Quyết định số 1032/2004/QĐ-BTM

Chia sẻ: Hoang Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
46
lượt xem
1
download

Quyết định số 1032/2004/QĐ-BTM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1032/2004/QĐ-BTM về việc ủy quyền Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắc Nông quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài đóng tại tỉnh Đắc Nông do Bộ Thương mại ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1032/2004/QĐ-BTM

  1. B THƯƠNG M I C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ****** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 1032/2004/Q -BTM Hà N i, ngày 28 tháng 07 năm 2004 QUY T NNH U QUY N U BAN NHÂN DÂN T NH C NÔNG QU N LÝ HO T NG XU T NH P KH U VÀ HO T NG THƯƠNG M I C A CÁC DOANH NGHI P U TƯ NƯ C NGOÀI ÓNG T I T NH C NÔNG B TRƯ NG B THƯƠNG M I Căn c Ngh nh s 29/2004/N -CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 c a Chính ph v ch c năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy B Thương m i; Theo ngh c a U ban nhân dân t nh c Nông t i công văn s 1125/CV-UB ngày 15/7/2004 v u quy n xét duy t k ho ch nh p kh u và qu n lý ho t ng xu t nh p kh u c a các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài; QUY T NNH i u 1: U quy n cho U ban nhân dân t nh c Nông qu n lý ho t ng xu t nh p khNu và ho t ng thương m i i v i các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài, các bên h p doanh trên cơ s h p ng h p tác kinh doanh óng t i t nh c Nông. i u 2: U ban nhân dân t nh c Nông xét duy t k ho ch nh p khNu và qu n lý ho t ng thương m i c a các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài óng t i a bàn t nh c Nông theo n i dung sau: 1. V ho t ng xu t nh p khNu 1.1- U ban nhân dân xét duy t k ho ch nh p khNu c a các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài và các bên h p doanh trên cơ s h p ng h p tác kinh doanh u tư trong t nh c Nông, b o m th c hi n úng Lu t u tư nư c ngoài t i Vi t nam ngày l 2/1l/1996, Lu t s a i b sung m t s i u c a Lu t u tư nư c ngoài t i Vi t Nam ngày 19/6/2000, Ngh nh s 24/2000/N -CP ngày 3l/7/2000 và Ngh nh s 27/2003/N -CP ngày 19/3/2003 c a Chính ph và các văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan phù h p v i Gi y phép u tư, Gi y phép kinh doanh, Gi i trình Kinh t k thu t, thi t k k thu t. Vi c xét duy t k ho ch nh p khNu bao g m các lo i sau ây: 1.1.1- Duy t k ho ch nh p khNu máy móc, thi t b , phương ti n v n chuy n, v t tư t o tài s n c nh, k ho ch nh p khNunguyên li u s n xu t và xác nh n mi n thu nh p khNu i v i máy móc, thi t b , phương ti n v n chuy n, v t tư, ph tùng l p t u tưt o tài s n c nh, bao g m c vi c nh p khNu t o tài s n b ng phuơng
  2. th c thuê mua tài chính c a các doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài óng t i t nh c Nông. 1.1.2- Duy t k ho ch t m nh p máy móc, thi t b , phương ti n v n chuy n thuê c a nư c ngoài chưa có trong dây chuy n công ngh ho t ng c a doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài. 1.1.3- Duy t k ho ch nh p khNu v t tư, nguyên li u cho ho t ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài theoGi y phép u tư phù h p v i Quy t nh s 46/2001/Q -TTg ngày 4/4/2001 c aTh tư ng Chính ph v i u hành xu t nh p khNu hàng hoá năm 2001-2005,Thông tư s 11/2001/TT-BTM ngày 18/4/2001/ c a B Thương m i hư ng d n th c hi n Quy t nh s 46/2001/Q -TTg ngày 4/4/2001. 1.2 - Vi c xu t nh p khNu c a doanh nghi p ch xu t ư c th c hi n theo qui nh t i i u 38 và 39 c a Qui ch khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao ban hành kèm theo Ngh nh 36/CP ngày 24/4/1997c a Chính ph , Quy t nh s 53/1999/Q -TTg ngày 26/3/1999 c a Th tư ngChính ph . 1.3 - Vi c mua bán hàng hoá gi a doanh nghi p ch xu t v i th trư ng n i a: th c hi n theo Thông tư c a B Thương m i s 23/1999/TT-BTM ngày 26/7/1999 v hư ng d n Quy t nh s 53/1999/Q -TTg v vi c mua bán hàng hoá v i doanh nghi p ch xu t và Thông tư s 22/2000/TT-BTMngày 12/12/2000 và Thông tư s 26/2001/TT-BTM ngày 04/12/2001 c a B thương m i. 2 - V gia công hàng xu t khNu: 2.1 - Vi c gia công hàng hoá gi a doanh nghi p khu công nghi p v i nư c ngoài th c hi n theo Ngh nh s 57/1998/N -CP ngày 31/7/1998 c aChính ph Qui nh chí ti t thi hành Lu t thương m i v ho t ng xu t khNu, nh p khNu, gia công và i lý mua bán hàng hoá v i nư c ngoài vàThông tư s l8/1998/TT-BTM ngày 28/8/1998 c a B Thương m i hưóng d n th c hi n Ngh nh 57/1998/N -CP c a Chinh ph , Thông tư s 22/2000/TT-BTM ngày l5/12/2000 và Thông tư s 26/2001/TT-BTM ngày 04/12/2001 c a B Thương m i,Thông tư s 20/2001/TT-BTM ngày 17/8/2001 c a B Thương m i hư ng d n th c hi n Ngh nh s 44/2001/N -CP. Th t c ăng ký h p ng gia công c a các doanh nghi p ư c th c hi n t i H i quan c a khNu. U ban nhân dân không duy t h p ng gia công ký v i nư c ngoài c a các doanh nghi p. 2.2 - Vi c gia công hàng hoá gi a doanh nghi p n i a và doanh nghi p ch xu t ư c coi là gia công v i thương nhân nư c ngoài vàth c hi n theo qui nh t i Thông tư s 26/1999/TT-BTM ngày l9/8/1999 c a B Thương m i. 2.3 - i v i h p ng gia công hàng hoá thu c Danh m chàng hoá c m xu t khNu, c m nh p khNu ho c t m ng ng xu t khNu, nh p khNu, doanh nghi p ch ư c th c hi n sau khi có văn b n ch p thu n c a B Thương m i theo quy nh t i Ngh nh 57/1998N -CP c a Chính ph .
  3. i u 3: Hàng quý U ban nhân dân g i v B Thương m ibáo cáo th c hi n xu t khNu, nh p khNu c a các doanh nghi p có v n áu tưnư c ngoài theo hư ng d n c a B Thương m i t i Thông tư s 22/2000/TT-BTMngày 15/12/2000 c a B Thương m i. i u 4: B Thương m i nh kỳ t ch c ki m tra vi c th c hi n nh ng quy nh trong Quy t nh u quy n này theo qui nh c a pháp lu t. i u 5: Quy t nh này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày ăng công báo./ KT.B TRƯ NG B THƯƠNG M I TH TRƯ NG Lê Danh Vĩnh
Đồng bộ tài khoản