Quyết định số 10/2005/QĐ-BGDĐT

Chia sẻ: Nguyen Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
52
lượt xem
4
download

Quyết định số 10/2005/QĐ-BGDĐT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 10/2005/QĐ-BGDĐT về việc ban hành tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng cho các trường Trung học phổ thông,Trung học chuyên nghiệp, Đại học và Cao đẳng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 10/2005/QĐ-BGDĐT

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10/2005/QĐ-BGDĐT Hà Nội , Ngày 01 tháng 04 năm 2005 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN BỘ MẪU THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN HỌC GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG CHO CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP, ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ nghị định số 85/2003/NĐ-CP ngày 18/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Quyết định số 12/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 09/05/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình môn học giáo dục quốc phòng cho các trường Trung học phổ thông, Trung học chuyên nghiệp, Đại học và Cao đẳng; Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng cho các trường Trung học phổ thông, Trung học chuyên nghiệp, Đại học và Cao đẳng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các cơ quan quản lý giáo dục căn cứ vào tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học môn học giáo dục quốc phòng đã được phê duyệt tại Quyết định này để kiểm tra và chỉ đạo quá trình thực hiện việc mua sắm và đầu tư thiết bị dạy học, nhằm bảo đảm chất lượng và đúng nội dung chương trình, tài liệu, giáo trình, sách giáo khoa. Điều 3. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng, Vụ trưởng Vụ Đại học và Sau Đại học, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Chuyên nghiệp, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hiệu trưởng các trường quy định ở Điều 1 và Giám đốc trung tâm giáo dục quốc phòng, có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
  2. Bành Tiến Long Tài liệu đính kèm: Tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng cho các trường trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, đại học và cao đẳng. TIÊU CHUẨN BỘ MẪU THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN HỌC GIÁODỤC QUỐC PHÒNG CHO CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP, ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG (Kèm theo Quyết định số 10/2005/QĐ-BGD&ĐT, ngày 01/04/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) Đơn Đơn vị sản xuất Mã s ố Tên thiết bị vị Đặc tính kỹ thuật cơ bản Ghi Tính Vũ khí cắt bổ VKCBL.M5 Súng tiểu liên khẩu Vị trí cắt bổ: - Trung tâm Kỹ thuật vũ khí/Học viện Kỹ AK - 47 - Nòng súng thuật Quân sự. - Phần trên của bộ phận thoi đẩy. - Trường cao đẳng Kỹ - Băng đạn thuật Vinhempic - Bỏ kim hỏa VKCB2.M5 Súng trường CKC khẩu Vị trí cắt bổ: -nt- - Nòng súng - Phần trên của bộ phận thoi đẩy - Bỏ kim hỏa VKCB3.M5 Súng trung liên RPĐ khẩu Vị trí cắt bổ: -nt- (hoặc RPK) - Nắp hộp khóa nòng - Phần trên của bộ phận thơi đẩy - Băng đạn - Bỏ kim hỏa VKCB4.M5 Súng diệt tăng B40 khẩu Vị trí cắt bổ: -nt- - Nòng súng - Bỏ kim hỏa
  3. Đơn Đơn vị sản xuất Mã s ố Tên thiết bị vị Đặc tính kỹ thuật cơ bản Ghi Tính VKCB5.M5 Súng diệt tăng B41 khẩu Vị trí cắt bổ. -nt- - Loa che lửa - Ốp bao nòng súng - Bỏ kim hỏa Lựu đạn (Φ) 1 cắt bổ VKCB6.M5 quả - Chất liệu: thân lựu đạn bằng gỗ Xí nghiệp X55/Bộ Quốc phòng - Bộ phận mỏ vịt và cơ cấu nổ bằng kim loại - Phần cắt thể hiện được lõi lựu đạn và cơ chế nổ - Tỷ lệ, kích thước: 1/1 - Thân lựu đạn ghi ký hiệu và tên đơn vị sản xuất. - Mầu sắc: sơn mầu đen hoặc xanh đậm - Chất liệu: nhựa Composit - Tỷ lệ, kích thước: 1/1 Vũ khí nhựa TLAKN.M5 Súng tiểu liên khẩu - Khối lượng: 2kg - Công ty ứng dụng kỹ thuật và sản xuất AK-47 - Bộ phận ngắm chuẩn như AK thật TECAPRO - Đủ các chi tiết cấu tạo của súng - Xí nghiệp X55/Bộ - Dây súng: chất liệu bằng sợi tổng Quốc phòng hợp, mầu nâu hoặc xanh rêu; tăng giảm được độ dài, ngắn. - Thân súng ghi số súng, tên đơn vị sản xuất - Mầu sắc: toàn bộ súng mầu xanh đậm.
  4. Đơn Đơn vị sản xuất Mã s ố Tên thiết bị vị Đặc tính kỹ thuật cơ bản Ghi Tính Lựu đạn (Φ) 1 LĐT(L) 1 .M5 quả - Khối lượng: 450 gam -nt- - Tỷ lệ, kích thước: 1/1 (phi 1) - Chất liệu bằng gang hoặc Composit - Thân lựu đạn ghi ký hiệu và tên đơn vị sản xuất. - Mầu sắc: sơn mầu đen hoặc xanh đậm. ĐAKLT.M5 Đạn AK luyện tập viên Trên thân viên đạn khoan một lỗ Xí nghiệp X55/Bộ thủng và bỏ hết thuốc cháy và hạt Quốc phòng nổ ĐAKTĐ.M5 Đạn hơi AK viên - Đạn AK cỡ 7,62mm bỏ đầu đạn, Xí nghiệp X55/Bộ tóp kín đầu Quốc phòng - Mầu sắc: giữ nguyên mầu thực
  5. Các thiết bị khác BLĐTĐ.M5 Bao đạn và túi đựng chiếc - Chất liệu: bằng vải bạt 1 (sợi tổng Công ty 26/Bộ Quốc lựu đạn hợp) phòng - May kết hợp chung cho cả 2 loại theo mẫu của quân đội. - Quai đeo và dây buộc - Mầu sắc: mầu cỏ úa GĐBĐN.M5 Giá đặt bia chiếc - Chất liệu: bằng kim loại, chân giá Xí nghiệp X55/Bộ kiểu 3 chạc, cố định chắc chắn. Quốc phòng - Thay đổi được chiều cao, tiện sử dụng Mầu sắc: sơn mầu xanh đậm hoặc mầu đen KKTĐN.M5 Kính kiểm tra ngắm chiếc 1 - Chất liệu: bằng kim loại + kính Xí nghiệp X55/Bộ trắng hoặc kính mầu nâu thường Quốc phòng - Kích thước mặt kính: 2 x 3mm. - Cố định chắc chắn trên súng khi kiểm tra ngắm ĐTDĐN.M5 Đồng tiền di động chiếc Kích thước: Xí nghiệp X55/Bộ - Đường kính (hình tròn ngoài) Quốc phòng 65mm - Đường kính (hình tròn trong) 35mm - Trên mặt đồng tiền chính tâm khoan 1 lỗ thủng (1mm) và 3 lỗ thủng (10mm, 5mm, 2mm) ở hình tròn trắng, - Chiều dài tay cầm: 160mm - Mầu sắc: sơn mầu trắng (hình tròn ngoài và tay cầm) sơn mầu đen hình tròn trong. TBTTN.M5 Thiết bị tạo tiếng nổ hộp - Thể hiện được các loại tiếng Xí nghiệp X55/Bộ giả động như: tiếng AK, bom đạn, còi Quốc phòng báo động, ôtô, xe tăng, máy bay v.v...
  6. - Chất liệu: hộp bằng gỗ hoặc kim loại, có quai xách và dây đeo. - Nguồn: pin và công tắc nguồn - Mầu sắc: sơn mầu đen hoặc xanh đậm. MĐKK.M5 Mô hình đường đạn chiếc - Kích thước bàn (đế): 60 x 120cm . Xí nghiệp X55/Bộ trong không khí - Mô phỏng được góc bắn, góc Quốc phòng phóng, ngành lên, ngành xuống, độ cao đường đạn, điểm chạm, ảnh hưởng lực cản không khí khi bắn … - Chất liệu bằng gỗ hoặc kim loại - Nguồn: Pin và công tắc nguồn kép - Mầu sắc: sơn mầu đen hoặc xanh đậm. HĐDCH.M5 Hộp đựng dụng cụ hộp - Chất liệu hộp bằng gỗ, có quai Xí nghiệp X55/Bộ huấn luyện xách. Quốc phòng - Hộp đựng kính kiểm tra, đồng tiền di động, clê, tu vít, mô hình cách lấy đường ngắm cơ bản v.v - Mầu sắc: sơn mầu đen hoặc xanh đậm. TBNON.M5 Ống nhòm chiếc - Loại có 2 ống bằng nhau và song Công ty ứng dụng kỹ song. thuật và sản xuất (TECAPRO) - Điều chỉnh được tiêu cự - Thể hiện trục tung, trục hoành và vạch ly giác - Cấu tạo gọn, nhẹ - Hộp đựng và dây đeo. - Mầu sắc: sơn mầu đen hoặc xanh đậm. TBTCH.M5 Thước chỉ huy chiếc - Chất liệu bằng nhựa cứng Công ty ứng dụng kỹ thuật và sản xuất - Mặt thước thể hiện được các loại hình mẫu và thước đo các loại cần (TECAPRO) thiết khi sử dụng bản đồ
  7. - Mầu sắc: mầu nâu hoặc trắng nhạt TBPĐB.M5 Địa bàn chiếc - Cấu tạo đầy đủ phương hướng và Công ty ứng dụng kỹ lấy được góc đo phương vị, thước thuật và sản xuất đo cự ly trên bản đồ. (TECAPRO) - Mầu sắc: sơn mầu đen hoặc xanh đậm. BĐCUD.M5 Bao đựng cát (ứng chiếc - Chất liệu bằng vải tốt dụng làm bệ tỳ khi - Kích thước: 50 x 60cm tập ngắm, bắn) - Mầu sắc: mầu xanh hoặc cỏ úa Thiết bị máy bắn TBLZL.M5 Máy bắn TEC - 01 chiếc - Hình dạng tia laser: chấm tròn Công ty ứng dụng kỹ thuật và sản xuất - Kích thước 22,3 x 15 x 18 (cm) (TECAPRO) - Trọng lượng: 1,5kg - Cự ly bắn = 25m - Năng lượng lớn nhất: 1.0Mw - Đường kính vết laser trên bia phản quang: < 10mm - Mầu sắc: mầu nhũ hoặc đen TBMB3.M5 Máy bắn MBT - 03 chiếc - Lắp trên súng AK, CKC, RPĐ Viện Vũ khí/bộ Quốc - Thực hành ngắm, bắn sát với thực phòng tế - Độ phân giải hiển thị cao - Thông báo kết quả bắn rất chính xác bằng hệ thống bia điện tử và loa - Khối lượng: 30 kg - Kích thước: 85 x 285 x 253 (mm) - Bia số 4a, cự ly: 100m - Nguồn điện: 220V/50Hz, Công suất: 16W (ắc quy: 12V) TBB95.M5 Máy bắn TB - 95 chiếc - Khối lượng: 40 kg Viện Vũ khí/bộ Quốc - Kích thước: 830 x 400 x 310 phòng (mm) - Cự ly bắn: 100m, tư thế có bệ tỳ, bia số 4a, có hệ thống lắp súng AK
  8. hoặc CKC, độ chính xác cao, tiện sử dụng. - Mầu sắc: sơn mầu nhũ hoặc trắng. SBLZI.M5 Súng bắn tập laser khẩu - Súng nhựa Composit Xí nghiệp X55/Bộ - Hoạt động chế độ xung (khoảng 5 Quốc phòng giây) - Sử dụng laser ruby - Nguồn: pin - Mầu sắc: sơn mầu đen hoặc xanh đậm. Tranh các loại TSRPĐ.M5 Súng trung liên RPĐ tờ Cỡ 702 x 102cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TSB40.M5 Súng diệt tăng B 40 tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TSB41.M5 Súng diệt tăng B 41 tờ Cỡ 702 x 102cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TSCKC.M5 Súng trường SKS tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng (CKC) liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TTLAK.M5 Súng tiểu liên AK tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TKSAK.M5 Kỹ thuật sử dụng tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng súng tiểu liên AK liệu giáo trình và mẫu tranh của
  9. quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TKSTN.M5 Kỹ thuật sử dụng tờ Cỡ 702 x 102cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng thuốc nổ liệu, giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp) bằng nhựa. BĐHQS.M5 Bản đồ địa hình tờ - Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g}m2, Quốc phòng quân sự - Tỷ lệ: 1/25.000 - Thể hiện địa hình trên 3 vùng (rừng núi - trung du, đồng bằng, ven biển) đường giao thông, sông, ngòi, nông thôn, thành thị - Mầu sắc: (3 mầu cơ bản) xanh, nâu và xanh nước biển, có nẹp bằng nhựa TCCĐH.M5 Băng bó, chuyển tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng thương, cấp cứu ban liệu, giáo trình và mẫu tranh của đầu vết thương chiến quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng tranh nhựa. TĐTKS.M5 Đội ngũ từng người tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng không có súng liệu, giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TĐNĐV.M5 Đội ngũ đơn vị tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TCCTH.M5 Kỹ thuật băng bó, tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng cấp cứu và chuyển thương liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TVKTT.M5 Vũ khí tự tạo tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa.
  10. TKSLĐ.M5 Kỹ thuật sử dụng lựu tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng đạn liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TTĐVC.M5 Các tư thế, động tác tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng vận động trong chiến đấu liệu, giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TVKHP.M5 Vũ khí hủy diệt lớn tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng và cách phòng tránh liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TPB10.M5 Thường thức phòng tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng tránh một số loại bom đạn và thiên tai liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TCCI0.M5 Cấp cứu ban dầu các tờ Cỡ 702 x 102cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ tai nạn thông thường 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng và băng bó cứu liệu giáo trình và mẫu tranh của thương quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TCC11.M5 Kỹ thuật cấp cứu và tờ Cỡ 702 X l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng chuyển thương liệu giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TTQNV.M5 Tổ chức Quân đội tờ Cỡ 702 x 102cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2 tờ, in nội dung tranh theo Quốc phòng nhân dân Việt Nam tài liệu, giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TQCPV.M5 Quân hiệu, cấp hiệu, tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt liệu giáo trình và mẫu tranh của Nam quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. TTQNV.M5 Một số trang phục tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ của Quân đội nhân 150g/m , in nội dung tranh theo tài Quốc phòng 2
  11. dân Việt Nam liệu, giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. THNQĐ.M5 Hệ thống Nhà trường tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng Quân đội liệu, giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp tranh bằng nhựa. TVHLP.M5 Vũ khí hóa học, vũ tờ Cỡ 702 x l02cm, giấy couché Xí nghiệp bản đồ/Bộ 150g/m2, in nội dung tranh theo tài Quốc phòng khí lửa và cách phòng tránh liệu, giáo trình và mẫu tranh của quân đội, cán láng mờ, có nẹp bằng nhựa. Trang phục BĐPHS.M5 Quần áo đồng phục bộ - Chất liệu vải thường hoặc sợi tổng Công ty 26/Bộ Quốc hợp, thấm nước, mát. phòng - Mẫu: may gần giống quân phục của quân đội, - Mầu sắc: xanh hoặc mầu cỏ úa MCCHS.M5 Mũ cứng chiếc - Loại mũ cối của quân đội Công ty 26/Bộ Quốc phòng - Mầu xanh hoặc mầu cỏ úa GTCHS.M5 Giầy vải đôi - Loại giầy thấp cổ, có dây buộc Công ty 26/Bộ Quốc phòng - Mầu xanh hoặc mầu cỏ úa TTHHS.M5 Tất vải đôi Chất liệu bằng sợi tổng hợp, mẫu và Công ty 26/Bộ Quốc mầu sắc giống loại tất của quân đội. phòng THNHS.M5 Thắt lưng chiếc Loại thắt lưng bằng nhựa của bộ Công ty 26/Bộ Quốc đội, mầu nâu đỏ phòng
Đồng bộ tài khoản