Quyết định số 09/2002/QÐ-BTS

Chia sẻ: Mai Phuong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:32

0
33
lượt xem
5
download

Quyết định số 09/2002/QÐ-BTS

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 09/2002/QÐ-BTS về việc ban hành văn bản phương pháp kiểm tra, đánh giá điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ sở thu mua thuỷ sản; biên bản kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở thu mua thuỷ sản và tiêu chuẩn xếp loại điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở thu mua thuỷ sản do Bộ Thủy sản ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 09/2002/QÐ-BTS

  1. BỘ THUỶ SẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 09/2002/QÐ-BTS Hà Nội, ngày 15 tháng 03 năm 2002 QUYẾT ĐỊNH V/V BAN HÀNH VĂN BẢN PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ THU MUA THUỶ SẢN; BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ THU MUA THUỶ SẢN VÀ TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ THU MUA THUỶ SẢN BỘ TRƯỞNG BỘ THUỶ SẢN Căn cứ Nghị định 50/CP ngày 21/6/1994 của Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ sản; Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá; Căn cứ Thông tư số 02 TT/LB của Liên Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường - Thuỷ sản ngày 24/5/1996 hướng dẫn thực hiện Nghị định 86/CP; Căn cứ Quyết định số 649/2000/QÐ-BTS ngày 4/8/2000 của Bộ Thuỷ sản ban hành Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, thay thế Quy chế ban hành theo Quyết định số 01/2000/QÐ-BTS ngày 3/1/2000; Theo đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và ông Giám đốc Trung tâm Kiểm tra Chất lượng và vệ sinh thuỷ sản; QUYẾT ĐỊNH: Ðiều 1: Ban hành kèm theo quyết định này các văn bản sau đây để áp dụng thống nhất trên cả nước: 1. Biên bản kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ sở thu mua thuỷ sản. 2. Phương pháp kiểm tra, đánh giá điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm của sơ sở thu mua thuỷ sản 3.Tiêu chuẩn xếp loại điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở thu mua thuỷ sản. Ðiều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Ðiều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Kiểm tra Chất lượng và Vệ sinh Thuỷ sản, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ THUỶ SẢN THỨ TRƯỞNG
  2. Nguyễn Thị Hồng Minh (TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------***--------------- Biên bản kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở thu mua thủy sản (Ban hành theo Quyết định số 09/2002/QÐ-BTS ngày 15/03/2002 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản) ---------------------------------------- Hôm nay ngày ................................, tại ................................................................ .............. Ðoàn kiểm tra của......................................................do Ông (Bà).................................................... làm trưởng đoàn (theo................................................................................................................. ....) Ðã thực hiện kiểm tra .........................................điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh cơ sở thu mua Ðã thực hiện kiểm tra .........................................điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh cơ sở thu mua Ðã thực hiện kiểm tra .........................................điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh cơ sở thu mua Ðiện thoại: ..............; Fax (nếu có) ..............do Ông (Bà)............................................làm đại diện.
  3. 1. Thông tin chung 1.1. Mã số cơ sở (nếu có): 1.2. Hình thức thu mua: Thu mua, bảo quản ( Thu mua, bảo quản và sơ chế ( 1.3. Tên nguyên liệu thu mua chính: 1.4. Nguồn gốc xuất xứ nguyên liệu: - Thuỷ sản nuôi (, vùng nuôi ............................................................................................... - Thuỷ sản khai thác (,vùng khai thác ................................................................................. 1.5. Cách bảo quản: Cách bảo quản: Cách bảo quản: Cách bảo quản: 2. Chỉ tiêu kiểm tra và kết quả: Nhóm Kết quả đánh giá chung của nhóm Ð ạt Lỗi Lỗi Lỗi Lỗi c hỉ Chỉ tiêu Diễn giải nhẹ nặng nghiêm tiêu tới trọng hạn (Mi) (Ma) (Ac) (Se) (Cr) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Ðịa điểm và bố trí mặt bằng 2 Nền/ sàn nhà 3 Tường/ vách ngăn (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 4 Trần/ mái che 5 C ửa 6 Bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản 7 Bề mặt không tiếp xúc trực
  4. tiếp với thủy sản 8 Dụng cụ làm vệ sinh 9 Thông gió và ngưng tụ hơi nước 10 Hệ thống chiếu sáng 11 Hoá chất 12 Hệ thống cung cấp nước 13 Nước đá 14 Hệ thống thoát nước thải 15 Phế liệu thủy s ản (áp dụng đối v ớ i c ơ sở có thực hiện sơ chế) 16 Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại 17 Vệ sinh cá nhân 18 Phương tiện bả o quản, vận chuyển thủy sản 19 Các qui định về chất lượng và ATVS 20 Thực hiện các qui định về chất lượng và ATVS Tổng hợp Ðiều kiện đảm bảo VSATTP cơ sở đạt loại:
  5. 3. Nhận xét và kiến nghị của đoàn kiểm tra: 3.1. Nhận xét: 3.2. Nhận xét: 3.3. Nhận xét: 3.4. Nhận xét: 3.5. Nhận xét: 3.6. Nhận xét: 3.7. Nhận xét: 3.8. Nhận xét: 3.9. Nhận xét: ........................................................................................................................................................... .............................................. 4. Ý kiến của đại diện cơ sở .......................................................................................................................... ý kiến của đại diện cơ sở .......................................................................................................................... ý kiến của đại diện cơ sở .......................................................................................................................... ý kiến của đại diện cơ sở .......................................................................................................................... ý kiến của đại diện cơ sở .......................................................................................................................... Biên bản này được lập thành 2 bản : 1 bản gửi cơ sở, 1 bản gửi cơ quan kiểm tra. Ðại diện cơ sở Trưởng đoàn kiểm tra (ký tên, đóng dấu) (ký tên) --------------------------------------------------------------------------
  6. BỘ THUỶ SẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM -------- Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------------- Phương pháp kiểm tra, đánh giá điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở thu mua thủy sản (Ban hành theo Quyết định số 09 /2002/QÐ-BTS ngày15 /3/2002 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản) I. Định nghĩa các mức lỗi 1. Lỗi tới hạn (Cr): Là sai lệch so với tiêu chuẩn, gây mất an toàn thực phẩm, ảnh hưởng tới sức khoẻ người tiêu dùng. 2. Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với tiêu chuẩn, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn thực phẩm, nhưng chưa tới mức tới hạn. 3. Lỗi nặng (Ma): Là sai lệch so với tiêu chuẩn, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm, nhưng chưa tới mức nghiêm trọng. 4. Lỗi nhẹ (Mi): Là sai lệch so với tiêu chuẩn gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh, nhưng chưa đến mức nặng. II. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra, đánh giá Nhóm 1: Ðịa điểm và bố trí mặt bằng 1.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ð ạt N hẹ Nặng Nghiêm Tới (Ac) (Mi) (Ma) trọng (Se) hạn (Cr) 28 TCN 164 1. Có khả [ ] [ ] [ ] năng lây 2000 nhiễm cho thủy sản 4.1 2. Không thuận lợi 4.2.1 cho tiếp
  7. nhận, bảo 4.2.2 quản, vận chuyển, [ ] [ ] 6.1.2 sơ chế và làm vệ sinh. 1.2. Cách tiến hành: 1.2.1. Yêu cầu: - Ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm cho thủy sản. - Thuận lợi cho việc tiếp nhận, bảo quản, sơ chế (nếu có), làm vệ sinh và khử trùng. 1.2.2. Phạm vi: Khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế (nếu có), khu đi vệ sinh, khu chứa phế thải, khu chứa xăng dầu,... 1.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Ðịa điểm của cơ sở không bị ảnh hưởng bởi các nguồn ô nhiễm (ngập nước, gần bãi rác thải ...). - Sự ngăn cách hợp lý giữa khu vực tiếp nhận, bảo quản với khu vực sơ chế (nếu có) - Sự ngăn cách hợp lý giữa khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế (nếu có) với khu vực đi vệ sinh, khu chứa phế liệu, khu chứa xăng dầu, hệ thống thoát nước thải... - Ðủ diện tích cho việc tiếp nhận, bảo quản, sơ chế (nếu có). - Bố trí các trang thiết bị, dụng cụ hợp lý, không gây cản trở cho việc thao tác, làm vệ sinh và khử trùng. Nhóm 2: Nền/ sàn 2.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ð ạt N hẹ Nặng Nghiêm Tới (Ac) (Mi) (Ma) trọng hạn (Se) (Cr) 28 TCN164: 1. Vật liệu và [ ] [ ] kết cấu không 2000 phù hợp.
  8. 2. Khó làm vệ [ ] [ ] 4.2.4 sinh khử trùng 3. Không bảo trì tốt [ ] [ ] 28 TCN 130: 1998 3.3.3 2.2. Cách tiến hành 2.2.1. Yêu cầu: Vật liệu và kết cấu thích hợp, dễ làm vệ sinh và khử trùng. 2.2.2. Phạm vi: Nền hoặc sàn khu tiếp nhận, bảo quản, sơ chế (nếu có), nhà vệ sinh, hành lang nội tuyến, khu vực thay BHLÐ. 2.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Vật liệu làm nền, sàn phải cứng, không độc. - Kết cấu phẳng, dễ làm vệ sinh và khử trùng. - Trong tình trạng bảo trì tốt. Nhóm 3: Tường/ vách ngăn 3.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Mức đánh giá Tổng hợp tham chiếu Ð ạt N hẹ Nặng (Ma) Nghiêm Tới (Ac) (Mi) Trọng hạn (Se) (Cr) 28 TCN 164 1. Không [ ] [ ] có 2000 tường/ vách 4.2.4 ngăn phù hợp 28 TCN 2. Không 130 kín,
  9. không 1998 nhẵn, bị thấm 3.3.5 nước (áp dụng [ ] [ ] đối v ớ i khu vực sơ chế). 3. Khó làm vệ sinh khử trùng 4. Không bảo trì tốt [ ] [ ] [ ] [ ] 3.2. Cách tiến hành 3.2.1. Yêu cầu: - Có tường/ vách ngăn phù hợp. - Kín, nhẵn, không bị thấm nước (áp dụng đối với khu vực sơ chế). - Dễ làm vệ sinh và khử trùng. 3.2.2. Phạm vi: Tường hoặc vách ngăn khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế (nếu có), khu vực đi vệ sinh, hành lang nội tuyến, phòng thay BHLÐ. 3.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Có tường/ vách ngăn phù hợp - Tường hoặc vách ngăn khu vực sơ chế phải kín, nhẵn, không bị thấm nước - Dễ làm vệ sinh và khử trùng - Trong tình trạng bảo trì tốt.
  10. Nhóm 4: Trần/ mái che 4.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ð ạt N hẹ Nặng Nghiêm Tới (Ac) (Mi) (Ma) trọng hạn (Se) (Cr) 28 TCN 164: 1. Không 2000 [ ] [ ] kín 2. Khó làm 4.2.4 vệ sinh 28 TCN 3. Không [ ] [ ] 130: bảo trì tốt 1998 [ ] [ ] 3.3.6 4.2. Cách tiến hành 4.2.1. Yêu cầu: Kín, dễ làm vệ sinh 4.2.2. Phạm vi: - Trần hoặc mái che khu tiếp nhận, bảo quản, nhà vệ sinh, phòng thay BHLÐ,? - Trần khu sơ chế. 4.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:. Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Trần hoặc mái che phải kín và dễ làm vệ sinh. - Ðối vớí khu vực sơ chế phải có trần. - Trong tình trạng bảo trì tốt. Nhóm 5: Cửa 5.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ð ạt N hẹ Nặng (Ma) Nghiêm Tới (Ac) (Mi) trọng hạn (Se) (Cr)
  11. 28 TCN 130: 1. Vật 1998 [ ] [ ] liệu không 3.3.7 phù hợp. 28 TCN 2. Khó 164: làm vệ sinh. 2000 3. Không [ ] [ ] bảo trì 6.1.2 tốt. [ ] [ ] 5.2. Cách tiến hành 5.2.1. Yêu cầu: Làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và không lây nhiễm vào thủy sản. 5.2.2. Phạm vi: Các cửa ra vào, cửa sổ của khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế (nếu có),? 5.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:. Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Cửa phải nhẵn, không rỉ sét, không độc và dễ làm vệ sinh. - Ðối với khu vực sơ chế cửa không được thấm nước. - Trong tình trạng bảo trì tốt. Nhóm 6: Bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản 6.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng hợp Mức đánh giá tham chiếu Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng Nghiêm Tới (Ma) trọng hạn (Se) (Cr) 28 TCN 164: 1. Vật 2000 [ ] [ ] liệu và cấu trúc 4.3 không phù hợp. 2. Khó
  12. làm vệ sinh và khử trùng 3. Không [ ] [ ] bảo trì tốt. [ ] [ ] 6.2. Cách tiến hành 6.2.1. Yêu cầu: Vật liệu và cấu trúc phù hợp, không lây nhiễm cho thủy sản và dễ làm vệ sinh khử trùng. 6.2.2. Phạm vi: Tất cả các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản (thùng bảo quản, khay, rổ, mặt bàn, lưới, thiết bị bốc dỡ,...) 6.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Ðược làm bằng vật liệu không gây độc, không rỉ, không bị ăn mòn, không thấm nước, chịu được tác động của tác nhân tẩy rửa và khử trùng. - Các bề mặt và mối nối phải nhẵn, dễ làm vệ sinh. - Trong tình trạng bảo trì tốt. Nhóm 7: Bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với thủy sản 7.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng Nghiêm Tới (Ma) trọng hạn (Se) (Cr) 28 TCN 164: 1. Vật 2000 [ ] [ ] liệu và c ấu 4.3 trúc không phù hợp. 2. Khó
  13. làm vệ sinh và khử trùng 3. [ ] [ ] Không bảo trì tốt. [ ] [ ] 7.2. Cách tiến hành 7.2.1. Yêu cầu: Vật liệu và cấu trúc phù hợp, không lây nhiễm cho thủy sản, dễ làm vệ sinh và khử trùng. 7.2.2. Phạm vi: Các bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với thủy sản (chân bàn, bệ máy, chân giá đỡ, ...) 7.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Quan sát kỹ các bề mặt (chân bàn, bệ máy, chân giá đỡ, ...) và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Ðược làm bằng vật liệu phù hợp (bền, không rỉ sét). - Dễ làm vệ sinh và khử trùng. - Trong tình trạng bảo trì tốt. Nhóm 8: Dụng cụ làm vệ sinh 8.1. Chỉ tiêu: Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm Tới trọng (Se) hạn (Cr)
  14. 1. Làm [ ] [ ] 28TCN bằng 164: vật liệu 2000 không phù 4.3.1 hợp. 2. Không đầy đủ, không [ ] [ ] chuyên dùng, bảo quản không đúng cách. 8.2. Cách tiến hành 8.2.1. Yêu cầu: Ðủ dụng cụ làm vệ sinh, chuyên dùng và không là nguồn lây nhiễm cho thủy sản. 8.2.2. Phạm vi: Tất cả các dụng cụ làm vệ sinh và khử trùng của cơ sở. 8.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Dụng cụ làm vệ sinh được làm bằng vật liệu phù hợp (không rỉ, không độc, không làm hư hại đến trang thiết bị, dụng cụ khác). - Ðủ số lượng để làm vệ sinh. - Dụng cụ chuyên dùng đối với các đối tượng khác nhau (bề mặt tiếp xúc trực tiếp và bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với thủy sản), phù hợp với cấu trúc dụng cụ cần vệ sinh. - Bảo quản trong khu vực riêng đảm bảo điều kiện an toàn vệ sinh. Nhóm 9: Thông gió và ngưng tụ hơi nước 9.1. Chỉ tiêu: Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ð ạt N hẹ Nặng Nghiêm Tới (Ac) (Mi) (Ma) trọng hạn (Se) (Cr) 1. Có mùi 28TCN
  15. hôi, khói 130: [ ] [ ] 1998 2. Có ngưng tụ 3.3.9 hơ i nước. [ ] [ ] 28 TCN 164 2000 6.1.2 9.2. Cách tiến hành 9.2.1. Yêu cầu: Không bị ngưng tụ hơi nước, thoáng, không có mùi hôi. 9.2.2. Phạm vi: a. Khu vực sơ chế. b. Khu vực bốc dỡ, xử lý, bảo quản. 9.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) đề xác định: - Không có hiện tượng ngưng tụ hơi nước trên trần, tường và các bề mặt khác ở các khu vực nêu ở điểm a, b mục 9.2.2. - Hệ thống thông gió hoặc điều hòa phải đảm bảo loại bỏ mùi hôi, hơi nước ở khu vực nêu ở điểm a mục 9.2.2. Nhóm 10: Hệ thống chiếu sáng 10.1. Chỉ tiêu: Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng Nghiêm Tới (Ma) trọng hạn (Se) (Cr) 1. Thiếu [ ] 28TCN sáng. 130: 2. Không 1998 [ ] [ ] có hoặc không 3.3.10 đầy đủ chụp 28 TCN
  16. đèn. 164: 3. Không 2000 bảo trì tốt. 6.1.2 [ ] 10.2. Cách tiến hành 10.2.1. Yêu cầu: - Ðủ sáng. - Ðèn phải có chụp bảo vệ. 10.2.2. Phạm vi: Các khu vực bốc dỡ, xử lý, sơ chế, bảo quản. 10.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Ðủ sáng, đảm bảo phân biệt rõ ràng màu sắc tự nhiên của nguyên liệu, bán thành phẩm và kiểm tra. - Phải có chụp bảo vệ đèn, dễ làm vệ sinh và đáp ứng được chức năng bảo vệ khi bóng đèn bị nổ, vỡ có thể rơi vào thuỷ sản - Trong tình trạng bảo trì tốt. Nhóm 11: Hóa chất 11.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ð ạt N hẹ Nặng Nghiêm Tới (Ac) (Mi) (Ma) trọng(Se) hạn(Cr) 28TCN 164 : 2000 1. Hoá chất bảo quản: 5.3.4 a. Không được phép 6.2.3 hoặc không rõ nguồn gốc [ ] b. Vượt quá giới hạn cho phép c. Sử dụng, bảo quản [ ] [ ] không đúng
  17. cách 2. Hoá chất tẩy rửa, khử trùng và diệt động vật [ ] [ ] gây hại: a. Không được phép hoặc không rõ nguồn gốc b. Sử dụng, bảo quản không đúng cách [ ] [ ] [ ] [ ] 11.2. Cách tiến hành 11.2.1. Yêu cầu: - Hóa chất được phép sử dụng, có nguồn gốc rõ ràng và sử dụng không vượt quá giới hạn cho phép. - Sử dụng, bảo quản đúng cách và theo sự chỉ dẫn của cơ quan chức năng. 11.2.2. Phạm vi: - Khu vực, thùng, tủ, ngăn chứa hoá chất. - Sử dụng trong thực tế - Hồ sơ quản lý và sử dụng. 11.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Xem xét, kiểm tra trên thực tế, hồ sơ, phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
  18. - Chỉ sử dụng hóa chất được phép theo qui định hiện hành. - Sự đầy đủ các thông tin ghi trên nhãn: tên thương mại, tên nhà sản xuất, thành phần, thời hạn sử dụng. - Sự tách biệt trong bảo quản và sử dụng hóa chất khác nhau. - Thực tế sử dụng và bảo quản hóa chất. Nhóm 12: Hệ thống cung cấp nước 12.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ð ạt N hẹ Nặng Nghiêm Tới (Ac) (Mi) (Ma) trọng(Se) hạn (Cr) 1. Nguồn [ ] [ ] 28TCN nước không 164: 2000 đủ để sử dụng. 5.2.2 2. Nước dùng để rửa, sơ c hế thủy sản, làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc [ ] [ ] trực tiếp với thủy sản không đảm bảo an toàn vệ sinh. 12.2. Cách tiến hành 12.2.1. Yêu cầu: - Ðủ nước cho sử dụng. - Nước sử dụng cho việc rửa, sơ chế thủy sản, làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản đảm bảo an toàn vệ sinh. 12.2.2. Phạm vi:
  19. - Nguồn cung cấp nước, dụng cụ chứa nước, đường ống dẫn nước. - Kết quả kiểm soát chất lượng nước (đối với cơ sở có thực hiện sơ chế). 12.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá: Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Nguồn cung cấp nước đủ cho việc sử dụng. - Nước dùng cho việc rửa, sơ chế thủy sản và làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản phải đảm bảo an toàn vệ sinh (có kiểm soát vệ sinh hệ thống cung cấp, lấy mẫu định kỳ kiểm tra). - Không sử dụng nước ở cảng hoặc bến đậu (biển, sông) để rửa, sơ chế thủy sản và làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc với thủy sản. - Phương tiện, dụng cụ chứa, dụng cụ lấy nước phải không độc, không rỉ, dễ làm vệ sinh và chuyên dùng. - Ðối với cơ sở có thực hiện sơ chế, phải có kế hoạch lấy mẫu và kết quả kiểm tra chất lượng nước theo qui định của 28 TCN 130: 1998, Quyết định số 505 của Bộ Y Tế Nhóm 13: Nước đá 13.1. Chỉ tiêu Ðiều Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Diễn giải khoản Tổng Mức đánh giá tham hợ p chiếu Ð ạt N hẹ Nặng Nghiêmtrọng(Se) Tớihạn (Ac) (Mi) (Ma) (Cr) 1. Nguồn [ ] 28TCN nước để 164: sản xuất 2000 nước đá không 5.2.3 đảm bảo an toàn vệ sinh. 1. Sản xuất, vận chuyển, bảo quản không [ ] [ ] hợp vệ sinh.
Đồng bộ tài khoản