Quyết định số 100/2007/QĐ-BNN

Chia sẻ: Thanh Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
83
lượt xem
4
download

Quyết định số 100/2007/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 100/2007/QĐ-BNN về việc quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành để bổ sung, sửa đổi Quyết định số 72/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 100/2007/QĐ-BNN

  1. B NÔNG NGHI P VÀ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T PHÁT TRI N NÔNG THÔN NAM ***** c l p – T do – H nh phúc ****** S : 100/2007/Q -BNN Hà N i, ngày 03 tháng 12 năm 2007 QUY T NNH V VI C B SUNG, S A I QUY T NNH S 72/2007/Q -BNN NGÀY 06/8/2007 C A B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN QUY NNH KI M TRA CH T LƯ NG THU C THÚ Y B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Căn c Ngh nh s 86/2003/N -CP ngày 18/7/2003 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 12 tháng 11 năm 1996; Lu t s a i, b sung m t s i u c a Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 16 tháng 12 năm 2002; Căn c Pháp l nh thú y ngày 29/4/2004 và Ngh nh s 33/2005/N -CP ngày 15/3/2005 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành m t s i u c a Pháp l nh thú y; Xét ngh c a C c trư ng C c Thú y, QUY T NNH: i u 1. S a i i u 10, s a i, b sung i m b kho n 2 i u 11 như sau: 1. S a i i u 10 a) S a i, b sung kho n 2 như sau: “1. i v i thu c thú y ã có trong Danh m c ư c phép lưu hành t i Vi t Nam; nguyên li u, ph li u, dung môi, hóa ch t làm thu c thú y khi nh p khNu không ph i ki m tra ch t lư ng i v i t ng lô hàng. Vi c ki m tra th c hi n theo quy nh sau: a) Ki m tra nh kỳ: Hàng năm, căn c tình hình th c t , C c Thú y t ch c l y m u thu c thú y, nguyên li u t i các cơ s s n xu t, kinh doanh, nh p khNu, b o qu n, v n chuy n ki m tra ch t lư ng; b) Ki m tra t xu t ư c th c hi n khi có khi u n i, t cáo v ch t lư ng thu c thú y ho c theo yêu c u c a cơ quan có thNm quy n”. b) S a i kho n 2 như sau:
  2. “2. Trư c khi nh p khNu nguyên li u ã có tên trong Danh m c thu c thú y ư c phép lưu hành t i Vi t Nam nhưng chưa có s ăng ký; dung môi, ph li u, hóa ch t làm thu c thú y, Doanh nghi p ph i l p h sơ theo quy nh t i kho n 2 i u 11 c a b n Quy nh này và g i v C c Thú y. Trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày nh n ư c h sơ h p l , C c Thú y thNm nh và xác nh n vào h sơ nh p khNu doanh nghi p làm th t c thông quan”. c) S a i kho n 3 như sau: b kho n 3 2. S a i, b sung i m b kho n 2 i u 11 “ a) …………………………. b) Ch ng ch kinh doanh m u d ch t do (Free Sale Certificate – FSC) ho c gi y ch ng nh n lưu hành s n phNm (Certificate of a Pharmaceutical Product – CPP) ho c gi y phép lưu hành s n phNm (Marketing Authorisation – MA); ………… f) B i m F” i u 2. Quy t nh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày ăng Công báo Chính ph . i u 3. Chánh văn phòng, C c trư ng C c Thú y, Th trư ng các ơn v , t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. KT. B TRƯ NG TH TRƯ NG Bùi Bá B ng
Đồng bộ tài khoản