hàng xăng dầu Hà Nam 200m trở ngược thôn Cổ Động (phía Đông đường) 5. Tiếp giáp nhà ông Nghênh 200m trở ngược (phía Tây đường).
  16. Đơn vị: đồng Giá đất phi NN theo các bậc Đơn giá Phố Chênh C.lệch Các bậc đơn giá đất Tâng, Phố Đơn giá lệch giữa các phi NN tính cho Cà, Phố các KV giữa 2 bậc =10% Đơn giá khu vực giáp ranh Bói, cầu còn lại KV C.lệch Đoan Vĩ 2KV Bậc 1 (Đơn giá cho 20m đầu tiên) 2,100,000 1,400,000 700,000 70,000 2,030,000 Bậc 2 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 1,960,000 Bậc 3 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 1,890,000 Bậc 4 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 1,820,000 Bậc 5 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 1,750,000 Bậc 6 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 1,680,000 Bậc 7 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 1,610,000 Bậc 8 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 1,540,000 Bậc 9 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 1,470,000 Bậc 10 (Đơn giá cho 20m tiếp theo) 1,440,000 Ghi chú: Đối với các trục đường tỉnh, huyện thuộc Phụ lục 1 kèm theo Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 16/3/2010 của UBND huyện Thanh Liêm được áp dung thực hiện tương tự theo phương pháp này./.
Đồng bộ tài khoản