Quyết định số 10/2002/QĐ-BNN

Chia sẻ: Phạm Hùng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:56

0
55
lượt xem
10
download

Quyết định số 10/2002/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 10/2002/QĐ-BNN về trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 10/2002/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ******** Số: 10/2002/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2002 QUYẾT ĐỊNH VỀ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN THỰC VẬT Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ Nghị định 07/CP ngày 05 tháng 2 năm 1966 của Chính phủ về quản lý giống cây trồng; Căn cứ Thông tư 02/BNN-KN-KL/TT ngày 1/3/1997 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn thi hành Nghị định 07/CP; Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng và các văn bản kèm theo: Danh mục các nguồn gen trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt (Danh sách 1); Danh mục các nguồn gen cây trồng hạn chế trao đổi quốc tế (Danh sách 2); Đơn xin xuất (hoặc nhập) tài nguyên di truyền cây trồng (Mẫu 1); Bản kê lý lịch tài nguyên di truyền cây trồng đề nghị xuất/hoặc nhập (Mẫu 2). Điều 2. Danh sách các nguồn gen trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt và Danh sách các nguồn gen cây trồng hạn chế trao đổi quốc tế sẽ được sửa đổi, bổ sung theo định kỳ cho phù hợp với tình hình, nhiệm vụ bảo tồn nguồn gen trong tong giai đoạn. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những văn bản trước đây với Quy định này đều bãi bỏ. Điều 4. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng cục Khuyến nông khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng 1
  2. QUY ĐỊNH VỀ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/QĐ-BNN, ngày 17 tháng 01 năm 2002) Tài nguyên di truyền cây trồng là tài sản quan trọng của mỗi quốc gia, được Nhà nước thống nhất quản lý. Việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng là xu hướng tất yếu trong quá trình hội nhập quốc tế của nước ta. Đây là vấn đề có ý nghĩa quan trọng trong nhiệm vụ bảo tồn đa dạng sinh học và làm phong phú thêm nguồn gen cây trồng, góp phần vào sự phát triển nông nghiệp bền vững ở nước ta. Điều 1: Quy định chung. 1. Tại Quy định này, cơ quan hoặc tổ chức thực hiện việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng được gọi chung là người trao đổi. 2. Quy định này chỉ áp dụng đối với việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học, không bao gồm việc nhập khẩu giống thương phẩm. Việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng phải gắn liền với nhiệm vụ bảo tồn tài nguyên di truyền mà người trao đổi được giao và với những nội dung hợp tác quốc tế cụ thể. 3. Tài nguyên di truyền cây trồng trong quy định này được hiểu là những sinh vật sống hoàn chỉnh hay bộ phận sống của chúng (hạt, quả, củ, rễ, thân, cành, lá, cây con, mắt ghép, chồi, hạt phấn, mô, tế bào, và đoạn ADN...) mang thông tin di truyền, có khả năng tạo ra cơ thể sống hoàn chỉnh. 4. Tài nguyên di truyền của một loài cây trồng bao gồm các giống trồng trọt của loài đó và các đơn vị phân loại (taxon, thường là các loài và chi) cây hoang dại (wild relatives) có quan hệ họ hàng gần gũi với loài trồng trọt đó. 5. Theo nguồn gốc xuất xứ và trung tâm đa dạng di truyền, các loài cây trồng được chia thành ba nhóm có tầm quan trọng khác nhau về trao đổi tài nguyên di truyền. Mỗi loài trong từng nhóm đều có các giống: địa phương, cải tiến, nhập nội và các đơn vị phân loại cây hoang dại gần gũi với loài đó. Nhóm 1: Gồm các loài mà nước ta thuộc khu vực xuất xứ hoặc khu vực đa dạng di truyền cao. Nhóm 2: Gồm các loài nhập nội vào nước ta từ lâu đời, đã trở thành cây địa phương của ta. Nhóm 3: Gồm các loài mới nhập nội gần đây. Điều 2: Mục đích của quy định hợp tác và trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng. 1. Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý nhà nước về hợp tác và trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng của nước ta. 2. Việc hợp tác trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng dựa trên cơ sở bình đẳng, các bên đều có lợi, ngăn chặn sự mất mát nguồn gen quý hiếm, bảo vệ và làm phong phú thêm đa dạng sinh học, cung cấp giống cho sản xuất nông lâm nghiệp cũng như vật liệu di truyền cho nghiên cứu khoa học và lai tạo giống ở nước ta. Điều 3: Quản lý công tác trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng. 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho Cục Khuyến nông - Khuyến lâm chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng. 2. Người trao đổi khi có nhu cầu phải có hồ sơ xin phép trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng bao gồm: - Đơn xin xuất hoặc nhập tài nguyên di truyền (Theo mẫu 1), - Lý lịch tài nguyên di truyền cần trao đổi quốc tế (Theo mẫu 2), 2
  3. - Các văn bản liên quan đến xuất hoặc nhập tài nguyên di truyền (Dự án hợp tác nghiên cứu, Hợp đồng nghiên cứu theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 của Quy định này). Cục trưởng Cục Khuyến nông - Khuyến lâm có trách nhiệm làm văn bản trình Bộ trưởng xem xét cấp giấy phép trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng. 3. Cục Khuyến nông - Khuyến lâm kết hợp với Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản, Trung tâm Tài nguyên di truyền thực vật và các cơ quan tham gia nhiệm vụ bảo tồn tài nguyên di truyền cây trồng tổ chức xây dựng Danh mục nguồn gen cây trồng hạn chế hoặc chỉ trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt. Danh mục này được sửa đổi, bổ sung theo định kỳ cho phù hợp với tình hình, nhiệm vụ trong từng giai đoạn và được bảo quản theo chế độ tài liệu mật tại Cục Khuyến nông - Khuyến lâm. 4. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng phải thực hiện theo các quy định của pháp luật về: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, An toàn vệ sinh thực phẩm và Vệ sinh môi trường của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Điều 4: Nội dung trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng 1. Danh mục trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng gồm ba phần: Tài nguyên di truyền chỉ được phép trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt, tài nguyên di truyền trao đổi hạn chế và tài nguyên di truyền được trao đổi. Danh sách 1: Danh sách tài nguyên di truyền chỉ được phép trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt, bao gồm: Các loài cây hoang dại có quan hệ họ hàng gần gũi với cây trồng đang dược chú ý khai thác, sử dụng và một số tài nguyên di truyền cây trồng quý hiếm có giá trị kinh tế kỹ thuật cao. Danh sách 2: Danh sách tài nguyên di truyền trao đổi hạn chế bao gồm: Một số nguồn gen cây trồng địa phương có giá trị kinh tế kỹ thuật đang được sử dụng trong sản xuất và bảo tồn trong ngân hàng gen. Ngoài Danh sách 1 và Danh sách 2 là tài nguyên di truyền cây trồng được trao đổi. Để phục cho nhu cầu cấp thiết của việc xét duyệt trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng, cần xây dựng danh mục tài nguyên di truyền cây trồng trao đổi quốc tế thuộc Danh sách 1 và Danh sách 2. Việc trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng thuộc Danh sách 1 và Danh sách 2 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định. Việc trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng không thuộc thuộc Danh sách 1 và Danh sách 2, do Cục Khuyến nông - Khuyến lâm quyết định. 2. Khi cung cấp tài nguyên di truyền cây trồng cho một đối tác quốc tế, cần đảm bảo các nguyên tắc sau: - Khi Việt Nam yêu cầu thì đối tác có trách nhiệm cung cấp lại tài nguyên di truyền mà Việt Nam đã cấp trước đó. - Cung cấp cho Việt Nam số liệu đánh giá và sử dụng tài nguyên di truyền cây trồng của ta. - Phải có sự thoả thuận (bằng văn bản) của Việt Nam thì mới cung cấp tài nguyên di truyền của ta cho đối tác thứ ba. - Khi đối tác sử dụng tài nguyên di truyền do Việt Nam cung cấp thuộc quyền tác giả của Việt Nam để phổ biến trong sản xuất hoặc tạo ra giống mới, Việt Nam được hưởng quyền tác giả theo quy định của Công ước UPOV mà hai bên là các nước thành viên của UPOV; nếu không, đối tác chia sẻ quyền lợi với Việt Nam theo thoả thuận giữa hai bên theo thông lệ quốc tế. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. 3
  4. Danh sách 2 DANH MỤC CÁC NGUỒN GEN CÂY TRỒNG HẠN CHẾ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 10/2002/QĐ-BNN, ngày 17 tháng 1 năm 2002) TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, Nguồn H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) HỌ HOÀ THẢO Việt Nam Lúa, Oryza sativa 1 Ba lá Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 2 Ba lá Kiến An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 3 Bầu X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 4 Bầu 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 5 Bầu 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 6 Bầu 18 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 7 Bầu 157 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 8 Bầu Hà Đông X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 4
  5. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 9 Bầu Thái Bình X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 10 Bầu Thái Bình (đỏ) X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 11 Bầu Thái Bình (trắng) X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 12 Bầu dâu Phú Thọ X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 13 Bầu Vĩnh Phúc X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 14 Bầu Thanh Hoá X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 15 Bầu Yên Sơn X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 16 Bầu quảng Phú Thọ X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 17 Bầu Hương Hải Dương X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 18 Bầu quái X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 19 Canh nông Bắc Giang X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 20 Canh nông Bắc Ninh X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 5
  6. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 21 Canh nông Mỹ Tho X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 22 Canh nông Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 23 Canh nông Tuyên Quang X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 24 Chanh X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 25 Chanh 20-5 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 26 Chanh 148 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 27 Chanh 162 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 28 Chanh Sơn Tây X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 29 Chanh Phú Thọ X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 30 Câu 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 31 Câu 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 32 Câu 3 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 6
  7. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 33 Câu 45 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 34 Cút 45 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 35 Cút 46 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 36 Cút 47 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 37 Cút 48 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 38 Cút 49 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 39 Cút hương X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 40 Cút Hải Dương X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 41 Cút 389 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 42 Chùm quảng 1-1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 43 Chùm quảng 1-2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 44 Chùm quảng 1-3 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 7
  8. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 45 Chùm quảng 1-4 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 46 Chùm quảng 2-1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 47 Chùm quảng 2-2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 48 Chùm quảng 2-3 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 49 Chùm quảng 2-4 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 50 Chùm quảng 2-5 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 51 Chiêm số 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 52 Chiêm số 1 Thanh Hoá X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 53 Chiêm 268 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 54 Chiêm 314 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 55 Chiêm 360 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 56 Chiêm 3-1968 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 8
  9. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 57 Chiêm 4-1968 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 58 Chiêm bắc X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 59 Chiêm nam X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 60 Chiêm nam 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 61 Chiêm tây X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 62 Chiêm ngân X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 63 Chiêm nhỡ Bắc Ninh 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 64 Chiêm nhỡ Bắc Ninh 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 65 Chiêm râu X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 66 Chiêm râu Tây Bắc X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 67 Chiêm sách X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 68 Chiêm thanh X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 9
  10. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 69 Chiêm viên X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 70 Chiêm xiêm X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 71 Chiêm khẩu lo X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 72 Chiêm trắng vỏ Hải Phòng X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 73 Chiêm trắng vỏ số 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 74 Chiêm trắng vỏ số 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 75 Chiêm trắng chân X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 76 Chiêm tía chân X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 77 Chiêm tía chân Thái Nguyên X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 78 Chiêm tứ thời X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 79 Chiêm Ngân Sơn X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 80 Chiêm Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 10
  11. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 81 Chiêm Phú Xuyên X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 82 Chiêm bo X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 83 Chiêm cò Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 84 Chiêm cườm X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 85 Chiêm chớ X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 86 Chiêm ngù Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 87 Chiêm quéo Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 88 Chiêm sành Cẩm Khê X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 89 Chiêm di đông X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 90 Chiêm trắng X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 91 Chiêm tăng sản X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 92 Chiêm Nam Ninh Tràng Đà X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 11
  12. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 93 Chiêm thống nhất 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 94 Chiêm thống nhất 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 95 Chiêm lốc Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 96 Dong trắng X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 97 Dòng chiêm 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 98 Dòng chiêm 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 99 Dòng chiêm 3 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 100 Dòng chiêm 4 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 101 Dòng chiêm 5 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 102 Dự chiêm 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 103 Dự chiêm 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 104 Dự cao cây X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 12
  13. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 105 Hom Bình Lục X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 106 Hom Nam Định X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 107 Hom Nam Hà X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 108 Hom trục X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 109 Ré X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 110 Ré bầu X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 111 Ré lai X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 112 Ré thanh X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 113 Ré rõ X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 114 Ré thanh Hà Đông 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 115 Ré thanh Hà Đông 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 116 Ré thơm Hà Đông X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 13
  14. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 117 Ré nam 64 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 118 Ré Thái Nguyên X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 119 Ré Bắc Ninh X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 120 Ré nước Thanh Hóa X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 121 Ré bằng Hà Đông X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 122 Ré quảng Hà Tĩnh X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 123 Sài đường 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 124 Sài đường 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 125 Sài đường Thanh Hoá 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 126 Sài đường Thanh Hoá 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 127 Sài đường Hà Nam 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 128 Sài đường Hà Nam 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 14
  15. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 129 Sài đường Thái Nguyên X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 130 Sài đường Hải Dương X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 131 Sài đường Kiến An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 132 Sài đường Vĩnh Phúc X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 133 Sài đường Tuyên Quang X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 134 Sài Gòn 3 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 135 Sài Gòn 4 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 136 Sài gòn sớm Hà Nam X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 137 Sòi trắng gạo Hải Dương X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 138 Sòi Hải Dương X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 139 Sòi Nam Định X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 140 Tám chiêm Hà Nam X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 15
  16. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 141 Tẻ chạo X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 142 Tẻ dong Ninh Bình X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 143 Tẻ hoa cà X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 144 Tẻ dai nương X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 145 Tẻ luối dai nương X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 146 Tép 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 147 Tép 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 148 Tép 4 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 149 Tép 6 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 150 Tép nai 60 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 151 Tép dong X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 152 Tép Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 16
  17. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 153 Tép Thái Bình X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 154 Tép Hải Dương X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 155 Tép Hải Phòng X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 156 Tép trắng Thái Nguyên X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 157 Ven thương Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 158 Ven Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 159 Ven lụa Nghệ An X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 160 Đài trung 65 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 161 Nếp rồng Nghệ An 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 162 Nếp cái chiêm 1 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 163 Nếp cái chiêm 2 X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 164 Nếp trơn X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 17
  18. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 165 Chành râu X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 166 Chành trỡn X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 167 Nếp thơm X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 168 Nếp râu X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 169 Lúa ngoi X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 170 Nếp trụi X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 171 Chành trụi X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 172 Nếp trắng X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 173 Hom mận X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 174 Hom râu X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 175 Nếp đen (nếp cà cuống) X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 176 Nếp hạt tròn X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 18
  19. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 177 Ré ngoi X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 178 Nếp ngoi X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 179 Nếp trục X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 180 Hom trụi (tẻ chiêm) X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 181 Nếp Mỹ X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 182 Chiêm đá (chiêm trắng) X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 183 Ré trắng X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 184 Nếp hai chanh X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN 185 Nếp quắn X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN Ngô, Mexico, Zea mays Trung Mỹ 1 Các dòng đời thấp (dưới S6) X Viện Nghiên cứu Ngô 19
  20. Nguồn TT Nhóm, loài cây trồng Tên giống N. gốc, H ạn gen bản chế (Nguồn gen) T. tâm đa Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen địa ở trao dạng nước ta đổi di truyền của loài (1) (3) (4) (5) (6) (7) (2) 2 Các dòng thuần X Viện Nghiên cứu Ngô HỌ ĐẬU Đậu xanh hạt đen, Đông Á, Vigna grabescens Đông Nam Á Đậu vỏ đen X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN Đậu đỗ thuộc chi Đông Nam Á Vigna unguiculata Đậu hoàng đáo X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN Đậu lúa, Đậu nho nhe Đông Nam Á Vigna umbellata X X Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN HỌ BẦU BÍ 20
Đồng bộ tài khoản